Phương pháp: Xét phương trình hoành độ giao điểm, tìm các nghiệm thuộc [-1;2]... Phương pháp: Xét phương trình hoành độ giao điểm tìm các nghiệm thuộc 0;.. Phương pháp: Giải phươn
Trang 11 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
ĐỀ THI ONLINE - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG –
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 (Nhận biết) Cho hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ
Diện tích hình phẳng phần tô đậm trong hình vẽ là
A 0 2
B 2 1
C 0 1
D 1
2
Câu 2 (Nhận biết) Cho hàm số yf x liên tục trên đoạn a;b và f x 0; x a; b Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng xa, xb Khẳng định nào dưới đây sai ?
A b
a
a
Sf x dx
C b
a
a
S f x dx
Câu 3 (Nhận biết) Cho hàm số yf x liên tục trên R và thỏa mãn f 1 0 f 0 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x , y 0, x 1 và x1 Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?
A 1
1
C 1
1
1
Câu 4 (Nhận biết) Tích diện tích hình phẳng giới hạn bởi x 1; x2; y0; yx22x
A 8
3
3
3
3
Câu 5 (Nhận biết) Kí hiệu S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường yx sin x, y0 và
x0, x Khẳng định nào dưới đây đúng ?
Trang 22 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
A tanS 1
Câu 6 (Nhận biết) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ysin x 1 ; x0; x 7
6
và trục hoành là S được
c,
với a, b, cZ Tính tổng T3a2b c.
A T10 B T19 C T12 D T15
Câu 7 (Thông hiểu) Tính tích tất cả các giá trị thực của tham số m để diện tích hình phẳng được giới hạn bởi
yx 2mx m và các đường thẳng y0, x0, x1 là S 28
15
A 2
3
5 3
3
Câu 8 (Thông hiểu) Cho hàm số yf x liên tục trên R và hàm số
2
yg x x.f x có đồ thị trên đoạn 0;2 như hình vẽ bên Biết
diện tích miền được tô màu là S 5,
8
1
If x dx
A I 5
4
2
Câu 9 (Thông hiểu) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1 x e , 2x trục hoành và x2
b
A a b 4 B a b 3 C a b 5 D a b 2
Câu 10 (Thông hiểu) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 ln x
y
x
; x 1 ; xe và trục hoành là S được
b
A T 1 B T0 C T4 D T2
Câu 11 (Thông hiểu) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx x 1 x 2 ; x 2; x2 và trục hoành là a
b
với a, b0 và a
b là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức P a 5b.
Trang 33 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
A P5 B P0 C P 1 D P7
Câu 12(Thông hiểu) Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ln x
x
thẳng x 1 và đường thẳng xe bằng ae b. Khi đó a gần với giá trị nào nhất ? 2
A 2. B 3. C 2 2. D 2 3.
Câu 13 (Vận dụng) Giả sử với hàm số yf x liên tục trên miền D a; b có đồ thị là một đường cong C ,
2 a
L 1 f x dx Với điều giả sử đó, độ dài đường cong
C cho bởi hàm số
2
x
8
trên 1; 2 bằng
A 3 ln 2
Câu 14 (Vận dụng) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y e 1 x và x
y e 1 x
Biết rằng S được biểu diễn dưới dạng e 1
m , giá trị của m bằng
A m 1 B m 1
2
Câu 15 (Vận dụng) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx24x 5 và hai tiếp tuyến với đồ thị
hàm số tại A 1; 2 và B 4;5 có kết quả dạng a
b Khi đó tổng ab bằng
A 12 B 13
4 5
Câu 16 (Vân dụng) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x và x2y0 bằng với diện tích hình nào sau đây ?
A. Diện tích hình vuông có cạnh bằng 2
B. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài, chiều rộng lần lượt là 5 và 3
C. Diện tích hình tròn có bán kính bằng 3
D. Diện tích toàn phần khối tứ diện đều có cạnh bằng
4
2 3 3
Câu 17 (Vận dụng) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx311x 6 ; y6x2; x0; x2
Trang 44 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
A S4 B S 5
2
2
Câu 18 (Vận dụng) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền
x
ln 4
thức ab bằng
A 35
2
3
2
3
Câu 19 (Vận dụng cao) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
C : yx 2x 2, tiếp tuyến của C tại các giao điểm của C với trục Oy và các đường thẳng x3, y0 bằng
Câu 20 (Vận dụng cao) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Câu 1
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), x = a, x = b là b
a
Sf x dx, lưu ý dấu của f(x) trên mỗi đoạn xác định
Cách giải:
Trang 55 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Chọn C
Chú ý và sai lầm:
Nhiều học sinh thường không chú ý đến dấu của f(x) sau khi chia đoạn [-2; 1] thành 2 đoạn nhỏ [-2; 0] và [0; 1]
và chọn luôn đáp án B
Câu 2
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Sf x dx, nhận xét dấu của f(x) trên [a; b]
và phá trị tuyệt đối.
Cách giải:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
a
f x 0; x a; b S f x dx
Chọn B
Câu 3
Phương pháp:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Cách giải:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y f x , y 0
1
Chọn D
Câu 4
Phương pháp:
Xét phương trình hoành độ giao điểm, tìm các nghiệm thuộc [-1;2]
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Sf x dx, chia đoạn [-1;2] thành các đoạn nhỏ và tính diện tích hình phẳng
Trang 66 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Cách giải:
Do đó diện tích hình phẳng cần tính là
Chọn A
Câu 5
Phương pháp:
Xét phương trình hoành độ giao điểm tìm các nghiệm thuộc 0;
Áp dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Cách giải:
x sin x 0
Diện tích hình phẳng cần tính là
(x 0; x sin x0)
0
Vậy S cos 2Scos 2 1
Chọn D
Chú ý và sai lầm: Sau khi viết được công thức tính diện tích các em có thể sử dụng MTCT
Câu 6
Phương pháp:
Áp dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi
yf x , y0, xa, xb là b
a
Sf x dx
Cách giải:
Trang 77 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Do sin x 1 0; x R, suy ra diện tích cần tính là:
6 0
c 1
Chọn B
Câu 7
Phương pháp:
Áp dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Cách giải:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi yx42mx2m ; y2 0; x0; x 1 là
1
0
2
m 1
3
Vậy có hai giá trị của tham số m là
1
1 2 2
5
5
3 m
3
Chọn C
Câu 8
Phương pháp:
Dựa vào hình vẽ suy ra diện tích hình phẳng tô đậm theo g(x)
Sử dụng phương pháp đổi biến để tính tích phân I
Cách giải:
1
1
5
8
2 1
2
Trang 88 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Chọn A
Câu 9
Phương pháp:
Xét phương trình hoành độ giao điểm
Áp dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Đồng nhất hệ số, tìm a, b và tính tổng
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của C và Ox là 2x
1 x e 0 x 1
S 1 x e dx x 1 e dx.
2x 2x
2x
1
2
Chọn C
Câu 10:
Phương pháp:
Áp dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Đồng nhất hệ số, tìm a, b và tính tổng
Cách giải:
, suy ra diện tích cần xác định là
Trang 99 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
x
2
1
Vậy tổng T a 2b 2 2.34
Chọn C
Câu 11
Phương pháp:
Giải phương trình hoành độ giao điểm, tím các nghiệm thuộc [-2; 2]
Áp dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Chia nhỏ tích phân cần tính thành các đoạn mà trên các đoạn đó dấu của f(x) là xác định
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của C với Ox là x x 1 x 2 0 xx 0 1
Vậy diện tích cần tính là
7
Chọn D
Câu 12
Phương pháp:
Trang 1010 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Áp dụng công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi yf x , y 0, xa, xb là b
a
Cách giải:
Ta có
(Vì với x 1;e ln1 ln x ln eln x0)
Đặt
e
e
2 1
dx
dx
x
2 a
e x
Chọn A
Câu 13
Phương pháp :
Tính f’(x), thay vào tích phân tính L
Cách giải :
2
2
2 2
2
1
Chọn C
Câu 14
Phương pháp :
Xét phương trình hoành độ giao điểm để tìm các cận của tích phân
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , y g x , x a, xb là
b
a
Sf x g x dx
Cách giải :
x
x 1
Trang 1111 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
S e 1 x e 1 x dxe x ex dx x e e dx
Với
1
2
1 1
Vậy e
2
Chọn D
Câu 15
Phương pháp:
Viết phương trình tiếp tuyến tại các điểm A và B
Giải phương trình hoành độ giao điểm của các đồ thị hàm số để tìm các cận của tích phân
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , y g x , x a, xb là
b
a
Sf x g x dx
Cách giải :
y 2x 4 tiếp tuyến d : y1 y 1 x 1 2 y 2 x 1 2 y 2x 4.
