1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1 thi online bài toán rút gọn trên tập số phức có lời giải chi tiết

11 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 551,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – BÀI TOÁN RÚT GỌN TRÊN TẬP SỐ PHỨC T1 – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỤC TIÊU ĐỀ THI: - Nhận biết được khái niệm số phức, xác định được phần thực, phần ảo, mođun của số phức, điể

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – BÀI TOÁN RÚT GỌN TRÊN TẬP SỐ PHỨC (T1) – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MỤC TIÊU ĐỀ THI:

- Nhận biết được khái niệm số phức, xác định được phần thực, phần ảo, mođun của số phức, điểm biểu diễn của

số phức trên mặt phẳng phức

- Thành thạo trong việc tính toán, rút gọn các biểu thức số phức

Phần 1 : Nhận biết

Câu 1: Thu gọn  2

2 3

z  i ta được:

A z11– 6i B z 1–i C z 4 3i D z  7 6 2i

Câu 2:Môđun của số phức  3

5 2 1

z   i i là:

A 7 B 3 C 5 D 2

Câu 3: Phần ảo của số phức   2 

A  2 B 2 C 2 D 3

Câu 4: Rút gọn biểu thức zi2 –i3i ta được:

A z6 B z 1 7i C z 2 5i D z5i

Phần 2: Thông hiểu

Câu 5: Phần thực của số phức z thỏa mãn:   2   

1i 2i z   8 i 1 2i z là:

A 6 B 3 C 2 D 1

Câu 6: Rút gọn biểu thức sau:

1 43 42 3

i B

A 3 4

14 5

i

i

B

62 41 221

i

C 62 41

221

i

D 62 41

221

i

 

Câu 7: Thực hiện phép tính sau:     4

3 2

i

i

A 114 2

13

i

B 114 2

13

i

C 114 2

13

i

D 114 2

13

i

Câu 8: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện: 1iz i  2z2i Khi đó môđun của số phức w z 22z 1

z

là:

A 3 B 10 C 2 5 D 2 3

Câu 9: Số phức z thỏa mãn: 1i z  2 3 i1 2 i 7 3i là:

Trang 2

A 1 3

z  i B 1 3

z  i

Câu 10: Cho số phức thỏa mãn điều kiện:    2

3 2 i z 2i  4 i Phần ảo của số phức w 1 z z là:

A 0 B 2 C 2 D 1

Câu 11: Phương trình   2

2i zaz b 0( ,a bC) có 2 nghiệm là 3 i và 1– 2i Khi đó a bằng:

A 9 – 2i B 15 5i C 9 2i D 15 – 5i

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn: 2  2 1 2  7 8

1

i

i

 Mô đun của số phức w  z i 1 là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 13: Trong các kết luận sau, kết luận nào sai:

A zz là một số thực B zz là một số ảo

C .z z là một số thực D z2z2 là một số ảo

Phần 3 : Vận dụng

Câu 14: Gọi , ,A B C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z1  1 3 ;i z2   3 2 ;i z3  4 i.Chọn kết luận đúng nhất

A ABC cân B ABC vuông cân

C ABC vuông D ABC đều

Câu 15: Căn bậc hai của số phức 117 44i  là:

A  2 11iB  2 11iC  7 4i D  7 4i

Câu 16: Cho hai số phức z1 1 2 ;i z2  2 3i Xác định phần ảo của số phức 3 – 2z1 z2

A 11 B 12 C 10 D 13

Câu 17: Cho số phức

2017 1

1

i z

i

  Khi đó

7 15

z z z bằng:

A 1 B 1 C i D i

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn  3

1

i z

i

Mô đun của số phức w z iz 

A 8 B 8 3 C 4 D 8 2

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn: 3 4 i z  1 3i12 5 i Phần thực của số phức z2 là:

A 5 B 4 C 3 D 4

Câu 20: Số nào trong các số sau đây không là số thực:

A 2017i2 B 2016 i 2017i

Trang 3

C 3  i 2 i D  22i  2i

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1:

Phương pháp:

