Chương 3 - Bộ biến đổi điện áp xoay chiều. Chương này gồm có những nội dung chính sau: Bộ biến đổi điện áp xoay chiều, bộ biến đổi điện áp xoay chiều 1 pha, công tắc xoay chiều 1 pha,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1BỘ BIẾN ĐỔI ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU
BỘ BIẾN ĐỔI ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU
Trang 2Chức năng : Dùng để điều khiển trị hiệu dụng điện áp xoay chiềungõ ra bộ biến đổi có nguồn ngõ vào có dạng điện áp xoay chiềukhông đổi.
BBĐ
Trang 3-Các động cơ không đồng bộ công suất nhỏ và trung bình (truyền
động của các máy quạt, máy bơm, máy xay)
-Các truyền động nhỏ với các động cơ vạn năng công suất nhỏ
(dụng cụ điện cầm tay, máy sấy, máy trộn)
-Hệ thống bù nhuyễn công suất phản kháng
Trang 42 Theo dạng mạch:
Cơ bản (đối xứng)
Tiết kiệm (không đối xứng)
3 Nguyên tắc điều khiển bộ biến đổi:Điều khiển pha
Điều khiển theo thời gian
Trang 5Các loại khoá xoay chiều bán dẫn:
Trang 6Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R,L,RL
2 Phân tích :
- Xác định các khoảng dẫn linh kiện
- Thiết lập phương trình áp và dòng
- Vẽ các giản đồ
- Các hệ quả
- Các hệ quả
Trang 7Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
1 Sơ đồ :
Trang 8Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
1 Trạng thái 0: [0 … α ]
; 0
; 0 sin
; 0
; 0 sin
2 1
2
1 1
V V
V m
V
z z
i t
U u
u
i t
U u
u
ωω
Trang 9Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
2 Trạng thái V1: [ α - π ]
;sin
;0
;0
;0
;
;
;sin
;0
2 2
1 1
z z
z V
m z
V
i u
R
u i
i i
t U
u u
Trang 10Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
3 Trạng thái 0: [ π …π+α ]
;0
;
0 =
= i u
;0
;0sin
;0
;0sin
;0
;0
2 1
2
1 1
V V
V m
V
z z
i t
U u
u
i t
U u
u
i u
ω ω
Trang 11Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
4 Trạng thái V2: [π+α …2π ]
;sin
;0
;0
;0
;
;
;sin
;0
1 1
2 2
z z
z V
m z
V
i u
R
u i
i i
t U
u u
Trang 12Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
Trang 13Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
Trị hiệu dụng điện áp trên tải :
π
α π
α ω
ω π
π
2
2
sin1
.sin
z
Trang 14Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
Trị hiệu dụng dòng tải :
U U
2 sin
I z = =
Trang 15Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
Hệ số công suất nguồn :
π α π
α λ
2
2
sin1
U R
U S
z
z z
π
.I U U
Trang 16Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải R
Đặc tuyến điều khiển trị hiệu dụng điện áp tải và hệ số công suất
100 150 200 250
0.2 0.4 0.6 0.8 1
Trang 17Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải L
; 0
; 0 sin
; 0
; 0 sin
; 0
; 0
2 1
2
1 1
V V
V m
V
z z
i t
U u
u
i t
U u
u
i u
ω ω
Trang 18Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải L
2 Trạng thái V1:
;
;sin
;0
m z
V
i i
t U
u u
;0
;0
;
2 2
z V
i u
i i
L
U t
d
t L
U i
t
U dt
di
t m z
α
cos cos
sin
Phương trình dịng điện :
Trang 19Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải L
Giản đồ áp tải và dịng tải
Trang 20Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải LGiản đồ áp và dịng linh kiện
Trang 21Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải L
Trị hiệu dụng áp tải : Khi góc điều khiển α > π /2
2 sin 1
2 sin
U t
d t U
π
α ω
ω π
α π
α
2 sin 3 cos
2 1 1
Trang 22Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
Góc tới hạn ϕ là góc điều khiển mà dòng điện tải ở ranh giới giữa chế độ dòng điện gián đoạn và dòng liên tục Với tải RL, góc tới hạn cho bởi hệ thức:
R
L arctg ω.
ϕ =
: Dòng tải iz liên tục, uz=u; Uz =U (không đổi)
: Dòng tải gián đoạn, trị hiệu dụng Uz thay đổi
ϕ ≤ ≤
Trang 23Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
Phân tích trường hợp dòng tải gián đoạn:
a) Trạng thái 0: Ta có các phương trình áp và dòng:
; 0
; 0 sin
; 0
; 0 sin
; 0
; 0
2 1
2
1 1
V V
V m
V
z z
i t
U u
u
i t
U u
u
i u
ωω
Trang 24Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
b) Trạng thái V1:
;
; sin
; 0
m z
V
i i
t U
u u
; 0
; 0
;
2 2
z V
i u
i i
Phương trình dòng tải:
=
⇒
= +
ω ω
ω
t m
z
m
z z
e
t L
R
U i
t
U dt
di L Ri
sin sin
sin
2 2
Trang 25Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
b) Trạng thái V1: với ϕ là góc tới hạn, τ = L/R – thời hằng điện Dòng tải iz tăng dần từ thời điểm α, đạt giá trị cực đại Sau đó giảm về 0 ở ωt =β, V1 ngắt ở thời điểm này
; 0 sin
; 0
; 0 sin
; 0
; 0
2 1
2
1 1
V V
V m
V
z z
i t
U u
u
i t
U u
u
i u
ω ω
Trang 26Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
d) Trạng thái V2: [β … π+α]
;
; sin
t U
u u
; 0
; 0
;
1 1
z V
i u
i i
Trang 27Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
Trang 28Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
Trang 29Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
Trang 30Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
Trang 31Bộ biến đổi áp xoay chiều một pha : Tải RL
Gọi Iz là trị hiệu dụng dòng điện qua tải RL Công suất tiêu thụ của tải:
Pz=R.Iz2
Công suất của nguồn xoay chiều:
S=U.I=U.IzHệ số công suất của nguồn:
U
U U
I R S
Trang 32Bộ biến đổi áp xoay chiều ba pha : Tải R,L,RL
1 Các sơ đồ
Trang 33Bộ biến đổi áp xoay chiều ba pha : Tải R,L,RL
1 Các sơ đồ
Trang 34Bộ biến đổi áp xoay chiều ba pha : Tải R,L,RL
Trang 35Bộ biến đổi áp xoay chiều ba pha : Tải R,L,RL
Trang 36Bộ biến đổi áp xoay chiều ba pha : Tải R,L,RL
Trang 37Các phương pháp điều khiển
1 Điều khiển pha : Tương tự điều khiển bộ chỉnh lưu SCR
Trang 38Các phương pháp điều khiển
2 Điều khiển theo số nguyên lần chu kỳ :
Trang 39Ví dụ: Cho bộ biến đổi điện áp xoay chiều một pha, nguồn áp xoay chiều , [V] Chiều dương qui ước của áp tải và dòng tải như nhau sao cho thuận chiều dòng dẫn qua Thyristor V1 Tải gồm R=10Ω Góc điều khiển các Thyristor α = 1200
.
1.Vẽ giản đồ u và i ;
1.Vẽ giản đồ uz và iz;
2.Tính góc dẫn của một SCR trong một chu kỳ áp nguồn;
3.Tính trị hiệu dụng áp tải và dòng tải Uz, Iz
4.Tính giá trị cực đại của dòng tải ;
5.Nếu mắc nối tiếp với tải R một cuộn cảm có giá trị L=0.1H và giả sử xung điều khiển có dạng chuỗi xung với giá trị góc kích α = π/3 [rad] Kết luận gì về tính chất liên tục của dòng điện tải ?