1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Điện tử công suất 1: Chương 1 - PGS. TS. Phan Quốc Dũng

84 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 1 - Linh kiện bán dẫn công suất. Nội dung chương này gồm có: Trị trung bình, trị hiệu dụng, phân tích fourier, khái niệm về quá trình quá độ và trạng thái xác lập, sự liên tục và gián đoạn, các hệ số phẩm chất, tính chất linh kiện bán dẫn công suất,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

ĐIỆN TỬ CÔNG SUẤT 1

GV : PGS TS PHAN QUỐC DŨNG

TP.HCM 2013

Trang 3

Ch ươ ng 1 Linh kin bán dn công sut

Trang 5

v T

V

0

2

) ( 1

Trang 6

,

2 , 1

0 0

1 )

(

2

t d t v

dt t

v T a

T

Thành phần DC

Trang 7

v tdt

n t

v T a

T

0 0

2

t td n t

v tdt

n t

v T b

T n

Trang 8

3 PHÂN TÍCH FOURIER

Nếu n = 1 – hài cơ bản

n ≥≥≥≥ 2 – hài bậc cao Phép phân tích Fourier được sử dụng để đánh giá thành phần một chiều và xoay chiều của đại lượng điện áp (dòng) ngõ ra bộ biến đổi công suất (thường không có dạng chuẩn một chiều hoặc xoay chiều) và thông qua đó có thể đánh giá so sánh chất lượng các đại lượng điện này.

Trang 9

4 Khái niệm về quá trình quá độ và trạng thái xác lập :

Khái niệm thường gặp trong ĐTCS, liên quan đến quá trình đóng ngắt của các khoá công suất, còn được gọi là quá trình chuyển trạng thái khoá công suất từ đóng sang ngắt hoặc

ngược lại.

Quá trình quá độ là quá trình xảy ra ngay sau khi đóng (ngắt) khoá công suất, diễn ra trong khoảng thời gian ngắn và liên quan đến tính chất động của các linh kiện ĐTCS.

Trang 10

4 Khái niệm về quá trình quá độ và trạng thái xác lập :

Trạng thái xác lập của mạch ĐTCS là trạng thái diễn ra trong khoảng thời gian tương đối dài (so với thời gian đóng ngắt khoá), khi khoá công suất ở trạng thái đóng hoàn toàn hoặc ngắt hoàn toàn.

Trang 11

5 Sự liên tục và gián đoạn:

Khái niệm liên quan đến tính dẫn điện một chiều của khoá công suất (BJT, IGBT, SCR, GTO…) Khi dòng đi qua theo chiều thuận của khoá vẫn còn lớn hơn 0 ta có dòng liên tục Nếu dòng giảm xuống giá trị nhỏ hơn 0 ⇒ khoá ngắt ⇒ ta có hiện tượng dòng gián đoạn.

Trang 12

6 Các hệ số phẩm chất

Hệ số hài (HFn) của sóng hài thứ n : Tỷ lệ trị hiệu dụng sóng hài bậc n so với sóng hài cơ bản.

V

1

V V

HFn = n

Trang 13

6 Các hệ số phẩm chất

Hệ số méo dạng toàn phần : tỷ lệ các sóng hài bậc cao so với sóng hài cơ bản.

1

n

n

V V

THD

Trang 14

7 Định nghĩa

Điện tử công suất (ĐTCS) là công nghệ chuyển đổi năng

lượng điện từ dạng này sang dạng khác nhờ ứng dụng các linh kiện bán dẫn công suất lớn.

Trang 15

+ Ưu điểm so với công tắc cơ học

+ Ứng dụng khóa bán dẫn : là cấu phần của các bộ biến đổi công suất dùng để điều khiển các tham số ra như áp, dòng, công suất, tần số và dạng sóng.

Trang 16

9 Phân loại linh kiện bán dẫn công suất

 Theo tính điều khiển

 Theo chiều dòng điện đi qua

 Theo khả năng khóa áp ngược

 Tín hiệu điều khiển

Trang 17

10 Tính chất tĩnh và động

• Tính chất tĩnh : Liên quan đến cơng suất tổn hao trên khĩa bán dẫn khi

khĩa ở trạng thái đĩng hoặc ngắt hồn tồn.

• Tính chất động : liên quan đến thời gian khĩa chuyển trạng thái ton , t off

• Tính chất động : liên quan đến thời gian khĩa chuyển trạng thái ton , t off

Trang 18

6 Các hệ số phẩm chất

Hệ số méo dạng toàn phần : tỷ lệ các sóng hài bậc cao so với sóng hài cơ bản.

1

n

n

V V

THD

Trang 19

1 DIODE COÂNG SUAÁT

Trang 20

• Linh kiện không điều khiển

• Có cấu tạo gồm một lớp chuyển tiếp p-n, 2 điện cực ngoài

• Phương pháp chế tạo : Khuyếch tán nguyên tử tạp chất

loại p vào một mặt của phiến tinh thể Si loại n

1 DIODE CÔNG SUẤT: ĐẶC ĐIM

loại p vào một mặt của phiến tinh thể Si loại n

• Cực Anode nối với lớp p, Cathode nối với lớp n

• Quá trình đóng ngắt : Nếu VAK > 0 (điện áp Anode dương

hơn điện áp Cathode) thì diode dẫn (đóng), ngược lại diode ngắt

Trang 21

1 DIODE CÔNG SUẤT: ĐẶC ĐIM

+ Khả năng điều khiển

vài kA )

+ Khả năng khóa điện

+ Khả năng khóa điện

vài kV )

Trang 22

1 DIODE COÂNG SUAÁT : ĐẶC TUYN VOLT-AMPÈRE

Trang 23

1 DIODE CÔNG SUẤT: THỜI GIAN PHC HI TÍNH NGHCH

Thời gian cần thiết để diode phục hồi khả năng chịu áp khoá khi quá trình dẫn thuận chấm dứt

– phục hồi nhanh

- phục hồi chậm

Trang 24

1 DIODE COÂNG SUAÁT: THỜI GIAN PHC HI TÍNH NGHCH

Trang 25

1 DIODE COÂNG SUAÁT: BẢO V LINH KIN

Giá tr dv/dt tra t thông s k thut

ca linh kin.

Trang 26

1 DIODE COÂNG SUAÁT: ĐỊNH MC LINH KIN

Xem ví d ụ 2.2 p.18 PE Handbook

Định mc áp : VRRM – giá tr áp ngược tc thi ln nht trên diode

Định mc dòng : IAV – giá tr trung bình dòng qua diode

Trang 27

2 TRANSISTOR CÔNG SUẤT

- Linh kiện điều khiển bằng dòng và có ba cực ngoài: Collector (C) , Emitter (E) và cổng điều khiển Base (B)

+ Mạch công suất nối giữa 2 cực C và E + Xung điều khiển cấp vào giữa 2 cực B và E

- Transistor vận hành như một khóa đóng cắt bán dẫn

- BJT công suất được định mức đến 1200V và 400A Chúng thường được sử dụng trong các bộ biến đổi vận hành đến 10kHz

Trang 28

2 TRANSISTOR COÂNG SUAÁT : ĐẶC TUYN VOLT-AMPÈRE

Trang 29

2 TRANSISTOR COÂNG SUAÁT : ĐẶC TÍNH ĐỘNG

Trang 30

2 TRANSISTOR COÂNG SUAÁT : MCH BO V

Trang 31

2 TRANSISTOR COÂNG SUAÁT : MẠCH KÍCH

VCC

C

Q4 R4

TX1 D1

- TO DNG XUNG ĐIU KHIN TI ƯU

Trang 33

3 MOSFET COÂNG SUAÁT- ĐẶC ĐIM

Trang 34

3 MOSFET COÂNG SUAÁT- ĐẶC ĐIM

S dng trong các b ngun, b biến đổi

DC-DC, bộ điu khin động cơ

Trang 35

3 MOSFET CÔNG SUẤT- ĐẶC ĐIM

+ Linh kiện điều khiển bằng

áp Điện áp gate-source VGS

đủ lớn sẽ đóng MOSFET

(15V, < =20V)

+ VDS > 0 và V GS > 0 ON

V GS 0 OFF

Trang 36

3 MOSFET CÔNG SUẤT - ĐẶC ĐIM

+ MOSFET có cấu trúc diode

ngược ký sinh

Trang 37

3 MOSFET CÔNG SUẤT- ĐẶC ĐIM

+ Công suất tổn hao nhiệt ở

trạng thái đóng của MOSFET

cao hơn BJT MOSFET điện

áp thấp sẽ có điện trở lúc dẫn

RDS(on) nhỏ hơn 0.1Ω, tuy

nhiên các MOSFET cao áp có

điện trở dẫn lên đến vài Ω

+ Định mức MOSFET khoảng

1000V và 50A

Trang 38

3 MOSFET COÂNG SUAÁT - Đặc tuyến Volt- Ampere

Trang 39

3 MOSFET CÔNG SUẤT - Đặc tính động

MOSFET đóng cắt nhanh và được sử dụng trong các bộ biến đổi vận hành với tần số đến 100kHz và hơn

Trang 40

3 MOSFET COÂNG SUAÁT - Mch kích

Trang 41

4 TRANSISTOR IGBT

Trang 42

4 TRANSISTOR IGBT

Trang 43

4 TRANSISTOR IGBT

Trang 44

4 TRANSISTOR IGBT

Trang 45

4 TRANSISTOR IGBT

- V CE > 0 và V GE > 0 ON

V GE 0 OFF

-Không có khả năng khóa áp ngược

giá trị lớn hơn 10V

-Không có khả năng khóa áp ngược

giá trị lớn hơn 10V

-Định mức IGBT áp U 500- 1700 V,

dòng I <= 1 KA

-Tần số đóng ngắt cao hơn so với

BJT nhưng thấp hơn MOSFET

-IJBT có thể làm việc với tần số

đóng cắt lên đến 30kHz (3-30kHz)

Trang 46

4 TRANSISTOR IGBT

+ Giống MOSFET , khác ở điện trở

lúc IGBT đóng RCE ( ON ) nhỏ hơn

nhiều so với RDS(ON) MOSFET vì cấu

trúc IGBT có lớp chuyển tiếp pn ⇒

có sự dẫn điện bằng hạt dẫn không

cơ bản ⇒ dòng I điều khiển được đối

với IGBT lớn hơn 5, 10 lần so với

MOSFET

+ Có tín hiệu áp điều khiển VGE ⇒

dòng qua lớp pn phân cực thuận từ

cực C ⇒ E

Trang 47

4 TRANSISTOR IGBT

Đặc tính động : thi gian ngt toff

Trang 48

4 IPM – Intelligent Power Module

Trang 49

4 IPM – Intelligent Power Module

Trang 50

5 THYRISTOR

Trang 51

5 THYRISTOR

Trang 52

5 THYRISTOR

- dùng cho mạch công suất lớn;

- bốn lớp p, n với 3 cực ngoài Anode (A), Cathode (K) và Gate (G);

- mạch điều khiển được nối giữa cực G & K Mạch công suất được nối giữa A

& K ;

- linh kiện điều khiển bằng dòng Xung dòng IG kích đóng SCR;

- không kích ngắt, dòng qua SCR đang dẫn if bị ngắt khi giá trị dòng này

thấp hơn dòng duy trì If < Ih ≈≈≈≈ 0

- định mức SCR : áp vài kV, dòng vài kA

Trang 53

5 THYRISTOR

Ba trạng thái của SCR:

a Trạng thái khóa áp ngược ( SCR ngắt )

V

R

A

Trang 54

5 THYRISTOR

Ba trạng thái của SCR:

b Trạng thái khóa áp thuận ( SCR ngắt )

Trang 55

5 THYRISTOR

Ba trạng thái của SCR:

c Trạng thái dẫn ( SCR đĩng )

Trang 56

5 THYRISTOR

Quá trình đóng ngắt

a Hiện tượng đóng mạch xảy ra ( chuyển từ ngắt ⇒ đóng ) khi

- SCR được đặt ở trạng thái khóa áp thuận

- Xung dòng IG > 0 đưa vào cổng GK

Mạch tương đương của SCR gồm 2 transistor mắc đối Collector và Base với nhau, xung IG làm 2 transistor nhanh chóng dẫn bão hòa Lúc SCR dẫn, trạng thái của nó giống diode nên dòng IG không còn cần thiết nữa để duy trì trạng thái đóng SCR

Trang 57

5 THYRISTOR

Trang 58

5 THYRISTOR

Quá trình đóng ngắt

b Hiện tượng ngắt mạch gồm 2 giai đoạn; Chuyển từ đóng ⇒ ngắt

Giai đoạn 1: Giai đoạn làm dòng thuận bị triệt tiêu bằng cách thay đổi điện trở hoặc điện áp giữa anode và cathode ( đặt áp ngược )

Giai đoạn 2: khôi phục khả năng khóa của SCR Sau khi dòng thuận bị triệt tiêu SCR cần có 1 thời gian ngắt an toàn (tq) để SCR có thể chuyển sang trạng thái khóa áp thuận an toàn

Trang 59

5 THYRISTOR – Đặc tính động

Trang 60

5 THYRISTOR - ĐẶC TUYN VOLT-AMPERE

Trang 61

5 THYRISTOR - ĐẶC TUYN VOLT-AMPERE

Trang 62

5 THYRISTOR - THỜI GIAN NGT AN TỒN tq

tq : sau khi phục hồi lớp điện trở nghịch của J1 và J3 quá trình ngắt vẫn chưa chấm dứt, cần có thêm một thời gian nữa để khôi phục khả năng

khóa áp thuận tức là khôi phục điện trở nghịch của lớp J2 Thời gian ngắt

an toàn vì vậy sẽ được định nghĩa : tq- Nó bắt đầu khi dòng thuận trở về không cho đến khi xuất hiện điện áp khóa thuận mà SCR vẫn không bị đóng trở lại khi chưa có xung dòng điều khiển IG

Trang 63

R2 R3

R5

R6

Q2

TX1 D1D2

K G

Trang 64

5 THYRISTOR - MẠCH BO V

di/dt

Trang 65

6 GTO – Gate turn off thyristor

Trang 66

6 GTO – Gate turn off thyristor

Trang 67

6 GTO – Gate turn off thyristor

- Thyritor GTO cũng giống như SCR, được đóng bằng xung dòng cổng Gate

nếu điện áp anode- cathode dương (biên độ cao hơn SCR thường)

- GTO có khả năng điều khiển ngắt bằng dòng cổng Gate giá trị âm

- Dòng âm ngắt GTO cần phải ngắn (vài µµµµs), nhưng biên độ phải rất lớn so

- Dòng âm ngắt GTO cần phải ngắn (vài µµµµs), nhưng biên độ phải rất lớn so với dòng đóng GTO và thông thường dòng kích ngắt GTO khoảng 1/5 – 1/2 dòng anode ở trạng thái dẫn

- Đặc tuyến V-A cho GTO giống của SCR

- Định mức GTO : dòng vài kA , áp vài kV: Dùng cho mạch công suất lớn

Trang 68

6 GTO – Gate Turn Off Thyristor

U1 R1

R3

R5

R6

Q2A C1

Trang 69

6 TriAc

-Linh kiện điều khiển dòng xoay chiều và có 1 cổng điều khiển

- Định mức: 1kV, 50A

- Kích đóng bằng xung dòng điều khiển giống SCR

- Ngắt tự nhiên bằng áp ngược

G

A1

A2

Trang 70

6 TriAc

4 vùng làm vic

Trang 71

6 TriAc

Đặc tuyến V-A

Trang 72

7 MCT – MOS CONTROLLED THYRISTOR

Trang 73

7 MCT – MOS CONTROLLED THYRISTOR

Trang 74

8 IGCT

Trang 75

8 IGCT

Trang 76

8 IGCT : Turn off mode

Trang 77

8 IGCT : Turn off mode

Trang 78

8 IGCT

Ngày đăng: 12/02/2020, 22:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w