1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 đề thi online – tích phân đổi biến – có lời giải chi tiết

11 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 552,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 NB.. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:.A. Khẳng định nào sau đây l

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – TÍCH PHÂN ĐỔI BIẾN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 (NB) Tính tích phân 3

0

I cos x sin xdx

I

4

4

 

Câu 2 (NB) Cho tích phân

2

0

I sin x 8 cos xdx

  Đặt u 8 cos x  thì kết quả nào sau đây là đúng?

A

9

8

I2 udu B

9

8

1

2

8

9

I udu D

9

8

I udu

Câu 3 (NB) Tính tích phân

ln 5 2x

x

ln 2

e

e 1

 bằng phương pháp đổi biến số u ex 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A

2 3

1

u

3

  

1

4

3

2 3

1

u

3

2 3

1

1 u

3 3

Câu 4 (TH) Biết rằng

1

2 0

x

I dx ln a

x 1

 với aQ Khi đó giá trị của a bằng:

A. a = 2 B. a 1

2

C. a 2 D. a = 4

Câu 5 (TH) Cho

2 4 0

4x

144m 1 bằng:

A 2

3

3 D. Kết quả khác

Câu 6 (TH) Đổi biến u = ln x thì tích phân

e

2 1

1 ln x

x

 thành:

A 0 

1

I 1 u du B 1  u

0

I 1 u e du  C 0  u

1

I 1 u e du D 0  2u

1

I 1 u e du

Câu 7 (TH) Cho

e

1

1 3ln x

x

 và t 1 3ln x Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

Trang 2

A

2

1

2

3

2 2

1

2

I t dt 3

2 3

1

2

I t 9

9

Câu 8 (TH) Biến đổi

e

2 1

ln x

dx

x ln x2

 thành 3  

2

f t dt

 với tln x 2 Khi đó f t là hàm nào trong các hàm  

số sau?

A   2

2 1

f t

t t

1 2

f t

t t

2 1

f t

t t

2 1

f t

t t

  

Câu 9 (VD) Kết quả tích phân

e

2 1

ln x

x ln x 1

 có dạng I a ln 2 b  với a, bQ Khẳng định nào sau đây

là đúng?

A. 2a + b = 1 B. a2b2 4 C. a b 1  D. ab = 2

Câu 10 (VD) Cho f(x) là hàm số lẻ và liên tục trên a; a Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A a   a  

f x dx 2 f x dx

a

f x dx 0

C a   0  

f x dx 2 f x dx

f x dx 2 f x dx

 

Câu 11 (VD) Cho tích phân

2 1

1 x

x

  Nếu đổi biến số

2

x 1 t

x

 thì:

A

2

2

2

t

t 1

 

2 2

t

t 1

2

2 2

t

t 1

3

2 2

t

t 1

Câu 12 (VD) Nếu tích phân

6 n

0

1

I sin x cos xdx

64

  thì n bằng bao nhiêu?

A. n = 3 B. n = 4 C. n = 6 D. n = 5

Câu 13 (VD) Đổi biến x4sin t của tích phân

8

2

0

I  16 x dx ta được:

A

4

2

0

I 16 cos tdt

0

I 8 1 cos 2t dt

  

C

4

2

0

I 16 sin tdt

0

I 8 1 cos 2t dt

  

Trang 3

Câu 14 (TH) Cho tích phân

1

2 0

dx I

4 x

 Bằng phương pháp đổi biến thích hợp ta đưa được tích phân đã cho

về dạng:

A

6

0

I dt

6

0

I tdt

6

0

dt I t

3

0

I dt



Câu 15 (TH) Hàm số yf x  có nguyên hàm trên (a; b) đồng thời thỏa mãn f a   f b Lựa chọn phương

án đúng:

A b   f x  

a

f ' x e dx0

a

f ' x e dx1

a

f ' x e dx 1

a

f ' x e dx2

Câu 16 (TH) Tìm a biết

x 1

 với a, b là các số nguyên dương

A a 1

3

3

Câu 17 (VD) Cho tích phân 2

2

0

I e sin x cos xdx

 Nếu đổi biến số 2

tsin x thì:

A 1 t 

0

1

I e 1 t dt

2

I 2 e dt te dt

C 1 t 

0

I2 e 1 t dt  D

1

I e dt te dt 2

Câu 18 (VD) Kết quả của tích phân

2

3 1

dx I

x 1 x

 có dạng Ia ln 2 b ln  2 1  c với a, b, cQ Khi đó giá trị của a bằng:

A a 1

3

3

3

3

Câu 19 (VD) Cho tích phân

4

2 0

6 tan x

cos x 3 tan x 1

 Giả sử đặt u 3 tan x 1 thì ta được:

2

1

4

3

2

1

4

3

   C 2 

2

1

4

3

   D 2 

2

1

4

3

  

Câu 20 (VD) Tính tích phân 2 n

0

I 1 cos x sin xdx

  bằng:

Trang 4

A I 1

n 1

1 I

n 1

1 I 2n

n

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt cos x t  sin xdx dt sin xdx dt

Đổi cận

1

t 1 1

4 4 4

Chọn C

Câu 2

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt u 8 cos x  du sin xdxsin xdx du

Đổi cận:

x 0

2

   

Chọn D

Câu 3

Hướng dẫn giải chi tiết

u e  1 u e  1 2udue dxvà x 2

e u 1 Đổi cận:

Trang 5

x ln 2 ln 5

Khi đó ta có ln 5 2 2  2  2

2 x

u 1 udu

e 1

Chọn C

Câu 4

Hướng dẫn giải chi tiết

x 1 t 2xdx dt xdx

2

Đổi cận

Khi đó ta có:

2

Chọn C

Câu 5

Hướng dẫn giải chi tiết

tx  2 dt4x dx

Đổi cận:

Khi đó ta có:

3

4

2

2

dx

x 2

Chọn A

Câu 6

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt u = lnx du dx

x

xe Đổi cận:

Trang 6

x 1 e

Khi đó ta có: e 1 1  u

1 ln x 1 u

Chọn B

Câu 7

Hướng dẫn giải chi tiết

t 1 3ln x t 1 3ln x 2tdt tdt

Đổi cận:

Khi đó ta có: 2 2 3 2 32  

1

Vậy A sai

Chọn A

Câu 8

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt t ln x 2 dt dx

x

Đổi cận:

Khi đó ta có: 3 2 3     2 2

Chọn D

Câu 9

Hướng dẫn giải chi tiết

t ln x 1 dt 2 ln x

Đổi cận:

Khi đó ta có:

Trang 7

2 2

1 1

1 a

b 0

 

 

Chọn A

Cách 2: Dùng MTCT tính tích phân I sau đó dùng [SHIFT] [STO] gán giá trị vừa nhận được cho biến A

Khi đó ta có: Aa ln 2 b   b A a ln 2 Coi a là biến x khi đó bf x  A x ln 2

Sử dụng [MODE] [7] cho x chạy, khi x và f(x) cùng đẹp đó chính là giá trị cần tìm

Ta thấy khi x = 0,5 thì f(x) = 0 hay khi a = 0,5 thì b = 0 Do đó 2a + b = 0

Chọn A

Câu 10

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có: a   0   a  

I f x dx f x dx f x dx

Đặt t  x dx dt

Đổi cận:

t 0 a

Khi đó ta có: a   a   0   0  

f x dx f t dt f t dt f x dx

Vì f(x) là hàm lẻ nên f   x f x    x  a; a

f x dx f x dx

0   a   0   0  

I f x dx f x dx f x dx f x dx 0

Trang 8

Chọn B

Câu 11

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt

2

2tdt dx tdt

Và 2 2 2 2 2  2

2

1

t x x 1 x t 1 1 x

t 1

2

dx t

dt

x t 1

Đổi cận:

t 2 2

3 Khi đó ta có:

2

2 2

t

t 1

 

Chọn A

Câu 12

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt t sin x  dt cos xdx

Đổi cận:

x 0

6

2

Khi đó

n 1

n 1

n

n 1

1

I t dt

n 1 n 1 2 n 1 64

 

 

 

Thử đáp án ta thấy n = 3 thỏa mãn

Chọn A

Câu 13

Trang 9

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt x 4sin t dx4cos tdt

Đổi cận:

t 0

4

I 4 16 16sin t cos tdt 16 cos tdt 8 1 cos 2t dt

Chọn B

Câu 14

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt x 2sin t dx2cos tdt

Đổi cận:

t 0

6

Khi đó ta có:

2

2 cos tdt 2 cos tdt

2 cos t

4 4sin t

Chọn A

Câu 15

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt tf x dtf ' x dx 

Đổi cận:

t f(a) f(b)

Khi đó

 

 

f b

t

f a

I  e dt0 (Vì f a   f b )

Chọn A

Câu 16

Hướng dẫn giải chi tiết

te dte dx

Đổi cận:

Trang 10

x 1 2

t 1

e Khi đó

2

2 1 1

1 e

e

I ln t 2 ln e 2 ln e 2 ln

e 2 2e e ae e

2

e

a 2

ae e 2e e

b 1

ae b 2e 1

     

Chọn C

Câu 17

Hướng dẫn giải chi tiết

t sin x dt 2sin x cos xdx sin x cos xdx dt

2

     và cos x2  1 sin x2  1 t

Đổi cận:

x 0

2

1

1

I e sin x cos xdx e cos x sin x cos xdx e 1 t dt

2

Chọn A

Câu 18

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt

3

2

t 1 x t 1 x 2tdt 3x dx

3x dx dx 2 tdt

2tdt

Đổi cận:

t 2 3

Khi đó ta có:

Trang 11

   

3 3

2 2

2 2

1 a 3

ln 2 ln 2 1 a ln 2 b ln 2 1 c b

c 0

  



Chọn B

Câu 19

Hướng dẫn giải chi tiết

u 3tan x 1 u 3tan x 1 2udu dx

cos x cos x 3

Và tan x u2 1

3

Đổi cận:

x 0

4

Khi đó ta có:

4

2

0

6 tan x

cos x 3 tan x 1

2

2 u 1 2udu 4

Chọn C

Câu 20

Hướng dẫn giải chi tiết

Đặt t 1 cos x   dt sin xdx

Đổi cận :

x 0

2

Khi đó

1

n

I t dt

n 1 n 1

Chọn A

Ngày đăng: 22/02/2020, 00:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm