1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

032 đề HSG toán 7 trường giao tân 2016 2017

6 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 241,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điểm I trên đoạn FC sao cho FI  AH.Gọi K là giao điểm của FH và AI.

Trang 1

TRƯỜNG THCS

GIAO TÂN

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN 7 Bài 1 (4 điểm)

100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

2 Tìm số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện:

2.2 3.2 4.2   n1 2n n.2n 2n

Bài 2 (5 điểm)

1 Tìm các số , ,x y z biết:

2 Chứng minh rằng không thể tìm được số nguyên , ,x y z thỏa mãn :

2017

x     y y z z x

Bài 3 (3 điểm)

Chứng minh rằng: 222 23 2425  2 99 2100chia hết cho 31

Bài 4 (3 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:   2 2

Pxyyxxy

Bài 5 (5 điểm)

Cho ABC có 3 góc nhọn, ABACBC.Các tia phân giác của góc A và góc C

cắt nhau tại O Gọi F là hình chiếu của O trên BC; H là hình chiếu của O trên AC Lấy

điểm I trên đoạn FC sao cho FIAH.Gọi K là giao điểm của FH và AI

a) Chứng minh FCH cân

b) Chứng minh AKKI

c) Chứng minh 3 điểm , ,B O K thẳng hàng

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1

100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

100 100.99 99.98 98.97 3.2 2.1

100 1.2 2.3 97.98 98.99 99.100

A

A

A

A

           

1

A

   

2.2 3.2 4.2   n1 2n n.2n 2n (1)

Đặt

2.2 3.2 4.2 1 2 2

2 2 2.2 3.2 4.2 1 2 2

2.2 3.2 4.2 1 2 2

B

2 2 2 2.2

n n

2 2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2

n

n

C

C

C

B    n  

2n 2 n.2n 2 2nn.2nn 1 2n

Vậy từ (1) ta có:   1 34

1 2n 2n

n   

Trang 3

 

n

n

 

Vậy n2331

Bài 2

1 Xét x  0 y 0,z 0 2y4z0(vô lý)

Suy ra x0;y0;z0

Khi đó từ đề suy ra :

2y 4x 4z 6y 6x 2z 2 4 6

2

Đặt 2 4 6 1 

0

k

x   y z k  thì

Suy ra : x2 ;k y4 ;k z6kx2 y2 z2 28 (3)k

Thay x2 ,k y4 ,k z6kvào (3) ta được:

2

0( )

( ) 2

k ktm

 

2

k   x yz

Vậy x1,y2,z3

2.2 Ta có: x       y y z z x x yxy  y zy   zz xzx

Với mọi số nguyên x ta lại có 2 0

x x

x

Suy ra xx luôn là số chẵn với mọi số nguyên x

Từ đó ta có:

   

  

   

là các số chẵn với mọi số nguyên , ,x y z

Trang 4

Suy ra x yxy  y zy   zz xzxlà một số chẵn với mọi số nguyên , ,x y z

Hay x    y y z z xlà một số chẵn với mọi số nguyên , ,x y z

Do đó, không thể tìm được số nguyên , ,x y z thỏa mãn:

x    y y z z x=2017

Bài 3

2 2 2 2 2 2 2

D        (có 100 số hạng)

     (có 20 nhóm)

2 1 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 2 1 2 2 2 2 2.31 2 31 2 31

D

D

31 2 2 2

D    chia hết cho 31

Vậy D 2 22 23 2425 2 992100chia hết cho 31

Bài 4

Ta có:   2 2

Pxyyxxy

2

Ta thấy  2

2x5y 0với mọi ,x y nên  2

8 2x5y 0với mọi ,x y

90 0

xy  với mọi ,x y

Khi đó  2

8 2x5yxy90 0với mọi ,x y

Suy ra  2

8 2x 5y xy 90 0

     với mọi ,x y

Hạy P0với mọi ,x y

Dấu " " xảy ra khi  2

5 2

x y

 

Trang 5

Đặt

5 2

x y

k

  ta được x5 ,k y2k

xy90nên 5 2 90 2 9 3

3

k

k

Nếu k   3 x 15,y6

Nếu k     3 x 15,y 6

MaxP

Bài 5

a) Chứng minh

Ta có CHOCFO90 (0 vì OHAC OF, BC)

Xét CHO vuông và CFOvuông có: OC chung; HCOFCO OC( là phân giác )C Vậy CHO  CFO(cạnh huyền – góc nhọn)

  (hai cạnh tương ứng) Vậy FCH cân tại C

b) Qua I vẽ IG/ /AC G FH

E

G K

I

H

F O A

Trang 6

Ta có FCH cân tại C (cmt)CHFCFH(1)

CHFFGI(đồng vị, IG/ /AC) (2)

Từ (1) và (2) CFHFGI hay IFGIGF , Vậy IFG cân tại I

FI GI

  , mặt khác : FIAHnên GIAH(FI)

Ta lại có : IGKAHK HAK; GIK(so le trong , IG/ /AC )

Xét AHK và IGK có: IGKAHK cmt GI( );  AH cmt HAK( ); GIK cmt( )

c) Vẽ OEAB tại E, Chứng minh được BO là tia phân giác của ABC (*) Chứng minh được ABBI

Chứng minh được: ABK  IBC c c c( )ABKIBK

Từ đó suy ra BK lầ tia phân giác của ABC **

Từ (*) và (**) suy ra tia BK BO trùng nhau ,

Hay B O K là ba điểm thẳng hàng , ,

Ngày đăng: 16/02/2020, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm