Các hình thức huy động vốn của NHTM: HUY ĐỘNG VỐN THƯỜNG XUYÊN THƯỜNG XUYÊN KHƠNG TIỀN GỬI GIẤY TỜ CĨ GIÁ PHÁT HÀNH KỲ PHIẾU CHỨNG CHỈ TG TRÁI PHIẾU CĨ KỲ HẠN TIẾT KIỆM KHƠNG KỲ HẠN TI
Trang 1KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN
Nội dung:
I Các hình thức huy động vốn.
II Các phương pháp tính và trả lãi III Phương pháp kế toán.
Trang 2KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
TÀI LIỆU THAM KHẢO
21/11/2002 của Thống đốc NHNN về “Quy chế mở và sử dụng tài khoản tiền gửi tại NH”
13/09/2004 và QĐ số 47/2006/QĐ-NHNN ngày 25/09/2006 của Thống đốc NHNN về “Quy chế tiền gửi tiết kiệm”
24/03/2008 của Thống đốc NHNN về “Quy chế phát hành GTCG trong nước của TCTD”
Trang 3KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
I Các hình thức huy động vốn của NHTM:
NỢ PT KHÁC
LN CHƯA PP
VỐN VÀ CÁC QUỸ
PH GTCG
TÀI SẢN NỢ KHÁC
Trang 4Nguồn vốn của ngân hàng thương mại
Trang 5Vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ khen thưởng phúc lợi
Trang 6Vay Ngân hàng Nhà nước
Trang 7Huy động tiết kiệm
Tiền gửi có kỳ hạn
Tiết kiệm không kỳ hạn
Tiết kiệm có kỳ hạn
Phát hành giấy tờ có giá
Kỳ phiếu
Trái phiếu
Chứng chỉ tiền gửi có mệnh giá
Trang 8Vốn nhận ủy thác
và vốn khác
Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư
Vốn cho vay đồng tài trợ
Nhận vốn liên doanh, liên kết
Trang 9KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
I Các hình thức huy động vốn của NHTM:
HUY ĐỘNG VỐN THƯỜNG XUYÊN THƯỜNG XUYÊN KHƠNG TIỀN GỬI GIẤY TỜ CĨ GIÁ PHÁT HÀNH
KỲ PHIẾU CHỨNG CHỈ TG TRÁI PHIẾU
CĨ KỲ HẠN
TIẾT KIỆM KHƠNG KỲ HẠN
TIẾT KIỆM
CĨ KỲ HẠN KHƠNG KỲ HẠN
Trang 10KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
I Các hình thức huy động vốn của NHTM:
1.1 Vốn huy động thường xuyên:
1.1.1 Tiền gửi:
Đối tượng: tất cả các tổ chức, cá nhân có nhu cầu mở và sử dụng tài khoản tiền gửi tại ngân hàng.
Thủ tục: khách hàng làm thủ tục mở tài khoản tại ngân hàng theo quy định của ngân hàng.
Mục đích: sử dụng các dịch vụ của ngân hàng hoặc hưởng lãi.
Trang 11KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Lãi suất: TG không kỳ hạn lãi suất thấp, TG có kỳ hạn lãi suất cao.
I Các hình thức huy động vốn của NHTM (tt):
1.1 Vốn huy động thường xuyên (tt):
Trang 12KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Đối tượng: chỉ áp dụng cho cá nhân.
Thủ tục: NH làm thủ tục mở sổ tiết kiệm cho khách hàng.
Mục đích: khuyến khích KH gửi tiền tích lũy, tiền nhàn rỗi (TK không kỳ hạn) hoặc hưởng lãi (TK có kỳ hạn).
1.1.2 Tiết kiệm:
I Các hình thức huy động vốn của NHTM (tt):
1.1 Vốn huy động thường xuyên (tt):
Trang 13KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Phương thức giao dịch: giao dịch trên STK, mỗi khi giao dịch gửi hoặc rút tiền, KH xuất trình CMND và STK
Phương thức tính và trả lãi: lãi được trả vào STK (TK không kỳ hạn) hoặc trả cho trực tiếp cho KH (TK có kỳ hạn)
Lãi suất: TK không kỳ hạn lãi suất thấp, TK có kỳ hạn lãi suất cao.
1.1.2 Tiết kiệm (tt):
I Các hình thức huy động vốn của NHTM (tt):
1.1 Vốn huy động thường xuyên (tt):
Trang 14LS cao hơn tiền gửi KKH và tính theo phương pháp số dư Lãi cĩ thể nhập vốn hoặc khơng
Là nguồn vốn khá ổn định của NH- chi phí cao
KH được cấp sổ TG hoặc chứng chỉ tiền gửi
TIỀN GỬI KHƠNG KỲ HẠN
Lãi thấp hoặc khơng hưởng lãi Tính
lãi theo PP tích số Tiền lãi (nếu
cĩ)được nhập vốn định kỳ
Khách hàng phải trả phí khi sử dụng
các dịch vụ ngân hàng
Mỗi KH được cấp số TK giao dịch
Nguồn vốn cĩ chi phí thấp của NH
TIỀN GỬI KHƠNG KỲ HẠN
Lãi thấp hoặc khơng hưởng lãi Tính
lãi theo PP tích số Tiền lãi (nếu
cĩ)được nhập vốn định kỳ
Khách hàng phải trả phí khi sử dụng
các dịch vụ ngân hàng
Mỗi KH được cấp số TK giao dịch
Nguồn vốn cĩ chi phí thấp của NH
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Trang 15KẾ TỐN NGÂN HÀNG 15
TIỀN GỬI TIẾT KIỆM CĨ KỲ HẠN
Mục đích: Hưởng lãi, dự thưởng hoặc hướng vào mục đích cụ thể
Đối tượng: cá nhân
Đặc điểm:
KH gửi một lần và rút tiền một lần khi đáo hạn
LS cao hơn tiền gửi KKH và tính theo phương pháp số dư Lãi cĩ thể nhập vốn hoặc khơng
Là nguồn vốn khá ổn định của NH- chi phí cao
KH được cấp sổ TG hoặc chứng chỉ tiền gửi
TIỀN GỬI TK KHƠNG KỲ HẠN
◘ Mục đích: tích luỹ và hưởng lãi
◘ Đối tượng: cá nhân
thanh tốn của ngân hàng
phương pháp tích số
cáo tài khoản sau mỗi lần giao dịch
TIỀN GỬI TK KHƠNG KỲ HẠN
◘ Mục đích: tích luỹ và hưởng lãi
◘ Đối tượng: cá nhân
thanh tốn của ngân hàng
Định kỳ lãi được nhập vào gốc theo
phương pháp tích số
KH được cấp sổ TG tiết kiệm hoặc báo
cáo tài khoản sau mỗi lần giao dịch
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Trang 16KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
I Các hình thức huy động vốn của NHTM (tt):
1.2 Vốn huy động không thường xuyên:
Đây là hình thức NHTM phát hành GTCG để huy động vốn.
Trả lãi trước, định kỳ hay đáo hạn
Trang 17* Thủ tục:
NHTM phải làm phương án trình NHNN trước khi thực hiện.
* Các trường hợp phát hành GTCG:
Phát hành đúng mệnh giá.
Phát hành có chiết khấu.
Phát hành có phụ trội.
Trang 183 phương thức phát hành giấy tờ có giá (GTCG):
• Phát hành ngang giá:
Giá phát hành = Mệnh giá
• Phát hành theo hình thức chiết khấu:
Giá phát hành = Mệnh giá - Số tiền chiết khấu
• Phát hành theo hình thức phụ trội:
Giá phát hành = Mệnh giá + Số tiền phụ trội
3 hình thức trả lãi:
• Trả lãi trước: Trả lãi tại thời điểm phát hành.
Số tiền ngân hàng thu về = Mệnh giá - Số tiền lãi
• Trả lãi sau: Trả lãi khi đáo hạn.
• Trả lãi định kỳ.
Trang 19KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Phương pháp tính và trả lãi:
Lãi tính theo số dư và trả vào đầu kỳ, định kỳ hoặc cuối kỳ.
* Khi đến hạn:
Khi đến hạn nếu KH không đến NH để thanh toán thì NH sẽ chuyển qua TK thích hợp và NH sẽ trả lãi không kỳ hạn cho khách hàng theo số ngày gửi thực tế.* Trình bày trên BCTC:
Giá trị của GTCG được trình bày theo giá trị thuần.
I Các hình thức huy động vốn của NHTM (tt):
1.2 Vốn huy động không thường xuyên (tt):
Trang 20KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
1.3 Quy trình huy động vốn ảnh hưởng đến KT:
1.3.1 Vốn huy động không kỳ hạn:
NH tính – trả lãi cho KH
Tất toán
NH tính lãi cho KH
KH rút tiền Tất toán TK / STK
I Các hình thức huy động vốn của NHTM (tt):
Trang 21KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
ĐK HSKH (TK)
ĐK TK / STK
HT nhận TG
HT lãi (nếu có)
KH nhận lãi
NH tính lãi phải trả (nếu có)
Phân bổ CK, PT (GTCG)
Đến hạn
KH rút tiền Tất toán TK / STK
Xử lý chuyển kỳ hạn mới (STK) Tất toán vào TK phải trả (GTCG).
