1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ngân hàng câu hỏi ôn thi môn luật kinh tế

64 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành viên hợp danh có các quyền sau đây: a.Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết về các vấn đề của công ty; mỗi thành viên hợp danh có một phiếu biểu quyết hoặc có số phiếu biểu quyết k

Trang 1

TỔNG HỢP 29 ĐỀ ÔN THI MÔN: LUẬT KINH TẾ

MỤC LỤC

Đề 1 1

Đề 2 7

Đề 3 9

ĐỀ 4 12

Đề 5 15

Đề 6 18

Đề 7 21

Đề 8 24

Đề 9 27

Đề 10 29

ĐỀ 11 32

Đề 12 34

ĐỀ 13 36

ĐÈ 14 38

ĐỀ 15 41

ĐỀ 16 42

ĐỀ 17 43

ĐỀ 18 44

ĐỀ:19 45

ĐỀ : 20 46

ĐỀ: 21 47

ĐỀ: 22 48

ĐỀ 23 49

ĐỀ 24 52

ĐỀ 25 54

Đề 26 57

ĐỀ 27: 59

ĐÈ 28 61

ĐỀ 29: 63

Trang 2

ĐỀ 1

Câu 1: Đúng

Theo khoản 2 điều 111 + khoản 1 điều 120luật DN – Người mua cổ phần là cổ đông

Theo khoản 3 điều 127 luật DN- Người mua TP là chủ nợ

Câu 2: Sai – khoản 1,2 điều 16 luật TM

Câu 3: Sai- theo khoản 1 điều 51 + khoản 2,4 điều 48 luật DN

( Trong thời gian 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đkí kd và trong vòng 60 ngày kể từ cuối cùng phải góp vốn đủ số vốn đãm cam kết thì thành viên chịu trách nhiệm về quyền và nghĩa vụ tương ứng với tỉ lệ phần vốn như đã cam kết góp)Câu 4: Đúng

Theo khoản 2 điều 54 luật PS – Giá trị TS của DN lớn hơn tài sản nợ

Theo khoản 3 điều 54 luật PS- Giá trị TS của DN nhỏ hơn tài sản nợ thì từng đối tượng cùng 1 thứ tự ưu tiên được thanh toán theo tỉ lệ % tương ứng với số nợ

Trang 3

Câu 5: Sai – Theo điều 2 luật TM

Chủ thể trong Hợp đồng thương mại gồm thương nhân, cá nhân, tổ chức khác có hoạt động liên quan đến thương mại

Câu 6 :Sai- điểm a khoản 1 điều 176 luật DN

Mỗi thành viên hợp danh có một phiếu biểu quyết hoặc số phiếu biểu quyết hoặc

số phiếu biểu quyết khác qui định tại điều lệ của công ty

Câu 7:

Câu 8: Đúng- điều 303 luật TM

Khi có đủ 3 yếu tố như điều 303 thì mới phải bồi thường thiệt hại phát sinhCâu 9:Sai- Theo khoản 1 điều 6 luật PS

Cơ quan , tổ chức khi phát hiện ra DN mất khả năng thanh toán thì có trách

nhiệm thông báo bằng văn bản cho những người có quyền và nghĩa vụ nộp đơn chứ không có quyền đề nghị họ viết đơn

Câu 10:Sai- Điều 317 luật TM

Các bên tranh chấp có thể chọn lựa một phương thức giải quyết tranh chấp Hợp đồng phù hợp hoặc sử dụng phối hợp nhiều phương pháp

Trang 4

1.Họ có quyền thành lập loại hình DN nào?

 Những loại hình DN mà 3 người trên có quyền thành lập là:

- Theo điểm b khoản 1 điều 47 Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viêntrở lên

“a Thành viên có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng thành viên không vượt quá50”

 Theo điều khoản trên thì Bình , Hưng, Hòa có thể thành lập CTTNHH 2TVtrở lên

- Theo điểm b khoản 1 điều 110 Công ty cổ phần

“b) Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và khônghạn chế số lượng tối đa;”

 Theo điều khoản trên thì Bình, Hưng,Hòa có thể thành lập công ty CP và 3người trên là cổ đông sáng lập của công ty

- Theo điểm a khoản 1 điều 172 Công ty hợp danh

“a) Phải có ít nhất 02 thành viên là chủ sở hữu chung của công ty, cùng nhaukinh doanh dưới một tên chung (sau đây gọi là thành viên hợp danh) Ngoài các thànhviên hợp danh, công ty có thể có thêm thành viên góp vốn;”

 Theo điều khoản trên thì cả 3 người này có thể thành lập công ty hợp danh và

cả 3 có thể cùng là chủ sở hữu chung của công ty

2.Tư vấn cho 3 người trên lựa chọn loại hình kinh doanh thích hợp

Nguyện vọng 1:

- Theo điểm b khoản 1 điều 110 Công ty cổ phần

“b) Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân; số lượng cổ đông tối thiểu là 03 và khônghạn chế số lượng tối đa;”

 Các TV trong công ty cổ phần không hạn chế, người bên ngoài có thể mua cổphần được chào bán của công ty và trở thành công đông Chính vì vậy loại hình này không phù hợp với nguyện vọng của 3 người trên

Nguyện vọng 2:

Trang 5

- Theo khoản 2 điều 50 Quyền thành viên

“ 2 Có số phiếu biểu quyết tương ứng với phần vốn góp, trừ trường hợp quy địnhtại khoản 2 Điều 48 của Luật này.”

 Công ty TNHH 2TV trở lên không phù hợp với nguyện vọng này

- Theo Điều 114 Quyền của cổ đông phổ thông

“ 1 Cổ đông phổ thông có các quyền sau đây:

a>Tham dự và phát biểu trong các Đại hội đồng cổ đông và thực hiện quyền biểuquyết trực tiếp hoặc thông qua đại diện theo ủy quyền hoặc theo hình thức khác do pháp luật, Điều lệ công ty quy định Mỗi cổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết;”

 Mỗi cổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết, cổ đông phổ thông nào nắmcàng nhiều CPPT thì có quyền biểu quyết càng cao Điều này làm cho loại hình này không đáp ứng được nguyện vọng của 3 người trên

- Theo điểm a khoản 1 điều 176 Quyền và nghĩa vụ của TV hợp danh

“1 Thành viên hợp danh có các quyền sau đây:

a.Tham gia họp, thảo luận và biểu quyết về các vấn đề của công ty; mỗi thành viên hợp danh có một phiếu biểu quyết hoặc có số phiếu biểu quyết khác quy định tại Điều lệ công ty;”

 Nếu thành lập theo công ty hợp danh thì sẽ thỏa mãn nguyện vọng 2 của 3 người trên

Nguyện vọng 3:Công ty có tư cách pháp nhân

- Theo khoản 2 điều 47 luật DN +khoản 2 điều 172 luật DN+ khoản 2 điều 110luật DN: thì cả 3 loại hình doanh nghiệp đề xuất ở ý 1 đều thỏa mãn

Tóm lại thông qua các nguyện vọng trên thì họ nên thành lập công ty Hợp danh

3.Những điều kiện 3 người trên cần đáp ứng để thành lập loại hình như ý 2

 Trước tiên 3 người trên phải có quyền thành lập DN Nếu họ không thuộc vào một trong các đối tượng ở khoản 2 điều 18 luật DN thì họ được quyền thành lập DN

Theo khoản 2 điều 18 Quyền thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp

“ 2 Tổ chức, cá nhân sau đây không có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp

Trang 6

a) Cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng hoc ơ quan, đơn vị mình;

b) Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức;

c) Sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân; sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc Công an nhân dân Việt Nam, trừ những người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp;

d) Cán bộ lãnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong doanh nghiệp nhà nước, trừ những người được cử làm đại diện theo ủy quyền để quản lý phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp khác;

đ) Người chưa thành niên; người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự; tổ chức không có tư cách pháp nhân;

e) Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự, chấp hành hình phạt tù, quyết định xử lý hành chính tại cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc hoặc đang

bị cấm hành nghề kinh doanh, đảm nhiệm chức vụ hoặc làm công việc nhất định, liên quan đến kinh doanh theo quyết định của Tòa án; các trường hợp khác theo quy định của pháp luật về phá sản, phòng, chống tham nhũng

Trường hợp Cơ quan đăng ký kinh doanh có yêu cầu, người đăng ký thành lập doanh nghiệp phải nộp Phiếu lý lịch tư pháp cho Cơ quan đăng ký kinh doanh.”

 3 người trên phải có đầy đủ hồ sơ qui định trong điều 21 Luật DN

Điều 21 Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp của công ty hợp danh

1 Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp

2 Điều lệ công ty

Trang 7

Đề 2

Câu 1:

1 Sai- Theo khoản 1 điều 117 Luật DN

Trang 8

2 Sai- Theo khoản 1,2 điều 18 luật DN

3 Sai – Theo khoản 1điều 12 luật TM

4 Đúng-Theo khoản 1 điều 299 Luật TM

5 Sai- Theo điều 6 luật TTTM

6 Đúng – theo khoản 2 điều 175 luật DS

7 Sai- Điều 317 luật TM

Các bên tranh chấp có thể chọn lựa một phương thức giải quyết tranh chấp Hợp đồng phù hợp hoặc sử dụng phối hợp nhiều phương pháp

Câu 2:

1,

- Theo khoản 1 điều 3 luật TM

 Hoạt động giữa công ty Thành An và công ty Hòa Phát nhằm mục đích sinh lợi=> đây là hoạt động thương mại

- Theo khoản 1 điều 30 luật TTDS

 Tranh chấp trên phát sinh trong hoạt động kinh doanh giữa 2 TC có đăng ký

KD với nhau và có mục đích lợi nhuận => Thuộc thẩm quyền của toàn án=> là tranh chấp KD

2,

- Theo điểm b khoản 1 điều 35 luật TTDS

 TAND cấp huyện có thẩm quyền

3,

- Theo điểm a khoản 1 điều 67 luật DN

 Chủ DNTN TA đã góp 1 tỉ vào vốn đầu tư => TV của công ty=> Hợp đồng này phải được HĐTV chấp nhận

- Theo khoản 2 điều 67 luật DN

 HĐ được chấp nhận nếu được sự tán thành của số TV đại diện ít nhất 65% tổng số vốn có quyền biểu quyết

- Theo khoản 3 điều 67 luật DN

 Nếu HĐ không thỏa mãn như khoản 2 trên thì hợp đồng sẽ bị vô hiệu

Trang 9

Đề 3

Câu 1:

1.Sai- theo khoản 1 điều 135 Luật DN

Trang 10

2.Đúng- Theo khoản 10 điều 4 luật PS

3.Sai- theo khoản 1 điều 6 luật TM

(bao gồm cả TC kinh tế được thành lập hợp pháp)

4.Sai- theo khoản 1 điều 51 + khoản 2,4 điều 48 luật DN

( Trong thời gian 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đkí kd và trong vòng 60 ngày kể từ cuối cùng phải góp vốn đủ số vốn đãm cam kết thì thành viên chịu trách nhiệm về quyền và nghĩa vụ tương ứng với tỉ lệ phần vốn như đã cam kết góp)5.Sai- theo điểm b khoản 1 điều 182 luật DN

( Thành viên góp vốn của công ty hợp danh không được tham gia quản lý công ty)

6.Đúng- theo khoản 2 điều 16 luật TTTM

7 Sai – theo khoản 2 điều 16 luật DN

Câu 2:

1,

- Theo điểm c khoản 4 điều 153 luật DN

“4 Chủ tịch Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Hội đồng quản trị khi có một trong các trường hợp sau đây:

c) Có đề nghị của ít nhất 02 thành viên điều hành của Hội đồng quản trị

 Trong trường hợp này có 5TV yêu cầu họp HĐQT nhưng A không thực hiện

là vi phạm luật DN

- Theo khoản 5 điều 153 luật DN

“5 Chủ tịch Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Hội đồng quản trị trong thời hạn

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị quy định tại khoản 4 Điều này

Trường hợp Chủ tịch không triệu tập họp Hội đồng quản trị theo đề nghị thì Chủ tịch phải chịu trách nhiệm về những thiệt hại xảy ra đối với công ty; người đề nghị có quyền thay thế Hội đồng quản trị triệu tập họp Hội đồng quản trị”

 Việc triệu tập họp HĐQT của các TV khác như vậy là hợp pháp

2,

- Theo khoản 1 điều 156 luật DN

- Theo điểm I khoản 2 điều 149 luật DN

2 Quyền của HĐQT

Trang 11

“i) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị; bổ nhiệm, miễn nhiệm, ký hợp đồng, chấm dứt hợp đồng đối với Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người quản lý quan trọng khác do Điều lệ công ty quy định; quyết định, tiền lương và quyền lợi khác của những người quản lý đó; cử người đại diện theo ủy quyền tham gia Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông ở công ty khác, quyết định mức thù lao và quyền lợi khác của những người đó;”

 Hội đồng quản trị có quyền bãi nhiệm Chủ tịch HĐQT và GĐ

- Theo khoản 4 điều 152 luật DN

“4 Trường hợp Chủ tịch Hội đồng quản trị vắng mặt hoặc không thể thực hiện được nhiệm vụ của mình thì ủy quyền bằng văn bản cho một thành viên khác thực hiệncác quyền và nghĩa vụ của Chủ tịch Hội đồng quản trị theo nguyên tắc quy định tại Điều lệ công ty Trường hợp không có người được ủy quyền thì các thành viên còn lại bầu một người trong số các thành viên tạm thời giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản trị theo nguyên tắc đa số.”

 Khi chủ tịch HDDQT vắng mặt thì các tv còn lại bầu một người theo nguyêntắc đa số và nghị quyết được thông qua khi có đa số thành viên tán thành nên trong THnày 5 thành viên đã tán thành bâu M chủ tịch và N GĐ là hợp pháp nếu M,N là TV của HĐQT

 Việc bầu GĐ và CTHĐQT là quyền của HĐQT chứ không phải của HĐCĐCác quyết định của đại hội đồng cổ đông không được thông qua vì theo khoản 1điều 144 luật DN thì quyết định được thông qua khi có 65% tổng số cổ phần có quyềnbiểu quyết trong khi mới chỉ có 57% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết nên nghị

Trang 12

ĐỀ 4

Trang 13

Câu 1:

1 Sai-Theo khoản 1 điều 299 Luật TM

2 Sai- Theo điều 6 luật TTTM

3 Đúng- khoản 3,4 điều 5 luật PS

4 Sai- khoản 1 điều 314 luật TM

5 Sai- theo khoản 3 điều 175 luật DN

(có thể chuyển nếu các TV khác đồng ý)

6 Sai-theo khoản 8 điều 4 luật DN

7 Sai theo khoản 2 điều 18 luật DN

Câu 2:

1,

Hợp đồng thương mại là hợp đồng phát sinh trong hoạt động thương mại

- Theo khoản 1 điều 3 luật TM

“1 Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm muabán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằmmục đích sinh lợi khác.”

- Theo điều 385 luật DS

“Điều 385 Khái niệm hợp đồng

Hợp đồng là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứtquyền, nghĩa vụ dân sự.”

 Hợp đồng trên là hợp đồng mua bán hàng hóa ( hợp đồng thương mại) vìhoạt động trong hợp đồng trên nhằm mục đích sinh lợi

2,

- Theo khoản 1 điều 294 luật TM

Điều 294 Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm

1 Bên vi phạm hợp đồng được miễn trách nhiệm trong các trường hợp sau đây:a) Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thoả thuận;

b) Xảy ra sự kiện bất khả kháng;

c) Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia;

d) Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết định của cơ quan quản lý nhà

Trang 14

=> Không thể miễn trách nhiệm bồi thường cho công ty Việt Thắng trước công

ty HN vì trường hợp của công ty VT không thuộc điều khoản trên

3,

Theo điều 300 Phạt vi phạm Luật TM

Phạt vi phạm là việc bên bị vi phạm yêu cầu bên vi phạm trả một khoản tiền phạt

do vi phạm hợp đồng nếu trong hợp đồng có thoả thuận, trừ các trường hợp miễn tráchnhiệm quy định tại Điều 294 của Luật này

 Cty Việt Thắng có phải chịu chế tài vi phạm vì công ty HN vi phạm hợpđồng

Trang 15

Đề 5

Câu 1:

1 Sai –điểm a khoản 1 điều 47 luật DN

2 Đúng- khoản 1 điều 299 luật TM

3 Sai- điểm b khoản 1 điều 151 luật DN

4 Sai- Theo điều 6 luật TTTM

5 Sai – khoản 3 điều 19 luật PS

( Có một số TH không phải nộp lệ phí PS)

6 4.Sai- theo khoản 1 điều 51 + khoản 2,4 điều 48 luật DN

Trang 16

( Trong thời gian 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đkí kd và trong vòng 60 ngày kể từ cuối cùng phải góp vốn đủ số vốn đãm cam kết thì thành viên chịu trách nhiệm về quyền và nghĩa vụ tương ứng với tỉ lệ phần vốn như đã cam kết góp)

7 Đúng – theo khoản 2 điều 201 luật DN

8 Sai- theo khoản 3 điều 175 luật DN

9 Sai- khoản 3 điều 183 luật DN

10 Sai – theo khoản 1 điều 5 luật TTTM

Câu 2:

1,

Hợp đồng trên là hợp đồng Thương mại vì

- Theo khoản 1 điều 6 luật TM

 A và B đều là thương nhân

- Theo điều 2 luật TM

 A,B thuộc đối tượng áp dụng của luật TM

- Theo khoản 1 điều 3 luật TM

 Hoạt động của 2 công ty trên trong hợp đồng đều là hoạt động vì mục đíchsinh lợi

2,

- Theo khoản 1 điều 30 luật TTDS

 Tranh chấp trên thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án

+ Theo điểm b khoản 1 điều 35 luật TTDS

 Tranh chấp trên thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án nhân dân huyện

- Theo khoản 1 điều 2 luật TTTM

 Tranh chấp trên cũng thuộc thẩm quyền giải quyết của trọng tài

3,

- Theo khoản 2 điều 389 luật DS

 Khi B thông báo tới A thay đổi ngày giao hàng lần 2=> Đề nghị giao kết hợpđồng mới

- Theo khoản 1 điều 393 luật DS

 Bên A trả lời đồng ý => Chấp nhận giao kết hợp đồng mới này

- Theo khoản 1 điều 400+ khoản 1 điều 401 luật DS

Trang 17

 Ngày công ty B thông báo thay đổi ngày giao hàng và A đồng ý , B nhậnđược lời đồng ý=> thời điểm giao kết hợp đồng mới.=> Hợp đồng mới có hiệu lực

Công ty B không vi phạm giao hàng không đúng thời gian

- Theo điểm c khoản 1 điều 39 luật TM và khoản 2 điều 39 luật TM

 Hàng hóa mà B giao lần 2 không phù hợp với hợp đồng và bên A có quyền

từ chối nhận hàng=> công ty B vi phạm hợp đồng

*Hướng xử lý

- Theo điều 297 luật TM

- Theo khoản 1 điều 299 luật TM

- Theo điều 300 luật TM

Theo thỏa thuận: Phạt vi phạm không đúng hàng hóa là 6% = 6%x giá trị phầnhợp đồng bị vi phạm= 6%*2 tỉ=120 triệu đồng

Theo điều 301 luật TM => mức phạt không quá 8% giá trị phần hợp đồng bị viphạm=> Mức phạt mà hợp đồng đưa ra là hợp lý

 B phải chịu phạt 120 triệu đồng

Trang 18

Đề 6

Câu 1:

1 Sai – khoản 29 điều 4 luật DN

Vốn pháp định là vốn phải có để thành lập doanh nghiệp và nó không được caohơn vốn điều lệ

2 Sai- khoản 8 điều 4 luật DN

3 Sai-khoản 4 điều 5 luật PS

4 Sai- điều 2 luật PS

5 Sai- điều 12 luật TM

6 Đúng- theo điều 12 luật TM

7 Sai k1+5 điều 15 luật DN

8 Đúng- theo khoản 3 điều 175 luật DN

9 Đúng- theo khoản 1 điều 39+ điều 42 luật DN

Trang 19

10 Sai-theo điều 390 luật DS

Câu 2:

1,

- Theo điểm c khoản 2 điều 7 luật TTTM

- Theo khoản 3 điều 7

 Tòa án nhân dân TP HN có thẩm quyền giải quyết việc này

 B,C không đồng ý với hợp đồng

- Theo điểm a,b khoản 1 điều 67 luật DN

“Điều 67 Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận

1 Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các đối tượng sau đây phải được Hộiđồng thành viên chấp thuận:

a) Thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên, Giám đốc hoặcTổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật của công ty;

b) Người có liên quan của những người quy định tại điểm a khoản này;”

=> Hợp đồng trên thuộc vào trường hợp trên nên phải được hội đồng thành viênchấp nhận

- Theo khoản 2 điều 67 luật DN

 Phải có sự tán thành của ít nhất 65% tổng số vốn có quyền biểu quyết, thànhviên có liên quan đến hợp đồng không được tính Ông B và C lại phản đối(chiếm 64

%) , A không được biểu quyết Nên hợp đồng này bị vô hiệu

2,

- Theo điểm b khoản 1 điều 162 luật DN

“Điều 162 Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồngquản trị chấp thuận

1 Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các đối tượng sau đây phải được Đạihội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận:

a) Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người cóliên quan của họ;”

- Theo khoản 2 điều 162 luật DN

 Hợp đồng được hội đồng thành viên chấp nhận nếu có giá trị hợp đồng nhỏhơn 35% giá trị TSDN mà giá trị của hợp đồng này = 0,8:3= 26,67% < 35% Nhưng

Trang 20

hợp đồng này sẽ bị tuyên bố vô hiệu nếu các thành viên còn lại của HĐQT công ty Ykhông đồng ý

3,

- Theo khoản 3 điều 67 luật DN

“3 Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu và xử lý theo quy định của pháp luật khi được

ký kết không đúng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, gây thiệt hại cho công

ty Người ký kết hợp đồng, giao dịch, thành viên có liên quan và người có liên quancủa thành viên đó phải bồi thường thiệt hại phát sinh, hoàn trả cho công ty các khoảnlợi thu được từ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch được ký kết không đúng theo quyđịnh tại khoản 1 và khoản 2 Điều này hoặc gây thiệt hại cho công ty.”

 Ông A và bà D phải chịu trách nhiệm khi hợp đồng bị vô hiệu

Trang 21

Đề 7

Trang 22

Câu 1:

1 Sai- theo điểm b khoản 1 điều 151 luật TM

2 Sai- theo khoản 1 điều 195 luật DN

3 Đúng- theo điều 122 luật DS

4 Sai- theo điểm b khoản 2 điều 181 luật DN

5 Sai- theo khoản 1 điều 51 + khoản 2,4 điều 48 luật DN

( Trong thời gian 90 ngày kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đkí kd và trong vòng 60 ngày kể từ cuối cùng phải góp vốn đủ số vốn đãm cam kết thì thành viên chịu trách nhiệm về quyền và nghĩa vụ tương ứng với tỉ lệ phần vốn như đã cam kết góp)

6 Sai- theo khoản 3 điều 183 luật DN

7 Đúng-theo điểm a khoản 1 điều 48+ khoản 2 điều 47

Câu 2: Giống đề 13

1,

- Theo điểm c khoản 2 điều 7 luật TTTM

- Theo khoản 3 điều 7

 Tòa án nhân dân TP HN có thẩm quyền giải quyết việc này

• B,C không đồng ý với hợp đồng

- Theo điểm a,b khoản 1 điều 67 luật DN

“Điều 67 Hợp đồng, giao dịch phải được Hội đồng thành viên chấp thuận

1 Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các đối tượng sau đây phải được Hộiđồng thành viên chấp thuận:

a) Thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên, Giám đốc hoặcTổng giám đốc, người đại diện theo pháp luật của công ty;

b) Người có liên quan của những người quy định tại điểm a khoản này;”

=> Hợp đồng trên thuộc vào trường hợp trên nên phải được hội đồng thành viênchấp nhận

- Theo khoản 2 điều 67 luật DN

 Phải có sự tán thành của ít nhất 65% tổng số vốn có quyền biểu quyết, thànhviên có liên quan đến hợp đồng không được tính Ông B và C lại phản đối(chiếm 64

%) , A không được biểu quyết Nên hợp đồng này bị vô hiệu

2,

- Theo điểm b khoản 1 điều 162 luật DN

Trang 23

“Điều 162 Hợp đồng, giao dịch phải được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồngquản trị chấp thuận

1 Hợp đồng, giao dịch giữa công ty với các đối tượng sau đây phải được Đạihội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị chấp thuận:

a) Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và người cóliên quan của họ;”

- Theo khoản 2 điều 162 luật DN

 Hợp đồng được hội đồng thành viên chấp nhận nếu có giá trị hợp đồng nhỏhơn 35% giá trị TSDN mà giá trị của hợp đồng này = 0,8:3= 26,67% < 35% Nhưnghợp đồng này sẽ bị tuyên bố vô hiệu nếu các thành viên còn lại của HĐQT công ty Ykhông đồng ý

3,

- Theo khoản 3 điều 67 luật DN

“3 Hợp đồng, giao dịch bị vô hiệu và xử lý theo quy định của pháp luật khi được

ký kết không đúng quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này, gây thiệt hại cho công

ty Người ký kết hợp đồng, giao dịch, thành viên có liên quan và người có liên quancủa thành viên đó phải bồi thường thiệt hại phát sinh, hoàn trả cho công ty các khoảnlợi thu được từ việc thực hiện hợp đồng, giao dịch được ký kết không đúng theo quyđịnh tại khoản 1 và khoản 2 Điều này hoặc gây thiệt hại cho công ty.”

 Ông A và bà D phải chịu trách nhiệm khi hợp đồng bị vô hiệu

Trang 24

Đề 8

Câu 1:

1 Sai- theo điểm b khoản 1 điều 182 luật DN

2 Sai-theo khoản 1 điều 135 luật DN

3 Sai- điểm b khoản 3 điều 136 luật DN

4 Sai- theo khoản 3 điều 317 luật TMG

Giải quyết tại trọng tài hoặc tòa án=> Không phải tiến hành cả 4 loại hình thứcnày

5 Sai- điều 2 luật TM

6 Sai- theo khoản 1 điều 194 luật DN

7 Sai- theo khoản 1 điều 73 luật DN

Trang 25

Câu 2:

1,

- Theo khoản 2 điều 8 luật PS

 TAND quận Đống Đa có quyền giải quyết

- Theo điều 5 luật PS

 Các chủ nợ không đảm bảo: người cho thuê mặt bằng, công ty ABC; ngườilao động công ty HT có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục PS

 Người đại diện của công ty HT,Chủ tịch HĐQT công ty HT có nghĩa vụ nộpđơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

2,

- Theo điểm b khoản 3 điều 53

+ Công ty trả nợ NH vietcombank 1,5 tỉ => thừa 0,5 tỉ thì được nhập vào ts củaDN

=>DN có 5+1+ 0,5- 0,5 = 6 tỉ

- Theo khoản 1 điều 54 luật PS

+ Thanh toán khoản CPPS 200 triệu => Công ty còn 5,8 tỉ

+Thanh toán khoản nợ lương và trợ cấp 1 tỉ+ thanh toán nợ trợ cấp BHXH 750triệu => còn lại 4,05 tỉ

+ Thanh toán nợ CTTNHH ABC 1 tỉ => còn lại 3,05 tỉ

Trang 26

- Theo khoản 3 điều 54 luật PS

Trang 27

Đề 9

Câu 1:

1 Sai- khoản 1 điều 117 luật DN

2 Đúng- theo khoản 1 điều 66 luật PS

Trang 28

4 Sai- theo khoản 1 điều 73 luật DN

5 Sai- khoản 1 điều 314 luật DN

6 Sai- khoản 7 điều 153 luật DN

Các kiểm soát viên được tham dự họp

7 Sai- theo khoản 4 điều 16 luật TM

Phải thành lập theo quy định của pháp luật VN hoặc điều ước qte mà CHXHCN

VN là thành viên thì mới được coi là TN VN Nếu DNNN bỏ ra 100% vốn đầu tưthành lập DN tại VN mà không theo quy định của pháp luật VN hoặc điều ước qte màCHXHCN VN là thành viên thì cũng không được coi là TNVN

8 Đúng – khoản 2 điều 175 luật DN

9 Đúng – theo khoản 2 điều 201 luật DN

10 Sai- điều 390 luật DS

Câu 2:

1,

- Theo điểm d khoản 3 điều 177

 Ông Quang bị khai trừ ra khỏi công ty

2,

Trang 29

Đề 10

Trang 30

Câu 1:

1 Sai- theo khoản 3 điều 18 luật DN

2 Sai- khoản 4 điều 185 luật DN

3

4 Sai- theo khoản 2 điều 119 luật DN

5 Đúng- theo điểm a khoản 3 điều 60 luật DN

6 Sai – theo điểm d khoản 1 điều 8 luật PS

7 Sai- theo điều 317 luật TM

Câu 2:

1,

- Theo điểm đ khoản 2 điều 99 luật DN

 Ông Việt có quyền ký hợp đồng này

 Công ty B cho rằng ông Việt không có quyền kí hợp đồng này và hợp đồngnày bị hô hiệu là không hợp pháp

- Theo khoản 1 điều 50 luật TM

 Công ty B không thanh toán tiền lần 2 cho ông Việt là bất hợp pháp => Viphạm hợp đồng

Xử lý

- Theo khoản 5 điều 297 luật TM

 Bên mua phải trả tiền và nhận hàng

- Theo điều 299 luật TM

 DN có thể yêu cầu bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm

2,

- Theo khoản 2 điều 389 luật DS

 A không có hàng giao đúng theo hợp đồng và đề nghị thay bằng sản phẩmcủa thương hiệu khác Đây là một đề nghị giao kết hợp đồng mới

 Trường hợp 1: A không có hàng giao đúng theo hợp đồng nên đề nghị

thay bằng sản phẩm của thương hiệu khác và bên B đồng ý

- Nếu B đồng ý thì A không bị vi phạm hợp đồng

 Trường hợp 2: A không có hàng giao đúng theo hợp đồng và đề nghị

thay bằng sản phẩm của thương hiệu khác và bên B không đồng ý

- Theo khoản 1 điều 37

Trang 31

 Bên A không có hàng giao đúng thời điểm qui định => Vi phạm hợp đồng

*Xử lý

- theo khoản 2 điều 297 luật TM

=> Bên A phải giao hàng đúng , đủ như hợp đồng

- Theo khoản 3 điều 297 luật TM

=> Nếu A vẫn không giao hàng đúng đủ thì bên công ty B có quyền mua hàngcủa người khác và phần chi phí chênh lệch bên A sẽ phải chịu

- Theo khoản 1 điều 299 luật DN

=> Bên B có thể yêu cầu bên A bồi thường thiệt hại và phạt vi phạm

Trang 32

ĐỀ 11

Ngày đăng: 16/02/2020, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w