1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GTr ky thuat dienj tu- nghe DIEN CONG NGHIEP

82 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 5,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng h p là nh ng ch t không ph i

Trang 1

Bài 1 CÁC KHÁI NI M C B N ỆM CƠ BẢN Ơ BẢN ẢN

1 M c tiêu c a bài: ục tiêu của bài: ủa bài:

- Phát biểu được tính chất, điều kiện làm việc của dòng điện trên các linh kiện điện

tử theo nội dung bài đã học.

- Tính toán được điện trở, dòng điện, điện áp trên các mạch điện một chiều theo điều kiện cho trước.

- Rèn luyện tính chính xác, nghiêm túc trong học tập và trong thực hiện công việc.

2 N i dung chính: ội dung chính:

2.1 V t li u đi n ật liệu điện ệu điện ệu điện

2.1.1 V t d n đi n, cách đi n và bán d n: ật liệu điện ẫn điện, cách điện và bán dẫn: ệu điện ệu điện ẫn điện, cách điện và bán dẫn:

Khái ni m v v t li u cách đi n: ệu điện ề vật liệu cách điện: ật liệu điện ệu điện ệu điện

Ph n đi n c a các thi t b có ph n d n đi n và ph n cách đi n Ph n d nủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

đi n là t p h p các v t d n khép kín m ch đ cho dòng đi n ch y qua Đ đ m b oẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ảm bảo

m ch làm vi c bình thạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng, v t d n c n đẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c cách ly v i các v t d n khác trongới các vật dẫn khác trong ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

m ch, v t d n c a m ch khác ho c v t d n nào đó trong không gian Ngoài ra cònạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

ph i cách ly v t d n v i các nhân viên làm vi c v i m ch đi n Nh v y v t d nảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

ph i đảm bảo ư c bao b c b i các v t li u cách đi n.ọc bởi các vật liệu cách điện ởi các vật liệu cách điện

V t li u cách đi n còn đư c g i là đi n môi Đi n môi là nh ng v t li u làmọc bởi các vật liệu cách điện ững vật liệu làmcho dòng đi n đi đúng n i qui đ nh.ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Khái ni m v v t li u d n đi n ệu điện ề vật liệu cách điện: ật liệu điện ệu điện ẫn điện, cách điện và bán dẫn: ệu điện :

V t li u d n đi n là v t ch t mà tr ng thái bình thẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng có các đi n tích tự

do N u đ t nh ng v t li u này vào trong m t t trết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ững vật liệu làm ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng, các đi n tích sẽ chuy nể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

đ ng theo hột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ưới các vật dẫn khác trongng nh t đ nh c a t trất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng và t o thành dòng đi n Ngạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta g i làọc bởi các vật liệu cách điện

v t li u có tính d n đi n ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

V t li u d n đi n có th là ch t r n, ch t l ng và trong nh ng đi u ki n nh tẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ững vật liệu làm ều kiện nhất ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

đ nh có th là ch t khí d ng ch t r n v t li u d n đi n g m có kim lo i và cácị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự Ở dạng chất rắn vật liệu dẫn điện gồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

h p kim c a chúng Trong m t s trủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng h p là nh ng ch t không ph i là kim lo iững vật liệu làm ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

mà là ch t l ng d n đi n, kim lo i tr ng thái ch y l ng và nh ng ch t đi n phân ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ỏng và trong những điều kiện nhất ững vật liệu làm ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựKhí là h i có th tr nên d n đi n cơi qui định ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đ đi n trột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng l n, chúng t o nênới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảoion hóa do va ch m hay s ion hóa quang.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự

Khái ni m v v t li u ệu điện ề vật liệu cách điện: ật liệu điện ệu điện bán d n ẫn điện, cách điện và bán dẫn: :

Chất bán dẫn là chất có đặc tính dẫn điện trung gian giữa chất dẫn điện và chất cách điện

Sự phân chia trên chỉ có tính chất tương đối, vì điện trở suất của chất bán dẫn cònphụ thuộc vào nhiều yếu tố khác, nếu chỉ dựa vào điện trở suất để định nghĩa thì chưa thểbiểu thị đầy đủ các tính chất của các chất bán dẫn

Các tính chất của chất bán dẫn:

Trang 2

- Điện trở của chất bán dẫn giảm khi nhiệt độ tăng, điện trở tăng khi nhiệt độ giảm.Một cách lý tưởng ở không độ tuyệt đối (- 2730C) thì các chất bán dẫn đều trở thành cáchđiện Điện trở của chất bán dẫn thay đổi rất nhiều theo độ tinh khiết Các chất bán dẫnhoàn toàn tinh khiết có thể coi như cách điện khi ở nhiệt độ thấp Nhưng nếu chỉ có mộtchút tạp chất thì độ dẫn điện tăng lên rất nhiều, thậm chí có thể dẫn điện tốt như các chấtdẫn điện.

- Điện trở của chất bán dẫn thay đổi dưới tác dụng của ánh sáng Cường độ ánh sángcàng lớn thì điện trở của chất bán dẫn thay đổi càng lớn

- Khi cho kim loại tiếp xúc với bán dẫn hay ghép hai loại bán dẫn N và P với nhauthì nó chỉ dẫn điện tốt theo một chiều Ngoài ra, các chất bán dẫn có nhiều đặc tính khácnữa

2.1.2 Đi n tr cách đi n c a linh ki n và m ch đi n t : ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử: ệu điện ủa bài: ệu điện ạch điện tử: ệu điện ử:

- Đi n tr cách đi n c a m ch đi n là đi n tr khi có đi n áp l n nh t choởi các vật liệu cách điện ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựphép đ t vào gi aặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ững vật liệu làm mà linh ki n không b đánh th ng (phóng đi n).ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Các linh ki n có giá tr đi n áp ghi trên thân linh ki n kèm theo các đ i lị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư ng

đ c tr ng.ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ư

Ví d : ụ: T đi n đụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ư c ghi trên thân nh sau: 47ư /25vV, có nghĩa là:vV, có nghĩa là:

Giá tr là 47ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn  và đi n áp l n nh t có th ch u đ ng đới các vật dẫn khác trong ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ư c không quá 25vV, có nghĩa là:v.Các linh ki n không ghi giá tr đi n áp trên thân thị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng có tác d ng cho dòngụ điện được ghi trên thân như sau: 47

đi n m t chi u (DC) và xoay chi u (AC) đi qua nên đi n áp đánh th ng có tột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ều kiện nhất ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ươi qui định.ngquan v i dòng đi n nên thới các vật dẫn khác trong ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đư c ghi b ng công su t.ằng công suất ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

Giá tr là 100ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn  và công su t ch u đ ng trên đi n tr là 2W, chính là t s gi aất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ởi các vật liệu cách điện ỷ số giữa ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ững vật liệu làm

đi n áp đ t lên hai đ u đi n tr và dòng đi n đi qua nó (U/I) U càng l n thì I càngặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong

nh và ngỏng và trong những điều kiện nhất ư c l i.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Các linh ki n bán d n do các thông s kỹ thu t r t nhi u và kích thẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ều kiện nhất ưới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảoc l i nhỏng và trong những điều kiện nhấtnên các thông s kỹ thu t đố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c ghi trong b ng tra mà không ghi trên thân nênảm bảo

mu n xác đ nh đi n tr cách đi n c n ph i tra b ng.ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ảm bảo ảm bảo

Đi n tr cách đi n c a m ch đi n là đi n áp l n nh t cho phép gi a hai m chởi các vật liệu cách điện ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ới các vật dẫn khác trong ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ững vật liệu làm ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

d n đ t g n nhau mà không s y ra hi n tẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ảm bảo ư ng phóng đi n, hay d n đi n Trongẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

th c t khi thi t k m ch đi n có đi n áp càng cao thì kho ng cách gi a các m chự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ững vật liệu làm ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

đi n càng l n Trong s a ch a thới các vật dẫn khác trong ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ững vật liệu làm ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng không quan tâm đ n y u t này tuy nhiênết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loạikhi m ch đi n b m ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẩm ướt, bị bụi ẩm thì cần quan tâm đến yếu tố này để tránh ưới các vật dẫn khác trongt, b b i m thì c n quan tâm đ n y u t này đ tránhị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ẩm ướt, bị bụi ẩm thì cần quan tâm đến yếu tố này để tránh ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảotình tr ng m ch b d n đi n do y u t môi trạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng

2.2 Các h t mang đi n và dòng đi n trong các môi tr ạch điện tử: ệu điện ệu điện ường : ng

2.2.1 Các h t mang đi n: ạch điện tử: ệu điện

H t mang đi n là ph n t c b n c a v t ch t có mang đi nạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ơi qui định ảm bảo ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự , nói cách khác đó

là các h t c s c a v t ch t mà có tác d ng v i các l c đi n trạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ơi qui định ởi các vật liệu cách điện ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ới các vật dẫn khác trong ự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng, t trừ trường, các điện tích sẽ chuyển ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng.Trong kỹ thu t tùy vào môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng mà t n t i các lo i h t mang đi n khácồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảonhau, Chúng bao g m các lo i h t mang đi n chính sau:ồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Trang 3

- e- (electron) Là các đi n tích n m l p v c a nguyên t c u t o nên v tằng công suất ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ỏng và trong những điều kiện nhất ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

ch t, khi n m l p v ngoài cùng l c liên k t gi a v và h t nhân y u d b t raất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ằng công suất ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ỏng và trong những điều kiện nhất ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ững vật liệu làm ỏng và trong những điều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ễ bứt ra ứt ra

kh i nguyên t đ t o thành các h t mang đi n tr ng thái t do d dàng diỏng và trong những điều kiện nhất ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ễ bứt rachuy n trong môi trể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng

- ion+ Là các nguyên t c u t o nên v t ch t khi m t đi n t l p ngoài cùngửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trongchúng có xu hưới các vật dẫn khác trongng l y thêm đi n t đ tr v tr ng thái trung hòa v đi n nên dất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ễ bứt radàng ch u tác d ng c a l c đi n, n u tr ng thái t do thì d dàng di chuy n trongị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ễ bứt ra ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảomôi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng

- ion- Là các nguyên t c u t o nên v t ch t khi th a đi n t l p ngoài cùngửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trongchúng có xu hưới các vật dẫn khác trongng cho b t đi n t đ tr v tr ng thái trung hòa v đi n nên d bới các vật dẫn khác trong ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ễ bứt ra ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫntác d ng c a các l c đi n, n u tr ng thái t do thì chúng d dàng chuy n đ ngụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ễ bứt ra ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyểntrong môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng

2.2.2 Dòng đi n trong các môi tr ệu điện ường : ng

Dòng đi n là dòng chuy n d i có hể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ờng, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ưới các vật dẫn khác trongng c a các h t mang đi n dủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ưới các vật dẫn khác trongi tác d ngụ điện được ghi trên thân như sau: 47

c a đi n trủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng ngoài

2.2.2.1 Dòng đi n trong kim lo i: ệu điện ạch điện tử:

Do kim lo i th r n c u trúc m ng tinh th b n v ng nên các nguyên t kimạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ững vật liệu làm ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên

lo i liên k t b n v ng, ch có các eạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ững vật liệu làm ỉ có các e - ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo tr ng thái t do Khi có đi n trự ừ trường, các điện tích sẽ chuyểnơi qui định.ng ngoài tác

đ ng các eột từ trường, các điện tích sẽ chuyển - sẽ chuy n đ ng dể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ưới các vật dẫn khác trongi tác tác d ng c a l c đi n trụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đ t o thànhể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảodòng đi n

V y: ật liệu điện Dòng đi n trong kim lo i là dòng chuy n đ ng có h ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ại là dòng chuyển động có hướng của các e ển động có hướng của các e ộng có hướng của các e ướng của các e ng c a các e ủa các e -

d ướng của các e i tác d ng c a đi n tr ụng của điện trường ngoài ủa các e ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ường ngoài ng ngoài

Trong kỹ thu t đi n ngường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta qui ưới các vật dẫn khác trongc chi u c a dòng đi n là chi u chuy nều kiện nhất ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

đ ng c a các h t mang đi n dột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ươi qui định.ng nên dòng đi n trong kim lo i th c t ngạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c v iới các vật dẫn khác trongchi u c a dòng đi n qui ều kiện nhất ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ưới các vật dẫn khác trongc

2.2.2.2 Dòng đi n trong ch t đi n phân: ệu điện ất điện phân: ệu điện

Ch t đi n phân là ch t d ng dung d ch có kh năng d n đi n đất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c g i làọc bởi các vật liệu cách điện

ch t đi n phân Trong th c t ch t đi n phân thất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng là các dung d ch mu i, axit,ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loạibaz ơi qui định

Khi d ng dung d ch (hòa tan vào nởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ưới các vật dẫn khác trongc) chúng d dàng tách ra thành các ionễ bứt ratrái d u Vi d : Phân t NaCl khi hòa tan trong nất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ưới các vật dẫn khác trongc chúng tách ra thành Na+ và Cl-riêng rẽ Quá trình này g i là s phân li c a phân t hòa tan trong dung d ch.ọc bởi các vật liệu cách điện ự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Khi không có đi n trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng ngoài các ion chuy n đ ng h n lo n trong dung d chể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ỗn loạn trong dung dịch ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

g i là chuy n đ ng nhi t t do Khi có đi n trọc bởi các vật liệu cách điện ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng m t chi u ngoài b ng cách choột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ằng công suất.hai đi n c c vào trong bình đi n phân các ion ch u tác d ng c a l c đi n chuy nự ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

đ ng có hột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ưới các vật dẫn khác trongng t o thành dòng đi n hình thành nên dòng đi n trong ch t đi nạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựphân S đ mô t ho t đ ng đơi qui định ồm có kim loại và các ảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ư c trình bày hình sau:ởi các vật liệu cách điện

Trang 4

Hình 1.1: Dòng đi n trong ch t đi n phân ện trong chất điện phân ất điện phân ện trong chất điện phân

Các ion+ chuy n đ ng cùng chi u đi n trể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đ v c c âm, các ionể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ự - chuy nể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

đ ng ngột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ư c chi u đi n tr òng v c c dều kiện nhất ư ều kiện nhất ự ươi qui định.ng và bám vào b n c c L i d ng tínhảm bảo ự ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

ch t này c a ch t đi n phân mà trong th c t ngất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta dùng đ m kim lo i, đúcể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảokim lo i.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

V y: ật liệu điện Dòng đi n trong ch t đi n phân là dòng chuy n d i có h ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ển động có hướng của các e ờng ngoài ướng của các e ng c a ủa các e các ion d ương và âm dưới tác dụng của điện trường ngoài ng và âm d ướng của các e i tác d ng c a đi n tr ụng của điện trường ngoài ủa các e ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ường ngoài ng ngoài

2.2.2.3 Dòng đi n trong ch t khí và chân không: ệu điện ất điện phân:

Dòng đi n trong ch t khí: ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của Ch t khí là h n h p nhi u lo i nguyên t hayất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỗn loạn trong dung dịch ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiênphân t khí k t h p t n t i trong môi trửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng

tr ng thái bình th ng các nguyên t , phân t trung hòa v đi n Vì v y

Ở dạng chất rắn vật liệu dẫn điện gồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ều kiện nhất

ch t khí là đi n môi Đ ch t khí tr thành các h t mang đi n ngất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta dùng ngu nồm có kim loại và cácnăng lư ng t bên ngoài tác đ ng lên ch t khí nh đ t nóng ho c b c x b ng tiaừ trường, các điện tích sẽ chuyển ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ư ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ứt ra ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ằng công suất

t ngo i ho c tia R n ghen M t s nguyên t ho c phân t khí m t đi n t l pửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ơi qui định ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trongngoài tr thành đi n t t do và các nguyên t ho c phân t m t đi n t tr thànhởi các vật liệu cách điện ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ự ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ởi các vật liệu cách điện.các ion+ , đ ng th i các đi n t t do có th liên k t v i các nguyên t ho c phân tồm có kim loại và các ờng, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiêntrung hòa đ tr thành các ionể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện - Nh v y lúc này trong môi trư ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng khí sẽ t n t i cácồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảothành ph n nguyên t ho c phân t khí trung hòa v đi n, ionửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ều kiện nhất + , ion- Lúc này ch tất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựkhí đư c g i là đã b ion hoá.ọc bởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Khi không có đi n trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng ngoài các h t mang đi n chuy n đ ng t do h nạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ự ỗn loạn trong dung dịch

lo n g i là chuy n đ ng nhi t không xu t hi n dòng đi n ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ọc bởi các vật liệu cách điện ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

Khi có đi n trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng ngoài đ l n các ion và đi n t t do ch u tác d ng c aủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ự ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

đi n trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng ngoài t o thành dòng đi n g i là s phóng đi n trong ch t khí.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ọc bởi các vật liệu cách điện ự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

V y: ật liệu điện Dòng đi n trong ch t khí là dòng chuy n d i có h ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ển động có hướng của các e ờng ngoài ướng của các e ng c a các ion ủa các e

d ương và âm dưới tác dụng của điện trường ngoài ng, âm và các đi n t t do, d ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ử tự do, dưới tác dụng của điện trường ngoài ự do, dưới tác dụng của điện trường ngoài ướng của các e i tác d ng c a đi n tr ụng của điện trường ngoài ủa các e ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ường ngoài ng ngoài.

Các ion dươi qui định.ng chuy n đ ng cùng chi u đi n trể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng, các ion âm và đi n t tửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ự

do chuy n đ ng ngể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ư c chi u đi n tr òng ngoài S đ mô t thí nghi m đều kiện nhất ư ơi qui định ồm có kim loại và các ảm bảo ư c trìnhbày hình sau:ởi các vật liệu cách điện

Trang 5

Hình 1.2: S đ mô t thí nghi m dòng đi n trong ch t khí ơ đồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ện trong chất điện phân ện trong chất điện phân ất điện phân

áp su t th p ch t khí d b ion hoá đ t o thành dòng đi n g i là dòng đi n

Ở dạng chất rắn vật liệu dẫn điện gồm có kim loại và các ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ễ bứt ra ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ọc bởi các vật liệu cách điện

trong khí kém Trong kỹ thu t ng d ng tính ch t d n đi n trong khí kém màứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

ngường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta ch t o nên đèn neon và m t só lo i đèn khác, đ c bi t trong kỹ thu tết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn

đi n t ngửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta ch t o ra các đèn ch ng đ i cao áp các n i có đi n áp cao g i làết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ơi qui định ọc bởi các vật liệu cách điện.(spac)

Dòng đi n trong chân không ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e :

Chân không là môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng hoàn toàn không có nguyên t khí ho c phân t khíửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên

có nghĩa áp su t không khí trong môi trất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng = 0 at (at : atmôt phe là đ n v đoơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

lường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng c a áp su t) Trong th c t không th t o ra đủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư c môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng chân không lý

tưởi các vật liệu cách điện.ng Môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng chân không th c t có áp su t kho ng 0,001at, lúc này s lự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư ngnguyên t , phân t khí trong môi trửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng còn r t ít có th chuy n đ ng t do trongất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ựmôi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng mà không s y ra s va ch m l n nhau Đ t o ra đảm bảo ự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư c môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng nàytrong th c t ngự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta hút chân không c a m t bình kín nào đó, bên trong đ t s nủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ẵnhai b n c c g i là Anod và katot.ảm bảo ự ọc bởi các vật liệu cách điện

Khi đ t m t đi n áp b t kỳ vào hai c c thì không có dòng đi n đi qua vì môiặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ự

trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng chân không là môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng cách đi n lý tưởi các vật liệu cách điện.ng

Khi sưởi các vật liệu cách điện.i nóng catôt b ng m t ngu n đi n bên ngoài thì trên b m t catôt xu tằng công suất ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ồm có kim loại và các ều kiện nhất ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

hi n các e- b c x t catôt.ứt ra ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ừ trường, các điện tích sẽ chuyển

Khi đ t m t đi n áp m t chi u (DC) tặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ươi qui định.ng đ i l n kho ng vài trăm votl vàoố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ảm bảohai c c c a bình chân không V i đi n áp âm đ t vào Anod và đi n áp Dự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ươi qui định.ng đ tặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra cònvào catôt thì không xu t hi n dòng đi n.ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

Khi đ i chi u đ t đi n áp; D( ều kiện nhất ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ươi qui định.ng đ t vào Anod và Âm đ t vào catôt thì xu tặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

hi n dòn đi n đi qua môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng chân không trong bình Ta nói đã có dòng đi ntrong môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng chân không đó là các e- b c x t catôt di chuy n ngứt ra ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư c chi uều kiện nhất

đi n trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng v Anod.ều kiện nhất

V y: ật liệu điện Dòng đi n trong môi tr ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ường ngoài ng chân không là dòng chuy n d i có ển động có hướng của các e ờng ngoài

h ường ngoài ng c a các e ủa các e - d ướng của các e i tác d ng c a đi n tr ụng của điện trường ngoài ủa các e ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ường ngoài ng ngoài

Trong kỹ thu t, dòng đi n trong chân không đư c ng d ng đ ch t o ra cácứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảođèn đi n t chân không, hi n nay v i s xu t hi n c linh ki n bán d n đèn đi n tửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ới các vật dẫn khác trong ự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiênchân không tr nên l c h u do c ng k nh d v khi rung sóc va đ p, t n hao côngởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ồm có kim loại và các ều kiện nhất ễ bứt ra ỡ khi rung sóc va đập, tổn hao công (

su t l n, đi n áp làm vi c cao Tuy nhiên trong m t s m ch đi n có công su t c cất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ới các vật dẫn khác trong ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ự

l n, t ng tr làm vi c cao, hay c n đới các vật dẫn khác trong ( ởi các vật liệu cách điện ư c phát sáng trong qua trình làm vi c thì v nẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

ph i dùng đèn đi n t chân không Nh đèn hinh, đèn công su t.ảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ư ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

Trang 6

2.2.2.4 Dòng đi n trong ch t bán d n: ệu điện ất điện phân: ẫn điện, cách điện và bán dẫn:

Ch t bán d n là ch t n m gi a ch t cách đi n và ch t d n đi n, c u trúcất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ằng công suất ững vật liệu làm ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựnguyên t có b n đi n t l p ngoài cùng nên d liên k t v i nhau t o thành c uửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ễ bứt ra ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựtrúc b n v ng Đ ng th i cũng d phá v dều kiện nhất ững vật liệu làm ồm có kim loại và các ờng, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ễ bứt ra ỡ khi rung sóc va đập, tổn hao công ưới các vật dẫn khác trongi tác d ng nhi t đ t o thành các h tụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảomang đi n

Khi b phá v các m i liên k t, chúng tr thành các h t mang đi n dị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỡ khi rung sóc va đập, tổn hao công ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ươi qui định.ng dothi u đi n t l p ngoài cùng g i là l tr ng Các đi n t l p v d dàng b tết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ọc bởi các vật liệu cách điện ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ỏng và trong những điều kiện nhất ễ bứt ra ứt ra

kh i nguyên t đ tr thành các đi n t t do.ỏng và trong những điều kiện nhất ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ự

Khi đ t đi n trặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng ngoài lên ch t bán d n các eất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn - chuy n đ ng ngể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ư c chi uều kiện nhất

đi n trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng, Các l tr ng chuy n đ ng cùng chi u đi n trỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đ t o thành dòngể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

đi n trong ch t bán d n.ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

V y: ật liệu điện Dòng đi n trong ch t bán d n là dòng chuy n d i có h ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ẫn là dòng chuyển dời có hường của các ển động có hướng của các e ờng ngoài ường ngoài ng c a các ủa các e

e - và các l tr ng d ỗ trống dưới tác dụng của điện trường ngoài ống dưới tác dụng của điện trường ngoài ướng của các e i tác d ng c a đi n tr ụng của điện trường ngoài ủa các e ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ường ngoài ng ngoài.

Ch t bán d n đất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c trình bày trên đởi các vật liệu cách điện ư c g i là ch t bán d n thu n khôngọc bởi các vật liệu cách điện ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

đư c ng d ng trong kỹ thu t vì ph i có các đi u ki n kèm theo nh nhi t đ đi nứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ảm bảo ều kiện nhất ư ột từ trường, các điện tích sẽ chuyểnáp khi ch t o linh ki n Trong th c t đ ch t o linh ki n bán d n ngết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi tadùng ch t bán d n pha thêm các ch t khác g i là t p ch t đ t o thành ch t bánất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ọc bởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

d n lo i P và lo i Nẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Ch t bán d n lo i P là ch t bán d n mà dòng đi n ch y u trong ch t bán d nất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

là các l tr ng nh chúng đỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ờng, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ư c pha thêm vào các ch t có 3 eất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự - ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong l p ngoài cùng nênchúng thi u đi n t trong m i liên k t hoá tr t o thành l tr ng trong c u trúcết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựtinh th ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Ch t bán d n lo i N là ch t bán d n mà dòng đi n ch y u là các eất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn - nh đờng, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ư cpha thêm các t p ch t có 5vV, có nghĩa là: eạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự - ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong l p ngoài cùng nên chúng th a đi n t trong m iừ trường, các điện tích sẽ chuyển ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ố trường hợp là những chất không phải là kim loạiliên k t hoá tr trong c u trúc tinh th đ t o thành ch t bán d n lo i N có dòngết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

đi n đi qua là các e-

Linh ki n bán d n trong kỹ thu t đẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c c u t o t các m i liên k t P, N Tất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ừ trường, các điện tích sẽ chuyểncác m i n i P, N này mà ngố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta có th ch t o để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư c r t nhi u lo i linh ki n khácất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảonhau Tuy t đ i đa s các m ch đi n t hi n nay đ u đạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ều kiện nhất ư c c u t o t linh ki n bánất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ừ trường, các điện tích sẽ chuyển

d n, các linh ki n đẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c ch t o có ch c năng đ c l p nh Diode, transistor… đết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ứt ra ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ư ư c

g i là các linh ki n đ n hay linh ki n r i r c, các linh ki n bán d n đọc bởi các vật liệu cách điện ơi qui định ờng, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c ch t oết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

k t h p v i nhau và v i các linh ki n khác đ th c hi n hoàn ch nh m t ch c năngết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ới các vật dẫn khác trong ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ỉ có các e ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ứt ranào đó và đư c đóng kín thành m t kh i đột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c g i là m ch t h p (IC: Integratedọc bởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo (

Circuits) Các IC đư c s d ng trong các m ch tín hi u bi n đ i liên t c g i là ICửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ( ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ọc bởi các vật liệu cách điện

tươi qui định.ng t , các IC s d ng trong các m ch đi n t s đự ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c g i là IC s Trong kỹọc bởi các vật liệu cách điện ố trường hợp là những chất không phải là kim loạithu t hi n nay ngoài cách phân chia IC tươi qui định.ng t và IC s ngự ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta còn phân chia ICtheo hai nhóm chính là IC hàn xuyên l và IC hàn b m t SMD: Surface Mountỗn loạn trong dung dịch ều kiện nhất ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra cònDevice, chúng khác nhau v kích thều kiện nhất ưới các vật dẫn khác trongc và nhi t đ ch u đ ng trên linh ki n Xuột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự

hưới các vật dẫn khác trongng phát tri n c a kỹ thu t đi n t là không ngõng ch t o ra các linh ki n m i,ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ới các vật dẫn khác trong

m ch đi n m i trong đó ch y u là công ngh ch t o linh ki n mà n n t ng làạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ới các vật dẫn khác trong ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ảm bảocông ngh bán d n ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

C Câu h i và bài t p ỏi và bài tập ật liệu điện :

1) Th nào là v t li u Cách đi n, d n đi n và bán d n?ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Trang 7

2) Nêu các y u t nh hết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ảm bảo ưởi các vật liệu cách điện đ n đ c tính d n đi n c a v t li u?ng ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

3) Trình bày dòng đi n trong các môi trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng và ng d ng trong kỹ thu t đi n,ứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

đi n t ?ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên

Trang 8

Bài 2

LINH KI N TH Đ NG ỆM CƠ BẢN Ụ ĐỘNG ỘNG

1 M c tiêu c a bài: ục tiêu của bài: ủa bài:

- Phân biệt được điện trở, tụ điện, cuộn cảm với các linh kiện khác theo các đặc tính của linh kiện.

- Đọc đúng trị số điện trở, tụ điện, cuộn cảm theo qui ước quốc tế.

- Đo kiểm tra được chất lượng điện trở, tụ điện, cuộn cảm theo giá trị của linh kiện.

- Thay thế, thay tương đương điện trở, tụ điện, cuộn cảm theo yêu cầu kỹ thuật của mạch điện công tác.

- Rèn luyện tính chính xác, nghiêm túc trong học tập và trong thực hiện công việc.

2 N i dung chính: ội dung chính:

2.1 Điện trở (R - Resistor):

Điện trở là một trong những linh kiện điện tử dùng trong các mạch điện tử để đạtcác giá trị dòng điện và điện áp theo yêu cầu của mạch Chúng có tác dụng như nhautrong cả mạch điện một chiều lẫn xoay chiều và chế độ làm việc của điện trở không bịảnh hưởng bởi tần số của nguồn xoay chiều

Đi n tr là linh ki n đi n t có kh năng c n tr dòng đi n.ởi các vật liệu cách điện ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ảm bảo ảm bảo ởi các vật liệu cách điện Hay đi n tr làởi các vật liệu cách điện

s c n tr dòng đi n c a m t v t d n đi n, n u m t v t d n đi n t t thì đi n ự ảm bảo ởi các vật liệu cách điện ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại trởi các vật liệu cách điện

v t d n nh và v t cách đi n thì đi n tr vô cùng l n.ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỏng và trong những điều kiện nhất ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong

2.1.1 Ký hi u, phân lo i, c u t o ệu điện ạch điện tử: ất điện phân: ạch điện tử:

- Ký hi u ệu điện :

Hình 2.1 Ký hi u đi n tr trên s đ m ch ện trong chất điện phân ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ơ đồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ạch

+ Đơi qui định.n v ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnđi n tr là Ω(Ohm)ởi các vật liệu cách điện

+ Các b i s c a Ω là ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn KΩ(Kilo Ohm), MΩ(Mega Ohm)

Ta có: 1MΩ = 103 KΩ = 106 Ω

Tr s danh đ nh c a đi n tr đị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ư c ghi ngay trên thân đi n tr ho c kýởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn

hi u b ng v ch màu.ằng công suất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

- Phân lo i, c u t o ạch điện tử: ất điện phân: ạch điện tử:

Tùy theo kết cấu của điện trở mà người ta phân loại:

Đi n tr có giá tr xác đ nh ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử: ị xác định ị xác định.

Trang 9

- Đi n tr than ép (cacbon film) ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch : Đi n tr than ép có d i giá tr tởi các vật liệu cách điện ảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ươi qui định.ng đ iố trường hợp là những chất không phải là kim loại

r ng (1Ω đ n 100MΩ), công su t danh đ nh 1/8W – 2W, ph n l n có công su t làột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự1/4W ho c 1/2W u đi n n i b t c a đi n tr than ép đó chính là có tính thu nặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn Ưu điển nổi bật của điện trở than ép đó chính là có tính thuần ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ( ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện

tr nên đởi các vật liệu cách điện ư c s d ng nhi u trong ph m vi t n s th p.ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

Hình 2.2 Đi n tr than (đi n tr th ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ường) ng)

- Đi n tr dây qu n: ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ất điện phân Đư c ch t o b ng cách qu n m t đo n dây khôngết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ằng công suất ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

ph i là ch t d n đi n t t (Nichrome) quanh m t lõi hình tr Tr kháng phảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ởi các vật liệu cách điện ụ điện được ghi trên thân như sau: 47thu c vào v t li u dây d n, đột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng kính và đ dài c a dây d n Đi n tr dâyột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện

qu n có giá tr nh , đ chính xác cao và có công su t nhi t l n Tuy nhiên nhất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỏng và trong những điều kiện nhất ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ới các vật dẫn khác trong ư c

đi m c a đi n tr dây qu n là nó có tính ch t đi n c m nên không để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ảm bảo ư c sửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên

d ng trong các m ch cao t n mà đụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư c ng d ng nhi u trong các m ch âm t n.ứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Hình 2.3 Đi n tr dây qu n ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ất điện phân

- Đi n tr màng m ng: ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ỏng: Đư c s n xu t b ng cách l ng đ ng Cacbon, kimảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ằng công suất ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ọc bởi các vật liệu cách điện

lo i ho c oxide kim lo i dạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ưới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảoi d ng màng m ng trên lõi hình tr Đi n tr màngỏng và trong những điều kiện nhất ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ởi các vật liệu cách điện

m ng có giá tr t th p đ n trung bình, và có th th y rõ m t u đi m n i b tỏng và trong những điều kiện nhất ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ư ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo (

c a đi n tr màng m ng đó là tính ch t thu n tr nên đủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ỏng và trong những điều kiện nhất ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ởi các vật liệu cách điện ư c s d ng trong ph mửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

vi t n s cao, tuy nhiên có công su t nhi t th p và giá thành cao.ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

Trang 10

Hình 2.4: Mặt cắt của điện trở màng cacbon

- Điên tr c u chì (Fusistor): ở trên sơ đồ mạch ầu chì (Fusistor): Là lo i đi n tr có tr s r t nh kho ng vài ômạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ảm bảo

có tác d ng b o v quá t i nh các c u chì c a h th ng đi n nhà nh ng nóụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ảm bảo ảm bảo ư ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư

đư c dùng trong các m ch đi n t đ b o v cho m ch ngu n hay các m ch cóạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảodòng t i l n nh các transistor công su t Khi có dòng đi n qua l n h n tr sảm bảo ới các vật dẫn khác trong ư ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ới các vật dẫn khác trong ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loạicho phép thì đi n tr sẽ b nóng và b đ t.ởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ứt ra

Hình 2.5: Ký hi u đi n tr c u chì ện trong chất điện phân ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ầu chì (Fusistor):

Đi n tr có giá tr thay đ i ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử: ị xác định ổi

- Bi n tr (Variable Resistor): ến trở(Variable Resistor): ở trên sơ đồ mạch Có c u t o g m m t đi n tr màng than ho cất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ồm có kim loại và các ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còndây qu n có d ng hình cung, có tr c xoay gi a n i v i con trất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ởi các vật liệu cách điện ững vật liệu làm ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ư t Con trư t

ti p xúc đ ng v i v i vành đi n tr t o nên c c th 3, nên khi con trết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ới các vật dẫn khác trong ới các vật dẫn khác trong ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ứt ra ư t d chị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnchuy n đi n tr gi a c c th 3 và 1 trong 2 c c còn l i có th thay đ i Bi n trể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ững vật liệu làm ự ứt ra ự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ( ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện

đư c s d ng đi u khi n đi n áp (potentiometer: chi t áp) ho c đi u khi nửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ều kiện nhất ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ều kiện nhất ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

cường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đ dòng đi n (Rheostat)ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

Vành than hay kim loại

Thanh trượt

Hình 2.6: C u t o c a bi n tr ất điện phân ạch ủa biến trở ến trở(Variable Resistor): ở trên sơ đồ mạch

- Ký hi u là VR:

Hình 2.7: Ký hi u bi n tr ện trong chất điện phân ến trở(Variable Resistor): ở trên sơ đồ mạch

- Hình dáng th c t :ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Trang 11

Hình 2.8: M t s hình dáng th c t c a bi n tr ột số hình dáng thực tế của biến trở ố hình dáng thực tế của biến trở ực tế của biến trở ến trở(Variable Resistor): ủa biến trở ến trở(Variable Resistor): ở trên sơ đồ mạch

- Nhi t tr ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch (Thermistor): Là linh ki n có giá tr đi n tr thay đ i theo nhi tị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện (

đ ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển Có 2 lo i nhi t tr :ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện

Hình 2.9: Ký hi u nhi t tr ện trong chất điện phân ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch

+ Nhi t tr có h s nhi t âm: Là lo i nhi t tr khi nh n nhi t đ cao h nởi các vật liệu cách điện ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ơi qui định.thì tr s đi n tr gi m xu ng và ngị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ởi các vật liệu cách điện ảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c l i.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

+ Nhi t tr có tr s nhi t dởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ươi qui định.ng: Là lo i nhi t tr khi nh n nhi t đ caoạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

h n thì tr s đi n tr tăng lên.ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ởi các vật liệu cách điện

Nhi t tr thởi các vật liệu cách điện ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng dùng đ n đ nh nhi t cho các t ng khu ch đ i côngể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ( ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

su t hay làm linh ki n c m bi n trong các h th ng t đ ng đi u khi n theoất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảonhi t đ ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

- Đi n tr quang ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch (photoresistor) còn g i là quang tr , là linh ki n nh y c mọc bởi các vật liệu cách điện ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo

v i b c x đi n t quanh ph ánh sáng nhìn th y Quang tr có giá tr đi n trới các vật dẫn khác trong ứt ra ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ( ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện.thay đ i ph thu c vào c( ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đ ánh sáng chi u vào nó Cột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đ ánh sáng càngột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

m nh thì giá tr đi n tr càng gi m và ngạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ảm bảo ư c l i Quang tr thạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đư c sửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên

d ng trong các m ch t đ ng đi u khi n b ng ánh sáng: (Phát hi n ngụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ằng công suất ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi vào

c a t đ ng; Đi u ch nh đ sáng, đ nét Camera; T đ ng b t đèn khi tr i t i;ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ều kiện nhất ỉ có các e ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ởi các vật liệu cách điện ự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ờng, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Đi u ch nh đ nét c a LCD; ều kiện nhất ỉ có các e ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Hình 2.10: Ký hi u quang tr ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch

- Đi n tr tùy áp (Voltage Dependen Resistor ) vi t t t là VDR: ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ến trở(Variable Resistor): ắt là VDR: Là lo i đi nạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

tr có tr s thay đ i theo đi n áp đ t vào hai c c VDR thởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ( ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đư c m c songắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhấtsong v i các cu n dây có h s t c m l n đ d p t t các đi n áp c m ng quáới các vật dẫn khác trong ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ự ảm bảo ới các vật dẫn khác trong ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ảm bảo ứt racao khi cu n dây b m t dòng đi n qua đ t ng t, tránh làm h các linh ki n khácột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ưtrong m ch.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Hình 2.11: Ký hi u đi n tr tùy áp ện trong chất điện phân ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch

2.1.2 Cách đ c, đo và cách m c đi n tr ọc, đo và cách mắc điện trở ắc điện trở ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

2.1.2.1 Cách đ c giá tr đi n tr : ọc, đo và cách mắc điện trở ị xác định ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

- Trong mạch điện tùy theo nhu cầu thiết kế mà người ta sử dụng điện trở có giátrị khác nhau, tuy nhiên trong sản xuất người ta không thể chế tạo mọi giá trị của điệntrở được mà chỉ sản xuất một số điện trở tiêu biểu đặc trưng theo các số như sau:

Trang 12

{1Ω, 2,2Ω, 4,7Ω, 6,8Ω, 8,2Ω, 10Ω, 22Ω, 33Ω, 47Ω, 100Ω, 15vV, có nghĩa là:0Ω, 220Ω 1KΩ,1K2, 1K5vV, có nghĩa là:, 2K2, 2K7, 3K3, 4K7, 6K8, 8K2, 9K1…10K, 15vV, có nghĩa là:K, 22K, 33K,47K, 5vV, có nghĩa là:6K, 68K,82K, 91K, 100K, 220K, 330K, 470K, 680K, …., 1M, 1.5vV, có nghĩa là:M, 1M8, 2.2M, 4M7, 6M8… }

- Các đi n tr có kích thởi các vật liệu cách điện ưới các vật dẫn khác trong ới các vật dẫn khác trong ừ trường, các điện tích sẽ chuyểnc l n t 2W tr lên thởi các vật liệu cách điện ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đư c ghi tr s tr c ti pị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫntrên thân đi n tr Ví d nh các đi n tr công su t l n, đi n tr s ởi các vật liệu cách điện ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ư ởi các vật liệu cách điện ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ới các vật dẫn khác trong ởi các vật liệu cách điện ứt ra

Hình 2.12: Đi n tr s ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ứ

- Các đi n tr có kích thởi các vật liệu cách điện ưới các vật dẫn khác trongc nh đỏng và trong những điều kiện nhất ư c ghi tr s b ng các v ch màu theo m tị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ằng công suất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyểnquy ưới các vật dẫn khác trongc chung c a Qu c t :ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

B ng 1: B ng mã màu quy ả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ước Quốc tế c Qu c t ố hình dáng thực tế của biến trở ến trở(Variable Resistor):

Màu (Color)

Giá trị xác định.

(Value)

B i s c s ội dung chính: ố cơ số ơ số ố cơ số 10 (Multiplier)

Sai số cơ số (Tolerance)

L c (Green)ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 5vV, có nghĩa là: 5vV, có nghĩa là: 0,5vV, có nghĩa là:%

Tr ng (White)ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất 9 9

B ch kim (None)ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo 10-2 -2 10%

Hi n nay có các lo i đi n tr 3 vòng màu, 4 vòng màu, 5vV, có nghĩa là: vòng màu, 6 vòng màuạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện

và đi n tr dán.ởi các vật liệu cách điện

Chúng ta l n l ần lược tìm hiểu cách đọc trị số của chúng như sau: ược tìm hiểu cách đọc trị số của chúng như sau: c tìm hi u cách đ c tr s c a chúng nh sau: ển động có hướng của các e ọc trị số của chúng như sau: ị số của chúng như sau: ống dưới tác dụng của điện trường ngoài ủa các e ư

Cách đ c đi n tr 3 vòng màu: ọc, đo và cách mắc điện trở ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

Trang 13

Ngày nay ngường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta ít s d ng đi n tr 3 vòng màu vì có sai s l n (quy ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ởi các vật liệu cách điện ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ưới các vật dẫn khác trongc

m c đ nh là 20%) Tuy nhiên khi g p đi n tr có 3 vòng màu thì ta có cách đ c tr sặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ọc bởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

đi n tr nh sau: ởi các vật liệu cách điện ư

Tính t trái sang ph i ta có:ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo

- Vòng s 1: Hàng ch c (tr s th nh t)ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

- Vòng 2: Hàng đ n v (tr s th hai)ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra

- Vòng 3: B i s c s 10 mũ vòng 3, còn đột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ơi qui định ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c hi u là s s 0 thêm vào.ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

 Tr s R = (Vòng 1)(Vòng 2) X 10ị xác định ố cơ số (Vòng 3)

Ví d : Đi n tr có 3 vòng màu nh hình vẽ sau:ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ởi các vật liệu cách điện ư

Vòng 1 Màu vàng

Vòng 2 Màu tím

Vòng 3 Màu đỏ

2

4 7 X 10

Vậy  R = 4700 = 4,7K

Hình 2.13: Cách đ c đi n tr 3 màu ọc điện trở 3 màu ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch

Cách đ c tr s đi n tr 4 vòng màu: ọc, đo và cách mắc điện trở ị xác định ố cơ số ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

Tính t trái qua ph i ta có: ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo

- Vòng s 1: Hàng ch c (tr s th nh t)ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

- Vòng 2: Hàng đ n v (tr s th hai)ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra

- Vòng s 3: B i s c s 10 mũ vòng 3, còn đố trường hợp là những chất không phải là kim loại ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ơi qui định ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c hi u là s s 0 thêm vào.ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

- Vòng s 4: Sai s (ch có 2 màu: Vàng kim (sai s 5vV, có nghĩa là:%) ho c B c kim (sai số trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ỉ có các e ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại10%)

Chú ý: Vòng sai s có kho ng cách xa h n m t chút so v i các vòng khác và ống dưới tác dụng của điện trường ngoài ảng cách xa hơn một chút so với các vòng khác và ơng và âm dưới tác dụng của điện trường ngoài ộng có hướng của các e ớng của các e Khi đ c tr s đi n tr ta b qua vòng s 4 ọc trị số của chúng như sau: ị số của chúng như sau: ống dưới tác dụng của điện trường ngoài ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ở ta bỏ qua vòng số 4 ỏ qua vòng số 4 ống dưới tác dụng của điện trường ngoài.

 Tr s R = (Vòng 1)(Vòng 2) X 10ị xác định ố cơ số (Vòng 3)

Ví d : Đi n tr có 4 vòng màu nh hình vẽ sau:ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ởi các vật liệu cách điện ư

Trang 14

Vòng số 1 Màu đỏ

Vòng số 2 Màu tím

Vòng số 3 Màu cam

Vòng số 4 Vàng kim

Giá trị điện trở là R = 2 7 X 10 = 27.000

= 27K

Hình 2.14: Cách đ c đi n tr 4 vòng màu ọc điện trở 3 màu ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch

Cách đ c đi n tr 5 vòng màu: ọc, đo và cách mắc điện trở ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

Tính t trái qua ph i ta có: ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo

- Vòng s 1: Hàng trăm (tr s th nh t)ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

- Vòng s 2: Hàng ch c (tr s th hai)ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra

- Vòng s 3: Hàng đ n v (tr s th ba)ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra

- Vòng s 4: B i s c s 10 mũ vòng 4, còn đố trường hợp là những chất không phải là kim loại ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ơi qui định ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c hi u là s s 0 thêm vào.ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

- Vòng s 5vV, có nghĩa là:: Là vòng sai s , g m có nhi u màu nh : Nâu, đ , l c, lam, tím Doố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ồm có kim loại và các ều kiện nhất ư ỏng và trong những điều kiện nhất ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

đó gây khó khăn cho ta khi xác đ nh đâu là vòng cu i cùng, tuy nhiên vòng cu i luônị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

có kho ng cách xa h n m t chút so v i các vòng khác.ảm bảo ơi qui định ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ới các vật dẫn khác trong

 Tr s R = (Vòng 1)(Vòng 2) )(Vòng 3) X 10ị xác định ố cơ số (Vòng 4)

Ví d : Đi n tr có 5vV, có nghĩa là: vòng màu nh hình vẽ sau:ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ởi các vật liệu cách điện ư

Vòng số 1 Màu đỏ

Vòng số 2 Màu tím

Vòng số 3 Màu vàng

Vòng số 4 Màu đỏ

2

Sai số 1%

Vòng số 5 Màu nâu

Giá trị điện trở là R = 2 7 4 X 10 = 27400Ω = 27,4KΩ

Hình 2.15: Cách đ c đi n tr 5 màu ọc điện trở 3 màu ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch

Cách đ c đi n tr 6 vòng màu: ọc, đo và cách mắc điện trở ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

Đi n tr có 6 vòng màu đ c tr s gi ng nh đ c đi n tr có 5vV, có nghĩa là: vòng màu.ởi các vật liệu cách điện ọc bởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư ọc bởi các vật liệu cách điện ởi các vật liệu cách điện

Ý nghĩa c a vòng th 6 là tham s nhi t thay đ i đ n v ph n tri u cho 1 đ C.ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ứt ra ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ( ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

Đ i v i các đi n tr có đ chính xác cao và có thêm tham s thay đ i theo nhi tố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ởi các vật liệu cách điện ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại (

đ thì vòng màu tham s nhi t sẽ đột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c nhìn th y có chi u r ng l n h n và ph iất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ều kiện nhất ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ới các vật dẫn khác trong ơi qui định ảm bảo

đư c x p v bên tay ph i trết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ảm bảo ưới các vật dẫn khác trongc khi đ c giá tr ọc bởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Cách đ c đi n tr dán: ọc, đo và cách mắc điện trở ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

Trang 15

Linh ki n SMD (Surface Mount Devices) - lo i linh ki n dán trên b m tạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn

m ch in, s d ng trong công ngh SMT (ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 Surface Mount Technology) g i t t làọc bởi các vật liệu cách điện ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhấtlinh ki n dán Các linh ki n dán thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng th y trong mainboard: Đi n tr dán, tất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ởi các vật liệu cách điện ụ điện được ghi trên thân như sau: 47dán, cu n dây dán, diode dán, Transistor dán, mosfet dán, IC dán R ràng linhột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ỏng và trong những điều kiện nhất

ki n thông thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng nào thì cũng có linh ki n dán tươi qui định.ng ng.ứt ra

Hình 2.16 Linh ki n dán trên m ch th c t ện trong chất điện phân ạch ực tế của biến trở ến trở(Variable Resistor):

* Cách đ c tr s c a đi n tr dán ọc, đo và cách mắc điện trở ị xác định ố cơ số ủa bài: ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

Hình 2.17: Ký hi u tr s c a điên tr dán ện trong chất điện phân ị số của điên trở dán ố hình dáng thực tế của biến trở ủa biến trở ở trên sơ đồ mạch

- Đi n tr dán dùng 3 ch s in trên l ng đ ch giá tr c a đi n tr Trongởi các vật liệu cách điện ững vật liệu làm ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ỉ có các e ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện

đó, 2 ch s đ u là giá tr thông d ng và s th 3 là s mũ c a mững vật liệu làm ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi (s số trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loạikhông)

Ví d : ục tiêu của bài: 334 = 33 × 104 ohms = 330 kilohms

222 = 22 × 102 ohms = 2.2 kilohms

473 = 47 × 103 ohms = 47 kilohms105vV, có nghĩa là: = 10 × 105vV, có nghĩa là: ohms = 1.0 megohm

- Đi n tr dởi các vật liệu cách điện ưới các vật dẫn khác trongi 100 ohms sẽ ghi: s cu i = 0 (Vì 10ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại 0 = 1):

Ví d : ục tiêu của bài: 100 = 10 × 100 ohm = 10 ohms

220 = 22 × 100 ohm = 22 ohmsĐôi khi nó đư cghi h n là 10 hây 22 đ trnahs hi u nh m là 100 = 100ohm ẳn là 10 hây 22 để trnahs hiểu nhầm là 100 = 100ohm ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảohay 220 là 220ohm

- Đi n tr nh h n 10 ohms sẽ đởi các vật liệu cách điện ỏng và trong những điều kiện nhất ơi qui định ư c ghi kèm ch R đ ch d u th p phânững vật liệu làm ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ỉ có các e ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự :

Trang 16

Ví d : ục tiêu của bài: 4R7 = 4.7 ohms

R300 = 0.30 ohms0R22 = 0.22 ohms0R01 = 0.01 ohms

Trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng h p đi n tr dán có 4 ch s thì 3 ch s đ u là giá tr th c và ch ởi các vật liệu cách điện ững vật liệu làm ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ững vật liệu làm ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ững vật liệu làm

s th t chính là s mũ 10 (s s không).ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra ư ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Ví d : ục tiêu của bài: 1001 = 100 × 101 ohms = 1.00 kilohm

4992 = 499 × 102 ohms = 49.9 kilohm

1000 = 100 × 100 ohm = 100 ohm

M t s trột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng h p đi n tr l n h n 1000ohms thì đởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ơi qui định ư c ký hi u ch K (t cững vật liệu làm ứt raKilo ohms) và đi n tr l n h n 1ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ơi qui định .000.000 ohms thì ký hi u ch M (Mega ohms)ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên Các đi n tr ghi 000 ho c 0000 là đi n tr có tr s = 0ohms.ởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

2.1.2.2 Cách đo đi n tr : ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:

Đo tr s đi n tr b ng đ ng h VOM (d ng kim) ta th c hi n theo các ị số của điên trở dán ố hình dáng thực tế của biến trở ện trong chất điện phân ở trên sơ đồ mạch ằng đồng hồ VOM (dạng kim) ta thực hiện theo các ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ạch ực tế của biến trở ện trong chất điện phân

b ước Quốc tế c sau:

+ B ước 1: c 1: Đi u ch nh đ ng h đo VOM.ều kiện nhất ỉ có các e ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các

Đ thang đ ng h v các giai đo đi n tr tùy theo giá tr c a đi n tr , n uể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ều kiện nhất ởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

đi n tr nh thì đ thang X1ởi các vật liệu cách điện ỏng và trong những điều kiện nhất ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo  ho c X10ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn , n u đi n tr l n thì đ thang X1Kết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo 

ho c X10Kặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn  Sau đó ch p hai que đo l i và ch nh tri t áp đ kim đ ng h báo vạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ỉ có các e ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫntrí 0

+ B ước 1: c 2: Chu n b đo (v trí đ t đ ng h , t th đo, thao tác c m que đo…)ẩm ướt, bị bụi ẩm thì cần quan tâm đến yếu tố này để tránh ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ư ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

+ B ước 1: c 3: Đ t 2 que đo vào hai đ u đi n tr c n đo (chú ý ti p xúc t t)ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

+ B ước 1: c 4: Đ c k t qu đo, giá tr đi n tr đoọc bởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện đ ư b ng s ch c a kimc ằng công suất ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ỉ có các e ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

đ ng h trên cung chia đ nhân v i giá tr c a giai đo.ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ới các vật dẫn khác trong ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Ví d : Ta ch n giai đo X10K, kim đ ng h ch s 10 V y ta đụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ọc bởi các vật liệu cách điện ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ỉ có các e ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư c giá tr đi nị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

tr là: R = 10.10K = 100Kởi các vật liệu cách điện 

Chú ý: N u ch n đúng giai đo thì kim đ ng h sẽ ch kho ng gi a c a ến trở(Variable Resistor): ọc điện trở 3 màu ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ỉ ở khoảng giữa của ở trên sơ đồ mạch ả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ữa của ủa biến trở cung chia đ ột số hình dáng thực tế của biến trở

2.1.2.3 Cách m c đi n tr ắc điện trở ệu điện ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử:.

Điệu điệnn tr ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử: m c ắc điện trở n i t ố cơ số i p: ếp:

U I

Hình 2.18: Điện trong chất điện phânn tr m c ở trên sơ đồ mạch ắt là VDR: n i ti p ố hình dáng thực tế của biến trở ến trở(Variable Resistor):

Trang 17

+ Các đi n tr mởi các vật liệu cách điện ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhấtc n i ti p có giá tố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn rị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn tươi qui định.ng đươi qui định.ng b ng t ng các đằng công suất ( i n trởi các vật liệu cách điện.thành ph n c ng l i:ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo R tđ = R 1 + R 2 + …+ R n

+ Dòng đi n ch y qua ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo các đi n tr mởi các vật liệu cách điện ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhấtc n i ti p có giá tố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn rị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn b ng nhau vàằng công suất

b ng I.ằng công suất

I = (U 1 /R 1 ) = (U 2 /R 2 ) = (U n /R n )

+ T công từ trường, các điện tích sẽ chuyển h cứt ra trên ta th y ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự r ng, s t áp trên cácằng công suất ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 đi n trởi các vật liệu cách điện m cắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất n i ố trường hợp là những chất không phải là kim loại tiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnp t lỷ số giữathu n v i ới các vật dẫn khác trong giá tr ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnđi n tr ởi các vật liệu cách điện

Ví d : ụ: Cho m ch đi n nh hình vẽ V i R1 = 2,2Kạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư ới các vật dẫn khác trong , R2 = 4,7K Tính đi n

tr tởi các vật liệu cách điện ươi qui định.ng đươi qui định.ng c a m ch đi nủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

R 2

R 1

Gi i: ả thí nghiệm dòng điện trong chất khí Ta có Rtđ = R1 + R2 = 2,2 + 4,7 = 6,9K

Trong th c t , ngự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta ch m c n i ti p t 02 đ n 03 đi n tr đ tránhỉ có các e ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

rường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongm rà cho m ch đi n.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Điệu điệnn tr ở cách điện của linh kiện và mạch điện tử: mắc điện trở.c song song:

Cách này dùng để giảm trị số điện trở trên mạch điện Trong thực tế tính toán cầnghi nhớ là điện trở tương đương của mạch điện luôn nhỏ hơn hoặc bằng điện trở nhỏnhất trên mạch điện, điều này rất thường sảy ra sai sót khi thay thế tương đương trongkhi thực hiện sửa chữa Ngoài ra, để dễ dàng trong tính toán, thông thường người tadùng điện trở cùng trị số để mắc song song, khác với mắc nối tiếp, mạch mắc điện trởsong song có thể mắc nhiều điện trở song song để đạt trị số theo yêu cầu, đồng thời đạtđược dòng chịu tải lớn theo ý mốn và tăng vùng diện tích toả nhiệt trên mạch điện khicông suất tỏa nhiệt cao

Hình 2.19: Điện trong chất điện phânn tr m c song song ở trên sơ đồ mạch ắt là VDR:

+ Các đi n tr mởi các vật liệu cách điện ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhấtc song song có giá tr tị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ươi qui định.ng đươi qui định.ng Rtđ đư c tính b i công ởi các vật liệu cách điện

Trang 18

+ N u ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn m ch cạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo h có 2 đi n tr song song thì: ỉ có các e ởi các vật liệu cách điện R tđ=

R1R2

R1+R2

+ Dòng đi n ch y qua ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo các đi n tr mởi các vật liệu cách điện ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhấtc song song t ỷ số giữa l nghị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnch với các vật dẫn khác trongi giá trị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

đi n tr ởi các vật liệu cách điện

+ Đi n áp trên các đi n tr mởi các vật liệu cách điện ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhấtc song song luôn b ng nhau: Uằng công suất 1 = U2= … = Un

Ví dụ: Cho mạch điện như hình vẽ Với R1 = 5,6K, R2 = 4,7K Tính điện trở tương

đương của mạch điện

2.1.3 ng d ng Ứng dụng ục tiêu của bài: :

Điện trở là một trong những linh kiện điện tử dùng trong các mạch điện tử để đạtcác giá trị dòng điện và điện áp theo yêu cầu của mạch Chúng có tác dụng như nhautrong cả mạch điện một chiều lẫn xoay chiều và chế độ làm việc của điện trở không bịảnh hưởng bởi tần số của nguồn xoay chiều

2.2 Tụ điện (C - Capacitor)

2.1 Ký hi u, phân lo i, c u t o ệu điện ạch điện tử: ất điện phân: ạch điện tử:

- Ký hi u: ệu điện T đi n có ký hụ điện được ghi trên thân như sau: 47 i u là C (Capacitor)

-Hình 2.20: Ký hi u c a t đ ện trong chất điện phân ủa biến trở ụ: i n t ện trong chất điện phân rên sơ đồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí đ nguyên ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí lý.

- Phân lo i: ạch điện tử:

T hoá (T có c c tính): ục tiêu của bài: ục tiêu của bài: ực tính): T hoá là t có phân c c âm dụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ự ươi qui định.ng, t hoá cóụ điện được ghi trên thân như sau: 47

tr s l n h n và giá tr t 0,47µF đ n kho ng 4.700 µF, t hoá luôn luônị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

có hình tr Giá tr đi n dung và đi n áp làm vi c c a t hoá đụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ư c ghi

tr c ti p trên thân t ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

Trang 19

xu ng ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Hình 2.22 Hình d ng t không c c tính ạch ụ: ực tế của biến trở

- C u t o ất điện phân: ạch điện tử: :

T đi n g m hai b n c c đ t song song, gi a hai b n c c có m t l p cáchụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ồm có kim loại và các ảm bảo ự ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ững vật liệu làm ảm bảo ự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ới các vật dẫn khác trong

đi n g i là đi n môi ọc bởi các vật liệu cách điện

Ngường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng dùng gi y, g m , mica, gi y t m hoá ch t làm ch t đi n môi ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẩm ướt, bị bụi ẩm thì cần quan tâm đến yếu tố này để tránh ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

Bản cực kim loại

Chất điện môi

Hình 2.23: C u t o t đi n ất điện phân ạch ụ: ện trong chất điện phân

Trang 20

- Ký hi u: ệu điện T đi n có ký hụ điện được ghi trên thân như sau: 47 i u là C (Capacitor)

-Hình 2.24: Ký hi u c a t đ ện trong chất điện phân ủa biến trở ụ: i n t ện trong chất điện phân rên sơ đồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí đ nguyên ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí lý.

- Đơ sốn v ị xác định.của bài:a tục tiêu của bài::

Đơi qui định.n v là Fara (F), 1Fara là ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn r tất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự l n do đó trong tới các vật dẫn khác trong hực t ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng dùng các đ nơi qui định

vị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn nh h n nh : MicroFara (µF), NanoFara (nF), PicoFara (pF).ỏng và trong những điều kiện nhất ơi qui định ư

Ta có: 1 Fara = 10 6 µF = 10 9 nF = 10 12 pF 2.2.2 Cách đ c, đo và cách m c t đi n ọc, đo và cách mắc điện trở ắc điện trở ục tiêu của bài: ệu điện

2.2.2.1 Cách đ c giá tr t đi n ọc, đo và cách mắc điện trở ị xác định ục tiêu của bài: ệu điện

T hóa: ục tiêu của bài: Giá tr đi n dung và đi n áp làm vi c đị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c ghi tr c ti p trên thânự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

t C c tính âm/dụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ự ươi qui định.ng cũng đư c ký hi u rõ ràng trên thân t ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

Ví d v i t đi n có ký hi u sau:ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ới các vật dẫn khác trong ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

Ta xác đ nh đ ị số của điên trở dán ược các thông số sau: c các thông s sau: ố hình dáng thực tế của biến trở

- T có giá tr di n dung là 100uFụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

- Đi n áp làm vi c c a t t i đa làủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ố trường hợp là những chất không phải là kim loại45vV, có nghĩa là:0V

T gi y, t g m, t mica (t không c c tính): ục tiêu của bài: ất điện phân: ục tiêu của bài: ố cơ số ục tiêu của bài: ục tiêu của bài: ực tính): Tùy theo hình dáng và ký hi u

mà ta có nhi u cách đ c giá tr khác nhauều kiện nhất ọc bởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

T gi y và t g m có tr s ghi b ng ký hi u ch s và ch cái.ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ằng công suất ững vật liệu làm ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ững vật liệu làm

+ Cách đ c: L y hai ch s đ u nhân v i 10ọc bởi các vật liệu cách điện ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ững vật liệu làm ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong (Mũ s th 3 ) ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ứt ra

+ Ch K ho c J cu i là ch sai s 5vV, có nghĩa là:% hay 10% c a t đi n ững vật liệu làm ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ỉ có các e ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

- T g m ghi 474K nghĩa là:ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Giá tr C = 47 x 10ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn 4 = 470000pF = 470nF = 0,47µF có sai s 5vV, có nghĩa là:%ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

- T g m ghi 33 nghĩa là:ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Giá tr C = 33pFị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

- T g m ghi 01J nghĩa là:ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Giá tr đi n dung: C = 0,01µF có sai s 10%.ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

2.2.2.2 Cách đo t đi n: ục tiêu của bài: ệu điện

Việc đo giá trị điện dung của tụ điện ta phải sử dụng đồng hồ VOM dạng số cóchức năng đo điện dung Tùy giá trị tụ điện mà chọn giai đo cho phù hợp, tránh gây sai

số lớn

Trang 21

Đo kiểm tra chất lượng tụ điện bằng VOM dạng kim: Tụ hoá ít khi bị dò hay bị

chập như tụ giấy, nhưng chúng lại hay hỏng ở dạng bị khô (khô hoá chất bên trong lớpđiện môi) làm điện dung của tụ bị giảm, để kiểm tra tụ hoá, ta thường so sánh độ phóngnạp của tụ với một tụ còn tốt có cùng điện dung

+ Để kiểm tra tụ hoá bị giảm điện dung hay không, ta dùng tụ một còn mới có cùngđiện dung và đo so sánh

+ Để đồng hồ ở thang từ x1 đến x10K (điện dung càng lớn thì để thang càng thấp).+ Đo vào hai tụ và so sánh độ phóng nạp, khi đo ta đảo chiều que đo vài lần (Nạpđiện cho tụ: que đen đặt vào cực dương của tụ và que đỏ đặt vào cực âm của tụ Xã điệncho tụ thì đặt ngược lại Khi nạp và xã tụ kim đồng hồ lên rồi dần trở về vị trí ban đầu)+ Nếu hai tụ phóng nạp bằng nhau là tụ cần kiểm tra còn tốt, nếu ta thấy tụ phóngnạp kém hơn thì tụ đã bị khô

+ Trường hợp kim lên mà không trở về là tụ bị dò

* Chú ý: Nếu kiểm tra tụ điện trực tiếp ở trên mạch, ta cần phải hút rỗng một chân

tụ khỏi mạch in, sau đó kiểm tra như trên

2.2.2.3 Cách m c t đi n ắc điện trở ục tiêu của bài: ệu điện

T ục tiêu của bài: đi n ệu điện m c ắc điện trở n i ti p: ố cơ số ếp:

C1 C2 Cn

Hình 2.25: T đi n m c ụ: ện trong chất điện phân ắt là VDR: n i ti p ố hình dáng thực tế của biến trở ến trở(Variable Resistor):

+ Các t đi n ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 m cắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất n i ti p có ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn đi n dung tươi qui định.ng đươi qui định.ng Ctđ đư c tính b iởi các vật liệu cách điện.công th c ứt ra

+ Khi m cắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất n i tiố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnp thì đi n áp chị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnu đ ng c aự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn t tụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ươi qui định.ng đươi qui định.ng bằng công suất.ng t ng(

đi n áp c aủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn các t c ng lụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảoi: U tđ = U 1 + U 2 + + U n

+ Khi m cắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất n i tiố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnp các t ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 đi n, n u là các ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn t hoá ta c n chú ý chi u c aụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ều kiện nhất ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn tụ điện được ghi trên thân như sau: 47

đi n, cực âm tụ điện được ghi trên thân như sau: 47 trưới các vật dẫn khác trongc ph iảm bảo n iố trường hợp là những chất không phải là kim loại v iới các vật dẫn khác trong c cự dươi qui định.ng t ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

Ví dụ: Cho tụ hai tụ điện mắc nối tiếp với C1= 1uF, C2= 2,2uF tính điện dung

tương đương của mạch điện

Trang 22

Giải: Từ cụng thức tớnh ta cú: Ctd =

C 1ìC 2

C 1+C 2 =

1ì2,21+2,2 = 0,6875uF

T ục tiờu của bài: đi n ệu điện m c song ắc điện trở song:

C1C2Cn

Hỡnh 2.26: T đ ụ: i n ện trong chất điện phõn m c song song ắt là VDR:

+ Cỏc t đi n ụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 m c song song thỡ cúắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất đi n dung tươi qui định.ng đươi qui định.ng b ng ằng cụng suất t ng đi n(dung c a cỏc ủa cỏc thiết bị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫn t ụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 c ng l i Giỏ tr đi n dung là: ột từ trường, cỏc điện tớch sẽ chuyển ạch để cho dũng điện chạy qua Để đảm bảo ị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫn C tđ = C 1 + C 2 + + C n

+ Đi n ỏp chị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫnu đ ng c aự ủa cỏc thiết bị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫn t ụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 đi n tươi qui định.ng tươi qui định.ng b ng đằng cụng suất i n ỏp c aủa cỏc thiết bị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫn t cú đi nụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47

ỏp th p nh t.ất mà ở trạng thỏi bỡnh thường cú cỏc điện tớch tự ất mà ở trạng thỏi bỡnh thường cú cỏc điện tớch tự+ N u là ết bị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫn tụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 hoỏ thỡ cỏc t ph iụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 ảm bảo đư c đ u cựng chất mà ở trạng thỏi bỡnh thường cú cỏc điện tớch tự iều kiện nhấtu c c thớnh ự õm dươi qui định .ng

Ví dụ: Tính điện dung tơng đơng của hai tụ điện mắc song song, Với C1= 3,3uF;

C2 = 4,7uF

Giải: Từ công thức ta có: Ctd = C1 + C2 = 3,3 + 4,7 = 8uF

2.2.3 ng d ng Ứng dụng ục tiờu của bài:

T đụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 i n đư c sửa chữa thường khụng quan tõm đến yếu tố này tuy nhiờn d ng ụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 r t nhất mà ở trạng thỏi bỡnh thường cú cỏc điện tớch tự i u trong ều kiện nhất kỹ thu t đi n và đi n tửa chữa thường khụng quan tõm đến yếu tố này tuy nhiờn, trong cỏc thi tết bị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫn b ị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫnđi n tửa chữa thường khụng quan tõm đến yếu tố này tuy nhiờn, t đi n là ụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 m t linh kột từ trường, cỏc điện tớch sẽ chuyển i n khụng th thi u để cho dũng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫn ươi qui định.c, m i ỗn loạn trong dung dịch m chạch để cho dũng điện chạy qua Để đảm bảo đi n

t đ uụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 ều kiện nhất cú m t ột từ trường, cỏc điện tớch sẽ chuyển cụng d ng nh tụ điện được ghi trờn thõn như sau: 47 ất mà ở trạng thỏi bỡnh thường cú cỏc điện tớch tự đị cú phần dẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫnnh như truy n d n tớn hều kiện nhất ẫn điện và phần cỏch điện Phần dẫn i u, l c nhọc bởi cỏc vật liệu cỏch điện i u, l cễ bứt ra ọc bởi cỏc vật liệu cỏch điện đi n ngu n, t o daoồm cú kim loại và cỏc ạch để cho dũng điện chạy qua Để đảm bảo đ ng…ột từ trường, cỏc điện tớch sẽ chuyển

2.3 Cuộn cảm:

Cuộn cảm gồm những vũng dõy cuốn trờn một lừi cỏch điện Cú khi quấn cuộncảm bằng dõy cứng và ớt vũng, lỳc đú cuộn cảm khụng cần lừi Tựy theo tần số sửdụng mà cuộn cảm gồm nhiều vũng dõy hay ớt, cú lừi hay khụng cú lừi

Cuộn cảm cú tỏc dụng ngăn cản dũng điện xoay chiều trờn mạch điện, đối vớidũng điện một chiều cuộn cảm đúng vai trũ như một dõy dẫn điện

2.3.1 Ký hi u, phõn lo i, c u t o ệu điện ạch điện tử: ất điện phõn: ạch điện tử:

Ký hi u: ệu điện Trong m chạch để cho dũng điện chạy qua Để đảm bảo điện cuộn cảm được ký hiệu như sau

L 1

Hỡnh 2.27: Cỏc ký hiệu của cuộn cảm

Trang 23

Đ n v : ơ số ị xác định Đ n v cu n c m là Henry (H)ơi qui định ị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo

Các ưới các vật dẫn khác trong ố trường hợp là những chất khơng phải là kim loại ủa các thiết bị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnc s c a H là mH, H và 1H = 103mH = 106H

Phân lo i và c u t o: ạch điện tử: ất điện phân: ạch điện tử:

Theo cấu tạo, cuộn cảm gồm cĩ các loại:

 Cuộn cảm khơng cĩ lõi là cuộn cảm được quấn trên một ống cách điện, cĩ ít

số vịng dây thích ứng với tần số cao

 Cuộn cảm được quấn trên lõi bằng sứ, cũng dùng cho tần số cao, loại nàydùng sứ là chất điện mơi tốt, tiêu hao ít nên cĩ hệ số phẩm chất cao

 Cuộn cảm được quấn nhiều vịng, nhiều lớp, dùng cho tần số thấp hơn

 Để tăng trị số điện cảm người ta thường quấn nhiều vịng dây trên lõi cĩ độ từ

th m l n.ẩm ướt, bị bụi ẩm thì cần quan tâm đến yếu tố này để tránh ới các vật dẫn khác trong

Hình dáng:

Cuộn dây lõi không khí

Cuộn dây lõi thép khung chữ nhật Cuộn dây lõi Ferit trụ

Cuộn dây lõi Ferit vòng xuyến

Hình 2.28: Các lo i cu n c m ạch ột số hình dáng thực tế của biến trở ả thí nghiệm dịng điện trong chất khí.

2.3.2 Cách đ c, đo và cách m c cu n c m ọc, đo và cách mắc điện trở ắc điện trở ội dung chính: ảm

- Trong kỹ thuật cuộn cảm được quấn theo yêu cầu kỹ thuật đặt hàng hay tự quấntheo tính tốn nên cuộn cảm khơng được mắc nối tiếp hay song song như điện trở hoặc

tụ điện vì phải tính đến chiều mắc các cuộn cảm với nhau đồng thời gây cồng kềnh vềmặt cấu trúc mạch điện Trừ các mạch lọc cĩ tần số cao hoặc siêu cao trong các thiết bịthu phát vơ tuyến

- Trong mạch đối với các cuộn cảm dạng linh kiện dán, thì ký hiệu và cách đọccũng giống như điện trở và tụ điện Ví dụ cuộn cảm cĩ ký hiệu là 123 thì giá trị điệncảm L = 12 103 = 12000uH

- Mu n đo đố trường hợp là những chất khơng phải là kim loại ư c giá tr đi n c m L c a cu n c m ph i dùng máy đo VOM cĩị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ủa các thiết bị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ảm bảothang đo L ho c các máy đo chuyên d ng m i đo đặc vật dẫn nào đĩ trong khơng gian Ngồi ra cịn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ới các vật dẫn khác trong ư c

- Trong ngh đi n t dân d ng, chúng ta ch ti n hành đo thơng m ch cu nều kiện nhất ửa chữa thường khơng quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ỉ cĩ các e ết bị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

c m trong các máy bi n áp và các cu n c m trong các m ch l c cao t n b ngảm bảo ết bị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ạch để cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ọc bởi các vật liệu cách điện ằng cơng suất.thang đo đi n tr đ xem nĩ cĩ b đ t hay khơng, trong quá trình s a ch a thi tởi các vật liệu cách điện ể cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ứt ra ửa chữa thường khơng quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ững vật liệu làm ết bị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

b đi n t dân d ng ta ít khi ph i đo giá tr đi n c m c a cu n dây.ị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường khơng quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ảm bảo ị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ủa các thiết bị cĩ phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

2.3.3 ng d ng Ứng dụng ục tiêu của bài:

Trong m ch đi n t , cu n c m là v t d ng dùng đ d n dịng đi n m tạch để cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường khơng quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ể cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyểnchi u Ghép n i hay ghép song song v i t đ t o thành m ch c ng hều kiện nhất ố trường hợp là những chất khơng phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ể cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ưởi các vật liệu cách điện.ng.Trong m ch đi n, cu n c m cĩ tác d ng ch n dịng đi n cao t n.ạch để cho dịng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ặc vật dẫn nào đĩ trong khơng gian Ngồi ra cịn

Trang 24

D a vào c u t o và ph m vi ng d ng mà ngự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta phân chia cu n c một từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảothành nh ng lo i chính sau: cu n c m âm t n, cu n c m trung t n và cu n c mững vật liệu làm ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảocao t n Do đó nó đư c ng d ng đ làm loa, m ch l c t n s , m ch c ng hứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ọc bởi các vật liệu cách điện ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ưởi các vật liệu cách điện.ng,

m ch thu phát cao t n ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Biến áp là thiết bị (linh kiện) dùng để tăng hoặc giảm điện áp (hay dòng điện)của các dòng điện xoay chiều nhưng vẫn giữ nguyên tần số

2.4.1 Máy biến áp tự ngẫu:

Hình 29 : Cấu tạo và nguyên lý biến áp tự ngẫu

Biến áp tự ngẫu có cấu tạo là máy biến áp chỉ có 1 cuộn dây hoạt động độc lập theo nguyên lý từ trường biến thiên trên cùng 1 cuộn dây dẫn, 2 Cuộn dây sơ cấp

và thứ cấp được nối tiếp với nhau thành chung 1 cuộn dây Máy biến áp tự ngẫu hoạt động theo nguyên lý từ trường biến thiên Khi sử dụng dòng điện xoay chiều có điện

áp nhất định được đưa vào cuộn sơ cấp tạo ra từ trường biến thiên nằm giữa các lõi

dây Từ trường tạo ra một sức điện động làm biến thiên hiệu điện thế ở cuộn sơ cấp thành hiệu điện thế ở cuộn thứ câp Điện áp của dòng điện xoay chiều dao

động dựa vào sự chênh lệch giữa số vòng dây cuốn các cuộn sơ cấp và thứ cấp Do

đó, Biến áp tự ngẫu có thể hoạt động tăng áp hoặc hạ áp tùy theo số vòng dây đượccuốn

Về nguyên lý và đặc điểm của biến áp tự ngẫu chỉ có chức năng thay đổi hiệuđiện thế mà không thay đổi tần số và cường độ dòng điện

Do đó, trong sản xuất công nghiệp và dân dụng biến áp tự ngẫu thường được sửdụng phổ biến và rộng rãi hơn nhiều so với biến áp cách ly vì công dụng và chức năng tương tự nhau nhưng tiết kiệm được một nửa chi phí

Biến áp tự ngẫu có cấu tạo khác với biến áp cách ly Đây là máy biến áp chỉ có 1 cuộn dây hoạt động độc lập theo nguyên lý từ trường biến thiên trên cùng 1 cuộn dây dẫn.

Đ c đi m c a bi n áp t ng u: ặc điểm của biến áp tự ngẫu: ểm của biến áp tự ngẫu: ủa bài: ếp: ực tính): ẫn điện, cách điện và bán dẫn:

 Các cu n dây có ít nh t 3 đ u dây n i k tột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ơi qui định ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn n i đi n trong đó có 1 dây 0Vố trường hợp là những chất không phải là kim loạichung

 Cu nột từ trường, các điện tích sẽ chuyển s c pơi qui định ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự và cu n dây thột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ứt ra c p cùng n m chung trên 1 cu n dây.ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ằng công suất ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

 Thay đ i hi u( đi n thết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn nh ng không làmư thay đ i t n s( ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

 Ch thay đ i đỉ có các e ( ư c hi u đi n th không thay đ i đết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ( ư c tính ch t c aất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

đi n nh ( Ch ng nhi u, ch ng xung, l c sóng hài, ch ng gi t)ư ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ễ bứt ra ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ọc bởi các vật liệu cách điện ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

 Bi n áp t ng u có th tăng áp ho c gi m áp và đi n ápết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ảm bảo thay đ i t l( ỷ số giữathu n v i s vòng dây.ới các vật dẫn khác trong ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Trang 25

 Thi t k nh g n, ti t ki m chi phí h n bi n áp cách ly và các lo i máyết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỏng và trong những điều kiện nhất ọc bởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ơi qui định ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

bi n áp có 2 cu n dâết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển y

2.4.2 Máy biến áp cảm ứng

2.4.2.1 Cấu tạo và ký hiệu:

Cấu tạo bao gồm một cuộn sơ cấp (đưa điện áp vào) và một hay nhiều cuộn thứcấp (lấy điện áp ra sử dụng) cùng quấn trên một lõi từ có thể là lá thép hoặc lõi ferit

Cuộn

sơ cấp

Cuộn thứ cấp

Hình 30: Cấu tạo máy biến áp

Biến áp có lõi không khí

Hình 31 Ký hiệu của biến áp

2.4.2.2 Nguyên lý hoạt động máy biến áp cảm ứng:

Hình 32: Hoạt động của máy biến áp cảm ứng

Khi cho dòng điện một chiều điện áp V1 vào cuộn dây sơ cấp, dòng điện I1 sẽtạo ra từ trường biến thiên chạy trong mạch từ và sang cuộn dây thứ cấp, cuộn dây thứcấp nhận được từ trường biến thiên sẽ làm từ thông qua cuộn dây thay đổi, cuộn dâythứ cấp cảm ứng sinh ra dòng điện xoay chiều có điện áp V2

Biến áp khi có nguồn cung cấp vào cuộn sơ cấp, ở thứ cấp không tải cũng có tổnhao trên biến áp gọi la tổn hao không tải Thường tổn hao không tải khoảng 5% côngsuất danh định của biến áp

Khi biến áp có tải lớn nhất theo công suất danh định thì công suất cao nhấtkhoảng 80% đến 90%

Trang 26

Rơ le có rất nhiều loại với các nguyên lý làm việc và chức năng khác nhau Các

rơ le được phân loại theo nhiều cách sau:

- Theo nguyên lý làm việc có: rơ le điện từ, rơ le từ điện, rơ le cảm ứng, rơ le điệnđộng, rơ le điện tử, rơ le nhiệt, rơ le bán dẫn, rơ le quang

- Theo đại lượng điện đầu vào có: rơ le dòng điện, rơ le điện áp, rơ le công suất, rơ

le tổng trở, rơ le tần số, rơ le lệch pha

- Theo loại dòng điện có: rơ le một chiều, rơ le xoay chiều

- Theo nguyên lý tác động của cơ cấu chấp hành có: rơ le tiếp điểm và rơ le khôngtiếp điểm

- Theo trị số và chiều đại lượng đầu vào có: rơ le cực đại, rơ le cực tiểu, rơ le sailệch, rơ le hướng

- Theo cách mắc cơ cấu thu (như cuộn hút trong rơ le điện từ) vào mạch rơ le đượcchia ra: rơ le sơ cấp (cơ cấu thu nối thẳng vào mạch) và rơ le thứ cấp (cơ cấu thunối vào mạch qua biến áp, biến dòng hay biến trở)

Trong phần này ta chỉ nghiên cứu một số rơ le sử dụng phổ biến nhất

2.5.2 Rơ le điện từ:

Rơ le điện từ là loại rơ le đơn giản nhất và dùng rộng rãi nhất Rơ le làm việc dựatrên nguyên lý điện từ và kết cấu nó tương tự như công tắc tơ nhưng chỉ đóng - cắtmạch điện điều khiển, không trực tiếp

Hình 33: Kết cấu của Rơle điện từ

1 2 3

6 8

9 7

U vào

Rơ le 12 VS PDT

Trang 27

Từ trường do cuộn dây sinh ra được ứng dụng vào việc chế tạo chuyển mạchđiều khiển bằng điện, thay cho việc đóng mở bằng tay Loại rơle thường được gọi làrơle điện từ và có sơ đồ biểu diễn như trên hình 18.

3 Câu h i ôn t p ỏi và bài tập ật liệu điện

1 Nêu giá tr c a các đi n tr có các vòng màu nh sau:ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ư

a) Vàng, tím, nhũ vàng

b) Cam, xám, nhũ b c.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

c) Nâu, đen, l c, vàng kim.ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

d) Nâu, đen, đ , vàng kimỏng và trong những điều kiện nhất

e) Cam, tr ng, vàng, b c kim.ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảof) Vàng, tím, nâu, vàng kim.g) Nâu, tím, đ , đen, nâu.ỏng và trong những điều kiện nhấth) Nâu, đen, đen, đen, đ ỏng và trong những điều kiện nhất

2 Hãy ghi các vòng màu tươi qui định.ng ng v i các giá tr đi n tr có tr s sau:ứt ra ới các vật dẫn khác trong ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loạia) 0,15vV, có nghĩa là: b) 15vV, có nghĩa là:0 c) 82

d) 15vV, có nghĩa là:0K e) 1M f) 2,2K

3 Trình bày cách đ c giá tr t đi n? Đ c các giá tr t đi n: 103K- 25vV, có nghĩa là:0, 182I-ọc bởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ọc bởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 472KV, 334M- 400V, 102, 273J

4 Trình bày c u t o, ký hi u và đ n v c a cu n c m?ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ơi qui định ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo Nêu m t vài ngột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ứt ra

d ng c a cu n c m trong kỹ thu t đi n t ?ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên

5vV, có nghĩa là: Đ c giá tr đi n tr , t đi n và cu n c m v i các linh ki n dán có ký hi uọc bởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ới các vật dẫn khác trongsau: 100, 201, 322, 223?

6 Trình bày cấu tạo, ký hiệu và nguyên lý hoạt động của biến áp cảm ứng ?

7 Nêu các loại máy biến áp thường gặp và ứng dụng của từng loại biến áp?

8 Trình bày cách đo kiểm tra máy biến áp?

9 Nêu cấu tạo và nguyên lý làm việc của rơle điện từ?

Bài 3.

LINH KI N TÍCH C C (BÁN D N) ỆM CƠ BẢN ỰC (BÁN DẪN) ẪN)

1 M c tiêu c a bài: ục tiêu của bài: ủa bài:

- Phân biệt được các linh kiện bán dẫn như: diode, BJT, FET, SCR, TRIAC, DIAC,…

- Trình bày được đặc tính làm việc và nguyên lý hoạt động của các linh kiện tích cực thông dụng.

- Kiểm tra đánh giá được chất lượng linh kiện bằng VOM/ DVOM trên cơ sở đặc tính của linh kiện.

- Rèn luyện tính chính xác, nghiêm túc trong học tập và trong thực hiện công việc.

2 N i dung chính: ội dung chính:

Trang 28

2.1 Chất bán dẫn

2.1.1 Khái niệm chất bán dẫn:

Chất bán dẫn là chất có đặc tính dẫn điện trung gian giữa chất dẫn điện và chấtcách điện

2.1.2 Ch t bán d n thu n ất điện phân: ẫn điện, cách điện và bán dẫn: ần.

Hai chất bán dẫn thuần điển hình là Gecmanium (Ge), Silicium (Si)

Người ta đã nghiên cứu và đưa ra kết luận: dòng điện trong các chất dẫn điện là

do các điện tử tự do chạy theo một chiều nhất định mà sinh ra Còn dòng điện trongchất bán dẫn không những do sự di chuyển có hướng của các điện tích âm (điện tử),

mà còn là sự di chuyển có hướng của các điện tích dương (lỗ trống)

Ví dụ: Một nguyên tử Gécmani có bốn điện tử ngoài cùng Nó liên kết với bốn

nguyên tử chung quanh Tạo thành 8 điện tử ở lớp ngoài cùng Mối liên kết này khábền vững Cho nên ở nhiệt độ thấp sẽ không có thừa điện tử tự do, do đó không có khảnăng dẫn điện Gọi là trạng thái trung hòa về điện

Khi nhiệt độ tác động vào chất bán dẫn tăng lên, thì điện tử lớp ngoài cùng đượccung cấp nhiều năng lượng nhất Một số điện tử nào đó có đủ năng lượng thắng được

sự ràng buộc của hạt nhân thì rời bỏ nguyên tử của nó, trở thành điện tử tự do, dichuyển trong mạng tinh thể Chỗ của chúng chiếm trước đây trở thành lỗ trống và trởthành ion dương Ion dương có nhu cầu lấy một điện tử bên cạnh để trở về trạng tháitrung hòa về điện Người ta coi ion dương đó có một lỗ trống, khiến cho một điện tửbên cạnh dễ nhảy vào lấp đi Chỗ của điện tử này lại bỏ trống, nghĩa là lại tạo nên một

lỗ trống khác và lại có một điện tử ở cạnh đó nhảy vào lấp chỗ trống Cứ như vậy, mỗikhi có một điện tử tự do thoát khỏi ràng buộc với hạt nhân của nó, chạy lung tungtrong mạng tinh thể, thì cũng có một lỗ chạy trong đó Thực chất, sự di chuyển của lỗtrống là do di chuyển của các điện tử chạy tới lấp lỗ trống

Hình 3.1: Chiều chuyễn động của các điện tử và lỗ trống

Trong chất bán dẫn tinh khiết bao giờ số điện tử và số lỗ trống di chuyển cũngbằng nhau ở nhiệt độ thấp thì chỉ có ít cặp điện tử lỗ trống di chuyển Nhưng nhiệt độcàng cao thì càng có nhiều cặp điện tử, lỗ trống di chuyễn Sự di chuyển này không cóchiều nhất định nên không tạo nên dòng điện Nếu bây giờ đấu thanh bán dẫn với haicực dương, âm của một pin, thì giữa hai đầu thanh bán dẫn có một điện trường theo chiều từ A đến B Các điện tử sẽ di chuyển ngược chiều điện trường, các điện tử tới lấp

Trang 29

lỗ trống cũng chạy ngược chiều điện trường Dòng điện tử và dòng lỗ trống hợp thànhdòng điện trong thanh bán dẫn, nhiệt độ càng tăng thỡ dòng điện càng lớn

Nếu ta gọi n là mật độ điện tử có năng lượng trong dải dẫn điện và p là mật độ

lỗ trống có năng lượng trong dải hóa trị Ta gọi chất bán dẫn có tính chất n=p là chấtbán dẫn nội bẩm hay chất bán dẫn thuần Thông thường người ta gặp nhiều khó khăn

để chế tạo chất bán dẫn loại này

2.1.3 Chất bán dẫn P:

Bán dẫn loại P còn gọi là bán dãn lỗ trống hay bán dẫn dương Nếu cho một ítnguyên tử Inđi (In) vào trong tinh thể gecmani tinh khiết thì ta thấy hiện tượng sau:nguyên tử indi có ba điện tử ở lớp ngoài cùng, nên ba điện tử đó chỉ liên kết với bađiện tử của ba nguyên tử gecmani chung quanh Còn liên kết thứ tư của inđi với mộtnguyên tử gecmani nữa thì lại thiếu mất một điện tử, chỗ thiếu đó gọi là lỗ trống, do có

lỗ trống đó nên có sự di chuyển điện tử của nguyên tử gécmani bên cạnh tới lấp lỗtrống và lại tạo nên một lỗ trống khác, khiến cho một điện tử khác lại tới lấp Do đóchất bán dẫn loại P có khả năng dẫn điện Lỗ trống coi như một điện tích dương.Nguyên tử inđi trước kia trung tính, nay trở thành ion âm, vì có thêm điện tử

vỡ liên kết tạo thành thì phụ thuộc vào nhiệt độ

Nếu đấu hai cực của bộ pin vào hai đầu một thanh bán dẫn loại P thì dưới tácđộng của điện trường E, các lỗ trống (đa số) và các cặp điện tử - lỗ trống đang dichuyễn lung tung theo mọi hướng sễ phải di chuyển theo hướng quy định Nhờ đótrong mạch có dòng điện Dòng điện do lỗ trống sinh ra lớn hơn nhiều so với dòngđiện do cặp điện tử - lỗ trống Vì thế trong bán dẫn loại P các lỗ trống là điện tích đasố

Trang 30

bốn điện tử liên kết giữa Photpho và bốn nguyên tử gecmani, còn điện tử thứ năm thìthừa ra Nó không bị ràng buộc với một nguyên tử gecmani nào, nên trở thành điện tử

tự do chạy lung tung trong tinh thể chất bán dẫn Do đó, khả năng dẫn điện của loạibán dẫn này tăng lên rất nhiều so với chất bán dẫn thuần Nồng độ tạp chất Photphocàng cao thì số điện tử thừa càng nhiều và chất bán dẫn càng dẫn điện tốt Hiện tượngdẫn điện như trên gọi là dẫn điện bằng điện tử Chất bán dẫn đó gọi là chất bán dẫn N

Hình 3.3: Ch t bán ất điện phân d n N ẫn P

Nếu cho tạp chất hoá trị 5 như phốt pho (P), asen (As), antimoan (Sb) vào cácchất hoá trị 4 như gecmani (Ge), silic (Si), cacbon (C) ta có bán dẫn N Trong chất bándẫn loại N thỡ các điện tử thừa là các hạt điện tích âm chiếm đa số Số lượng điện tửthừa phụ thuộc nồng độ tạp chất Cũn số các cặp điện tử - lỗ trống do phá vỡ liên kếttạo thành thỡ phụ thuộc vào nhiệt độ

Nếu đấu hai cực của bộ pin vào hai đầu một thanh bán dẫn loại N, thỡ dưới tácđộng của điện trường E, các điện tử thừa và các cặp điện tử - lỗ trống đang di chuyễnlộn xộn sẽ phải di chuyển theo hướng nhất định: điện tử chạy ngược chiều điện trườngcũn các lỗ trống chạy cùng chiều điện trường Nhờ đó trong mạch cú dòng điện Dòngđiện do các điện tử thừa sinh ra lớn hơn nhiều so với dòng điện do các cặp điên tử - lỗtrống tạo nên Vì thế các điện tử thừa này gọi là điện tích đa số

2.2 Tiếp giáp P-N; Cấu tạo, ký hiệu và nguyên lý làm việc của các loại diode 2.2.1 Tiếp giáp P-N

Cấu tạo: G m hai bán d n lo i P và lo i N ti p giáp nhau Đ u bán d n P làồm có kim loại và các ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

c c dự ươi qui định.ng- Anode (An t), đ u bán d n N là c c âm- Kathode (Kat t).ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Hình 3.4: C u t o m i n i P- N (hay diode ti p m t) ất điện phân ạch ố hình dáng thực tế của biến trở ố hình dáng thực tế của biến trở ến trở(Variable Resistor): ặt)

Trang 31

Khi ghép hai lo i bán d n P và N v i nhau thì đi n t th a c a N ch y sangạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

P và các l tr ng c a bán d n P ch y sang N Chúng g p nhau vùng ti p giáp,ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫntái h p v i nhau và tr nên trung hòa v đi n.ới các vật dẫn khác trong ởi các vật liệu cách điện ều kiện nhất

vùng ti p giáp v phía bán d n P, do m t l tr ng nên ch còn l i nh ng

Ở dạng chất rắn vật liệu dẫn điện gồm có kim loại và các ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ỉ có các e ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ững vật liệu làmion âm Vì v y, vùng đó có đi n tích âm vùng ti p giáp v phía bán d n N, doởi các vật liệu cách điện ởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

m t đi n t th a, nên ch còn l i nh ng ion dất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ỉ có các e ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ững vật liệu làm ươi qui định.ng Vì v vùng đó có đi n tíchỵ ở vùng đó có điện tích ởi các vật liệu cách điện

dươi qui định.ng, do đó, hình thành đi n dung m t ti p giáp Đ n đây, s khu ch tán quaởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

l i gi a P và N d ng l i Vùng ti p giáp đã tr thành m t b c rào ngăn không choạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ững vật liệu làm ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ứt ra

l tr ng t P ch y qua N và đi n t N ch y qua P Riêng các h t mang đi n tíchỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảothi u s là các đi n t trong bán d n P và các l tr ng trong bán d n N là có thể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

vư t qua ti p giáp, vì chúng không b nh hết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ưởi các vật liệu cách điện.ng c a b c x hàng rào ngăn, màủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ứt ra ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

ch ph thu c nhi t đ Trong bán d n P, các đi n tích đa s là các l tr ng, cònỉ có các e ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loạitrong bán d n N là các đi n t th a.ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển

2.2.2 Cấu tạo, ký hiệu và nguyên lý làm việc của các loại diode

2.2.2.1 Diode ti p m t (diode n n đi n): ếp: ặc điểm của biến áp tự ngẫu: ắc điện trở ệu điện

Diode ti p m t g m hai bán d n lo i P và lo i N ti p giáp nhau Đ u bánết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ồm có kim loại và các ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

d n P là c c dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ươi qui định.ng, đ u bán d n N là c c âm Diode ti p m t có nhi u cẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ều kiện nhất ỡ khi rung sóc va đập, tổn hao công to nh ,ỏng và trong những điều kiện nhấthình th c khác nhau Do di n ti p xúc l n, nên dòng đi n cho phép đi qua có thứt ra ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

l n hàng trăm miliampe đ n hàng ch c ampe, đi n áp ngới các vật dẫn khác trong ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ư c có th t hàng trămể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ừ trường, các điện tích sẽ chuyển

đ n hàng ngàn vôn Nh ng đi n dung gi a các c c l n t i hàng ch c picôfara trết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư ững vật liệu làm ự ới các vật dẫn khác trong ới các vật dẫn khác trong ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ởi các vật liệu cách điện.lên, nên ch dùng đỉ có các e ư c t n s th p đ n n đi n.ởi các vật liệu cách điện ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất

Ký hi u c a diode ti p m t : ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn

K A

Hình 3.5: Ký hi u c a diode ti p m t (diode ch nh l u) ện trong chất điện phân ủa biến trở ến trở(Variable Resistor): ặt) ỉ ở khoảng giữa của ư

Nguyên lý làm vi c c a diode ti p m t ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ủa các e ếp mặt ặt

Khi ghép hai lo i bán d n P và N v i nhau thì đi n t th a c a N ch yạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảosang P và các l tr ng c a bán d n P ch y sang N Chúng g p nhau vùng ti pỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫngiáp, tái h p v i nhau và tr nên trung hòa v đi n.ới các vật dẫn khác trong ởi các vật liệu cách điện ều kiện nhất

vùng ti p giáp v phía bán d n P, do m t l tr ng nên ch còn l i nh ng

Ở dạng chất rắn vật liệu dẫn điện gồm có kim loại và các ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ỉ có các e ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ững vật liệu làmion âm Vì v y, vùng đó có đi n tích âm vùng ti p giáp v phía bán d n N, doởi các vật liệu cách điện ởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

m t đi n t th a, nên ch còn l i nh ng ion dất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ỉ có các e ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ững vật liệu làm ươi qui định.ng Vì v vùng đó có đi n tíchỵ ở vùng đó có điện tích ởi các vật liệu cách điện

dươi qui định.ng, do đó, hình thành đi n dung m t ti p giáp Đ n đây, s khu ch tán quaởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

l i gi a P và N d ng l i Vùng ti p giáp đã tr thành m t b c rào ngăn không choạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ững vật liệu làm ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ứt ra

l tr ng t P ch y qua N và đi n t N ch y qua P Riêng các h t mang đi n tíchỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảothi u s là các đi n t trong bán d n P và các l tr ng trong bán d n N là có thể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

vư t qua ti p giáp, vì chúng không b nh hết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ưởi các vật liệu cách điện.ng c a b c x hàng rào ngăn, màủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ứt ra ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

ch ph thu c nhi t đ Trong bán d n P, các đi n tích đa s là các l tr ng, cònỉ có các e ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loạitrong bán d n N là các đi n t th a.ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển

Bây gi ta xét s vân chuy n đ ng c a các ph n t mang đi n khi phânờng, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên

c c cho diode.ự

Trang 32

Phân c c thu n đ ự do, dưới tác dụng của điện trường ngoài ận được trình bày như hình: ược tìm hiểu cách đọc trị số của chúng như sau: c trình bày nh hình: ư

Hình 3.6: Phân c c thu n cho diode ti p m t ực tế của biến trở ận cho diode tiếp mặt ến trở(Variable Resistor): ặt)

Do tác d ng c a đi n trụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng E, các đi n t th a trong N ch y ngửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư c chi uều kiện nhất

đi n trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng vư t qua ti p giáp sang P, đ tái h p v i các l tr ng trong P ch yết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ới các vật dẫn khác trong ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

v phía ti p giáp Đi n t t do t âm ngu n sẽ ch y v bán d n N đ thay th ,ều kiện nhất ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ự ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

t o nên dòng thu n có chi u ngạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ư c l i Dòng thu n tăng theo đi n áp phân c c.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ựNgoài ra, ph i k đ n s tham gia vào dòng thu n c a các đi n t trong c p đi nảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn

t - l tr ng Khi nhi t đ tăng lên thì thành ph n này tăng, làm cho dòng thu nửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ột từ trường, các điện tích sẽ chuyểntăng lên

Phân c c ng ự do, dưới tác dụng của điện trường ngoài ược tìm hiểu cách đọc trị số của chúng như sau: c đ ược tìm hiểu cách đọc trị số của chúng như sau: c trình bày nh hình 3.9: ư

Do tác đ ng c a đi n trột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng E các đi n t th a trong N và các l tr ngửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loạitrong P đ u di chuy n v hai đ u mà không vều kiện nhất ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ư t qua đư c ti p giáp, nên khôngết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

t o nên đạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư c dòng đi n Ch còn m t s đi n tích thi u s là nh ng l tr ngỉ có các e ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ững vật liệu làm ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loạitrong vùng bán d n N và các đi n t trong vùng bán d n P (c a c p đi n t - lẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ỗn loạn trong dung dịch

tr ng) m i có kh năng vố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ảm bảo ư t qua ti p giáp Chúng tái h p v i nhau Do đó có m tết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ột từ trường, các điện tích sẽ chuyểndòng đi n t r t nh t c c âm ngu n ch y t i đ thay th các đi n t trong Pửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ự ồm có kim loại và các ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ới các vật dẫn khác trong ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên

ch y v phía N và t o nên dòng đi n ngạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư c r t nh theo chi u ngất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ều kiện nhất ư c l i G i làạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ọc bởi các vật liệu cách điện.dòng ngư c vì nó ch y t bán d n âm (N) sang bán d n dạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ươi qui định.ng (P) Dòng ngư cnày ph thu c vào nhi t đ và h u nh không ph thu c đi n áp phân c c Đ nụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ư ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnkhi đi n áp phân c c ngự ư c tăng quá l n thì ti p giáp b đánh th ng và dòngới các vật dẫn khác trong ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

ngư c tăng v t lên.ọc bởi các vật liệu cách điện

Hình 3.7: Phân c c ng ực tế của biến trở ược các thông số sau: c cho diode ti p m t ến trở(Variable Resistor): ặt)

2.2.2.2 Diode zener:

- C u t o ất điện phân ạch : Diode zener có c u t o gi ng nh các lo i diode khác nh ng cácất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư

ch t bán d n đất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c pha t l t p ch t cao h n đ có dòng đi n r l n Thôngỉ có các e ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ơi qui định ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ỉ có các e ới các vật dẫn khác trong

thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng hi n nay trong kỹ thu t ngường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta x n su t ch y u là diode Silic.ảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Trang 33

- Ký hi u ện trong chất điện phân :

Hình 3.8: Ký hiệu diode zener

- Tính ch t: ất điện phân

Tr ng thái phân c c thu n diode zener có đ c tính gi ng nh diode n nạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất

đi n thông thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng

Tr ng thái phân c c ngạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ư c do pha t p ch t v i t l cao nên dòng r l n vàạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ơi qui định ỉ có các e ỉ có các e ới các vật dẫn khác trong

đi n áp ngư c th p, đi n áp đó g i là đi n áp zener Vz Khi phân c c ngất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ọc bởi các vật liệu cách điện ự ư c đ nết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

tr s Vz thì dòng qua diode tăng mà đi n áp không tăng.ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

- ng d ng Ứng dụng ụ: : L i d ng tính ch t c a Diode zener mà ngụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta có th gi đi nể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ững vật liệu làm

áp t i m t đi m nào đó không đ i g i là ghim áp ho c n áp nh hình sau:ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ( ọc bởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ( ư

V d D

R

V o

V i

Hình 3.9: M ch đi n s d ng diode ạch ện trong chất điện phân ử dụng diode ụ: zener

Vi: Là đi n áp ngõ vào

Vo Là đi n áp ngõ ra

R là đi n tr h n dòng hay gi m áp.ởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo

+ N u đi n áp ngõ vào là tín hi u có bi n đ cao h n đi n áp Vết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ơi qui định z thì ngõ ratín hi u b xén m t ph n đ nh ch còn l i kho ng biên đ b ng Vị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỉ có các e ỉ có các e ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ằng công suất z

+ N u đi n áp ngõ vào là đi n áp DC cao h n Vết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ơi qui định z thì ngõ ra đi n áp DC chỉ có các e

b ng Vằng công suất z.

+ N u đi n áp ngõ vào cao h n r t nhi u Vết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ơi qui định ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ều kiện nhất z Dòng qua diode zener tăng cao

đ n m t giá tr nào đó vết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư t qua giá tr cho phép thì diode b đánh th ng Làmị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫncho đi n áp ngõ ra b tri t tiêu Tính ch t này đị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ư c dùng trong các b ngu n đột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ồm có kim loại và các ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

b o v ch ng quá áp ngu n đ m b o an toàn cho m ch đi n khi ngu n tăngảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ởi các vật liệu cách điện ồm có kim loại và các ảm bảo ảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ồm có kim loại và cáccao

2.2.2.3 Diode thu quang (Photodiode):

- C u t o: ất điện phân ạch Diode quang có c u t o g n gi ng nh diode tách sóng nh ng vất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư ư ỏng và trong những điều kiện nhất

b c cách đi n thọc bởi các vật liệu cách điện ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đư c làm b ng l p nh a hay thu tinh trong su t đ dằng công suất ới các vật dẫn khác trong ự ỷ số giữa ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ễ bứt radàng nh n ánh sáng t bên ngoài chi u vào m i n i PN.ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

- Ký hi u và hình d ng c a ện trong chất điện phân ạch ủa biến trở diode thu quang:

Trang 34

Hình 3.10: Ký hi u và hình d ng c a diode thu quang ện trong chất điện phân ạch ủa biến trở

- Tính ch t: ất điện phân

Khi b che t i: Đi n tr ngh ch vô cùng l n, đi n tr thu n l n.ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ởi các vật liệu cách điện ới các vật dẫn khác trong

Khi b chi u sáng: Đi n tr ngh ch gi m th p kho ng vài ch c Kị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ảm bảo ụ điện được ghi trên thân như sau: 47  Đi n trởi các vật liệu cách điện.thu n r t nh kho ng vài trăm Ohm.ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ảm bảo

- Ứng dụng ng d ng ụ: : Diode quang đư c ng d ng r ng rãi trong lĩnh v c đi u khi nứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ự ều kiện nhất ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

t đ ng m i nghành có ng d ng kỹ thu t đi n t Nh máy đ m ti n, máyự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ởi các vật liệu cách điện ọc bởi các vật liệu cách điện ứt ra ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ư ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất

đ m s n ph m, C a m t đ ng, T đ ng báo cháy v.v.ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ẩm ướt, bị bụi ẩm thì cần quan tâm đến yếu tố này để tránh ửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ởi các vật liệu cách điện ự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

- C u t o: ất điện phân ạch L i d ng tính ch t b c x quang c a m t s ch t bán d n khi cóụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ứt ra ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫndòng đi n đi qua có màu s c khác nhau L i d ng tính ch t này mà ngắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongi ta chết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

t o các Led có màu s c khác nhau.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất

- Ký hi u và hình dáng c a ện trong chất điện phân ủa biến trở diode phát quang:

Hình 3.11 Ký hi u ện trong chất điện phân LED Hình 3.12: Hình dáng th c t c a LED ực tế của biến trở ến trở(Variable Resistor): ủa biến trở

- Tính ch t: ất điện phân Led có đi n áp phân c c thu n cao h n diode n n đi n nh ngự ơi qui định ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ư

đi n áp phân c c ngự ư c c c đ i thự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng không cao kho ng 1,4 - 2,8V Dòng đi nảm bảokho ng 5vV, có nghĩa là:mA - 20mA.ảm bảo

- Ứng dụng ng d ng: ụ: Thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng đư c dùng trong các m ch báo hi u, ch th tr ng tháiạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ỉ có các e ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

c a m ch Nh báo ngu n, ch báo âm lủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư ồm có kim loại và các ỉ có các e ư ng

3.2 Diode tách sóng : Còn đư c g i là diode ti p đi m.ọc bởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

Trang 35

G m mũi nh n kim lo i là c c dồm có kim loại và các ọc bởi các vật liệu cách điện ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ươi qui định.ng, tì lên m t m t mi ng bán d n lo i Nặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

ti p xúc c a diode ti p đi m nh , nên dòng đi n cho phép qua diode thết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ỏng và trong những điều kiện nhất ươi qui định.ngkhông quá 10 ¿ 15vV, có nghĩa là:mA và đi n áp ngư c không quá vài ch c voltụ điện được ghi trên thân như sau: 47

+ ng d ng: Ứng dụng ụ: Thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng dùng đ tách sóng tín hi u trong các thi t b thu vôể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫntuy n, thi t b có ch c năng bi n đ i thông tin ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ứt ra ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn (

2.2.2.6 Đo ki m tra diode ểm của biến áp tự ngẫu:

Xác đ nh c c tính Diode: ị xác định ực tính):

Cách 1: D a vào hình dáng và ký hi u c a nhà s n xu t.ự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

C c N diode thự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng có d u ký hi u trên thân ho c m t bên thân c a nó, đ iất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

v i lo i diode dùng đ n n dòng AC t n s th p thì v ch s n đánh d u đa sới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ơi qui định ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

đ u là màu tr ng, còn lo i n n dòng AC đ t bi n (g i là xung) thì vòng s n đánhều kiện nhất ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ọc bởi các vật liệu cách điện ơi qui định

d u có màu đ , vàng, xanh lá l Các diode ti p đi m có ch m đ hay vàng bênất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ơi qui định ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhấtthân là c c dự ươi qui định.ng ho c có ch m ho c khoanh đen là c c âm N u không phânặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

bi t đư c c c c a diode thì dùng VOM thang đo R đ xác đ nh.ự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ởi các vật liệu cách điện ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Cách 2: Dùng đ ng h VOM ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các

B ước Quốc tế c 1: Ch n thang đo đi n tr c đo X1 ho c X10 ọc bởi các vật liệu cách điện ởi các vật liệu cách điện ởi các vật liệu cách điện ỡ khi rung sóc va đập, tổn hao công ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn

B ước Quốc tế c 2: Đ t hai que đo vào hai c c c a diode n u kim đ ng h khôngặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ồm có kim loại và các ồm có kim loại và cáclên thì ta đ o que đo v i nhau kim đ ng h sẽ lên (đi n tr kho ngảm bảo ới các vật dẫn khác trong ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ởi các vật liệu cách điện ảm bảovài ch c đ n vài trăm ôm) Lúc đóụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn chân ng v i que đen là c c An t,ứt ra ới các vật dẫn khác trong ự ố trường hợp là những chất không phải là kim loạichân ng v i que đ là c c Kat t.ứt ra ới các vật dẫn khác trong ỏng và trong những điều kiện nhất ự ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

Xác đ nh ch t l ị xác định ất điện phân: ượng Diode: ng Diode:

Đ ki m tra ch t l ất điện phân ược các thông số sau: ng diode nên dùng VOM thang đo RX1 ho c RX10 ở trên sơ đồ mạch ở trên sơ đồ mạch ặt)

Ti n hành đo hai l n có đ o que đo: ến trở(Variable Resistor): ầu chì (Fusistor): ả thí nghiệm dòng điện trong chất khí.

+ N u quan sát th y kim đ ng h m t l n lên kim (đo thu n) và m t l nết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ột từ trường, các điện tích sẽ chuyểnkim không lên (đo ngh ch) có nghĩa là diode còn t t.ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

+ N u quan sát th y kim đ ng h m t l n lên h t kim và m t l n lênết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyểnkho ng 1/3 v ch chia, có nghĩa là diode b r (b dò).ảm bảo ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỉ có các e ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

+ N u quan sát th y kim đ ng h lên h t thang đo v i c hai l n đ i que đo,ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ới các vật dẫn khác trong ảm bảo (

có nghĩa là diode b đánh th ng (b ch p).ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

+ N u quan sát th y kim đ ng h n m im c hai l n đ i que đo, có nghĩaết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ằng công suất ởi các vật liệu cách điện ảm bảo (

là diode b đ t.ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ứt ra

Trang 36

2.3 Trans l ưỡng lực BJT (Bipolar Junction Transistor) ng l c BJT (Bipolar Junction Transistor) ực tính):

2.3.1 C u t o, ký hi u ất điện phân: ạch điện tử: ệu điện

C u t o: ất điện phân: ạch điện tử: Transistor g m ba ồm có kim loại và các l p bán ới các vật dẫn khác trong dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnn ghép v i nhau hình thành hai m iới các vật dẫn khác trong ố trường hợp là những chất không phải là kim loạitiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnp giáp P-N, n u ghép theo thết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ứt ra t PNP ta đự ư c Transistor thu n, nết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnu ghép theothứt ra t NPNự ta đư c Transistor ngư c Vều kiện nhất phươi qui định.ng di n c u tất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảoo Transistor tươi qui định.ngđươi qui định.ng v i hai Diodeới các vật dẫn khác trong đất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựu ngư c chi u nhau.ều kiện nhất

Hình 3.15 C u ất điện phân t o và s đ t ạch ơ đồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ươ đồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ng đ ươ đồ mô tả thí nghiệm dòng điện trong chất khí ng c a Transistor ủa biến trở

- Ba l p bán d n đới các vật dẫn khác trong ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ư c n i ra thành ba ố trường hợp là những chất không phải là kim loại cực, l p gi aới các vật dẫn khác trong ững vật liệu làm g i là c c g c ký học bởi các vật liệu cách điện ự ố trường hợp là những chất không phải là kim loại i u làB(Base), lới các vật dẫn khác trongp bán d n B r tẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự m ng và có ỏng và trong những điều kiện nhất n ng đ ồm có kim loại và các ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển t p cạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo h t th p.ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

- Hai l p bán dới các vật dẫn khác trong ẫn điện và phần cách điện Phần dẫnn bên ngoài đư c n i ra thành ố trường hợp là những chất không phải là kim loại cực phát (Emitter) vi tết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn t t làắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất

E, và c c thu hay ự cực góp (Collector) vi tết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn t t là C, vùng bán dắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ẫn điện và phần cách điện Phần dẫnn E và C có cùng

lo i bán ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnn (loạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảoi N hay P) nhưng có kích thưới các vật dẫn khác trongc và n ng đ tồm có kim loại và các ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảop ch t khác nhauất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựnên không hoán v cho nhauị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn đư c

Ký hi u quy ệu điện ước 1: c:

Transistor nghịch NPN Transistor thuận PNP

Hình 3.16 Ký hi u c a Transistor ện trong chất điện phân ủa biến trở

2.3.2 Nguyên lý ho t đ ng ạch điện tử: ội dung chính: c a BJT ủa bài:

Trang 37

Hình 3.17 C c B đ h nên không có dòng qua transistor ực tế của biến trở ở trên sơ đồ mạch

Trong trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng h p này đi n t trong vùng bán d n N c a c c E và C do tácửa chữa thường không quan tâm đến yếu tố này tuy nhiên ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự

d ng c a l c tĩnh đi n sẽ b di chuy n t c c E v c c C Do c c B đ h nênụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ự ều kiện nhất ự ự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ởi các vật liệu cách điện.electron t u vùng bán d n N c a c c E sẽ không th sang vùng bán d n P c aừ trường, các điện tích sẽ chuyển ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

c c B nên không có hi n tự ư ng tái h p gi electron và l tr ng và do đó không cóững vật liệu làm ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loạidòng đi n qua transistor

- Thí nghi m 2: ệu điện

M ch thí nghi m gi ng nh m ch thí nghi m 1 nh ng n i c c B vào m tạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ự ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển

đi n áp dươi qui định.ng, sao cho V B > V E và V B < V C

Hình 3.18 Ttransistor ho t đ ng khi đ ạch ột số hình dáng thực tế của biến trở ược các thông số sau: c phân c c thu n ực tế của biến trở ận cho diode tiếp mặt

Trường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng h p này hai vùng bán d n P và N c a c c B và c c E gi ng nhẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ự ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư

m t diode (g i là diode BE) đột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ọc bởi các vật liệu cách điện ư c phân c c thu n nên d n đi n, electron t vùngự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ừ trường, các điện tích sẽ chuyểnbán d n N c a c c E sẽ sang vùng bán d n P c a c c B đ tái h p v i l tr ng.ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ới các vật dẫn khác trong ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loạiKhi đó vùng bán d n P c a c c B nh n thêm electron nên có đi n tích âm ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự

- C c B n i vào đi n áp dự ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ươi qui định.ng c a ngu n nên sẽ hút m t s electron trongủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ồm có kim loại và các ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loạivùng bán d n P xu ng t o thành dòng đi n Iẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo B

- C c C đự ư c n i vào đi n áp dố trường hợp là những chất không phải là kim loại ươi qui định.ng cao h n nên hút h u h t electronơi qui định ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫntrong vùng bán d n P sang vùng bán d n N c a c c C t o thành dòng đi n Iẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ự ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo C

- C c E đự ư c n i vào đi n áp âm nên khi vùng bán d n N b m t electronố trường hợp là những chất không phải là kim loại ẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

sẽ hút electron t ngu n âm lên th ch t o thành dòng đi n Iừ trường, các điện tích sẽ chuyển ồm có kim loại và các ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỗn loạn trong dung dịch ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo E.

S lố trường hợp là những chất không phải là kim loại ư ng electron b hút t c c E đ u ch y sang c c B và c c C nên dòngị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ự ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự ự

đi n IB và IC đ u ch y sang c c E.ều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ự

Ta có: I E = I B + I C

Đ i v i transistor PNP: ố cơ số ớc 1:

Đ i v i transistor PNP thì đi n áp n i t các chân ngố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ư c l i v i transistorạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ới các vật dẫn khác trongNPN H t t i di chuy n trong transistor NPN là cas electron xu t phát t c c E,ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ựcòn đ i v i transistor PNP thì h t t i di chuy n là các l tr ng xu t phát t c cố trường hợp là những chất không phải là kim loại ới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ỗn loạn trong dung dịch ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ự

E Nguyên lý ho t đ ng gi i thích tạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ảm bảo ươi qui định.ng t nh transisitor NPN ự ư

2.3.3 Các ki u phân c c cho BJT ểm của biến áp tự ngẫu: ực tính):

2.3.3.1 Phân cực bằng hai nguồn riêng:

Trang 39

Hình 21: Phân cực bằng cầu phân áp

Để tính toán phân cực cho transistor trong trường hợp này người ta dùng định

lý Thevenin để đổi nguồn điện ngõ vào từ VCC và cầu phân áp RB1- RB2 thành nguồnVBB và RBB như mạch trên

Công thức đổi nguồn điện theo định lý Thevenin là:

2.3.4 Đo ki m tra transistor BJT ểm của biến áp tự ngẫu:

2.3.4.1 Đo xác đ nh chân c a BJT: ị xác định ủa bài:

Khi xác đ nh linh ki n là transistor BJT và đ bi t đ ị số của chúng như sau: ện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của các e ển động có hướng của các e ếp mặt ược tìm hiểu cách đọc trị số của chúng như sau: c chính xác v ị số của chúng như sau: trí chân c a nó thì ta có cách đo xác đ nh chân nh sau: ủa các e ị số của chúng như sau: ư

Ta đ t đ ng h VOM thang đo đi n tr X1, X10 ho c X1K tùy theoặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ồm có kim loại và các ồm có kim loại và các ởi các vật liệu cách điện ởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còntransistor công su t l n hay nh Sau đó ta ti n hành theo các bất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ới các vật dẫn khác trong ỏng và trong những điều kiện nhất ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ưới các vật dẫn khác trongc nh sau:ư

- B ướng của các e c 1: Xác đ nh chân B ị số của chúng như sau:

Ta đ t 1 que đo vào m t chân c đ nh, que còn l i đ o gi a hai chân còn l i,ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ững vật liệu làm ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

n u kim đ u lên thì ta đ o hai que đo v i nhau và đo nh trên thì kim không lênết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ảm bảo ới các vật dẫn khác trong ư

 chân c đ nh là chân B ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

- B ướng của các e c 2: Xác đ nh transistor thu n (PNP) hay ngh ch(NPN) ị số của chúng như sau: ận được trình bày như hình: ị số của chúng như sau:

tr ng h p que còn l i đ o gi a hai chân còn l i kim đ u lên: N u que

Ở dạng chất rắn vật liệu dẫn điện gồm có kim loại và các ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ảm bảo ững vật liệu làm ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ều kiện nhất ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

c đ nh là que đen thì BJT là lo i ngh ch NPN, còn n u chân c đ nh là que đ thìố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ỏng và trong những điều kiện nhấtBJT là lo i thu n PNP.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo

- B ướng của các e c 3: Xác đ nh c c C và c c E ị số của chúng như sau: ự do, dưới tác dụng của điện trường ngoài ự do, dưới tác dụng của điện trường ngoài

+ Transistor ngh ch NPN: ị số của điên trở dán Ta đ t hai que đo vào hai chân còn l i (không đ t ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện.chân B), dùng đi n tr ho c ngón tay đ n i gi a que đen và c c B n u kim lênởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ững vật liệu làm ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫncao thì chân tươi qui định.ng ng v i que đen là chân C, chân còn l i là chân E Khi kimứt ra ới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảokhông lên thì ta đ o ngảm bảo ư c que l i và ki m tra nh trên.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư

+ Transistor thu n PNP: ận cho diode tiếp mặt Ta đ t hai que đo vào hai chân còn l i (không đ t ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện.chân B), dùng đi n tr ho c ngón tay đ n i gi a que đ và c c B n u kim lênởi các vật liệu cách điện ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ững vật liệu làm ỏng và trong những điều kiện nhất ự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Trang 40

cao thì chân tươi qui định.ng ng v i que đ là chân ứt ra ới các vật dẫn khác trong ỏng và trong những điều kiện nhất C, chân còn l i là chân ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo E Khi kimkhông lên thì ta đ o ngảm bảo ư c que l i và ki m tra nh trên.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ư

2.3.4.2 Đo ki m tra ch t l ểm của biến áp tự ngẫu: ất điện phân: ượng Diode: ng Transistor:

Transistor khi hoạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảot đ ng có tột từ trường, các điện tích sẽ chuyển hể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo hư h ng do nhi u nguyên nhân, nh h ngỏng và trong những điều kiện nhất ều kiện nhất ư ỏng và trong những điều kiện nhất

do nhi t đột từ trường, các điện tích sẽ chuyển, đ ột từ trường, các điện tích sẽ chuyển ẩm ướt, bị bụi ẩm thì cần quan tâm đến yếu tố này để tránhm, đo đi n áp ngu n ồm có kim loại và các tăng cao ho c đo cặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn hất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tựt lư ng c aủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn b n thânảm bảoTransistor, đ ki m tra ch t lể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ư ng Transistor b n hãy nh c u ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ới các vật dẫn khác trong ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự t o c a chúng.ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

Các b ướng của các e c xác đ nh ch t l ị số của chúng như sau: ất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của ược tìm hiểu cách đọc trị số của chúng như sau: ng transistor BJT b ng VOM: ằng VOM:

- B ước Quốc tế c 1: Đo m i n i B-E và B-C ố hình dáng thực tế của biến trở ố hình dáng thực tế của biến trở

+ Đo thu n chi u t B sang E ho cều kiện nhất ừ trường, các điện tích sẽ chuyển ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn t B sang C mà kimừ trường, các điện tích sẽ chuyển lên, còn đo ngh ch thìị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnkim không lên  Transistor còn t t.ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

+ Đo thu n chi u t B sang E hều kiện nhất ừ trường, các điện tích sẽ chuyển o cặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn t B sang C: kimừ trường, các điện tích sẽ chuyển không lên  Transistor

đ t BE ứt ra ho c đ t BC ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ứt ra

+ Đo ngh ch B sang E hị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn o cặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn t B sang C: kim lên ừ trường, các điện tích sẽ chuyển  Transistor b ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫnch p hay dò

BE ho c Bặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn C

- B ước Quốc tế c 2: Đo m i n i C-E: ố hình dáng thực tế của biến trở ố hình dáng thực tế của biến trở

+ Đo gi a C và E c hai chi u mà kim không lên thì transistor còn t t.ững vật liệu làm ảm bảo ều kiện nhất ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

+ Đo gi a C và E c hai chi u mà đ u lên h t kim thì transistor b dò hayững vật liệu làm ảm bảo ều kiện nhất ều kiện nhất ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn

ch p C-E

2.3.4.3 Xác đ nh v trí các chân theo ký hi u trên thân Transistor: ị xác định ị xác định ệu điện

Hi n nay trên th trị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng có nhi u lo i Transistor c a nhi u nều kiện nhất ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ều kiện nhất ưới các vật dẫn khác trong ảm bảoc s n xu tất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự

nh ng thông d ng nh t là các transistor c a Nh t b n, Mỹ và Trung qu c.ư ụ điện được ghi trên thân như sau: 47 ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ảm bảo ố trường hợp là những chất không phải là kim loại

- Transistor Nh t b n s n xu t thảm bảo ảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng ký hi u là A , B , C , D Ví dụ điện được ghi trên thân như sau: 47A1013, C2383, B688, D718 Trong đó các Transistor ký hi u là A và B làTransistor thu n (PNP) còn ký hi u là C và D là Transistor ngư c (NPN), cácTransistor A và C thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng có công su t nh và t n s làm vi c cao, còn cácất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ố trường hợp là những chất không phải là kim loạiTransistor B và D thường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng có công su t l n và t n s làm vi c th p h n.ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ới các vật dẫn khác trong ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ơi qui định

- Transistor do Mỹ s n xu t thảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ường, vật dẫn cần được cách ly với các vật dẫn khác trongng ký hi u là 2N ví d 2N305vV, có nghĩa là:5vV, có nghĩa là:, 2N4073 ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

- Transistor do Trung qu c s n xu t: B t đ u b ng s 3, ti p theo là hai chũố trường hợp là những chất không phải là kim loại ảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ắn, chất lỏng và trong những điều kiện nhất ằng công suất ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫncái Ch cái th c nh t cho bi t lo i bóng: Ch A và B là bóng thu n, ch C và D làững vật liệu làm ứt ra ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ững vật liệu làm ững vật liệu làmbòng ngư c, ch th hai cho bi t đ c đi m: X và P là bóng âm t n, A và G là bóngững vật liệu làm ứt ra ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảocao t n Các ch s sau ch th t s n ph m Thí d : 3CP25vV, có nghĩa là: , 3AP20 Trên đâyững vật liệu làm ố trường hợp là những chất không phải là kim loại ởi các vật liệu cách điện ỉ có các e ứt ra ự ảm bảo ẩm ướt, bị bụi ẩm thì cần quan tâm đến yếu tố này để tránh ụ điện được ghi trên thân như sau: 47

ch là nói chung các Transitor có m t VN còn nhi u hãng khác s n xu t v iỉ có các e ặc vật dẫn nào đó trong không gian Ngoài ra còn ởi các vật liệu cách điện ều kiện nhất ảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ới các vật dẫn khác trong

nh ng ký hi u khác.ững vật liệu làm

V i các lo i Transistor công xu t nh thì th t chân C và B tùy theo bóngới các vật dẫn khác trong ạch để cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ỏng và trong những điều kiện nhất ứt ra ự

c a nủa các thiết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ưới các vật dẫn khác trongc nào s n xu t, nh ng chân E luôn bên trái n u ta đ Transistor nhảm bảo ất mà ở trạng thái bình thường có các điện tích tự ư ởi các vật liệu cách điện ết bị có phần dẫn điện và phần cách điện Phần dẫn ể cho dòng điện chạy qua Để đảm bảo ưhình dưới các vật dẫn khác trongi

Ngày đăng: 13/02/2020, 10:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w