1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 thi online đề kiểm tra 1 tiết chương số phức có lời giải chi tiết

16 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 638,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình.. Khi đó có một điểm C biểu diễn số phức: A.. Phương pháp: Giải phương trình, tìm các nghiệm phức.. Rút ra tập hợp

Trang 1

1 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

ĐỀ THI ONLINE – KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Mục tiêu:

Ôn lại toàn bộ kiến thức chương số phức, các bài tập từ dễ đến khó và thường xuất hiện trong các đề thi THPTQG

Câu 1 (TH): Cho phương trình 2

zz  trên C Gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình Khi đó diện tích tam giác OAB là :

A 3

Câu 2 (NB): Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Số phức z a bi có số phức đối là a bi 

B Số phức z a biđược biểu diễn bằng điểm M a b ; trong mặt phẳng phức Oxy

C Số phức z     a bi 0 a b 0

D Số phức z a bi có số phức liên hợp là z  a bi

Câu 3 (VD): Tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn 2 3 1

4

 

  là một đường thẳng có phương

trình:

A 3x  y 1 0 B x3y 1 0 C x3y 1 0 D 3x  y 1 0

Câu 4 (TH): Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức

1 2 3 ; 2 1 5

z   i z   i; z3  4 i Số phức với điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành

có phần ảo là:

Câu 5 (VD): Cho số phức z x yi x y ; R Tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho z i

z i

 là một số thực

âm là

A Các điểm trên trục tung với   1 y 1 B Các điểm trên trục hoành với   1 x 1

Trang 2

2 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

C Các điểm trên trục tung với 1

1

y y

 

 

D Các điểm trên trục hoành với

1 1

x x

 

 

Câu 6 (TH): Cho z12i 3; z2  1 i Khi đó

40 1 2

z z

  bằng:

A 320 B 620 C 320 D 620

Câu 7 (TH): Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại C Biết rằng A, B lần lượt biểu diễn các số

phức z1   2 4 ;i z2  2 2i Khi đó có một điểm C biểu diễn số phức:

A z 2 4i B z 2 2i C z  2 2i D z 2 2i

Câu 8 (TH): Cho 2 số phức z1  1 3 ;i z2  2 32i Khi đó gọi A và B lần lượt là các điểm biểu diễn các

số phức 1

2

z

z

2 1

z

z Hãy tính AB:

A 3

13

3 2

1

2

Câu 9 (VDC): Tìm phần ảo của số phức z thoả mãn z1 z2i là số thực và mô đun của z nhỏ nhất?

4 5

Câu 10 (TH): Cho A, B, C lần lượt là ba điểm phân biệt biểu diễn số phức z z z1; 2; 3 thỏa z1  z2 z3 0 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Trọng tâm tam giác ABC là điểm biểu diễn số phức z1 z2 z3

B. O là trọng tâm tam giác ABC

C. O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

D. Tam giác ABC đều

Câu 11 (TH): Cho số phức z a bi Khi đó số phức z2 là số thuần ảo trong điều kiện nào sau đây:

Trang 3

3 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

A 0

0

a

b

 

0 0

a b

 

Câu 12 (VD): Cho số phức z thỏa mãn z  z 2 8i Tìm số phức liên hợp của z

A  15 2i B  15 8i C  15 7i D  15 8i

Câu 13 (TH): Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1iz i  2z2i Môdun của số phức w z 22z 1

z

 là:

A 2 5 B 5 C 2 2 D 10

Câu 14 (TH): Cho hai số phức z1 1 i2i3 và z2  1 i3 2 i Lựa chọn phương án đúng:

A z z1 2R B 1

2

z R

zC z15z2R D z z1 2 R Câu 15 (TH): Gọi z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z2  z 1 0 Tính Mz12250z22250

A 2 B 2i C 2i D 0

Câu 16 (VD): Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z  1 z 3i 2 là:

A Đường tròn tâm I1; 2  bán kính R = 2 B Đoạn thẳng F1F2 với F1 1;0 ; F2 0; 3

C Đường tròn tâm I1; 2,bán kính R = 2 D Đường elip có 2 tiêu điểm F1 1;0 ; F2 0; 3

Câu 17 (VDC) Cho số phức z thỏa mãn z 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T   z 1 2 z1

A maxT 2 5 B maxT 3 5 C maxT 2 10 D maxT 3 2

Câu 18 (NB) Gọi z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z24z 9 0 Giá trị của biểu thức 2 2

Pzz

bằng:

A 9 B 6 C 18 D 10

Câu 19 (VDC): Cho số phức z a bi a b ; R thỏa mãn: z  2 i z1 i 0; z 1 Tính a b

Trang 4

4 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

A 1 B 5 C 7 D 3

Câu 20 (VD) Cho số phức z thỏa mãn z 1 5 Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức w xác định bởi

