Gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình.. Khi đó có một điểm C biểu diễn số phức: A.. Phương pháp: Giải phương trình, tìm các nghiệm phức.. Rút ra tập hợp
Trang 11 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
ĐỀ THI ONLINE – KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Mục tiêu:
Ôn lại toàn bộ kiến thức chương số phức, các bài tập từ dễ đến khó và thường xuất hiện trong các đề thi THPTQG
Câu 1 (TH): Cho phương trình 2
z z trên C Gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình Khi đó diện tích tam giác OAB là :
A 3
Câu 2 (NB): Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Số phức z a bi có số phức đối là a bi
B Số phức z a biđược biểu diễn bằng điểm M a b ; trong mặt phẳng phức Oxy
C Số phức z a bi 0 a b 0
D Số phức z a bi có số phức liên hợp là z a bi
Câu 3 (VD): Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 2 3 1
4
là một đường thẳng có phương
trình:
A 3x y 1 0 B x3y 1 0 C x3y 1 0 D 3x y 1 0
Câu 4 (TH): Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức
1 2 3 ; 2 1 5
z i z i; z3 4 i Số phức với điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành
có phần ảo là:
Câu 5 (VD): Cho số phức z x yi x y ; R Tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho z i
z i
là một số thực
âm là
A Các điểm trên trục tung với 1 y 1 B Các điểm trên trục hoành với 1 x 1
Trang 22 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
C Các điểm trên trục tung với 1
1
y y
D Các điểm trên trục hoành với
1 1
x x
Câu 6 (TH): Cho z12i 3; z2 1 i Khi đó
40 1 2
z z
bằng:
A 320 B 620 C 320 D 620
Câu 7 (TH): Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại C Biết rằng A, B lần lượt biểu diễn các số
phức z1 2 4 ;i z2 2 2i Khi đó có một điểm C biểu diễn số phức:
A z 2 4i B z 2 2i C z 2 2i D z 2 2i
Câu 8 (TH): Cho 2 số phức z1 1 3 ;i z2 2 32i Khi đó gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn các
số phức 1
2
z
z và
2 1
z
z Hãy tính AB:
A 3
13
3 2
1
2
Câu 9 (VDC): Tìm phần ảo của số phức z thoả mãn z1 z2i là số thực và mô đun của z nhỏ nhất?
4 5
Câu 10 (TH): Cho A, B, C lần lượt là ba điểm phân biệt biểu diễn số phức z z z1; 2; 3 thỏa z1 z2 z3 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Trọng tâm tam giác ABC là điểm biểu diễn số phức z1 z2 z3
B. O là trọng tâm tam giác ABC
C. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
D. Tam giác ABC đều
Câu 11 (TH): Cho số phức z a bi Khi đó số phức z2 là số thuần ảo trong điều kiện nào sau đây:
Trang 33 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
A 0
0
a
b
0 0
a b
Câu 12 (VD): Cho số phức z thỏa mãn z z 2 8i Tìm số phức liên hợp của z
A 15 2i B 15 8i C 15 7i D 15 8i
Câu 13 (TH): Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1iz i 2z2i Môdun của số phức w z 22z 1
z
là:
A 2 5 B 5 C 2 2 D 10
Câu 14 (TH): Cho hai số phức z1 1 i2i3 và z2 1 i3 2 i Lựa chọn phương án đúng:
A z z1 2R B 1
2
z R
z C z15z2R D z z1 2 R Câu 15 (TH): Gọi z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z2 z 1 0 Tính M z12250z22250
A 2 B 2i C 2i D 0
Câu 16 (VD): Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 z 3i 2 là:
A Đường tròn tâm I1; 2 bán kính R = 2 B Đoạn thẳng F1F2 với F1 1;0 ; F2 0; 3
C Đường tròn tâm I1; 2,bán kính R = 2 D Đường elip có 2 tiêu điểm F1 1;0 ; F2 0; 3
Câu 17 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T z 1 2 z1
A maxT 2 5 B maxT 3 5 C maxT 2 10 D maxT 3 2
Câu 18 (NB) Gọi z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z24z 9 0 Giá trị của biểu thức 2 2
P z z
bằng:
A 9 B 6 C 18 D 10
Câu 19 (VDC): Cho số phức z a bi a b ; R thỏa mãn: z 2 i z1 i 0; z 1 Tính a b
Trang 44 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
A 1 B 5 C 7 D 3
Câu 20 (VD) Cho số phức z thỏa mãn z 1 5 Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w xác định bởi
2 3 3 4
w i z i là một đường tròn bán kính R Tính R
A R5 17 B R5 10 C R5 5 D R5 13
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1
Phương pháp:
Giải phương trình, tìm các nghiệm phức Suy ra tọa độ các điểm A, B
Gọi I là trung điểm của AB, khi đó 1
2
OAB
S OI AB
Cách giải:
1
Do đó A 1;1 ; B 1; 1 đối xứng nhau qua trục hoành Khi đó OAB cân tại O
Gọi I là trung điểm của AB I 1; 0 và OI AB
Ta có OI 1; AB2
.1.2 1
OAB
Chọn C
Câu 2
Phương pháp:
Số đối của z là – z
Trang 55 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
Số phức bằng 0 khi phần thức và phần ảo bằng 0
Sử dụng khái niệm số phức liên hợp
Cách giải:
Dễ thấy A, B, C đúng
Số phức liên hợp của z a bi là z a bi Do đó đáp án D sai
Chọn D
Câu 3
Phương pháp:
Gọi z x yi x y ; R z x yi
Thay vào giả thiết, sử dụng các công thức 2 2
; ' '
z z
liên hệ giữa x và y
Cách giải:
Gọi z x yi x y ; R z x yi ta có:
4 4
12 4 4 0
3 1 0
x y
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường thẳng 3x y 1 0
Chọn A
Câu 4
Phương pháp:
+) M a b ; là điểm biểu diễn cho số phức z a bi trên mặt phẳng phức, từ đó xác định tọa độ các điểm A, B,
C
Trang 66 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
+) Gọi D x y ;
+) Để ABCD là hình bình hành ABDC Sử dụng điều kiện để hai vector bằng nhau
Cách giải:
A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 2 3 ;i z2 1 5i; z3 4 i
2;3 ; 1;5 ; 4;1
Để ABCD là hình bình hành ABDC Gọi D x y ; ta có AB 1; 2 ; DC4x;1y
5; 1
D
Số phức biểu diễn cho điểm D là z4 5 i có phần ảo là -1
Chọn B
Câu 5
Phương pháp:
Thay z x yi, nhân liên hợp, xác định phần thực và phần ảo của số phức z i
z i
z i
z i
là một số thực âm khi và chỉ khi
z i
z i
z i
z i
Cách giải:
Trang 77 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
2
2 2
2 2
2 2
2 2
1 1
1 1
1
z i x yi i
Để z i
z i
là một số thực âm
2 2
2
1 0
x y
y
Do đó tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho z i
z i
là một số thực âm là các điểm trên trục tung với
1 y 1
Chọn A
Câu 6
Phương pháp:
Tính 1
2
z
z , sau đó tính
20
Cách giải:
1
2 40
20
1
2
2 3 1
2 3
3 1 3 1
z
z
Ta có 2 2
1i 1 2i i 2i
Trang 88 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
40
10
1
2
3 2 3 2 6 6 1 6
z
z
Chọn B
Câu 7
Phương pháp:
+) Xác định tọa độ các điểm A, B
+) Gọi C x y ; Tam giác ABC vuông tại C AC BC 0
+) Thử lần lượt các đáp án và chọn đáp án đung
Cách giải:
A, B lần lượt biểu diễn các số phức z1 2 4 ;i z2 2 2i A 2; 4 ; B 2; 2
Gọi C x y ; ACx2;y4 ; BCx2;y2
Do tam giác ABC vuông tại C AC BC 0
x 2x 2 y 4y 2 0 *
Đáp án A: C2; 4 thỏa mãn (*)
Đáp án B: C2; 2 B loại
Đáp án C: C2; 2 không thỏa mãn (*)
Đáp án D: C 2; 2 không thỏa mãn (*)
Chọn A
Câu 8
Phương pháp:
+) Tính 1 2
2 1
;
z z
z z từ đó suy ra tọa độ các điểm AB
+) 2 2
; ; ;
A x y B x y AB x x y y
Cách giải:
Trang 99 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
1
2
2
1
;
2 3 2
2 3 2
1 3
AB
Chọn B
Câu 9
Phương pháp:
Gọi w z 1 z2i
Gọi z x yi x y ; R z x yi
Thay vào giả thiết, tìm điều kiện để Imw0 Rút ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức w
Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức w w OM với M d M là hình chiếu vuông góc của O trên d Tìm M, từ đó suy ra w thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách giải:
Gọi w z 1 z2i
Gọi z x yi x y ; R z x yi