1.3 Quy trình huy động vốn ảnh hưởng đến KT:
1.3.2 Vốn huy động có kỳ hạn:
I Các hình thức huy động vốn của NHTM (tt):
Trang 22KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
II Các phương pháp tính lãi:
2.1 Nguyên tắc kế toán:
tắc cơ sở dồn tích và nguyên tắc phù hợp
hàng và lãi suất đã thỏa thuận
Trang 23KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Công thức:
Tiền lãi tiền gửi = Di * Nj * Lãi suất n
i =1 Trong đó:
Di: Số dư thực tế thứ i Nj: số ngày duy trì Di Lãi suất = lãi suất bình quân theo ngày.
Tiền lãi sau khi tính sẽ được NH trả vào tài khoản cho khách hàng.
II Các phương pháp tính lãi (tt):
2.2 Tính lãi không kỳ hạn:
Trang 24KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Công thức:
Tiền lãi tiền gửi = Số dư * kỳ hạn * Lãi suất
Tiền lãi sau khi tính sẽ được NH trả cho
KH vào đầu kỳ, định kỳ hoặc cuối kỳ
II Các phương pháp tính lãi (tt):
2.3 Tính lãi có kỳ hạn:
Trang 25Chi phí trả lãi- PP tính
lãi
Phương pháp tích số
Tiền gửi KKH và tiền gửi
tiết kiệm KKH Phương pháp số dưTiền gửi có KH và
tiền gửi tiết kiệm có KH
Tiền lãi = Số dư tiền gửi x Lãi suất x Thời hạn
n i
r x Nj x
Trang 26KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
III Phương pháp kế toán:
3.1 Tiền gửi – Tiết kiệm không kỳ hạn:
3.1.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng:
* Tài khoản sử dụng:
- KH gửi
- NH trả lãi
KH rút Tiền gửi KKH VND - 4211
TG cuối kỳ
Trang 27Tiền gửi vốn chuyên dùng
Số tiền KH gửi vào:
Tiền gửi tiết kiệm khơng kỳ hạn Tiền gửi tiết kiệm cĩ kỳ hạn Tiền gửi tiết kiệm khác
4241
4242 Tiền gửi tiết kiệm khơng kỳ
hạn (NT) Tiền gửi tiết kiệm cĩ kỳ hạn
KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Trang 28 Số giảm chi về hoạt động (thoái chi)
năm nay khi quyết toán năm
Chi phí hoạt động TD phát
sinh trong kỳ
NỢ TK 80 “Chi phí hoạt động tín dụng” CÓ
DƯ NỢ: CP hoạt động TD trong
năm chưa kết chuyển (= 0 sau
khi k/c)
Trang 29KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Chứng từ sử dụng:
III Phương pháp kế toán (tt):
3.1 Tiền gửi – Tiết kiệm không kỳ hạn (tt):
3.1.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng (tt):
Giấy gửi tiền
Trang 31KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
III Phương pháp kế toán (tt):
3.1 Tiền gửi – Tiết kiệm không kỳ hạn (tt):
Trang 32Tiền gửi thanh toán (TGTT) 4211
TGTT 4211/
Tiền mặt 1011/
TK thanh toán
Chi phí trả lãi tiền gửi 801 (1)
2 Cuối tháng/cuối kỳ, ngân hàng chuyển lãi vào tài khoản cho khách hàng.
3 Khách hàng lấy tiền từ tài khoản (để chuyển khoản cùng ngân hàng/rút tiền mặt/thanh toán khác ngân hàng).
Trang 33tiền)
Trang 34Ngày (1)
Số dư (2)
Số ngày thực tế
(3)
Tích số (=2×3)
27/7 mang sang 1.280.000
31/07/05 720.000 04/08/05 1.800.000 14/08/05 5.900.000 16/08/05 3.500.000 24/08/05 9.600.000
Tổng tích số × Lãi suất (tháng) Tiền lãi tháng =
30 Ngân hàng tính lãi cho khách hàng theo phương pháp tích số.
Đơn vị tính: Đồng
Trang 35Ví dụ
Ngân hàng TM A có tài liệu sau
- Ngày 3/8 Công ty X nộp tiền vào tài khoản thanh toán 250 triệu
- Ngày 5/8 Ông Y gửi tiết kiệm không kỳ hạn 70 triệu
- Ngày 10/8 Công ty X thanh toán cho Công ty Z (đơn vị cũng mở TK tại NH TM A) 50 triệu
- Ngày 25/8 Công ty Z rút 20 triệu
- Ngày 30/8 Ông Y rút 20 triệu và tiền lãi đồng thời chuyển toàn bộ số tiền gốc còn lãi sang gửi kỳ hạn 3 tháng
- Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên biết rằng NHTM A thực hiện tính lãi vào ngày 30 hàng tháng với lãi suất tiền gửi không kỳ hạn và tiền tiết kiệm không kỳ hạn là 2%/năm
Trang 36KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Tài khoản sử dụng:
KH gửi
KH rút
Tiền gửi có KH VND - 4212
TG chưa đến hạn TT
Lãi phải trả cho KH
- KH nhận lãi
- Thoái chi
Lãi phải trả TG có KH - 491
Lãi chưa đến hạn TT
III Phương pháp kế toán (tt):
3.2 Tiền gửi – Tiết kiệm có kỳ hạn:
3.2.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng:
* Lưu ý: Nếu TK tiền gửi – 4212 hết số dư thì TK lãi phải trả – 4911 phải được tất toán.
Trang 37Số tiền lãi tính cộng dồn dự trả
Số tiền lãi TCTD đã chi trả
khách hàng hay thoái chi
NỢ TK 491 “Lãi phải trả cho tiền gửi” CÓ
4912 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ
4913 Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng
đồng VN
4914 Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng
ngoại tệ
Nội dung: dùng để phản ánh số lãi cộng dồn (dự trả) tính trên các
khoản tiền gửi của KH mà TCTD sẽ phải trả khi đến hạn hoặc khi khách hàng đến lĩnh lãi
Trang 38Chi phí trả trước được phân bổ vào chi phí
Chi phí trả trước phát sinh
Trang 39KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
-Tài khoản tiết kiệm có KH VND – 4232: hạch toán tương tự 4212
- Các tài khoản khác: tiền mặt, tiền gửi khác, thanh toán vốn, chi phí lãi (801), thu nhập khác (709),…
* Tài khoản sử dụng (tt):
III Phương pháp kế toán (tt):
3.2 Tiền gửi – Tiết kiệm có kỳ hạn (tt):
3.2.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng (tt):
Trang 40KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Chứng từ sử dụng: tương tự TG – TK không kỳ hạn
III Phương pháp kế toán (tt):
3.2 Tiền gửi – Tiết kiệm có kỳ hạn (tt):
3.2.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng (tt):
Trang 41KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Khi KH gửi tiền:
III Phương pháp kế toán (tt):
3.2 Tiền gửi – Tiết kiệm có kỳ hạn (tt):
3.2.2 Hạch toán:
TK TG, TK có kỳ hạn của KH TK Thích hợp – TM, TG khác
KH gửi tiền
TK Lãi phải trả KH - 491 TK Chi phí lãi - 8010
Tiền lãi phải trả cho KH
* Nếu NH hạch toán lãi phải trả:
Trang 42KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
III Phương pháp kế toán (tt):
3.2 Tiền gửi – Tiết kiệm có kỳ hạn (tt):
3.2.2 Hạch toán:
TK Thích hợp – TM, TG KKH TK Lãi trả trước - 3880
Nếu NH trả lãi đầu kỳ cho KH
* Nếu NH trả lãi đầu kỳ:
TK Chi phí lãi - 8010
Khi phân bổ chi phí định kỳ
Trang 43KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Nếu trả lãi định kỳ:
III Phương pháp kế toán (tt):
3.2 Tiền gửi – Tiết kiệm có kỳ hạn (tt):
3.2.2 Hạch toán (tt):
TK Thích hợp – TM, TG KKH TK Lãi phải trả KH - 491
Tiền lãi đã dự trả
TK Chi phí lãi - 8010
Tiền lãi thực trả
Trang 44KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Khi đến hạn thanh toán:
III Phương pháp kế toán (tt):
3.2 Tiền gửi – Tiết kiệm có kỳ hạn (tt):
3.2.2 Hạch toán (tt):
TK Thích hợp – TM, TG KKH
TK Lãi phải trả KH - 491
Tiền lãi đã dự trả
TK Chi phí lãi - 8010
Tiền lãi thực trả
TK TG, TK có kỳ hạn
Tiền gốc
Trang 45KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Đối với KH gửi TK mà KH không đến NH thanh toán:
NH nhập lãi đến hạn vào gốc (nếu có), đồng thời
tiền gửi mới.
III Phương pháp kế toán (tt):
3.2 Tiền gửi – Tiết kiệm có kỳ hạn (tt):
3.2.2 Hạch toán (tt):
TK TK có kỳ hạn của KH TK Lãi phải trả KH - 491
Tiền lãi đã dự trả
TK Chi phí lãi - 8010
Tiền lãi thực trả
Trang 46KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Trường hợp KH rút tiền gửi trước hạn:
Tiền gốc: trả đủ cho KH
Tiền lãi: trả cho KH theo thỏa thuận.
III Phương pháp kế toán (tt):
3.1 Tiền gửi – Tiết kiệm (tt):
TK Lãi phải trả cho KH - 491
Trang 51Bài tập nhận tiền gửi tiết kiệm 1:
Tại NHTM A trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
Ngày 16/4/200N nhận 100 triệu đồng tiền gửi tiết kiệm 1 tháng, lãi suất 0,45%/tháng.
Ngày 16/5/200N, khách hàng đã đến tất toán sổ tiết kiệm, dự trả lãi vào ngày cuối tháng.
Yêu cầu: Trình bày tất cả các bút toán có liên quan.
Trang 52Gợi ý
• Xác định các thời điểm hạch toán:
Ngày 16/4: Nhận tiền gửi tiết kiệm.
Ngày 30/4: Dự trả lãi vào cuối tháng.
Ngày 16/5: Tất toán sổ tiết kiệm.
• Xác định các giá trị sẽ hạch toán:
Ngày 16/4: Nhận tiền gửi 100.000.000đ.
Ngày 30/4: Dự trả lãi 14 ngày là 210.000đ
(= 100 triệu đồng × 0,45% × 14/30)
Ngày 16/5: Tất toán sổ tiết kiệm, phát sinh thêm 240.000đ lãi
(= 100 triệu đồng × 0,45% × 16/30)
Trang 53Bài tập nhận tiền gửi tiết kiệm 2
NHTM A trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
Ngày 16/4/200N nhận 100 triệu đồng tiền gửi tiết kiệm 1 tháng, lãi suất
Trang 54Gợi ý
Cho đến ngày 30/4, các bút toán vẫn như bài 1.
Đến ngày 6/5, khi khách hàng rút tiền trước hạn, ngân hàng tính tiền lãi không kỳ hạn được hưởng cho khoảng thời gian đã gửi là 20 ngày, bằng 100.000đ (= 100 triệu đồng × 0,15% × 20/30).
Xác định 2 bút toán vào ngày 6/5 là tất toán sổ tiết kiệm và thoái chi lãi.
Trang 55KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Mệnh giá khi phát hành
Chiết khấu khi phát
hành GTCG
Phân bổ vào CF lãi
Chiết khấu FH GTCG - 4320
CK chưa phân bổ hết
* Tài khoản sử dụng:
III Phương pháp kế toán (tt):
3.3 Phát hành GTCG:
3.3.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng:
Trang 56KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
Phụ trội khi phát hành GTCG
Phân bổ giảm CF lãi
Phụ trội FH GTCG - 4330
PT chưa phân bổ hết
* Tài khoản sử dụng (tt):
III Phương pháp kế toán (tt):
3.3 Phát hành GTCG (tt):
3.3.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng (tt):
Trang 57KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
- Tài khoản lãi phải trả GTCG – 4921: hạch toán tương tự tài khoản 4911
- Các tài khoản khác: tiền mặt, tiền gửi, thanh toán vốn, chi phí lãi (803), lãi trả trước,…
* Tài khoản sử dụng (tt):
III Phương pháp kế toán (tt):
3.3 Phát hành GTCG (tt):
3.3.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng (tt):
Trang 58KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN (tt)
* Chứng từ sử dụng:
thanh toán,…
GTCG, bảng kê lãi,…
III Phương pháp kế toán (tt):
3.3 Phát hành GTCG (tt):
3.3.1 Tài khoản – chứng từ sử dụng (tt):
Trang 593.2 QUY TRÌNH KẾ TOÁN
Quy trình kế toán phát hành GTCG ngang giá – trả lãi sau
Quy trình kế toán phát hành GTCG chiết khấu – trả lãi sau
Quy trình kế toán phát hành GTCG phụ trội – trả lãi sau Quy trình kế toán phát hành GTCG ngang giá – trả lãi trước Quy trình kế toán phát hành GTCG chiết khấu – trả lãi trước Quy trình kế toán phát hành GTGT chiết khấu – trả lãi trước
1
2
3 4 5 6