1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sổ tay ôn thi Tiếng Anh THPTQG và Đại học

8 162 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 12,49 MB
File đính kèm Sổ tay ôn thi AV THPTQG.rar (12 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sổ tay ôn thi Tiếng Anh THPT Quốc Gia và Đại học. ĐIỂM CAO TIẾNG ANH NHỜ NHỚ NHANH NGỮ PHÁP. 1. CÁC THÌ CƠ BẢN. THỂ BỊ ĐỘNG CÁC THÌ Ở THỂ BỊ ĐỘNG CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT. 2. MỆNH ĐỀ ĐIỀU KIỆN. 3. TRẬT TỰ TỪ TÍNH TRONG CÂU. 4. ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC.

Trang 1

Tiếng Anh

ĐIỂM CAO

NHỜ NHỚ NHANH NGỮ PHÁP

Trang 2

1 CÁC THÌ Ở THỂ BỊ ĐỘNG

Quy tắc: Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động ta làm theo các bước sau:

a Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động.

b Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.

Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau “by” trong câu bị động

c Biến đổi V chính trong câu chủ động thành V 3 (Past Participle) trong câu bị động.

d Thêm “To be” vào trước V 3 trong câu bị động ( “To be” phải chia theo thì của V chính

trong câu chủ động và chia theo số của S trong câu bị động)

Tense Actice Passive

Present Continuous S + am/is/are + V-ing + O S + am/is/are +being + V3/V-ed + by

+ O Present Perfect S + has/have + V3/V-ed + O S + has/have + been + V3/V-ed + by

+ O

Past Continuous S+ was/were + V-ing + O S + was/were + being + V3/V-ed + by

+ O Past Perfect S + had + V3/ed + O S + had + been + V3/V-ed + by + O Simple Future S + will/shall + V + O S + will + be + V3/V-ed + by + O Future Perfect S + will/shall + have +

V3/V-ed + O S + will + have + been + V3/V-ed + by + O

Be + going to S + am/is/are + going to +

V + O S + am/is/are + going to + be + V3/V-ed + by + O Model Verbs S + model Verb + V + O

S + model Verb + have + V3/V-ed

S + model verb + be + V3/V-ed + by

+ O

S + model verb + have been +

V3/V-ed

2 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT

2.1 Bị động với động từ có 2 tân ngữ

Chủ động: S + V + Oi + Od

Trong đó:

S (subject): Chủ ngữ

V (verb): Động từ

Oi (indirect obiect): tân ngữ giáp tiếp (Không trực tiếp chịu tác động của động từ)

Od (direct object): tân ngữ trực tiếp (Tân ngữ trực tiếp chịu tác động của động từ)

- TH1: Ta lấy tân ngữ gián tiếp lên làm chủ ngữ trong câu bị động

S + be + V3/V-ed + Od

Trang 3

Loại Công thức Sử dụng Ví dụ

1 If + S(s,es), S + will/can/shall… + Vo If 1: Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại, tương lại If the weather is nice, I will go swimming tomorrow.

2 If + S + V2/ed, S + would/could/should… + Vo If 2: Điều kiện không có thật ở hiện tại If I were you, I would follow her advice.

3 If + S + Had + V3/V-ed, S + would/could… + have +

V3/V-ed

If 3: Điều kiện không có thật trong quá khứ

If I had studied the les-sons, I could have an-swered the questions

1 CÁC LOẠI CÂU TƯỜNG THUẬT

1.1 Câu tường thuật ở dạng câu kể

S + say(s)/said + (that) + S + V

• says/say to + O → tells/tell + O • said to + O → told + O

Ex: He said to me “I haven’t finished my work” → He told me he hadn’t finished his work.

1.2 Câu tường thuật ở dạng câu hỏi

a Yes/No question:

S + asked/wanted to know/wondered+if/wether+S+V

Ex: “Are you angry?” he asked → He asked if/whether I was angry

b Wh-question:

S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V.

* says/say to + O → asks/ask + O

* said to + O → asked + O

Ex: “What are you talking about?” – said the teacher → The teacher asked us what we were talking about

1.3 Câu tường thuật ở dạng câu mệnh lệnh

* Khẳng định: S + told + O + to-infinitive

Ex: “Please wait for me here, Mary” Tom said → Tom told Mary to wait for him there

* Phủ định: S + told + O + not to-infinitive.

2 BIẾN ĐỔI THÌ CỦA ĐỘNG TỪ VÀ ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU THEO BẢNG SAU:

CÂU TRỰC TIẾP CÂU GIÁN TIẾP

Present perfect continuous Past perfect continuous Past continuous Past perfect continuous

Trang 4

3 BIẾN ĐỔI ĐẠI TỪ VÀ CÁC TỪ HẠN ĐỊNH THEO BẢNG SAU:

Câu trực tiếp Câu gián tiếp

Chủ ngữ

Tân ngữ

Đại từ sở hữu

Đại từ sở hữu

4 BIẾN ĐỔI TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN VÀ NƠI CHỐN THEO BẢNG SAU:

Câu trực tiếp Câu gián tiếp

next week the following week the previous day

NOTE:

Khi chuyển động từ các bạn chỉ cần nhớ lấy động từ gần chủ ngữ giảm 1 thì

• Động từ V1 thì giảm xuống V2

• Động từ V2 thì giảm xuống thành V3

• Động từ V3 thêm had phía trước

Tuy nhiên, cần chú ý một số trường hợp sau đây không giảm thì động từ:

• Nói về chân lý, sự thật

• Thì quá khứ hoàn thành

• Trong câu có năm xác định

• Các câu có cấu trúc sau:

if only, as if, as thought, wish, would rather, it’s high time, IF loại 2,3

O – S – Sh – A – C – O – M (Opinion – Size – Shape – Age – Color – Origin – Material) Opinion ( nhận xét ): Useful, beautiful, interesting, lovely, delicious,…

Size (kích cỡ): big, small, large, huge, tiny,…

Shape (hình dáng): long, short, round (tròn), triagle (tam giác), cubic (hình hộp), heart-shaped

(hình trái tim), flat (bằng phẳng),…

Age (tuổi thọ): old, young, new, brandnew, ancient (cổ đại), modern (hiện đại),…

Color (màu sắc): black, red, white, blue, yellow, cream (màu kem), violet (tím), purple (đỏ tía),

navy blue (xanh hải quân), magenta (đỏ thẫm), brick red (đỏ gạch), emerald (xanh ngọc), jet black (đen nhánh),…

Origin (nguồn gốc): Vietnamese, English, Indian, Thai, German, American,…

Material (chất liệu): silk (lụa), gold, silver, wooden, metal (kim loại), plastic, leather (da), glass

(thủy tinh) concrete (bê tông), ivory (ngà)

Động từ nguyên mẫu (V1) Thể quá khứ ( V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ

Trang 5

Động từ nguyên

mẫu (V1) Thể quá khứ ( V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ

cleave clove/cleft/cleaved cloven/cleft/cleaved chẻ, tách hai

Động từ nguyên mẫu (V1) Thể quá khứ ( V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ

forecast forecast/forecasted forecast/ forecasted tiên đoán

Trang 6

Động từ nguyên

mẫu (V1) Thể quá khứ ( V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ

Động từ nguyên mẫu (V1) Thể quá khứ ( V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ

Trang 7

Động từ nguyên

mẫu (V1) Thể quá khứ ( V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ

shear /ʃɪə(r); ʃɪr/ sheared shorn/ ʃɔːn/or/ ʃɔːrn/ xén lông (Cừu)

Động từ nguyên mẫu (V1) Thể quá khứ ( V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ

Trang 8

Động từ nguyên

mẫu (V1) Thể quá khứ ( V2) Quá khứ phân từ (V3) Nghĩa của động từ

Ngày đăng: 16/02/2020, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w