1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tuần tập 1 khối 2 tuần 019 024

44 72 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh trình bày bài làm: 6... Giải bài toán bằng phép nhân: Đoạn thẳng AD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?... Độ dài đường gấp khúc MNP lớn hơn độ dài đường gấp khúc MDEGP.. Độ dài đường g

Trang 1

1

BÀI TẬP TUẦN KHỐI II học kỳ 2

Tập 1 Tuần 19 – 24 MỤC LỤC

Contents

Tuần 19: Tổng của nhiều số - Phép nhân – Thừa số - tích – Bảng nhân 2 3

Đề 01 – Tuần 19 3

Đề 02 – Tuần 19 6

Đê 03 – Tuần 19 9

Tuần 20: Bảng nhân 3 – Bảng nhân 4 10

Đề 04 – Tuần 20 10

Đề 05 – Tuần 20 11

Đề 06 –Tuần 20 14

Tuần 21: Đường gấp khúc – Độ dài đường gấp khúc 17

Đề 07 – Tuần 21 17

Tuần 22: Phép chia – Bảng chia 2 – Một phần hai 19

Đề 08 – Tuần 22 19

Tuần 22 22

Đề 09 – Tuần 22 22

Đề 10 – Tuần 22 24

Đề 11 – Tuần 22 25

Tuần 23: Số bị chia – Số chia – Thương – Bảng chia 3 – 1 phần 3 26

Đề 12 – Tuần 23 26

Đề 13 – Tuần 23 30

Đề 14 – Tuần 23 33

Đề 15 – Tuần 23 34

Tuần 24: Bảng chia 4 – Một phần tư 35

Trang 2

2

Đề 16 – Tuần 24 35

Đề 17 – Tuần 24 38

Đề 18 – Tuần 24 41

ĐỀ 19 – TUẦN 24 42

Trang 3

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Chuyển tổng các số hạng bằng nhau thành phép nhân:

a ) 3 được lấy 5 lần viết là: 3 x 5 …

b ) 3 được lấy 5 lần viết là: 5 x 3 …

c ) 4 được lấy 3 lần viết là: 3 x 4 …

d0 ) 4 được lấy 4 lần viết là: 4 x 3 …

4 Nối tích với tổng các số hạng bằng nhau:

50

81

Trang 4

4

5 Đúng ghi Đ; sai ghi S:

Viết tích thành tổng các số hạng bằng nhau:

a) 3 x 4 = 4 + 4 + 4 … b) 3 x 4 = 3 + 3 + 3 + 3 …

c) 3 x 5 = 5 + 5 + 5 … d) 3 x 5 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 …

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

6 Đặt tính rồi tính:

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

7 Viết phép nhân (theo mẫu)

Mẫu : 2 + 2 + 2 = 6

Vậy: 2 x 3 = 6

a) 2 + 2 + 2 + 2 = … b) 4 + 4 + 4 = …

vậy … x … = … vậy … x … = …

c) 3 + 3 + 3 +3 = … d ) 5 + 5 + 5 = …

vậy … x … = … vậy … x … = …

Trang 7

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

6 Viết tổng các số hạng bằng nhau và viết phép nhân thích hợp:

7 Tính bằng hai cách Có tất cả bao nhiêu lít dầu?

Trang 8

8 Giải bài toán bằng phép nhân:

Đoạn thẳng AD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

Trang 9

Bài 3: Bài toán (2 điểm)

Một đôi đũa có hai chiếc Hỏi 5 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

Bài 4: Bài toán (2 điểm)

Một ngôi sao có 5 cánh Hỏi 2 ngôi sao có bao nhiêu cánh sao?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 03

1) Mỗi câu đặt tính đúng được 0,5d

Trang 10

3) Số chiếc đũa 5 đôi đũa có là: 2 5 10   (chiếc)

4) Số cánh sao 2 ngôi sao có là: 5 2 10   (cánh) Đáp số: 10 cánh

Tuần 20: Bảng nhân 3 – Bảng nhân 4

Đề 04 – Tuần 20

A – TOÁN

Bài 1: Học thật thuộc bảng nhân 2, 3, 4 và 5

Bài 2: Thực hiện dãy tính: (4 điểm)

5 x 6 – 9 = 4 x 9 + 7 = 4 x 3 + 9 = 8 x 2 + 5 =

5 x 7 + 8 = 7 x 4 – 9 = 3 x 9 – 8 = 2 x 6 – 8 =

Bài 3: Tìm x? (4 điểm)

x + 9 = 5 x 8 8 + x = 4 x 6 x – 18 = 4 x 7 90 – x = 5 x 7

Bài 4: Bài toán: (2 điểm)

Nhà Nga nuôi 3 con mèo và 8 con gà Hỏi có tất cả bao nhiêu chân mèo và gà?

x x x x

  

 

 

Trang 11

x x x x

  

 

 

4) Số chân mèo là: 4 3 12   (chân)

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

* Các số dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S Viết phép nhân đúng hay sai?

* Có tất cả bao nhiêu con gà?

3 x 4

3 x 9

Trang 14

6) Số học sinh 6 bàn ngồi là: 2 6 12   (học sinh) Đáp số: 12 học sinh

7) Số kilogam gạo 5 túi có là: 3 5 15   (kg gạo) Đáp số: 15 kg gạo

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 2 được lấy 3 lần viết là 2 x 3 = 6 …

b) 2 được lấy 3 lần viết là 3 x 2 = 6 …

Trang 15

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

5 Viết 9 số khác nhau đều bé hơn 10 vào các ô trống ở hàng thứ hai Viết kết quả phép

7 Con kiến đi từ A qua B, qua C rồi đến D Hỏi con kiến đi từ A đến D được quãng

đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

Trang 18

3) Độ dài đường gấp khúc ABCDlà: 25 29 10    64 cm   Đáp số: 64cm

4) a) Độ dài đường gấp khúc ABCDE : 2     2 2 2 8 cm  

b) Độ dài đường gấp khúc EFGH : 7 3 4 14     dm

Trang 19

19

Tuần 22: Phép chia – Bảng chia 2 – Một phần hai

Đề 08 – Tuần 22

1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

A Độ dài đường gấp khúc MNP lớn hơn độ dài đường gấp khúc MDEGP

B Độ dài đường gấp khúc MNP bé hơn độ dài đường gấp khúc MDEGP

C Độ dài đường gấp khúc MNP bằng độ dài đường gấp khúc MDEGP

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

B

a) Độ dài đường gấp khúc ABC lớn hơn độ dài đoạn thẳng AC …

b) Độ dài đường gấp khúc ABC bé hơn độ dài đoạn thẳng AC …

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

* Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 2 dm và 34 cm

* Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 1 dm; 2 dm; 3cm

Trang 20

20

* Tính độ dài đường gấp khúc có độ dài các đoạn thẳng là 1dm; 2cm; 3 cm; 4 cm

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

4 Viết 9 số khác nhau đều bé hơn 10 vào các ô trống ở hàng thừa số

Viết kết quả phép tính vào các ô trống ở hàng tích

Trang 22

22

Tuần 22

Đề 09 – Tuần 22

Phần 1 Bài tập trắc nghiệm:

1 Hình nào là đường gấp khúc thì ghi Đ vào ô trống:

2 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

A Độ dài đường gấp khúc ABCD bằng độ dài đường gấp khúc AMND

B Độ dài đường gấp khúc ABCD lớn hơn độ dài đường gấp khúc AMND

C Độ dài đường gấp khúc ABCD bé hơn độ dài đường gấp khúc AMND

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 2 x 7 + 3 = 2 x 10 b) 4 x 7 – 2 = 4 x 5

= 20 … = 20 …

b) 2 x 7 + 3 = 14 + 3 d) 4 x 7 – 2 = 28 – 2

Trang 23

23

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

4 Tính độ dài đường gấp khúc ABCD

6 Một người nuôi thỏ có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng nhốt 5 con thỏ Hỏi người đó nuôi

bao nhiêu con thỏ?

Bài giải

………

Trang 25

25

……….……….………

Bài 4: Viết tiếp vào dãy số

a, 27, 24, 21, …., …., …., … , … , 3 b, 36, 32, …., …., …., …., 12

Bài 5: a, Nhà bạn Hà nuôi 5 con chó b, Tìm hai số có tích là 36 và hiệu là 5

Hỏi có tất cả có bao nhiêu cái chân?

x x x x

x x x x

x x x x

  

 

 

3) Số xăng-ti-met 4 cạnh hình vuông dài là: 8 4   32 cm 

Trang 26

26

Bài 4: Bài toán: (2 điểm)

14 học sinh được chia đều thành 2 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

x x x x

x x x x

x x x x

 

 

 

4) Số học sinh mỗi tổ có là: 14 : 2 7(học sinh)

Đáp số: 7 học sinh

Tuần 23: Số bị chia – Số chia – Thương – Bảng chia 3 – 1 phần 3

Đề 12 – Tuần 23

Phần 1 Bài tập trắc nghiệm:

1 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Có 8 quả cam xếp đều vào 2 đĩa Hỏi mỗi đĩa có mấy quả cam?

2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Có 8 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 4 quả Hỏi có mấy đĩa cam?

Trang 27

27

3 Nối phép tính với kết quả của phép tính đó:

9 8 6 7 5 10

4 Tô màu mỗi hình:

5 Tô màu số ô vuông ở mỗi hình:

Phần 2 Học sinh trình bày bài làm:

Trang 28

1) a) 2 quả cam S b) 4 quả cam Đ

2) a) 4 đĩa cam S b) 2 đĩa cam Đ

3)10 : 2 5 20 : 2 10 14 : 2 7

Trang 29

29

4) Học sinh tự tô màu 1

2hình 5) học sinh tự tô màu

Trang 31

31

Phần 2.Học sinh trình bày bài làm:

3 Chia nhẩm (theo mẫu):

2 : 2 = 1 ; 10 : 2 = 5

4 Có 16 cái cốc xếp đều vào 2 hộp Hỏi mỗi hộp có mấy cái cốc?

Bài giải

………

………

………

5 Có 16 cái cốc xếp vào các hộp; mỗi hộp có 2 cốc Hỏi có mấy hộp cốc? Bài giải ………

………

………

………

2 10 4 20 6 12 8 14 18 16

1 5

2

Trang 33

Bµi 2: H×nh nµo d-íi ®©y cã1

Bµi 5: Cã 30 quyÓn vë th-ëng cho häc sinh, mçi häc sinh ®-îc th-ëng 3 quyÓn Hái cã

tÊt c¶ bao nhiªu häc sinh?

………

Trang 34

a) 3 được gọi là số chia

b) 18 được gọi là số bị chia

c) 6 được gọi là thương

d) 18 : 3được gọi là phép chia

x x x

x x x

x x x

 

4) Số lít dầu mỗi can có là: 15: 3 5 (l dầu) Đáp số: 5ldầu

5) Số học sinh được thưởng vở là: 30 : 3 10  (học sinh) Đáp số: 10 học sinh

Bài 4: Bài toán: Tóm tắt và giải bài toán sau: (2 điểm)

Cửa hàng có tất cả 27 lít mật ong được chia đều cho 3 thùng Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít mật ong?

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 15

1) Học sinh học thuộc bảng nhân 2,3,4,5

2) Tính:

Trang 35

a a a

a a a a

a a a a

Tuần 24: Bảng chia 4 – Một phần tư

Đề 16 – Tuần 24

Phần 1 Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Thương là kết quả của phép tính nhân …

b) Thương là kết quả của phép tính chia …

Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

* Thương của 12 và 2 là bao nhiêu?

* Thương của 12 và 3 là bao nhiêu ?

Trang 38

Câu 1 Nối phép tính với tên gọi kết quả của phép tính đó:

Câu 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Chia số bị chia cho số chia thì được thương …

b) Chia số chia cho số bị chia thì được thương …

Câu 3 Nối phép chia với thương của phép chia đó:

Trang 39

39

Câu 4 Tô màu vào số ô vuông ở mỗi hình:

Phần 2 Học sinh tự trình bày bài làm:

Trang 41

Bài 5 Vân đi ngủ lúc 21 giờ 15 phút, Đạt đi ngủ lúc 21 giờ 30 phút Ai đi ngủ sớm hơn ? Bài 6 Có 30 học sinh chia đều thành 5 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh ? Bài 7 Có 32 chiếc ghế xếp đều thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu chiếc ghế

Trang 42

y y

y y y y

y y

y y y

 

 

2) Tính

5 giờ + 3 giờ = 8 giờ 7 giờ - 1 giờ = 6 giờ 8 giờ + 7 giờ = 15 giờ

2 kg  39 kg  41 kg 12 giờ - 8 giờ = 4 giờ 4 giờ + 9 giờ = 13 giờ

12 giờ - 5 giờ = 7 giờ 84 m  45 m  39 m

Bài 4 Phương ngủ dậy muộn hơn

Bài 5 Vân đi ngủ sớm hơn

Bài 6 Số học sinh mỗi nhóm có là: 30 : 5  6(học sinh) Đáp số: 6 học sinh

Bài 7 Số chiếc ghế 1 hàng có là: 32 : 4 8  (chiếc ghế) Đáp số: 8 chiếc ghế

Trang 43

 

 4) Có 27 học sinh chia đều vào mỗi nhóm 3 bạn Hỏi có mấy nhóm

5) Những số chia được cho 2 được gọi là số chẵn Số không phải số chẵn được gọi

Trang 44

y y y

y y y

y y y

y y y

 

4) Số nhóm có là: 27 : 3 9  (nhóm) Đáp số: 9 nhóm

5) a) Các số chẵn nhỏ hơn 10 là: 0;2;4;6;8

b) Các số lẻ nhỏ hơn 10: 1;3;5;7;9

c) 9 8 17  

Ngày đăng: 16/02/2020, 21:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w