Mục tiêu đề thi Đề thi xét hai bài toán liên quan đến mặt cầu và mặt phẳng: Bài toán tiếp xúc: Xét mặt cầu S có tâm I bán kính R và mặt phẳng P.. Khi đó S tiếp xúc với P IHR Bài toán
Trang 1ĐỀ THI ONLINE – TỔNG HỢP CÁC BÀI TOÁN VỀ MẶT CẦU VÀ MẶT PHẲNG
MÔN TOÁN: LỚP 12
I Mục tiêu đề thi
Đề thi xét hai bài toán liên quan đến mặt cầu và mặt phẳng:
Bài toán tiếp xúc:
Xét mặt cầu (S) có tâm I bán kính R và mặt phẳng (P) Gọi H là hình chiếu
vuông góc của I xuống mặt phẳng (P) Khi đó
(S) tiếp xúc với (P) IHR
Bài toán cắt nhau:
(S) và (P) cắt nhau tạo ra giao tuyến là 1 đường
tròn
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính của đường tròn giao tuyến
IH d I; P khoảng cách từ tâm I của mặt cầu đến mặt phẳng (P)
Ta có: IA2 AH2IH2
II Nội dung đề thi
Câu 1: (nhận biết)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(2;1;-1) và tiếp xúc với mặt
phẳng ( ) có phương trình 2x2y z 3 0 Bán kính của (S) là
2
4
3
Câu 2: (nhận biết)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(3;2;-1) và đi qua điểm
A(2;1;2) Mặt phẳng nào dưới đây tiếp xúc với (S) tại A?
A.x y 3z 8 0 B.x y 3z 3 0 C.x y 3z 9 0 D.x y 3z 3 0
Câu 3: (nhận biết) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 2P x2y z 3 0 và điểm (1; 2;3)
I Mặt cầu (S) tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) có phương trình:
A.(x1)2(y2)2 (z 3)24 B (x1)2(y2)2 (z 3)2 4
C (x1)2(y2)2 (z 3)2 2 D (x1)2(y2)2 (z 3)22
Câu 4: (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
( ) :S x y z 2x4y4z0 Phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại M(3; 4;3) là:
Trang 2A.2x+4y+z-25 =0 B 2x2y z 170 C.4x4y2z220 D x y z 100
Câu 5: (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ( ) : (S x1)2(y1)2 (z 2)24 và
2 đường thẳng 1
2 : 1
x t
y t
z t
và 2: 1
Một phương trình mặt phẳng (P) song song với 1, 2 và tiếp xúc với mặt cầu (S) là:
A x z 3 2 2 0 B y z 3 2 20 C x y 3 2 20 D y z 3 2 2 0
Câu 6: (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình
2
1 3
3 2
x t
và mặt phẳng (P) có phương trình x2y z 9 0 Phương trình mặt cầu nào trong các phương trình sau tiếp
xúc với mặt phẳng (P) có tâm thuộc đường thẳng d và có bán kính 3
2
R
A. 2 ( 1)2 ( 1)2 3
2
x y z B ( 3)2 ( 10)2 ( 5)2 3
2
x y z
C.( 3)2 ( 4)2 ( 1)2 3
2
x y z D ( 5)2 ( 10)2 ( 3)2 3
2
x y z
Câu 7 (thông hiểu)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
(x2) (y1) z 14 Mặt cầu (S) cắt trục Oz tại A và B (z A 0) Phương trình nào sau đây là phương trình tiếp diện của (S) tại B
A.2x y 3z 9 0 B.x2y z 3 0 C.2x y 3z 9 0 D.x2y z 3 0 Câu 8 (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm B(1;1;9) và C(1;4;0) Mặt cầu (S) đi
qua điểm B và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) tại C có phương trình là
A.(x1)2(y4)2 (z 5)2 25 B.(x1)2(y4)2 (z 5)2 25
C.(x1)2(y4)2 (z 5)2 25 D.(x1)2(y4)2 (z 5)2 25
Câu 9: (vận dụng thấp) Trong không gian Oxyz, cho ( ) :P x y 2z 6 0 Một phương trình mặt cầu (S) có bán kính R 6và tiếp xúc với mặt phẳng (P) tại điểm M( 1; 1; 2)
A.
