PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG SƠN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN CHÍCH ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2017-2018
MÔN THI: TOÁN 7 Câu 1 (4,0 điểm)
a) Tính giá trị biểu thức 21 3,5 : 41 21 7,5
A
b) Rút gọn biểu thức
2.8 4.6
2 6 2 40.9
c) Tìm đa thức M biết rằng: 2 2 2
M x xy x xyy Tính giá trị của M
khi ,x y thỏa mãn 2018 2020
2x5 3y4 0
Câu 2 (4,0 điểm) Tìm x biết:
15 3 6 1
)
12 7 5 2
1.3 3.5 5.7 2 1 2 1 99
b
c) Tìm ,x y nguyên biết 2 xy x y 2
Câu 3 (6,0 điểm)
a) Tìm hai số nguyên dương x và y biết rằng tổng, hiệu và tích của chúng lần lượt tỉ
lệ với 35;210;12
y z t z t x t x y x y z
Chứng minh rằng biểu thức P x y y z z t t x
có giá tri nguyên c) Cho a b c d, , , thỏa mãn 3 3 3 3
a b c d Chứng minh a b c dchia hết cho 3
Câu 4 (5,0 điểm)
Cho tam giác ABC M là trung điểm của , BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E
sao cho MEMA.Chứng minh rằng:
a) ACEBvà AC/ /BE
b) Gọi I là một điểm trên AC; K là một điểm trên EB sao cho AI EK.Chứng minh
ba điểm , ,I M K thẳng hàng
c) Từ E kẻ EH BC H BC.Biết HBE 50 ,0 MEB25 0 Tính HEM và BME
Câu 5 (1,0 điểm)
Cho 3 8 15 24 2499
4 9 16 25 2500
B Chứng tỏ B không phải là số nguyên
Trang 2ĐÁP ÁN Câu 1
4
35 85 15 35 42 15 49 15 157
2 2 3 2 2 3
)
2 6 2 40.9 2 2 3 2 2 5 3 2 3
a A
b B
2 3 5
2 3 2 3 2
3
2 3 2 3.5
2 2 2 2 2 2
Ta có:
2018
2020
x
y
Mà 2018 2020
2x5 3y4 0 2018 2020
2x 5 3y 4 0
2018
2020
5
4
3
x x
, thay vào ta được:
5 5 4 4 25 110 16 1159
11
M
Câu 2
15 3 6 1 6 5 3 1
)
12 7 5 2 5 4 7 2
6 5 13 49 13 130
5 4 14 20 14 343
Trang 3
b
c) 2xy x y 2 4xy2x2y 4 2y1 2 x 1 5
Học sinh xét 4 trường hợp tìm ra x y; 1;3 ; 3;1 ; 2;0 ; 0; 2
Vậy x y; 1;3 ; 3;1 ; 2;0 ; 0; 2
Câu 3
a) Do tổng, hiệu và tích của x và y lần lượt tỉ lệ nghịch với 35,210,12
Ta có: x y.35x y.210 12. xy
.35 210
210 35 210 35 245 175
7
x
thay vào đẳng thức x y.35 12 xyta được
2
Với y5thì x7
b
y z t z t x t x y x y z
y z t z t x t x y x y z
x y z t z t x y t x y z x y z t
Nếu x y z t 0 P 4
Nếu x y z t 0 x y z t P 4
Vậy P nguyên
Trang 4c) Ta có: 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3
a b c d a b c d c d
Mà 3c3 15d3 3nên a3 b3 c3 d3 3 (1)
Dư trong phép chia a cho 3 là 0; 1 suy ra dư trong phép chia 3
a cho 3 cũng là 0; 1
hay 3
mod3
aa
Tương tự ta có: 3 3 3
mod3 , (mod3), (mod3)
(mod3) (2)
Từ (1) và (2) suy ra a b c dchia hết cho 3
Câu 4
a) Xét AMC và EMBcó: AM EM gt AMC( ); EMB(đối đỉnh);BM MC gt( )
( )
AMC EMB c g c AC EB
(hai cạnh tương ứng)
Vì AMC EMBMACMEBmà 2 góc này ở vị trí so le trong nên AC/ /BE
b) Xét AMIvà EMKcó: AM EM gt( );
I H
E
M
A
K
Trang 5 ; ( )
MAI MEK AMC EMB AI EK gt
Nên AMI EMK c g c( )AMI EMK
Mà AMI IME1800(tính chất hai góc kề bù)
0
180
EMK IME
Ba điểm , ,I M K thẳng hàng
c) Trong tam giác vuông 0
90
BHE H có HBE500
BMElà góc ngoài tại đỉnh M của HEM
15 90 105
Câu 5
Ta có: 3 8 15 24 2499
4 9 16 25 2500
B
B
Trong đó 12 12 12 12 12
Áp dụng tính chất
n n n n n
Ta có:
2 3 4 5 50 2.1 3.2 4.3 5.4 50.49
2 2 3 3 4 4 5 49 50 50
M
Ta lại có:
0
2 51 101
M
M
Từ đó suy ra 0M 1 B 49Mkhông phải là một số nguyên