PHÒNG GD&ĐT SƠN DƯƠNG
TRƯỜNG THCS HỒNG THÁI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 7 NĂM HỌC 2017-2018
Môn thi: TOÁN Câu 1 (3 điểm)
a) So sánh hai số: 3 và 50 5 20
b) Tính:
6 12 11
16 3 120.6
4 3 6
Câu 2 (2 điểm)
Cho , ,x y z là các số khác 0 và x2 yz y, 2 xz z, 2 xy
Chứng minh rằng: x y z
Câu 3 (4 điểm)
a) Tìm x biết: 1 2 3 4
2009 2008 2007 2006
b) Cho hai đại lượng tỉ lệ nghịch x và ; y x x1, 2là hai giá trị bất kỳ của x, y y1, 2
là hai giá trị tương ứng của y
Tính y y1, 2biết y12 y22 52,và x1 2;x2 3
Câu 4 (2 điểm)
Cho hàm số f x( )ax2 bxcvới a b c d, , ,
Biết f 1 3;f 0 3; ( 1) 3f Chứng minh rằng a b c đều chia hết cho 3 , ,
Câu 5 (3 điểm) Cho đa thức 2 3 99 100
A x x x x x x
a) Chứng minh rằng x 1là nghiệm của A x
b) Tính giá trị của đa thức A x tại 1
2
x
Câu 6 (6 điểm) Cho tam giác ABC cân tại đỉnh , A trên cạnh BC lần lượt lấy hai
điểm M và N sao cho BM MN NC.Gọi H là trung điểm của BC
a) Chứng minh : AM AN và AH BC
b) Tính độ dài đoạn thẳng AM khi AB5cm BC, 6cm
c) Chứng minh MAN BAM CAN
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
3
2 12
12 10
11 11
2 3 3.2.5.2 2.3 2 3 3 2 5 2 3 1 5
)
2 3 2 3 2 3 2.3 1
2 3 2.3
6.2 3 4
7.2 3 7
a
b A
Câu 2
Vì , ,x y z là các số khác 0 và x2 yz y, 2 xz z, 2 xy
; ;
, áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
1
Câu 3
2009 2008 2007 2006 2009 2008 2007 2006
2009 2008 2007 2006
a
b) Vì ,x y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên:
4
2
1
36
y
Câu 4
Ta có: f(0)c f; 1 a b c f; ( 1) a b c
) (0) 3 3
Từ (1) và (2) suy ra ab a b 32 3a a 3b 3
Vậy , ,a b cđều chia hết cho 3
Trang 3Câu 5
a) 2 3 99 100
( 1) 1 1 1 1 1
A
1 1 ( 1) 1 ( 1) ( 1) 1 0
(có 50 số 1và có 50 số 1)
Suy ra x 1là nghiệm của đa thức ( )A x
b) Với 1
2
x thì giá trị của đa thức A
100
1
1
2
A
A
A
Câu 6
a) Chứng minh ABM ACN c g c( )AHBAHC 900 AH BC
K
H
A
B
C
Trang 4b) Tính AH AH: 2 AB2 BH2 52 32 16AH 4cm
Tính AM AM: 2 AH2 HM2 42 12 17AM 17cm
c) Trên tia AM lấy điểm K sao cho AM MN , suy ra AMN KMB
và AN AM BK Do BAAM BABK