6
6
C
6
6
Trang 3Câu 10 (nhận biết) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình
2x2y z 4 0 và mặt cầu (S) có phương trình x2y2z22x4y6z 11 0 Bán kính đường tròn giao tuyến là
Câu 11 (nhận biết)Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x4y 4 0 cắt mặt phẳng ( ) :P x y z 4 0 theo giao tuyến là đường tròn ( )C Tính diện tích S của hình tròn giới hạn bởi
( )C
3
S
3
S
D.S2 6
Câu 12 (nhận biết)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z24x2y10z140
và mặt phẳng ( ) :P x y z 4 0 Biết mặt cầu ( )S cắt mặt phẳng ( )P theo một đường tròn ( )C Tính chu
vi của đường tròn ( )C
Câu 13 (thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu ( ) :S x2y2z2 x y z 1 0 cắt mặt phẳng Oxy theo giao tuyến là một đường tròn Tìm tâm và bán kính của đường tròn này
A. ' 1 1, , 0 , 6
C. ' 1 1, , 0 , 2 2
2
Câu 14 (vận dụng thấp)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình
2x y 2z100 và điểm I(2;1;3) Phương trình mặt cầu (S) tâm I cắt mặt phẳng (P) theo một giao tuyến là đường tròn (C) có bán kính bằng 4 là
(x2) (y1) (z 3) 25 B. 2 2 2
(x2) (y1) (z 3) 9
C.(x2)2(y1)2 (z 3)2 7 D.(x2)2(y1)2 (z 3)2 25
Câu 15 (vận dụng thấp)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(2;0;1)và mặt phẳng
( ) : 2P x2y z 5 0 Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) tâm I theo giao tuyến là 1 đường tròn diện tích là 10 Phương trình mặt cầu (S) là:
3
x y z
9
x y z
Trang 4Câu 16 (vận dụng thấp) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(1; 2; 4) và mặt phẳng (P) có
phương trình x y z 1 0 Phương trình mặt cầu (S) có tâm I, biết mặt cầu (S) cắt mặt phẳng (P) theo thiết diện là một đường tròn có chu vi 4 là
A.( 1)2 ( 2)2 ( 4)2 76
3
x y z B.(x1)2(y2)2 (z 4)2 9
C.( 1)2 ( 2)2 ( 4)2 76
3
x y z D (x1)2(y2)2 (z 4)2 9
Câu 17 (vận dụng thấp)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ( ) :P x y z 3 30và mặt cầu
( ) : (S x1) (y2) (z 3) 25 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là 1 đường tròn có chu vi là 8
A ( ) :Q x y z 3 0 B ( ) :Q x y z 30
C ( ) :Q x y z 30 D ( ) :Q x y z 3 30
Câu 18 (vận dụng thấp)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình
2x3y z 2 0 Một phương trình mặt cầu ( )S có tâm I thuộc tia Ox sao cho mặt phẳng (P) cách I một khoảng bằng 14 và cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn có đường kính bằng 4 là:
A.(x8)2y2z2 18 B.x2(y8)2 z2 8
C.(x8)2y2z2 8 D.x2 (y 8)2z2 16
Câu 19 (vận dụng cao)Trong không gian Oxyz, gọi (C) là đường tròn giao tuyến của mặt phẳng
( ) : 3P x2y3z0 và mặt cầu ( ) :S x2y2 z2 2x2y4z0 Phương trình của mặt cầu chứa đường tròn ( )C và đi qua điểm A(1; 2; 1) là
A.x2y2 z2 5x4y7z0 B.x2y2 z2 4x2y2z0
C x2y2 z2 5x4y7z0 D.x2y2 z2 7x z 0
Câu 20 (vận dụng cao)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : (S x1)2 (y 1)2 (z 2)2 4
và điểm A(1;1; 1) Ba mặt phẳng thay đổi đi qua A và đôi một vuông góc với nhau, cắt mặt cầu (S) theo ba giao tuyến là các đường tròn (C1), (C2), (C Tính tổng diện tích của ba hình tròn 3) (C1), (C2), (C 3)
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
Trang 5HƯỚNG DẪN CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Câu 1
Phương pháp:
Vì (S) tiếp xúc với mặt phẳng ( ) nên ta có Rd I( , ) (*)
Khoảng cách từ điểm M x y z đến mặt phẳng ( ;0 0; 0) ( ) : axP by cz d 0 là
ax ( , ) by cz d
d M P
a b c
Cách giải:
Vì (S) tiếp xúc với mặt phẳng ( ) nên ta có Rd I( , )
Suy ra ( , ) 2.2 2.1 6 2
3
3 4
1) 4
( 1
Chọn A
Câu 2
Phương pháp:
Dựa vào điều kiện (P) tiếp xúc với (S) tại A ( ) .
P
Cách giải:
Ta có AI 1;1; 3 Vì (P) tiếp xúc với (S) tại AIA( )P IAn P
Do đó, phương trình mặt phẳng (P) có dạng x y 3z d 0(*)
Mặt khác, vì A( )P nên ta có 2 1 3.2 d 0 d 3
Vậy ta có (P):x y 3z 3 0
Chọn D
Câu 3
Phương pháp:
Dựa vào dữ kiện (S) tiếp xúc với (P) R d I P( ; ), ta tìm được R
Phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) và bán kính R có phương trình là:
(x a ) (y b) (z c) R
Cách giải:
Trang 6Ta có:
2.1 2.2 3 3 6
3
2 2 ( 1)
Chọn đáp án: B
Câu 4
Phương pháp:
Dựa vào điều kiện (P) tiếp xúc với (S) tại M IM ( )P Do đó, n PIM
Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và có tiếp tuyến là IM
Cách làm:
* (S) có tâm I(1; 2; 2)và R 1 4 4 3
* (P) tiếp xúc với (S) tại M IM ( )P Do đó, phương trình mặt phẳng (P) có
(2; 2;1)
(3; 4;3) ( )
P
Chọn B
Câu 5
Phương pháp:
(P) song song với 1, 2 suy ra ta có n P [ ,u u1 2]
(S) tiếp xúc với (P) R d I P( ; )
Cách giải:
(S) có tâm I(1; 1; 2); R2
Vì (P) song song với 1, 2 có vtcp tương ứng là u12; 1;1 ; u2 1;1; 1 ta có
1 1 1 2 2 1
1 1 1 1 1 1
P
Gọi ( ) :P y z d 0
( ; )
3
2
d d
d I P
d
Chọn D
Trang 7Câu 6
Phương pháp:
Lấy tâm I thuộc d Sau đó, dựa vào điều kiện (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên ta có phương trìnhRd I P( , )
Cách giải:
Vì I d I(2 t; 1 3 ; 3 2 )t t
Vì (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên ta có Rd I P( , )(*)
Ta có:
2 2( 1 3 ) 3 2 9 3 6
( ; )
d I P
Từ (*) suy ra ta có phương trình
3
2
1
3 6
3 6
t t
t
(3; 4; 1)
3 ( ) : ( 3) ( 4) ( 1) 3
2 2
(5; 10;3)
3 ( ) : ( 5) ( 10) ( 3) 3
2 2
I
R
I
R
Chọn D
Câu 7
Phương pháp:
Tìm tọa độ hai điểm A và B
Dựa vào điều kiện (P) tiếp xúc với (S) tại B ( )
P
Cách giải:
Tọa độ giao điểm của A và B là nghiệm của hệ
Vì (z A0) nên ta có A0;0; 3 , B 0;0;3
(S) có tâm I2; 1;0 BI 2; 1; 3
Trang 8Vì (P) tiếp xúc với (S) tại B IB( )P BI n P
Do đó, phương trình mặt phẳng (P) có dạng 2x y 3z d 0(*)
Mặt khác, vì B( )P nên ta có 2.0 0 3.3 d 0 d 9
Vậy ta có (P): 2x y 3z 9 0
Chọn A
Câu 8
Phương pháp:
(S) tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) tại C nên ta có CI k.(0; 0;1)
BI CI
Cách giải:
Mặt phẳng (Oxy) có vecto pháp tuyến là n(0;0;1)
Giả sử I a b c( ; ; )CI (a1;b4; )c
Vì (S) tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) tại C nên ta có
1 4 (1; 4; )
a
CI k n b I k
c k
Mặt khác ta có IBIC nên suy ra
(1 1) (1 4) (9 ) (1 1) (4 4) (0 )
(9 ) 9
(9 ) 9
90 18 0 5 (1; 4;5)
Chọn A
Câu 9
Phương pháp:
Dựa vào điều kiện (P) tiếp xúc với (S) tại M ( ) .
6
P
k IM n
Cách làm:
Ta có n P1;1; 2
I a b c MI a b c a b c
Trang 9Vì 1 1 2 0
P
a b
k IM n
b c
Ta có hệ phương trình
0
0; 0; 0
( 2; 2; 4) ( 2) ( 2) ( 4
) 6
Chọn B
Câu 10
Phương pháp:
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I; P
Ta có hệ thức IA2 AH2IH2
Cách giải:
(S) có tâm I(1; 2;3),R 5 IA5
Ta có IH d I; 2.1 2.2 3 4 9
3
4 1
4 Mặt khác ta có: IA2 AH2IH2AH IA2IH2 5232 4 Suy ra r4
Chọn D
Câu 11
Phương pháp: Với
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I; P
Ta có hệ thức IA2 AH2IH2, tìm được bán kính r của đường tròn giao tuyến Sau đó, áp dụng công thức
2
S r
Cách giải:
Trang 10(S) có tâm I(1; 2;0), R 3 IA3
Ta có IH d 1 2 0 4 3 3
1 1 1
;
3
I P
Mặt khác ta có: IA2 AH2IH2AH 32( 3)2 6 Suy ra r 6
Áp dụng công thức 2
S r
Chọn B
Câu 12
Phương pháp: Với
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I; P
Ta có hệ thức IA2 AH2IH2, tìm được bán kính r của đường tròn giao tuyến Sau đó, áp dụng công thức
2
C r
Cách giải:
(S) có tâm I(2;1; 5), R 4 IA4
1 1 1
1 5 4
IH d I; P
3 Mặt khác ta có: IA2 AH2IH2 AH 42(2 3)2 2 Suy ra r2
Áp dụng công thức C2 r4
Chọn B
Câu 13
Phương pháp: Với
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I; P
Ta có hệ thức 2 2 2
IA AH IH
Cách giải:
Phương trình mặt phẳng (Oxy) là z0
(S) có tâm 1 1; ; 1 , 7 7
I R IA
Trang 11Ta có 1
Ox
IH d I; y
2
Mặt khác ta có:
IA AH IH AH
Suy ra
6 2
r
Tâm của đường tròn là hình chiếu vuông góc của 1 1; ; 1
2 2 2
lên mặt phẳng (Oxy) suy ra
1 1
' ; ; 0
2 2
Chọn A
Câu 14
Phương pháp:
Với
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I; P
Ta có hệ thức IA2 AH2IH2ta tìm được bán kính R của mặt cầu
Sau đó, viết phương trình mặt cầu tâm I và bán kính R
Cách giải:
Giả thiết cho r 4 AH 4
( ; ) 2.2 1 2.3 1 9 3 3
3
4 1 4
0
d I P IH
16 9 25 25
IA AH IH R
Phương trình mặt cầu tâm (2;1;3)I bán kính R là: (x2)2 (y 1)2 (z 3)2 25
Chọn đáp án: D
Câu 15
Phương pháp:
Áp dụng công thức S.r2 để tìm bán kính của đường tròn giao tuyến
Với
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I; P
Trang 12Ta có hệ thức IA2 AH2IH2ta tìm được bán kính R của mặt cầu
Sau đó, viết phương trình mặt cầu tâm I và bán kính R
Cách giải:
S r r r AH
( ; ) 2.2 2.0 1 5 10 10
4 4 1
10
IA AH IH R
Phương trình mặt cầu tâm I(2;0;1) bán kính R là: 2 2 2 190
