Nghiên cứu xây dựng mô hình mạch điện tử của tế bào thần kinh, mô phỏng hoạt động điện của tế bào thần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu vào về cường độ và tần số xung kích thích.
Trang 1XÂY D
Từ khóa:
nhau qua m
các t
kh
nghiên c
ứng dụng m
điện thế m
ho
ban đ
đáp
mạnh, điện thế m
kinh (
Hình
ức chế (1) v
đư
XÂY D
ph
vào v
ra c
kh
định l
nh
cứu n
thông qua ho
ừ khóa:
Não ng
nhau qua m
các tế b
Kích thích dòng
khử rung tim, trong phục hồi chức năng v
nghiên c
ứng dụng m
Kích thích lên t
ện thế m
hoạt động của tế b
ban đ
đáp ứng của
ạnh, điện thế m
kinh (
Hình
ức chế (1) v
được một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
XÂY D
TH
Tóm t
phỏng hoạt động điện của tế b
vào v
ra của mô h
khảo sát sự t
ịnh l
nhất thông qua mô h
ứu n
thông qua ho
ừ khóa:
Não ng
nhau qua m
ế bào th
Kích thích dòng
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
nghiên c
ứng dụng m
Kích thích lên t
ện thế m
ạt động của tế b
ban đầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ứng của
ạnh, điện thế m
kinh (hình 1)
Hình 1.
ức chế (1) v
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
XÂY DỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B THẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
Tóm t
ỏng hoạt động điện của tế b
vào về c
ủa mô h
ảo sát sự t
ịnh lượng tại giá trị n
ất thông qua mô h
ứu này góp ph
thông qua ho
ừ khóa: Mô hình m
Não ngư
nhau qua m
ào th
Kích thích dòng
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
nghiên cứu h
ứng dụng m
Kích thích lên t
ện thế màng Khi th
ạt động của tế b
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ứng của
ạnh, điện thế m
ình 1)
Thay đ
ức chế (1) v
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
đáp
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
Tóm tắt:
ỏng hoạt động điện của tế b
ề cường độ v
ủa mô h
ảo sát sự t
ợng tại giá trị n
ất thông qua mô h
ày góp ph
thông qua ho
Mô hình m
ười có
nhau qua mạng l
ào thần kinh đệm Một n
Kích thích dòng
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
ứu hành vi đ
ứng dụng mà nó có th
Kích thích lên t
àng Khi th
ạt động của tế b
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ứng của màng cho lo
ạnh, điện thế m
ình 1)
Thay đ
ức chế (1) và gây hưng ph
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
đáp ứng (3b) Xung (4) v
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ắt: Nghiên c
ỏng hoạt động điện của tế b
ờng độ v
ủa mô hình mô ph
ảo sát sự thay đ
ợng tại giá trị n
ất thông qua mô h
ày góp ph
thông qua hoạt động của các k
Mô hình m
ời có
ạng lư
ần kinh đệm Một n
Kích thích dòng
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
ành vi đ
à nó có th
Kích thích lên t
àng Khi th
ạt động của tế b
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
màng cho lo
ạnh, điện thế m
Thay đổi điện thế m
à gây hưng ph
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ứng (3b) Xung (4) v
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
Tạ Quốc Giáp
Nghiên c ỏng hoạt động điện của tế b
ờng độ v
ình mô ph hay đ ợng tại giá trị n
ất thông qua mô h
ày góp phần hiểu
ạt động của các k
Mô hình mạch điện tử
ời có 10
ưới sợi trục v
ần kinh đệm Một n
Kích thích dòng đi
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
ành vi đ
à nó có th
Kích thích lên tế b
àng Khi th
ạt động của tế bào Sau đáp
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
màng cho lo
ạnh, điện thế màng đ
ổi điện thế m
à gây hưng ph
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ứng (3b) Xung (4) v
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ạ Quốc Giáp
Nghiên c ỏng hoạt động điện của tế b
ờng độ và t
ình mô ph hay đổi c ợng tại giá trị n
ất thông qua mô h
ần hiểu
ạt động của các k
ạch điện tử
1010-10
ới sợi trục v
ần kinh đệm Một n
điện một chiều có vai tr
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
ành vi động vật m
à nó có thể mang lại
ế bào s àng Khi tham s
ào Sau đáp
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
màng cho lo
àng đạt tới ng
ổi điện thế m
à gây hưng ph
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ứng (3b) Xung (4) v
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ạ Quốc Giáp
Nghiên cứu xây dựng mô h ỏng hoạt động điện của tế b
à tần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ình mô phỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ổi cư ợng tại giá trị nào c
ất thông qua mô hình m
ần hiểu
ạt động của các k
ạch điện tử
1011
ới sợi trục v
ần kinh đệm Một n
ện một chiều có vai tr
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
ộng vật m
ể mang lại
ào s
am s
ào Sau đáp
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
màng cho lo
ạt tới ng
ổi điện thế m
à gây hưng ph
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ứng (3b) Xung (4) v
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ạ Quốc Giáp
ứu xây dựng mô h ỏng hoạt động điện của tế b
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ường độ v
ào c ình m
ần hiểu bi
ạt động của các k
ạch điện tử; Tế
11 tế b
ới sợi trục v
ần kinh đệm Một n
ện một chiều có vai tr
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
ộng vật m
ể mang lại
ào sống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
am số kích thích tới một ng
ào Sau đáp
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
màng cho loại kích thích n
ạt tới ng
ổi điện thế màng t
à gây hưng phấn (2, 3, 4) Xung (2) ch
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ứng (3b) Xung (4) v
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ạ Quốc Giáp
ứu xây dựng mô h ỏng hoạt động điện của tế b
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ờng độ v
ào của tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l ình mạch điện tử của tế b
biết sâu h
ạt động của các k
ế bào th
ế bào th
ới sợi trục và đuôi gai B
ần kinh đệm Một nơron có th
ện một chiều có vai tr
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
ộng vật mà đáng quan tâm hơn c
ể mang lại
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ố kích thích tới một ng
ào Sau đáp ứng n
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ại kích thích n
ạt tới ngư
àng t
ấn (2, 3, 4) Xung (2) ch
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ứng (3b) Xung (4) v
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ạ Quốc Giáp1*
ứu xây dựng mô h ỏng hoạt động điện của tế bào th
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ờng độ và t
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l ạch điện tử của tế b
ết sâu h
ạt động của các kênh ion trên màng như Na
bào thần kinh
ào th
à đuôi gai B ơron có th
ện một chiều có vai tr
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
à đáng quan tâm hơn c
ể mang lại
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ố kích thích tới một ng ứng n
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ại kích thích n ưỡng v
àng tế b
ấn (2, 3, 4) Xung (2) ch
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ứng (3b) Xung (4) vượt quá ng
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
*
, Nguy
ứu xây dựng mô h
ào th
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
à tần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l ạch điện tử của tế b
ết sâu h ênh ion trên màng như Na
ần kinh
ào thần kinh (c
à đuôi gai B ơron có th
ện một chiều có vai tr
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
à đáng quan tâm hơn c
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ố kích thích tới một ng ứng này, đi
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ại kích thích n ỡng và màng t
ế bào (B) dư
ấn (2, 3, 4) Xung (2) ch
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ợt quá ng
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
, Nguy
ứu xây dựng mô h
ào thần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l ạch điện tử của tế b
ết sâu hơn v ênh ion trên màng như Na
ần kinh;
1 M
ần kinh (c
à đuôi gai B ơron có th
ện một chiều có vai tr
ử rung tim, trong phục hồi chức năng v
à đáng quan tâm hơn c
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ố kích thích tới một ng
ày, đi
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ại kích thích n
à màng t
ào (B) dư
ấn (2, 3, 4) Xung (2) ch
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ợt quá ng
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
, Nguyễn L
ứu xây dựng mô hình m
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l ạch điện tử của tế b
ơn về c ênh ion trên màng như Na
; Kích
1 MỞ ĐẦU
ần kinh (c
à đuôi gai Bản thân các n ơron có thể nhận tín hiệu từ 10
ện một chiều có vai trò quan tr
ử rung tim, trong phục hồi chức năng và gi
à đáng quan tâm hơn c
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ố kích thích tới một ng
ày, điện thế m
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ại kích thích này mang tính b
à màng t
ào (B) dư
ấn (2, 3, 4) Xung (2) ch
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ng
ợt quá ngư
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ễn L
ình m
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l ạch điện tử của tế b
ề cơ ch ênh ion trên màng như Na
Kích thích xung đi
Ở ĐẦU
ần kinh (còn g
ản thân các n
ể nhận tín hiệu từ 10
ò quan tr
à giảm đau trong v
à đáng quan tâm hơn c
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ố kích thích tới một ng
ện thế m
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ày mang tính b
à màng tạo ra một xung điện đặc tr
ào (B) dưới tác dụng các loại xung kích thíc
ấn (2, 3, 4) Xung (2) ch
ợc một đáp ứng bị động Xung (3) chạm ngư
ưỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ễn Lê Chi
ình mạch điện tử của tế b
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l ạch điện tử của tế bào đ
ơ ch ênh ion trên màng như Na
thích xung đi
Ở ĐẦU
òn g
ản thân các n
ể nhận tín hiệu từ 10
ò quan tr
ảm đau trong v
à đáng quan tâm hơn c
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ố kích thích tới một ngư
ện thế m
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ày mang tính b
ạo ra một xung điện đặc tr
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ấn (2, 3, 4) Xung (2) chưa đ
ưỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ê Chi
ạch điện tử của tế b
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l
ào đ
ơ chế hoạt động điện của m ênh ion trên màng như Na
thích xung đi
Ở ĐẦU
òn gọi l
ản thân các n
ể nhận tín hiệu từ 10
ò quan trọng trong y sinh, nh
ảm đau trong v
à đáng quan tâm hơn c
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ưỡng nhất định sẽ l
ện thế màng s
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn th
ày mang tính b
ạo ra một xung điện đặc tr
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ưa đ ỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ê Chiến1
ạch điện tử của tế b
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l
ào đã xây d
ế hoạt động điện của m ênh ion trên màng như Na
thích xung đi
ọi là các nơron) liên k
ản thân các nơron l
ể nhận tín hiệu từ 10
ọng trong y sinh, nh
ảm đau trong v
à đáng quan tâm hơn cả l
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ỡng nhất định sẽ l àng s
ầu của nó Nếu xung kích thích không đủ lớn thì tế b
ày mang tính b
ạo ra một xung điện đặc tr
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ưa đạt ng ỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
1
, Lê K
ạch điện tử của tế b
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l
ã xây d
ế hoạt động điện của m ênh ion trên màng như Na
thích xung điện một chiều
à các nơron) liên k ơron l
ể nhận tín hiệu từ 10
ọng trong y sinh, nh
ảm đau trong v
ả là kích thích đi
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ỡng nhất định sẽ l àng sẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ế bào s
ày mang tính bị động Nếu xung kích thích đủ
ạo ra một xung điện đặc tr
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ạt ng ỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
, Lê K
ạch điện tử của tế b
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l
ã xây dựng Kết quả của nghi
ế hoạt động điện của m ênh ion trên màng như Na + , K
ện một chiều
à các nơron) liên k ơron lại đ
ể nhận tín hiệu từ 103
ọng trong y sinh, nh
ảm đau trong vật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
à kích thích đi
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ỡng nhất định sẽ l
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ào s
ị động Nếu xung kích thích đủ
ạo ra một xung điện đặc tr
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ạt ngưỡng kích thích n ỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
, Lê Kỳ Bi
ạch điện tử của tế b
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế b
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l
ựng Kết quả của nghi
ế hoạt động điện của m
, K + và các ion khác
ện một chiều
à các nơron) liên k
ại đư
3
-10 ọng trong y sinh, nh
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
à kích thích đi
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ỡng nhất định sẽ l
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ào sẽ không đ
ị động Nếu xung kích thích đủ
ạo ra một xung điện đặc tr
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ỡng kích thích n ỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ỳ Biên
ạch điện tử của tế b
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu ỏng so với cách đáp ứng thực tế của tế bào th
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l
ựng Kết quả của nghi
ế hoạt động điện của m
và các ion khác
ện một chiều;
à các nơron) liên k
ược đệm đỡ v
105 các nơron khác [ ọng trong y sinh, nh
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
à kích thích đi
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ỡng nhất định sẽ l
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ẽ không đ
ị động Nếu xung kích thích đủ
ạo ra một xung điện đặc tr
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ỡng kích thích n ỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ên2
ạch điện tử của tế bào th
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu
ào th
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l
ựng Kết quả của nghi
ế hoạt động điện của m
và các ion khác
Điện
à các nơron) liên k
ợc đệm đỡ v các nơron khác [ ọng trong y sinh, nh
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
à kích thích điện nội sọ do những
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
ỡng nhất định sẽ làm phát sinh đi
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ẽ không đ
ị động Nếu xung kích thích đủ
ạo ra một xung điện đặc tr
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ỡng kích thích n ỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
2
ào th
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu
ào thần kinh Việc
ần số kích thích xung điện một chiều v
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng l
ựng Kết quả của nghi
ế hoạt động điện của m
và các ion khác
ện th
à các nơron) liên k
ợc đệm đỡ v các nơron khác [ ọng trong y sinh, như
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
ện nội sọ do những
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
àm phát sinh đi
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ẽ không được kích hoạt Sự
ị động Nếu xung kích thích đủ
ạo ra một xung điện đặc trưng là xung th
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ỡng kích thích n ỡng kích thích có thể gây ra đ ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ào thần kinh, mô
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu
ần kinh Việc
ần số kích thích xung điện một chiều và đánh giá
ủa tham số kích thích cho ra điện thế đáp ứng là l
ựng Kết quả của nghi
ế hoạt động điện của màng t
và các ion khác
thế hoạt động.
à các nơron) liên kết chặt chẽ với
ợc đệm đỡ v các nơron khác [
ư ứng dụng trong
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
ện nội sọ do những
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng l
àm phát sinh đi
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ợc kích hoạt Sự
ị động Nếu xung kích thích đủ
ưng là xung th
ới tác dụng các loại xung kích thíc
ỡng kích thích nên ch ỡng kích thích có thể gây ra đư ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiệ
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ần kinh, mô
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu
ần kinh Việc
à đánh giá
à lớn nhất ựng Kết quả của nghi
àng t
và các ion khác
ế hoạt động.
ết chặt chẽ với
ợc đệm đỡ và b các nơron khác [ ứng dụng trong
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
ện nội sọ do những
ống với một xung điện đủ lớn sẽ gây ra đáp ứng làm thay đ
àm phát sinh đi
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ợc kích hoạt Sự
ị động Nếu xung kích thích đủ
ưng là xung th
ới tác dụng các loại xung kích thích (C) gây
ên ch ược điện thế ỡng, điện thế đáp ứng luôn xuất hiện
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ B
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ần kinh, mô
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu
ần kinh Việc
à đánh giá
ớn nhất ựng Kết quả của nghi
àng tế b
và các ion khác
ế hoạt động.
ết chặt chẽ với
à bổ trợ bởi các nơron khác [ ứng dụng trong
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
ện nội sọ do những
àm thay đ
àm phát sinh đi
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ợc kích hoạt Sự
ị động Nếu xung kích thích đủ
ưng là xung th
h (C) gây
ên chỉ gây ra
ợc điện thế
n
ỰNG MẠCH ĐIỆN TỬ MÔ PHỎNG ĐÁP ỨNG CỦA TẾ BÀO
ẦN KINH VỚI KÍCH THÍCH XUNG ĐIỆN MỘT CHIỀU
ần kinh, mô
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu
ần kinh Việc
à đánh giá
ớn nhất ựng Kết quả của nghiên
ế bào
ế hoạt động
ết chặt chẽ với
ổ trợ bởi các nơron khác [[10] ứng dụng trong
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
ện nội sọ do những
àm thay đ
àm phát sinh điện thế
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ợc kích hoạt Sự
ị động Nếu xung kích thích đủ
ưng là xung th
h (C) gây
ỉ gây ra
ợc điện thế
ÀO
ần kinh, mô
ần kinh thông qua việc thay đổi các tham số đầu
ần số xung kích thích Qua đó, kiểm chứng giá trị điện áp đầu
ần kinh Việc
à đánh giá
ớn nhất
ên
ào
ết chặt chẽ với
ổ trợ bởi 10]] ứng dụng trong
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
ện nội sọ do những
àm thay đổi
ện thế
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ợc kích hoạt Sự
ị động Nếu xung kích thích đủ
ưng là xung thần
h (C) gây
ỉ gây ra
ợc điện thế
ết chặt chẽ với
ổ trợ bởi ] ứng dụng trong
ật lý trị liệu… Đặc biệt, trong
ện nội sọ do những
ổi
ện thế
ẽ dần trở về giá trị điện thế nghỉ
ợc kích hoạt Sự
ị động Nếu xung kích thích đủ
ần
h (C) gây
ỉ gây ra
ợc điện thế
Trang 2mặt ngo
số điện thế m
Ek
kho
ion Na
phân b
nhi
trạng thái khử cực v
theo s
mV nhưng v
tế đạt khoảng +30mV
tái c
bằng điện tích hai b
là giai đo
Hình
đư
đư
pháp mô t
ứng của chúng Từ các luận điểm n
biết các mạch điện tử t
Đi
ặt ngo
ố điện thế m
k do ion K
khoảng
Khi t
ion Na
phân b
nhiều h
ạng thái khử cực v
theo s
mV nhưng v
ế đạt khoảng +30mV
Sau khi hưng ph
tái cực m
ằng điện tích hai b
là giai đo
Hình
đường cong c
được gọi l
có cư
Nh
pháp mô t
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ết các mạch điện tử t
Điện thế m
ặt ngo
ố điện thế m
do ion K
ảng
-Khi t
ion Na+ Kênh Na
phân bố các ion hai b
ều hơn so v
ạng thái khử cực v
theo sợi trục lan truyền tới các tế b
mV nhưng v
ế đạt khoảng +30mV
Sau khi hưng ph
ực m
ằng điện tích hai b
là giai đo
Hình 2
ờng cong c
ợc gọi l
có cư
Những hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
pháp mô t
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ết các mạch điện tử t
ện thế m
ặt ngoài màng mà nguyên do là do s
ố điện thế m
do ion K
-70 mV đ
Khi tế b
Kênh Na
ố các ion hai b
ơn so v
ạng thái khử cực v
ợi trục lan truyền tới các tế b
mV nhưng v
ế đạt khoảng +30mV
Sau khi hưng ph
ực màng nh
ằng điện tích hai b
là giai đoạn tái cực (depolarization)
2 Đáp
ờng cong c
ợc gọi l
có cường độ gấp đôi ng
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
pháp mô tả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ết các mạch điện tử t
ện thế m
ài màng mà nguyên do là do s
ố điện thế màng trong tr
do ion K+
70 mV đ
ế bào hưng ph
Kênh Na
ố các ion hai b
ơn so v
ạng thái khử cực v
ợi trục lan truyền tới các tế b
mV nhưng vì ở xuất phát điểm điện thế m
ế đạt khoảng +30mV
Sau khi hưng ph
àng nh
ằng điện tích hai b
ạn tái cực (depolarization)
Đáp
ờng cong cư
ợc gọi là ngư
ờng độ gấp đôi ng
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ết các mạch điện tử t
ện thế màng c
ài màng mà nguyên do là do s
àng trong tr
quy
70 mV đ
ào hưng ph
Kênh Na
ố các ion hai b
ơn so với ở mặt ngo
ạng thái khử cực v
ợi trục lan truyền tới các tế b
ở xuất phát điểm điện thế m
ế đạt khoảng +30mV
Sau khi hưng ph
àng nhờ hoạt động của b
ằng điện tích hai b
ạn tái cực (depolarization)
Đáp ứng của m
ường độ
à ngưỡng c
ờng độ gấp đôi ng
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ết các mạch điện tử t
àng của một tế b
ài màng mà nguyên do là do s
àng trong tr
quyết định đ
70 mV đến
ào hưng ph
Kênh Na+ đư
ố các ion hai b
ới ở mặt ngo
ạng thái khử cực và xu
ợi trục lan truyền tới các tế b
ở xuất phát điểm điện thế m
ế đạt khoảng +30mV
Sau khi hưng phấn, m
ờ hoạt động của b ằng điện tích hai bên màng t
ạn tái cực (depolarization)
ứng của m ờng độ ỡng c ờng độ gấp đôi ng
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ết các mạch điện tử t
ủa một tế b
ài màng mà nguyên do là do s
àng trong tr
ết định đ
ến -90 mV [
ào hưng phấn, điện thế m
được mở ra, các ion Na
ố các ion hai bên màng: s
ới ở mặt ngo
à xu
ợi trục lan truyền tới các tế b
ở xuất phát điểm điện thế m
ế đạt khoảng +30mV
ấn, m
ờ hoạt động của b
ên màng t
ạn tái cực (depolarization)
ứng của m ờng độ -ỡng cơ s ờng độ gấp đôi ng
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ết các mạch điện tử tương đương v
ủa một tế b
ài màng mà nguyên do là do s
àng trong trạng thái y
ết định đ
90 mV [
ấn, điện thế m
ợc mở ra, các ion Na
ên màng: s
ới ở mặt ngo
à xuất hiện điện thế h
ợi trục lan truyền tới các tế b
ở xuất phát điểm điện thế m
ấn, màng t
ờ hoạt động của b
ên màng t
ạn tái cực (depolarization)
ứng của màng t
- thời gian Mức c
ơ sở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích ờng độ gấp đôi ng
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ương đương v
ủa một tế b
ài màng mà nguyên do là do s
ạng thái y
ết định được tính theo ph
90 mV [
ấn, điện thế m
ợc mở ra, các ion Na
ên màng: s
ới ở mặt ngoài màng Lúc này, màng b
ất hiện điện thế h
ợi trục lan truyền tới các tế b
ở xuất phát điểm điện thế m
àng t
ờ hoạt động của b
ên màng t
ạn tái cực (depolarization)
àng t
ời gian Mức c
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích ờng độ gấp đôi ngư
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ương đương v
ủa một tế bào đư
ài màng mà nguyên do là do s
ạng thái y
ợc tính theo ph
90 mV [[11]
ấn, điện thế m
ợc mở ra, các ion Na
ên màng: s
ài màng Lúc này, màng b
ất hiện điện thế h
ợi trục lan truyền tới các tế b
ở xuất phát điểm điện thế m
àng tế b
ờ hoạt động của b
ên màng tế b
ạn tái cực (depolarization)
àng tế b
ời gian Mức c
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích ưỡng c
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ương đương v
ào đư
ài màng mà nguyên do là do s
ạng thái y
ợc tính theo ph [11]]
ấn, điện thế m
ợc mở ra, các ion Na
ên màng: số l
ài màng Lúc này, màng b
ất hiện điện thế h
ợi trục lan truyền tới các tế b
ở xuất phát điểm điện thế m
ế bào d
ờ hoạt động của bơm Na
ế bào như trư
ạn tái cực (depolarization)
ế bào đ
ời gian Mức c
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích ỡng c
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm n
ương đương v
ào được định nghĩa l
ài màng mà nguyên do là do s
ạng thái yên ngh
ợc tính theo ph ]
ấn, điện thế màng b
ợc mở ra, các ion Na
ố lượng các ion mang điện tích d
ài màng Lúc này, màng b
ất hiện điện thế h
ợi trục lan truyền tới các tế bào khác Tr
ở xuất phát điểm điện thế m
ạ
ào dần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
ơm Na
ào như trư
ạn tái cực (depolarization)
ào đối với các kích thích có c
ời gian Mức c
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích ỡng cơ sở để khởi động quá tr
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ứng của chúng Từ các luận điểm này, chúng ta có th
ương đương về mặt vật lý cho các tế b
ợc định nghĩa l
ài màng mà nguyên do là do sự ch
ên ngh
ợc tính theo ph
= àng b
ợc mở ra, các ion Na
ợng các ion mang điện tích d
ài màng Lúc này, màng b
ất hiện điện thế hưng ph
ào khác Tr
ở xuất phát điểm điện thế m
ạ độ
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
ơm Na
ào như trư
ối với các kích thích có c
ời gian Mức cư
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ở để khởi động quá tr (Chronaxy)
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ày, chúng ta có th
ề mặt vật lý cho các tế b
ợc định nghĩa l
ự chênh l
ên nghỉ (c
ợc tính theo phương tr
àng bị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ợc mở ra, các ion Na+
ợng các ion mang điện tích d
ài màng Lúc này, màng b
ưng ph
ào khác Tr
ở xuất phát điểm điện thế màng đ
ộ
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
ơm Na+/K
ào như trước lúc h
ối với các kích thích có c ường độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ở để khởi động quá tr (Chronaxy)
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ày, chúng ta có th
ề mặt vật lý cho các tế b
ợc định nghĩa l ênh l
ỉ (còn g ương tr
ln
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ở mặt ngo ợng các ion mang điện tích d
ài màng Lúc này, màng b
ưng ph
ào khác Tr àng đã có tr
=
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l /K+ trên màng t
ớc lúc h
ối với các kích thích có c ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ở để khởi động quá tr (Chronaxy)
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế b
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ày, chúng ta có th
ề mặt vật lý cho các tế b
ợc định nghĩa l ênh lệch giữa các ion hai b
òn g ương tr
ln( (
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ở mặt ngo ợng các ion mang điện tích d
ài màng Lúc này, màng b
ưng phấn hay điện thế hoạt độn
ào khác Trị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ã có tr
.
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
trên màng t
ớc lúc h
ối với các kích thích có c ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ở để khởi động quá tr (Chronaxy)
ững hiểu biết về phản ứng điện của các tế bào có th
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử v
ày, chúng ta có th
ề mặt vật lý cho các tế b
ợc định nghĩa là chênh l
ệch giữa các ion hai b
òn gọi l ương trình Nernst và th ( )
( )
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ở mặt ngo ợng các ion mang điện tích d
ài màng Lúc này, màng b
ấn hay điện thế hoạt độn
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ã có tr
ln(
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
trên màng t
ớc lúc hưng ph
ối với các kích thích có c ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ở để khởi động quá tr
(Chronaxy)
ào có th
ả gắn với các khái niệm về mạch điện tử và v
ày, chúng ta có th
ề mặt vật lý cho các tế b
à chênh l ệch giữa các ion hai b
ọi là tr ình Nernst và th ( )
( )
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ở mặt ngoài màng ùa vào trong t ợng các ion mang điện tích d
ài màng Lúc này, màng bị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ấn hay điện thế hoạt độn
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ã có trị số l
( (
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
trên màng t ưng ph
ối với các kích thích có c ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ở để khởi động quá tr
ào có th
à với các công thức biểu diễn các
ày, chúng ta có thể tiến h
ề mặt vật lý cho các tế b
à chênh l ệch giữa các ion hai b
à trạng thái phân cực ình Nernst và th )
)
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ài màng ùa vào trong t ợng các ion mang điện tích d
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ấn hay điện thế hoạt độn
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ị số là
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
trên màng tế b ưng phấn [
ối với các kích thích có c ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ở để khởi động quá tr
ào có thể kích thích đ
ới các công thức biểu diễn các
ể tiến h
ề mặt vật lý cho các tế b
à chênh lệch điện thế giữa mặt trong v ệch giữa các ion hai b
ạng thái phân cực ình Nernst và th
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ài màng ùa vào trong t ợng các ion mang điện tích d
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ấn hay điện thế hoạt độn
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
à -90 mV nên đi
) )
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
ế bào, làm tái l
ấn [[2]
ối với các kích thích có c ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ở để khởi động quá trình kh
ể kích thích đ
ới các công thức biểu diễn các
ể tiến h
ề mặt vật lý cho các tế bào có kh
ệch điện thế giữa mặt trong v ệch giữa các ion hai b
ạng thái phân cực ình Nernst và th
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ài màng ùa vào trong t ợng các ion mang điện tích d
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ấn hay điện thế hoạt độn
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
90 mV nên đi
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
ào, làm tái l [2]] Giai đo
ối với các kích thích có cường độ thay đổi (B) theo ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ình kh
ể kích thích đ
ới các công thức biểu diễn các
ể tiến hành các phương pháp nh
ào có kh
ệch điện thế giữa mặt trong v ệch giữa các ion hai b
ạng thái phân cực ình Nernst và th
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ài màng ùa vào trong t ợng các ion mang điện tích dương
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ấn hay điện thế hoạt độn
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
90 mV nên đi
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
ào, làm tái l ] Giai đo
ờng độ thay đổi (B) theo ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ình khử cực gọi l
ể kích thích đ
ới các công thức biểu diễn các
ành các phương pháp nh
ào có kh
ệch điện thế giữa mặt trong v ệch giữa các ion hai bên màng t
ạng thái phân cực ình Nernst và thường dao động trong
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ài màng ùa vào trong t
ương
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ấn hay điện thế hoạt độn
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
90 mV nên đi
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa l
ào, làm tái l ] Giai đo
ờng độ thay đổi (B) theo ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ử cực gọi l
ể kích thích đư
ới các công thức biểu diễn các
ành các phương pháp nh
ào có khả năng kích thích
ệch điện thế giữa mặt trong v
ên màng t ạng thái phân cực
ờng dao động trong
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ài màng ùa vào trong t
ương ở mặt trong m
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ấn hay điện thế hoạt động Đi
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
90 mV nên đi
ần trở về trạng thái ban đầu, nghĩa là di
ào, làm tái lập trạng thái cân ] Giai đoạn n
ờng độ thay đổi (B) theo ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đ
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ử cực gọi l
ược v
ới các công thức biểu diễn các
ành các phương pháp nh
ả năng kích thích
ệch điện thế giữa mặt trong v
ên màng t ạng thái phân cực - pola
ờng dao động trong
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ài màng ùa vào trong tế b
ở mặt trong m
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
g Điện thế n
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
90 mV nên điện thế tr
à diễn ra quá tr
ập trạng thái cân
ạn n
ờng độ thay đổi (B) theo ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra đư
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ử cực gọi là th
ợc và các phương
ới các công thức biểu diễn các
ành các phương pháp nh
ả năng kích thích
ệch điện thế giữa mặt trong v
ên màng tế b pola ờng dao động trong
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của m
ế bào làm tái
ở mặt trong m
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ện thế n
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ện thế tr
ễn ra quá tr
ập trạng thái cân
ạn này đư
ờng độ thay đổi (B) theo ờng độ kích thích nhỏ nhất gây ra được đáp ứng
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
à thời trị
à các phương
ới các công thức biểu diễn các
ành các phương pháp nh
ả năng kích thích
ệch điện thế giữa mặt trong v
ế bào Tr polarization) ờng dao động trong
ị thay đổi do thay đổi tính thấm của màng v
ào làm tái
ở mặt trong m
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ện thế n
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ện thế trên th
ễn ra quá tr
ập trạng thái cân
ày đư
ờng độ thay đổi (B) theo
ợc đáp ứng
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ời trị
à các phương
ới các công thức biểu diễn các
ành các phương pháp nh
ả năng kích thích
ệch điện thế giữa mặt trong v
ào Tr rization) ờng dao động trong
àng v
ào làm tái
ở mặt trong màng
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ện thế này s
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ên th
ễn ra quá tr
ập trạng thái cân
ày được gọi
ờng độ thay đổi (B) theo
ợc đáp ứng
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
ời trị
à các phương
ới các công thức biểu diễn các ph
ành các phương pháp nh
ả năng kích thích
ệch điện thế giữa mặt trong và
ào Trị rization) ờng dao động trong
àng với
ào làm tái àng
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ày sẽ
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ên thực
ễn ra quá trình
ập trạng thái cân
ợc gọi
ờng độ thay đổi (B) theo
ợc đáp ứng
ở (Rheobase) Thời gian cực tiểu cần thiết cho 1 xung kích thích
à các phương
phản ành các phương pháp nhận
ả năng kích thích
à
ị rization) ờng dao động trong
ới
ào làm tái àng
ị đổi cực từ trạng thái phân cực sang
ẽ
ị số điện thế hoạt động có thể đạt tới 120
ực
ình
ập trạng thái cân
ợc gọi
ợc đáp ứng
à các phương
ản
ận
Trang 3tử nh
các nghiên c
của Lewis [
và mô hình
Maki
dễ d
mạch n
dựn
xung đi
kinh và đáp
giá đáp
chi
cho m
Hodgkin
Hodgkin
kh
ch
hai bóng bán d
hình hóa b
có nhi
hình hóa b
ngu
xác đ
và K
dạng tín hiệu
Đã có nhi
ử nh
các nghiên c
ủa Lewis [
và mô hình
Maki
ễ dàng thay đ
ạch n
ựng m
xung đi
kinh và đáp
giá đáp
chiều đ
Maeda và Makino ch
cho m
Hodgkin
Hodgkin
khử hoạt động
chậm đ
hai bóng bán d
Trong m
hình hóa b
có nhi
hình hóa b
nguồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
xác đ
và K+
ạng tín hiệu
ã có nhi
ử như mô h
các nghiên c
ủa Lewis [
và mô hình
Makino mang nhi
àng thay đ
ạch này Xu
g mạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
xung điện một chiều
kinh và đáp
giá đáp
ều đã
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
Maeda và Makino ch
cho một tế b
Hodgkin
Hodgkin
ử hoạt động
ậm đơn thu
hai bóng bán d
Trong m
hình hóa b
có nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu k
hình hóa b
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
xác định th
+ đư
ạng tín hiệu
ã có nhi
ư mô h
các nghiên c
ủa Lewis [
và mô hình
no mang nhi
àng thay đ
ày Xu
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ện một chiều
kinh và đáp
giá đáp ứng h
ã đư
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
Maeda và Makino ch
ột tế b
Hodgkin-Huxley) FitzHugh
Hodgkin-Huxley v
ử hoạt động
ơn thu
hai bóng bán d
Trong m
hình hóa bởi 02 transitor (Q1
ệm vụ khuếch đại tín hiệu k
hình hóa b
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ịnh thì các transitor
được mở v
ạng tín hiệu
Hình
ã có nhiều nghi
ư mô hình
các nghiên cứu kế tiếp phát triển v
ủa Lewis [[8]
và mô hình đi
no mang nhi
àng thay đ
ày Xu
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ện một chiều
kinh và đáp ứng kích thích của tế b
ứng hành vi trên đ
được mô phỏng
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
Maeda và Makino ch
ột tế bào th
Huxley) FitzHugh
Huxley v
ử hoạt động
ơn thuần Bằng cách th
hai bóng bán d
Trong mạch điện tr
ởi 02 transitor (Q1
ệm vụ khuếch đại tín hiệu k
hình hóa bởi transitor ng
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ì các transitor
ợc mở v
ạng tín hiệu
Hình
ều nghi
ình đi
ứu kế tiếp phát triển v
8]], mô hì
điện n
no mang nhi
àng thay đổi các tham số của mạch điện v
ày Xuất phát từ những vấn đề tr
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ện một chiều
ứng kích thích của tế b
ành vi trên đ
ợc mô phỏng
2 MÔ PH
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
Maeda và Makino ch
ào th
Huxley) FitzHugh
Huxley v
ử hoạt động Na
ần Bằng cách th
hai bóng bán dẫn, chúng có thể tạo ra một n
ạch điện tr
ởi 02 transitor (Q1
ệm vụ khuếch đại tín hiệu k
ởi transitor ng
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ì các transitor
ợc mở v
Hình 3
ều nghi
điện tế b
ứu kế tiếp phát triển v
], mô hì
ện nơron c
no mang nhiều
ổi các tham số của mạch điện v
ất phát từ những vấn đề tr
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ện một chiều
ứng kích thích của tế b
ành vi trên đ
ợc mô phỏng
2 MÔ PH
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
Maeda và Makino ch
ào thần kinh FitzHugh
Huxley) FitzHugh
Huxley với quá tr
Na+ ch
ần Bằng cách th
ẫn, chúng có thể tạo ra một n
ạch điện tr
ởi 02 transitor (Q1
ệm vụ khuếch đại tín hiệu k
ởi transitor ng
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ì các transitor
ợc mở và đóng nhanh ho
3 Mô hình
ều nghiên c
ện tế b
ứu kế tiếp phát triển v
], mô hình đi
ơron c
ều ưu đi
ổi các tham số của mạch điện v
ất phát từ những vấn đề tr
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ện một chiều, từ đó giải thích các c
ứng kích thích của tế b
ành vi trên đ
ợc mô phỏng
2 MÔ PH
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
Maeda và Makino ch
ần kinh FitzHugh Huxley) FitzHugh
ới quá tr chậm v
ần Bằng cách th
ẫn, chúng có thể tạo ra một n
ạch điện trên
ởi 02 transitor (Q1
ệm vụ khuếch đại tín hiệu k
ởi transitor ng
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ì các transitor
à đóng nhanh ho
Mô hình
ên cứu, đề xuất mô h
ện tế bào c
ứu kế tiếp phát triển v
nh đi ơron của Maeda v
ưu điểm do mô phỏng đ
ổi các tham số của mạch điện v
ất phát từ những vấn đề tr
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ừ đó giải thích các c ứng kích thích của tế b
ành vi trên đ
ợc mô phỏng
2 MÔ PH
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
Maeda và Makino chỉ ra ph
ần kinh FitzHugh Huxley) FitzHugh
ới quá tr
ậm v
ần Bằng cách th
ẫn, chúng có thể tạo ra một n
ên hình 4
ởi 02 transitor (Q1
ệm vụ khuếch đại tín hiệu k
ởi transitor ngư
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ì các transitor đư
à đóng nhanh ho
Mô hình
ứu, đề xuất mô h
ào của
ứu kế tiếp phát triển v
nh điện n
ủa Maeda v
ểm do mô phỏng đ
ổi các tham số của mạch điện v
ất phát từ những vấn đề tr
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ừ đó giải thích các c ứng kích thích của tế b
ành vi trên động vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
2 MÔ PHỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
ỉ ra ph
ần kinh FitzHugh Huxley)
FitzHugh-ới quá trình kh
ậm và làm ch
ần Bằng cách th
ẫn, chúng có thể tạo ra một n
hình 4
ởi 02 transitor (Q1
ệm vụ khuếch đại tín hiệu k
ược Q3
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
được mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
à đóng nhanh ho
Mô hình đi
và lý thuy
ứu, đề xuất mô h
ủa Hodgkin và Huxley [
ứu kế tiếp phát triển v
ện nơron
ủa Maeda v
ểm do mô phỏng đ
ổi các tham số của mạch điện v
ất phát từ những vấn đề tr
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ừ đó giải thích các c ứng kích thích của tế b
ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
ỉ ra phương th
ần kinh FitzHugh
-Nagumo ình kh
à làm ch
ần Bằng cách thêm m
ẫn, chúng có thể tạo ra một n
hình 4
ởi 02 transitor (Q1 – transitor ngư
ệm vụ khuếch đại tín hiệu k
ợc Q3
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
à đóng nhanh ho
điện tế b
và lý thuy
ứu, đề xuất mô h
Hodgkin và Huxley [
ứu kế tiếp phát triển và đ
ơron
ủa Maeda v
ểm do mô phỏng đ
ổi các tham số của mạch điện v
ất phát từ những vấn đề tr
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ừ đó giải thích các c ứng kích thích của tế bào th
ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
ương th
ần kinh
FitzHugh-Nagumo ình khử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
à làm ch
êm m
ẫn, chúng có thể tạo ra một n
hình 4 gồm 2 th transitor ngư
ệm vụ khuếch đại tín hiệu kênh Na
ợc Q3 xác đ
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
à đóng nhanh hoặc chậm Điện áp đầu ra đ
ện tế b
và lý thuy
ứu, đề xuất mô h
Hodgkin và Huxley [
à đề xuất các mô h ơron c
ủa Maeda và Makino [
ểm do mô phỏng đ
ổi các tham số của mạch điện v
ất phát từ những vấn đề tr
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ừ đó giải thích các c
ào th ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
ương th -Nagumo (FHN) [ Nagumo
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
à làm chậm, tái phân cực,
êm một quá t
ẫn, chúng có thể tạo ra một n
ồm 2 th transitor ngư ênh Na xác đ
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đ
ện tế bào th
và lý thuyết
ứu, đề xuất mô hình hóa màng t
Hodgkin và Huxley [
ề xuất các mô h của Harmon [
à Makino [
ểm do mô phỏng đ
ổi các tham số của mạch điện v
ất phát từ những vấn đề trên, nghiên c
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ừ đó giải thích các c
ào thần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
ương thức mô h Nagumo (FHN) [
đề xuất thay thế d
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ậm, tái phân cực,
ột quá t
ẫn, chúng có thể tạo ra một n
ồm 2 th transitor ngư ênh Na xác định ng
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đ
ào th
ết điện thế hoạt động.
ình hóa màng t Hodgkin và Huxley [
ề xuất các mô h
ủa Harmon [
à Makino [
ểm do mô phỏng đư
ổi các tham số của mạch điện v
ên, nghiên c
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ừ đó giải thích các cơ ch
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO B
ức mô h Nagumo (FHN) [
ề xuất thay thế d
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ậm, tái phân cực,
ột quá t
ẫn, chúng có thể tạo ra một nơron đi
ồm 2 thành ph transitor ngư ênh Na+ đư ịnh ng
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích l
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đ
ào thần kinh của
ện thế hoạt động.
ình hóa màng t Hodgkin và Huxley [
ề xuất các mô h
ủa Harmon [
à Makino [ ược điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ổi các tham số của mạch điện và có th
ên, nghiên c
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của m
ơ chế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
MÔ HÌNH MAEDA VÀ MAKINO BẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ức mô hình hóa Nagumo (FHN) [
ề xuất thay thế d
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ậm, tái phân cực,
ột quá trình tái phân c ơron đi
ành ph transitor ngược, Q2
được nối với nguồn DC 5V; k ịnh ngư
ồn DC 0,04V Khi có tín hiệu kích thích là xung đi
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đ
ần kinh của
ện thế hoạt động.
ình hóa màng t Hodgkin và Huxley [
ề xuất các mô h
ủa Harmon [
à Makino [[
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
à có th
ên, nghiên c
ạch điện mô phỏng hoạt động điện của màng t
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ình hóa Nagumo (FHN) [
ề xuất thay thế d
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ậm, tái phân cực,
rình tái phân c ơron đi
ành phần dao động c
ợc, Q2
ợc nối với nguồn DC 5V; k ưỡng tín hiệu kích thích v
à xung đi
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đ
ần kinh của
ện thế hoạt động.
ình hóa màng t Hodgkin và Huxley [[
ề xuất các mô h
ủa Harmon [[4]
[7]] Trong đó, mô h
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
à có thể xây dựng đ
ên, nghiên cứu đ
àng t
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ình hóa Nagumo (FHN) [[
ề xuất thay thế d
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ậm, tái phân cực,
rình tái phân c ơron điện với đáp ứng “b
ần dao động c
ợc, Q2 –
ợc nối với nguồn DC 5V; k ỡng tín hiệu kích thích v
à xung đi
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đ
ần kinh của
ện thế hoạt động.
ình hóa màng tế b
[5]
ề xuất các mô hình
4]], mô hình ] Trong đó, mô h
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ể xây dựng đ
ứu đ
àng tế b
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ình hóa m [3]] (đư
ề xuất thay thế d
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ậm, tái phân cực, K+
rình tái phân c
ện với đáp ứng “b
ần dao động c – transitor thu
ợc nối với nguồn DC 5V; k ỡng tín hiệu kích thích v
à xung điện 1 chiều có c
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đ
ần kinh của Hodgkin và Huxley
ện thế hoạt động.
ế bào tương t 5]] Đây c ình đi
mô hình ] Trong đó, mô h
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ể xây dựng đ
ứu được tiến h
ế bào th
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
một n ] (đư
ề xuất thay thế dòng
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
bằng một quá tr rình tái phân cực h
ện với đáp ứng “b
ần dao động c transitor thu
ợc nối với nguồn DC 5V; k ỡng tín hiệu kích thích v
ện 1 chiều có c
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đ
Hodgkin và Huxley
ện thế hoạt động
ào tương t ] Đây c điện n
mô hình ] Trong đó, mô h
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ể xây dựng đ
ợc tiến h
ào th
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ột nơron s ] (được đ òng
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ằng một quá tr
ực h
ện với đáp ứng “b
ần dao động c transitor thu
ợc nối với nguồn DC 5V; k ỡng tín hiệu kích thích v
ện 1 chiều có c
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm t
ặc chậm Điện áp đầu ra đư
Hodgkin và Huxley
ào tương t ] Đây cũng l
ện nơron:
mô hình đi ] Trong đó, mô h
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ể xây dựng đ
ợc tiến h
ào thần kinh ứng với kích thích
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ơron s
ợc đơn gi òng Na
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ằng một quá tr
ực hơn, đư
ện với đáp ứng “b
ần dao động cơ b transitor thu
ợc nối với nguồn DC 5V; k ỡng tín hiệu kích thích v
ện 1 chiều có c
ợc mở hoặc đóng nhanh hay chậm tương
ược biểu diễn tr
Hodgkin và Huxley
ào tương t ũng l ơron:
điện n ] Trong đó, mô h
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ể xây dựng được mô h
ợc tiến hành v
ần kinh ứng với kích thích
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TR
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ơron sử dụng 3 bóng bán dẫn
ơn gi
Na+
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt v
ằng một quá tr
ơn, đư
ện với đáp ứng “bùng n
ơ bản, k transitor thuận) mắc kiểu Dalington
ợc nối với nguồn DC 5V; k ỡng tín hiệu kích thích v
ện 1 chiều có c ương
ợc biểu diễn tr
Hodgkin và Huxley
ào tương tự nh ũng là mô hình c ơron: mô hình
ện nơron c ] Trong đó, mô h
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ợc mô h ành v
ần kinh ứng với kích thích
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ỎNG CÁC THAM SỐ KÍCH THÍCH TRÊN
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ử dụng 3 bóng bán dẫn
ơn giản hóa từ công thức nhanh c
ử cực nhanh, khử cực, kích hoạt và thay th
ằng một quá tr
ơn, được mô h ùng n
ản, k ận) mắc kiểu Dalington
ợc nối với nguồn DC 5V; k ỡng tín hiệu kích thích v
ện 1 chiều có c ương ứng với các k
ợc biểu diễn tr
Hodgkin và Huxley
ự như m
à mô hình c
mô hình ơron c ] Trong đó, mô hình c
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ợc mô h ành với mục đích
ần kinh ứng với kích thích
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều L ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ÊN ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ử dụng 3 bóng bán dẫn
ản hóa từ công thức nhanh c
à thay th ằng một quá trình kh
ợc mô h ùng nổ”
ản, kênh Na ận) mắc kiểu Dalington
ợc nối với nguồn DC 5V; kênh K ỡng tín hiệu kích thích v
ện 1 chiều có cường độ v
ứng với các k
ợc biểu diễn tr
Hodgkin và Huxley
ư một mạch điện
à mô hình c
mô hình ơron c ình của Maeda v
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ợc mô hình toán h
ới mục đích
ần kinh ứng với kích thích
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
ần kinh với xung điện một chiều Là cơ s ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ÊN ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ử dụng 3 bóng bán dẫn
ản hóa từ công thức nhanh c
à thay th ình kh
ợc mô h ổ”
ênh Na ận) mắc kiểu Dalington ênh K
ỡng tín hiệu kích thích và đư
ờng độ v ứng với các k
ợc biểu diễn trên đ
ột mạch điện
à mô hình c
mô hình đi ơron của Roy [
ủa Maeda v
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ình toán h
ới mục đích
ần kinh ứng với kích thích
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế b
à cơ sở để ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ử dụng 3 bóng bán dẫn
ản hóa từ công thức nhanh của mô h
à thay thế quá tr ình khử hoạt tính
ợc mô hình hoá b
ênh Na+ ận) mắc kiểu Dalington ênh K+
à được nối với ờng độ v
ứng với các k
ên đ
ột mạch điện
à mô hình cơ b
điện n
ủa Roy [
ủa Maeda v
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ình toán h
ới mục đích
ần kinh ứng với kích thích
ế tạo ra điện thế hoạt động của tế bào th
ở để ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ẰNG PHẦN MỀM NI MULTISIM
ử dụng 3 bóng bán dẫn
ản hóa từ công thức
ủa mô h
ế quá tr
ử hoạt tính ình hoá b đư ận) mắc kiểu Dalington
+ đư
ợc nối với ờng độ và t ứng với các kênh Na
ên độ lớn v
ột mạch điện
ơ bản để
ện nơron
ủa Roy [[
ủa Maeda v
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ình toán học từ
ới mục đích xây
ần kinh ứng với kích thích
ào th
ở để đánh ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ử dụng 3 bóng bán dẫn
ản hóa từ công thức
ủa mô h
ế quá tr
ử hoạt tính ình hoá b được mô ận) mắc kiểu Dalington
được mô
ợc nối với
à tần số ênh Na
ộ lớn v
ột mạch điện
ản để ơron [6]]
ủa Maeda và
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ọc từ
ới mục đích xây
ần kinh ứng với kích thích
ào thần đánh ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ử dụng 3 bóng bán dẫn
ản hóa từ công thức
ủa mô hình
ế quá trình
ử hoạt tính ình hoá bởi
ợc mô ận) mắc kiểu Dalington
ợc mô
ợc nối với
ần số ênh Na+
ộ lớn và
ột mạch điện
ản để ơron ]
à
ợc điện thế mạng neuron theo thời gian thực,
ọc từ
xây
ần kinh ứng với kích thích
ần đánh ộng vật thực nghiệm đối với tín hiệu kích thích xung điện một
ử dụng 3 bóng bán dẫn
ản hóa từ công thức
ình ình
ử hoạt tính
ởi
ợc mô ận) mắc kiểu Dalington
ợc mô
ợc nối với
ần số
+
à
Trang 4màng t
cũ
định đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
yêu c
vuông); đ
trong kích thích đi
rộng xung không đ
mặt điện cực
thích b
0,3ms (
của tế b
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
- M
màng t
- M
- Các ph
ũng như khu
- S
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
yêu c
vuông); đ
trong kích thích đi
ộng xung không đ
ặt điện cực
Mô ph
Với mô h
thích b
0,3ms (
Qua các báo cáo đ
ủa tế b
Hình
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
Mô hình m
màng tế b
Một số tham số của mạch nguy
Các ph
ng như khu
Sử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
yêu cầu transistor mở tức th
vuông); đ
trong kích thích đi
ộng xung không đ
ặt điện cực
Mô ph
ới mô h
thích bằng chuỗi xung kích thích kéo d
0,3ms (hình 5
Qua các báo cáo đ
ủa tế bào th
Hình
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ô hình m
ế bào;
ột số tham số của mạch nguy
Các ph
ng như khu
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ầu transistor mở tức th
vuông); đủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
trong kích thích đi
ộng xung không đ
ặt điện cực
Mô phỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ới mô h
ằng chuỗi xung kích thích kéo d
hình 5
Qua các báo cáo đ
ào th
Hình 4.
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ô hình m
ào;
ột số tham số của mạch nguy
Các phần tử transistor đóng vai tr
ng như khuếch đại tín hiệu điện;
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ầu transistor mở tức th
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
trong kích thích đi
ộng xung không đ
ặt điện cực
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ới mô hình
ằng chuỗi xung kích thích kéo d
hình 5), có t
Qua các báo cáo đ
ào thần kinh tr
Mô hình
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ô hình mạch điện đ
ột số tham số của mạch nguy
ần tử transistor đóng vai tr
ếch đại tín hiệu điện;
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ầu transistor mở tức th
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
trong kích thích đi
ộng xung không đ
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ình đi
ằng chuỗi xung kích thích kéo d
), có t
Hình
Qua các báo cáo đ
ần kinh tr
Mô hình
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ạch điện đ
ột số tham số của mạch nguy
ần tử transistor đóng vai tr
ếch đại tín hiệu điện;
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ầu transistor mở tức th
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
trong kích thích điện v
ộng xung không đư
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
điện tế b ằng chuỗi xung kích thích kéo d
), có tần số v
Hình
Qua các báo cáo đ
ần kinh tr
Mô hình
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ạch điện đ
ột số tham số của mạch nguy
ần tử transistor đóng vai tr
ếch đại tín hiệu điện;
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ầu transistor mở tức th
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
ện vào mô sinh h ược quá lớn để giảm thiểu
3 K
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ện tế b ằng chuỗi xung kích thích kéo d
ần số v
Hình 5.
Qua các báo cáo đã
ần kinh trên chu
Mô hình điện tế b
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ạch điện đ
ột số tham số của mạch nguy
ần tử transistor đóng vai tr
ếch đại tín hiệu điện;
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ầu transistor mở tức th
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
ào mô sinh h
ợc quá lớn để giảm thiểu
3 KẾT QUẢ MÔ PHỎNG
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ện tế bào th ằng chuỗi xung kích thích kéo d
ần số v
Dạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ã đư
ên chu
ện tế b
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ạch điện đơn gi
ột số tham số của mạch nguy
ần tử transistor đóng vai tr
ếch đại tín hiệu điện;
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ầu transistor mở tức thì khi có xung
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
ào mô sinh h
ợc quá lớn để giảm thiểu
ẾT QUẢ MÔ PHỎNG
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ào th ằng chuỗi xung kích thích kéo d
ần số và cư
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
được công bố tr
ên chuột nhắt có c
ện tế b
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ơn giản nh
ột số tham số của mạch nguy
ần tử transistor đóng vai tr
ếch đại tín hiệu điện;
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ì khi có xung
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
ào mô sinh h
ợc quá lớn để giảm thiểu
ẾT QUẢ MÔ PHỎNG
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ào thần ằng chuỗi xung kích thích kéo d
à cường độ
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ợc công bố tr
ột nhắt có c
ện tế bào th bằng xung điện 1 chiều.
Trong báo cáo này, nhóm nghiên c
ản nh
ột số tham số của mạch nguy
ần tử transistor đóng vai tr
ếch đại tín hiệu điện;
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ì khi có xung
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
ào mô sinh h
ợc quá lớn để giảm thiểu
ẾT QUẢ MÔ PHỎNG
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ần kinh đư ằng chuỗi xung kích thích kéo d
ờng độ
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ợc công bố tr
ột nhắt có c
ào thần kinh của Maeda v ằng xung điện 1 chiều.
Trong báo cáo này, nhóm nghiên cứu áp dụng lý thuyết, mô h
ản nhưng có kh
ột số tham số của mạch nguyên lý
ần tử transistor đóng vai tr
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ì khi có xung
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn h
ào mô sinh học nói chung, tế b
ợc quá lớn để giảm thiểu
ẾT QUẢ MÔ PHỎNG
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
kinh đư ằng chuỗi xung kích thích kéo d
ờng độ có th
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ợc công bố tr
ột nhắt có c
ần kinh của Maeda v ằng xung điện 1 chiều.
ứu áp dụng lý thuyết, mô h ưng có kh
ên lý đư
ần tử transistor đóng vai trò khóa
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ì khi có xung
ủ độ rộng (độ rộng xung lớn hơn th
ọc nói chung, tế b
ợc quá lớn để giảm thiểu
ẾT QUẢ MÔ PHỎNG
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
kinh được mô tả thể hiện tr ằng chuỗi xung kích thích kéo dài 0,5s g
có th
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ợc công bố trư
ột nhắt có cư
ần kinh của Maeda v ằng xung điện 1 chiều.
ứu áp dụng lý thuyết, mô h ưng có kh
được thay đổi để ph
ò khóa
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ì khi có xung đi
ơn th
ọc nói chung, tế b
ợc quá lớn để giảm thiểu
ẾT QUẢ MÔ PHỎNG
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ợc mô tả thể hiện tr
ài 0,5s g
có thể t
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ước đây ường độ trong khoảng 10
ần kinh của Maeda v ằng xung điện 1 chiều.
ứu áp dụng lý thuyết, mô h ưng có kh
ợc thay đổi để ph
ò khóa đóng m
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
điều khiển (t
ơn thời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ọc nói chung, tế b
ợc quá lớn để giảm thiểu bất kỳ phản ứng điện hóa n
ẾT QUẢ MÔ PHỎNG
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ợc mô tả thể hiện tr
ài 0,5s g
ể tùy bi
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ớc đây ờng độ trong khoảng 10
ần kinh của Maeda v ằng xung điện 1 chiều.
ứu áp dụng lý thuyết, mô h ưng có khả năng giải thích đ
ợc thay đổi để ph đóng m
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có y
ều khiển (t
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ọc nói chung, tế b
ất kỳ phản ứng điện hóa n
ẾT QUẢ MÔ PHỎNG VÀ TH
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ợc mô tả thể hiện tr
ài 0,5s gồm các xung kích thích vuông cathode
ùy biến
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ớc đây [1 ờng độ trong khoảng 10
ần kinh của Maeda v ằng xung điện 1 chiều.
ứu áp dụng lý thuyết, mô h
ả năng giải thích đ
ợc thay đổi để ph đóng m
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ịnh đáp ứng của mạch Xung để mở transistor có yêu c
ều khiển (t
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ọc nói chung, tế bào th
ất kỳ phản ứng điện hóa n
VÀ TH
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ợc mô tả thể hiện tr
ồm các xung kích thích vuông cathode
ến
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
1,12 ờng độ trong khoảng 10
ần kinh của Maeda v ằng xung điện 1 chiều.
ứu áp dụng lý thuyết, mô h
ả năng giải thích đ
ợc thay đổi để ph đóng mở k
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
êu cầu: s
ều khiển (thư
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ào th
ất kỳ phản ứng điện hóa n
VÀ TH
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ợc mô tả thể hiện tr
ồm các xung kích thích vuông cathode
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
12] cho th ờng độ trong khoảng 10
ần kinh của Maeda và Makino đư
ằng xung điện 1 chiều
ứu áp dụng lý thuyết, mô h
ả năng giải thích đ
ợc thay đổi để ph
ở kênh ion Na
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ầu: s hường gặp l
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ào thần kinh nói ri
ất kỳ phản ứng điện hóa n
VÀ THẢO LUẬN
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ợc mô tả thể hiện tr
ồm các xung kích thích vuông cathode
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
cho th ờng độ trong khoảng 10
à Makino đư
ứu áp dụng lý thuyết, mô h
ả năng giải thích đ
ợc thay đổi để phù h
ênh ion Na
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích v
ầu: sườn dốc thẳng đứng đảm bảo ờng gặp l
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần kinh nói ri
ất kỳ phản ứng điện hóa n
ẢO LUẬN
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ợc mô tả thể hiện trên
ồm các xung kích thích vuông cathode
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
cho thấy đáp ứng xung kích thích ờng độ trong khoảng 10
à Makino đư
ứu áp dụng lý thuyết, mô hình
ả năng giải thích đ
ù hợp với nghi ênh ion Na
ử dụng chuỗi xung với các tham số xác định kích thích vào m
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo ờng gặp l
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần kinh nói ri
ất kỳ phản ứng điện hóa n
ẢO LUẬN
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
ên hình 4
ồm các xung kích thích vuông cathode
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ấy đáp ứng xung kích thích ờng độ trong khoảng 10
à Makino đư
ình Maeda và Makino do:
ả năng giải thích được hoạt động điện thế
ợp với nghi ênh ion Na+
ào m
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo ờng gặp là xung kim ho
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần kinh nói ri
ất kỳ phản ứng điện hóa n
ẢO LUẬN
ỏng các tham số kích thích bằng phần mềm NI Multisim
hình 4
ồm các xung kích thích vuông cathode
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ấy đáp ứng xung kích thích ờng độ trong khoảng 10 - 120μA (
à Makino được kích thích
Maeda và Makino do:
ợc hoạt động điện thế
ợp với nghi
+
, K
ào mạch nguy
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo
à xung kim ho
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần kinh nói riêng c
ất kỳ phản ứng điện hóa n
ẢO LUẬN
hình 4, các tác gi
ồm các xung kích thích vuông cathode
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định
ấy đáp ứng xung kích thích 120μA (
ợc kích thích
Maeda và Makino do:
ợc hoạt động điện thế
ợp với nghi , K+ và các ion khác, ạch nguy
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo
à xung kim ho
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
êng c
ất kỳ phản ứng điện hóa nào x
, các tác gi
ồm các xung kích thích vuông cathode
ạng xung kích thích 1 chiều với tham số xác định.
ấy đáp ứng xung kích thích 120μA (
ợc kích thích
Maeda và Makino do:
ợc hoạt động điện thế
ợp với nghiên c
và các ion khác, ạch nguy
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo
à xung kim ho
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
êng cần giữ cho độ
ào x
, các tác gi
ồm các xung kích thích vuông cathode
ấy đáp ứng xung kích thích 120μA (đáp
ợc kích thích
Maeda và Makino do:
ợc hoạt động điện thế
ên cứu;
và các ion khác, ạch nguyên lý và xác
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo
à xung kim ho
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần giữ cho độ
ào xảy ra tr
, các tác gi
ồm các xung kích thích vuông cathode
ấy đáp ứng xung kích thích
đáp ứng tối
ợc kích thích
Maeda và Makino do:
ợc hoạt động điện thế
ứu;
và các ion khác,
ên lý và xác
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo
à xung kim hoặc xung
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần giữ cho độ
ảy ra tr
, các tác giả đ
ồm các xung kích thích vuông cathode
ấy đáp ứng xung kích thích
ứng tối
Maeda và Makino do:
ợc hoạt động điện thế
và các ion khác,
ên lý và xác
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo
ặc xung
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần giữ cho độ
ảy ra trên b
ả đã kích
ồm các xung kích thích vuông cathode
ấy đáp ứng xung kích thích
ứng tối
Maeda và Makino do:
ợc hoạt động điện thế
và các ion khác,
ên lý và xác
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo
ặc xung
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần giữ cho độ
ên bề
ã kích
ồm các xung kích thích vuông cathode
ấy đáp ứng xung kích thích
ứng tối ưu
Maeda và Makino do:
ợc hoạt động điện thế
và các ion khác,
ên lý và xác
ờn dốc thẳng đứng đảm bảo
ặc xung
ời gian mở của transistor); đủ công suất Song
ần giữ cho độ
ề
ã kích
ồm các xung kích thích vuông cathode
ấy đáp ứng xung kích thích
ưu
Trang 5ứng của mạch điện đ
80Hz ho
đặt t
trên chu
ngưỡng kích thích
3.1
bằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
Qua k
Tuy nhiên, s
giá tr
biểu diễn mối quan hệ của c
10μA v
Qua k
áp ra bùng n
7 Đ
bùng n
Bên c
đổi chậm khi thay đổi c
khoảng 100
ứng của mạch điện đ
80Hz ho
ặt tương
trên chu
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt ngưỡng kích thích
3.1 Đáp
Kết quả thể hiện tr
ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
Qua k
Tuy nhiên, s
giá tr
Kết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của c
10μA v
Qua k
áp ra bùng n
Đối với c
bùng n
Bên c
ổi chậm khi thay đổi c
ảng 100
ứng của mạch điện đ
80Hz ho
ương
trên chuột nhắt
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt ngưỡng kích thích
Đáp
ết quả thể hiện tr
ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
Qua kết quả n
Tuy nhiên, s
giá trị cư
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của c
10μA với 100
Qua kết quả khảo sát cho thấy c
áp ra bùng n
ối với c
bùng nổ không kiểm soát, giải thích nguy c
Bên cạnh đó, kết quả thể hiện tr
ổi chậm khi thay đổi c
ảng 100
ứng của mạch điện đ
80Hz hoặc c
ương ứng với báo cáo của Nguyễn L
ột nhắt
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt ngưỡng kích thích
Hình
Đáp ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ết quả thể hiện tr
ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ết quả n
Tuy nhiên, s
ường độ v
Hình
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của c
ới 100
ết quả khảo sát cho thấy c
áp ra bùng n
ối với c
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ạnh đó, kết quả thể hiện tr
ổi chậm khi thay đổi c
ảng 100 μA), t
ứng của mạch điện đ
ặc cường độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
ột nhắt
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt ngưỡng kích thích
Hình
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ết quả thể hiện tr
ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ết quả n
Tuy nhiên, sự
ờng độ v
Hình
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của c
ới 100μA
ết quả khảo sát cho thấy c
áp ra bùng nổ nhất biểu thị bằng số l
ối với cường độ lớn h
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ạnh đó, kết quả thể hiện tr
ổi chậm khi thay đổi c
μA), t
ứng của mạch điện đ
ờng độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
ột nhắt
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt ngưỡng kích thích
Hình 6.
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ết quả thể hiện tr
ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ết quả này cho th
ự biến thi
ờng độ v
Hình 7
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của c
μA
ết quả khảo sát cho thấy c
ổ nhất biểu thị bằng số l
ờng độ lớn h
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ạnh đó, kết quả thể hiện tr
ổi chậm khi thay đổi c
μA), tần số trong khoảng 10
ứng của mạch điện đ
ờng độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt ngưỡng kích thích (ở tần số
Dạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ết quả thể hiện tr
ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ày cho th
ến thi ờng độ vào kho
7 S
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của c
μA hình 8
ết quả khảo sát cho thấy c
ổ nhất biểu thị bằng số l
ờng độ lớn h
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ạnh đó, kết quả thể hiện tr
ổi chậm khi thay đổi c
ần số trong khoảng 10 ứng của mạch điện được khảo sát trong các điều kiệ
ờng độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
ở tần số
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ết quả thể hiện trên
ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ày cho th
ến thiên này là không tuy
ào kho
Sự thay đổi điện áp theo c
ết quả thể hiện trên
ểu diễn mối quan hệ của c
hình 8
ết quả khảo sát cho thấy c
ổ nhất biểu thị bằng số l
ờng độ lớn h
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ạnh đó, kết quả thể hiện tr
ổi chậm khi thay đổi c
ần số trong khoảng 10
ợc khảo sát trong các điều kiệ ờng độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
ở tần số
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ên hình 7 ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ày cho thấy điện áp đáp ứng tăng l
ên này là không tuy
ào khoảng 5
ự thay đổi điện áp theo c
ên hình 8
ểu diễn mối quan hệ của c
hình 8.B); 110μA v
ết quả khảo sát cho thấy c
ổ nhất biểu thị bằng số l
ờng độ lớn hơn
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ạnh đó, kết quả thể hiện tr
ổi chậm khi thay đổi cường độ kích thích v
ần số trong khoảng 10
ợc khảo sát trong các điều kiệ ờng độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
ở tần số 80
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
hình 7 ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ấy điện áp đáp ứng tăng l
ên này là không tuy ảng 5
ự thay đổi điện áp theo c
hình 8
ểu diễn mối quan hệ của cư
.B); 110μA v
ết quả khảo sát cho thấy c
ổ nhất biểu thị bằng số l
ơn
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ạnh đó, kết quả thể hiện tr
ờng độ kích thích v
ần số trong khoảng 10
ợc khảo sát trong các điều kiệ ờng độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
80Hz và cường độ
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
hình 7 bi ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ấy điện áp đáp ứng tăng l
ên này là không tuy ảng 5-10μA
ự thay đổi điện áp theo c
hình 8 ường độ kích thích t B); 110μA v
ết quả khảo sát cho thấy cư
ổ nhất biểu thị bằng số l
100μA th
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ạnh đó, kết quả thể hiện trên
ờng độ kích thích v
ần số trong khoảng 10
ợc khảo sát trong các điều kiệ ờng độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
Hz và cường độ
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
biểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguy
ấy điện áp đáp ứng tăng l
ên này là không tuy
10μA
ự thay đổi điện áp theo c
cho th ờng độ kích thích t B); 110μA v
ường độ xung điện tr
ổ nhất biểu thị bằng số l
100μA th
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
ên hình 7 ờng độ kích thích v
ần số trong khoảng 10
ợc khảo sát trong các điều kiệ ờng độ xung kích thích đ
ứng với báo cáo của Nguyễn L
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
Hz và cường độ
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích ằng xung điện 1 chiều khi giữ nguyên t
ấy điện áp đáp ứng tăng l
ên này là không tuy
10μA
ự thay đổi điện áp theo c
cho th ờng độ kích thích t B); 110μA với 100
ờng độ xung điện tr
ổ nhất biểu thị bằng số lượng xung ở h
100μA th
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
hình 7 ờng độ kích thích v
ần số trong khoảng 10
ợc khảo sát trong các điều kiệ ờng độ xung kích thích được cố định ở mức 70
ứng với báo cáo của Nguyễn Lê Chi
Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
Hz và cường độ
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ên tần số tại 80Hz, thay đổi c
ấy điện áp đáp ứng tăng l
ên này là không tuy
ự thay đổi điện áp theo c
cho thấy đáp ứng điện áp tr ờng độ kích thích t
ới 100 ờng độ xung điện tr ợng xung ở h 100μA thì số xung nhỏ h
ổ không kiểm soát, giải thích nguy c
hình 7 ờng độ kích thích v
ần số trong khoảng 10 –
ợc khảo sát trong các điều kiệ
ợc cố định ở mức 70
ê Chi Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
Hz và cường độ
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi c
ấy điện áp đáp ứng tăng l
ên này là không tuyến tính với khoảng “b
ự thay đổi điện áp theo c
ấy đáp ứng điện áp tr ờng độ kích thích t
ới 100μA ( ờng độ xung điện tr ợng xung ở h
ố xung nhỏ h
ổ không kiểm soát, giải thích nguy cơ đánh th
và ờng độ kích thích và đáp
120Hz (đáp
ợc khảo sát trong các điều kiệ
ợc cố định ở mức 70
ê Chiến v Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
Hz và cường độ 70
ạng điện áp đáp ứng của mô h
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi c
ấy điện áp đáp ứng tăng l
ến tính với khoảng “b
ự thay đổi điện áp theo cường độ kích thích tại tần số 80Hz
ấy đáp ứng điện áp tr ờng độ kích thích t
μA ( ờng độ xung điện tr ợng xung ở h
ố xung nhỏ h
ơ đánh th
và hình 8
à đáp
120Hz (đáp
ợc khảo sát trong các điều kiệ
ợc cố định ở mức 70
ến v Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
70μ
ạng điện áp đáp ứng của mô hình khi kích thích v
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi c
ấy điện áp đáp ứng tăng l
ến tính với khoảng “b
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ấy đáp ứng điện áp tr ờng độ kích thích tương
μA (hình 8 ờng độ xung điện tr ợng xung ở h
ố xung nhỏ h
ơ đánh th ình 8
à đáp ứng lớn nhất ở
120Hz (đáp
ợc khảo sát trong các điều kiện c
ợc cố định ở mức 70
ến và cs [ Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
μA)
ình khi kích thích v
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi c
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi c
ấy điện áp đáp ứng tăng lên tương
ến tính với khoảng “b
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ấy đáp ứng điện áp tr
ương ình 8 ờng độ xung điện trong kho ợng xung ở hình 8C và
ố xung nhỏ h
ơ đánh th ình 8 còn cho th ứng lớn nhất ở
120Hz (đáp
n cố định tần số xung kích thích ở mức
ợc cố định ở mức 70
à cs [ Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
) được thể hiện trên hình
ình khi kích thích v
ứng khi cố định tần số tại 80Hz, biến đổi cường độ d
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi c
ên tương
ến tính với khoảng “b
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ấy đáp ứng điện áp tr
ương ứng 10 ình 8.C) và 100 ong kho ình 8C và
ố xung nhỏ hơn (h
ơ đánh thủng các k
còn cho th ứng lớn nhất ở
120Hz (đáp ứng tối
ố định tần số xung kích thích ở mức
ợc cố định ở mức 70
à cs [10] trong m Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
được thể hiện trên hình
ình khi kích thích v
ờng độ d
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi c
ên tương
ến tính với khoảng “b
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ấy đáp ứng điện áp tr
ứng 10 .C) và 100 ong kho ình 8C và
ơn (h ủng các k còn cho th ứng lớn nhất ở
ứng tối
ố định tần số xung kích thích ở mức
ợc cố định ở mức 70 μA C
] trong m Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
được thể hiện trên hình
ình khi kích thích v
ờng độ d
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi c
ên tương ứng với c
ến tính với khoảng “b
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ấy đáp ứng điện áp trên cùng m
ứng 10 μA so v C) và 100 ong khoảng 100 ình 8C và đi
ơn (hình 8C) và ủng các k còn cho thấy các đáp ứng điện áp biến ứng lớn nhất ở
ứng tối
ố định tần số xung kích thích ở mức
μA C ] trong m Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
được thể hiện trên hình
ình khi kích thích v
ờng độ dòng
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi c
ứng với c
ến tính với khoảng “bùng n
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ên cùng m
μA so v C) và 100 ảng 100 điện áp ghi đo đ ình 8C) và ủng các kênh d
ấy các đáp ứng điện áp biến ứng lớn nhất ở kho
ứng tối ưu kho
ố định tần số xung kích thích ở mức
μA Các đi ] trong một khảo sát t Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
được thể hiện trên hình
ình khi kích thích v
òng
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ần số tại 80Hz, thay đổi cường độ với b
ứng với c ùng n
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ên cùng m
μA so v C) và 100μA v ảng 100
ện áp ghi đo đ ình 8C) và ênh d
ấy các đáp ứng điện áp biến khoảng c
ưu kho
ố định tần số xung kích thích ở mức
ác đi
ột khảo sát t Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
được thể hiện trên hình
ình khi kích thích vượt ng
òng điện
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ờng độ với b ứng với cường độ kích thích ùng nổ” điện áp đáp ứng từ
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ên cùng một đ
μA so với 20
μA với 90 ảng 100μA cho
ện áp ghi đo đ ình 8C) và đi ênh dẫn điện trong tế b
ấy các đáp ứng điện áp biến ảng c
ưu khoảng 100Hz) Đáp
ố định tần số xung kích thích ở mức
ác điều kiện n
ột khảo sát t Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
được thể hiện trên hình
ợt ng
ện
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ờng độ với b ờng độ kích thích ổ” điện áp đáp ứng từ
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ột đ
ới 20
ới 90
μA cho
ện áp ghi đo đ điện áp đáp ứng lại
ẫn điện trong tế b
ấy các đáp ứng điện áp biến ảng cư
ảng 100Hz) Đáp
ố định tần số xung kích thích ở mức
ều kiện n
ột khảo sát t Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
được thể hiện trên hình 6
ợt ngưỡng
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ờng độ với b ờng độ kích thích ổ” điện áp đáp ứng từ
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ột đơn v
ới 20μA (
ới 90μA
μA cho đáp
ện áp ghi đo đ
ện áp đáp ứng lại
ẫn điện trong tế b
ấy các đáp ứng điện áp biến
ường độ 100
ảng 100Hz) Đáp
ố định tần số xung kích thích ở mức
ều kiện n
ột khảo sát t Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
6
ỡng.
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ờng độ với bư ờng độ kích thích ổ” điện áp đáp ứng từ
ờng độ kích thích tại tần số 80Hz
ơn vị thời gian
μA (hình 8
μA hình 8 đáp
ện áp ghi đo được tại
ện áp đáp ứng lại
ẫn điện trong tế b
ấy các đáp ứng điện áp biến
ờng độ 100
ảng 100Hz) Đáp
ố định tần số xung kích thích ở mức
ều kiện này đư
ương Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ước 10 ờng độ kích thích ổ” điện áp đáp ứng từ
ị thời gian hình 8 hình 8 đáp ứng điện
ợc tại
ện áp đáp ứng lại
ẫn điện trong tế b
ấy các đáp ứng điện áp biến
ờng độ 100
ảng 100Hz) Đáp
ố định tần số xung kích thích ở mức
ày đư ương ứng Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
ớc 10μA ờng độ kích thích ổ” điện áp đáp ứng từ
ị thời gian hình 8.A); hình 8.D) ứng điện
ợc tại hình
ện áp đáp ứng lại
ẫn điện trong tế b
ấy các đáp ứng điện áp biến
ờng độ 100μA
ảng 100Hz) Đáp
ố định tần số xung kích thích ở mức
ày được ứng Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
μA ờng độ kích thích ổ” điện áp đáp ứng từ
ị thời gian .A); .D) ứng điện hình
ện áp đáp ứng lại
ẫn điện trong tế bào
ấy các đáp ứng điện áp biến
μA
ảng 100Hz) Đáp
ố định tần số xung kích thích ở mức
ợc ứng Chùm xung điện áp khi đáp ứng với xung kích thích có cường độ và tần số vượt
ểu thị thay đổi của xung điện áp đáp ứng với kích thích
μA ờng độ kích thích ổ” điện áp đáp ứng từ
ị thời gian .A); .D) ứng điện hình
ện áp đáp ứng lại
ào
ấy các đáp ứng điện áp biến
μA
Trang 63.2 Đáp
có xu hư
hư
3.2 Đáp
Kết quả tr
có xu hư
hướng giảm ở tần số lớn h
Hình
3.2 Đáp
ết quả tr
có xu hư
ớng giảm ở tần số lớn h
Hình
3.2 Đáp ứng khi cố định c
Hình
ết quả tr
có xu hướng tăng nhanh v
ớng giảm ở tần số lớn h
Hình 8 Kích thích b
ứng khi cố định c
Hình
ết quả trên
ớng tăng nhanh v
ớng giảm ở tần số lớn h
Kích thích b
ứng khi cố định c
Hình 9
ên hình
ớng tăng nhanh v
ớng giảm ở tần số lớn h
Kích thích b
ứng khi cố định c
9 Thay đ
hình ớng tăng nhanh v
ớng giảm ở tần số lớn h
Kích thích b
ứng khi cố định c
Thay đ
hình 9 ớng tăng nhanh v
ớng giảm ở tần số lớn h
Kích thích bằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ứng khi cố định c
Thay đ
cho th ớng tăng nhanh v
ớng giảm ở tần số lớn hơn
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ứng khi cố định cường độ, thay đổi tần số d
Thay đổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
cho th ớng tăng nhanh và đ
ơn
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số d
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
cho thấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
à đạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số d
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số d
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số d
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số d
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số d
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số d
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số d
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ờng độ, thay đổi tần số dòng
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
òng đi
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
điện
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ c
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, c
ện
ổi điện áp theo tần số kích thích, giữ cư
ấy khi thay đổi giá trị tần số từ 0 –
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ằng xung điện 1chiều ở tần số tại 80Hz, cư
ường độ 80
110Hz, đi
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ường độ thay đổi
ờng độ 80
110Hz, đi
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ờng độ thay đổi
ờng độ 80
110Hz, đi
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz v
ờng độ thay đổi
ờng độ 80μA
110Hz, điện áp đáp ứng
ạt giá trị cực đại tại khoảng tần số 100Hz và th
ờng độ thay đổi
μA
ện áp đáp ứng
à thể h
ờng độ thay đổi
ện áp đáp ứng
ể h
ờng độ thay đổi
ện áp đáp ứng
ể hiện xu
ện áp đáp ứng
ện xu
ện áp đáp ứng
ện xu
Trang 7biểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
áp so v
0,5s (
(hình 10
0,5s s
với 110Hz (
100Hz bi
áp hi
100Hz thì
hơn), đi
tần số kích thích của xung điện một chiề
của xung điện kích thích l
kích thích xung đi
thực nghiệm tr
chi
tiếp theo
[1]
[2]
Kết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
áp so v
0,5s (
hình 10
0,5s s
ới 110Hz (
100Hz bi
áp hiển thị tr
100Hz thì
hơn), đi
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích l
kích thích xung đi
ực nghiệm tr
chiều đ
ếp theo
[1]
[2]
Hình
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
áp so với 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
0,5s (hình 10
hình 10
0,5s số l
ới 110Hz (
100Hz bi
ển thị tr
100Hz thì
hơn), điện áp trung b
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích l
kích thích xung đi
ực nghiệm tr
ều đã kh
ếp theo
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Gulrajani RM
neuron with a field
Hình
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
hình 10
hình 10.B); t
ố lượng xung ít h
ới 110Hz (
100Hz biểu thị bằng số l
ển thị tr
100Hz thì đáp
ện áp trung b
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích l
kích thích xung đi
ực nghiệm tr
ã kh
ếp theo
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Gulrajani RM
neuron with a field
Hình 10.
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
hình 10.A); t
.B); tại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ợng xung ít h
ới 110Hz (hình
ểu thị bằng số l
ển thị trên thi
đáp
ện áp trung b
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích l
kích thích xung đi
ực nghiệm tr
ã khảo sát trong mô phỏng sẽ đ
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Gulrajani RM
neuron with a field
Kích thích b
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
.A); t
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ợng xung ít h
hình
ểu thị bằng số l
ên thi
đáp ứng điện thế hoạt động chậm
ện áp trung b
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích l
kích thích xung đi
ực nghiệm trên đ
ảo sát trong mô phỏng sẽ đ
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Gulrajani RM
neuron with a field
Kích thích b
ết quả thể hiện tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
.A); tại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ợng xung ít h
hình 10.D) Đi
ểu thị bằng số l
ên thiết bị ghi đo điện thế l
ứng điện thế hoạt động chậm
ện áp trung b
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích l
kích thích xung điện một chiều với c
ên động vật t
ảo sát trong mô phỏng sẽ đ
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Gulrajani RM,
neuron with a field
Kích thích b
ết quả thể hiện trên
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ợng xung ít hơn so v
.D) Đi
ểu thị bằng số l
ết bị ghi đo điện thế l ứng điện thế hoạt động chậm
ện áp trung bình hi
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích l
ện một chiều với c ộng vật t
ảo sát trong mô phỏng sẽ đ
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
, Roberge FA
neuron with a field
Kích thích b
ên h
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ơn so v D) Đi
ểu thị bằng số lư
ết bị ghi đo điện thế l ứng điện thế hoạt động chậm
ình hi
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích l
ện một chiều với c ộng vật t
ảo sát trong mô phỏng sẽ đ
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Roberge FA
neuron with a field-effect transistor analog
Kích thích bằng xung điện 1 chiều c
hình 10
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ơn so v D) Điện áp ra b ượng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ết bị ghi đo điện thế l ứng điện thế hoạt động chậm ình hiển thị tr
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ủa xung điện kích thích là t
ện một chiều với c ộng vật tương
ảo sát trong mô phỏng sẽ đ
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Roberge FA
effect transistor analog
ằng xung điện 1 chiều c
ình 10
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ơn so với 100Hz (
ện áp ra b ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ết bị ghi đo điện thế l ứng điện thế hoạt động chậm
ển thị tr
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
à tối ưu Đó là cơ s
ện một chiều với c
ơng
ảo sát trong mô phỏng sẽ đ
TÀI LI
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Roberge FA
effect transistor analog
ằng xung điện 1 chiều c
ình 10 cho th
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ới 100Hz (
ện áp ra b ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ết bị ghi đo điện thế l ứng điện thế hoạt động chậm
ển thị trên thi
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ưu Đó là cơ s
ện một chiều với c
ơng ứng với giá trị tham số c
ảo sát trong mô phỏng sẽ đ
TÀI LI
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Roberge FA, Mathieu PA
effect transistor analog
ằng xung điện 1 chiều c
cho th
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ới 100Hz (
ện áp ra bùng n ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ết bị ghi đo điện thế l ứng điện thế hoạt động chậm
ên thi
4 K
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiề
ưu Đó là cơ s
ện một chiều với cường độ v
ứng với giá trị tham số c
ảo sát trong mô phỏng sẽ đ
TÀI LI
Carlezon Jr WA & Chartoff EH
study the neurobiology of motivation
Mathieu PA
effect transistor analog
ằng xung điện 1 chiều c
cho thấy đáp ứng điện áp tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
ới 100Hz (hình 10 ùng n ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ết bị ghi đo điện thế là l ứng điện thế hoạt động chậm
ên thiết bị đo điện thế l
4 K
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đ
ần số kích thích của xung điện một chiều phù h
ưu Đó là cơ s ờng độ v ứng với giá trị tham số c
ảo sát trong mô phỏng sẽ được các tác giả sớm công bố trong các nghi
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Carlezon Jr WA & Chartoff EH “Intracranial self
study the neurobiology of motivation
Mathieu PA
effect transistor analog
ằng xung điện 1 chiều c
ấy đáp ứng điện áp tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích t
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm h
hình 10 ùng nổ nhất v ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
à lớn nhất Với các tần số nhỏ h ứng điện thế hoạt động chậm
ết bị đo điện thế l
4 KẾT LUẬN
Trong bài báo này, chúng tôi quan tâm đến khảo sát các tham số c
u phù h
ưu Đó là cơ s ờng độ v ứng với giá trị tham số c
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
ỆU THAM KHẢO
Intracranial self study the neurobiology of motivation” Nat prot., 2 (11), 2987
Mathieu PA
effect transistor analog
ằng xung điện 1 chiều c
ấy đáp ứng điện áp tr
ểu diễn mối quan hệ của tần số kích thích tương
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm h
ại 90Hz đáp ứng xung chậm hơn và trong cùng kho
hình 10
ổ nhất v ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ớn nhất Với các tần số nhỏ h hơn (hay đ
ết bị đo điện thế l
ẾT LUẬN
ến khảo sát các tham số c
u phù h
ưu Đó là cơ sở đề xuất xây dựng mô h ờng độ và t
ứng với giá trị tham số c
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
ỆU THAM KHẢO
Intracranial self
Nat prot., 2 (11), 2987 Mathieu PA
effect transistor analog
ằng xung điện 1 chiều c
ấy đáp ứng điện áp tr ương
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ại 20Hz đáp ứng xung chậm hơn nhi
ơn và trong cùng kho hình 10.C) và 100Hz s
ổ nhất v ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ớn nhất Với các tần số nhỏ h hơn (hay đ
ết bị đo điện thế l
ẾT LUẬN
ến khảo sát các tham số c
u phù hợp v
ở đề xuất xây dựng mô h
à tần số tối ứng với giá trị tham số c
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
ỆU THAM KHẢO
Intracranial self
Nat prot., 2 (11), 2987
Mathieu PA “
effect transistor analog”,
ằng xung điện 1 chiều cường độ tại 80
ấy đáp ứng điện áp tr ương ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng x
ơn nhi
ơn và trong cùng kho C) và 100Hz s
ổ nhất và đáp ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ớn nhất Với các tần số nhỏ h hơn (hay đ
ết bị đo điện thế l
ẾT LUẬN
ến khảo sát các tham số c
ợp và
ở đề xuất xây dựng mô h
ần số tối ứng với giá trị tham số c
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
ỆU THAM KHẢO
Intracranial self
Nat prot., 2 (11), 2987
“The mode
, Biol Cybern
ờng độ tại 80
ấy đáp ứng điện áp tr
ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ới 10Hz có đáp ứng chậm, không có đáp ứng xung trong kho
ơn nhiều v
ơn và trong cùng kho C) và 100Hz s
à đáp ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ớn nhất Với các tần số nhỏ h hơn (hay độ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ết bị đo điện thế l
ến khảo sát các tham số c
à ở giá trị n
ở đề xuất xây dựng mô h
ần số tối ứng với giá trị tham số c
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
ỆU THAM KHẢO
Intracranial self
Nat prot., 2 (11), 2987
The mode
Biol Cybern
ờng độ tại 80
ấy đáp ứng điện áp tr
ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện ung trong kho
ều v
ơn và trong cùng kho C) và 100Hz s
à đáp ứng nhanh nhất ở khoảng tần số ợng xung đáp ứng lớn nhất trong c
ớn nhất Với các tần số nhỏ h
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ết bị đo điện thế là nh
ến khảo sát các tham số c
ở giá trị n
ở đề xuất xây dựng mô h
ần số tối ưu đ ứng với giá trị tham số cường độ v
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
ỆU THAM KHẢO
Intracranial self-stimulation (ICSS) in rodents
Nat prot., 2 (11), 2987
The mode
Biol Cybern
ờng độ tại 80
ấy đáp ứng điện áp trên cùng m
ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện ung trong kho
ều và số xung ít h
ơn và trong cùng kho C) và 100Hz s
ứng nhanh nhất ở khoảng tần số ợng xung đáp ứng lớn nhất trong cùng đơn v
ớn nhất Với các tần số nhỏ h
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
à nhỏ h
ến khảo sát các tham số c
ở giá trị n
ở đề xuất xây dựng mô h
ưu đối với tế b ờng độ v
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
stimulation (ICSS) in rodents
Nat prot., 2 (11), 2987
The modelling of a burst
Biol Cybern
ờng độ tại 80μA, thay
ên cùng m ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện ung trong kho
ố xung ít h
ơn và trong cùng kho C) và 100Hz số xung “b
ứng nhanh nhất ở khoảng tần số ùng đơn v
ớn nhất Với các tần số nhỏ h
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ỏ hơn
ến khảo sát các tham số c
ở giá trị nào c
ở đề xuất xây dựng mô h
ối với tế b ờng độ v
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
stimulation (ICSS) in rodents
Nat prot., 2 (11), 2987
lling of a burst
Biol Cybern 25(4):227
μA, thay
ên cùng m ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện ung trong khoảng thời gian từ 0 đến
ố xung ít h
ơn và trong cùng khoảng thời gian từ 0 đến
ố xung “b ứng nhanh nhất ở khoảng tần số ùng đơn v
ớn nhất Với các tần số nhỏ h
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ơn
ến khảo sát các tham số c
ào của c
ở đề xuất xây dựng mô h
ối với tế b ờng độ và t
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
stimulation (ICSS) in rodents
Nat prot., 2 (11), 2987-2995 2007
lling of a burst
25(4):227
μA, thay
ên cùng một đ ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ảng thời gian từ 0 đến
ố xung ít h ảng thời gian từ 0 đến
ố xung “b ứng nhanh nhất ở khoảng tần số ùng đơn v
ớn nhất Với các tần số nhỏ h
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ến khảo sát các tham số cường độ d
ủa c
ở đề xuất xây dựng mô h
ối với tế b
à tần số xung điện một
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
stimulation (ICSS) in rodents
2995 2007
lling of a burst
25(4):227
μA, thay đ
ột đ ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ảng thời gian từ 0 đến
ố xung ít hơn so v ảng thời gian từ 0 đến
ố xung “bùng n ứng nhanh nhất ở khoảng tần số ùng đơn vị thời gian v
ớn nhất Với các tần số nhỏ hơn ho
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ờng độ d
ủa cường độ v
ở đề xuất xây dựng mô hình và thu
ối với tế bào th
ần số xung điện một
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
stimulation (ICSS) in rodents
2995 2007
lling of a burst
25(4):227-
đổi tần số
ột đơn v ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ảng thời gian từ 0 đến
ơn so v ảng thời gian từ 0 đến ùng n
ứng nhanh nhất ở khoảng tần số
ị thời gian v
ơn ho
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ờng độ d ờng độ v ình và thu
ào thần kinh đ
ần số xung điện một
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
stimulation (ICSS) in rodents
2995 2007
lling of a burst
40 1977
ổi tần số
ơn vị thời gian ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ảng thời gian từ 0 đến
ơn so v ảng thời gian từ 0 đến ùng nổ” nhiều so ứng nhanh nhất ở khoảng tần số
ị thời gian v
ơn hoặc lớn h
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ờng độ dòng ờng độ v ình và thu
ần kinh đ
ần số xung điện một
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghi
stimulation (ICSS) in rodents
2995 2007
lling of a burst-generating
40 1977
ổi tần số
ị thời gian ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ảng thời gian từ 0 đến
ơn so với 100Hz ảng thời gian từ 0 đến
ổ” nhiều so ứng nhanh nhất ở khoảng tần số
ị thời gian v
ặc lớn h
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
òng đi ờng độ và t ình và thuật toán
ần kinh đ
ần số xung điện một
ợc các tác giả sớm công bố trong các nghiên c
stimulation (ICSS) in rodents
generating
40 1977
ổi tần số
ị thời gian ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ảng thời gian từ 0 đến
ới 100Hz ảng thời gian từ 0 đến
ổ” nhiều so ứng nhanh nhất ở khoảng tần số
ị thời gian và đi
ặc lớn h
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
điện v
à tần số
ật toán
ần kinh đư
ần số xung điện một
ên c
stimulation (ICSS) in rodents
generating
40 1977
ị thời gian ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ảng thời gian từ 0 đến
ới 100Hz ảng thời gian từ 0 đến
ổ” nhiều so ứng nhanh nhất ở khoảng tần số
à điện
ặc lớn hơn
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
ện và
ần số
ật toán ược
ần số xung điện một
ên cứu
stimulation (ICSS) in rodents to
generating
ị thời gian ứng 0Hz không có đáp ứng xung điện
ảng thời gian từ 0 đến
ới 100Hz ảng thời gian từ 0 đến
ổ” nhiều so ứng nhanh nhất ở khoảng tần số
ện
ơn
ộ trễ đáp ứng với các tần số đó lớn
à
ần số
ật toán
ợc
ần số xung điện một
ứu
to generating
Trang 8[3] FitzHugh, R “Impulses and physiological states in theoretical models of nerve
membrane” Biophys J 1, 445–466 1961
[4] Harmon L D., “Problems in neural modeling” In: Neural theory and modeling, edit
by R.F REISS Stanford: Stanford University Press 1964
[5] Hodgkin AL, Huxley AF “A quantitative description of membrane current and its
application to conduction and excitation in nerve” J Physiol 117: 500– 554.1952
[6] Roy, Guy, “A simple electronic analog of the squid axon membrane”, IEEE Trans
Biomed Eng 19(1):60-3; 1972 Jan
[7] Maeda, Y and Makino H, “A pulse-type hardware neuron model with beating,
bursting excitation and plateau potential”, BioSystems 58 (2000) 93-100
[8] Lewis E.R “An Electronic Model of Neuroelectric Point Processes”, 1968
[9] Wise RA “Addictive drugs and brain stimulation reward” Annu Rev Neurosci
19: 319-40 1996
[10] Nunez PL & Srinivasan R “Electric fields of the brain: the neurophysics of EEG”
2nd ed Oxford university press The Oxford, USA 1981
[11] Bộ môn Sinh lý học, Học viện Quân y “Những khái niệm cơ bản trong Sinh lý học”
Trong: Giáo trình Sinh lý học, tập I (Tái bản lần thứ nhất) NXB QĐND, Hà Nội,
2007, trang 31-34
[12] Nguyễn Lê Chiến, Trần Hải Anh (2012) “Mô hình Gompertz’s và hành vi tự kích
thích nội sọ” Tạp chí Sinh lý học, 16(2)
ABSTRACT
BUILDING UP A CIRCUIT SIMULATION FOR NEURONAL RESPONSES TO DC PULSE
To build up a circuit simulation for neuronal network, this study investigated responses of the circuit with changes in intensity and frequency of stimulation pulses The circuit would have been accessed for the highest voltage responses as consequences of stimulation parameters changed The results contributed to understanding of membrane electrical activities via membrane sodium and potassium channels
Keywords: Circuit simulation; Neuron; DC stimulation; Action potentials
Nhận bài ngày 01 tháng 7 năm 2018 Hoàn thiện ngày 10 tháng 9 năm 2018 Chấp nhận đăng ngày 20 tháng 9 năm 2018
Địa chỉ: 1Học viện Quân y;
2Viện Điện tử - Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
*
Email: tqgiaphvqy@gmail.com