Vec-tơ nào sau đây không là vecto pháp tuyến của mặt phẳng P.. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.. Viết phương trình mặt phẳng ABC... T
Trang 1ĐỀ THI ONLINE PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
MÔN TOÁN: LỚP 12
Câu 1.(Nhận biết) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : x y 3 0 Vec-tơ nào sau đây không là vecto pháp tuyến của mặt phẳng P
A. a(3, 3, 0) B. a(1, 2, 3) C.a ( 1,1, 0) D. a(1, 1, 0)
Câu 2.(Nhận biết) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng qua điểm M 2, 3, 4
và nhận n ( 2, 4,1) làm vectơ pháp tuyến
A 2x4y z 120 B 2x4y z 120 C 2x4y z 100 D. 2x4y z 110
Câu 3.(Nhận biết) Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua điểm A 1,3, 2 và song song với mặt phẳng P : 2x y 3z 4 0 là:
A 2x y 3z 7 0 B 2x y 3z 7 0 C 2x y 3z 7 0 D. 2x y 3z 7 0
Câu 4.(Nhận biết) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A 4, 1, 2 , B 2, 3, 2 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
A x y 2z 1 0 B 2x y z 1 0 C x y 2z0 D. x y 2z 1 0
Câu 5.(Nhận biết) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 1, 3, 2 , B 1, 0,1 , C 2,3, 0 Viết phương trình mặt phẳng ABC
A 3x y 3z0 B 3x y 3z 6 0
C 15x y 3z 12 0 D y 3z 3 0
Câu 6.(Thông hiểu)Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 1, 0, 0 , B 0,1, 0 và C 0, 0,1 Phương trình
mặt phẳng P đi qua ba điểm A, B, C là:
A x y 2z 2 0 B 2x y z 2 0 C x2y z 2 0 D. x y z 1 0
Câu 7.(Thông hiểu) Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M 1;0; 2 và vuông góc với hai mặt phẳng Q , R cho trước với Q : x2y 3z 1 0 và R : 2x 3y z 1 0
A 2x4y z 0 B x2y z 3 0 C x y z 1 0 D. x y z 1 0
Câu 8.(Nhận biết) Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm A 2;3; 1 đến mp P : 2x2y z 5 0 là:
Trang 2A. 14
3
3
3
d
Câu 9.(Thông hiểu) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P : x2y 2z 11 0 và
Q : x2y 2z 2 0 Tính khoảng cách giữa P và Q
Câu 10.(Vận dụng) Viết phương trình mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q : x y z 2 0 và cách
Q một khoảng là 2 3
A. x y z 4 0 hoặc x y z 8 0 B. x y z 4 0 hoặc x y z 8 0
C. x y z 4 0 hoặc x y z 8 0 D. x y z 4 0 hoặc x y z 8 0
Câu 11.(Thông hiểu) Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng
P : 3x my z 7 0, Q : 6x 5y 2z 4 0 Hai mặt phẳng P và Q song song với nhau khi m bằng
2
2
m
Câu 12.(Thông hiểu)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P : mx y 2z 2 0 và
Q : x 3y mz 5 0 Tìm tất cả các giá trị thực của m để hai mặt phẳng đã cho vuông góc với nhau
A m 2 B m 3 C m 3 D. m2
Câu 13 (Thông hiểu) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : axby cz 27 0 qua hai điểm A 3, 2,1 , B 3,5, 2 và vuông góc với mặt phẳng Q : 3x y z 4 0 Tính tổng S a b c
Câu 14.(Vận dụng) Trong hệ trục toạ độ không gian Oxyz, cho A 1, 0, 0 , B 0, b, 0 , C 0, 0, c , biết b, c0, phương trình mặt phẳng P : y z 1 0 Tính M c b biết (ABC)( )P , 1
, ( )
3
d O ABC
Câu 15.(Vận dụng) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M 1, 2, 3 Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz Viết phương trình mặt phẳng P đi qua 3 điểm
A, B, C
1 2 3
x y z
1 2 3
x y z
Trang 3C. ( ) : 1
1 2 3
x y z
1 2 3
x y z
Câu 16.(Vận dụng) Cho mặt phẳng P có phương trình 2x y 2z 1 0 Tính cosin của góc giữa P với mặt phẳng tọa độ Oxy
2 3
Câu 17.(Vận dụng) Cho mặt phẳng P có phương trình x3y2z 1 0 và mặt phẳng Q có phương trình x y 2z 1 0 Trong các mặt phẳng tọa độ và mặt phẳng Q , xác định mặt phẳng tạo với P góc có
số đo lớn nhất
A Mặt phẳng Oxy B Mặt phẳng Oyz
C Mặt phẳng Oxz D Mặt phẳng Q
Câu 18.(Vận dụng) Cho điểm A 1, 2, 1 và điểm B 2, 1,3 Kí hiệu S là quỹ tích các điểm M x, y, z
sao choMA2MB2 2 Tìm khẳng định đúng
A S là mặt phẳng có phương trình x3y4z 5 0
B S là mặt phẳng có phương trình x3y4z 2 0
C S là mặt phẳng có phương trình x3y4z 4 0
D S là mặt phẳng có phương trình x3y4z 3 0
Câu 19.(Vận dụng cao) Cho hai mặt phẳng P và Q lần lượt có phương trình x2y2z 1 0 và
x2y2z 1 0 Gọi S là quỹ tích các điểm cách đều hai mặt phẳng P và Q Tìm khẳng định đúng
A S là mặt phẳng có phương trình x0
B S là mặt phẳng có phương trình 2y2z 1 0
C S là đường thẳng xác định bởi giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình x0 và 2y2z 1 0
D S là hai mặt phẳng có phương trình x0 và 2y2z 1 0
Câu 20.(Vận dụng cao) Với mỗi giá trị của tham số m, xét mặt phẳng (P xác định bởi phương trình m)
2
mx m m y m z Tìm tọa độ của điểm thuộc mọi mặt phẳng (P m)
A 1, 2,1 B 0,1,1 C 3, 1,1 D Không có điểm như vậy
Trang 4ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
HƯỚNG DẪN CHI TIẾT Câu 1
Mặt phẳng P : axby cz 0 nhận vectơ n( , , )a b c là một vectơ pháp tuyến P cũng nhận vectơ k n làm
vectơ pháp tuyến
Nhận thấy (P) : x y 3 0 nhận n1; 1; 0 làm véc tơ pháp tuyến nên các véc tơ a3; 3; 0 , a 1;1; 0
cũng là các véc tơ pháp tuyến của P
Chọn B
Câu 2
Phương trình mặt phẳng qua điểm M 2, 3, 4 và nhận n ( 2, 4,1) làm vectơ pháp tuyến là:
2(x 2) 4(y 3) (z 4) 0 2x 4y z 12 0 2x 4y z 12 0
Chọn B
Câu 3
Phương trình mặt phẳng Q song song với mặt phẳng P : 2x y 3z 4 0 có dạng 2x y 3zm0 với m4
Vì Q đi qua điểm A 1,3, 2 nên ta có 2.1 3 3.( 2) m 0 m7
Chọn A
Câu 4
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB qua trung điểm I của đoạn thẳng AB và nhận AB làm vectơ pháp tuyến Có I 3, 2, 0 và AB ( 2, 2, 4) Chọn n(1,1, 2) là vectơ pháp tuyến ta có phương trình
(x 3) (y 2) 2z 0 x y 2z 1 0
