1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

7 đề thi online – nguyên hàm từng phần – có lời giải chi tiết

13 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 699,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI ONLINE – NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu đề thi: - Sử dụng thành thạo công thức tính nguyên hàm từng phần.. Chọn D.Chú ý và sai lầm: Khi xuất hiện hàm loga v

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – NGUYÊN HÀM TỪNG PHẦN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT Mục tiêu đề thi:

- Sử dụng thành thạo công thức tính nguyên hàm từng phần

- Biết được các đối tượng ưu tiên khi tính nguyên hàm từng phần

- Xử lý tốt các bài toán nguyên hàm quay đầu

Cấu trúc đề thi:

Đề thi gồm 20 câu hỏi trắc nghiệm được phân thành 4 cấp độ

Câu 1 (Nhận biết) Nguyên hàm của hàm số   x

f x xe là:

A. xexexC B. ex C C.

2 x

x

e C

2  D. xex ex C

Câu 2 (Nhận biết) Kết quả ln xdx là:

A. xlnx + x + C B. Đáp án khác C. xlnx + C D. xlnx – x + C

Câu 3 (Nhận biết). x sin x cos xdx bằng:

A. 1 1sin 2x xcos 2x C

sin 2x cos 2x C

C. 1 1sin 2x xcos 2x C

sin 2x cos 2x C

Câu 4 (Nhận biết) Tính Icos xdx ta được:

A. 2 x sin xcos xC B. 2 x sin xcos xC

C. x sin xcos xC D. x sin xcos xC

Câu 5 (Nhận biết) Ta có x xa

e

 là một họ nguyên hàm của hàm số   x

x

f x

e

 , khi đó:

A. a = 2 B. a = -1 C. a = 0 D. a = 1

Câu 6 (Nhận biết) Tính I x sinxdx

3

 ta được:

Trang 2

A. 9sinx 3x cosx C

3 3 B. 9sinx 3x cosx C

3 3

C. 9cosx 3x sinx C

3 3 D. 9cosx 3x sinx C

3 3

Câu 7 (Thông hiểu) Tìm họ nguyên hàm   2 x

F x x e dx ?

F x  x 2x2 e C B.    2  x

F x  2x  x 2 e C

F x  x 2x2 e C D.    2  x

F x  x 2x2 e C

Câu 8 (Thông hiểu) Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số yx.cos x mà F(0) = 1 Phát iểu nào sau đây đúng:

A. F(x) là hàm chẵn

B. F(x) là hàm lẻ

C. F(x) là hàm tuần hoàn với chu kì 2

D. F(x) không là hàm chẵn cũng không là hàm lẻ

Câu 9 (Thông hiểu) Một nguyên hàm   x a cos 3x 1

x 2 sin 3xdx sin 3 x 2017

bằng:

A. S = 14 B. S = 15 C. S = 3 D. S = 10

Câu 10 (Thông hiểu) Một nguyên hàm của   2

x

f x

cos x

 là:

A. xtanx – ln|cosx| B. xtanx + ln(cosx) C. xtanx + ln|cosx| D. xtanx – ln|sinx|

Câu 11 (Thông hiểu) Tính x ln 3xdx3

A. 1x ln 3x4 C

C. 1x ln 3x4 1 x4 C

   D. 1x ln 3x4 1 x4 C

4 16 

Câu 12 (Thông hiểu) Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số   2

x

f x

cos x

 thỏa mãn F 0 0 Tính

 

F  ?

A. F   1 B.   1

F

2

  C. F  1 D. F  0

Câu 13 (Vận dụng) Nguyên hàm của hàm số Icos 2x ln sin x cos x dx là:

Trang 3

A. 1    1

I 1 sin 2x ln 1 sin 2x sin 2x C

I 1 sin 2x ln 1 sin 2x sin 2x C

I 1 sin 2x ln 1 sin 2x sin 2x C

I 1 sin 2x ln 1 sin 2x sin 2x C

Câu 14 (Vận dụng) Tính  2 

Iln x x 1 dx ta được:

x ln x x  1 x  1 C B.  2  2

ln x x  1 x  1 C

x ln x x  1 x  1 C D.  2  2

ln x x  1 x  1 C

Câu 15 (Vận dụng) Tính 2

Ix tan xdx ta được:

A. 1 2

x x tan x ln cos x C

2

x x tan x ln cos x C 2

C. 1x2 x tan x ln cos x C

2    D. 1x2 x tan x ln cos x C

Câu 16 (Vận dụng) Tìm hàm số F(x) của   x x

2 1

f x

e

 biết F(0) = 1

A.   xx 

2 ln 2 1

F x

e ln 2 1

F x

ln 2 1 e e ln 2 1

C.   xx 

2 ln 2

F x

e ln 2 1

F x

e

 

   

Câu 17 (Vận dụng) Cho F x  x1 f ' x dx   Tính If x dx  theo F(x)

A. Ix 1 f x   2F x C B. IF x   x 1 f x   

C. Ix 1 f x   C D. Ix 1 f x     F x C

Câu 18 (Vận dụng) Tính 2 x

Ie cos 3xdx ta được:

2sin 3x 3cos 3x C

3sin 3x 2 cos 3x C

Trang 4

C. e2x  

2sin 3x 3cos 3x C

3sin 3x 2 cos 3x C

Câu 19 (Vận dụng cao) Nguyên hàm của hàm số  2  x

x

x x e

x e

F x xe  1 ln xe  1 C B.   x x

F x e  1 ln xe  1 C

F x xe  1 ln xe  1 C D.   x x

F x xe  1 ln xe  1 C

Câu 20 (Vận dụng cao) Tính

2 2 2

x 1

dx

x 1

A. 2x C

x 1

2x C

x 1

x C

x 1

2x C

x 1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Phương pháp:

ux, dve dx

Cách giải:

f x dx xe dx x.e e dx xe e C

dv e dx v e

Chọn D.

Chú ý và sai lầm: Khi có hàm đa thức và hàm số mũ ta ưu tiên đặt u là hàm đa thức

Câu 2

Phương pháp:

Đặt uln x, dvdx

Cách giải:

Đặt

1

u ln x du dx

ln xdx x ln x dx x ln x x C

x

dv dx

v x

Trang 5

Chọn D.

Chú ý và sai lầm: Khi xuất hiện hàm loga và hàm đa thức ta ưu tiên đặt u là hàm loga

Câu 3

Phương pháp:

Sử dụng công thức nhân đôi sin x cos x 1sin 2x

2

 , sau đó dùng phương pháp nguyên hàm từng phần, đặt

ux, dvsin 2xdx

Cách giải:

1

I x sin x cos xdx x sin 2xdx

2

Đặt

du dx

cos 2x

2

Chọn A.

Chú ý và sai lầm: Khi có hàm đa thức và hàm lượng giác, ta ưu tiên đặt u là hàm đa thức

Câu 4

Phương pháp:

Trước hết ta nên đặt t x để đưa nguyên hàm về dạng đơn giản hơn, sau đó áp dụng phương pháp nguyên hàm từng phần

Cách giải:

x    t x t dx2tdt I 2 t cos tdt.

I 2 t sin t sint dt C 2 t sin t cos t C 2 x sin x cos x C

dv cos tdt v sin t

Chọn B.

Chú ý và sai lầm: Khi có hàm đa thức và hàm lượng giác, ta ưu tiên đặt u là hàm đa thức

Câu 5

Phương pháp:

Đặt u x x

dv e dx

 , sau đó tính nguyên hàm và suy ra a

Cách giải:

x

x

F x dx xe dx

e

Trang 6

Đặt   x x x x   x

x

e

dv e dx v e

x

x a

e

 là một họ nguyên hàm của hàm số   x

a 1 x

C 0 e

Chọn D

Chú ý và sai lầm: Khi xuất hiện hàm đa thức và hàm mũ, ta ưu tiên đặt u là hàm đa thức

Câu 6

Phương pháp:

Đặt u x, dv sinxdx

3

Cách giải:

F x x sin dx

3

 

F x 3x cos 3 cos dx C 3x cos 9 sin C

dv sin dx v 3cos

Chọn B.

Chú ý và sai lầm: Khi có hàm đa thức và hàm lượng giác, ta ưu tiên đặt u là hàm đa thức

Câu 7

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần 2 lần

Cách giải:

1 x

x

du 2xdx

u x

F x x e 2 xe dx x e 2I C

v e

dv e dx

2

I x.e e dx xe e C

dv e dx v e

Do đó   2 x  x x  2 x x x  2  x

F x x e 2 xe e C C x e 2xe 2e  C x 2x2 e C

Chọn A.

Câu 8

Phương pháp:

Trang 7

Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần bằng cách đặt u x ,

dv cos xdx

 sau đó sử dụng giả thiết F(0) = 1 để

tìm hằng số C và xét tính chẵn, lẻ và tính tuần hoàn của hàm số F(x) tìm được

Cách giải:

Ta có F x x.cos xdx

Đặt u x du dx F x  x sin x sin xdx C x sin x cos x C

dv cos xdx v sin x

F 0  1 0sin 0 cos 0 C 1        1 C 1 C 0 F x x sin xcos x

Ta có: F       x x sin  x cos  x x sin xcos xF x F x  là hàm chẵn

Chọn A.

Chú ý và sai lầm: Khi có hàm đa thức và hàm lượng giác, ta ưu tiên đặt u là hàm đa thức

Câu 9

Phương pháp:

Đặt u  x 2, dvsin 3xdx, sau đó đồng nhất hệ số 2 vế của phương trình để tìm ra các hệ số a, b, c, C

Cách giải:

Đặt

du dx

u x 2

cos 3x

dv sin 3xdx v

3

x 2 sin 3xdx x 2 cos 3 x cos 3xdx C x 2 cos 3x sin 3x C

 

Một nguyên hàm   x a cos 3x 1

x 2 sin 3xdx sin 3 x 2017

a 2

b 3

S ab c 2.3 9 15

c 9

C 2017

 

 

 

Chọn C.

Chú ý và sai lầm: Khi có hàm đa thức và hàm lượng giác, ta ưu tiên đặt u là hàm đa thức

Câu 10

Phương pháp:

Trang 8

Nhận thấy 12 dx tan x

cos x 

 nên ta đặt u x, dv 12 dx

cos x

Cách giải:

    x2

F x f x dx dx

cos x

Đặt

 

2

u x

du dx 1

v tan x

cos x

d cos x sin x

F x x tan x tan xdx C x tan x dx C x tan x C x tan x ln cos x C

Khi C 0 F x x tan x ln cos x



Chọn C

Câu 11

Phương pháp:

Đặt u ln 3x3

dv x dx

Cách giải:

Đặt

4

1

du dx

I x ln 3x x dx C x ln 3x C

dv x dx x

v 4



Chọn D.

Chú ý và sai lầm: Khi xuất hiện hàm đa thức và hàm ln ta ưu tiên đặt u là hàm ln

Câu 12

Phương pháp:

Nhận thấy 12 dx tan x

cos x 

 nên ta đặt u x, dv 12 dx

cos x

Cách giải:

Trang 9

   

2

u x

du dx 1

v tan x

cos x

d cos x sin x

F x x tan x tan xdx C x tan x dx C x tan x C x tan x ln cos x C

F 0 C 0 F 0



Chọn D.

Câu 13

Phương pháp:

Dùng công thức nhân đôi 2 2   

cos 2xcos x sin x  cos x sin x cos x sin x , bằng cách đặt ẩn phụ

tsin x cos x ta đưa nguyên hàm ban đầu về dạng đơn giản hơn, sau đó áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần Lưu ý khi trong nguyên hàm có hàm ln và hàm đa thức ta ưu tiên đặt u bằng hàm ln

Cách giải:

Ta có:

cos 2x ln sin x cos x cos x sin x cos x sin x ln sin x cos x

I cos x sin x cos x sin x ln sin x cos x dx

Đặt tsin xcos xdtcos x sin x dx  , khi đó ta có:It ln tdt

1

du dt

u ln t t

dv tdt t

v 2



2

1

2 2

1

1

2

1

I t ln t tdt C t ln t C

sin x cos x 1

sin x cos x ln sin x cos x C

sin x cos x sin 2x ln sin x cos x C

1 sin 2x ln sin x cos x C

1 sin 2x ln 1 sin 2x C

Chọn C.

Câu 14

Phương pháp:

Trang 10

Đặt  2 

u ln x x 1

dv dx

Cách giải:

2

1

dv dx

1 2

x

x 1

2

t

x 1

Khi đó ta có:  2  2

Chọn A.

Câu 15

Phương pháp:

Sử dụng công thức 2

2

1 tan x 1,

cos x

  sau đó tách thành 2 nguyên hàm và sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần

Cách giải:

2

Ta có:

2

Đặt

2

u x

du dx 1

v tan x

cos x

 

d cos x sin x

I x tan x tan xdx C x tan x dx C x tan x C x tan x ln cos x C

I x tan x ln cos x C C x tan x ln cos x C

Chọn A.

Câu 16

Trang 11

Phương pháp:

Tách nguyên hàm ban đầu thành   x  

x

2 1

F x dx 2 1 e dx 2 e dx e dx

e

Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần để tính nguyên hàm thứ nhất, bằng cách đặt

x

x

u 2

dv e dx

 

 , lưu ý

đây là nguyên hàm quay đầu

Cách giải:

x

2 1

F x dx 2 1 e dx 2 e dx e dx 2 e dx e C I e C

e

Đặt

u 2 du 2 ln 2dx

dv e dx v e

 

   

x

x

2 e

I 2 e ln 2 2 e dx C 2 e ln 2.I C ln 2 1 I C 2 e I C

ln 2 1

ln 2 1 ln 2 1 e e

ln 2 1 e e ln 2 1 ln 2 1 e e ln 2 1

   

Chọn B.

Câu 17

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần, đặt u = x + 1 và dv = f’(x)dx

Cách giải:

Đặt

dv f ' x dx v f x

               

F x x 1 f x f x dx C I f x dx x 1 f x F x C

Chọn D.

Câu 18

Phương pháp:

Đây là nguyên hàm quay đầu, sau khi nguyên hàm từng phần 2 lần ta thấy xuất hiện đúng nguyên hàm cần tìm ban đầu

Trang 12

Cách giải:

Đặt

2x 2x

1

du 2e dx

I 2 sin 3x e sin 3xdx C sin 3x

dv cos 3xdx v

3

Xét nguyên hàm 2x

e sin 3xdx

 , đặt

2x 2x

da 2e

e sin 3xdx e cos 3x e cos 3x C e cos 3x I C cos 3x

b sin 3 xdx db

3

Do đó ta có

2x

I e sin 3x e cos 3x I C C

I e sin 3x e cos 3x C

1

I e 3sin 3x 2 cos 3x C

13

Chọn D.

Câu 19

Phương pháp:

Quy đồng mẫu, biến đổi biểu thức, ta có nhận xét  x    x

xe 1 ' x 1 e nên đặt  

x

x x

u xe

x 1 e

xe 1

 

Cách giải:

Ta có:  2  x  2  x  2  2x x  x

x

x

xe 1

e

x

x x

x

u xe

du e xe dx x 1 e dx

d xe 1

x 1 e

v ln xe 1

Khi đó ta có: x x x   x

Ixe ln xe  1 ln xe 1 x 1 e dx C

txe  1 dt e xe dx x 1 e dx ln xe 1 x 1 e dx ln t dt

Trang 13

 x  x  x 

1

u ln t du dt

ln t dt ln t t dt C ln t t t C xe 1 ln xe 1 xe 1 C

t

dv dt

v t

Ixe ln xe  1 xe 1 ln xe  1 xe   1 C xe  1 ln xe  1 C

Chọn A.

Câu 20

Phương pháp:

Nhận xét

Sử dụng phương pháp tích phần từng phần để tính tích phân thứ nhất, đặt  

2

2 2

u x

d x 1 dv

x 1



Cách giải:

Ta có:

Ta tính

2 2

xd x 1 2x

dx

  bằng phương pháp tích phân từng phân như sau:

2 2

2

2

u x

du dx

x 1

x 1



Từ (1) và (2) suy ra

2

2

x 1

Chọn C.

Chú ý và sai lầm: Ta không thể chia cả tử và mẫu cho x2 do x = 0 vẫn thuộc vào tập xác định của hàm số

Ngày đăng: 22/02/2020, 00:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm