Trung bình một tháng cô Thái đi e Honda được quãng đường dài 280km.Hỏi cô Thái phải trả ít nhất bao nhiêu tiền mua ăng cho e trong 1 tháng.. Lần thứ nhất: ta để quả cân lên đĩa cân, đổ g
Trang 11
BÀI TẬP TUẦN HỌC KỲ II KHỐI 4
Tập 03 Từ tuần 031-035
MỤC LỤC
Contents
Tuần 31: Ôn tập về số tự nhiên 2
Đề số 058 – Tuần 31 2
Đề số 059 – Tuần 31 3
Đề số 060 – Tuần 31 7
Tuần 032: Ôn tập số tự nhiên – Phân số 10
Đề số 061 – Tuần 032 10
Đề số 062 – Tuần 032 13
Đề số 063 – Tuần 032 15
Tuần 033: Ôn tập về đại lượng 17
Đề số 064 – Tuần 033 17
Đề số 065 – Tuần 33 20
Tuần 034 : Ôn tập 23
Đề số 066 – Tuần 34 23
Đề số 067 – Tuần 034 27
Đề số 068 – Tuần 34 28
Tuần 035: ÔN TẬP CHUNG 31
Đề số 069 – Tuần 35 31
Đề số 070 – Tuần 35 35
Đề số 071 – Tuần 35 38
Trang 22
Tuần 31: Ôn tập về số tự nhiên
Đề số 058 – Tuần 31
Câu 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
Quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Tuy Hòa dài 560km được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000 có độ dài là :
Trang 33
Câu 2 ( A; 3 ) (B; 4) (C; 1) (D; 2)
Câu 3
Đề số 059 – Tuần 31
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
A 45307 B 45308 C 45380 D 45038
Câu 2: Tìm x biết:
a) x : 3 = 12 321
A x = 4107 B x = 417 C x = 36963 D x = 36663
b) x 5 = 21250
A x = 4250 B x = 425 C x = 525 D x = 5250
Câu 3: Chu vi hình bên là:
A 6cm C 10cm
B 8cm D 12cm
Trang 4
4
Câu 4: Một lớp học có 36 học sinh trong đó
9
5
số học sinh được xếp loại khá Học sinh được xếp loại khá là:
A 9 học sinh B 5 học sinh C 14 học sinh D 20 học sinh
Câu 5: Điền dấu thích hợp vào ô trống::
a) 75032 75302 +12200 c ) 98763 98675 - 33467
b) 100000 99999 d) 87652 87652
PHẦN II Trình bày bài giải các bài toán sau
Câu 1 Tính :
a 12 062 x 205 b 15 458 x 340 c 27560 : 720
. Câu 2 Tính giá trị biểu thức
a) (25 915 + 3550 : 25 ) : 71 b) 1029 - 884 : 34 x 21
Trang 55
Câu 3 Hai đội công nhân cùng đào một con đường dài 900 m, đội thứ nhất đào ít hơn đội thứ hai 164 m Hỏi mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?
Câu 4 Có hai vòi nước cùng chảy vào bể Vòi thứ nhất chảy trong một giờ được 735 lít, vòi thứ hai hơn vòi thứ nhất 20 lít Hỏi trung bình mỗi vòi chảy được bao nhiêu lít nước vào bể?
Trang 6
6
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 059
I.Trắc nghiệm
1B 2) )a C b A) 3)D 4D
5) )75032 75032 12200
)100000 99999
)98763 98765 33467
)87652 87652
a
b
c
d
Phần II
Trang 7Câu 3 a) Số mét đường đội thứ nhất đào là : 900 164 : 2 368(m đường)
Số mét đường đội thứ hai đào là: 900 368 532 (m đường)
Đáp số: Đội I: 368m đường Đội II: 532 m đường
Câu 4 Số lít nước 1 giờ vòi II chảy là: 735 20 715(lít nước)
Số lít nước trung bình mỗi giờ 2 vòi chảy là: 735 715 : 2 725(lít nước)
Đáp số: 725lít nước
Đề số 060 – Tuần 31
Phần I Trắc nghiệm
Câu 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm
Quãng đường từ thành phố Hồ Chí Minh đi thành phố Tuy Hòa dài 560km được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000000 có độ dài là :
Trang 8Phần II Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1 Cho số a2008b Hãy tìm các chữ số thay cho a và b để được số chia hết cho
Trang 99
Câu 3 Chuyến xe tải thứ nhất chở được 6715kg thóc Chuyến xe thứ hai chở ít hơn
chuyến thứ nhất 1430kg thóc Hỏi cả 2 chuyến xe chở được bao nhiêu tạ thóc?
