1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THẦN tốc ôn lí THUYẾT DE 03 ôn tập PHẦN SINH THÁI học IN LIVE

8 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 422,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khoảng khu vực sinh vật di chuyển và hoạt động, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp tác động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.. phần không gian bao quanh sinh

Trang 1

Hoc24h.vn – Nơi biến những ước mơ đại học thành hiện thực! 1

LIVESTREAM ĐẶC BIỆT - MÔN SINH HỌC – BUỔI 03 THẦN TỐC ÔN TẬP LÍ THUYẾT THI THPT QUỐC GIA Lưu ý: Hệ thống khoá học của thầy THỊNH NAM chỉ có tại Hoc24h.vn

NỘI DUNG: ÔN TẬP PHẦN SINH THÁI HỌC Câu 1 Môi trường là

A khoảng khu vực sinh vật di chuyển và hoạt động, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp tác

động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

B phần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp hay gián tiếp tác

động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

C khoảng không gian kiếm ăn, hoạt động và sinh sản của sinh vật, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường

gián tiếp tác động lên sự sinh trưởng của sinh vật

D khoảng không gian sống bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường gián tiếp tác động

lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

Câu 2 Có các loại môi trường sống cơ bản là

A môi trường đất, môi trường nước, môi trường khí quyển, môi trường sinh vật

B môi trường khí quyển, môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn

C môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật

D môi trường trên mặt đất, môi trường khí quyển, môi trường nước, môi trường sinh vật

Câu 3 Cây tầm gửi sống trên cây bưởi, sán lá gan sống trong ống tiêu hoá của chó, mèo Các sinh vật đó có

loại môi trường sống là

A môi trường sinh vật B môi trường đất

C môi trường nước D môi trường trên cạn

Câu 4 Nhân tố sinh thái là

A tất cả những nhân tố của môi trường nước có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật

B tất cả những nhân tố của môi trường cạn có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật

C tất cả những nhân tố của môi trường sinh vật có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật

D tất cả những nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật

Câu 5 Giới hạn sinh thái là

A khoảng giá trị xác định của các nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển

ổn định theo thời gian

B giới hạn chịu đựng của một sinh vật trước một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại

được qua thời gian

C khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển

ổn định theo thời gian

D giới hạn chịu đựng của một sinh vật trước nhiều nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn

tại được qua thời gian

Câu 6 Khoảng thuận lợi là khoảng của các nhân tố sinh thái

A ở mức độ đó sinh vật thực hiện được quá trình sinh trưởng, phát triển và sinh sản

B ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

C ở mức độ đó sinh vật có thể thực hiện quá trình sinh sản và sinh trưởng

D ở mức độ đó sinh vật có thể kiếm ăn, sinh trưởng và sinh sản bình thường

Câu 7 Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái

A gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật

Trang 2

Hoc24h.vn – Nơi biến những ước mơ đại học thành hiện thực! 2

B ở mức độ đó sinh vật không thể sinh sản được

C ở mức độ đó sinh vật không thể sinh trưởng được

D ở mức độ đó sinh vật không thể phát triển được

Câu 8 Ổ sinh thái của một loài là

A một "khu vực sinh thái" mà ở đó có nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho

phép các loài tồn tại và phát triển lâu dài

B một "không gian sống" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong khoảng thuận lợi

cho phép loài đó phát triển tốt nhất

C một "không gian hoạt động" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường đảm bảo cho sinh vật có

thể kiếm ăn và giao phối với nhau

D một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh

thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài

Câu 9 Nhân tố nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

A Nước uống B Hàm lượng khoáng trong thức ăn

C Giun sán ký sinh trong đường ruột D Độ ẩm không khí

Câu 10 Quần thể là

A một nhóm các cá thể trong cùng một loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào

những thời gian khác nhau, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới

B tập hợp các cá thể trong cùng một loài, cùng sinh sống trong một khoảng không gian xác định, vào một

thời gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới

C tập hợp các cá thể trong cùng một loài, sinh sống trong các khoảng không gian khác nhau, vào một thời

gian nhất định, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới

D tập hợp các cá thể trong cùng một loài, sinh sống trong các khoảng không gian khác nhau, vào các thời

điểm khác nhau, có khả năng sinh sản và tạo thành những thế hệ mới

Câu 11 Có bao nhiêu nguyên nhân gây ra biến động số lượng cá thể của quần thể trong số các nguyên nhân

sau:

I Do thay đổi của nhân tố sinh thái vô sinh

II Do sự thay đổi tập quán kiếm mồi của sinh vật

III Do thay đổi của nhân tố sinh thái hữu sinh

IV Do sự lớn lên của các cá thể trong quần thể

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 12 Trong khi di chuyển, trâu rừng thường đánh động các loài côn trùng ở trong bụi cây làm chúng hoảng

sợ bay ra và dễ bị chim ăn thịt Dựa và các thông tin trên, hãy xác định mối quan hệ sinh thái giữa:

1 Trâu rừng và chim ăn côn trùng; 2 Chim và côn trùng; 3 Trâu rừng và côn trùng

Phương án trả lời đúng là:

A 1: hội sinh; 2: sinh vật này ăn sinh vật khác; 3: ức chế cảm nhiễm

B 1: hội sinh; 2: sinh vật này ăn sinh vật khác; 3: cạnh tranh

C 1: hợp tác; 2: sinh vật này ăn sinh vật khác; 3: ức chế cảm nhiễm

D 1: hợp tác; 2: sinh vật này ăn sinh vật khác; 3: cạnh tranh

Câu 13 Ý có nội dung không phải là nguyên nhân làm cho quần thể bị suy thoái dẫn đến diệt vong khi kích

thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu là

A số lượng cá thể trong quần thể quá ít, sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không có khả năng chống

chọi với những thay đổi của môi trường

Trang 3

Hoc24h.vn – Nơi biến những ước mơ đại học thành hiện thực! 3

B số lượng cá thể của quần thể ít, làm cho kẻ thù càng tăng cường tìm kiếm vì vậy số lượng của nó lại càng

giảm nhanh hơn

C số lượng cá thể trong quần thể quá ít, khả năng sinh sản suy giảm do cơ hội gặp nhau của các cá thể đực

với cá thể cái ít

D số lượng cá thể trong quần thể quá ít, nên hiện tượng giao phối gần xảy ra nhiều, làm cho đặc điểm có hại

ngày càng nhiều đe doạ sự tồn tại của quần thể

Câu 14 Ý có nội dung không đúng về nguyên tắc xây dựng ba loại tháp sinh thái là

A tháp khối lượng được xây dựng dựa trên khối lượng tổng của tất cả các cá thể sinh vật trên một đơn vị

diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng

B tháp số lượng được xây dựng dựa trên số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

C tháp khối lượng được xây dựng dựa trên khối lượng trung bình của tất cả các cá thể sinh vật trên một đơn

vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng

D tháp năng lượng được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích luỹ trên một đơn vị diện tích hay thế

tích, trong một thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng

Câu 15 Ý có nội dung sai khi nói về chu trình cacbon là

A CO2 tham gia vào chu trình cacbon qua quá trình quang hợp

B CO2 tham gia vào chu trình cacbon qua quá trình hô hấp

C CO2 được tạo ra qua quá trình hô hấp, sản xuất , giao thông vận tải

D trong bầu khí quyển, CO2 khá ổn định hàng triệu năm nay

Câu 16 Ý có nội dung sai khi nói về chu trình nước là

A nước không chỉ điều hoà khí hậu cho toàn cầu mà còn cung cấp nước cho sự phát triển của sinh giới

B trên lục địa nước phân bố không đều, nhiều vùng rộng lớn, nhiều tháng nhiều năm không đủ nước và ngược

lại

C Trên Trái Đất nước luôn duy trì một trạng thái tồn tại của mình (rắn hoặc lỏng hoặc khí) làm cho không khí

được điều hoà

D nước mưa trở lại khí quyển dưới dạng hơi nước thông qua hoạt động thoát hơi nước của lá cây và bốc hơi

nước trên mặt đất

Câu 17 Ý có nội dung không đúng khi nói về các giai đoạn trong quá trình hình thành quần thể sinh vật là

A Những cá thể nào không thích nghi sẽ bị tiêu diệt hoặc phải di cư đến nơi khác Những cá thể còn lại thích

nghi dần với điều kiện sống

B giữa các cá thể cùng loài gắn bó với nhau về các mối quan hệ sinh thái và dần dần hình thành quần thể

không ổn định, không thích nghi với điều kiện ngoại cảnh

C giữa các cá thể cùng loài gắn bó chặt chẽ với nhau thông qua cá mối quan hệ sinh thái và dần hình thành

quẩn thể ổn định, thích nghi với điều kiện ngoại cảnh

D đầu tiên, một số cá thể cùng loài phát tán tới một môi trường sống mới Những cá thể nào không thích

nghi sẽ bị tiêu diệt hoặc phải di cư đến nơi khác

Câu 18 Trong các đặc trưng cơ bản của quần xã, đặc trưng về thành phần loài được thể hiện

A qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng các cá thể của quần thể ; loài ưu thế và thứ yếu

B qua số lượng các quần thể trong loài, số lượng các cá thể của quần thể ; loài chủ chốt và loài đặc trưng

C qua số lượng các cá thể trong quần thể, đặc điểm phân bố ; loài ưu thế và loài đặc trưng

D qua số lượng các loài trong quần xã, số lượng các cá thể của loài ; loài ưu thế và loài đặc trưng

Câu 19 Cho các dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật sau:

Trang 4

Hoc24h.vn – Nơi biến những ước mơ đại học thành hiện thực! 4

I Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt độ xuống dưới

80C

II Ở Việt Nam, vào mùa xuân và mùa hè có khí hậu ấm áp, sâu hại xuất hiện nhiều

III Số lượng cây tràm ở rừng U Minh Thượng giảm mạnh sau sự cố cháy rừng tháng 3 năm 2002

IV Hàng năm, chim cu gáy thường xuất hiện nhiều vào mùa thu hoạch lúa, ngô

Những dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật theo chu kì là:

A II và III B II và IV C I và IV D I và III

Câu 20 Khi nói về sự phân bố các cá thể trong quần xã, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Sự phân bố các cá thể trong quần xã phụ thuộc vào nhu cầu sống từng loài và có xu hướng giảm mức độ

cạnh tranh giữa các loài

B Sự phân bố các sinh vật ở vùng ven bờ có thành phần loài kém đa dạng hơn so với vùng khơi xa

C Sinh vật phân bố theo chiều ngang thường tập trung ở các vùng có điều kiện sống thuận lợi

D Sự phân tầng của thực vật trong rừng mưa nhiệt đới nhằm mục đích thích nghi với các điều kiện chiếu

sáng khác nhau

Câu 21 Các khu sinh học trên cạn được sắp xếp theo vĩ độ tăng dần lần lượt là

A thảo nguyên, rừng mưa nhiệt đới, đồng rêu hàn đới, rừng Taiga

B đồng rêu hàn đới, rừng mưa nhiệt đới, rừng Taiga, thảo nguyên

C rừng Taiga, rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, đồng rêu hàn đới

D rừng mưa nhiệt đới, thảo nguyên, rừng Taiga, đồng rêu hàn đới

Câu 22 Loài côn trùng A là loài duy nhất có khả năng thụ phấn cho loài thực vật B Côn trùng A bay đến hoa

của cây B mang theo nhiều hạt phấn và tiến hành thụ phấn cho hoa Nhưng trong quá trình này, côn trùng đồng thời đẻ một số trứng vào phần bầu nhụy ở một số hoa Ở những hoa này, trứng côn trùng nở và gây chết noãn trong các bầu nhụy Nếu có nhiều noãn bị hỏng, thì quả cũng bị hỏng Đây là một ví dụ về mối quan hệ nào giữa các loài trong quần xã ?

A Hội sinh B Kí sinh C Cạnh tranh D ức chế cảm nhiễm

Câu 23 Trong các phát biểu sau đây về diễn thế sinh thái, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Diễn thế sinh thái là sự biến đổi tuần tự của quần xã sinh vật qua các giai đoạn khác nhau

II Quá trình diễn thế có thể tạo nên một quần xã ổn định hoặc suy thoái

III Người ta có thể dự đoán được tương lai của quá trình diễn thế

IV Diễn thế sinh thái có thể được ứng dụng trong việc quy hoạch về nông lâm ngư nghiệp

Câu 24 Cho các kiểu quan hệ:

III Quan hệ hỗ trợ hợp tác IV Quan hệ cạnh tranh cùng loài

Có bao nhiêu mối quan hệ thể hiện mối quan hệ sinh thái trong quần thể?

Câu 25 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quần thể sinh vật?

I Tỉ lệ giới tính đặc trưng cho từng loài và không thay đổi theo từng giai đoạn phát triển của cá thể

II Mật độ cá thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản nhưng không ảnh hưởng đến khả năng tử vong của cá thể III Mật độ cá thể đặc trưng cho từng loài sinh vật và không thay đổi theo mùa

IV Kích thước quần thể thường tỉ lệ nghịch với kích thước của cơ thể sinh vật

Câu 26 Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, xét các phát biểu sau đây:

Trang 5

Hoc24h.vn – Nơi biến những ước mơ đại học thành hiện thực! 5

I Mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi là động lực thúc đẩy quần thể con mồi tiến hóa nhưng không thúc đẩy sự tiến hóa của quần thể vật ăn thịt

II Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn giống nhau và cùng chung sống trong một sinh cảnh sẽ xảy ra

sự cạnh tranh khác loài

III Ở mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ, vật kí sinh thường phụ thuộc nguồn dinh dưỡng từ vật chủ

IV Quan hệ cạnh tranh khác loài là một trong những động lực thúc đẩy chủ yếu quá trình tiến hóa

Có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 27 Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:

I Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn

II Loài sâu tham gia vào 2 chuỗi thức ăn khác nhau

III Nếu số lượng hổ bị giảm thì sẽ kéo theo giảm số lượng sâu

IV Quan hệ giữa bọ ngựa và thú nhỏ là quan hệ hợp tác

Số kết luận đúng là:

Câu 28 Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, xét các kết luận sau đây:

I Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh

II Mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác sống xung quanh thì được gọi là nhân tố hữu sinh

III Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường

IV Những nhân tố vật lí, hóa học có liên quan đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh

Có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 29 Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm sau đây?

I Bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật

II Được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian

III Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường

IV Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực

Câu 30 Để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước trong ao nuôi cá, người ta đề xuất

sử dụng một số biện pháp sau đây:

I Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau

II Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn

III Nuôi một loài cá với mật độ càng thấp càng tốt để giảm bớt cạnh tranh, tạo điều kiện cho cá lớn nhanh

và sinh sản mạnh

IV Nuôi nhiều loài cá thuộc cùng một chuỗi thức ăn

Hãy cho biết có bao nhiêu biện pháp phù hợp?

A 1 B 2 C 3 D 4

Trang 6

Hoc24h.vn – Nơi biến những ước mơ đại học thành hiện thực! 6

Câu 31 Khi nói về cấu trúc của hệ sinh thái, xét các kết luận sau đây:

I Tất cả các loài động vật đều được xếp vào nhóm sinh vật tiêu thụ ( giun đất)

II Tất cả các loài vi khuẩn đều được xếp vào nhóm sinh vật phân giải ( vi khuẩn lam)

III Xác chết của sinh vật được xếp vào thành phần hữu cơ của môi trường

IV Dương xỉ là thực vật kí sinh được xếp vào nhóm sinh vật phân giải

Có bao nhiêu kết luận đúng

Câu 32 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể

trong quần thể sinh vật?

I Khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể

II Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao, nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể

III Quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của quần thể

IV Quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể

Câu 33 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng khi giải thích những tác động của

con người khiến một loài động vật có nguy cơ bị diệt vong ?

I Hoạt động của con người làm chia cắt nơi sống của loài thành nhiều mảng nhỏ cô lập với nhau

II Hoạt động săn bắt có chủ ý một cách quá mức khiến cho số lượng cá thể của loài bị giảm xuống dưới kích thước tối thiểu

III Hoạt động xả nước thải từ các nhà máy công nghiệp chưa qua xử lí ra môi trường sống dẫn đến môi trường sống của loài bị ô nhiễm nặng nề

IV Do con người khoanh vùng nuôi các loài động vật quý hiếm hoặc nhập thêm các cá thể từ quần thể khác vào

Câu 34 Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật?

I Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

II Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

III Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

IV Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

Câu 35 Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây:

Trang 7

Hoc24h.vn – Nơi biến những ước mơ đại học thành hiện thực! 7

Cho các nhận định sau về lưới thức ăn trên:

I Có 20 chuỗi thức ăn bắt đầu bằng loài A và kết thúc bằng loài E

II Loài H tham gia vào 10 chuỗi thức ăn khác nhau

III Trong mỗi chuỗi thức ăn thì loài B nhận được ít năng lượng nhất

IV Chuỗi thức ăn dài nhất có 6 mắt xích

Có bao nhiêu nhận định đúng?

Câu 36 Cho lưới thức ăn sau:

Cho các nhận định sau về chuỗi thức ăn trên:

I Giữa loài B và loài C là mối quan hệ vật ăn thịt con mồi, không có sự cạnh tranh lẫn nhau

II Chuỗi thức ăn dài nhất có 7 mắt xích

III Loài A có thể là một loài động vật không xương sống

IV Loài H tham gia vào 8 chuỗi thức ăn khác nhau

Có bao nhiêu nhận định đúng?

Câu 37 Cho sơ đồ về lưới thức ăn sau:

Cho các nhận định về lưới thức ăn trên:

I Lưới thức ăn trên có 8 chuỗi thức ăn

II Nếu số lượng loài A1 giảm thì loại A2 cũng giảm

III Loài B1 có thể vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 2, vừa là sinh vật tiêu thụ bậc 3

IV Loài A có thể là một loài động vật không xương sống

Có bao nhiêu nhận định đúng?

Câu 38 Cho sơ đồ về lưới thức ăn sau:

Trang 8

Hoc24h.vn – Nơi biến những ước mơ đại học thành hiện thực! 8

Cho các nhận định sau về lưới thức ăn trên:

I Có 9 chuỗi thức ăn bắt đầu bằng tảo và kết thúc bằng cá mập

II Mối quan hệ giữa tôm he và cá mú có thể là quan hệ cạnh tranh khác loài

III Nếu loại bỏ tảo thì tất cả các loài trong lưới thức ăn này đều bị tuyệt diệt

IV Đây là loại chuỗi thức ăn chiếm ưu thế trong các hệ sinh thái trẻ

Có bao nhiêu nội dung đúng?

Câu 39 Xét một lưới thức ăn sau:

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Chuỗi thức ăn dài nhất có 7 mắt xích

II Quan hệ giữa loài C và loài B là quan hệ cạnh tranh khác loài

III Loài G có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 2 hoặc bậc 3

IV Nếu loài C bị tuyệt diệt thì loại D sẽ bị giảm số lượng cá thể

Câu 40 Một lưới thức gồm có 10 loài sinh vật được mô tả như hình vẽ sau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát

biểu sau đây đúng?

I Loài H tham gia vào 9 chuỗi thức ăn còn loài G chỉ tham gia vào 4 chuổi thức ăn

II Trong lưới thức ăn này sinh khối loài A là nhỏ nhất

III Nếu loài A bị tiêu diệt thì lưới thức ăn này chỉ còn lại 8 chuỗi thức ăn

IV Loài E có thể là một loài động vật không xương sống

ĐỀ NÀY SẼ ĐƯỢC THẦY THỊNH NAM CHỮA VÀ HỆ THỐNG KIẾN THỨC

PHẦN CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ TRÊN FACE CỦA THẦY THỊNH NAM VÀO: 5H00 SÁNG THỨ 6, NGÀY 21/6/2019

Các em nên bám sát theo khoá học trên Hoc24h.vn để có được đầy đủ tài liệu ôn tập và kiến thức

Biên soạn: Thầy THỊNH NAM Đăng kí LUYỆN THI ONLINE tại: http://hoc24h.vn/

E

B

C

K

E

A

G

I

M

Ngày đăng: 16/02/2020, 15:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w