Tiếp tuyến d : y2 y 4 x 4 5 y 4 x 4 5 y 4x 11.
2
Trang 1212 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
5
4 2
5 1
2
S x 4x 5 2x4 dx x 4x 5 4x 11 dx.
5
4 5
2
2
5 5
1
2
Chọn C
Câu 16
Phương pháp:
Xét phương trình hoành độ giao điểm để tìm các cận của tích phân
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , y g x , x a, xb là
b
a
Sf x g x dx
Cách giải:
2
phương trình hoành độ giao điểm là x x x 0
2
Khi đó, diện tích cần tính là
3
0
Trang 1313 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Đáp án A có S14, đáp án B có S2 15, đáp án C có S3 9
Áp dụng với
2
4
Chọn D
Câu 17
Phương pháp:
Giải phương trình hoành độ giao điểm, tìm các nghiệm thuộc [0; 2]
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , y g x , x a, xb là
b
a
Sf x g x dx
Chia nhỏ tích phân cần tính thành các đoạn sao cho trên mỗi đoạn đó f(x) – g(x) mang dấu xác định
Cách giải:
Vậy diện tích cần xác định là
Chọn B
Câu 18
Phương pháp:
Trang 1414 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , y g x , x a, xb là
b
a
Sf x g x dx
Xét dấu của f(x) – g(x) trên [0; 1] và phá dấu giá trị tuyệt đối
Cách giải:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi miền D là
1 x 0
S4 x 5 dx
h x 4 x 5 x 0;1 ta có x
h ' x 4 ln 4 1 0 x 0;1 Hàm số đồng biến trên [0 ;1]
h 0 h x h 1 x 0;1 4 h x 2 0 4 x 5 x 5 4
x
11 a
Chọn C
Câu 19
Phương pháp:
Tìm giao điểm của (C) và trục Oy
Lập phương trình tiếp tuyến tại giao điểm đó
Vẽ đồ thị hàm số của các đường giới hạn phần diện tích hình phẳng cần tính
Tìm các giao điểm và chia tích phân cần tính thành các khoảng thích hợp, lưu ý trên mỗi khoảng, các đường giới hạn là khác nhau
Cách giải:
Ta có C OyA 0; 2 , y2x 2 y 0 2
Phương trình tiếp tuyến của C tại A là y 2x 2 d
Trang 1515 Truy cập trang http://Tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
Phương trình hoành độ giao điểm của d và C làx22x 2 2x 2 x2 0 x 0
Khi đó, diện tích cần tính là phần tô vàng ở hình bên
Sx 2x 2 2x 2 dxx 2x 2 dx 5
Chọn A
Chú ý và sai lầm: Sau khi tìm ra các nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm các em học sinh thường
0
S x 2x 2 2x 2 dx , đây là 1 sai lầm khá phổ biến mà các bạn học sinh hay mắc phải, khi có từ 3 đồ thị hàm số trở lên, các em buộc phải vẽ hình và chia nhỏ tích phân cần tính để tránh sai sót
Câu 20:
Phương pháp:
Xét các phương trình hoành độ giao điểm, vẽ hình và tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm
số dã cho
Cách giải:
Phương trình các hoành độ giao điểm là
2 2 2 2
x
27 27
x
Gọi S là diện tích cần xác định, ta có S S 1 S2
2
Chọn C
Chú ý và sai lầm: Khi có 3 đồ thị hàm số trở lên, các em phải vẽ hình sau đó mới suy ra các công thức áp dụng tích phân để tính diện tích hình phẳng