Bài giảng theo 5 hoạt động của quá trình lên lớp theo mô hình trường học mới Bài giảng theo 5 hoạt động của quá trình lên lớp theo mô hình trường học mới Bài giảng theo 5 hoạt động của quá trình lên lớp theo mô hình trường học mới Bài giảng theo 5 hoạt động của quá trình lên lớp theo mô hình trường học mới
Trang 1Chào mừng quý thầy cô về dự tiết học Môn: đại số 8
Trang 2HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI: BÔNG HOA MAY MẮN
Luật chơi: có 2 câu hỏi bạn nào trả lời đúng 1 câu hỏi thì sẽ được quyền bốc thăm 1 hoa điểm tốt Chúc các em may mắn!
Trang 3CÂU SỐ 1
Giải phương trình: 2x + 4(36 -x) = 100.
CÂU SỐ 2
Hãy lập công thức mối quan hệ của các đại lượng S,v,t bằng cách điền vào chỗ trống sau: S= , v = , t = S: quãng đường
v: vận tốc
t: thời gian
Trang 4Vừa gà vừa chú
Bú lại cho trũn
Ba mươi sỏu con Một trăm chõn chẵn
Hỏi cú bao nhiờu gà, bao nhiờu chú ?
Vừa gà vừa chú
Bú lại cho trũn
Ba mươi sỏu con Một trăm chõn chẵn
Hỏi cú bao nhiờu gà, bao nhiờu chú ?
Có liên hệ gì với nhau không ?
Giải ph ương trình: 2x + 4(36 -x) = 100.
Giải ph ương trình: 2x + 4(36 -x) = 100.
Có giúp ta giải đ
ược bài toán thứ
nhất không ?
Có giúp ta giải đ
ược bài toán thứ
nhất không ?
Làm thế nào để chuyển bài toán thứ nhất về bài toán thứ hai ?
Làm thế nào để chuyển bài toán thứ nhất về bài toán thứ hai ?
Cách làm
đó còn gọi
là gì ?
Cách làm
đó còn gọi
là gì ?
Tiết 50 Giải bài toán bằng cách lập ph Ương trình
Trang 51 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
Ví dụ 1:
Gọi x (km/h) là vận tốc của ô tô
Khi đó quãng đường ôtô đi trong 5 giờ là:
Thời gian để ô tô đi được quãng đường 100(km) là:
5x (km).
100
x (h) .
TiÕt 50 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Trang 6?1 Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành x (phút) để tập chạy Hãy viết biểu thức với biến x biểu thị:
a Quãng đường Tiến chạy được trong x phút, nếu chạy với vận
tốc trung bình là 180m/ph.
b Vận tốc trung bình của Tiến (tính theo km/h), nếu trong x phút
Tiến chạy được quãng đường là 4500m
Giải
a Quãng đường Tiến chạy là:
b Đổi 4500m = 4,5 km
x phút =
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
180x (m).
TiÕt 50 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
( ) 60
x
h
Vận tốc trung bình Tiến chạy được là: 4,5 : =
60
(km h/ )
x
Trang 71 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
?2 Gọi x là số tự nhiên có hai chữ số (ví dụ x = 12) Hãy lập biểu thức biểu thị số tự nhiên có được bằng cách:
a Viết thêm số 5 vào bên trái số x;
b Viết thêm số 5 vào bên phải số x.
Ví dụ: x = 12
+ Viết thêm số 5 vào bên trái số 12 ta có:
+ Viết thêm chữ số 5 vào bên phải số 12 ta có:
Vậy:
a Số tự nhiên đó là: 500 + x;
b Số tự nhiên đó là: 10.x + 5.
512 ( tức là 500 + 12);
125 ( tức là 12 10 + 5).
TiÕt 50 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Trang 82 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình
Ví dụ 2 (Bài toán cổ)
Vừa gà vừa chó
Bó lại cho tròn
Ba mươi sáu con Một trăm chân chẵn.
Hỏi có bao nhiêu gà, bao nhiêu chó?
Số gà + số chó =
Số chân gà + số chân chó =
Tính số gà? số chó?
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
36 con 100 chân.
Tóm tắt:
TiÕt 50 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Trang 9Hướng dẫn:
Số lượng con vật Số lượng chân
Gà
Chó
Gà và Chó 36 100
x
36 - x
2x
4(36 - x)
Trang 10BÀI GIẢI
* Gọi số gà là x
(con).Điều kiện
x nguyên dương, x < 36
Số chó là: 36 – x
(con)
Số chân gà: 2x
(chân)
Số chân chó: 4(36 –
x) (chân)
Tổng số chân là 100 nên ta cĩ
phương trình :2x+4(36-x)= 100
* Giải phương trình:
2x + 4(36 – x) = 100
2x + 144 – 4x = 100
- 2x = - 44
x = 22
* x=22 tho¶ m·n ®iỊu kiƯn
cđa Èn.
VËy sè gµ lµ 22 (con),
sè chã lµ 36 -22 =14
(con)
* Gọi số gà là x
(con).Điều kiện
x nguyên dương, x < 36
Số chó là: 36 – x
(con)
Số chân gà: 2x
(chân)
Số chân chó: 4(36 –
x) (chân)
Tổng số chân là 100 nên ta cĩ
phương trình :2x+4(36-x)= 100
* Giải phương trình:
2x + 4(36 – x) = 100
2x + 144 – 4x = 100
- 2x = - 44
x = 22
cđa Èn.
VËy sè gµ lµ 22 (con),
sè chã lµ 36 -22 =14
(con)
Tãm t¾t c¸c b Ưíc gi¶i
Bước 1 Lập phương trình:
Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số;
Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết;
Lập phương trình biểu thị mối quan
hệ giữa các đại lượng.
Bước 2 Giải phương trình.
Bước 3 Trả lời:
Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào
khơng, rồi kết luận
Bước 1 Lập phương trình:
Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số;
Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết;
Lập phương trình biểu thị mối quan
hệ giữa các đại lượng.
Bước 2 Giải phương trình.
Bước 3 Trả lời:
Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thoả mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào
khơng, rồi kết luận
Ví dụ 2 (Bài toán
cổ) (sgk)
Ví dụ 2 (Bài toán
cổ) (sgk)
TiÕt 50 GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
Trang 11Hướng dẫn:
Số lượng con vật
Số lượng chân
Gà
Chó
Gà & Chó 36 100
36 - x
x
2(36 - x)
4x
?3 Giải bài toán trong ví dụ 2 bằng cách chọn x là số chó.
Trang 12Giải:
Gọi số chó là x (con) Điều kiện:
Khi đó:
Số chân chó là:
Số gà là:
Số chân gà là:
Theo đề bài ta lập được phương trình:
Vậy: + Số chó là
+ Số gà là
?3 Giải bài toán trong ví dụ 2 bằng cách chọn x là số chó.
4x (chân).
36 – x (con).
2(36 - x) (chân).
4x + 2(36 - x) = 100
4x + 72 – 2x = 100
2x = 28 x = 14 (TMĐK)
x nguyên dương và x < 36.
14 (con).
36 – 14 = 22 (con).
Trang 13Vừa gà vừa chú
Bú lại cho trũn
Ba mươi sỏu con Một trăm chõn chẵn
Hỏi cú bao nhiờu gà, bao nhiờu chú ?
Vừa gà vừa chú
Bú lại cho trũn
Ba mươi sỏu con Một trăm chõn chẵn
Hỏi cú bao nhiờu gà, bao nhiờu chú ?
Giải phương trỡnh: 2x + 4(36 -x) = 100.
Giải phương trỡnh: 2x + 4(36 -x) = 100.
Có giúp ta giải đ ợc
bài toán thứ nhất
không ?
Có giúp ta giải đ ợc
bài toán thứ nhất
không ?
Làm thế nào để chuyển bài toán thứ nhất về bài toán thứ hai ?
Làm thế nào để chuyển bài toán thứ nhất về bài toán thứ hai ?
Tiết 50 Giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình
Nghiệm của phương
trỡnh là số gà ở bài
toỏn thứ nhất
Nghiệm của phương
trỡnh là số gà ở bài
toỏn thứ nhất
Để chuyển bài toỏn thứ nhất về bài toỏn thứ 2
ta lập phương trỡnh
Để chuyển bài toỏn thứ nhất về bài toỏn thứ 2
ta lập phương trỡnh
OCHU
Cách làm
đó còn gọi
là gì ?
Cách làm
đó còn gọi
là gì ?
Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh
Ve nha
Trang 14TÌM TÒI MỞ RỘNG
• Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập
phương trình.
• Bài tập về nhà 35, 36 trang 25, 26 sgk.
•Đọc trước §7 Giải bài toán bằng cách lập phương
trình (tiếp theo).
Chao tam biet
• Đọc “Có thể em chưa biết” trang 26 sgk.
Trang 15Bài tập 34 (SGK-Tr.25)
Mẫu số của một phân số
lớn hơn tử số của nó là 3
đơn vị Nếu tăng cả tử và
mẫu của nó thêm 2 đơn vị
thì được phân số mới bằng
½ Tìm phân số ban đầu.
Giải
mẫu – tử = 3
tử + 2
mẫu + 2
1 2
= Tìm phân số đã cho?
Gọi mẫu số là: x Điều kiện: x ≠
0 và xZ Khi đó:
Tử số là: x - 3
=> Phân số đã cho là: x - 3
x Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vị thì phân số mới là:
=
x – 3 +2
x + 2
x - 1
x + 2
Ta lập được phương trình:
= 1
2
x - 1
x + 2 2(x – 1) = x + 2
x = 4 Vậy phân số đã cho là:
.
x x
(TMĐK)
Tóm tắt:
(ĐK: x≠-2)
Trang 16Cảm ơn các
quý thầy cô ! đã tham gia tiết học
hôm nay!
Cảm ơn các em học
sinh lớp 8
Trang 18?1 Giả sử hàng ngày bạn Tiến dành x (phút) để tập chạy Hãy viết biểu thức với biến x biểu thị:
a Quãng đường Tiến chạy được trong x phút, nếu chạy với vận
tốc trung bình là 180m/ph.
b Vận tốc trung bình của Tiến (tính theo km/h), nếu trong x phút
Tiến chạy được quãng đường là 4500m
Giải
a Quãng đường Tiến chạy là:
b Đổi 4500m = 4,5 km
x phút =
1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn
180x (m).
TiÕt 50 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH
( ) 60
x
h
Vận tốc trung bình Tiến chạy được là: 4,5 : =
60
(km h/ )
x
Trang 192
3
4
5
6
7
8
Thứ tự thực
B i e u d i e n
C h o n a n s o
L A P P H U O N G T R
I N H
G I A I P H U O N G T R
I N H T H O A M A
N
K E T L U A N
N G H I E M
1
2
3
4
5
6
7
8
(11 chữ) Đây là việc sau khi chọn ẩn số?(8 chữ) Đây là công việc
đầu tiên khi giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình?
(8 chữ) Đây là công việc
đầu tiên khi giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình?
(7 chữ) Đây là công việc cuối cùng khi giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình?
(7 chữ) Đây là công việc cuối cùng khi giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình?
(15 chữ) Đây là công việc tìm ra nghiệm của ph ơng
trình
(15 chữ) Đây là công việc tìm ra nghiệm của ph ơng
trình
(7 chữ) Những nghiệm nh thế nào so với điều kiện thì đ ợc
chọn ?
(7 chữ) Những nghiệm nh thế nào so với điều kiện thì đ ợc
chọn ?
(14 chữ)Đây là b ớc rất quan trọng trong việc giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình
(14 chữ)Đây là b ớc rất quan trọng trong việc giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình
(6 chữ) Đây là giá trị tìm đ ợc
của ẩn
(6 chữ) Đây là giá trị tìm đ ợc
của ẩn
(8 chữ) Đây là từ còn thiếu
trong dấu …
… các đại l ợng ch a biết theo ẩn
và các đại l ợng đã biết
(8 chữ) Đây là từ còn thiếu
trong dấu …
… các đại l ợng ch a biết theo ẩn
và các đại l ợng đã biết
Ve nha
đi-ô-phăng
D a t d i e u k i e n