Câu 1 Vì a là chữ số ở hàng cao nhất nên a > 0
Để số a2008b chia hết cho cả 2 và 5 thì b phải bằng 0
Để số a20080 chia hết cho 3 và 9 thì tổng các chữ số của số đó phải chia hết cho 9 hay ( a + 2 + 0 + 0 + 8 + 0 ) = a + 10 chia hết cho 9 Vậy a = 8 vì 8 + 10 = 18 chia hết cho 9
Đáp số : a = 8 ; b = 0
Câu 2
Trang 10Câu 3 Chuyến xe thứ hai chở được số thóc là : 6715 – 1430 = 5285 ( kg )
Cả 2 chuyến xe tải chở được số thóc là : 6715 + 5285 = 12000 ( kg )
Trang 1111
d) Thương của số nhỏ nhất có 5 chữ số và số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 125 …
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng:
Nếu bớt số lớn đi 87 đơn vị và thêm vào số bé 39 đơn vị thì số lớn vẫn hơn số bé
2008 Hiệu hai số ban đầu là :
Câu 4 Đánh dấu X vào ô trống đặt cạnh đáp số đúng:
Hai kho có tất cả 16500kg lạc nếu kho A nhập về số lạc đúng bằng số lạc đã có thì
số lạc ở cả hai kho khi đó là 23616kg Hỏi mỗi kho có bao nhiêu ki-lô-gam lạc ?
A 7116kg B 3558kg C 7126kg D 14232kg
9384kg … 12942kg … 9374 kg … 2268kg …
Phần II Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1 Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 739 x 2 + 739 + 739 x 3 + 739 x 4
………
………
b) 801 x 67 + 34 x 801 – 801 ………
………
Câu 2 Tính nhanh tổng sau :
………
………
………
Trang 1212
Câu 3 Khi nhân một số tự nhiên với 205 một bạn học sinh đã quên viết chữ số 0 của
số 205 nên tích giảm đi 22680 đơn vị Tìm tích đúng của phép nhân đó
Trang 13Bài 2: Đặt tính rồi tính:
Trang 1414
a/ 3067 x 15
b/ 15724 : 45
c/ 47529 : 56
Bài 3: Biểu đồ bên phải nói về số gia cầm của gia đình bà Hảo nuôi được trong năm 2014 Dựa vào biểu đồ hãy cho biết: A Số con gà: con B Số con vịt: con C Số con ngan: con D Tổng số gia cầm: con 0 10 20 30 40 50 60 70 80 Gà Vịt Ngan Một c a hàng ăng dầu nhập về 4900 lít ăng Ngày thứ nhất bán được 5 2 số ăng nhập về, ngày thứ hai bán được 3 1 số ăng còn lại Hỏi sau hai ngày bán, c a hàng còn lại bao nhiêu lít ăng?
