Áp dụng phương pháp đồng nhất hệ số để tìm a, b... - Không kiểm tra điều kiện để loại nghiệm... Câu 12: Phương pháp: Biến đổi phương trình trở thành phương trình bậc hai.. Giải phương
Trang 1THI ONLINE: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH TRÊN TẬP SỐ PHỨC(PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2)
MÔN TOÁN: LỚP 12
PHẦN 1: NHẬN BIẾT
Câu 1: Phương trình: 2
8z 4z 1 0 có nghiệm là:
4 4 4 4 B.
4 4 4 4 D.
4 4 4 4
A. z 4 i; z 5 2i B. z 4 i; z 5 2i
C. z 4 i; z 5 2i D z 4 i; z 5 2i
Câu 3: Biết z và 1 z là 2 nghiệm của phương trình: 2 2z2 3z 3 0 Khi đó giá trị của 2 2
1 2
z z là:
A 9
4 B 9
4 C 9 D. 4
Câu 4: Phương trình: 2
z az b 0 có một nghiệm phức là z 1 2i Tổng 2 số a và b bằng
A 0 B 4 C 3 D. 3
A z 2 i; z 1 2i B. z 1 3i; z 1 2i
C z 5 i; z 1 2i D. z 2 i; z 3 5i
A z2 2z 9 0 B 3z2 2z 42 0
C z2 2z 27 0 D 2z2 3z 4 0
PHẦN 2: THÔNG HIỂU
2
z a bi thì tích của a và b là:
A 168 B 12 C 240 D. 5
1) Nếu là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm
2) Nếu 0 thì phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt
Trang 23) Nếu 0 thì phương trình (*) có 1 nghiệm kép
Trong các mệnh đề trên
A Không có mệnh đề nào đúng B Có 1 mệnh đề đúng
C Có 2 mệnh đề đúng D. Cả 3 mệnh đề đều đúng
Câu 9: Gọi z ; z là hai nghiệm phức của phương trình: 1 2 2
z 2z 4 0 Giá trị của biểu thức A z12 z2 2 là:
A 2 B 7 C 8 D. 4
Câu 10: Gọi z ; z là hai nghiệm phức của phương trình: 1 2 2z2 4z 3 0 Giá trị của biểu thức z1 z 2 bằng:
A 2 B 3 C. 2 3 D 6
Câu 11: Gọi z ; z là hai nghiệm phức của phương trình: 1 2 2
z 1 3i z 2 1 i 0 Khi đó số phức
2 2
1 2 1 2
w z z 3z z có mô đun là:
A. 2 13 B. 20 C 2 D 13
z i
A z 1 2i; z 3 i B z 1 2i; z 3 i
C. z 1 2i; z 3 i D z 1 2i; z 3 i
PHẦN 3: VẬN DỤNG
Câu 13: Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B, C lần lượt biểu diễn cho 3 số phức
2
z 1 i; z 1 i ; z a i(a R) Để ABC vuông tại B thì a?
A 3 B 2 C 3 D. 4
1 2
M z z bằng:
A 23 B 23 C 13 D. 13
Câu 15: Giả sử z ; z là hai nghiệm phức của phương trình: 1 2 2
z 2z 5 0 và A, B là các điểm biểu diễn của
1 2
z ; z Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:
A. 0;1 B (0;1) C 1;1 D. 1; 0
Câu 16: Gọi z , z là các nghiệm của phương trình: 1 2 z 1 1
z Giá trị của
3 3
1 2
A 0 B 1 C 2 D. 3
Trang 3Câu 17: Cho z 2 3i là một số phức Hãy tìm một phương trình bậc 2 với hệ số thực nhận z và z làm nghiệm
z 4z 13 0 B. 2
z 4z 13 0
C. z2 4z 13 0 D. z2 4z 13 0
Câu 18: Tìm tham số thực m để phương trình: z2 (2 m)z 2 0 có một nghiệm là z 1– i
A 6 B 4 C 2 D. 2
PHẦN 4: VẬN DỤNG CAO
Câu 19: Tham số phức m bằng bao nhiêu để phương trình: 2
z mz 3i 0 có tổng bình phương các nghiệm bằng 8
A m 3 i B. m = 3 + i
m 3 i D.
Câu 20: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình: 1 2
z 4z 20 0 Khi đó giá trị biểu thức
A. 28 B 2 C 0 D 16
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 4
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1:
Phương pháp:
ax bx c 0 a0, a, b, cR
- Tính b24ac
+ 0 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt x1,2 b
2a
+ 0 thì phương trình có nghiệm kép x1,2 b
2a
+ 0 thì phương trình có hai nghiệm phức phân biệt x1,2 b i
2a
Cách giải:
Phương trình: 2
2 ' 4i 2i
Phương trình có 2 nghiệm là: z1 2 2i 1 1i; z2 2 2i 1 1i
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Tính sai
- Áp dụng sai công thức nghiệm
Câu 2:
Phương pháp:
ax bx c 0 a0, a, b, cC
- Tính b24ac
- Tìm một căn bậc hai của
- Áp dụng công thức nghiệm x1,2 b
2a
Cách giải:
Trang 5Phương trình: 2
z (1 i)z 18 13i 0
1 i 4( 18 13i) 1 2i i 72 52i
72 54i 81 2.9.3i 9i 9 3i
Phương trình có 2 nghiệm là: z1 1 i 9 3i 4 i; z2 1 i 9 3i 5 2i
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Tính sai
- Tìm sai căn bậc hai của
- Áp dụng sai công thức nghiệm
Câu 3:
Phương pháp:
Định lý vi-et cho phương trình bậc hai:
1 2
1 2
b
a c
z z
a
Cách giải:
Ta có: z1 z2 3; z z1 2 3
Khi đó:
2 2
2 2
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Nhớ nhầm định lý vi-et
- Biến đổi sai biểu thức z12 z22
Câu 4:
Phương pháp:
Nếu zz0 là một nghiệm của phương trình f z 0 thì f z 0 0
Áp dụng phương pháp đồng nhất hệ số để tìm a, b
Cách giải:
Trang 6Vì z 1 2i là nghiệm của phương trình nên:
1 2i 2 a 1 2i b 0
2
1 4i 4i a 2ai b 0
(2a 4)i a b 3 0
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
- Tính sai các giá trị a, b
Câu 5:
Phương pháp:
ax bx c 0 a0, a, b, cC
- Tính b24ac
- Tìm một căn bậc hai của
- Áp dụng công thức nghiệm x1,2 b
2a
Cách giải:
Phương trình: 2
z (3 i)z 4 3i 0
3 i 4(4 3i) 9 6i i 16 12i
8 6i 1 2.3i 9i 1 3i
Phương trình có 2 nghiệm là: z1 3 i 1 3i 1 2i
3 i 1 3i
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Tính sai
- Áp dụng sai công thức nghiệm
Câu 6:
Phương pháp:
Nếu có z1z2S; z z1 2P thì z , z là nghiệm của phương trình bậc hai 1 2 2
z Sz P 0
Cách giải:
Trang 7Ta có: z1 z2 1 5i 5 1 5i 5 2
z z1 2 1 5i 5 1 5i 5 126 42
1 2
z ; z
là các nghiệm của phương trình: z2 2z 42 0 3z2 2z 42 0
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Tính sai z1z , z z2 1 2
- Áp dụng sai công thức của phương trình bậc hai z2Sz P 0
Câu 7:
Phương pháp:
ax bx c 0 a0, a, b, cC
- Tính b24ac
- Tìm một căn bậc hai của
- Áp dụng công thức nghiệm 1,2 b
x
2a
Tính nghiệm z thỏa mãn đề bài rồi tính a, b
Cách giải:
Phương trình: 2
Có: 1 2i 2 4( 17 19i) 1 4i 4i2 68 76i
65 72i 81 2.9.4i 16i2 9 4i 2
Phương trình có 2 nghiệm: z1 1 2i 9 4i 4 3i
1 2i 9 4i
z a bi 4 3i a bi 16 24i 9i a bi a.b 168
b 24
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Giải sai phương trình bậc hai
- Không kiểm tra điều kiện để loại nghiệm
Trang 8Câu 8:
Phương pháp:
ax bx c 0 a0, a, b, cR
b 4ac
+ 0 thì phương trình có hai nghiệm thực phân biệt x1,2 b
2a
+ 0 thì phương trình có nghiệm kép x1,2 b
2a
+ 0 thì phương trình có hai nghiệm phức phân biệt x1,2 b i
2a
Cách giải:
1) Sai vì nếu 0 thì i do đó phương trình có 2 nghiệm phức
2) Đúng
3) Đúng
Vậy có 2 mệnh đề đúng
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Không phân biệt được sự khác nhau giữa cách giải phương trình bậc hai trên tập số số phức với tập số thực
Câu 9:
Phương pháp:
ax bx c 0 a0, a, b, cC
b 4ac
- Tìm một căn bậc hai của
- Áp dụng công thức nghiệm x1,2 b
2a
Thay các nghiệm vào biểu thức cần tính giá trị
Cách giải:
Phương trình: 2
Có: ' 1 4 3 3i 2
' 3i2 i 3
Phương trình có 2 nghiệm là: z1 1 i 3; z2 1 i 3
Trang 92 2
1 2
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Giải sai phương trình bậc hai
- Tính sai mô đun các số phức
Câu 10:
Phương pháp:
ax bx c 0 a0, a, b, cC
b 4ac
- Tìm một căn bậc hai của
- Áp dụng công thức nghiệm x1,2 b
2a
Thay các nghiệm vào biểu thức cần tính giá trị
Cách giải:
Phương trình: 2
' 4 6 2 2i
Phương trình có 2 nghiệm là: z1 2 i 2 1 i 2; z2 2 i 2 1 i 2
1 2
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
- Giải sai phương trình bậc hai
- Tính sai mô đun các số phức
Câu 11:
Phương pháp:
Định lý vi-et cho phương trình bậc hai:
1 2
1 2
b
a c
z z
a
Trang 10
Thay vào tìm w w
Cách giải:
Ta có: 1 2
1 2
2
2 2
1 2 1 2 1 2 1 2
2
2
2 2
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai định lý Vi-et
- Tính sai số phức w
Câu 12:
Phương pháp:
Biến đổi phương trình trở thành phương trình bậc hai
Giải phương trình bậc hai, kết hợp điều kiện để loại nghiệm
Cách giải:
Phương trình: 4z 3 7i z 2i
z i (điều kiện zi)
2
4z 3 7i (z 2i)(z i) 4z 3 7i z iz 2iz 2i
z (4 3i)z 1 7i 0
Có: 4 3i 2 4(1 7i) 16 24i 9i2 4 28i
3 4i 4 2.2i i2 2 i 2
2
Phương trình có 2 nghiệm là: z1 4 3i 2 i 3 i; z2 4 3i 2 i 1 2i
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
- Giải sai phương trình bậc hai
- Không kiểm tra điều kiện để loại nghiệm
Trang 11Câu 13:
Phương pháp:
Số phức z a bi có điểm biểu diễn là M a; b
Điều kiện để tam giác ABC vuông tại B là BA.BC0 hoặc AB2BC2 AC2
Cách giải:
Ta có: z2 (1 i)2 1 2i i2 2i
A(1;1), B(0; 2), C(a; 1)
Khi đó: AB ( 1;1) AB2 2
BC (a; 3) BC2 a2 9
AC (a 1; 2) AC2 a 12 4 a2 2a 5
Để ABC vuông tại B thì 2 2 2
AC AB BC
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Không tìm được mối liên hệ giữa số phức và điểm biểu diễn số phức
- Tìm sai điều kiện để ABC vuông tại B
Câu 14:
Phương pháp:
Định lý vi-et cho phương trình bậc hai: 1 2
1 2
b
a c
z z
a
Thay vào biểu thức M để tính giá trị
Cách giải:
Ta có: z1 z2 3; z z1 2 7
2
2 2
2
Trang 12Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Áp dụng sai định lý Vi-et
- Tính toán nhầm lẫn giá trị biểu thức M
Câu 15:
Phương pháp:
- Giải phương trình bậc hai tìm hai nghiệm z , z 1 2
- Số phức z a bi có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M a; b
- Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là xA xB yA yB
;
Cách giải:
Phương trình: z – 2z 5 02
' 1 5 4 4i
Phương trình có 2 nghiệm là: z1 1 2i; z2 1 2i
Khi đó: A 1; 2 , B 1; ( 2)
Tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là: 1; 0
Chọn D
Sai lầm thường gặp:
- Giải sai phương trình bậc hai
- Chưa nắm được công thức tọa độ trung điểm
Câu 16:
Phương pháp:
- Biến đổi phương trình đưa về phương trình bậc hai
- Áp dụng định lý Vi-et cho phương trình bậc hai:
1 2
1 2
b
a c
z z
a
- Thay vào biểu thức cần tính giá trị
Cách giải:
z
Trang 13Ta có: z1 z2 1; z z1 2 1
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Nhớ sai công thức của định lý Vi-et
Câu 17:
Phương pháp:
Phương trình bậc hai nhận zz , z1 z2 làm nghiệm là: z z 1z z 20
Cách giải:
Ta có: z 2 3i; z 2 3i
Nếu z và z là 2 nghiệm của một phương trình thì:
z (2 3i) z (2 3i) 0
2 2
z (2 3i)z (2 3i)z (2 3i)(2 3i) 0
z 4z 13 0
Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Chưa nắm được tính chất nghiệm của một phương trình
- Biến đổi phương trình sai
Câu 18:
Phương pháp:
Số phức zz0 là một nghiệm của phương trình f z 0 nếu f z 0 0
Cách giải:
Ta có z 1– i là nghiệm của phương trình nên:
1 i 2 (2 m)(1 i) 2 0
2
4 4i
1 i
Chọn B
Sai lầm thường gặp:
- Chưa nắm được điều kiện để một số là nghiệm của phương trình
Trang 14Câu 19:
Phương pháp:
- Áp dụng định lý Vi-et cho phương trình bậc hai:
1 2
1 2
b
a c
z z
a
- Thay vào biểu thức bài cho để tìm m
Cách giải:
Ta có: z1 z2 m; z z1 2 3i
z12 z22 8 z1 z2 2 2z z1 2 8
2
2 2
m 2.3i 8
m 8 6i 3 i
m 3 i
m 3 i
Chọn C
Sai lầm thường gặp:
- Chưa áp dụng được định lý Vi-et
- Biến đổi biểu thức tìm m sai
Câu 20:
Phương pháp:
- Giải phương trình bậc hai tìm hai nghiệm
- Kết hợp điều kiện để loại nghiệm
- Thay nghiệm thỏa mãn vào biểu thức cần tính giá trị
Cách giải:
Phương trình : 2
z 4z200
' 16i2 4i
Phương trình có 2 nghiệm là: z1 2 4i; z2 2 4i
1
z ( 2) 4 20 và z1 z2 4; z z1 2 20
z z z z 2z z 4 2.20 24
Vậy A z12 2 z12 z22 20 2( 24) 28
Trang 15Chọn A
Sai lầm thường gặp:
- Giải sai phương trình bậc hai
- Tính sai giá trị biểu thức A