Chọn A
Câu 5
Trang 5Phương trình mặt phẳng ABC qua B 1, 0,1 và nhận n[AB AC, ] là vectơ pháp tuyến
Ta có AB(0, 3, 1) và AC(1, 6, 2) Suy ra n[AB AC, ](0, 1, 3)
Quan sát đáp án bài cho, ta chọn ngay đáp án D
Chọn D
Câu 6
Ta sử dụng phương trình đoạn chắn
1 1 1
x y z
x y z
Chọn D
Câu 7.Phương trình mặt phẳng P vuông góc với hai mặt phẳng Q và R nên nhận n[n( )R ,n( )Q ] là vectơ pháp tuyến
Có n( )Q (1, 2, 3) và n( )R (2, 3,1) Suy ra n ( 7, 7, 7) Chọn n (1,1,1) làm vectơ pháp tuyến
Ta có phương trình P là
(x 1) (y 0) (z 2) 0 x y z 1 0
Chọn C
Câu 8
Áp dụng công thức tính khoảng cách từ điểm A x y z( ,0 0, 0) đến mặt phẳng P : axby cz d 0:
|ax by cz d|
d
| 2.2 2.3 1 5 | 14
3
2 2 1
Chọn A
Câu 9
Nhận xét P và Q là hai mặt phẳng song song
Chọn A11, 0, 0 thuộc P Ta có
| 11 2.02 2 2.02 2 | 9
3
1 2 2
Chọn D
Câu 10 Vì P song song với Q nên P : x y z c 0 với c 2
Chọn A 2, 0, 0 thuộc Q ta có
Trang 6 | 2 |
( ), ( ) , ( ) 2 3 | 2 | 6
3
Suy ra c4 hoặc c 8
Chọn A
Câu 11
Ta có lý thuyết P : axby cz d 0 song song với Q : a ' xb ' y c ' z d ' 0 khi
a b c d
Suy ra yêu cầu bài toán tương đương với
m
m
m
Chọn B
Câu 12
P vuông góc với Q khi và chỉ khi n( )P n( )Q 0
.1 1.( 3) ( 2) 0 3 0 3
Chọn C
Câu 13
A, B thuộc P nên ta có hệ phương trình 3 2 27 0
3 5 2 27 0
a b c
P vuông góc với Q nên ta có điều kiện 3a b c 0
Giải hệ
Suy ra S 12
Chọn D
Câu 14
Sử dụng phương trình đoạn chắn ta có
1
x y z
ABC
b c
hay ABC : bcx cy bz bc 0
Theo giả thiết (ABC)( )P nên ta có 0.bc1.c1.b 0 c b 0 b c
Trang 7Với giả thiết 1
, ( )
3
d O ABC ta có
3
bc
b c b c
Vì b, c0 nên có
b c b c bcb c b c b c b c b c
Thay b c 0 vào ta được 2 2 8 4 2 1 1
2
c Vậy M b c 1
Chọn D
Câu 15
A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm M 1, 2, 3 trên các trục Ox, Oy, Oz nên ta có
A 1, 0, 0 , B 0, 2, 0 , C 0, 0,3
Áp dụng phương trình đoạn chắn ta có: ( ) : 1
1 2 3
x y z
Chọn C
Câu 16
P có n1(2, 1, 2) và mặt phẳng Oxy có n2 (0, 0,1)
cos( , )
3
| | | |
n n
Chọn C
Câu 17
P có n P (1, 3, 2), Q có n Q (1,1, 2), mặt phẳng Oxy có n1 (0, 0,1) , mặt phẳng Oxz có
2 (0,1, 0)
n , mặt phẳng Oyz có n3(1, 0, 0)
| | | |
P Q
n n
n n
n n (1)
1
3
cos( , )
| | | | 14
P
P
n n
n n
Trang 8Có 2 2
2
cos( , )
| | | | 14
P
P
n n
n n
3
cos( , )
| | | | 14
P
P
n n
n n
Do đó góc giữa (P) và (Q) lớn nhất
Chọn D
Câu 18
Ta có MA (1 x, 2 y, 1 z) và MB (2 x, 1 y,3z)
MA MB MA MB nên ta có
(1x) (2 y) ( 1 z) 2 (2 x) ( 1 y) (3 z)
2x 4y 2z 6 4x 2y 6z 16
2x 6y 8z 10 0
3 4 5 0
Chọn A
Câu 19
Giả sử M x, y, z là điểm cách đều hai mặt phẳng P và Q Ta có
| 2 2 1| | 2 2 1|
| 2 2 1| | 2 2 1|
2 0
2 2 1 0
0
y z
x
y z
x
Chọn D
Câu 20 Giả sử M x y z là điểm thuộc (( ,0 0, 0) P ta có m)
Trang 92
( 1) ( 1) 1 0,
Chọn C