1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra giua ky

6 235 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kì thi giữa kỳ
Trường học Trường Trung học phổ thông Châu Văn Lêm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 328,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trêng THPT CH¢U V¡N LI£M §Ị thi m«n KTCL Gi÷a HK I M«n To¸n 10A ( 60’ ) §Ị 2 C©u 1 : Cho NPMQMNPQx +−+= . Độ dài của vectơ x bằng A. MN B. PQ C. 1 D. 0 C©u 2 : Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. ∀x ∈ R, x < 2⇒ x 2 < 4 B. ∃n ∈ N, n 3 – n không chia hết cho 3 C. ∀x ∈ Z, 3 2 2 1 1 x x x Z x + + + ∈ + D. ∃k ∈ Z, k 2 + k +1 là một số chẵn C©u 3 : Với số thực x bất kỳ, mệnh đề nào sau đây đúng ? A. ∀x, x 2 ≤ 4 ⇔ x ≤ ± 2 B. ∀x, x 2 ≤ 16 ⇔ – 4 < x < 4 C. ∀x, x 2 ≤ 8 ⇔ 2 2 2 2x− ≤ ≤ D. x, x 2 ≤ 9 ⇔ x ≤ – 3, x ≥ 3 C©u 4 : Tập hợp nào sau đây là tập rỗng ? A. D = {x ∈ Z/ x 2 +2008 x +2007 = 0}. B. C = {x ∈ R/ x 2 - 5 = 0}. C. A = {x ∈ N/ x 2 - 9 = 0}. D. B = {x ∈ R/ x 2 -11x + 100 = 0}. C©u 5 : Gọi B n là tập hợp bội số của n trong N*. Tập hợp B 3 ∪ B 6 bằng A. B 12 . B. B 6 . C. φ . D. B 3 . C©u 6 : Cho hai tập hợp X = {x ∈ N/ x là bội số của 2 và 3}. X = {x ∈ N/ x là bội số của 6}. Mêïnh đề nào sau đây sai ? A. X ⊂ Y. B. X \ Y≠ φ C. X = Y. D. Y ⊂ X. C©u 7 : Cho tam giác ABC có trực tâm H. D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng đònh nào sau đây đúng ? A. CDHA = và HCAD = và ODOB = B. CDHA = và HCAD = C. CDHA = và CHAD = D. CDHA = và CHAC = C©u 8 : Cho tam giác đều ABC cạnh a 2 .  AB BC AB+ + uuur uuur uuur  bằng A. a 3 B. a 6 C. 2 3a D. a 5 C©u 9 : Cho các tập hợp : A = {x ∈ R/ (2x - x 2 )(2x 2 -3x - 2) = 0}; B = {n ∈ N*/ 3 < n 2 < 30}. Tập hợp A ∩ B bằng A. {2}. B. {3}. C. {4; 5}. D. {2; 4}. C©u 10 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng ? A. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5. B. Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau C. Nếu a và b chia hết cho c thì tổng a + b chia hết cho c D. Nếu n chia hết cho 2 thì a chia hết cho 4 C©u 11 : Cho hai tập hợp M , N . Mệnh đề nào sau đây không đúng ? A. (M∪N) \ (N∪M) = ∅ B. (M∩N) ⊂ (M∪N) C. (M \ N) ⊂ M D. (M∩N) ⊂ (M \ N) C©u 12 : Gọi B n là tập hợp bội số của n trong N*. Tập hợp B 2 ∩ B 3 bằng A. B 6 . B. B 8 . C. B 2 . D. φ . C©u 13 : Cho hai tập hợp E = { } 9;0 và F = [ 0 ; 9 ] . Khi đó tập hợp C F E là : A. (0 ; 9 ) B. { } 8;7;6;5;4;3;2;1 C. ∅ D. [1 ; 8] C©u 14 : Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 3a. ABAD + bằng 1 A. 3a 2 B. 3 2 2 a C. 6a D. 2 3a C©u 15 : Mệnh đề nào sau đây sai ? A. ∃ x ∈ R, (x − 1) 2 = x − 1 B. ∀x ∈ R, |x| < 3 ⇔ x < 3 C. ∀x ∈ R*, x 2 + 1 > 1 D. ∃x ∈ R, x 2 < x C©u 16 : Cho mệnh đề P(x; y): “ y 2 + y < x 2 – 3x với x , y ∈ R “ .Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. P(1 , -1) B. P(-1 , -1 ) C. P(0 , 0 ) D. P(-1 , 1 ) C©u 17 : Cho hình chữ nhật ABCD tâm O tập hợp các điểm M thoả mãn 8MA MB MC MD+ + + = uuur uuur uuuur uuuur là A. Đường tròn tâm O bán kính bằng 8. B. Đường thẳng qua O song song với AB. C. Đường tròn tâm O bán kính bằng 2. D. Đường thẳng qua O song song với AD. C©u 18 : Cho hình bình hành ABCD. Khẳng đònh nào sau đây sai ? A. ACADAB =+ B. BCBDBA =+ C. 0ODOCOBOA =+++ D. DA CB= uuur uuur C©u 19 : Tập hợp nào sau đây khác tập hợp ∅ ? A. { } 08/ 2 =−∈ xQx B. { } 08/ 2* =+∈ xxNx C. { } 018/ 2 <−+−∈ xxZx D. { } 01/ 2 <−∈ xRx C©u 20 : Cho hình vuông ABCD. Khẳng đònh nào sau đây đúng ? A. BCAB = B. AC,AB cùng hướng C. CDAB = D. BDAC = C©u 21 : Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. 0BDBCAB =−− B. 0DACBBDAC =−+− C. 0DOBCOA =++ D. 0DAAD =− C©u 22 : Mệnh đề nào sau đây sai ? A. ∀n ∈ N, n 2 + 1 không chia hết cho 3 B. ∀n ∈ N, n 2 chia hết cho 3 ⇒ n chia hếtt cho 3 C. ∃n ∈ N, n 2 + 1 chia hết cho 8 D. ∀n ∈ N, n 2 chia hết cho 6 ⇒ n chia hết cho 3 C©u 23 : Cho A = [0; 4] , B = (1; 5) , C = (–3; 1) . Khẳng đònh nào sau đây sai ? A. B ∪ C = (–3; 5) . B. A ∪ B = [0; 5) C. B ∩ C = {1}. D. A ∩ C = [0; 1] . C©u 24 : Cho tập hợp A = {x ∈ N/ x là ước chung của 36 và 120}. Khẳng đònh nào sau đây đúng ? A. A = {1;2;3;4;6;8;12}. B. A = {2;3;4;6;8;10;12}. C. A = {2;3;4;6}. D. A = {1;2;3;4;6;12}. C©u 25 : Gọi C là trung điểm của đoạn AB . Khẳng đònh nào sao đây sai ? A. AC và BC ngược hướng B. CBAC = C. BACBCA =+ D. AC và AB cùng hướng C©u 26 : Mệnh đề nào sau đây sai ? A. π < 4 ⇔ π 2 < 16 B. 24 5 2 24 2.5< ⇒ < C. 2 6 5 ( 4) 6 ( 2).5< ⇒ − < − D. π < -3 ⇔ π 2 < 10 C©u 27 : Cho A = (–3; 5] ∪ [7; 9] ∪ [2; 7). Khẳng đònh nào sau đây đúng ? A. A = (–3; 9) . B. A = (2; 9] . C. A = (–3; 9] . D. A = (–3; 9] C©u 28 : Mệnh đề nào sau đây không phải là đònh lí ? A. Điều kiện đủ để hai tam giác bằng nhau là chúng có các góc tương ứng bằng nhau. B. Điều kiện đủ để một số tự nhiên chia hết cho 3 là nó chia hết cho 6. C. Điều kiện cần để a = b là a 2 = b 2 . D. Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng có ít nhất một cạnh bằng nhau. C©u 29 : Cho các tập hợp A={x ∈ N / 1 < x < 33} ; B= {x ∈ Z / x ∈ [-5 ;25] ; C={1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9 ;10 ;11 ;12}. Khẳng đònh nào sau đây đúng ? A. A ∩ (C ∪ B) = (A ∩ C ) ∪ (A ∩ B ) B. (A ∪ B) ∩ (B \ C ) = (A ∩ B) ∪ ( A\ C ) C. (A ∪ B)\ (B ∩ C) = A \ B D. (A ∪ B) ∩ (B ∩ C ) = (B ∩ A)\ C 2 C©u 30 : Cho hình thoi ABCD , O là giao điểm của 2 đường chéo, AC=6, BD=8 . OC OD+ uuur uuur bằng A. 3 2 B. 10 C. 7 D. 5 C©u 31 : Trong các mệnh đề tương đương sau đây, mệnh đề nào sai ? A. n là số tự nhiên lẻ ⇔ n 2 là số tự nhiên lẻ B. n chia hết cho 3 ⇔ tổng các chữ số của n chia hết cho 3 C. ABCD là hình chữ nhật ⇔ AC = BD và 0 ˆ 90A = D. ABC là tam giác đều ⇔ AB = AC và 0 60A ˆ = . C©u 32 : Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. DBGDGCGA =++ B. BDGDGCGA =++ C. 0GDGCGA =++ D. CDGDGCGA =++ C©u 33 : Một giá trò gần đúng của 3 được viết dưới dạng chuẩn là 1,73205. Độ chính xác của nó là A. 0,000005. B. 0,0000005. C. 0,0005. D. 0,00005. C©u 34 : Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Nếu 7 là số nguyên tố thì 8 là bội số của 3 B. Nếu 2 là số nguyên tố thì 6 chia hết cho 2 C. Nếu 3 +9 > 12 thì 4 < 7 D. Nếu 33 là hợp số thì 15 chia hết cho 25 C©u 35 : Số các tập con của A = {a,b,c,d,e,f} là A. 15. B. 32. C. 64. D. 25. C©u 36 : Cho A = [0; 2) ∪ (-∞ ; 5) ∪ (1; +∞) . Khẳng đònh nào sau đây đúng ? A. A = (5; +∞) . B. A = (-∞ ; 5) . C. A = (-∞ ; +∞) . D. A = (2; +∞) . C©u 37 : Cho 3,1415926535 .a π = = và số a = 3,14. Sai số tuyệt đối ∆ a không vượt quá : A. 0,0001. B. 0,002 . C. 0,003 . D. 0,001. C©u 38 : Cho tập hợp A = {x ∈ R/ x 4 – 6x 2 + 8 = 0}. Khẳng đònh nào sau đây đúng ? A. A = {– 2 ;–2}. B. A = {– 2 ; 2 ;–2;2}. C. A = { 2 ;2}. D. A = { 2 ;–2}. C©u 39 : Cho A= (–5 ; 1] , B = [-2; +∞) , C = (-∞ ; –2]. Khẳng đònh nào sau đây đúng ? A. B ∪ C = (-∞; +∞) . B. A ∩ C = [–5; –2] . C. A ∪ B = (–5; +∞) . D. B ∩ C = {-2}. C©u 40 : Cho hai tập hợp : A = {x / x là ước số nguyên dương của 12}; B = {x / x là ước số nguyên dương của 18}. Tập hợp A ∩ B bằng A. {1; 2; 3; 4}. B. {1; 2; 3}. C. {1; 2; 3; 6}. D. {0; 1; 2; 3; 6}. 3 4 phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) KTCL Gi÷a HK I M«n To¸n 10A §Ò sè : 2 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 5 6

Ngày đăng: 19/09/2013, 23:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w