Để w z 1 z2i là số thực 2x y 2 0 2x y 2 0
Do đó tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w là đường thẳng d : 2x y 2 0
Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức w w OM với Md
min min
là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng d
Gọi d’ là đường thẳng đi qua O và vuông góc với d d' : x2y0
Trang 1010 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
5 5
1 2
5 5
5
Chọn C
Câu 10
Phương pháp :
Sử dụng điều kiện để một số phức bằng 0
Cách giải :
Gọi A x A;y A ; B x B;y B ;C x C;y C
1
3
0
z x y i
O
là trọng tâm tam giác ABC
Chọn C
Câu 11
Phương pháp:
z x yi x yR là số thuần ảo x 0
Cách giải :
z a bi z a bi a abi b a b abi
2
z là số thuần ảo a2b2 0 a b
Chọn C
Trang 1111 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Câu 12
Phương pháp:
+) Chuyển vế, để z một vế và chuyển tất cả các số còn lại sang 1 vế
+) Lấy mô đun hai vế, sau đó bình phương, giải phương trình tìm z
+) Thay z vừa tìm được vào tìm z
Cách giải:
Lấy mô đun hai vế ta có :
4 68
17
17 2 8 15 8
z
z
Chọn B
Câu 13
Phương pháp:
Từ giả thiết 1iz i 2z2i tìm z và suy ra z
Thay vào tìm w và tính mô đun của w
Sử dụng công thức w x yi w x2y2
Cách giải:
Trang 1212 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
2 2
1 3
3
2 1 2 1 3 1
1 3 1
1 3 10
i
i
w
Chọn D
Câu 14
Phương pháp :
Rút gọn z z1; 2 Tính lần lượt 4 đáp án
Cách giải :
1
2
1 2
1
2
2 2
1 2
1 2 3 1 5
1 3 2 5
1 5 5 10 24
1 5
5
5 1 5 5 5 1 5 25 5 26
1 5 5 1 26 5 26
i R
Chọn C
Câu 15
Phương pháp:
+) Giải phương trình bậc hai, tìm z z1; 2
+) Phân tích 2250 2250 3 750 3 750
M z z z z
Trang 1313 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Cách giải:
1 2
2
1 3
2 2
1 0
1 3
2 2
z z
Sử dụng MTCT ta tính được
750 750
2250 2250 3 3
Chọn A
Câu 16
Phương pháp:
Tập hợp các điểm M thuộc elip có hai tiêu điểm F F1; 2 thỏa mãn MF1MF2 2a
Cách giải:
Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z, F1 1; 0 là điểm biểu diễn cho số phức z11; F2 0; 3 là điểm biểu diễn cho số phức z2 3i
Ta có
2
2 2
Tập hợp các điểm M thỏa mãn MF1MF2 2 là đường elip có 2 tiêu điểm F1 1;0 ; F2 0; 3
Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 z 3i 2 là đường elip có 2 tiêu điểm
1 1;0 ; 2 0; 3
Trang 1414 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Chọn D
Câu 17
Phương pháp:
Gọi số phức, áp dụng BĐT Bunhiacopxki để tìm giá trị lớn nhất
Cách giải:
Gọi z x yi x y ; R và gọi M x y ; là điểm biểu diễn cho số phức z
Gọi A1; 0 ; B 1; 0 , khi đó T z 1 2 z 1 MA2MB
Dễ thấy A B; C và AB 2 AB là đường kính của đường tròn C
0
90
AMB
(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) MAB vuông tại M
Áp dụng định lí Pitago ta có: 2 2 2
4
MA MB AB
Áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có:
Dấu bằng xảy ra 2
2
MB
Vậy maxT 2 5
Chọn A
Câu 18
Phương pháp:
Giải phương trình tìm các nghiệm z z1; 2 và tính P
Cách giải:
Trang 1515 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
1 2
2
2 5
2 5
3 3 18
Chọn C
Câu 19
Phương pháp:
+) Chuyển vế, để z một vế và chuyển tất cả các số còn lại sang 1 vế
+) Lấy mô đun hai vế, sau đó bình phương, giải phương trình tìm z
+) Thay z vừa tìm được vào tìm z
Cách giải:
2
Lấy mô đun hai vế ta có:
2
6 5 0
5
2 5 1 0
2 5 5 0
3 4
3
7 4
a
a b
b
Trang 1616 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Chọn C
Câu 20:
Phương pháp:
Thế số phức từ yêu cầu vào giả thiết để biểu diễn môđun liên quan đến số phức w
Lời giải:
Ta có z 1 z 1 z 1 5 mà 3 4
2 3 3 4
2 3
i
Suy ra 3 4 1 5 5 7 5 5 7 5 5 7 5 13
Do đó, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I 5; 7 , bán kính R5 13
Chọn D