Báo cáo tài chính là gì? Hướng dẫn cách lập báo cáo tài chính theo thông tư 200 và thông tư 133 mới nhất hiện nay? Báo cáo tài chính gồm những gì? Cách đọc mẫu biểu báo cáo tài chính? Tất cả sẽ được chia sẻ qua bài viết dưới đây, mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Báo cáo tài chính là gì? Hướng d n cách l p báo cáo tài chínhẫ ậ theo thông t 200 và thông tư ư
133 m i nh t hi n nay?ớ ấ ệ Báo cáo tài chính g m nh ng gì?ồ ữ Cách đ c m u bi u BCTC? T t cọ ẫ ể ấ ả
s đẽ ượ chia s qua bài vi t dc ẻ ế ưới đây
1. Báo cáo tài chính là gì?
Báo cáo tài chính là các thông tin kinh t đế ược k toán trình bày dế ướ ại d ng các b ng bi u đả ể ể cung c p các thông tin v tình hình tài chính, tình hình kinh doanh và các lu ng ti n c a doanhấ ề ồ ề ủ nghi p.ệ
Nh v y t đ nh nghĩaư ậ ừ ị báo cáo tài chính là gì t đó các b n có th bi t đừ ạ ể ế ược ch c năng c aứ ủ báo cáo tài chính. Đó chính là vi c cung c p thông tin tài chính, kinh doanh và lu ng ti n c aệ ấ ồ ề ủ doanh nghi p đ ch doanh nghi p d a vào đó đ qu n lý cũng nh đ a ra các quy t đ nhệ ể ủ ệ ự ể ả ư ư ế ị kinh t nh : Đ u t m r ng s n xu t kinh doanh hay thu h p ế ư ầ ư ở ộ ả ấ ẹ
Báo cáo tài chính (BCTC) ph i cung c p nh ng thông tin c a doanh nghi p v : Tài s n, Nả ấ ữ ủ ệ ề ả ợ
ph i tr , v n ch s h u, doanh thu, chi phí, k t qu ho t đ ng kinh doanh (lãi, l ) cũng nhả ả ố ủ ở ữ ế ả ạ ộ ỗ ư
lu ng ti n c a doanh nghi p.ồ ề ủ ệ
Trang 22. Báo cáo tài chính g m nh ng gì?ồ ữ
Chia BCTC ra theo Thông t đư ượ ử ục s d ng thì hi n nay BCTC đệ ược chia ra làm 3 lo i BCTCạ
c b n bao g m:ơ ả ồ
Theo Thông t 200/2014/TTBTC; (Thông t 200)ư ư
Theo Thông t 133/2016/TTBTC; (Thông t 133)ư ư
Theo Thông t 132/2018/TTBTC;ư
M i Thông t khác nhau quy đ nh Báo cáo tài chính g m nh ng thành ph n khác nhau. ỗ ư ị ồ ữ ầ Ở
ph m vi bài vi t nàyạ ế xin được chia s t i b n đ c BCTC theo Thông tẻ ớ ạ ọ ư 200 và Thông t 133ư
áp d ng cho doanh nghi p đáp ng gi đ nh ho t đ ng liên t c.ụ ệ ứ ả ị ạ ộ ụ
2.1 Theo thông t 200ư
Theo thông t 200 bao g m:ư ồ
Trang 32.2 Theo thông t 133ư
Theo thông t 133 bao g m:ư ồ
L u ý v i BCTC theo thông t 133:ư ớ ư
BCTC g i cho c quan thu ph i l p và g i thêm B ng cân đ i tài kho n;ử ơ ế ả ậ ử ả ố ả
V i Báo cáo tình hình tài chính đ n v có th l a ch n m t trong hai m u trên tùy thu cớ ơ ị ể ự ọ ộ ẫ ộ
đ c đi m ho t đ ng cũng nh yêu c u qu n lý.ặ ể ạ ộ ư ầ ả
Báo cáo l u chuy n ti n t là báo cáo mà khuy n khích l p nh ng không b t bu c.ư ể ề ệ ế ậ ư ắ ộ