9
x y z
Chọn đáp án: D
Câu 16
Phương pháp:
Áp dụng công thức C2 r để tìm bán kính của đường tròn giao tuyến
Với
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I; P
Ta có hệ thức IA2 AH2IH2ta tìm được bán kính R của mặt cầu
Sau đó, viết phương trình mặt cầu tâm I và bán kính R
Cách giải:
C2r4 r 2 AH 2
1 1
1
3
2
3
4 1
1
d I P IH
4
IA AH IH R
Phương trình mặt cầu tâm I(1; 2; 4) bán kính R là: 2 2 2 76
( 1) ( 2) ( 4)
3
x y z
Chọn đáp án: A
Câu 17
Phương pháp:
Mặt phẳng (Q) song song với (P) nên ( ) :Q x y z m 0m 3 3
Trang 13Áp dụng công thức C2 r để tìm bán kính của đường tròn giao tuyến
Với
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I;Q
Ta có hệ thức IA2 AH2IH2 ta tìm được IH d I;Q
Áp dụng công thức tính khoảng cách d I; Q và từ IH d I;Q tìm được m Kết luận
Cách giải:
Mặt phẳng (Q) song song với (P) nên ( ) :Q x y z m 0
C2r8 r 4 AH 4
(S) có tâm I( 1; 2;3) vàR 5 IA5
5 4 3
IA AH IH IH IA AH
Khoảng cách từ I đến mặt phẳng (Q) là: 1 2 3
1 1 1 3
m m
Ta có ( ; ) 3 3 3
m m
d I Q IH
Vậy ( ) :Q x y z 3 3 0
Chọn đáp án: D
Câu 18
Phương pháp:
+Với
IA R : bán kính của mặt cầu
HA r : bán kính đường tròn giao tuyến
IH d I; P
Ta có hệ thức IA2 AH2IH2 ta tìm được R
+ I thuộc tia Ox và mặt phẳng (P) cách I một khoảng bằng 14 tìm được tâm I
Cách giải:
Đường tròn có đường kính bằng 4 Suy ra r 2 HA2
IH d I;P 14
2 2 2 2
Trang 14Mặt khác, I thuộc tia Ox nên giả sử I a( ;0;0)
Ta có: | 2a 3.0 0 2 | 2a 2 |
4 9
|
d I; P
Mặt phẳng (P) cách I một khoảng bằng 14 Suy ra ta có phương trình
2a 2 14 a 8 I(8;0;0)
| 2a 2 |
14 | 2a 2 | 14
2a 2 14 a 6 I( 6;0;0) 14
Vậy ta có
I(8;0;0); R 18 (S) : (x 8) y z 18
I( 6;0;0); R 18 (S) : (x 6) y z 18
Chọn A
Câu 19
Phương pháp:
Thiết lập hệ phương trình đường tròn giao tuyến
Suy ra phương trình tham số của mặt cầu chứa đường tròn giao tuyến
Dựa vào điều kiện mặt cầu qua điểm A để tìm tham số
Kết luận
Cách giải:
Phương trình đường tròn giao tuyến (C) được xác định bởi hệ
( ) : 3 2 3 0
S x y z x y z
P x y z
Suy ra mặt cầu chứa (C) có dạng: 2 2 2
x y z x y zm x y z
Vì mặt cầu qua (1; 2; 1)A nên ta có phương trình:
2 ( 1) 2.1 2.2 4.( 1) 3.1 2.2 3.( 1)
1 m 0 4 4m 0 m 1
Suy ra phương trình cần lập là: 2 2 2
5 4 7 0
x y z x y z
Chọn C
Câu 20
Phương pháp:
Đổi hệ trục tọa độ mới
Cách giải: