Bài giảng Nhập môn điện tử - Chương 8: Chuyển đổi tương tự - số, số - tương tự trình bày các nội dung: Chuyển đổi tương tự - số, chuyển đổi số - tương tự, ghép nối bộ chuyển đổi với hệ vi xử lý. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Tr ườ ng Đ i H c Công Ngh ạ ọ ệ
Trang 2CH ƯƠ NG 8:
Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s , s t ự ố ố ươ ng t ự
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố
2. Chuy n đ i s t ể ổ ố ươ ng t ự
3. Ghép n i b chuy n đ i v i h vi x ố ộ ể ổ ớ ệ ử lý
Trang 3 Đ i b ph n tín hi u t nhiên nh ti ng nói, hình ạ ộ ậ ệ ự ư ế
nh, nhi t đ , t c đ ,…l i là các đ i l ng t ng t
ả ệ ộ ố ộ ạ ạ ượ ươ ự
=> mu n đ a các tín hi u này vào m t h th ng s ố ư ệ ộ ệ ố ố
đ x lý, ta c n bi n đ i chúng sang d ng s => ể ử ầ ế ổ ạ ố b ộ
bi n đ i t ế ổ ươ ng t (analog) sang s (Digital), b A/D, ự ố ộ
th c hi n vi c s hoá tín hi u tự ệ ệ ố ệ ương t ự
M t m ch logic có ch c năng ngộ ạ ứ ượ ạ ược l i đ c g i là ọ
b bi n đ i s sang t ộ ế ổ ố ươ ng t hay ng n ự ắ g n là ọ b ộ
D/A.
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố
Trang 4diÖn sè rêi r¹c cã nhiÒu
c¸ch biÓu diÔn NÕu theo
Trang 5Tæng qu¸t: tÝn hiÖu sè là SD, tư¬ng tù là SA
SD = bn1 2n1 + bn2 2n2 +… + b0 20Trong đó các h s ệ ố bk= 0 ho c 1 (v i k = 0 ặ ớ n1) và
đ ượ c g i là bit ọ
bn1 : bit có nghĩa l n nh t (MSB) tớ ấ ương ng v i c t ứ ớ ộ
đ ng đ u bên trái c a dãy mã s ứ ầ ủ ố
b0 g i là bit có nghĩa nh nh t (LSB) ng v i c t đ ng ọ ỏ ấ ứ ớ ộ ứ
đ u bên ph i c a dãy mã s ầ ả ủ ố
M i bi n đ i c a tín hi u là m t m c lỗ ế ổ ủ ệ ộ ứ ượng t (m t ử ộ
n c c a hình b c thang).ấ ủ ậ
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố
(tt)
Trang 6V i m t m ch bi n đ i có N bit t c là có N s h ng trong t ớ ộ ạ ế ổ ứ ố ạ ừ
mã nh phân thì m t n c trên hình b c thang chi m m t giá tr ị ộ ấ ậ ế ộ ị
UAmax: giá tr c c đ i cho phép tị ự ạ ương ng c a đi n áp ứ ủ ệ
tương t đ u vào A/D. Q : m c lự ở ầ ứ ượng tử
Do tín hi u s là tín hi u r i r c nên trong quá trình chuy n ệ ố ệ ờ ạ ể
đ i A/D xu t hi n m t sai s g i là sai s lổ ấ ệ ộ ố ọ ố ượng t hoá, đử ược xác đ nh:ị
Khi chuy n đ i A/D ph i th c hi n l y m u tín hi u tể ổ ả ự ệ ấ ẫ ệ ương
t Đ đ m b o ự ể ả ả khôi ph c l i tín hi u m t cách trung th c ụ ạ ệ ộ ự
t n s l y m u ph i tho mãn đi u ki n sau: ầ ố ấ ẫ ả ả ề ệ fM 2 fthmax 2B
