ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC NGÔ MAI THỦY PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO HỌC SINH THÔNG QUA DẠY HỌC CHỦ ĐỀ GIỚI HẠN, GIẢI TÍCH LỚP 11 LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM TOÁN H
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGÔ MAI THỦY
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO HỌC SINH THÔNG QUA DẠY HỌC CHỦ ĐỀ GIỚI HẠN, GIẢI TÍCH LỚP 11
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM TOÁN HỌC
HÀ NỘI – 2019
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGÔ MAI THỦY
PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TỰ HỌC CHO HỌC SINH THÔNG QUA DẠY HỌC CHỦ ĐỀ GIỚI HẠN, GIẢI TÍCH LỚP 11
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM TOÁN HỌC
CHUYÊN NGÀNH LÍ LUẬN PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC BỘ MÔN TOÁN
Mã số: 8.14.01.11
Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Ngọc Phan
HÀ NỘI – 2019
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
DANH MỤC CÁC CỤM T VI T TẮT ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC BANG BIẺU vi
DANH MỤC HÌNH VẼ vii
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN 5
1.1 Qu tr ạy 5
1.1.1 P ạy 5
1.1.2 P ạy tự 6
1.2 Nă ự 7
1.2.1 K ệm ă ự 7
1.2.2 Cấu tr ủ ă ự 8
1.3 Dạy t ớ t tr ể ă ự 9
1.4 Nă ự tự c 11
1.4.1 H ? 11
1.4.2 C qu ệm về vấ ề tự 11
1.4.3 K ệm tự 12
1.5 Nă ự tự 12
1.5.1 Nă ự tự t 15
1.5.2 Một số t ứ tự 15
1.5.3 Một số y u tố y trở ạ qu tr tự 16
1.5.4 Một số ả k ụ ữ trở ạ tr qu tr tự
ớ 17
1.6 T ự trạ vấ ề ạy tự v tự ủ s tr ạy T ở tr ờ tru ổ t 17
Trang 61.6.2 T ềm ă ă ự tự s tru ổ t
t qu ạy ủ ề G ớ ạ (G ả tí ớ 11) 20
1.7 Lị sử vấ ề G ớ ạ 20
CHƯƠNG 2 THI T K MỘT SỐ NỘI DUNG CHƯƠNG GIỚI HẠN SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TỰ HỌC 23
2.1 Nộ u s k Giới hạn (Đạ số - G ả tí ớ 11) 23
2.1.1 C ị ĩ ợ tr y tr s k 23
2.1.2 T m t t ộ u G ớ ạ (S k G ả tí 11 – C ả ) 24
2.2 Một số ệ rè uyệ m t tr ể ă ự tự s
tru ổ t t qu ạy Giới hạn (G ả tí ớ 11) 27 2.2.1 Đị ớ ệ 27
2.2.2 Tạ ộ tí ự ạt ộ t ủ s 28
2.2.3 H ớ s tự s vở t ệu 29
2.2.4 X y ự ệ t ố t ỗ trợ s rè uyệ kĩ ă t uy v kĩ ă t 29
2.2.5 T t k một số c G ớ ạ m rè uyệ v t tr ể ă ự tự s ớ 11 33
2.2.6 Hệ t ố t G ớ ạ ă ự tự
sinh tru ổ t 52
CHƯƠNG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM 58
3.1 Mụ í v ý ĩ ủ t ự ệm s ạm 58
3.1.1 Mụ í 58
3.1.2 ĩ 58
3.2 Nộ u t ự ệm s ạm 58
3.2.1 Nộ u t ự ệm tạ ớ 58
3.2.2 Nộ u k ểm tr 58
3.3 Tổ ứ t ự ệm s ạm 58
3.3.1 Đố t ợ v ị t ự ệm 58
3.3.2 T ờ t ự ệm 59
Trang 73.3.3 P t ự ệm 59
3.3.4 T t ự ệm 59
3.4 P tí k t quả t ự ệm s ạm 59
3.4.1 C sở ể 59
3.4.2 K t quả t ự ệm 60
K T LUẬN 67
PHỤ LỤC 68
Trang 8DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bả 1 2 C m ộ u t tr ể ĩ vự ă ự 10
Bả 1 6 K t quả ều tr t ứ tự ủ HS 18
Bả 3 1 K t quả t ố kê x t ủ v ê ự ờ 60
Bả 3 2 K t quả t ố kê ý k ủ HS ớ t ự ệm 61
Bả 3 3 P ố ểm k ểm tr 15 t ủ 89 HS ớ ố ứ s u t t 1: 61
Bả 3 4 P ố ểm k ểm tr 15 t ủ 89 HS ớ ố ứ s u t t 2: 61
Bả 3 6 P ố ểm k ểm tr 15 t ủ 86 HS ớ t ự ệm s u t t 1: 62
Bả 3 8 P ố ểm k ểm tr 15 t ủ 86 HS ớ t ự ệm s u t t 3: 62
Bả 3 12 M tr ề k ểm tr 15 t 65
Trang 9DANH MỤC SƠ ĐỒ, HÌNH VẼ
S 1 1 M ố t ă ự 8
S 1 3 B ểu ệ ủ ờ ă ự tự t P C y 13
S 1 4 B ểu ệ ủ ờ ă ự tự t T y r 14
B ểu 1 5 K t quả k ả s t mứ ộ qu tr ủ v ệ tự ố vớ một m HS 18
H 1 7 Lị sử vấ ề G ớ ạ 21
H 2 1 T t 27
B ểu 3 9 S s t ệ m ểm k ểm tr số 1 63
B ểu 3 10 S s t ệ m ểm k ểm tr số 2 63
B ểu 3 11 S s t ệ m ểm k ểm tr số 3 63
Trang 10k m ấy L t r – v t í ờ Đứ ổ t t k 18 từ : “N ữ m ả t uộ ả k m sẽ ể ạ tr t ềm
t ứ ủ ờ m ạ t ể sử ụ k t t” D
mỗ ờ ả ă ự tự Nă ự tự ả ợ rè uyệ v uy tr suốt ả ờ ờ y từ k trê tr ờ
Trang 11t s t tr ớ ộ vớ mố ệ ệ m t t t ủ ớ
ạ vớ tí v tí í ữ ợ t tốt t ể k t tr ệt
ể m rè uyệ ă ự tự k ả ă s tạ ộ s
Xuất t từ ữ í trê t t ê ứu ề t
“Phát triển năng lực tự học cho học sinh thông qua dạy học chủ đề giới
t t k v t ệu ụ vụ ạy t t trê
3 Đối tƣợng nghiên cứu và khách thể nghiên cứu
3.1 Khách thể nghiên cứu:
X m x t ề xuất một ớ ạy t k ệm ớ ạ (G ả
tí ớ 11)
3.2 Đối tượng nghiên cứu:
Tí ứ ụ ủ ề xuất trê v ạy k ệm G ớ ạ
Trang 125 Giả thuy t khoa học
7 Phương pháp nghiên cứu
7.1 Phương pháp nghiên cứu lý luận
T m ểu ê ứu t ệu tr v ớ về vấ ề: ă
ự t tr ể ă ự ạy tự ă ự tự , một số ị ớ v qu ểm ổ mớ ụ
N ê ứu SGK Đạ số v G ả tí ớ 11 C Giới hạn
7.2 Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
Phương pháp quan sát: Dự ờ HS v qu s t ạy
ủ ề “G ớ ạ ” (G ả tí ớ 11) ở tr ờ THPT
Phương pháp điều tra: Sử ụ u ều tr ố vớ HS s ể
ều tr tí t ự trạ ạy ủ ề “G ớ ạ ” (G ả tí ớ 11) ở tr ờ THPT
7.3 Phương pháp thực nghiệm sư phạm
T ạy t ự ệm k ểm tr k t quả tr ớ v s u k t ự
ệm ủ ớ t ự ệm v ớ ố ứ
Xử ý số ệu ều tr số ệu t u ợ từ k ểm tr tr qu
tr t ự ệm m ớ u k ểm ứ tí k ả t tí ệu quả ủ ả t uy t ê ứu
Trang 138 Đóng góp của luận văn
8.1 Những đóng góp về mặt lý luận
G m rõ t êm v tr qu tr ủ tự v ă ự tự trong qu tr t ủ s THPT n u tr ạy T ụ
Trang 14CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN
1.1 Quá trình dạy học
1.1.1 Phương pháp dạy học
Theo t ả N uy B K m “phương pháp dạy học là cách thức hoạt
động và giao lưu của thầy gây nên những hoạt động và giao lưu cần thiết của trò nhằm đạt được mục tiêu dạy học”
Trang 15ê tr v ạy Tr t ứ
ạy t t ể kể: ạt ộ ạ k ớ uyê m s y u k m…
T ữ t uố ạy ể : Tr m t t ể kể :
Trang 16t mỗ ờ ả k ả ă tự K ả ă y ợ rè uyệ ,
từ k mỗ ờ s trê tr ờ V v y
qu tr ạy ốt õ ạy tự Dạy tự ạy m tr
ờ ủ t ể tự ạt ộ ể ứ u u ủ x ộ uyể t u u ủ í ả t
1.2.1 Khái niệm năng lực
N y y ều k u ể ểu k ệm ă ự Nă
ự ợ ểu k ả ă t ự ệ một v ệ ủ K ệm
ă ự t tru v m tả trị k quy ị
m ặ tr N u k t ể ợ ă ự t qu v ệ
ạy m ả t qu v ệ v uyệ t
Trang 17Weinert ị ĩ : “năng lực là những khả năng nhận thức và kĩ năng
vốn có hoặc học được của cá thể nhằm giải quyết các vấn đề xác định, cũng như sự sẵn sàng về động cơ, ý chí, ý thức xã hội và khả năng vận dụng các cách giải quyết vấn đề trong những tình huống thay đổi một cách thành công
và có trách nhiệm”[18]
Theo Bernd Meier – N uy Vă C ờ “năng lực là một thuộc tính
tâm lí phức hợp, là điểm hội tụ của nhiều yếu tố như kiến thức, kĩ năng, kĩ xảo, thái độ, kinh nghiệm, sự sẵn sàng hành động và trách nhiệm Khải niệm năng lực gắn liền với khả năng hành động Năng lực hành động là một loại năng lực, nhưng khi nói phát triển năng lực người ta cũng hiểu là phát triển năng lực hành động (năng lực thực hiện)”[5]
1.2.2 Cấu trúc của năng lực
Trang 18M trê t ấy ố ạ ă ự m: ă ự uyê
Trang 19Bảng 1.2 Các nhóm n i dung phát triển các l nh vực năng lực
Học n i dung
chuyên m n
Học phương pháp – chi n lược
Học giao ti p –
xã h i
Học
tự trải nghiệm – ánh giá
- C uyê
m
- L m v ệ tr m;
- Đ
t
uẩ mự trị ạ ứ v
vă …
Năng lực
chuyên m n
Năng lực phương pháp
C tr t ứ t m k ệm ị í ệ quả quy
t … t ; t t ở t ủ ạ (t u t t v số
Năng lực hành ng
Trang 20ờ ; k v ; qu ệ m số; ữ ệu v u
ê )
C kĩ ă t u : u ả quy t vấ ề t m
t ; sử ụ tr y ểu t ị ả ểu; sử ụ kí ệu t ứ y u tố kĩ t u t; t
T uy t k tạ r tự k tạ tr t ứ Mỗ ờ một qu tr k tạ tí ự tự ả t ớ t k ệm ủ
r ê m N ữ ờ ĩ ộ ụ t uộ rất ều v t uố
ụ t ể
1.4.2 Các quan niệm về vấn đề tự học
Ở ớ t vấ ề tự ũ ợ ý từ u C ủ tị H C í M một tấm về t t tự v tự N ờ từ :
“C số t ả ” v “về ả ấy tự m ốt”
Trang 23Nă ự tự
Trang 261.5.4.2 Rèn luyện một số hoạt động trí tuệ và loại hình tư duy phù hợp với
năng lực tự học của học sinh trung học phổ thông
Trang 27t quan ng Quan ng nh ng Không quan
Th nh thoảng
C bao giờ
Trang 28K t quả t ố kê t ấy tự ợ ều HS ự
Trang 291.6.2 Tiềm năng nâng cao năng lực tự học cho học sinh trung học ph thông thông qua dạy học chủ đề Giới hạn (Giải tích lớp 11)
ờ ở Hippasus t t y tr ớ t ờ ạ qu sớm v y r
t t t m H sus ạ ợ y v ù ( f t s m ) Tuy ê ý t ở y v t tụ m v t tr ể ù rất u s u
Trang 30Đ uố ữ ăm 1620s t ờ P Pierre de Fermat t sử ụ ạ ý t ở v ù y ể ả quy t vấ ề về
C t ể t ấy “ u ố ” v ũ “ ộ ” ủ v ệ t ý
t ở v k ệm giới hạn í ạ ợ v ù C t
xuất t từ u u t ự t ủ m m t m r ạ ợ v ù : F rm t ạ ợ v ù v muố t m ệ số ủ t tuy
N wt v muố t v tố tứ t ờ tạ một ểm… T s u
t về tí v v tí r ờ Đị ĩ ε−δ
ủ ớ ạ từ ũ ổ ị y y t ù
Hình 1.7 Lịch sử vấn ề Giới hạn
Trang 31t ấy xu ớ ă ự tự ủ HS v mứ ộ tr vấ ề rè uyệ v t tr ể ă ự tự HS ủ GV
- Đề xuất một số ệ rè uyệ m t tr ể ă ự tự
cho HS THPT u C ệ ề xuất tr y
sở ể t x y ự v t ệu ụ vụ ạy ở
s u ủ u vă
Trang 32CHƯƠNG 2 THI T K MỘT SỐ NỘI DUNG CHƯƠNG GIỚI HẠN
SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC TỰ HỌC
2.1 N i dung sách giáo khoa chương Giới hạn (Đại số - Giải tích lớp 11)
2.1.1 Các định nghĩa được trình bày trong sách giáo khoa
Trong s k Đại số và Giải tích 11 (NXB GD), Giới hạn m 3 ộ u í : G ớ ạ ủ y số ớ ạ ủ
Trang 33Lu vă ủ y u s u v v ệ m rõ m ảm tí trừu t ợ
ủ ị ĩ Giới hạn s THPT ỗ trợ m tự
y v vấ ề ê qu Giới hạn ớt k k ă
2.1.2 Tóm tắt nội dung chương Giới hạn (Sách giáo khoa Giải tích 11 – Cơ bản)
2.1.2.1 Giới hạn của dãy số
Đị ĩ 1 (Giới hạn hữu hạn của dãy số)
u n. n)
lim(
b
a v
Ký ệu : limu n hay u n khi n
D y số (u n) ợ ớ ạ khi n u lim( u n)
Ký ệu : limu n hay u n khi n
Đị í 2 (Giới hạn vô cực của dãy số)
N u limu n a v limv n t lim 0
n
n
v u
Trang 342.1.2.2 Giới hạn của hàm số
Đị ĩ 3 (Giới hạn của hàm số tại một điểm)
Cho k ả K ứ ểm x0 v m số y f x( ) x ị trê K ặ trê K\ x0 T m số y f x( ) ớ ạ L khi x tớ x0 u vớ
x f
x
) ( lim
Đị ĩ 4 (Giới hạn một bên của hàm số)
Trang 35Đị ĩ 5 (Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực)
lim hay f(x n) L khi x
Đị ĩ 6 (Giới hạn vô cực của hàm số)
x
x ( ặ ) K lim ( ) ( )
0
x g x f
x
tí t quy t tr ả s u:
) ( lim
0
x f
x
0
x g
x
0
x g x f
Trang 36 Quy t t m ớ ạ t
) (
) (
x g
x f
) ( lim
0
x f
x
0
x g
x
x Dấu ủ g (x)
) (
) ( lim
x f
2.2 M t số iện pháp rèn luyện nhằm phát triển năng lực tự học cho
học sinh trung học ph th ng th ng qua dạy học chương Giới hạn (Giải
Trang 372.2.2 Tạo động cơ tích cực cho hoạt động học tập của học sinh
s t t y v v ệ y ề ị s k t quả ặ một
ủ S u k r ữ ả t uy t ất ị s r
uộ m ữ uy tí v tự tr ủ tr một mứ
ộ y ờ ụ t uộ v sự k t t ủ v ệ m muố t sự ủ m y k H s sẽ t í t
t ủ m v v ệ t v v y sẽ k ị uố
ở ữ k C m y ớ v ệ ủ HS v ạt ộ tự trả ệm – ỗ trợ ờ ớ v m t ệu quả tớ 75
N r HS ũ t ể k ợ ứ t t HS
ữ ặt vấ ề k u m y sự ý ủ C ẳ ạ khi
ạy ị ĩ ớ ạ v ự ủ m số tạ v ự v ê t ể sử
ụ t ặt vấ ề sau: Người ta bơm bê tông vào một cái khuôn rỗng
hình hộp chữ nhật Sau mỗi phút bơm, chiều dài của cột bê tông tăng lên 0.1cm Giả sử công suất bơm luôn không thay đổi và ta có thể thực hiện việc bơm bê tông như vậy đến vô hạn Câu hỏi đặt ra là: Phải đổ bê tông bao nhiêu lâu để cái cột thu được có chiều dài lớn hơn bán kính trái đất?
Tuy vấ ề ặt r rất k t ự k ù ợ vớ t ứ
ủ ớ s ớ 11 v t ù ợ vớ ị ĩ ớ ạ
v ự ủ m số tạ v ự m ạt ộ t ớ C
m y k ỗ trợ s ểu rõ ợ k ệm m
Trang 39B t t v tr qu tr tr qu tr ạy v m t
T qu ả t s ả t ự ệ ữ ạt ộ ất ị m: ạ v t ể ệ ị ĩ ị í quy t
Trang 40a Lờ ả kể ả ớ tru ều t m yêu u ủ
t Lờ ả k ứ ữ s m tí t ổ vẽ …