2

abaab b với chú ý i2  1

Cách giải:

2

2 3 2 6 2 9 7 6 2

z  i   ii    i

Chọn D

Sai lầm thường gặp:

Nhầm lẫn i2 1 dẫn đến kết quả sai

Câu 2:

Phương pháp:

- Rút gọn số phức z a bi

- Tính mô đun za2b2

Cách giải:

5 2 1 5 2 (1 3 3 ) 5 2 2 2 7 49 7

z   i i     i i ii      i i z  

Chọn A

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức z

- Áp dụng sai công thức tính mô đun số phức

Câu 3:

Phương pháp:

- Rút gọn số phức z a bi

- Phần ảo của số phức z a bib

Cách giải:

Trang 4

Ta có:   2       

2 1 2 2 2 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 2 2 4 5 2

Phần ảo của số phức z là 2

Chọn C

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức

- Nhầm lẫn giữa phần thực và phần ảo của số phức

Câu 4:

Phương pháp:

- Dùng quy tắc nhân hai số phức

Cách giải:

Ta có: z = i(2 – i)(3 + i) =   2

2i1 3  i 6i 2i    3 i 1 7i

Chọn B

Sai lầm thường gặp :

- Tính sai số phức z

Câu 5:

Phương pháp:

- Tìm số phức z

- Phần thực của số phức z a bi a b , R là a

Cách giải:

1i 2i z   8 i 1 2i z

2

2 3

Phần thực của số phức z là 2

Chọn C

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức z

- Nhầm lẫn giữa phần thực và phần ảo của số phức

Câu 6:

Trang 5

Phương pháp:

- Rút gọn số phức dựa theo các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số phức

Cách giải:

Ta có:

B

  

2

2 2

Chọn B

Sai lầm thường gặp:

- Thực hiện sai phép chia số phức

Câu 7:

Phương pháp:

- Thực hiện phép tính dựa trên các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số phức

Cách giải:

2

2

2

2 2

4

3 2

26 18 (26 18 )(3 2 )

i

i

Chọn B

Sai lầm thường gặp:

- Thực hiện sai phép chia số phức

Câu 8:

Phương pháp:

- Tính số phức z

- Tính số phức w w

Cách giải:

Ta có: 1iz i  2z2i

Trang 6

 

2

2

2 2

1 3

i

z

 

   

1

i

Chọn B

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức z

- Tính sai số phức w

- Tính sai môđun w

Câu 9:

Phương pháp:

- Tìm số phức z dựa trên các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số phức

Cách giải:

Ta có: 1i z  2 3 i1 2 i 7 3i

2

2

2 2

1 2 (1 )

Chọn A

Sai lầm thường gặp:

- Thực hiện sai phép chia hai số phức

Câu 10:

Phương pháp:

- Tính số phức zw

- Phần ảo của số phức z a bib

Cách giải:

3 2 i z 2i  4 i

2

2

2 2

1

Trang 7

   

w 1 z z 1 1 i (1 i) (2 i)(1 i) 3 i

Phần ảo của số phức w là 1

Chọn D

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức z w,

- Nhầm lẫn giữa phần thực và phần ảo của số phức

Câu 11:

Phương pháp:

Định lý Vi-et cho phương trình bậc hai

1 2 2

1 2

0 :

b

z z

a

az bz c

c

z z

a

   





Cách giải:

Ta có: 3  (1 2 )

2

a

i

2 (2 )(4 ) 8 2 4 9 2

Chọn A

Sai lầm thường gặp:

- Chưa biết cách áp dụng định lý Vi-et

Câu 12:

Phương pháp:

- Tính số phức z

- Tính số phức w w

Cách giải:

Ta có:   2 1 2 

1

i

i

2

2 2

2 2

3 2

Trang 8

Chọn C

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức z

- Tính sai số phức w

Câu 13:

Phương pháp:

Giả sử z = a + bi (a, b  R)

Tính các số phức ở các đáp án A, B, C, D và kiểm tra tính đúng, sai của các kết luận

Cách giải:

