Chương 6 (phần 1) - Động cơ bước. Chương này trình bày những nội dung chính sau: Khái niệm, ưu khuyết điểm, phân loại động cơ bước, nguyên lý hoạt động, moment của động cơ bước, moment trong điều khiển nữa bước và vi bước. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Industrial and Civil Automation Lab
Trang 3Ưu khuyết điểm
* Ưu
Góc quay số xung điều khiển
Moment cực đại khi V=0,
Tính ổn định và chính xác cao
•Điều khiển vòng hở
Đáp ứng khởi động, dừng đảo chiều tốt
Vẫn chính xác khi tải định mức, tốc độ thấp
Tốc độ thay đổi trong khoản rất rộng
Trang 4Ưu khuyết điểm
* Khuyết
khó điều khiển khi vận tốc rất cao
Trang 5Phân loại
* Rotor nam chăm vĩnh cửu: PM stepper motor
– Permanent Magnet Stepper Motor
* Từ dẫn thay đổi (VR stepper motor – Variable
Reluctance Stepper Motor)
* Đa hợp (Hybrid Stepper motor).
Trang 6Phân loại
Trang 7Nguyên lý hoạt động
Trang 8Nguyên lý hoạt động
Trang 9Nguyên lý hoạt động
Trang 10Nguyên lý hoạt động
Trang 11Nguyên lý hoạt động
Đổi chiều cuộn
dây pha B
N
B B
Trang 13Nguyên lý hoạt động
Trang 14Nguyên lý hoạt động
Trang 15Nguyên lý hoạt động
Trang 16Nguyên lý hoạt động
Trang 17Nguyên lý hoạt động
Trang 18Kết luận
Trang 19Moment của động cơ bước
Moment thay đổi hình sine
Trang 20Moment trong điều khiển nữa bước và vi bước
* Khi cấp điện đồng thời 2 pha
Trang 21Moment trong điều khiển nữa bước và vi bước
* Khi cấp điện đồng thời 2 pha (khi 1 pha có giá
trị dòng điện bé hơn định mức)
Trang 22Đặt tính ma sát và vùng chết
Trong điều khiển vi bước, bước nhỏ nhất phải lớn hơn vùng chết
Trang 23* Một động cơ đồng bộ quá kích thích
được nối song song với một tải cảm 100 kVA có hệ số công suất 0,8 trễ Động cơ tiêu thụ 10 kW khi không tải Tính định mức kVA của động cơ nếu nó phải đưa
hệ số công suất tổng bằng đơn vị Động
cơ không được dùng để mang tải.
* ĐS: 60,8 kVA
Trang 24* Một máy phát đồng bộ rôto cực ẩn nối vào
một bus vô hạn 2300 V Máy phát nối Y, có điện kháng đồng bộ là 2 W/pha và bỏ qua điện trở phần ứng, và cung cấp dòng điện 300 A ở hệ
số công suất 0,8 trễ Một nhiễu gây ra dao
động góc công suất là 2º điện Xác định công suất đồng bộ hoá mỗi pha.
* ĐS: 122 kW
Trang 25* Một động cơ kích từ độc lập quay ở 1045
vòng/phút, với dòng kích từ không đổi, tiêu thụ dòng phần ứng 50 A ở 120 V Điện trở phần ứng là 0,1 Ohms Nếu tải trên động cơ thay đổi sao cho nó tiêu thụ 95A ở 120 V, xác định tốc độ của động cơ
ở tải này.
Trang 26* Một động cơ kích từ song song vận hành
ở từ thông 25 mWb mỗi cực, có dây quấn xếp đơn, và có 2 cực và 360 thanh dẫn
Điện trở phần ứng là 0,12 W và động cơ vận hành ở 115 V, tiêu thụ dòng phần
ứng là 60 A khi đầy tải
Trang 27* (a) Xác định giá trị điện trở ngoài thêm vào
mạch phần ứng để dòng phần ứng không vượt quá hai lần dòng định mức khi khởi động (b) Khi động cơ đạt tốc độ 400 vòng/phút, điện trở ngoài được giảm bớt 50% Dòng điện phần ứng ở tốc độ này là bao nhiêu? (c) Điện trở ngoài được loại bỏ hoàn toàn khi động cơ đạt tốc độ sau cùng, lúc này dòng phần ứng bằng giá trị định mức Tính tốc
độ động cơ ĐS: (a) 0,838 W; (b) 102 A; (c) 718,6 vòng/phút