1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tuần tập 2 khối 1 tuần 025 030

73 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác.. c Vẽ một điểm C nằm trong cả hình tròn và hình tam giác... b Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác

Trang 1

BÀI TẬP TUẦN KỲ II KHỐI 1 TẬP 2 Từ tuần 25 đến 30

Contents

Tuần 25 : Điểm ở trong, ở ngoài một hình – Luyện tập 2

Đề 10 – Tuần 25 2

Đề 11- Tuần 25 6

Đề 12b 8

Đề 13 – Tuần 25 11

Tuần 26: Các số có 2 chữ số, so sánh các số có 2 chữ số 16

Đề 14 – Tuần 26 16

Đề 15 – Tuần 26 18

Đề 16 – Tuần 26 22

Tuần 27:Bảng các số từ 1 đến 100 Luyện tập 25

Đề 18 – Tuần 27 25

Đề 19 – Tuần 27 28

Đề 20 – Tuần 27 30

Đề 21 – Tuần 27 34

Tuần 28: Giải toán có lời văn – Luyện tập 36

Đề 22 – Tuần 28 36

Đề 23 – Tuần 28 39

Đề 24 – Tuần 28 41

Đề 25 – Tuần 28 45

Tuần 29: Phép cộng – phép trừ không nhớ trong phạm vi 100 48

Đề 26 – Tuần 29 48

Đề 27 – Tuần 29 50

Đề 28 – Tuần 29 51

Đề 29 – Tuần 29 54

Đề 30 – Tuần 29 57

Tuần 30: Phép trừ không nhớ phạm vi 100 – Các ngày trong tuần lễ 59

Đề 31 - Tuần 30 59

Đề 32- Tuần 30 62

Đề 33- Tuần 30 65

Đề 34- Tuần 30 67

Đề 35 – Tuần 30 70

Trang 2

Tuần 25 : Điểm ở trong, ở ngoài một hình – Luyện tập

Trang 3

Bài 4 Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp :

a) Các điểm ở trong hình vuông

b) Các điểm ở ngoài hình vuông

Bài 5

a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

+ Điểm C nằm trong hình vuông

+ Điểm B nằm ngoài hình vuông

Trang 4

a) Vẽ điểm A nằm ngoài hình tròn

b) Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác

c) Vẽ một điểm C nằm trong cả hình tròn và hình tam giác

Bài 7 Dựa vào tóm tắt để giải bài toán:

1) 15: Mười lăm 50: Năm mươi 80: Tám mươi

Mười ba: 13 Sáu mươi: 60 Hai mươi: 20

2) a) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

16 3 19  70 20 50 18 8 10  30 30 60 50 50 0

b) Tính:

Trang 5

3) Có 6 hình tam giác , b) có 5 hình vuông

4) a) các điểm ; ;D E A ở ngoài hình vuông

b) Các điểm B G C; ; ở trong hình vuông

5) a) Điểm C nằm trong hình vuông: Đ

Điểm B nằm ngoài hình vuông: Đ

Điểm A nằm trong hình tròn: Đ

Điểm C nằm ngoài hình tròn: S

b) Có 2 điểm nằm trong hình vuông, đó là : C, D

Có 3 điểm nằm trong hình tròn, đó là : B A C, ,

Có 1 điểm nằm cả trong hình tròn và hình vuông, đó là : C

Có 1 điểm nằm ngoài cả hình tròn và hình vuông, đó là: E

Trang 7

1)20 30 40 10 70 10 30 50 90 60 30 0

60 50 70 80 40 20 20 0 70 10 10 90

20 30 20 70 80 10 0 90 60 30 20 50

2) Đặt tính đúng được điểm tối đa

80 10 90 90 70 20 70 20 90

70 40 30 10 60 70 60 50 10

3)90 10 80 20 40 30 30

4)30 30 60 40 20

90 10 80 50 30

80 10 90

90 50 40 30 10

5) Số con gà nhà Mai còn lại là: 60 30 30 (con gà) Đáp số: 30 con gà

Đề 12 – Tuần 25

Bài 1 Tính

60 + 10 + 10 = …

70 – 30 + 40 = …

60 – 30 + 50 = …

10 + 40 + 30 = …

20 + 10 + 40 = …

20 + 50 + 10 = … 50 + 30 + 0 = …

40 + 0 + 40 = …

30 + 30 + 20 = …

Bài 2 Viết số thích hợp vào ô trống: + 30 + 10 + 20 + 20 + 40 + 30 – -30 + 30

Bài 3 Đúng ghi Đ sai ghi S

Trong hình vẽ bên:

a) Điểm H nằm ở bên trong hình vuông

b) Điểm H nằm ở bên ngoài hình vuông

c) Điểm N nằm ở bên ngoài hình vuông

80

3

80

Trang 8

d) Điểm B nằm ở bên trong hình vuông

e) Điểm K nằm ở bên ngoài hình vuông

Bài 4 Đàn vịt nhà Mai ngày đầu đẻ được 2 chục quả trứng Ngày thứ hai đẻ được 3 chục quả trứng Hỏi hai ngày đàn vịt đẻ được bao nhiêu quả trứng?

Hai mươi mốt: ……… Ba mươi lăm: ………

Ba mươi tư: ……… Năm mươi tư: ………

Ba mươi bảy: …… Sáu mươi:………

Ba mươi chín: ……… Năm mươi lăm:………

Bài 2.Viết (theo mẫu):

Trang 9

Mẫu: 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị, ta viết: 62 = 60 + 2

a) 69 gồm …… chục và …… đơn vị, ta viết:………

b)44 gồm …… chục và ….đơn vị, ta viết: ………

c)58 gồm …… chục và …… đơn vị, ta viết: ………

d)80 gồm …… chục và …… đơn vị, ta viết: ………

Bài 3 Viết số vào chỗ chấm a) Số liền trước của số 10 là : 9……

b) Số liền sau của số 10 là : ………

e) Số 10 là số liền trước của : ………

g) Số 10 là số liền sau của: ………

Bài 4 Nhà bạn Nam nuôi một chục con gà mái và hai chục con gà trống Hỏi nhà bạn Nam nuôi tất cả bao nhiêu con gà?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 12b

1)

Hai mươi mốt : 21 Ba mươi lăm: 35

Ba mươi tư: 34 Năm mươi tư: 54

Ba mươi bảy: 37 Sáu mươi: 60

Ba mươi chín: 39 Năm mươi lăm: 55

2)

a) 69 gồm 6 chục và 9 đơn vị, ta viết: 6960 9

b) 44 gồm 4 chục và 4 đơn vị, ta viết: 44404

c)58 gồm 5 chục và 8 đơn vị, ta viết: 58 50 8 

d) 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị, ta viết: 80 80 0 

3) b) Số liền sau của 10 là: 11

e) Số 10 là số liền trước của 11

Trang 10

g) Số 10 là số liền sau của 9

Trang 12

a) Các điểm ở trong hình vuông

b) Các điểm ở ngoài hình vuông

Bài 5

a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

+ Điểm C nằm trong hình vuông

+ Điểm B nằm ngoài hình vuông

E

C

Trang 13

b) Vẽ một điểm B nằm trong hình tròn và nằm ngoài hình tam giác

c) Vẽ một điểm C nằm trong cả hình tròn và hình tam giác

Bài 7 Dựa vào tóm tắt để giải bài toán:

1) 15: Mười lăm 50: Năm mươi 80: Tám mươi

Mười ba: 13 Sáu mươi: 60 Hai mươi: 20

2) a) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

16 3 19  70 20 50 18 8 10  30 30 60 50 50 0

b) Tính:

Trang 14

3) Có 6 hình tam giác , b) có 5 hình vuông

4) a) các điểm ; ;D E A ở ngoài hình vuông

b) Các điểm B G C; ; ở trong hình vuông

5) a) Điểm C nằm trong hình vuông: Đ

Điểm B nằm ngoài hình vuông: Đ

Điểm A nằm trong hình tròn: Đ

Điểm C nằm ngoài hình tròn: S

b) Có 2 điểm nằm trong hình vuông, đó là : C, D

Có 3 điểm nằm trong hình tròn, đó là : B A C, ,

Có 1 điểm nằm cả trong hình tròn và hình vuông, đó là : C

Có 1 điểm nằm ngoài cả hình tròn và hình vuông, đó là: E

Trang 16

Tuần 26: Các số có 2 chữ số, so sánh các số có 2 chữ số

Đề 14 – Tuần 26

Bài 1 Viết các số còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1 đến 100 :

1 8

11 14

21 27

31 40

41 46

51 53

61 69

71 72

81 85

91 98 Bài 2 Trong bảng các số từ 1 đến 100: a) Các số có đơn vị là 5 gồm: ………

b) Các số có chục là 8 gồm: ………

c) Các số có hai chữ số giống nhau là: ………

d) Các số có hai chữ số bé hơn 20 là:………

e) Số lớn nhất có hai chữ số là: ……… Bài 3.Viết các số 32, 23, 78, 87, 37 theo thứ tự: a) Từ bé đến lớn: ………

b) Từ lớn đến bé: ………

Bài 4 a)Từ các chữ số 1, 3, 6 lập được các số có hai chữ số khác nhau là: ………

Trang 17

b) Trong các số đã lập được ở câu a):

- Số bé nhất là: ………

- Số lớn nhất là: ………

Bài 5 Trong tháng thi đua vừa qua bạn Hòa dành được 20 điểm mười, bạn Bình dành được 9 điểm mười Hỏi cả Hòa và Bình dành được tất cả bao nhiêu điểm mười? Bài giải

Bài 6 Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm

a) 5… < 51 b) 8… < 89

c) 7… > 78 d) 9… < 91

Trang 20

10 +…….< 20 + 40 …… – 40 = 40 + 20

12 + = 16 + 0 …….+ 50 = 20 + ……

50 +…….< 20 + 40 50 – 30 > …… > 9

Bài 4 Đúng ghi Đ, sai ghi S?

- 61 là số liền sau của 60 - Số tròn chục liền trước của 25 là 20

- 50 là số liền trước của 49 - Số tròn chục liền sau của 72 là 80

Bài 6 Vẽ 5 điểm ở trong hình tam giác sao cho có 3 điểm ở ngoài hình tròn

Bài 7: Lan nghĩ một số, lấy số đó cộng với 3 rồi trừ đi 14 được kết quả bằng 4 Tìm số Lan đã nghĩ?

Trang 21

4) 61 liền sau số 60 Đ Số tròn chục liền trước 25 là 20 Đ

40 liền trước 49 S Số tròn chục liền sau 72 là 80 Đ

Trang 22

Đề 16 – Tuần 26

Câu 1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a Số 55 đọc là:

A Năm lăm B Lăm mươi năm C Năm mươi lăm

b Số liền trước của 78 là:

e An gấp được 8 cái thuyền, số thuyền của Huy gấp được là số bé nhất có hai chữ số

Cả hai bạn gấp được số thuyền là:

A 19 cái thuyền B 18 cái thuyền C 10 cái thuyền

Trang 23

Câu 4 Điền vào chỗ chấm:

+ Số bé nhất có hai chữ số là … + Số lớn nhất có hai chữ số là …

Câu 7 Khoanh tròn vào số lớn nhất:

a) 45 , 78 , 20 , 57 , 87 b) 11 , 22 , 55 , 67 , 91 c) 34 , 45 , 56 , 78 , 89 d) 54 , 53 , 52 , 47 , 48

Trang 24

78 79 80 52 51 49

Câu 10 Tủ sách của An có 40 quyển truyện Mẹ mua thêm cho An 10 quyển truyện

Hỏi tủ sách của An có tất cả bao nhiêu quyển truyện?

2) Năm mươi hai: 52 Tám mươi sáu: 86 Hai mươi: 20

Bảy mươi tư: 74 Mười chín: 19 Ba mươi mốt: 31

b) Đọc số:

91: Chín mươi mốt 64: Sáu mươi tư 78: Bảy mươi tám

15: Mười lăm 90: Chín mươi 45: Bốn mươi lăm

Trang 25

+)Số liền sau của số 28 là 29

+)Số liền trước của số 76 là số 75

+)Số liền sau của số 87 là 88,

I – Trắc nghiệm: Không cần nêu cách tính hãy ghi luôn kết quả vào ô trống

1 Số liền trước của số 7 là số:

2.Số liền sau của số 10 là số:

3.Số lớn nhất có 1 chữ số là:

4.Số lớn nhất có 2 chữ số giống nhau là:

5.Có bao nhiêu số có 2 chữ số giống nhau lớn hơn 44 :

Trang 26

6.Các số tròn chục lớn hơn 70 là:

7.Phép cộng số bé nhất có 2 chữ số khác nhau với số bé

nhất có 1 chữ số là:

8 Phép trừ 15 – 3 có kết quả là:

9 Đàn vịt nhà bác Toàn có 56 con, bác đem bán đi 3

chục con Hỏi đàn vịt nhà bác Toàn còn lại bao nhiêu con?

Bài 4 Giải bài toán theo tóm tắt

Trang 28

Đề 19 – Tuần 27

I – Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng

1 Số liền trước và số liền sau của số 17 là :

Trang 29

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

Bài 4 a, Khoanh tròn vào số bé nhất: 81 75 90 51

b, Khoanh tròn vào số lớn nhất: 62 70 68 86

c, Đúng ghi (Đ), sai ghi (S)

Số liền sau của 23 là 24

Số liền sau của 84 là 83

Bài 5 An có 19 quả táo, An cho em 7 quả Hỏi An còn bao nhiêu quả táo ?

Bài 6 Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng ?

Trang 30

c) Số liền sau 23 là 24 Đ Số liền sau 84 là 83 : S

5) Số quả táo An còn lại là: 19 7 12  (quả táo)

6

Đề 20 – Tuần 27

I – Trắc nghiệm: Không cần nêu cách tính hãy ghi luôn kết quả vào ô trống

1 Số liền trước của số 10 là số:

2 Số liền sau của số 10 là số:

Có 5 đoạn thẳng

Có 3 đoạn thẳng

Trang 31

3.Số 10 là số liền sau của số:

4 Số 10 là số liền trước của số:

5.Có bao nhiêu số có 2 chữ số giống nhau bé hơn 55 :

6.Có bao nhiêu số tròn chục lớn hơn 60?

7.Phép trừ số lớn nhất có một chữ số với số bé nhất có 1

chữ số là:

8 Phép trừ 19 – 6 có kết quả là:

9 Mẹ hái được 8chục quả hồng, mẹ đã bán 60 quả hồng

Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả hồng ?

10 Hình vẽ bên có ……tam giác

Trang 32

60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80

b) Viết các số:

Bốn mươi ba: Ba mươi hai:

Chín mươi bảy: Hai mươi tám:

Sáu mươi chín: Tám mươi bốn:

Bài 4 Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:

- Một hình vuông và một hình tam giác ?

Trang 33

Bốn mươi ba: 43 Ba mươi hai: 32

Chín mươi bảy: 97 Hai mươi tám: 28

Sáu mươi chín: 69 Tám mươi bốn: 84

c) 29 d)81;73;62;38

3) Số học sinh lớp em có tất cả là: 102030 (học sinh) Đáp số: 30 học sinh

4)

Trang 34

Đề 21 – Tuần 27

Bài 1 ?

Bài 2 Vẽ thêm chấm tròn để được số thích hợp:

Bài 3 Điền dấu <, >, = ?

Trang 36

6) a) Số liền trước số 6 là 5; số liền sau số 9 là 10

b) Hình bên có 5 hình vuông, 4 hình tam giác

Tuần 28: Giải toán có lời văn – Luyện tập

Đề 22 – Tuần 28

I – Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng nhất

1) Số 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

A 1 chục và 2 đơn vị B 2 chục và 2 đơn vị C 2 chục và 0 đơn vị

2) Số mười bảy được viết là:

Trang 37

A 10 , 50 , 70 B 10 , 70 , 50 C 50 , 10 , 70

8) Số tròn chục lớn nhất là số

A 70 B 80 C 90

9) Hình tam giác bên có:

A 3 điểm ở trong, 2 điểm ở ngoài C B E

B 3 điểm ở trong, 3 điểm ở ngoài

C 2 điểm ở trong, 3 điểm ở ngoài A I

0

Trang 38

Bài 5 Vẽ thêm một đoạn thẳng để có:

- Hai hình tam giác

Trang 39

Câu 3 Hoàn thành tóm tắt và giải các bài toán sau:

a) Thùng bánh có 18 gói bánh, đã bán đi 3 gói bánh Hỏi thùng còn lại bao nhiêu gói bánh?

Trang 40

b) Tủ sách của An đã có 15 quyển sách Mẹ mua thêm cho An 3 quyển nữa Hỏi tủ sách của An có tất cả bao nhiêu quyển sách?

Trang 41

Đề 24 – Tuần 28

I – Trắc nghiệm: Không cần nêu cách tính hãy ghi luôn kết quả vào ô trống

Trang 42

1 Số liền trước của số 30 là số:

2 Số liền sau của số 30 là số:

3.Số 30 là số liền sau của số:

4 Số 30 là số liền trước của số:

5.Có bao nhiêu số có 2 chữ số giống nhau bé hơn 45 :

6.Có bao nhiêu số lớn hơn 55 bé hơn 67 ?

7.Phép trừ số lớn nhất có hai chữ số với số chẵn bé nhất có kết quảlà:

8 Phép trừ 16 – 6 có kết quả là:

9 Hồng trồng được 12 cây hoa Trúc trồng được 7 cây

hoa Hỏi cả hai bạn trồng được bao nhiêu cây hoa?

Trang 44

3) Số viên bi đỏ Nam có là: 30 10 20 (viên bi) Đáp số: 20 viên bi

4) Số quyển vở cửa hàng còn lại là: 90 40 50 (quyển vở)Đáp số: 50 quyển vở

Trang 46

Bài 4: Một thanh gỗ cắt được thành hai thanh dài 70cm và 20 cm Hỏi thanh gỗ lúc

chưa cắt dài bao nhiêu xăng ti mét?

Bài giải

Bài 5: Lớp có 30 học sinh, có thêm 4 học sinh mới vào học Hỏi lớp có tất cả bao nhiêu

học sinh?

Bài 6 Một quyển sách có 60 trang, Lan đã đọc hết 30 trang Hỏi Lan còn phải đọc bao

nhiêu trang nữa thì hết quyển sách ?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 025

I.Trắc nghiệm

1B 2C 3C 4C 5C 6C 7A 8B

Trang 48

Tuần 29: Phép cộng – phép trừ không nhớ trong phạm vi 100

7 Minh nói: “Các số có 1 chữ số đều nhỏ hơn 10”

Sang lại nói:

“10 lớn hơn tất cả các số có 1 chữ số ” Hai bạn nói có đúng không?

8.Cho ba số 7;3 và 10 Viết được mấy phép tính đúng

9 An hơn Tùng 3 tuổi Biết rằng An 10 tuổi Hỏi Tùng bao

nhiêu tuổi

II – Tự luận

Bài 1.Điền số vào chỗ chấm :

a- 79, …… , 81 ,…… , …… , …… , 85 , …… , …… , …… , 89 , ……., b- 10, 20, , , 50, ., 70, .,90

Bài 2.Viết các số : 72, 38, 64

a- Theo thứ tự từ bé đến lớn: b- Theo thứ tự từ lớn đến bé:

Trang 50

Bài 1 Viết tiếp vào chỗ chấm

Số liền trước của số 7 là số:……

Số liền sau của số 10 là số:……

Trang 51

Bài 3 Đọc viết số theo mẫu

Đề 28 – Tuần 29

I Trắc nghiệm:

Trang 52

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

4.Số 15 được đọc như thế nào ?

A mười lăm B một năm C mười năm

5.Số liền sau 19 là số nào ?

A 20 B 18 C 17

6.Số liền trước 14 là số nào ?

A 15 B 12 C 13

Trang 53

9.Mẹ mua 1 chục chén Mẹ mua thêm 5 chén nữa Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu chén?

10.Đúng ghi Đ, sai ghi S:

B

A

C

Trang 54

76 86 - 14 36 + 3 39

80 - 60 30 84 48

Bài 4

Nam gấp được 11 chiếc thuyền Bắc gấp được 18 chiếc thuyền

Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu chiếc thuyền ?

Trang 56

Bài 5 Huấn có 25 viên bi, Mạnh có 33 viên bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên

bi?

………

………

………

………

Bài 6 Bác Mẫn có 38 quả trứng, bác đã bán 2 chục quả trứng Hỏi bác Mẫn còn lại bao nhiêu quả trứng? ………

………

………

………

………

*Bài 7 Một quyển truyện có 26 trang, bạn Lan đã đọc được một số trang trong quyển truyện đó, còn lại 15 trang chưa đọc Hỏi bạn Lan đã đọc được bao nhiêu trang? ………

………

………

………

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 29

1) Mỗi câu đặt tính đúng được điểm tối đa

42 23 65 40 39 79 52 16 68

3 26 29 27 50 77 64 4 68

67 35 32 38 38 0 65 20 45

82 32 50 77 22 55 56 52 4

Trang 58

e) Kết quả tính 79 – 25 + 20 là:

f) Một cửa hàng có 37 cái ấm siêu tốc Hỏi sau khi bán đi 12 cái ấm đó thì cửa hàng còn lại bao nhiêu cái ấm siêu tốc?

A 25 cái ấm B 49 cái ấm C 24 cái ấm

g) Khoanh vào số lớn nhất:

h) Khoanh vào số bé nhất:

Bài 2: Cho các số : 45 , 63 , 54 , 78 , 69

a Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé :

b Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn :

Bài 3: < > = 40 + 5 …… 49 – 7 79 – 28 … 65 – 14 34 + 25 … 43 + 15 79 – 24 … 97 – 42 56 – 6 32 + 15 23 + 30 78 - 11 Bài 4: Lớp 2A có 36 bạn học sinh Lớp 2B có 4 chục học sinh Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh ? Bài giải

Ngày đăng: 16/02/2020, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w