Giả sử z = a + bi (a, b  R) z a bi

Ta có: z     z a bi a bi 2a là một số thực  A đúng

z     z a bi a bi 2bi là một số ảo  B đúng

z z (a bi ).(a bi )a2b2là một số thực  C đúng

z2z2 (a bi )2 (a bi)2 2a22b2 là một số thực D sai

Chọn D

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai các số phức ở các đáp án

- Chọn nhầm đáp án (đề bài yêu cầu chọn đáp án sai nhưng học sinh hay chọn nhầm đáp án đúng

Câu 14 :

Phương pháp:

- Tìm tọa độ các điểm biểu diễn ba số phức đã cho

- Xét các tính chất vuông, cân, đều của tam giác

Chú ý: ABC vuông cân nếu

ABC

ABACCB

ABC

 đều nếu ABBCCA

Cách giải:

Ta có A1;3 , ( 3; 2), (4;1) B   C

Khi đó: AB   ( 2; 5) AB 29; BC(7;3)BC 58; AC(5; 2) AC 29

Do

Trang 9

Chọn B

Sai lầm thường gặp:

- Tìm sai tọa độ các điểm A B C, ,

- Kiểm tra các điều kiện vuông, cân, đều sai

Câu 15:

Phương pháp:

- Đưa số phức đã cho về dạng hằng đẳng thức số 1 hoặc 2 và tìm căn bậc hai

- Cách tổng quát:

Gọi w x yi là một căn bậc hai của z a bi, khi đó:

2

w  z xyi   a bi x y, suy ra có hai căn bậc hai là w, w

Cách giải:

117 44i 4 44i 121i 2 11i

117 44i 2 11i (2 11 )i

Chọn A

Sai lầm thường gặp:

- Biến đổi sai số phức đã cho

Câu 16:

Phương pháp:

- Tính số phức 3 – 2z1 z2

- Phần ảo của số phức z a bi là b

Cách giải:

Ta có: 3z12z2 3(1 2 ) 2(2 3 ) i   i       3 6i 4 6i 1 12i

 Phần ảo của nó là 12

Chọn B

Sai lầm thường gặp:

- Thay nhầm các số phức z z1, 2 vào biểu thức cần tính

- Nhầm lẫn giữa phần thực và phần ảo của số phức

Câu 17 :

Phương pháp:

- Tính số phức zz z z .7 15(lưu ý: 4 4 1 4 2 4 3

ii  i i    i   i)

Cách giải:

Trang 10

Ta có :

2

2 2

i

 

504

2017 2016 4 504

7 15 7 15 23 22 2

Chọn D

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức z

- Chưa phát hiện ra quy luật i4k 1;i4k1i i; 4k2  1;i4k3  i

Câu 18:

Phương pháp:

- Tính số phức z z w

- Mô đun số phức z a bia2b2

Cách giải:

2 2

1 3 1 3 3 9 3 3 8 8(1 ) 8 8

4 4

Chọn D

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức , , wz z

- Tính sai mô đun số phức w

Câu 19:

Phương pháp:

- Tính số phức zz2

- Phần thực của số phức z a bia

Cách giải:

Ta có: 3 4 i z  1 3i12 5 i

Trang 11

 

2

2 2

2

11 2 (11 2 )(3 4 )

1 2

z

 Phần thực của số phức z2 là 3

Chọn C

Sai lầm thường gặp:

- Tính sai số phức z

- Nhầm lẫn giữa phần thực và phần ảo của số phức

Câu 20:

Phương pháp:

- Rút gọn các số phức đã cho

- Số phức z a bi là một số thực nếu b0

Cách giải:

Ta có số thực là số có phần ảo bằng 0 nên:

+) 2016 i 2017 i 4033 là số thực

+) 3   i 2 i 1 là số thực

+) 2017i2  2017 là số thực

+)  22i  2 i 3i là số thuần ảo

Chọn D

Sai lầm thường gặp:

- Rút gọn sai các số phức đã cho

- Nhầm lẫn điều kiện để một số phức là số thực với số ảo

Ngày đăng: 22/02/2020, 00:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w