fthmax là t n s c c đ i c a tín hi u ầ ố ự ạ ủ ệ
tương t ự
B là d i băng t n c a tín hi u tả ầ ủ ệ ương t ự
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố (tt)
Trang 7 Theo thuyết lượng tử hoá, quá trình lượng tử hoá sinh ra tạp âm, tạp âm này phản ánh khi thực hiện phép biến
đổi ngược DA, có thể coi quá trình lượng tử hoá là quá trình cộng tín hiệu XA và tín hiệu tạp âm Xta, người
ta chứng minh được tạp âm lượng tử hoá có thể coi là tạp
âm trắng, khi -Q/2≤ XA ≤ Q/2
Mật độ phổ công suất của tạp âm:
◦ : giá trị trung bình bình phương của điện áp tạp âm
Nếu nối với một điện trở tải, công suất tạp âm phản ảnh
ở tải:
Tỉ số tín hiệu tạp âm S/N được xác định:
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t ưs ự ố
(tt)
Trang 8b) Các tham s c b nố ơ ả
i. D i bi n đ i c a đi n áp tín hi u t ả ế ổ ủ ệ ệ ươ ng t đ u vào: ự ở ầ
là kho ng đi n áp mà b chuy n đ i A/D th c hi n đả ệ ộ ể ổ ự ệ ược,
có giá tr đi n áp t UAm ị ệ ừ +Uam
ii. Đ chính xác c a b chuy n đ i A/D ộ ủ ộ ể ổ
.Đ phân bi t Q ộ ệ : là giá tr c a m t m c lị ủ ộ ứ ượng t hoá (1 ử
LSB) là s các s h ng c a mã s đ u ra tố ố ạ ủ ố ầ ương ng v i ứ ớ
d i bi n đ i c a đi n áp vào. ả ế ổ ủ ệ
Ví d : 1 b A/D có s bit đ u ra N=12 có th phân bi t đ ụ ộ ố ầ ể ệ ượ c 212= 4096 m c trong d i bi n đ i đi n áp c a nó ứ ả ế ổ ệ ủ
.Trong th c t , thự ế ường dùng s bit N ố đ đ c tr ng cho đ ể ặ ư ộchính xác (d i biên đ đi n áp vào coi nh không đ iả ộ ệ ư ổ ).
.Thông thường các b A/D có s bit t 3 ộ ố ừ 12. Có nh ng b ữ ộA/D đ t đ chính xác 14 ạ ộ 16 bit
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố
(tt)
Trang 9 Liên quan đến độ chính độ chính xác còn có các sai số khuếch đại, méo phi tuyến…
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t ưs ự ố (tt)
Trang 10 T c đ chuy n đ i: ố ộ ể ổ cho bi t k t qu chuy n đ i ế ế ả ể ổ
trong 1giõy được g i là t n s chuy n đ i ọ ầ ố ể ổ fC, phản
ảnh khả năng làm việc thời gian thực của hệ thống, trong hệ thống viễn thông nó là thông số tích luỹ
độ trễ của tín hiệu, fC phải càng lớn càng tốt T c ố
đ chuy n đ i ộ ể ổ fC càng l n thỡ đ chớnh xỏc Q càng ớ ộ
gi m.ả
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t ưs ự ố (tt)
Trang 11c.Các bướ ơ ảc c b n c a quá trình bi n đ i A/Dủ ế ổ
Đ chuy n đ i tín hi u tể ể ổ ệ ương t thành tín hi u s ph i qua 3 ự ệ ố ả
Trang 12 L y m u ấ ẫ tín hi u tệ ương t t i nh ng th i đi m khác nhau ự ạ ữ ờ ể
và cách đ u nhau (r i r c hoá tín hi u v m t th i gian); ề ờ ạ ệ ề ặ ờ
Gi m u ữ ẫ cho biên đ đi n áp t i các th i đi m l y m u ộ ệ ạ ờ ể ấ ẫ
không đ i trong quá trình chuy n đ i ti p theo.ổ ể ổ ế
Tín hi u ra m ch l y m u đệ ạ ấ ẫ ược đ a đ n m ch ư ế ạ lượng t ử
hoá đ làm tròn v i đ chính xác ± Q/2 . M ch l ng t hoá ể ớ ộ ạ ượ ử
có nhi m v r i r c tín hi u tệ ụ ờ ạ ệ ương t v m t biên đ Nh ự ề ặ ộ ờquá trình lượng t hoá m t tín hi u tử ộ ệ ương t b t k đự ấ ỳ ược
bi u di n b i m t s nguyên l n m c lể ễ ở ộ ố ầ ứ ượng t , nghĩa là:ử
.XAi là tín hi u tệ ương t th i đi m iự ở ờ ể
.ZDi: tín hi u s th i đi m iệ ố ở ờ ể
.Q: M c lứ ượng tử
.ΔXAi: S d trong phép lố ư ượng t hoáử
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố (tt)
Trang 13 Trong m ch ạ mã hoá, k t qu l ng t hoá đ c s p ế ả ượ ử ượ ắ
x p l i theo m t quy lu t nh t đ nh ph thu c vào ế ạ ộ ậ ấ ị ụ ộ
lo i mã yêu c u trên đ u ra c a b chuy n đ i. Trong ạ ầ ầ ủ ộ ể ổnhi u lo i m ch A/D quá trình lề ạ ạ ượng t hoá và mã ử
hoá x y ra đ ng th i, không th tách r i hai quá trình ả ồ ờ ể ờđó
Phép lượng t hoá và phép mã hoá đử ược g i chung là ọ
m ch chuy n đ i A/D.ạ ể ổ
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố
(tt)
Trang 14d. M t s ph ộ ố ương pháp chuy n ể
đ i A/D:ổ
i. Bi n đ i song song ế ổ : tín hi u ệ
được so sánh cùng m t lúc v i ộ ớ
nhi u giá tr chu n. Do đó t t c ề ị ẩ ấ ả
các bit được xác đ nh đ ng th i ị ồ ờ
và đ a đ n đ u raư ế ầ .
.T¹i c¸c ®Çu ra bé so s¸nh:
nÕu ®iÖn ¸p vào > ®iÖn ¸p
chuÈn: cho møc logic là 1, nÕu
®iÖn ¸p vào < ®iÖn ¸p chuÈn:
Trang 15ii. Bi n đ i n i ti p theo mã đ m ế ổ ố ế ế
cách đ m s l ế ố ượ ng giá tr chu n có th ch a đ ị ẩ ể ứ ượ c trong giá tr ị tín hi u t ệ ươ ng t c n chuy n đ i. ự ầ ể ổ
◦ Đi n áp vào UA đ ệ ượ c so sánh v i đi n áp chu n d ng răng c a ớ ệ ẩ ạ ư
UC nh b so sánh SS1. Khi UA>UC thì SS1=1, khi UA<UC thì ờ ộ SS1=0.
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố
(tt)
UC
Trang 16ii. Bi n đ i n i ti p theo mã đ m ế ổ ố ế ế
Trang 17o B t o xung răng c a là m t b tích phân: ộ ạ ư ộ ộ
o
có sai số. fn t n s xung nh p, ph i đ l n đ đ t đ ầ ố ị ả ủ ớ ể ạ ượ c đ chính ộ xác c n thi t ầ ế
ii. Bi n đ i n i ti p theo mã đ m (tt) ế ổ ố ế ế
Trang 18iii. Bi n đ i n i ti p theo mã nh phân ế ổ ố ế ị
