Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh 7 Lớp 2A có 36 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 4 học sinh... Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: So sánh chu vi hình tam giác ABC với
Trang 11
BÀI TẬP TUẦN HỌC KỲ II LỚP HAI
Tập 2 Tuần 025 – 030 MỤC LỤC
Contents
Tuần 25: Một phần năm – Giờ phút – Xem đồng hồ 3
Đề 020 – Tuần 25 3
Đề 021 – Tuần 25 4
Đề 022 – Tuần 25 5
Đề 023 – Tuần 25 7
Đề 024 – Tuần 25 10
Tuần 26: Tìm số bị chia , chu vi tam giác , tứ giác 12
Đề 25 – Tuần 26 12
Đề 26 – Tuần 26 15
Đề 27 – Tuần 26 16
Đề 28 – Tuần 26 20
Đề 29 – Tuần 26 21
Tuần 27 : Số 1, số 0 trong phép nhân, phép cộng 22
Đề 30 – Tuần 27 22
Đề 31- Tuần 27 26
Đề 32 – Tuần 27 28
Tuần 28: Đơn vị, chục, trăm nghìn – So sánh số tròn trăm, các số từ 101-110 30
Đề 33 – Tuần 28 30
Đề 34 – Tuần 28 32
Tuần 29: Các số từ 111 – 200, các số có 3 chữ số, so sánh số có 3 Chữ số 35
Đề 35 – Tuần 29 35
Đề 36 – Tuần 29 36
Trang 22
Đề 37 – Tuần 29 38
Đề 38 – Tuần 29 40
Đề 39 – Tuần 29 42
Tuần 30: Kilomet, Milimet 44
Đề 40 – Tuần 30 44
Đề 41 – Tuần 30 45
Trang 33
Tuần 25: Một phần năm – Giờ phút – Xem đồng hồ
Đề 020 – Tuần 25
Bài 1 Tìm y
5 10
Bài 2 Tính: 12 : 3 5 5 9 36 45: 5 27 4 5: 2
Bài 3 Có 30 học sinh chia đều thành 5 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh ?
Bài 4 Tính độ dài đường gấp khúc ABCNnhư hình sau ………
………
………
………
3 cm
7 cm
4 cm
A
N
Trang 4y y y
y y y
y y y
2)12 : 3 5
3) Số học sinh 1 nhóm có là: 30 : 56(học sinh) Đáp số: 6 học sinh
4) Độ dài đường gấp khúc ABCNlà: 4 7 3 14 cm Đáp số: 14cm
Trang 55
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 21
1) a) 5 giờ + 2 giờ = 7 giờ
6 giờ + 3 giờ = 9 giờ
8 giờ + 4 giờ = 12 giờ
7 giờ + 6 giờ =13 giờ
x x x
x x x
x x x
x x x x
x x x x
x x x x
3) Số con gà 5 chuồng có là: 4 5 20(con gà) Đáp số: 20 con gà
4) Cách 1: 3 3 3 3 12 cm
Cách 2: 3 4 12 cm
Đề 022 – Tuần 25
Phần 1 Bài tập trắc nghiệm
1) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a) Muốn tìm một thừa số, ta lấy tích nhân với thừa số kia …
Trang 66
b) Muốn tìm một thừa số, ta lấy tích chia cho thừa số kia …
2) Nối (theo mẫu)
6) Có 36 học sinh xếp thành 4 hàng đều nhau Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh
7) Lớp 2A có 36 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 4 học sinh Hỏi lớp 2A xếp thành bao nhiêu hàng ?
4)5 5 25 6 4 24 8 4 32
Trang 7x x x
x x x
6) Số học sinh mỗi hàng có là: 36 : 49(học sinh) Đáp số: 9 học sinh
2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
* Số nào nhân với 4 được 32?
Trang 10b x x x x
Bài 3 Có 36 viên bi chia đều cho các bạn, mỗi bạn được 4 viên Hỏi có mấy bạn được nhận bi ?
Trang 1111
Bài 4 Mỗi ngôi sao có 5 cánh Hỏi 4 ngôi sao như thế có bao nhiêu cánh ?
Bài 5 Số
x x x
x x x
x x x
2) Số bông hoa mỗi bình cắm là: 20 : 45(bông hoa) Đáp số: 5bông hoa
3) Số bạn được nhận bi là: 36 : 49(bạn) Đáp số: 9 bạn
5) )24 : 4a 6 : 32 8 2 16 : 44
)5 8 40 : 4 10 32 : 4 8 3 24
Trang 122 Nối hình vẽ đã tô màu hình đó với
3 Vẽ thêm kim phút vào mỗi đồng hồ ứng với đồng hồ điện tử:
35 : 5
15
Trang 156 : 23)4 9 8
36 828
Bài 3 Tính chu vi của
a) Hình tam giác có độ dài các cạnh là 13cm,17cmvà 25cm
1) Số quyển vở cô giáo thưởng là: 5 4 20(quyển vở) Đáp số: 20 quyển vở
2)Số con thỏ có tất cả là: 4 8 32 (con thỏ) Đáp số: 32con thỏ
Trang 16x x x
x x x
x x x
x x x x
5) Số học sinh lớp 2A có là: 6 5 30 (học sinh)
Trang 1717
3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Bác Xuân đến nhà máy lúc 7 giờ rưỡi Bác Thu đến nhà máy lúc 7 giờ 15 phút Hỏi ai đến nhà máy sơm hơn?
Trang 1919
x = 24
Đáp án đề 27 – Tuần 26 Phần I
x x x
Trang 20a) Hôm kia là thứ 2 ngày 7 tháng 4
b) Hôm nay là thứ … Ngày …… tháng 4
c) Ngày mai là thứ … Ngày …… tháng 4
d) Ngày kia là thứ … Ngày …… tháng 4
4) An đi từ nhà đến trường hết 15 phút Hàng ngày bắt đầu buổi học lúc 7 giờ 30 phút An cần có mặt trước giờ học 15 phút để truy bài An luôn đi học đúng giờ Hỏi:
a) Giờ An bắt đầu đi học
Trang 2121
b) Giờ An tới trường
c) Giờ An bắt đầu buổi học
5) Khoanh vào câu tra lời đúng
Từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm có số giờ là :
x x x
x x x
: 4 8 : 2: 4 4
4 416
x x x x
x x x x
3) a) Hôm kia là thứ hai ngày 7 tháng 4
b) Hôm nay là thứ tư ngày 9 tháng 4
c) Ngày mai là thứ 5 ngày 10 tháng 4
Ngày kia là thứ sáu ngày 11 tháng 4
4) a) Giờ An bắt đầu đi học: 7 00h
b) Giờ An tới trường: 7 15h
c) Giờ An bắt đầu buổi học: 7 30h
Trang 2222
Bài 3: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 12 dm, 16 dm, 20 dm
Bài 4: Có một bao gạo đựng đều trong 6 túi, mỗi túi có 3 kg Hỏi có tất cả bao nhiêu ki –
lô – gam gạo?
d
2) Tìm y
4 520
b y y y y
c y y y y
25 6150
d y y y y
3) Chu vi hình tam giác: 12 16 2048 dm Đáp số: 48dm
4) Số kilogam gạo 6 túi đựng là: 3 6 18 (kg gạo) Đáp số: 18kg gạo
Tuần 27 : Số 1, số 0 trong phép nhân, phép cộng
Trang 2323
2 Nối (theo mẫu):
21 32 27 30 18 10
3 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
So sánh chu vi hình tam giác ABC với chu vi hình tứ giác MNPQ:
A Chu vi hình tam giác ABC bằng chu vi hình tứ giác MNPQ
B Chu vi hình tam giác ABC bé hơn chu vi hình tứ giác MNPQ
C Chu vi hình tam giác ABC lớn hơn chu vi hình tứ giác MNPQ
Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:
4 Bác An nuôi một đàn thỏ Số thỏ này được nhốt vào 8 chuồng, mỗi chuồng có 4 con thỏ Hỏi
đàn thỏ đó bao nhiêu con?
Trang 2626
Đề 31- Tuần 27
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN TOÁN 2
Tuần 27 - Đề 1 Phần 1 Bài tập trắc nghiệm:
1 Nối (theo mẫu) Tìm x:
3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Tính chi vi hình tam giác có độ dài các cạnh là 3 cm, 4 cm, 5 cm
a) 12 dm … b) 12 cm …
4 Đúng ghi Đ; sai ghi S:
Tính chu vi hình tứ giác có độ dài các cạnh là 21 dm; 22 dm; 23 dm và 24 dm
Trang 281) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) Số nào nhân với 1 cũng bằng 1
b) Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
c) Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
d) Số nào nhân với 0 cũng bằng chính nó
e) Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
f) Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
2) Tính:
3 2 :1 9 :1 2 8 0 :1 5 4 :1 6 0 : 6 8: 2 1
Trang 29
29
3) Điền số :
5 0
8 : 5 0 10 56 : 6 0 :10 56 3 0 0 15: 5 5 0 :1 1
4) Tính chu vi của hình tam giác, hình tứ giác theo số đo trên hình vẽ
Bài 5
a) Tìm một số biết rằng số đó khi chia cho 5 thì được 4
b) Tìm một số biết rằng số đó chia cho 4 thì được 3
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 032
2) Tính
5 cm
4 cm
3 cm
A
C B
6 cm
5 cm
5 cm
3 cm
Trang 3030
3 2 :1 6
5 4 :1 20
9 :1 2 18
6 0 : 6 0 8 0 :1 08 : 2 1 4 3) Điền số
0 5 0
8 0 : 5 0
6 :1 6
10 0 5 0
6 3 0 0
0 :10 5 0
1:1 1
15 : 5 5 0 0
4) Chu vi tam giác ABC:3 4 5 12 cm
Chu vi tứ giác là: 3 5 5 6 19 cm
5) a) Số cần tìm là: 4 5 20 b) Số cần tìm: 3 4 12
Tuần 28: Đơn vị, chục, trăm nghìn – So sánh số tròn trăm, các số từ 101-110
Đề 33 – Tuần 28
Bài 1
a) 7 trăm 5 chục 3 đơn vi
b) 2 trăm 0 chục 8 đơn vị
c) 0 trăm 9 chục 0 đơn vị
d) 9 trăm 9 chục 9 đơn vị
e) 1 trăm 1 chục 0 đơn vị
Viết số
………
…………
…………
………
…………
Đọc số ………
………
………
………
………
Bài 2 Viết các số liền sau của các số sau: a) Số liền sau của 99 là ……
b) Số liền sau của 199 là ……
c) Số liền sau của 999 là ……
Bài 3 Viết các số thành tổng của trăm, chục, đơn vị: )130 100 30 0 )105
)190
a b c Bài 4 Xếp các số sau theo trật tự từ nhỏ đến lớn: 1000;300;900;100;200;400;700;500;600;800 b) Đọc các số sau: 100:
Trang 3131
109:
500:
110:
104:
1000
Bài 5 a) Số tròn trăm nhỏ nhất là :
b) Số tròn trăm lớn nhất và nhỏ hơn 1000 là
c) Số tròn trăm lớn hơn 500 và nhỏ hơn 1000 là
Bài 6 Cho các số :106;207;301;408;602;803;909;704;605 Sắp xếp theo trật tự từ lớn đến bé:
Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
Bài 7 Viết các số từ 101 đến 110 theo thứ tự tăng dần
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 033
1) a) 753:Bảy trăm năm mươi ba
b) 208 :Hai trăm linh tám
c) 90: Chín mươi
d) 999 :Chín trăm chín mươi chín
e) 110 :Một trăm mười
2) a) Số liền sau 99là 100
b) Số liền sau 199là 200
c) Số liền sau 999là 1000
Bài 3 b)105 100 5 c)190 100 90
Bài 4 100;200;300;400;500;600;700;800;900;1000
b) Đọc:
100 :Một trăm 109 :Một trăm linh chín
500 :Năm trăm 110 :Một trăm mười
104 :Một trăm linh bốn 1000 :Một nghìn
Trang 321 Nối theo mẫu):
Kết quả phép tính nào là 0? Kết quả phép tính nào là 1?
Trang 3333
4 Nối các phép tính có kết quả bằng nhau:
Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:
Trang 3434
………
………
………
8 Người bán hàng đổ lạc vào các túi ,mỗi túi 3 kg lạc Hỏi có 15 kg lạc thì đổ được vào bao
nhiêu túi như thế?
Trang 3535
Tuần 29: Các số từ 111 – 200, các số có 3 chữ số, so sánh số có 3 Chữ số
Đề 35 – Tuần 29
1 Số
)141;142; ; ; ; ;147; ; ; ;
)697;698; ; ; ; ; ; ; ; ;
)810;820; ; ; ; ; ; ; ; ;
a b c 2) Tìm x,biết: ) 5 25 ) 17 31 ) : 5 6 )5 25 85 38 : 2 8 a x c x e x b x d x f x 3) Viết (theo mẫu) )215 200 10 5 )467
)805
a b c )194
)532
)980
d e g 4) Viết cm,hoặc dmvào chỗ chấm cho thích hợp ? a) Gang tay của em dài khoảng 12
b) Em cao khoảng 13
c) Mẹ em cao khoảng 160
d)Cái bàn học của em dài khoảng 120
e) Quyển vở ô ly của em dày khoảng 3
5) Số 1 10 1
1 100 1
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 035
1) Số: a)141;142;143;144;145;146;147;148;149;150
)697;698;699;700;701;702;703;704;705;706;707
)810;820;830;840;850;860;870;880;890;900;910
b
c
Trang 36x x
c x x x
x x x
x x x
d e g
1) Đúng ghi Đ, sai ghi S
Các số tròn trăm có ba chữ số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Trang 3737
4 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Một người nuôi 90 con vịt Hỏi người đó cần mua thêm bao nhiêu con vịt để có đủ 100 con vịt ?
a) 1 chục con vịt …………
b) 10 chục con vịt …………
Phần 2 Học sinh trình bày bài làm 6) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số liền trước của 99 là ………
b) Số liền sau của 99 là ………
c) Số liền trước của 100 là ………
Số liền sau của 101 là………
7) Hãy viết theo thứ tự từ bé đến lớn : a) Các số tròn trăm có 3 chữ số:
b) Các số có 3 chữ số giống nhau:
8) Hãy viết a) Số bé nhất có ba chữ số:………
b) Số lớn nhất có ba chữ số:
9 Hãy viết các số có ba chữ số khác nhau là 0;1;2rồi ghi cách đọc số: Viết số Trăm Chục Đơn vị Đọc số Viết các số ở bảng trên theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn:
b) Từ lớn đến bé
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 036
Phần I
1) a) S b) Đ
Trang 3838
4) a) Đ b)S
Phần II
6) a) Số liền trước 99 là 98
b) Số liền sau của 99là 100
c)Số liền trước của 100là 99
Số liền sau của 101là 102
Bài 3 Điền cm dm m, , vào chỗ chấm cho thích hợp:
a) Ngôi nhà 3 tầng cao khoảng 12…
b) Chiếc bút chì dài khoảng 18…
c) Chiếc bảng lớp dài khoảng 20…
Bài 4 Tính chu vi hình tứ giác có 4 cạnh dài bằng nhau và mỗi cạnh có độ dài bằng 6m
Trang 3939
Bài 5 a) Viết các số 193;1000;497;831theo thứ tự từ lớn đến bé
b) Viết các số 246;426;264;642;462theo thứ tự từ bé đến lớn Bài 6 Có 3 chữ số: 2;5;6.Hãy viết các số có ba chữ số mà trong mỗi số không có chữ số giống nhau ?
