Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 và đường thẳng y2x là: A.. Diện tích S của hình phẳng phần tô đậm trong hình dưới là: A... Khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trụ
Trang 1Mục tiêu:
- Tổng hợp toàn bộ các kiến thức chương Nguyên hàm, tích phân
- Ôn lại toàn bộ các dạng bài tập của chương, từ dễ đến khó
Câu 1 (TH) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2 và đường thẳng y2x là:
A 20
3
15
3
3
Câu 2 (VDC).Một xe mô tô phân khối lớn sau khi chờ đèn đỏ đã bắt đầu phóng
nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường Parabol (hình
vẽ) Biết rằng sau 15 giây thì xe đạt đến vận tốc cao nhất 60 m/s và bắt đầu giảm
tốc Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì quãng đường xe đi được là
bao nhiêu?
Câu 3 (VD) Khẳng định nào sau đây là sai ?
A b c c
Câu 4 (NB) Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x 2xcosx1
sin
ln 2
x
sin
ln 2
x
C f x dx 2 ln 2 sinx x x C D f x dx 2 ln 2 sinx x x C
ĐỀ THI ONLINE – ĐỂ KIỂM TRA TIẾT CHƯƠNG NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ
ỨNG DỤNG – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
MÔN TOÁN LỚP 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 2Câu 5 (TH) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2
y x x , trục hoành độ và hai đường thẳng x 2,x 4
A S 8 B 220
3
3
3
Câu 6 (VD) Biết rằng e xcosxdxacosx b sinx e x C a b ; R Tính tổng T a b
A 1
2
Câu 7 (VD) Giả sử a, b là hai số nguyên thỏa mãn
5 1
ln 3 ln 5
dx
3
Câu 8 (NB) Cho 3
1
4
1 2
Câu 9 (TH) Tính tích phân
1 0 x
I x e dx
A I 2e1 B I 1 C I 1 D I 2e1
Câu 10 (NB) Cho các phát biểu sau: (Với C là hằng số):
sin
x
1
n
n
Số phát biểu đúng là:
Trang 3Câu 11 (TH) Cho đồ thị hàm số y f x Diện tích S của hình phẳng (phần tô
đậm trong hình dưới) là:
A 3
2
C 3 0
Câu 12 (TH) Tính tích phân
2 1
ln
e
x
x
A 1
3
25
Câu 13 (TH) Cho hàm số y f x có đạo hàm 1
'
x
và f 1 1 Tính f 5 ?
2
2
Câu 14 (NB) Tính tích phân 3
0 cos sin
A 1
4
4
4
I
Câu 15 (TH) Cho hàm số f x là hàm số chẵn và 0
3
0
I f x dx
Câu 16 (VDC) Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số 3 2 3
1
2
3
3
x
C y mx m x Gọi N, n lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của S khi m 1;3 Tính
?
Nn
12
3
12
3
Trang 4Câu 17 (TH) Hàm số 5 3
F x x x x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây? (C là hằng số)
A 6 5 4 2 2
Câu 18 (TH) Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số f x sin 2x thỏa 3
2
2
F
F
B F 2 2
C
3
F
D F 2 3
Câu 19 (TH) Tìm họ nguyên hàm của hàm số x3 32x2
f x
x
4 3
4
1 4
x
C
4 3
4
1 4
f x dx
x
Câu 20 (TH) Tính tích phân
2
0 1
x
x
A 4
3
8
2
3
Câu 21 (NB) Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn
bởi đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng xa x, b a b xung quanh trục Ox ?
A b 2
a
a
a
a
V f x dx
Câu 22 (TH) Khối tròn xoay tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
2
2
y xx và trục Ox có thể tích:
A 496
15
15
15
3
Trang 5Câu 23 (VDC) Ông A có một mảnh đất hình chữ nhật ABCD có
AB m AD m Ông muốn trồng hoa trên giải đất có
giới hạn bởi hai đường trung bình MN và đường hình sin (như
hình vẽ) Biết kinh phí trồng hoa là 100.000 đồng / m2
Hỏi ông A cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên giải đất đó?
A 1.000.000 đồng B 800.000 đồng C 1.600.000 đồng D 400.000 đồng
Câu 24 (TH) Nếu f 4 12; f ' x liên tục và 4
1
Tính f 1 ?
A f 1 29 B f 1 19 C f 1 5 D f 1 5
Câu 25 (VD) Cho tích phân 1
2 0
729
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1
Phương pháp:
Xét phương trình hoành độ giao điểm f x g x , suy ra các nghiệm xa x; b
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x và yg x là: b
a
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2 0
2
2
x
x
Trang 6
4
3
Chọn C
Câu 2
Phương pháp:
Viết phương trình biểu diễn vận tốc của vật
0 '
t
s v s v t dt
Cách giải:
Gọi phương trình parabol biểu diễn cho vận tốc của vật là 2
0
Đỉnh của parabol có tọa độ 15;60 15 1
2
b a
Parabol đi qua điểm 15; 60 và điểm 0; 0 225 15 60 2
0
c
4 15
4
15 0
a
c
Dựa vào đồ thị ta thấy vận đạt vận tốc cao nhất tại t = 15s
Khi đó quãng đường đi được từ lúc bắt đầu đến lúc vận tốc cao nhất là: 15 2
0
4
15
Chọn C
Câu 3
Phương pháp:
Suy luận trực tiếp từ các đáp án, sử dụng tính chất của tích phân
Cách giải:
Dễ thấy các đáp án A, B, D đúng
Trang 7Đáp án C sai vì f kx k f x , ví dụ
2
2
k f x kx
f kx k f x
Chọn C
Câu 4
Phương pháp:
Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản
Cách giải:
ln 2
x x
Chọn B
Câu 5
Phương pháp:
Phương pháp tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y f x ;yg x ;xa x; b :
Bước 1: Xét phương trình hoành độ giao điểm f x g x , tìm các nghiệm thuộc x i a b; i1; 2;3; ;n Bước 2:
1
1
n
n
Cách giải:
x
x
148
3
Chọn D
Trang 8Câu 6
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tích phân từng phần
Cách giải:
1
1 2
x
Chọn C
Câu 7
Phương pháp:
Đặt t 3x1
Cách giải:
3
tdt
4
2
2
2
3
2
1
tdt
t t
t
a
b
Chọn B
Trang 9Câu 8
Phương pháp:
Cách giải:
2
x
Chọn A
Câu 9
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tích phân từng phần
Cách giải:
0
Chọn C
Câu 10
Phương pháp:
Dựa vào bảng nguyên hàm cơ bản
Cách giải:
Mệnh đề (I) và mệnh đề (IV) sai nên có 4 mệnh đề đúng
Chọn A
Câu 11
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x ,yg x ,xa x, b là b
a
Xét dấu f x g x trên từng khoảng xác định và phá dấu trị tuyệt đối
Cách giải:
Trang 10Ta thấy diện tích hình phẳng (phần tô đậm) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x ,y0,x 2,x3, do
2
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy:
Chọn C
Câu 12
Phương pháp:
Đặt tlnx
Cách giải:
Đặt t lnx dt dx
x
1
x e t
1
2
1
t
Chọn A
Câu 13
Phương pháp:
'
Tính f 1 , tìm hằng số C
Tính f 5 , sử dụng công thức mloga bloga b m
Cách giải:
Trang 11
1
2
1
2
1
2
x
f
Chọn B
Câu 14
Phương pháp:
Đặt tcosx
Cách giải:
Đặt tcosxdt sinxdx Đổi cận: 0 1
1
1
0
t
Chọn D
Câu 15
Phương pháp:
Đặt t x
Cách giải:
Đặt t x dt dx , đổi cận 3 3
Do f x là hàm số chẵn f x f x x TXD
0
3
Trang 12Chọn D
Câu 16
Phương pháp:
Giải phương trình hoành độ giao điểm, suy ra các nghiệm xa x, b a b
b
a
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số S m trên 1;3
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm
3
2
2
2
x
1;3 2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số C và 1 C2 là:
2
27
1
12
m
m
N
n
Chọn B
Câu 17
Phương pháp:
Trang 13 '
Cách giải:
'
Chọn D
Câu 18
Phương pháp:
Sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản: sinkxdx coskx C
k
Cách giải:
cos 2 sin 2
2
cos 2
2 2
x
x
F x
F
Chọn A
Câu 19
Phương pháp:
3 32 2 2
1
f x
x x
, sử dụng bảng nguyên hàm cơ bản
Cách giải:
3 2
3
1
2 ln
f x
x x
Chọn A
Trang 14Câu 20
Phương pháp:
Đặt t 1x
Cách giải:
t x t x tdtdx Đổi cận 0 1
2
t
Chọn A
Câu 21
Phương pháp:
Dựa vào công thức tính thể tích khối tròn xoay khi xoay hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
y f x yg x xa xb ab quanh trục Ox là: 2 2
b
a
V f x g x dx
Cách giải:
Thể tích khối tròn xoay khi xoay hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y f x , trục Ox và hai đường thẳng xa x, b a b xung quanh trục Ox là: 2
b
a
Chọn B
Câu 22
Phương pháp:
Giải phương trình hoành độ giao điểm, suy ra các nghiệm xa x, b a b
2
b
a
Cách giải:
2
x
x x
x
Trang 15
2 0
16 2
15
Chọn B
Câu 23
Phương pháp:
Gắn hệ trục tọa độ
Xác định hàm số đường hình sin
Xác định các đường giới hạn phần diện tích hình phẳng được tô xanh
Áp dụng công thức ứng dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng
Cách giải:
Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ:
Dựa vào hình vẽ ta thấy đường sin có chu kì bằng AB 2 và biên độ bằng 1 5
AM AD Đường hình
sin có phương trình 5sin
2
Đường thẳng BC có phương trình x
Xét hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 5sin
2
y x, trục Ox, đường thẳng x0;x có
0
Diện tích giải đất ông A dùng để trồng hoa là 2
2S10 m , do đó kinh phí để trồng hoa là 1.000.000 đồng
Chọn A
Trang 16Câu 24
Phương pháp:
Sử dụng công thức '
b
a
Cách giải:
4
1
Chọn D
Câu 25
Phương pháp:
1 2
Sử dụng phương pháp đổi biến số, đặt t 3x21 để tính I2
Tính I theo a, b Kết hợp giả thiết 3b2a5, tìm a và b Tính M
Cách giải:
3
tdt
2
1
7
3
I
7
2 3
5
3
a
b
Chọn A