ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY I.. Xoay quanh trục hoành Ox * Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x y , 0,xa x, bquay quanh trục hoành tạo nên một khối tròn xoay.
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN (TỰ LUẬN NẮM CHẮC KIẾN THỨC)
BÀI GIẢNG ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN THỂ TÍCH KHỐI TRÒN XOAY
I Xoay quanh trục hoành (Ox)
* Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x y( ), 0,xa x, bquay quanh trục hoành tạo nên một khối tròn xoay Thể tích xoay quanh Ox được tính theo công thức:
2
b
x a
V f x dx
Chú ý: Khi không cho đầy đủ các đường thẳng xa x, bta xét phương trình hoành độ giao điểm f x( )0
* Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x y( ), g x x , a x, bquay quanh trục hoành tạo nên một khối tròn xoay Thể tích xoay quanh Ox được tính theo công thức:
b
x a
V f x g x dx
Chú ý: Khi không cho đầy đủ các đường thẳng xa x, bta xét phương trình hoành độ giao điểm f x( )g x
II Áp dụng
Ví dụ 1 Tính thể tích xoay quanh Ox bị giới hạn bởi:
a)
3
1
0
1
1
y x
y
x
x
b)
sin 0
4 0
x x y
c)
1 0 4
y x
d)
0
y
0 0
x
y x
Giải
a)
1
1
16
7
Ox
b)
2
/ 4
0
x
= ( 1) 0
2
c) Xét phương trình hoành độ giao điểm:
Trang 22 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
x 1 0 x = 1
=>
4
2 1
7
6
Ox
V x dx
d) Đường tròn: y2 = 9 – (x – 2)2
+) Xét phương trình hoành độ giao điểm: 9 – (x – 2)2
= 0
x = 5 hoặc x = -1
Ox
e) Xét phương trình hoành độ giao điểm:
2(x – 1).ex = 0 x = 1
=>
1
2 2 0
I x e dx
=> V = (e2 – 5) Π
Ví dụ 2 Tính thể tích quay quanh trục Ox
a)
2 2
y x
sin cos 4 2
x x
c) y = x2 + 1 và tiếp tuyến tại A(1; 2)
Giải
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm:
2x – x2 = x x2 – x = 0
x = 0 hoặc x = 1
=>
1
0
Ox
b) =>
/ 2 1
/ 4
Ox
c) yx21
Ta có: y'2xy' 1 2
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx21 tại điểm A 1; 2 là: y2 x 1 2 2x
Trang 33 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa tốt nhất!
Ta cần tính thể tích của khối tròn xoay tạo bởi đồ thị hàm số yx21 và đường thẳng y2x quanh quanh trục Ox
x 1 2x x 1 0 x 1
Khi đó ta có:
Ox
1
0
II Xoay quanh trục Oy
Thể tích quay quanh trục tung (Oy) được giới hạn bởi:
x = f(y) ; trục tung ; y = a ; y = b
b
Oy
a
V f y dy
Ví dụ: Tính thể tích xoay quanh trục Oy được giới hạn bởi:
a) y = 2x ; y = 1 ; y = 4 ; trục tung
b) y x1 ; y = 2 ; trục hoành ; trục tung
c) y = ln x ; y = 0 ; y = ln2 ; trục tung
d) y x ; y = - x + 2 ; y = 0
Giải
a)
2 1
1
Oy
b)
2
0
Oy
c)
ln 2
0
ln 2
0
Oy
V e dy e
d) Xét phương trình tung độ giao điểm:
y2 = 2 – y y2 + y – 2 = 0
y = 1 hoặc y = -2 (loại vì y0)
=>
1
0
32
15
Oy
V y y dy