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 062
Trang 15B) Số con vịt: 80con
C) số con ngan: 60con
D) Tổng số gia cầm: 190con
Bài 4
Số lít ăng ngày thứ nhất bán là: 4900 : 5 2 1960 (l ăng)
Số lít ăng ngày thứ hai bán là: 4900 1960 : 3 1 980 (l ăng)
Số lít ăng c a hàng còn lại là: 49001960 980 1960(l ăng)
Trang 1616
A 18
150
150 63
;
200 84
18 150 63 ; ; 24 200 84 D Câu 5 Chọn câu trả lời đúng : Tìm xbiết: 1 6 1 5 7 5 x A 6 23 16 17 7 35 35 35 x B x C x D x Phần II Trình bày chi tiết các bài toán Câu 1 Đặt tính rồi tính )3507 25
a )576 107
b )9953 : 37
c )74426 : 244
d Câu 2 Xe Honda của cô Thái cứ đi 56km thì tiêu hao hết 1l ăng Trung bình một tháng cô Thái đi e Honda được quãng đường dài 280km.Hỏi cô Thái phải trả ít nhất bao nhiêu tiền mua ăng cho e trong 1 tháng ? (biết rằng giá 1l ăng là 14500 đồng) Bài giải
Câu 3 An Thái có ba chiếc thước gỗ Chiếc thước thứ nhất dài 1 , 2m chiếc thước thứ hai dài 1 , 4m chiếc thước thứ ba ngắn hơn chiếc thứ nhất 1 3m Tính tổng chiều dài của 3 chiếc thước đó Bài giải
Trang 17
Câu 2 Số lít ăng 1 tháng cô Thái đi là: 280 : 565(lít ăng)
Số tiền 1 tháng cô Thái mua ăng là: 14500 5 72500(đồng)
Câu 2 Đánh dấu X vào chỗ chấm đặt cạnh đáp số đúng :
Hà và Nam có một số viên bi Sau khi lấy đi số bi của Hà và số bi của Nam thì số
bi của hai bạn bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ? Biết rằng lúc đầu cả hai bạn có 57 viên bi
A 27 viên bi và 30 viên bi … B 28 viên bi và 31 viên bi …
Trang 1818
C 25 viên bi và 32 viên bi … D 18 viên bi và 39 viên bi …
Câu 3 Tìm câu trả lời sai :
a) 2 tấn 4 tạ = …
b) 1 giờ 30 phút = …
A giờ B 90 phút C 5400 giây D giờ
Câu 4 Chọn câu trả lời đúng:
Trong cuộc thi chạy 200m có ba bạn tham gia là Hà, Nam và Ninh Hà chạy mất 3 phút 25 giây, Nam chạy mất 110 giây Ninh chạy mất phút Hỏi bạn nào chiến thắng trong cuộc thi?
Phần II Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1 Một quầy lương thực có một số gạo Lần thứ nhất bán được số gạo và 8kg Lần thứ hai bán được số gạo còn lại và 8kg nữa Lần thứ ba bán số gạo còn lại và 8kg thì vừa hết Hỏi trước khi bán, quầy lương thực đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
………
………
………
………
………
………
Trang 1919
Câu 2 Trong bao còn 11kg gạo Chị cấp dưỡng muốn lấy ra 3kg để nấu cơm mà chỉ
có chiếc cân hai đĩa và một quả cân nặng 1kg Bạn hãy giúp chị chỉ trong 2 lần cân lấy được số gạo đó
Bài giải
………
………
………
………
Đáp án đề số 064 – Tuần 033 Phần I
Câu 1 C
Câu 2 A 27 viên bi và 30 viên vi X
Câu 4 B
Phần II
Câu 1 Lần thứ ba quầy hàng chỉ bán số gạo còn lại sau khi bán lần thứ hai thì còn :
3
2 3
1
1 (số gạo còn lại sau khi bán lần hai)
Vậy số gạo còn lại sau khi bán lần hai là: 8 : = 12 (kg)
Nếu lần thứ hai quầy hàng chỉ bán số gạo còn lại sau khi bán lần thứ nhất thì còn:
Trang 2020
3
2 3
1
1 (số gạo còn lại sau khi bán lần thứ nhất)
Số gạo còn lại sau khi bán lần thứ nhất là: (12 + 8) : = 30 (kg)
Nếu lần thứ nhất quầy hàng chỉ bán số gạo của quầy hàng thì còn:
Đáp số: 57 kg gạo
Câu 2 Lần thứ nhất: ta để quả cân lên đĩa cân, đổ gạo từ từ vào đĩa cân còn lại đến
khi cân thăng bằng thì dừng lại Ta có 1 kg gạo
Lần cân thứ hai: ta để quả cân sang đĩa cân đã có 1kg gạo, từ từ đổ gạo vào đĩa cân còn lại đến khi cân thăng bằng thì dừng lại Như vậy ta có 1 đĩa 2kg gạo và 1 đĩa có 1kg gạo (đĩa có quả cân), tổng số 2 lần cân được: 2 + 1 = 3 (kg)
Vậy chỉ cần 2 lần cân ta lấy được 3kg gạo
Trang 2121
Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng:
Một hình chữ nhật có diện tích m2 , chiều rộng là m Chu vi của hình chữ nhật đó là :
5 tấn = … yến
Câu 5 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một kiện hàng cân nặng 50kg Một xe tải xếp được 120 kiện hàng Hỏi số hàng trên
e đó nặng bao nhiêu tạ ?
Đáp số đúng là :
Phần II Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1 Một hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng ngắn hơn chiều dài m Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó
Trang 2222
Bài giải
………
………
………
………
Câu 2 Tính a)
………
………
………
b)
………
………
………
Câu 3 Một xe tải bé chở được 16 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg Một xe tải lớn chở được 90 bao gạo, mỗi bao nặng 70kg Hỏi xe tải lớn chở được nhiều hơn e tải bé bao nhiêu tạ gạo ? Bài giải ………
………
………
Đáp án đề số 065 – Tuần 033 Phần I
Câu 1 (A ; D) (B ; C)
Câu 3 D
Câu 4
Trang 23Câu 3 Một xe tải bé chở được số gạo là: 50 x 16 = 800 (kg)
Một xe tải lớn chở được số gạo là: 70 x 90 = 6300 (kg)
Xe tải lớn chở được nhiều hơn e tải bé số gạo là: 6300 – 800 = 5500 (kg)
Trang 24A 120705cm2 B 1207dm2 5cm2 C 12m2 705cm2 D 1275cm2
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng :
Cho hình chữ nhật có chiều rộng 4cm Hãy tính chiều dài của hình chữ nhật đó, biết rằng diện tích của hình chữ nhật bằng diện tích hình vuông có cạnh 8cm
Đáp số đúng là:
Câu 4 Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng:
Ba bạn Đoàn kết, Kết, Thành góp được tất cả 174000 đồng, sau đó có thêm bạn Công góp vào 56000 đồng nữa để ủng hộ đội bóng của lớp Hỏi trung bình mỗi bạn góp bao nhiêu tiền ?
Đáp số đúng:
A 56000 đồng B 57000 đồng C 58000 đồng D 57500 đồng
Câu 5 Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 2525
Câu 1 Một th a ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75m, chiều rộng 40m Người ta
cấy lúa, cứ 100m2 thu được 70kg thóc Hỏi cả th a ruộng thu được bao nhiêu tạ thóc
?
Bài giải
………
………
………
………
Câu 2 Ngăn thứ nhất có 108 quyển sách Ngăn thứ hai có ít hơn ngăn thứ nhất 16 quyển nhưng lại nhiều hơn ngăn thứ ba 10 quyển Hỏi trung bình mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách ? Bài giải ………
………
………
Câu 3 Tổng độ dài của hai cuộn vải xanh và vải đỏ là 217m Độ dài cuộn vải xanh ngắn hơn độ dài cuộn vải đỏ là 49m Tính độ dài của mỗi cuộn vải Bài giải ………
Đáp án đề số 066 – Tuần 34 Phần I
Câu 1
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
180 phút = 3 giờ
120 giây = 2 phút
Trang 26Câu 1 Diện tích th a ruộng đó là: 75 40 = 3000 (m2)
Th a ruộng đó thu hoạch được số thóc là: 70 x (3000 : 100) = 2100 (kg)
Trang 2727
Đề số 067 – Tuần 034
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 4 điểm )
1 Tìm số bé và số lớn, biết tổng của chúng là 2012, hiệu của chúng là 12
A 1000 và 1012 B 1012 và 1000 C 2024 và 2000
2 Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm trong phép tính 2952 : 82… 3456 – 3298
A dấu > B Dấu < C Dấu =
3 Số trung bình cộng của dãy số : 1, 5, 9, 13, 17, … ,… , 41 là :
Bài 3: Giải bài toán sau:
Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 46 km; 2 giờ sau, mỗi giờ đi được
51 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu km ?
Trang 283 giờ dầu, 1 giờ: 46km
2 giờ sau, 1 giờ: 51km
A 405600cm2 B 4056dm2 C 40m2 56dm2 D 4m2 56dm2
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng :
Trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ hai là 36, trung bình cộng của số thứ hai
và số thứ ba là 44, trung bình cộng của số thứ nhất và số thứ ba là 40 Tìm ba số đó
Trang 29b) Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số, số lớn nhất có 2 chữ số và số lớn nhất có một chữ số là 367 …
c) Trung bình cộng của số nhỏ nhất có 3 chữ số, số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là 101 …
d) Trung bình cộng của số lớn nhất có 3 chữ số và số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau
Phần II Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1 Một hình chữ nhật có chu vi là 72cm Sau khi thêm vào chiều rộng 4cm và
bớt ở chiều dài đi 4cm thì được hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 4cm Tính diện tích hình chữ nhật ban đầu
Bài giải
………
Trang 3030
………
………
Câu 2 Bác Lan và bác Hương mua 37kg gạo Bác Hồng mua số gạo kém trung bình cộng của cả ba bác là 3kg Tìm số gạo mà mỗi bác mua, biết rằng bác Lan mua nhiều hơn bác Hương 5kg Bài giải ………
………
………
………
Đáp án đề số 068 – Tuần 34 Phần I
2 B
4 B 48cm2
Phần II
Câu 1 N a chu vi hình chữ nhật là : 72 : 2 = 36 (cm)
Hình chữ nhật ban đầu có chiều dài hơn chiều rộng là : 4 + 4 + 4 = 12 (cm)
Chiều rộng hình chữ nhật ban đầu là : (36 – 12) : 2 = 12 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật ban đầu là : 12 + 12 = 24 (cm)
Diện tích hình chữ nhật ban đầu là : 24 x 12 = 288 (cm2)
Đáp số : 288cm2
Trang 3131
Câu 2 Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ ta có hai lần trung bình cộng số gạo của ba bác là : 37 – 3 = 34 (kg)
Số gạo bác Hồng mua là: 34: 2 – 3 = 14 (kg)
Số gạo bác Hương mua là: (37 – 5) : 2 = 16 (kg)
Số gạo bác Lan mua là: 37 – 16 = 21 (kg)
Đáp số: Bác Hồng: 14kg gạo Bác Hương: 16kg gạo
>
…
Trang 3232
Câu 3 Chọn câu trả lời đúng
Một trại chăn nuôi có 3608 con gà và vịt Sau khi bán đi 135 con gà và mua thêm
135 con vịt thì số gà bằng số vịt Hỏi lúc đầu trại đó có bao nhiêu con mỗi loại ?
A 1353 con gà và 2255 con vịt B 1488 con gà và 2120 con vịt
C 2255 con gà và 1353 con vịt D 2120 con gà và 1488 con vịt
Câu 4 Đánh dấu X vào chỗ chấm đặt cạnh cách tính và kết quả đúng :
Năm ngoái đội I hơn đội II là 1035 người Năm nay đội I có thêm 345 người, đội II chuyển đi 145 người nên số người đội II bằng số người đội I Tính số người của mỗi đội năm nay
A 1035 + 345 + 145 = 1525 (người) B 1035 + 345 – 145 = 1235 (người)
1525 : (9 – 4) 4 = 1200 (người) 1235 : (9 – 4) 4 = 988 (người)
1220 + 1525 = 2745 (người) … 988 + 1235 = 2223 (người) …
C 1035 – 345 + 145 = 835 (người) D 1035 – 345 – 145 = 545 (người)
835 : (9 – 4) 4 = 668 (người) 545 : (9 – 4) 4 = 436 (người)
668 + 835 = 1503 (người) … 436 + 545 = 981 (người) …
Phần II Trình bày chi tiết các bài toán
Câu 1 Trong hộp có 360 viên kẹo Biết rằng cứ 3 viện kẹo màu đỏ thì có 2 viên kẹo
màu xanh và có 4 viên kẹo màu vàng Hỏi trong hộp có bao nhiêu viên kẹo mỗi loại
?
Bài giải
………
………
………
………