Bài 7 Tìm số có 3 chữ số, biết chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm 2 đơn vị nhưng kém chữ số hàng đơn vị 3 đơn vị
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 37
3) a)Ngôi nhà 3 tầng cao khoảng 12m
b) Chiếc bút chì dài khoảng 18cm
c) Chiếc bảng lớp dài khoảng 20dm
4) Chu vi tứ giác là: 6 4 24 m Đáp số: 24m
5) a) lớn đến bé: 1000;831;497;193
b) bé đến lớn: 246;264;426;462;642
6) Các số là: 256;265;526;562;625;652
7) Chữ số hàng chục: 1 2 3 Chữ số hàng đơn vị: 3 3 6
Số cần tìm: 136
Trang 402.Đúng ghi Đ, sai ghi S:
* a) Số liền trước của 200 là 190 …
b) Số liền trước cảu 200 là 199 …
*c) Số tròn chục liền sau của 180 là 190 …
d) Số tròn chục liền sau của 180 là 170 …
3 Nối chữ số thích hợp với ô trống:
375 < 3 1< 395 524 > 523 > 5 5
4 Khoanh vào chữ đặ trước câu trả lời đúng
Từ 100 đến 109 có bao nhiêu số khác nhau:
Trang 41Viết các số ở bảng trên theo thứ tự:
Trang 4343
Bài 3 Điền cm dm m, , vào chỗ chấm cho thích hợp:
d) Ngôi nhà 3 tầng cao khoảng 12…
e) Chiếc bút chì dài khoảng 18…
f) Chiếc bảng lớp dài khoảng 20…
Bài 4 Tính chu vi hình tứ giác có 4 cạnh dài bằng nhau và mỗi cạnh có độ dài bằng 6m
Bài 5 a) Viết các số 193;1000;497;831theo thứ tự từ lớn đến bé
c) Viết các số 246;426;264;642;462theo thứ tự từ bé đến lớn Bài 6 Có 3 chữ số: 2;5;6.Hãy viết các số có ba chữ số mà trong mỗi số không có chữ số giống nhau ?
Bài 7 Tìm số có 3 chữ số, biết chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm 2 đơn vị nhưng kém chữ số hàng đơn vị 3 đơn vị
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 39
1) a)Ngôi nhà 3 tầng cao khoảng 12m
b) Chiếc bút chì dài khoảng 18cm
c) Chiếc bảng lớp dài khoảng 20dm
4) Chu vi tứ giác là: 6 4 24 m Đáp số: 24m
5) a) lớn đến bé: 1000;831;497;193
b) bé đến lớn: 246;264;426;462;642
Trang 4444
6) Các số là: 256;265;526;562;625;652
7) Chữ số hàng chục: 1 2 3 Chữ số hàng đơn vị: 3 3 6
Số cần tìm: 136
Tuần 30: Kilomet, Milimet
Đề 40 – Tuần 30
Bài 1 < >;= ?
213 231 200 300 400 100 1
30 29 350 349 45 55 10
100 1 178 210
mm mm m m m cm m dm dm km km cm cm dm mm m m m Bài 2 Đặt tính rồi tính : 682 213 362 425 225 634 261 27 683 204 72 19
Bài 3 Đường đi từu nhà bác Hồng đến thành phố phải qua chợ huyện Quãng đường từ nhà bác Hồng đến chợ huyện là 9km, quãng đường từ chợ huyện đến thành phố là 27km Hỏi quãng đường từ nhà bác Hồng đến thành phố dài bao nhiêu kilomet?
Bài 4 May mỗi bộ quần áo hết 3m vải Hỏi có 18m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế
Trang 45
45
2 Nối hai số đo độ dài bằng nhau:
3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
Trang 4646
c) 80 dm = 800 cm …
4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Mỗi bộ quần áo may hết 3m vải Hỏi có 18m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo như thế?
Trang 4747
………
………
Cách 2 ………
………
………
9 Tính: 1 dm + 2 cm + 3 mm = …………
= …………
= …………
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 41
1 a) S b) Đ c) S d) Đ
3 a) S b) S c)Đ
4 C 6 bộ
5 a) S b) Đ c) S d) S e) Đ
8 Cách 1 : 4 + 4 + 4 = 12 (m)
Cách 2 : 4 x 3 = 12 (m)
9 1 dm + 2 cm + 3 mm = 100 mm + 20 mm + 3 mm = 123 mm