o.Quá trình so sánh được th c hi n l n lự ệ ầ ượ ừt t ng bước theo quy lu t mã nh phân. Các đ n v chu n dùng đ so ậ ị ơ ị ẩ ểsánh l y các giá tr gi m d n theo quy lu t mã nh phân, ấ ị ả ầ ậ ị
do đó các bit được xác đ nh l n lị ầ ượ ừt t bit có nghĩa l n ớ
nh t (MSB) đ n bit có nghĩa nh nh t (LSB)ấ ế ỏ ấ
iv. Bi n đ i song song n i ti p k t h p ế ổ ố ế ế ợ
◦Trong phương pháp này, qua m i bỗ ước so sánh có th ểxác đ nh đị ượ ốc t i thi u là 2 bit đ ngth i.ể ồ ờ
1. Chuy n đ i t ể ổ ươ ng t s ự ố
(tt)
Trang 19a) Khái ni m chung:ệ
Chuy n đ i s tể ổ ố ương t (D/A) là quá trình tìm l i tín hi u ự ạ ệ
tương t t N s h ng (N bit) đã bi t c a tín hi u s , v i đ ự ừ ố ạ ế ủ ệ ố ớ ộchính xác là m t m c lộ ứ ượng t t 1 LSB.ử ừ
Chuy n đ i D/A không ph i là phép ngh ch đ o c a chuy n ể ổ ả ị ả ủ ể
đ i A/D, vì không th th c hi n phép ngh ch đ o c a quá trình ổ ể ự ệ ị ả ủ
lượng t hóa.ử
2. Chuy n đ i s t ể ổ ố ươ ng t ự
Trang 20 Đ phân gi i cho bi t kh năng ph c h i chính xác ộ ả ế ả ụ ồ
đi n th t ệ ế ươ ng t c a m t b bi n đ i ự ủ ộ ộ ế ổ
iii.Đ chính xác: ộ
.Đ sai l ch toàn thang: ộ ệ là đ l ch c c đ i c a ộ ệ ự ạ ủ
0,1% * 10 V = ± 10 mV
.Đ sai l ch tuy n tính: ộ ệ ế Đ tuy n tính sai phân là ộ ế
theo %.
V × 0,01 % = 0,0625 mV.
b. Tham s chính c a b D/A ố ủ ộ
= (Kích th ướ c b ướ c /VFS) × 100%
Trang 21 Th i gian xác l p: ờ ậ th hi n t c đ ho t đ ng c a b ể ệ ố ộ ạ ộ ủ ộ
bi n đ i. Đây là th i gian c n thi t đ l i ra c a b D/A ế ổ ờ ầ ế ể ố ủ ộ
bi n đ i t 0 đ n giá tr l n nh t c a thang t ế ổ ừ ế ị ớ ấ ủ ươ ng ng ứ
v i đ u vào nh phân bi n thiên t “0” đ n toàn “1” ớ ầ ị ế ừ ế
Trong th c t , th i gian xác l p đ ự ế ờ ậ ượ c đo khi đ u ra ầ xác l p đ ậ ượ c ± ½ l n c a b ớ ủ ướ c. Ví d , m t b D/A có đ ụ ộ ộ ộ phân gi i là 10mV, th i gian xác l p đ ả ờ ậ ượ c đo khi đ u ra đ t ầ ạ
5 mV c a giá tr toàn thang ủ ị
Đi n th d ch: ệ ế ị M t D/A lý t ộ ưở ng s có đi n th trên đ u ẽ ệ ế ầ
ra c a nó đúng b ng không khi tín hi u nh phân trên đ u ủ ằ ệ ị ầ vào l y giá tr toàn “0”. ấ ị
Trên th c t , đi u này khó đ t đ ự ế ề ạ ượ c và trên đ u ra ầ
c a b D/A luôn t n t i m t đi n th nh Đi n th này có ủ ộ ồ ạ ộ ệ ế ỏ ệ ế tên là đi n th d ch. Đi n th d ch s gây ra sai l ch giá tr ệ ế ị ệ ế ị ẽ ệ ị
đi n th bi n đ i, g i là l i tr ệ ế ế ổ ọ ỗ ượ t. Đ tránh l i tr ể ỗ ượ t, c n ầ
ph i hi u ch nh đi n th d ch ả ệ ỉ ệ ế ị
b. Tham s chính c a b D/A ố ủ ộ
Trang 22qChuy n đ i D/A b ng ph ể ổ ằ ươ ng pháp thang đi n tr : ệ ở
c. M t s ph ộ ố ươ ng pháp chuy n đ i D/A ể ổ
Đ u vào b KĐTT là m t thang ầ ộ ộ
đi n tr , tr s phân b theo mã ệ ở ị ố ố
nh phân, các đi n tr lân c n ị ệ ở ậ
nhau h n kém nhau 2 l n ơ ầ
Tín hi u đi u khi n là tín hi u s ệ ề ể ệ ố
c n chuy n đ i. Bit LSB đ ầ ể ổ ượ c đ a ư
đ n đi u khi n khóa n i v i đi n ế ề ể ố ớ ệ
tr l n nh t R, bit có nghĩa l n h n ở ớ ấ ớ ơ
ti p đó đ ế ượ c đ a đ n đi u khi n ư ế ề ể
khóa n i v i đi n tr nh h n ố ớ ệ ở ỏ ơ
R/2 và MSB đi u khi n khóa n i ề ể ố
v i đi n tr nh nh t ớ ệ ở ỏ ấ
Trang 23 N u m t bít có giá tr "O" thì khóa t ế ộ ị ươ ng ng n i đ t và ứ ố ấ
n u m t bít có giá tr "1" thì khóa K t ế ộ ị ươ ng ng n i v i ứ ố ớ
ngu n đi n áp chu n Uch đ t o nên m t dòng đi n t l ồ ệ ẩ ể ạ ộ ệ ỷ ệ ngh ch v i tr s đi n tr c a nhánh đó, ie, Io có giá tr bé ị ớ ị ố ệ ở ủ ị
Trang 24 Chuy n đ i D/A theo phể ổ ương pháp này yêu c u tr s c a ầ ị ố ủ
các đi n tr ph i r t chính xác. Ví d đi n tr nh nh t R/(2N1) ệ ở ả ấ ụ ệ ở ỏ ấ
ph i chính xác đ n m c sai s dòng đi n qua đó không vả ế ứ ố ệ ượt quá
1 LSB, v i N=16 thì sai s này kho ng 0,5%.ớ ố ả
Trang 25 Các dòng đi n b ng nhau = Io ệ ằ
Khi m t bít nào đó c a tín hi u đi u khi n là "0" thì Io ộ ủ ệ ề ể
t ươ ng ng v i bít đó b ng n m ch qua khóa xu ng đ t. ứ ớ ị ắ ạ ố ấ
Ng ượ ạ c l i, n u tín hi u đi u khi n là "1" thì Io ng v i bít ế ệ ề ể ứ ớ
đó đ ượ c d n t i đ u vào b khuy ch đ i qua m ng đi n ẫ ớ ầ ộ ế ạ ạ ệ
tr ở
Trang 26.M ng đi n tr làm nhi m v phân dòng.ạ ệ ở ệ ụ
.Vì đi n tr nhánh ngang b ng m t n a đi n tr nhánh d c, nên ệ ở ằ ộ ử ệ ở ọdòng đi qua m i khâu đi n tr thì gi m đi m t n a. Dòng đi n ỗ ệ ở ả ộ ử ệ
ng
ứ
v i LSB đi qua N1 khâu đi n tr , dòng đi n ng v i bit có ớ ệ ở ệ ứ ớ
nghĩa l n h n đi qua N2 khâu và dòng ng v i MSB đớ ơ ứ ớ ược
đ a tr c ti p đ n đ u b khuy ch đ i.ư ự ế ế ầ ộ ế ạ
.K t qu là các dòng đi n c a vào b khuy ch đ i có tr s ế ả ệ ở ử ộ ế ạ ị ố
tương ng v i bit mà nó đ i di n. Chúng có tr s gi m d n t ứ ớ ạ ệ ị ố ả ầ ừMSB đ n LSB theo mã nh phân.ế ị
.Đi n tr nhánh ngang cu i cùng có giá tr s là 2R b ng ệ ở ở ố ị ố ằ
đi n tr nhánh d c đ đ m b o s phân dòng cho iN2= I0/2 ệ ở ọ ể ả ả ự ởkhâu cu i cùng cũng gi ng nh các khâu trố ố ư ước
(tt)