2 3  3 4

w  i z  i là một đường tròn bán kính R Tính R

A R5 17 B R5 10 C R5 5 D R5 13

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Phương pháp:

Giải phương trình, tìm các nghiệm phức Suy ra tọa độ các điểm A, B

Gọi I là trung điểm của AB, khi đó 1

2

OAB

S  OI AB

Cách giải:

1

 

Do đó A  1;1 ; B 1; 1  đối xứng nhau qua trục hoành Khi đó OAB cân tại O

Gọi I là trung điểm của AB I 1; 0 và OIAB

Ta có OI 1; AB2

.1.2 1

OAB

Chọn C

Câu 2

Phương pháp:

Số đối của z là – z

Trang 5

5 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

Số phức bằng 0 khi phần thức và phần ảo bằng 0

Sử dụng khái niệm số phức liên hợp

Cách giải:

Dễ thấy A, B, C đúng

Số phức liên hợp của z a bi  là z a bi Do đó đáp án D sai

Chọn D

Câu 3

Phương pháp:

Gọi z x yi x y ; R  z x yi

Thay vào giả thiết, sử dụng các công thức 2 2

; ' '

z z

liên hệ giữa x và y

Cách giải:

Gọi z x yi x y ; R  z x yi ta có:

4 4

12 4 4 0

3 1 0

x y

  

 

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường thẳng 3x  y 1 0

Chọn A

Câu 4

Phương pháp:

+) M a b ; là điểm biểu diễn cho số phức z a bi trên mặt phẳng phức, từ đó xác định tọa độ các điểm A, B,

C

Trang 6

6 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

+) Gọi D x y ; 

+) Để ABCD là hình bình hành ABDC Sử dụng điều kiện để hai vector bằng nhau

Cách giải:

A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 2 3 ;i z2  1 5i; z3  4 i

     2;3 ; 1;5 ; 4;1

Để ABCD là hình bình hành ABDC Gọi D x y ;  ta có AB  1; 2 ; DC4x;1y

5; 1

D

 Số phức biểu diễn cho điểm D là z4  5 i có phần ảo là -1

Chọn B

Câu 5

Phương pháp:

Thay z x yi, nhân liên hợp, xác định phần thực và phần ảo của số phức z i

z i

z i

z i

 là một số thực âm khi và chỉ khi

z i

z i

z i

z i

    

Cách giải:

Trang 7

7 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

2

2 2

2 2

2 2

2 2

1 1

1 1

1

z i x yi i

Để z i

z i

 là một số thực âm

2 2

2

1 0

x y

y

Do đó tập hợp các điểm biểu diễn của z sao cho z i

z i

 là một số thực âm là các điểm trên trục tung với

1 y 1

Chọn A

Câu 6

Phương pháp:

Tính 1

2

z

z , sau đó tính

20

Cách giải:

1

2 40

20

1

2

2 3 1

2 3

3 1 3 1

z

z

Ta có  2 2

1i    1 2i i 2i

Trang 8

8 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

40

10

1

2

3 2 3 2 6 6 1 6

z

z

Chọn B

Câu 7

Phương pháp:

+) Xác định tọa độ các điểm A, B

+) Gọi C x y ; Tam giác ABC vuông tại C AC BC 0

+) Thử lần lượt các đáp án và chọn đáp án đung

Cách giải:

A, B lần lượt biểu diễn các số phức z1  2 4 ;i z2   2 2i A 2; 4 ; B 2; 2 

Gọi C x y ;  ACx2;y4 ; BCx2;y2

Do tam giác ABC vuông tại C AC BC 0

x 2x 2 y 4y 2 0 * 

Đáp án A: C2; 4  thỏa mãn (*)

Đáp án B: C2; 2   B loại

Đáp án C: C2; 2 không thỏa mãn (*)

Đáp án D: C 2; 2 không thỏa mãn (*)

Chọn A

Câu 8

Phương pháp:

+) Tính 1 2

2 1

;

z z

z z từ đó suy ra tọa độ các điểm AB

+)       2 2

; ; ;

A x y B x yABxxyy

Cách giải:

Trang 9

9 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

 

1

2

2

1

;

2 3 2

2 3 2

1 3

AB

 

 

Chọn B

Câu 9

Phương pháp:

Gọi w z 1 z2i

Gọi z x yi x y ; R  z x yi

Thay vào giả thiết, tìm điều kiện để Imw0 Rút ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức w

Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức wwOM với M d M là hình chiếu vuông góc của O trên d Tìm M, từ đó suy ra w thỏa mãn yêu cầu bài toán

Cách giải:

Gọi w z 1 z2i

Gọi z x yi x y ; R  z x yi

Để w z 1 z2i là số thực      2x y 2 0 2x  y 2 0

Do đó tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w là đường thẳng  d : 2x  y 2 0

Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức wwOM với Md

min min

   là hình chiếu vuông góc của O trên đường thẳng d

Gọi d’ là đường thẳng đi qua O và vuông góc với d  d' : x2y0

Trang 10

10 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

5 5

1 2

5 5

5

Chọn C

Câu 10

Phương pháp :

Sử dụng điều kiện để một số phức bằng 0

Cách giải :

Gọi A xA;y A ; B x B;y B ;C x C;y C

1

3

0

z x y i

  

O

 là trọng tâm tam giác ABC

Chọn C

Câu 11

Phương pháp:

z x yi x yR là số thuần ảo  x 0

Cách giải :

z  a bi za bi aabi b  ababi

2

z là số thuần ảo a2b2    0 a b

Chọn C

Trang 11

11 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 12

Phương pháp:

+) Chuyển vế, để z một vế và chuyển tất cả các số còn lại sang 1 vế

+) Lấy mô đun hai vế, sau đó bình phương, giải phương trình tìm z

+) Thay z vừa tìm được vào tìm z

Cách giải:

Lấy mô đun hai vế ta có :

4 68

17

17 2 8 15 8

z

z

  

Chọn B

Câu 13

Phương pháp:

Từ giả thiết 1iz i  2z2i tìm z và suy ra z

Thay vào tìm w và tính mô đun của w

Sử dụng công thức w  x yi wx2y2

Cách giải:

Trang 12

12 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

 

2 2

1 3

3

2 1 2 1 3 1

1 3 1

1 3 10

i

i

w

 

Chọn D

Câu 14

Phương pháp :

Rút gọn z z1; 2 Tính lần lượt 4 đáp án

Cách giải :

1

2

1 2

1

2

2 2

1 2

1 2 3 1 5

1 3 2 5

1 5 5 10 24

1 5

5

5 1 5 5 5 1 5 25 5 26

1 5 5 1 26 5 26

i R

 

Chọn C

Câu 15

Phương pháp:

+) Giải phương trình bậc hai, tìm z z1; 2

+) Phân tích 2250 2250    3 750 3 750

Mzzzz

Trang 13

13 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Cách giải:

1 2

2

1 3

2 2

1 0

1 3

2 2

z z

  

   

  

Sử dụng MTCT ta tính được

         

   750 750

2250 2250 3 3

Chọn A

Câu 16

Phương pháp:

Tập hợp các điểm M thuộc elip có hai tiêu điểm F F1; 2 thỏa mãn MF1MF2 2a

Cách giải:

Gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z, F1 1; 0 là điểm biểu diễn cho số phức z11; F2 0; 3 là điểm biểu diễn cho số phức z2  3i

Ta có

2

2 2

Tập hợp các điểm M thỏa mãn MF1MF2 2 là đường elip có 2 tiêu điểm F1 1;0 ; F2 0; 3

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z  1 z 3i 2 là đường elip có 2 tiêu điểm

1 1;0 ; 2 0; 3

Trang 14

14 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Chọn D

Câu 17

Phương pháp:

Gọi số phức, áp dụng BĐT Bunhiacopxki để tìm giá trị lớn nhất

Cách giải:

Gọi z x yi x y ; R và gọi M x y ;  là điểm biểu diễn cho số phức z

Gọi A1; 0 ;  B 1; 0 , khi đó T   z 1 2 z 1 MA2MB

Dễ thấy A B;  CAB 2 AB là đường kính của đường tròn  C

0

90

AMB

  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) MAB vuông tại M

Áp dụng định lí Pitago ta có: 2 2 2

4

MAMBAB

Áp dụng BĐT Bunhiacopxki ta có:

Dấu bằng xảy ra 2

2

MB

Vậy maxT 2 5

Chọn A

Câu 18

Phương pháp:

Giải phương trình tìm các nghiệm z z1; 2 và tính P

Cách giải:

Trang 15

15 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

1 2

2

2 5

2 5

3 3 18

  

 



Chọn C

Câu 19

Phương pháp:

+) Chuyển vế, để z một vế và chuyển tất cả các số còn lại sang 1 vế

+) Lấy mô đun hai vế, sau đó bình phương, giải phương trình tìm z

+) Thay z vừa tìm được vào tìm z

Cách giải:

2

     

Lấy mô đun hai vế ta có:

 

2

6 5 0

5

2 5 1 0

2 5 5 0

3 4

3

7 4

a

a b

b

 

 



     

  

Trang 16

16 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh - Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Chọn C

Câu 20:

Phương pháp:

Thế số phức từ yêu cầu vào giả thiết để biểu diễn môđun liên quan đến số phức w

Lời giải:

Ta có z     1 z 1 z 1 5 mà   3 4

2 3 3 4

2 3

i

 

Suy ra 3 4 1 5 5 7 5 5 7 5 5 7 5 13

 

Do đó, tập hợp điểm biểu diễn số phức w là đường tròn tâm I 5; 7 , bán kính R5 13

Chọn D

Ngày đăng: 22/02/2020, 00:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm