Báo cáo tài chính là những báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản, vốn chủ sở hữu, khoản phải thu, nợ phải trả, doanh thu, thu nhập khác, chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí khác, kết quả kinh doanh và dòng tiền luân chuyển trong kỳ của doanh nghiệp. Nói cách khác, Báo cáo tài chính là phương tiện trình bày khả năng sinh lời và thực trạng tài chính của DN cho những người quan tâm (chủ DN, nhà đầu tư, ngân hàng, cơ quan thuế, các cơ quan chức năng...).
Trang 1CÁC LO I BÁO CÁO TÀI CHÍNH C A DOANH NGHI P Ạ Ủ Ệ
V nghĩa v thu c a doanh nghi p, theo tôi đề ụ ế ủ ệ ược hi u thì doanh nghi p ph i n p báo cáoể ệ ả ộ tài chính h ng năm. Tôi v a m i thành l p công ty nên ch a hi u rõ v các lo i báo cáoằ ừ ớ ậ ư ể ề ạ tài chính. Lu t s có th t v n cho tôi hi u thêm v các lo i báo cáo tài chính c aậ ư ể ư ấ ể ề ạ ủ doanh nghi p theo quy đ nh c a pháp lu t? (ông L.V.D, qu n 9, TP.HCM)ệ ị ủ ậ ậ
V vi c l p các lo i báo cáo tài chính (BCTC) c a doanh nghi p (DN), lu t s H th ngề ệ ậ ạ ủ ệ ậ ư ệ ố
Lu t Th nh Trí tr l i chung nh sau.ậ ị ả ờ ư
Khái ni m BCTCệ
BCTC là nh ng báo cáo t ng h p nh t v tình hình tài s n, v n ch s h u, kho n ph i thu,ữ ổ ợ ấ ề ả ố ủ ở ữ ả ả
n ph i tr , doanh thu, thu nh p khác, chi phí s n xu t kinh doanh và chi phí khác, k t quợ ả ả ậ ả ấ ế ả kinh doanh và dòng ti n luân chuy n trong k c a DN.ề ể ỳ ủ
Nói cách khác, BCTC là phương ti n trình bày kh năng sinh l i và th c tr ng tài chính c aệ ả ờ ự ạ ủ
DN cho nh ng ngữ ười quan tâm (ch DN, nhà đ u t , ngân hàng, c quan thu , các c quanủ ầ ư ơ ế ơ
ch c năng ).ứ
Trang 2M c đích c a vi c l p BCTC là dùng đ cung c p thông tin v tình hình tài chính, tình hìnhụ ủ ệ ậ ể ấ ề kinh doanh, các lu ng ti n c a DN, đáp ng yêu c u qu n lý c a ch DN, c quan nhà nồ ề ủ ứ ầ ả ủ ủ ơ ướ c
và nhu c u h u ích c a nh ng ngầ ữ ủ ữ ườ ử ụi s d ng trong vi c đ a ra các quy t đ nh kinh t ệ ư ế ị ế
Ngoài các thông tin này, DN còn ph i cung c p các thông tin khác trong b n thuy t minhả ấ ả ế BCTC nh m gi i trình thêm v các ch tiêu đã ph n ánh trên các BCTC và các chính sách kằ ả ề ỉ ả ế toán đã áp d ng đ ghi nh n các nghi p v kinh t phát sinh.ụ ể ậ ệ ụ ế
Các lo i báo cáo tài chínhạ
Theo ch đ quy đ nh, t t c DN thu c các ngành, các thành ph n kinh t đ u ph i l pế ộ ị ấ ả ộ ầ ế ề ả ậ BCTC năm. V i các công ty, t ng công ty có đ n v tr c thu c, ngoài BCTC năm còn ph i l pớ ổ ơ ị ự ộ ả ậ BCTC t ng h p ho c BCTC h p nh t vào cu i k k toán năm d a trên BCTC c a các đ nổ ợ ặ ợ ấ ố ỳ ế ự ủ ơ
v tr c thu c. Đ i v i các DN nhà nị ự ộ ố ớ ước và DN niêm y t trên th trế ị ường ch ng khoán, ngoàiứ BCTC năm còn ph i l p BCTC gi a niên đ d ng đ y đ ả ậ ữ ộ ạ ầ ủ
BCTC h ng năm:ằ
BCTC h ng năm đằ ược áp d ng cho t t c lo i hình DN thu c các ngành và các thành ph nụ ấ ả ạ ộ ầ kinh t BCTC h ng năm ph i l p theo d ng đ y đ ế ằ ả ậ ạ ầ ủ
Theo Thông t 151/2014/TTBTC c a B trư ủ ộ ưởng B Tài chính hộ ướng d n th c hi n Nghẫ ự ệ ị
đ nh s 91/2014/NĐCP c a Chính ph v vi c s a đ i, b sung m t s đi u t i các Nghị ố ủ ủ ề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ạ ị
đ nh quy đ nh v thu , Đi u 16 quy đ nh h s khai quy t toán thu thu nh p doanh nghi pị ị ề ế ề ị ồ ơ ế ế ậ ệ bao g m:ồ
Tùy vào quy mô c a DN đ l a ch n ch đ k toán: DN v a và nh áp d ng theo Thôngủ ể ự ọ ế ộ ế ừ ỏ ụ
t 133/2016/TTBTC hư ướng d n ch đ k toán DN v a và nh ; DN l n áp d ng theo Thôngẫ ế ộ ế ừ ỏ ớ ụ
t 200/2014/TTBTC hư ướng d n ch đ k toán DN;ẫ ế ộ ế
N u DN theo ch đ k toán theo Thông t 133/2016/TTBTC s g m: B ng cân đ i kế ế ộ ế ư ẽ ồ ả ố ế toán; Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh; Báo cáo l u chuy n ti n t ; B ng cân đ i tàiế ả ạ ộ ư ể ề ệ ả ố kho n; Thuy t minh báo cáo tài chính.ả ế
Trang 3 N u DN theo ch đ k toán theo Thông t 200/2014/TTBTC s g m: B ng cân đ i kế ế ộ ế ư ẽ ồ ả ố ế toán; Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh; Báo cáo l u chuy n ti n t ; Thuy t minh báoế ả ạ ộ ư ể ề ệ ế cáo tài chính
Bên c nh BCTC năm, DN còn n p T khai quy t toán thu thu nh p cá nhân m u 05/QTTạ ộ ờ ế ế ậ ẫ TNCN (n u trong năm không ph i tr lế ả ả ương cho b t k nhân viên nào, thì không ph i n p);ấ ỳ ả ộ
T khai quy t toán thu thu nh p doanh nghi p theo m u 03/TNDN.ờ ế ế ậ ệ ẫ
Trong t khai quy t toán thu TNDN s kèm theo m t s ph l c (tùy theo phát sinh th c tờ ế ế ẽ ộ ố ụ ụ ự ế
t i DN), ví d nh : Ph l c k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh (theo m u s 03ạ ụ ư ụ ụ ế ả ạ ộ ả ấ ẫ ố 1A/TNDN, m u s 031B/TNDN, m u s 031C/TNDN), ph l c chuy n l (theo m u sẫ ố ẫ ố ụ ụ ể ỗ ẫ ố 032/TNDN), các ph l c v u đãi thu thu nh p doanh nghi p, ph l c thu thu nh pụ ụ ề ư ế ậ ệ ụ ụ ế ậ doanh nghi p đ i v i ho t đ ng chuy n nhệ ố ớ ạ ộ ể ượng b t đ ng s n, ph l c thông tin v giaoấ ộ ả ụ ụ ề
d ch liên k t n u có (theo m u 037/TNDN).ị ế ế ẫ
BCTC gi a niên đ :ữ ộ