Trang 43. Báo cáo tài chính h p nh tợ ấ
3.1 Báo cáo tài chính h p nh t là gì?ợ ấ
Báo cáo tài chính h p nh t làợ ấ báo cáo c a m t t p đoàn; đủ ộ ậ ược trình bày như BCTC c a m tủ ộ doanh nghi p.ệ Báo cáo này đượ ậc l p trên c sơ ở h p nh t báo cáoợ ấ c a công ty m và các côngủ ẹ
ty con
3.2 Báo cáo tài chính h p nh t bao g m nh ng gì?ợ ấ ồ ữ
Báo cáo tài chính h p nh tợ ấ bao g m:ồ
B ng cân đ i k toán h p nh t;ả ố ế ợ ấ
Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh h p nh t;ế ả ạ ộ ợ ấ
Báo cáo l u chuy n ti n t h p nh t;ư ể ề ệ ợ ấ
B n thuy t minh BCTC h p nh t.ả ế ợ ấ
Trang 53.3 M c đích c a BCTC h p nh t là gì?ụ ủ ợ ấ
Tương t nh m c đích (ch c năng) c a BCTC đó cung c p m t cách t ng quát, toàn di nự ư ụ ứ ủ ấ ộ ổ ệ
nh t v tình hình tài chính, kinh t c a m t t p đoàn, t ng công ty; là c s quan tr ng đ đ aấ ề ế ủ ộ ậ ổ ơ ở ọ ể ư
ra các quy t đ nh v kinh t tài chính c a đ n v cũng nh ngoài đ n v ế ị ề ế ủ ơ ị ư ơ ị
4. Hướng d n l p Báo cáo tài chínhẫ ậ
L p Báo cáo tài chínhậ là công vi c r t khó đòi h i k toán ph i t ng h p nhi u k năng màệ ấ ỏ ế ả ổ ợ ề ỹ không ph i ai cũng làm đả ược. Đ đ n gi n h n cho các b n khi l p báo cáo, chúng tôiể ơ ả ơ ạ ậ đã t ngổ
h p l i cách nh t s li u t B ng cân đ i phát sinh lên BCTC.ợ ạ ặ ố ệ ừ ả ố
Trang 64.1 Hướng d n l p Báo cáo theo thông t 200ẫ ậ ư
Hướ
ng d n l p BCTC theo thông t 200ẫ ậ ư
Trang 74.2 Hướng d n l p Báo cáo theo thông t 133ẫ ậ ư
Hướng d n l p BCTC theo thông t 133ẫ ậ ư
5. Cách đ c báo cáo tài chính và nh ng l u ý c n thi tọ ữ ư ầ ế
Đ đánh giá tình hình tài chính c a doanh nghi p, đ c và hi u nh ng thông tin trên BCTC làể ủ ệ ọ ể ữ
vô cùng c n thi t. C th , b n đ c có th tham kh o cách đ c hi u BCTC thông qua cácầ ế ụ ể ạ ọ ể ả ọ ể
bước nh sau:ư
Trang 8Bước 1: Đ c ý ki n ki m toánọ ế ể
Ý ki n ki m toán đem đ n cái nhìn chung nh t v tình hình tài chính c a doanh nghi p. Cănế ể ế ấ ề ủ ệ
c trên nh ng nh n xét c a ki m toán viên ph n nào th hi n tình tr ng c a doanh nghi p.ứ ữ ậ ủ ể ầ ể ệ ạ ủ ệ Nhìn chung, có các lo i ý ki n ki m toán nh sau:ạ ế ể ư
Ý ki n ki m toán d ng ch p nh n toàn ph n ế ể ạ ấ ậ ầ khi BCTC c a công ty ph n ánh trung th củ ả ự
và h p lý trên các khía c nh tr ng y u tình hình tài chính c a doanh nghi p.ợ ạ ọ ế ủ ệ
Ý ki n ki m toán d ng ngo i tr ế ể ạ ạ ừ khi các b ng ch ng ki m toán đ y đ , thích h p đãằ ứ ể ầ ủ ợ thu th p đậ ược, ki m toán viên k t lu n là các sai sót, xét riêng l hay t ng h p l i, có nhể ế ậ ẻ ổ ợ ạ ả
hưởng tr ng y u nh ng không lan t a đ i v i BCTC; ho c KTV không th thu th p đọ ế ư ỏ ố ớ ặ ể ậ ượ c
đ y đ b ng ch ng ki m toán thích h p đ làm c s đ a ra ý ki n ki m toán, nh ngầ ủ ằ ứ ể ợ ể ơ ở ư ế ể ư
ki m toán viên k t lu n r ng nh ng nh hể ế ậ ằ ữ ả ưởng có th có c a các sai sót ch a để ủ ư ược phát
hi n (n u có) có th là tr ng y u nh ng không lan t a đ i v i BCTC.ệ ế ể ọ ế ư ỏ ố ớ
Ý ki n ki m toán trái ng ế ể ượ khi d a trên các b ng ch ng ki m toán đ y đ , thích h p c ự ằ ứ ể ầ ủ ợ
đã thu th p đậ ược, ki m toán viên k t lu n là các sai sót, xét riêng l hay t ng h p l i, cóể ế ậ ẻ ổ ợ ạ
nh h ng tr ng y u và lan t a đ i v i BCTC
ả ưở ọ ế ỏ ố ớ
T ch i đ a ra ý ki n ừ ố ư ế khi được đ a ra trong trư ường h p có gi i h n quan tr ng t iợ ớ ạ ọ ớ
ph m vi ki m toán ho c là thi u thông tin liên quan đ n m t s lạ ể ặ ế ế ộ ố ượng l n các kho nớ ả
m c; t i m c mà ki m toán viên không th thu th p đ y đ và thích h p các b ng ch ngụ ớ ứ ể ể ậ ầ ủ ợ ằ ứ
ki m toán đ có th cho ý ki n v báo cáo tài chính.ể ể ể ế ề
Có đo n "ạ V n đ c n nh n m nh ấ ề ầ ấ ạ ": được nêu ra khi KTV thu hút s chú ý c a ngự ủ ườ ử i s
d ng đ i v i m t v n đ đã đụ ố ớ ộ ấ ề ược trình bày ho c thuy t minh trong BCTC, mà theo xétặ ế đoán c a KTV, v n đ đó là đ c bi t quan tr ng đ ngủ ấ ề ặ ệ ọ ể ườ ử ụi s d ng hi u để ược BCTC thì KTV ph i trình bày thêm đo n “ả ạ V n đ c n nh n m nh ấ ề ầ ấ ạ ” trong báo cáo ki m toán.ể
Có đo n "ạ V n đ khác ấ ề " khi KTV th y c n ph i trao đ i v m t v n đ khác ngoài cácấ ầ ả ổ ề ộ ấ ề
v n đ đã đấ ề ược trình bày ho c thuy t minh trong BCTC, mà theo xét đoán c a ki m toánặ ế ủ ể
Trang 9viên, v n đ khác đó là thích h p đ ngấ ề ợ ể ườ ử ụi s d ng hi u rõ h n v cu c ki m toán, vể ơ ề ộ ể ề trách nhi m c a ki m toán viên ho c v báo cáo ki m toán, đ ng th i pháp lu t và cácệ ủ ể ặ ề ể ồ ờ ậ quy đ nh cũng không c m vi c này thì ki m toán viên ph i trình bày v v n đ đó trongị ấ ệ ể ả ề ấ ề báo cáo ki m toán, v i tiêu đ “ể ớ ề V n đ khác ấ ề ” ho c “ặ Các v n đ khác ấ ề ”
Sau khi có được cái nhìn t ng quan v BCTC, b n đ c đi sâu vào phân tích c th t ng y u tổ ề ạ ọ ụ ể ừ ế ố
c u thành BCTC nh sau:ấ ư
Bước 2: Đ c B ng cân đ i k toánọ ả ố ế
B ng cân đ i k toán th hi n rõ nh t tình hình tài s n và ngu n hình thành tài s n c a doanhả ố ế ể ệ ấ ả ồ ả ủ nghi p, đ ng th i giúp đánh giá chính sách đ u t cũng nh chính sách tài tr ệ ồ ờ ầ ư ư ợ
Khi đ c b ng cân đ i k toán, c n chú tr ng nh ng kho n m c có bi n đ ng l n nh họ ả ố ế ầ ọ ữ ả ụ ế ộ ớ ả ưở ng
đ n quy mô tài chính c a doanh nghi p trong c c u tài s n cũng nh ngu n v n. C th nhế ủ ệ ơ ấ ả ư ồ ố ụ ể ư sau:
C c u Tài s n đơ ấ ả ược chia thành Tài s n ng n h n và Tài s n dài h nả ắ ạ ả ạ
Tài s n ng n h n thả ắ ạ ường được chia thành các m c:ụ
Ti n và các kho n tề ả ương đương ti n: là ch tiêu dòng ti n cu i năm trên báo cáo l uề ỉ ề ố ư chuy n ti n tể ề ệ
Các kho n ph i thu ng n h n: th hi n kho n ph i thu c a doanh nghi p trong th iả ả ắ ạ ể ệ ả ả ủ ệ ờ
h n dạ ưới 1 năm
Hàng t n kho: giá tr hàng còn t n cu i năm trong kho c a doanh nghi pồ ị ồ ố ủ ệ
Tài s n dài h n thả ạ ường bao g m:ồ
Tài s n c đ nh: bao g m TSCĐ vô hình và h u hình, th hi n đ ng th i bi n đ ng c aả ố ị ồ ữ ể ệ ồ ờ ế ộ ủ nguyên giá tài s n cũng nh kh u hao lũy k rong năm.ả ư ấ ế
Các kho n ph i thu dài h n: kho n ph i thu trong th i h n trên 1 năm.ả ả ạ ả ả ờ ạ
Đ c thù s n xu t kinh doanh s nh hặ ả ấ ẽ ả ưởng tr c ti p đ n c c u tài s n c a doanh nghi p, víự ế ế ơ ấ ả ủ ệ
d : đ i v i các doanh nghi p thụ ố ớ ệ ương m i, tài s n ng n h n thạ ả ắ ạ ường chi m ph n l n, trong đóế ầ ớ
Trang 10kho n m c Ti n và các kho n tả ụ ề ả ương đương ti n l n có th th hi n doanh nghi p có t c đề ớ ể ể ệ ệ ố ộ quay vòng ti n nhanh, giá tr các kho n ph i thu ng n h n s th hi n ph n nào kh năng thuề ị ả ả ắ ạ ẽ ể ệ ầ ả
h i n c a doanh nghi p.ồ ợ ủ ệ
C c u ngu n v n đơ ấ ồ ố ược chia thành N ph i tr và V n ch s h uợ ả ả ố ủ ở ữ
N ph i tr : bao g m N ng n h n và N dài h n tu n t đ c p đ n nghĩa v n trong th iợ ả ả ồ ợ ắ ạ ợ ạ ầ ự ề ậ ế ụ ợ ờ
h n dạ ưới 1 năm và trên 1 năm c a doanh nghi p. Giá tr n ph i tr đóng vai trò vô cùng quanủ ệ ị ợ ả ả
tr ng trong đánh giá tình hình tài chính c a doanh nghi p. N ph i tr nh có th ph n ánhọ ủ ệ ợ ả ả ỏ ể ả doanh nghi p có kh năng t ch tài chính cao, tuy nhiên trong m t s trệ ả ự ủ ộ ố ường h p, vi c h nợ ệ ạ
ch khai thác ngu n l i thu t nghĩa v n s gi m đi l i ích đáng k cho doanh nghi p.ế ồ ợ ế ừ ụ ợ ẽ ả ợ ể ệ
V n ch s h u: ph n ánh ngu n v n ch s h u c a doanh nghi p, thố ủ ở ữ ả ồ ố ủ ở ữ ủ ệ ường xuyên bi nế
đ ng d a trên kho n l i nhu n ch a phân ph i c a doanh nghi p.ộ ự ả ợ ậ ư ố ủ ệ
Tóm l i:ạ Ngoài vi c đánh giá chi ti t t ng kho n m c tr ng y u trên BCĐKT, doanh nghi pệ ế ừ ả ụ ọ ế ệ còn c n ph i chú ý đ n m i quan h gi a các kho n m c.ầ ả ế ố ệ ữ ả ụ
Đ i v i Tài s n và Ngu n v n: c c u tài s n và ngu n v n trong k ph n ánh chính sách tàiố ớ ả ồ ố ơ ấ ả ồ ố ỳ ả
tr c a doanh nghi p thông qua ch tiêu NWC, hay còn g i là nhu c u v n l u đ ng c a doanhợ ủ ệ ỉ ọ ầ ố ư ộ ủ nghi p.ệ
NWC được xác đ nh b ng chênh l ch gi a N dài h n và Tài s n dài h n. V i ch tiêu NWCị ằ ệ ữ ợ ạ ả ạ ớ ỉ
gi m ti n đ n âm, th hi n doanh nghi p có xu hả ế ế ể ệ ệ ướng gi m t tr ng N dài h n, ti n đ n sả ỷ ọ ợ ạ ế ế ử
d ng N ng n h n tài tr cho Tài s n dài h n (t c là kho n N dài h n không đ đ tài trụ ợ ắ ạ ợ ả ạ ứ ả ợ ạ ủ ể ợ cho Tài s n dài h n). Phả ạ ương th c tài tr này làm gi m chi phí s d ng v n, nh ng đ ng th iứ ợ ả ử ụ ố ư ồ ờ
kh năng n đ nh tài chính c a doanh nghi p cũng gi m theo do s chênh l ch gi a t c đả ổ ị ủ ệ ả ự ệ ữ ố ộ quay vòng N ng n h n và Tài s n dài h n. Ngợ ắ ạ ả ạ ượ ạc l i, s d ng N dài h n tài tr cho Tàiử ụ ợ ạ ợ
s n ng n h n (sau khi tài tr cho toàn b Tài s n dài h n) giúp doanh nghi p đ t đả ắ ạ ợ ộ ả ạ ệ ạ ược an toàn tài chính, tuy nhiên cũng đem l i áp l c v chi phí s d ng v n cao.ạ ự ề ử ụ ố
Các h s trên BCĐKT còn ph n ánh kh năng thanh toán c a doanh nghi p, c th :ệ ố ả ả ủ ệ ụ ể
Ch tiêuỉ Công th c tínhứ Ý nghĩa
H s KNTTệ ố T ng TS/T ng NPTổ ổ M t đ ng TS độ ồ ược tài tr b i bao nhiêuợ ở
Trang 11t ng quátổ đ ng NPTồ
H s KNTTệ ố
hi n hànhệ T ng TSNH/T ng NNHổ ổ Kh năng thanh toán NNH b ng TSNNả ằ
H s KNTTệ ố
nhanh (T ng TSNH HTK)/T ng NNHổ ổ
Kh năng thanh toán NNH b ng s TSNNả ằ ố
có tính thah kho n caoả
H s KNTTệ ố
b ng ti nằ ề
Ti n & các kho n tề ả ương đươ ng
ti n/T ng NNHề ổ
Kh năng thanh toán NNH b ng lả ằ ượng ti nề
hi n có trong doanh nghi pệ ệ
Bước 3: Đ c Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhọ ế ả ạ ộ
BCKQHĐKD th hi n k t qu kinh doanh bao g m doanh thu và chi phí phát sinh c a doanhể ệ ế ả ồ ủ nghi p trong k , c trong ho t đ ng kinh doanh thông thệ ỳ ả ạ ộ ường và ho t đ ng tài chính cũng nhạ ộ ư
ho t đ ng khác, trong đó các ch tiêu chính c n quan tâm trên BCKQHĐKD nh sau:ạ ộ ỉ ầ ư
V ho t đ ng kinh doanh chính:ề ạ ộ
Doanh thu thu n BH&CCDV: Doanh thu c a doanh nghi p sau khi lo i đi các kho n gi m trầ ủ ệ ạ ả ả ừ doanh thu
Giá v n hàng bán: th hi n t t c chi phí đ làm ra hàng hóa, d ch v đã cung c p.ố ể ệ ấ ả ể ị ụ ấ
L i nhu n g p = Doanh thu thu n BH&CCDV – Giá v n hàng bánợ ậ ộ ầ ố
V ho t đ ng tài chính:ề ạ ộ
Doanh thu tài chính: có t các ngu n nh : lãi ti n g i, lãi t nh n đ u t , lãi chênh l ch từ ồ ư ề ử ừ ậ ầ ư ệ ỷ giá…
Chi phí tài chính: g m có chi phí lãi vay, l chênh l ch t giá, d phòng các kho n đ u t tàiồ ỗ ệ ỷ ự ả ầ ư chính,… phát sinh trong k báo cáo c a doanh nghi p.ỳ ủ ệ
Căn c trên L i nhu n g p, các chi phí bán hàng và chi phí qu n lý phát sinh trong k , Doanhứ ợ ậ ộ ả ỳ thu và Chi phí ho t đ ng tài chính, xác đ nh đạ ộ ị ược L i nhu n thu n t HĐKD c a doanhợ ậ ầ ừ ủ nghi pệ
Ho t đ ng khác c a doanh nghi p:ạ ộ ủ ệ
Thu nh p khác: có ngu n t lãi thanh lý, nhậ ồ ừ ượng bán tài s n hay đả ược b i thồ ường h p đ ng…ợ ồ
Trang 12Chi phí khác: trái ngược v i thu nh p khác, chi phí khác s có ngu n t l thanh lý, nhớ ậ ẽ ồ ừ ỗ ượ ng bán tài s n, ph i b i thả ả ồ ường vi ph m h p đ ng…ạ ợ ồ
L i nhu n khác = Thu nh p khác – Chi phí khácợ ậ ậ
Sau cùng: L i nhu n doanh nghi p thu l i đợ ậ ệ ạ ược sau nghĩa v thu là kho n cu i cùng doanhụ ế ả ố nghi p s d ng đ chi tr cho ch s h u cũng nh gi l i tái đ u t cho k sau.ệ ử ụ ể ả ủ ở ữ ư ữ ạ ầ ư ỳ
K t lu n:ế ậ Thông qua phân tích s bi n đ ng c a các kho n m c trên BCKQHĐKD, chúng taự ế ộ ủ ả ụ
có th đánh giá để ượ ốc t c đ tăng gi m c a các kho n m c cũng nh nhân t chính nh hộ ả ủ ả ụ ư ố ả ưở ng
đ n t c đ đó, tuy nhiên, đ đ a ra ý ki n chung v tình hình tài chính c a doanh nghi p, c nế ố ộ ể ư ế ề ủ ệ ầ quan sát h th ng ch tiêu hi u qu ho t đ ng (kh năng sinh l i), c th bao g m các ch tiêuệ ố ỉ ệ ả ạ ộ ả ờ ụ ể ồ ỉ chính sau:
Ch tiêuỉ Công th cứ Ý nghĩa
Kh năng sinh l i trênả ờ
T ng tài s n (ROA)ổ ả
LNST/TS bình quân
Ph n ánh m t đ ng Tài s n bình quân trong kả ộ ồ ả ỳ hình thành lên bao nhiêu đ ng L i nhu n sau thuồ ợ ậ ế
Kh năng sinh l i trênả ờ
Doanh thu (ROS) LNST/DT
Ph n ánh m t đ ng Doanh thu thu đả ộ ồ ược doanh nghi p gi l i đệ ữ ạ ược bao nhiêu đ ng L i nhu nồ ợ ậ sau thuế
Kh năng sinh l i trênả ờ
V n ch s h u (ROE)ố ủ ở ữ
LNST/VCSH bình quân
Ph n ánh m t đ ng V n ch s h u bình quânả ộ ồ ố ủ ở ữ trong k hình thành lên bao nhiêu đ ng L i nhu nỳ ồ ợ ậ sau thuế
Bước 4: Đ c Báo cáo l u chuy n ti n tọ ư ể ề ệ
Báo cáo l u chuy n ti n t đem l i cái nhìn chi ti t nh t v tình hình bi n đ ng dòng ti n c aư ể ề ệ ạ ế ấ ề ế ộ ề ủ doanh nghi p, đệ ược phân chia c th theo Ho t đ ng kinh doanh, Ho t đ ng đ u t và Ho tụ ể ạ ộ ạ ộ ầ ư ạ
đ ng tài chính. Theo dõi bi n đ ng dòng ti n giúp lý gi i s thay đ i c a các ch tiêu trênộ ế ộ ề ả ự ổ ủ ỉ BCĐKT cũng nh BCKQHĐKD.ư
Dòng ti n t ho t đ ng kinh doanh: là dòng ti n phát sinh trong quá trình thanh toán choề ừ ạ ộ ề nhà cung c p, khách hàng, cho ngấ ười lao đ ng, chi tr lãi vay, và n p các kho n thu choộ ả ộ ả ế
Trang 13nhà nước… Đây là lượng ti n m t mà b n thân doanh nghi p làm ra, ch không ph i tề ặ ả ệ ứ ả ừ
vi c huy đ ng thêm v n đ u t hay vay n ệ ộ ố ầ ư ợ
Dòng ti n t ho t đ ng đ u t : bao g m dòng ti n vào và dòng ti n ra có liên quan đ nề ừ ạ ộ ầ ư ồ ề ề ế
ho t đ ng đ u t , mua s m, thanh lý… tài s n c đ nh và các tài s n dài h n khác.ạ ộ ầ ư ắ ả ố ị ả ạ
Dòng ti n t ho t đ ng tài chính s liên quan đ n vi c tăng/gi m v n ch s h uề ừ ạ ộ ẽ ế ệ ả ố ủ ở ữ (nh n v n góp m i, thu t phát hành c phi u, tr c t c cho c đông…) và vay n (chiậ ố ớ ừ ổ ế ả ổ ứ ổ ợ
tr n g c vay, hay vay n m i nh n đả ợ ố ợ ớ ậ ược…)
Dòng ti n ra c a doanh nghi p đề ủ ệ ược th hi n dể ệ ưới giá tr âm, trong khi dòng ti n vào là sị ề ố
dương. Đ i v i BCLCTT l p theo phố ớ ậ ương pháp tr c ti p, các kho n ti n ra vào đự ế ả ề ược bi uể
hi n tr c ti p trên báo cáo, trong khi BCLCTT theo phệ ự ế ương pháp gián ti p, dòng ti n thu n tế ề ầ ừ HĐKD trong k đỳ ược xác đ nh d a trên đi u ch nh l i nhu n t ho t đ ng kinh doanh trị ự ề ỉ ợ ậ ừ ạ ộ ướ c
nh ng thay đ i v v n l u đ ng (t c là đi u ch nh LNTT c a doanh nghi p trữ ổ ề ố ư ộ ứ ề ỉ ủ ệ ước nh ng thayữ
đ i không tác đ ng đ n dòng ti n trong k )ổ ộ ế ề ỳ
Dòng ti n thu n t các HĐKD, ho t đ ng ĐT và HĐTC có m i quan h m t thi t v i nhau.ề ầ ừ ạ ộ ố ệ ậ ế ớ Doanh nghi p thệ ường đ u t cho tài s n nh m m c đích tăng doanh thu t ho t đ ng chínhầ ư ả ằ ụ ừ ạ ộ trong k , d n đ n dòng ti n thu n t ho t đ ng ĐT có kh năng âm trong khi ti n thu nỳ ẫ ế ề ầ ừ ạ ộ ả ề ầ HĐKD tăng được đánh giá là h p lý. Tợ ương t , khi doanh nghi p t p trung vào phát tri nự ệ ậ ể HĐTC d n đ n dòng ti n thu n tài chính dẫ ế ề ầ ương trong khi ngượ ạc l i, ti n thu n HĐKD cóề ầ
kh năng âm.ả
T ng quát:ổ BCLCTT th hi n chi ti t dòng ti n vào ra c a doanh nghi p, ph n ánh đúngể ệ ế ề ủ ệ ả
lượng ti n hi n có t i doanh nghi p cũng nh bi n đ ng dòng ti n trong k Thông quaề ệ ạ ệ ư ế ộ ề ỳ BCLCTT, chúng ta làm rõ được doanh thu th c t thu đự ế ược b ng ti n trong k Ti n thu nằ ề ỳ ề ầ trong k c a doanh nghi p n u âm liên ti p trong nhi u năm c nh báo tình hình tài chính c aỳ ủ ệ ế ế ề ả ủ doanh nghi p đang m c đáng báo đ ng, ti n thu không đ bù đ p chi.ệ ở ứ ộ ề ủ ắ
Bước 5: Đ c thuy t minh BCTCọ ế
Thuy t minh BCTC s bao g m nh ng n i dung:ế ẽ ồ ữ ộ