Loại bài tập 1: Bài tập về giao thoa sóng ánh sáng ALí thuyết về giao thoa ánh sáng : I KháI niệm : Giao thoa ánh sáng là hiện tợng khi hai sóng ánh sáng gặp nhau có những điểm biên đ
Trang 1Loại bài tập 1:
Bài tập về giao thoa sóng ánh sáng
A)Lí thuyết về giao thoa ánh sáng :
I) KháI niệm :
Giao thoa ánh sáng là hiện tợng khi hai sóng ánh sáng gặp nhau có những điểm biên độ sóng đợc tăng cờng ( Vân sáng ),có những điểm biên độ sóng bị giảm bớt ( Vân tối
II ) Điều kiện có giao thoa ánh sáng :Hai chùm sáng giao nhau phảI là hai
hệ sóng kết hợp ( Dao động cùnh phơng cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian )
III ) Các Thiết bị giao thoa
1) Giao thoa với một gơng phẳng
2 ) Giao thoa hai khe Iâng (Young)
3) Giao thoa hai gơng phẳng fre-nen
4) Giao thoa hai lăng kính fre-nen
5) Giao thoa hai nửa thấu kính Biê ( Billet )
IV) Các công thức về giao thoa ánh sáng
Nếu gọi khoảng cách giữa hai nguồn sáng S1&S2 là ( a)
Nếu gọi khoảng cách từ mỗi khe đèn một điểm trên màn quan sát là d1&d2
Nếu gọi khoảng cách từ hai khe (S1S2) đền màn quan sát E là (D)
ánh sáng giao thoa có bớc sóng λ
Nếu gọi khoảng cách từ Vân chính giữa đến điểm A tại đó có vân giao thoa là x Thì :
Với k=0 gọi là vân trung tâm- vân chính giữa
2
D a
λ
( Vân tối không có bậc vân giao thoa )
3) Khoảng vân giao thoa i: Là khoảng cách giữa hai vân cùng loại liên tiếp : i= λa D
4 Công thức tính độ rộng vùng giao thoa : L= p.i =(N-1)i
( Với p là số khoảng vân giao thoa , N là số vân giao thoa cùng loại trong miền
có độ rộng L)
5) Công thức tính số vân giao thoa :Nếu độ rộng vùng giao thoa L do tính đối xứng của các vân giao thoa nên
a) Nếu hai vân ngoàI là hai vân sáng thì
Trang 2- ,Số vân sáng quan sát đợc trên màn là :Ns=L i +1( Cả vân sáng trung tâm ) -, Số vân tối trên màn là : Nt=L i
b) nếu hai vân ngoài cùng là hai vân tối thì :
-, Số vân tối trên màn là : Nt=L i
Nghĩa là: số vân sáng bao giờ cũng là số lẻ vân còn số vân tối bao giờ cũng
là số chẵn vân
Chú ý : * Ngoài công thức tính vị trí vân giao thoa nh trên nếu dựa theo tính
đối xứng của các vân giao thoa qua vân trung tâm thì ta có thể dùng công thức tính vị trí vân giao thoa theo công thức sau :
xs= ±kλa D Với k bậc vân sáng giao thoa và k∈N
xt=± (2k+1)λ2D a Với k∈N Hay xt=± (k+1)
2
D a
λ
* Đối với giao thoa hai khe IÂng nếu độ rộng của mỗi khe là ( b) và khoảng cách giữa hai khe là (a) thì số vân giao thoa cùng loại ( n) có thể tính bởi công
B) ví dụ
Ví dụ 1:Một khe sáng hẹp đơn sắc S đơn sắc đặt trên mặt một gơng phẳng G, cách mặt
g-ơng 1mm.Trên một màn E đặt vuông góc với mặt gg-ơng song song với khe Svà cách S 2m ngời ta thấy có những vạch tối và vạch sáng xen kẽ nhau một cách đều đặn , khoảng cách giữa 26 vạch sáng liên tiếp là L=14,5 mm
a) GiảI thích hiện tợng xảy ra ?
b)Tính bớc sóng của ánh sáng do S phát ra
Ví dụ 2:
Trong thí nghiệm giao thoa hai khe IÂng S1&S2 ,trong không khí khoảng cách giữa hai khe a=0,8mm, màn chắn sáng E cách hai khe khoảng D=1,2m nguồn S phát ánh sáng đơn sắc màu đỏ có λ=0,75àm và S cách S1S2 đoạn D1=10 cm
1) Tính khoảng vân giao thoa ?
2) Trong miền giao thoa lấy điểm M cách vân trung tâm 4,5 mm Hày cho biết M thuộc vân sáng hay vân tối và là vân thứ mấy ?
3)Nếu cho S di chuyển một đoạn ∆a= 0,2mm dọc theo đờng thẳng song song với E về phía
S1 thì vân sáng trung tâm sẽ di chuyển về phía nào, và di chuyển đI bao nhiêu
Trang 3Lu ý: Nếu cho S di chuyển một đoạn ∆a dọc theo đờng thẳng song song với E thì vân sáng trung tâm sẽ di chuyển về phía ngợc lại một đoạn ∆x=
1
.
D
∆
Ví dụ 3:
Trong thí nghiệm giao thoa hai khe IÂng trong không khí khoảng cách giữa hai khe
a=0,5mm, màn chắn sáng cách hai khe D=2m
1) Khi Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ Trên màn quan sát thấy khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 12mm Tính bớc sóng λ
2) Khi nguồn phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ 1=0,6àm
và λ 2=0,4àm Thì độ rộng trờng giao thoa trên màn quan sát là L=31,2mm
Tìm vị trí của điểm M trên màn quan sất để tại đó vân sáng của hai hệ vân trùng nhau 3) Khi Nguồn phát ánh sáng trắng với ánh sáng đơn sắc màu đỏ có λ đ =0,75àm và ánh sáng màu tím có λ t= 0,4àm
Tính bề rộng của quang phổ liên tục bậc 1 và bậc 2 trên màn quan sát
Ví dụ 4 ( Đhhh-97)
Trong thí nghiệm giao thoa hai khe IÂng trong không khí khoảng cách giữa hai khe
a=2mm, màn chắn sáng cách hai khe D=1m
1) Khi Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ 1 Trên màn quan sát thấy khoảng cách hai vân sáng liên tiếp là 0,2 mm
a)Tính bớc sóng λ 1 và tần số của bức xạ tơng ứng
b) Xác định vị trí của vân sáng bậc ba và vân thứ bốn ở cùng 1 phía so với vân trung tâm trên màn quan sát
2) Tắt bức xạ có bớc sóng λ 1 đI và dùng bức xạ có λ 2 (λ 1<λ 2) Thì tại vị trí vân sáng bậc
ba của bức xạ có bớc sóng λ 1ta quan sát đợc một vân sáng của bức xạ λ 2
Tính λ 2 và bậc của vân sáng đó
Ví dụ 5:
Trong thí nghiệm giao thoa hai khe IÂng trong không khí khoảng cách giữa hai khe
a=1,2mm, màn chắn sáng cách hai khe D=2m
1) Khi thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ 1Thì thấy khoảng cách giữa vân tối thứ t bên này đến vân tối thứ t bên kia vân sáng trung tâm là L=7mm Tính λ 1
2) Khi thí nghiệm với ánh sáng trắng có bớc sóng 0,4àm≤ ≤λ 0,76 àm
Hỏi tại điểm M cách vân trung tâm 5mm có những bớc xạ với bớc sóng λ bằng bao nhiêucho vân sáng tại M
3) Nếu đa hệ thống trên vào vào môI trờng nớc có chiết suất n=4/3 và dùngbức xạ có λ 1
để khoảng vân không đổi thì phảI điều chỉnh khoảng cách giữa hai nguồn có giá trị a bằng bao nhiêu
Ví dụ6 ( TSĐH-2003) Trong thí nghiệm giao thoa hai khe IÂng trong không khí
khoảng cách giữa hai khe a=0,2mm, màn chắn sáng cách hai khe D=1m Một nguồn sáng
điểm cách đều hai khe IÂng và phát ra đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ1&λ2 (
λ 1= 0,6àm còn λ2 cha biết )
1) Tính khoảng vân giao thoa đối với λ 1?
Trang 42)Trong một khoảng rộng L=2,4 cmtrên màn quan sát thấy có 17 vạch sáng trong đó có 3 vạch là kết quả trùng nhau của hai hệ vân , 2 trong 3 vạch trùng nhau đó nằm ngoài cùng của L.Tính bớc sóng λ 2?
Ví dụ7 :
Trong thí nghiệm giao thoa hai khe IÂng S1&S2 trong không khí khoảng cách giữa hai khe a=0,5mm, màn chắn sáng cách hai khe D=2m Một nguồn sáng điểm cách đều hai khe I
Âng và phát ra bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ.Thì trên màn quan sát có tất cả 11 vân sáng , hai vân ngoài cùng là hai vân tối và khoảng cách giữa 6 vân cùng loại liên tiếp là L=12mm 1)Tính bớc sóng λ
2) Tính độ rộng vùng giao thoa trên màn
3) Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 3,6mm tại đó ta thu đợc vân sáng hay vân tối ? Vân thứ mấy
4) Nếu dùng một bản mặt sông song trong suốt có độ dày e=2cm và chiết suất n=1,5 để chắn chùm tia sáng phát ra từ S1 Thì hệ vân sẽ dịch chuyển về phía nào và dịch chuyển bao nhiêu ?
Lu ý :Ngời ta chứng minh đợc hệ vân sẽ di chuyển về phía khe bị chắn đoạn
( n 1 ) e D
x
a
−
∆ =
Ví dụ8:
Hệ giao thoa lỡng lăng kính Fre-nen tạo bởi hai lăng kính giống nhau có chiết suất n=1,5
và góc chiết quang A=20/ và có bề dày không đáng kể và đặt cách màn hứng sáng E đoạn
D= 2m Nguồn sáng đơn sắc S nằm trên mặt phẳng chứa đáy của hai lăng kính ,cách hai lăng kính SH=0,5m và phát ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ=0,5àm Lấy 1/=3.10-4 rad 1) Tính khoảng cách ( a) giữa hai ảnh h S1&S2 của S cho bởi hai lăng kính
2)Tính khoảng vân giao thoa Tính số vân quan sát đợc trên màn E
3) Nếu S lùi ra xa hai lăng kính thì thì số vân giao thoa có thay đổi không ?Tăng lên hay giảm đI ? Tới giá trị bao nhiêu?
Lu ý :Ngời ta chứng minh đợc với lăng kính có góc chiết quang (A )nhỏ thì góc lệch của tia tới so với tia ló là ϕ , khoảng cách từ điểm sáng tới hai lăng kính là (d)và khoảng cách từ hai lăng kính tới màn E là d / thì :
ϕ=(n-1)A và S 1 S 2 = a = 2.d ϕ = 2.d (n-1)A
S
S1
S2
A1
A2
d/
d
O
P1
P2 M
δ
Trang 5, i=λa D = 2 (λd n(d d+−1)′)A=2(nλ−1)A+2 (d nλd−′1)A
Ví dụ 9:
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=25cm đợc cắt làm hai nửa để bố trí Trong giao thoa hai
nửa thấu kính Billet , Khe hẹp giữa hai nửa thấu kính O1O2=b.và hai nửa thấu kính cách màn hứng sáng E đoạn 3,5 m Đặt nguồn sáng điểm F đơn sắc trên đờng thẳng đối xứng của hai nửa thấu kính và cách hai thấu kính một khỏng d=50cm
1) Biết Hai ảnh F1&F2 của F cho bởi hai nửa thấu kính cách nhau 0,4 cm Tính b
2) Tìm độ rộng miền giao thoa trên màn E Biết khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng thứ 6 là 2,46mm Tìm bớc λ của bức xạ do F phát ra ?
ví dụ 10 (TSĐHKTQD-99)
Một hệ giao thoa hai gơng Fre-nen gồm hai gơng G1&G2đặt nghiêng với nhau một góc α
=15/ Đặt khe sáng hẹp S phát ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ =0, 65 mà và S song song với giao tuyến I của hai gơng và cách I một khoảng SI=r=18cm gọi S1&S2 là hai ảnh của S tạo bởi hai gơng phẳng G1&G2 các tia sáng của S phản xạ trên G1&G2 coi nh đợc phát ra từ
S1&S2truyền tới giao thoa với nhau trên màn E đặt vuông góc với trung trực của S1&S2 theo giao tuyến qua 0 Khoảng cách từ 0 đến I là I0=2,96m
1) Tính khoảng cách giữa hai ảnh S1&S2?
2)Tính độ rộng vùng giao thoa lớn nhất trên màn E?
3) Tính khoảng vân giao thoa ,Số vân sáng trong vùng giao thoa , Xác định vị trí vân sáng bậc 3 và vân tối thứ 5 trên màn E.Cho biết hai vân ngoài cùng của vùng giao thoa là hai vân nào
Lu ý :Ngời ta chứng minh đợc
Nếu hai gơng G1&G2đặt nghiêng với nhau một góc α ( Tính theo đơn vị rad), S song song với giao tuyến I của hai gơng và cách I một khoảng SI=r , Gọi H là trung điểm của S1S2, 0
là vân trung tâm , H0=HI+I0=D =r+I0, S1S2=a thì ta có
1) Công thức tính khoảng cách giữ hai ảng S 1 &S 2 là : a=2rα
2) Công thức tính Độ rộng vùng giao thoa lớn nhất trên màn E là L=2.I0 α
3) Công thức tính khoảng vân i có thể viết dới dạng : i= .
2
D r
λ α
Còn các công thức khác vẫn dùng chung cho mọi loại giao thoa
C ) phần trắc nghiệm khách quan
F
O 2
F 1
F 2
O 1
A 2 O
D
M 1
M 2
H
Trang 6Câu 1: Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng cú khoảng võn giao thoa là i, khoảng cỏch từ võn sỏng bậc 5 bờn này đến võn tối thứ 5 bờn kia võn trung tõm là:
A 8,5i B 7,5i C 6,5i D.9,5i
Câu 2: Trong thớ nghiệm giao thoa Iõng đối với ỏnh sỏng đơn sắc, người ta đo được khoảng võn là 1,12mm Xột hai điểm M và N trờn màn, cựng ở một phớa của võn trung
giữa MN cú số võn sỏng là:
A 6 B 5 C.7 D Khác A,B,C
Câu 3: Một nguồn S phỏt ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ= 0,5àm đến một khe
Young S1,S2 với S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cỏch màn một khoảng D = 1m Tại 1 điểm M trờn màn cỏch giao điểm O của màn và trung trực S1S2 1 khoảng x = 3,5
mm cú võn loại gỡ ? bậc mấy (hay thứ mấy )?
A Võn sỏng bậc 4 B Võn tối thứ 3 C Võn tối thứ 4 D Võn sỏng bậc 3
Câu 4: Một nguồn S phỏt ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ= 0,5àm đến một khe
Young S1,S2 với S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cỏch màn một khoảng D = 1m Chiều rộng của vựng giao thoa quan sỏt được trờn màng là l = 13 mm
Tớnh số võn sỏng và tối thu được trên màn
A 12 sỏng , 13 tối B 10 sỏng , 11 tối C 11 sỏng , 12 tối D 13 sỏng , 14 tối
Câu 5: Một nguồn S phỏt ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ= 0,5àm đến một khe
Young S1,S2 với S1S2 = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cỏch màn một khoảng D = 1m Nếu thớ nghiệm trong mụi trường cú chiết suất 34 thỡ khoảng võn là :
Câu 6 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng dựng 2 khe Iõng (Young) Tỡm bước
súng ỏnh sỏng λ chiếu vào biết a = 0,3mm, D = 1,5m, i = 3mm
a) 0,45 àm b) 0,60 àm c) 0,50 àm d) 0,55 à
Câu 7 ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm về giao thoa của Iâng có bớc sóng 0,6àm
Hai khe sáng cách nhau 0,2mm và cách màn 1,5m.Vân sáng bậc 2 cách vân sáng trung tâm:
Câu 8: ánh sáng đợc dùng trong thí nghiệm Iâng có bớc sóng 0,5àm, 2 khe sáng cách nhau 0,5mm và cách màn 2m Khoảng vân là:
Trắc nghiệm khách quan về tính chất sóng ánh sáng
Trang 7Câu 1: Một súng ỏnh sỏng đơn sắc cú tần số f1, khi truyền trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n1 thỡ cú vận tốc v1 và bước súng λ1 Khi ỏnh sỏng đú truyền trong mụi trường cú chiết suất tuyệt đối n2(n1 ≠ n2) thỡ cú vận tốc v2, bước súng λ2 và tần số f2
Hệ thức nào sau đõy đỳng?
A v2.f2 = v1f1 B f1 = f2 C λ1 = λ2 D v1 = v2
Câu 2 Những hiện tợng nào sau đây chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng:
a) Phản sạ ánh sáng b) Khúc xạ ánh sáng c) Giao thoa ánh sáng d) câu b và c
Câu 3: Hiện tợng giao thoa ánh sáng chứng tỏ:
a) Mỗi ánh sáng đơn sắc có 1 bớc sóng nhất định trong chân không
b) chiết suất của môi trờng có giá trị lớn đối với ánh sáng có bớc sóng lơn
c) ánh sáng trắng là tổng hợp của bảy ánh sáng đơn sắc và có màu từ đỏ đến tím d) Tất cả các điều trên
Câu 4: Một ánh sáng đơn sắc đợc đặc trng bởi:
a) Vận tốc truyền b) Cờng độ sáng c) Chu kỳ d) Phơng truyền
Câu 5 Hiện tợng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sáng thoả mãn điều
kiện:
a) Cùng tần số, cùng chu kỳ b) Cùng biên độ, cùng tần số
c) Cùng pha, cùng biên độ d) Cùng tần số, độ lệch pha không đổi
Câu 6 Khi nói về ứng dụng của hiện tợng giao thoa Nhận định nào sau đây sai.
a) Đo chính xác bớc sóng ánh sáng
b) Đo chính xác chiều dài bằng cách so sánh với bớc sóng ánh sáng
c) Kiểm tra phẩm chất các bề mặt quang học
d) Đo chính xác chiết suất của bản mỏng
Câu 7 Nguyên nhân của sự khúc xạ ánh sáng là do sự thay đổi của:
a) Chiết suất của môi trờng b) Phơng truyền ánh sáng
c) Tần số ánh sáng d) Vận tốc truyền ánh sáng
Trang 8Câu 8 Nguồn sáng nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ:
a) Mặt trời b) Khối sắt nóng chảyc) Bóng đèn nê - on của bút thử điện d) Câu a và c
Câu 9 ống chuẩn trực trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng
a) Tạo chùm tia sáng song song b) Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính
c) Tăng cờng độ sáng d) Câu a và b
Câu 10 Phép phân tích quang phổ có những u điểm nào sau đây:
a) Phân tích thành phần của hợp chất hoặc hỗn hợp phức tạp cả về định tính lẫn định lợng
b) Nhanh, độ chính xác cao c) Không làm h mẫu vật đem phân tích
d) Tất cả các câu trên
Câu 11 Để xác định nhiệt độ của nguồn sáng bằng phép phân tích quang phổ,
ng-ời ta dựa vào yếu tố nào sau đây:
a) Quang phổ liên tục b) Quang phổ hấp thu c) Quang phổ vạch phát xạ d) Sự phân bố năng lợng trong quang phổ e) Câu a và d
Câu 12 Những chất nào sau đây phát ra quang phổ liên tục
a) Chất khí có áp suất lớn, ở nhiệt độ cao b) Chất rắn ở nhiệt độ thờng c) Hơi kim loại ở nhiệt độ cao d) Chất lỏng bị nén mạnh
Câu13 Để xác định thành phần của 1 hợp chất khí bằng phép phân tích quang phổ vạch
phát xạ của nó Ngời ta dựa vào:
a) Số lợng vạch b) Màu sắc các vạch c) Độ sáng tỉ đối giữa các vạch d) Vị trí các vạch e) Tất cả các yếu tố trên
Câu 14 Nhận định nào sau đây sai khi nói về tia hồng ngoại
a) Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
b) Là bức xạ không nhìn thấy đợc, có bức sóng ngắn hơn bớc sóng của ánh sáng đó c) Tác dụng lên phim ảnh d) Bản chất là sóng điện từ
Câu 15 Ta có thể kích thích cho nguyên tử, phân tử của các chất phát sáng bằng cách
cung cấp năng lợng dới dạng:
a) Nhiệt năng b) Điện năngc) Quang năng d) Tất cả các câu trên
Trang 9Câu 16 Tìm nhận định sai khi nói về ứng dụng ứng dụng của tia tử ngoại:
a) Tiệt trùng b) Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại
c) Làm ống nhòm d) Chữa bệnh còi xơng
Câu 17 Tia Rơnhen ứng đợc ứng dụng trong máy "chiếu X quang" là dựa vào các tính chất
nào sau đây:
a) Có khả năng đâm xuyên mạnh b) Hủy hoại tế bào
c) Tác dụng mạnh lên phim ảnh d) Câu a và c
Câu 18 Cho các bức xạ
I ánh sáng khả kiến (nhìn thấy) II Sóng Hertz (sóng vô tuyến)
III Tia hồng ngoại IV Tia tử ngoại V Tia Rơnghen
Khi một vật bị nung, nó có thể phát ra các bức xạ:
a) I, III, IV b) III, IV c) II, III, V d) III, V
Câu 19 ánh sáng lam có bớc sóng trong chân không và trong nớc lần lợt là
0,4861àm và 0,3635àm Chiết suất tuyệt đối của nớc đối với ánh sáng lam:
a) 1,3335 b) 1,3725 c) 1,3373 d) 1,3526
Câu 20 ánh sáng đỏ có bớc sóng trong chân không là 0,6563àm, chiết suất của
n-ớc đối với ánh sáng đỏ là 1,3311 Trong nn-ớc ánh sáng đỏ có bn-ớc sóng:
a) 0,4226àm b) 0,4931àm c) 0,4415àm d) 0,4549àm
Câu 21 ánh sáng vàng có bớc sóng trong chân không là 0,5893àm Tần số của ánh sáng vàng:
a) 5,05 1014 s-1 b) 5,16 1014 s-1 c) 6,01 1014 s-1 d) 5,09 1014 s
-1Câu 22 Chiết suất của thủy tinh Flin đối với ánh sáng tím là 1,6852 Vận tốc truyền của
ánh sáng tím trong thủy tinh Flin:
a) 1,78 108 m/s b) 2,01 108 m/s c) 2,15 108 m/s d) 1,59 108 m/s
Câu 23 ở vùng ánh sáng vàng, chiết suất tuyệt đối của nớc là 1,333; chiết suất tỉ đối của
kim cơng đối với nớc là 1,814 Vận tốc của ánh sáng vàng ở trên trong kim cơng:
a) 2,41 108 m/s b) 1,59 108 m/s c) 1,53 108 m/s d) 1,24 108 m/s
Trang 10Câu 24 ánh sáng đỏ có bớc sóng trong thủy tinh Crao và trong chân không lần lợt là
0,4333àm và 0,6563àm, vận tốc truyền ánh sáng đỏ trong thủy tinh Crao:
a) 2,05 108 m/s b) 1,56 108 m/s c) 1,98 108 m/s d) 2,19 108 m/s
Câu 25 Chiếu 1 tia sáng vàng vào mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A =
90 (coi là góc nhỏ) dới góc tới nhỏ Vận tốc của tia vàng trong lăng kính là 1,98 108 m/s Góc lệch của tia ló:
a) 0,0809 rad b) 0,089 rad c) 0,0153 rad d) 0,1025 rad
Câu 26 Một lăng kính có góc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ
là nđ = 1,6444 và đối với tia tím là nt = 1,6852, Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dới góc tới nhỏ Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:
a) 0,0011 rad b) 0,0043 rad c) 0,00152 rad d) 0,0025 rad
Câu27 Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có
góc chiết quang A = 60 theo phơng vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50, đối với tia tím là nt = 1,54 Trên màn M
đặt song song và cách mặt phân giác trên 1 đoạn 2m, ta thu đợc giảI màu có bề rộng: a)
kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, chiết suất đối với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu vào lăng kính một tia sáng trắng dới góc tới nhỏ, hai tia ló tím và vàng hợp với nhau 1 góc
α = 0,0031 rad, chiết suất của lăng kính đối với tia vàng:
Câu 29 Một bản thủy tinh phẳng, 2 mặt song song, bề dày e = 5cm đặt nằm ngang
Chiếu vào mặt bên của bản một tia sáng gồm các thành phần có bớc sóng λ1 đến λ2 dới góc tới 600 Chiết suất của bản đối với thành phần đơn sắc λ1 và λ2 lần lợt là
n1 = 1,732 và n2 = 1,225 Độ rộng của vệt sáng ở mặt dới của bản:
Câu 30 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A
= 600 sao cho góc lệch của tia tím là cực tiểu Chiêt suất của lăng kính đối với tia tím là nt
= 1,732 ≈ 3 Góc lệch cực tiểu của tia tím:
Câu 31 Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng
là tam giác đều sao cho tia tím có góc lệch cực tiểu Chiết suất của lăng kính đối với tia