Trang 4BCTC gi a niên đ đữ ộ ược hi u là BCTC cho b n quý c a năm tài chính (trong đó quý IV làể ố ủ quý cu i cùng trong năm) và BCTC bán niên. BCTC gi a niên đ đố ữ ộ ượ ậc l p theo m u c thẫ ụ ể pháp lu t quy đ nh. BCTC gi a niên đ đậ ị ữ ộ ượ ậc l p dướ ại d ng đ y đ ho c tóm lầ ủ ặ ược. Ch sủ ở
h u đ n v quy t đ nh vi c l a ch n d ng đ y đ ho c tóm lữ ơ ị ế ị ệ ự ọ ạ ầ ủ ặ ược đ i v i BCTC gi a niên đố ớ ữ ộ
c a đ n v mình n u không trái v i quy đ nh c a pháp lu t mà đ n v thu c đ i tủ ơ ị ế ớ ị ủ ậ ơ ị ộ ố ượng b đi uị ề
ch nh.ỉ
Đ c bi t, đ i v i DN nhà nặ ệ ố ớ ước và công ty niêm y t, b t bu c ph i l p BCTC gi a niên đ ế ắ ộ ả ậ ữ ộ
Đ i v i các lo i hình DN khác đố ớ ạ ược khuy n khích nh ng không b t bu c ph i l p BCTCế ư ắ ộ ả ậ
gi a niên đ ữ ộ
BCTC h p nh t:ợ ấ
Đ i v i mô hình nhóm công ty, công ty m ph i l p BCTC theo quy đ nh t i kho n 1 Đi uố ớ ẹ ả ậ ị ạ ả ề
191 Lu t doanh nghi p 2014 nh sau: “Vào th i đi m k t thúc năm tài chính, ngoài báo cáo vàậ ệ ư ờ ể ế tài li u theo quy đ nh c a pháp lu t, công ty m còn ph i l p các báo cáo sau đây: BCTC h pệ ị ủ ậ ẹ ả ậ ợ
nh t c a công ty m theo quy đ nh c a pháp lu t v k toán; Báo cáo t ng h p k t qu kinhấ ủ ẹ ị ủ ậ ề ế ổ ợ ế ả doanh h ng năm c a công ty m và công ty con; Báo cáo t ng h p công tác qu n lý, đi uằ ủ ẹ ổ ợ ả ề hành c a công ty m và công ty con”.ủ ẹ
Tuy nhiên, các DN trong mô hình nhóm công ty không ph i là công ty m thì không ph i l pả ẹ ả ậ BCTC h p nh t theo pháp lu t v k toán.ợ ấ ậ ề ế
Th i gian n p BCTCờ ộ
Th i gian n p BCTC đ i v i các DN nhà nờ ộ ố ớ ước được quy đ nh, ch m nh t là sau 20 ngày đ iị ậ ấ ố
v i báo cáo quý k t ngày k t thúc quý và ch m nh t là sau 30 ngày đ i v i báo cáo năm ớ ể ừ ế ậ ấ ố ớ
k t sau ngày k t thúc năm tài chính. Đ i v i các t ng công ty, th i h n g i BCTC ch mể ừ ế ố ớ ổ ờ ạ ử ậ
nh t là 45 ngày đ i v i báo cáo quý k t ngày k t thúc quý và ch m nh t là 90 ngày đ iấ ố ớ ể ừ ế ậ ấ ố
v i báo cáo năm, k t ngày k t thúc năm tài chính. V i các đ n v k toán tr c thu c n pớ ể ừ ế ớ ơ ị ế ự ộ ộ BCTC quý, năm cho đ n v k toán c p trên theo th i h n do đ n v c p trên quy đ nh.ơ ị ế ấ ờ ạ ơ ị ấ ị
Trang 5Đ i v i các DN t nhân, các công ty h p danh, th i h n n p BCTC năm ch m nh t là 30ố ớ ư ợ ờ ạ ộ ậ ấ ngày k t ngày k t thúc năm tài chính; đ i v i các DN khác còn l i, th i h n g i BCTCể ừ ế ố ớ ạ ờ ạ ử năm ch m nh t là 90 ngày k t ngày k t thúc năm tài chính.ậ ấ ể ừ ế