Xin giới thiệu đến các bạn tài liệu ôn thi nâng bậc nghề Điện lực. Tài liệu gồm các mẫu câu hỏi, bài toán có hướng dẫn giải chi tiết và cấu trúc câu hỏi thường gặp trong kì thi. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn. Chúc các bạn đạt kết quả tốt trong kì thi.
Trang 17 Đ n v đo dòng đi n là gì ?ơ ị ệ 1 A, kA V, kV W, kW Var, kVAr
9 Đ n v đo công su t toàn ph n là gì ?ơ ị ấ ầ 1 VA, kVA, MVA W, kW, MW VA, kVAr, MVAr Các câu a, b và c đ u sai.ề
10 Đ n v đo công su t tác d ng là gì ?ơ ị ấ ụ 2 VA, kVA, MVA W, kW, MW VA, kVAr, MVAr Các câu a, b và c đ u sai.ề
14 T n th t đi n năng k thu t là gì ?ổ ấ ệ ỹ ậ 1 Do ăn c p đi n gây ra và tính toán sai.ắ ệ Các câu a, b và c đ u sai.ề
Quá đi n áp khí quy n trên đệ ể ường dây cao áp là
do các nguyên nhân gì ? Do sét đánh tr c ti p vào dây ch ng sét và dây d n ẫự ế ố
Nh m bù công su t ph ng kháng trên ằ ấ ả
đường dây, nâng cao h s công su t.ệ ố ấ
Tăng kh năng t i công su t tác ả ả ấ
d ng, gi m t n th t đi n năng, góp ụ ả ổ ấ ệ
ph n đi u ch nh và n đ nh đi n áp ầ ề ỉ ổ ị ệ
c a m ng đi n.ủ ạ ệ
T n th t đi n năng k thu t là t n th t ổ ấ ệ ỹ ậ ổ ấtrên t ng tr c a b n thân thi t b ổ ở ủ ả ế ịmang đi n gây ra trong quá trình mang ệ
t i.ả
Do công tác qu n lý và kinh ảdoanh đi n năng gây ra.ệ
T n th t đi n năng thổ ấ ệ ương m i là t n ạ ổ
th t đi n năng do công tác qu n lý và ấ ệ ảkinh doanh đi n năng gây ra. ệ
Là s m t đi n năng trên đự ấ ệ ường dây khi có dòng đi n ch y qua.ệ ạ
tr (Z) c a đở ủ ường dây
T n th t đi n áp là s suy gi m đi n ổ ấ ệ ự ả ệ
áp và dòng đi n, khi dòng đi n ch y ệ ệ ạtrên dây d n s b suy gi m d c theo ẫ ẽ ị ả ọ
t ng tr (Z) c a đổ ở ủ ường dây
T n th t đi n áp là s suy ổ ấ ệ ự
gi m công su t trên đả ấ ường dây. Khi dòng đi n ch y ệ ạtrên dây d n s có đi n áp ẫ ẽ ệgiáng trên t ng tr (Z) c a ổ ở ủ
đường dây
N i đ t ch ng sét và n i đ t làm ố ấ ố ố ấ N i đ t ch ng sét, n i đ t ố ấ ố ố ấ N i đ t ch ng sét, n i đ t ố ấ ố ố ấ
Trang 223 Dây n i đ t là gì?ố ấ 1 Là các dây s t đắ ược n i xu ng đ t.ố ố ấ Các câu a, b và c đ u sai.ề
Nêu quan h gi a dòng đi n dây (Iệ ữ ệ d) và dòng
đi n pha (Iệ f) trong m ch đi n n i Y?Nêu quan ạ ệ ố
h gi a dòng đi n dây (Iệ ữ ệ d) và dòng đi n pha (Iệ f)
trong m ch đi n n i Y?ạ ệ ố
Id = If Id = If Id = √3 If Id = √3 If If = √3 Id If = √3 Id
Nêu quan h gi a dòng đi n dây (Iệ ữ ệ d) và dòng
đi n pha (Iệ f) trong m ch đi n n i Δ?Nêu quan ạ ệ ố
h gi a dòng đi n dây (Iệ ữ ệ d) và dòng đi n pha (Iệ f)
trong m ch đi n n i Δ?ạ ệ ố
Id = If Id = If Id = √3 If Id = √3 If If = √3 Id If = √3 Id
Nêu quan h gi a đi n áp dây (Uệ ữ ệ d) và đi n áp ệ
pha (Uf) trong m ch đi n n i Y?Nêu quan h ạ ệ ố ệ
gi a đi n áp dây (Uữ ệ d) và đi n áp pha (Uệ f) trong
m ch đi n n i Y?ạ ệ ố
Ud = Uf Ud = Uf Ud = √3 Uf Ud = √3 Uf Uf = √3 Ud Uf = √3 Ud
Nêu quan h gi a đi n áp dây (Uệ ữ ệ d) và đi n áp ệ
pha (Uf) trong m ch đi n n i Δ?Nêu quan h ạ ệ ố ệ
gi a đi n áp dây (Uữ ệ d) và đi n áp pha (Uệ f) trong
m ch đi n n i Δ?ạ ệ ố
Ud = Uf Ud = Uf Ud = √3 Uf Ud = √3 Uf Uf = √3 Ud Uf = √3 Ud
Theo quy ph m trang b đi n, các trang b đi n ạ ị ệ ị ệ
được phân lo i nh th nào?ạ ư ế Có 2 lo i: Đi n áp đ n 1kV và đi n áp
Theo quy ph m trang b đi n, các trang b đi n ạ ị ệ ị ệ
được phân lo i nh th nào?ạ ư ế Có 2 lo i: Trang b đi n ngoài tr i và trang b đi n trong nhàị ệạ ị ệ ờ
Có 3 lo i: Trang b đi n ngoài tr i ạ ị ệ ờ
ki u kín, ki u h và trang b đi n ể ể ở ị ệtrong nhà
Có 4 lo i: Trang b đi n ạ ị ệngoài tr i, trong nhà, trang ờ
b ki u kín và trang b ki u ị ể ị ểhở
Trang 339 4 C câu a, câu b và câu c.ả
40 Đi n tr phi tuy n theo đi n áp là gì?ệ ở ế ệ 1 Là đi n tr ph thu c theo nhi t đ ệ ở ụ ộ ệ ộ Các câu a, b và c đ u sai.ề
41 Thi t b nào cung c p công su t ph n kháng?ế ị ấ ấ ả 1 T bù ngang, máy bù đ ng b ụ ồ ộ Đ ng c đi n, máy phát đi n.ộ ơ ệ ệ T bù, đ ng c đi n.ụ ộ ơ ệ Các câu a, b và c đ u sai.ề
Đ gi m t n th t đi n năng trên ể ả ổ ấ ệ
đường dây truy n t i. ề ả
Đ gi m t n th t đi n áp trên để ả ổ ấ ệ ường dây truy n t i. ề ả
Đ nâng cao hi u su t ể ệ ấtruy n t i trên đề ả ường dây
Là đi n tr thay đ i theo đi n áp đ t ệ ở ổ ệ ặvào nó.
Là đi n tr thay đ i theo ệ ở ổ
th i gian và v t li u làm ra ờ ậ ệnó
Thi t b nào v a phát công su t ph n kháng v a ế ị ừ ấ ả ừ
tiêu th công su t ph n kháng?ụ ấ ả
Máy bù, t đi n, máy phát ụ ệ
đi n.ệHãy tính công su t tác d ng trong m ch đi n ấ ụ ạ ệ
Đ phân bi t các pha trong h th ng đi n 3 pha ể ệ ệ ố ệ
người ta s n màu các pha nh th nào ?ơ ư ế Pha A màu vàng, pha B màu xanh lá cây, pha C màu đ ỏ Pha A màu đ , pha B màu vàng, pha C màu xanh lá câyỏ Pha A màu xanh lá cây, pha B màu đ , pha C màu vàngỏ
Th nào là đi n áp danh đ nh c a h th ng ế ệ ị ủ ệ ố
Trang 459 4 Không s d ng c c GUARDử ụ ự Luôn s d ng c c GUARDử ụ ự
61 S đ c u ngoài thơ ồ ầ ường được dùng 1
62 S đ c u trong thơ ồ ầ ường được dùng 3
63 Tài li u k thu t c a tr m bi n áp phân ph i là?ệ ỹ ậ ủ ạ ế ố 1 Các b n v c a ph n ki n trúcả ẽ ủ ầ ế Quy t đ nh phê duy t d ánế ị ệ ự
68 Tài li u k thu t c a tr m bi n áp phân ph i là?ệ ỹ ậ ủ ạ ế ố 4 Quy t đ nh phê duy t d ánế ị ệ ự T t c các câu a, b, c đ u saiấ ả ề
69 Tài li u k thu t c a tr m bi n áp phân ph i là?ệ ỹ ậ ủ ạ ế ố 4
Đo đi n tr cách đi n cao áp b ng Mêgaômmét ệ ở ệ ằ
(Têrômét) đ đo đi n tr n i đ t c n ph i?ể ệ ở ố ấ ầ ả
Ki m tra Pin còn t t khi kim quay qua ể ốGOOD
Phép đo chính xác khi đèn
OK sángCho đường dây có chi u dài ng n, ề ắ
tr m bi n áp có ph t i bi n đ ng l nạ ế ụ ả ế ộ ớ
Cho đường dây có chi u dài ng n, ề ắ
tr m bi n áp có ph t i ít bi n đ ng ạ ế ụ ả ế ộ
Cho đường dây có chi u ềdài l n, tr m bi n áp có ớ ạ ế
ph t i ít bi n đ ng ụ ả ế ộ
Cho đường dây có chi u dài ề
l n, tr m bi n áp có ph t i ớ ạ ế ụ ả
bi n đ ng l nế ộ ớCho đường dây có chi u dài ng n, ề ắ
hoàn công
Quy t đ nh đ u t xây ế ị ầ ư
d ng công trìnhựQuy t đ nh phê duy t k t qu đ u ế ị ệ ế ả ấ
th u (n u có)ầ ế Lý l ch tr m bi n áp ( các thi t b chính nh MBA, MC, FCO, CSV . . .)ị ưạ ế ế ị Quy t đ nh đ u t xây d ng công trìnhựế ị ầ ư
Thi t k k thu t thi công, b n v ế ế ỹ ậ ả ẽhoàn công
Lý l ch tr m bi n áp ( các thi t b ị ạ ế ế ịchính nh MBA, MC, FCO, CSV . . .)ư
Quy t đ nh phê duy t k t qu đ u ế ị ệ ế ả ấ
th u (n u có)ầ ế Các biên b n ki m tra, biên b n thí nghi m c a MBA và các thi t b khácệ ủả ể ế ịả Quy t đ nh đ u t xây d ng công trìnhựế ị ầ ư
Thi t k k thu t thi công, b n v ế ế ỹ ậ ả ẽhoàn công
Các biên b n ki m tra, biên b n thí ả ể ảnghi m c a MBA và các thi t b khácệ ủ ế ịQuy t đ nh phê duy t k t qu đ u ế ị ệ ế ả ấ
th u (n u có)ầ ế Quy t đ nh đ u t xây d ng công trìnhựế ị ầ ưThi t k k thu t thi công, b n v ế ế ỹ ậ ả ẽ
hoàn công Lý l ch tr m bi n áp ( các thi t b chính nh MBA, MC, FCO, CSV . . .)ị ưạ ế ế ị
Các biên b n ki m tra, biên ả ể
b n thí nghi m c a MBA ả ệ ủ
và các thi t b khácế ị
T t c các câu a, b, c đ u ấ ả ềđúng
Trang 580 4 Quy t đ nh đ u t xây d ng công trìnhế ị ầ ư ự Quy t đ nh c p đi nế ị ấ ệ
81 4 Quy t đ nh đ u t xây d ng công trìnhế ị ầ ư ự Quy t đ nh phê duy t d ánế ị ệ ự Quy t đ nh c p đi nế ị ấ ệ
Văn b n pháp lý liên quan đ n công vi c xây ả ế ệ
l p c a tr m bi n áp phân ph i là?ắ ủ ạ ế ố
Quy t đ nh ho c văn b n th a thu n ế ị ặ ả ỏ ậ
đ u n iấ ố
T t c các câu a, b, c, đ u ấ ả ềđúng
Văn b n pháp lý liên quan đ n công vi c xây ả ế ệ
l p c a tr m bi n áp phân ph i là?ắ ủ ạ ế ố
T t c các câu a, b, c, đ u ấ ả ềđúng
N i dung ki m tra đánh giá trong quá trình ộ ể
nghi m thu đóng đi n TBA phân ph i là?ệ ệ ố
D a trên c s thi t k k thu t c a ự ơ ở ế ế ỹ ậ ủcông trình
Phương án s a ch a TBA đử ữ ược phê duy t.ệ
Tiêu chu n k thu t hi n ẩ ỹ ậ ệhành và tài li u hệ ướng d n ẫ
c a nhà ch t o.ủ ế ạ
T t c các câu a, b, c, đ u ấ ả ềđúng
N i dung ki m tra đánh giá trong quá trình ộ ể
nghi m thu đóng đi n TBA phân ph i là?ệ ệ ố
D a trên c s thi t k k thu t c a ự ơ ở ế ế ỹ ậ ủcông trình
D a trên kinh nghi m th c t thi ự ệ ự ếcông
Ti n hành theo l nh c a ế ệ ủGiám đ c (ho c Phó Giám ố ặ
đ c k thu t n u có).ố ỹ ậ ế
T t c các câu a, b, c, đ u ấ ả ềđúng
N i dung ki m tra đánh giá trong quá trình ộ ể
nghi m thu đóng đi n TBA phân ph i là?ệ ệ ố Phduy t.ươệng án s a ch a TBA đử ữ ược phê D a trên kinh nghi m th c t thi công.ự ệ ự ế
Ti n hành theo l nh c a ế ệ ủGiám đ c (ho c Phó Giám ố ặ
đ c k thu t n u có).ố ỹ ậ ế
T t c các câu a, b, c, đ u ấ ả ềđúng
N i dung ki m tra đánh giá trong quá trình ộ ể
nghi m thu đóng đi n TBA phân ph i là?ệ ệ ố Ti n hành theo l nh c a Giám đ c (ho c Phó Giám đ c k thu t n u có).ếặ ệố ủỹ ậ ếố D a trên kinh nghi m th c t thi công.ự ệ ự ế
Tiêu chu n k thu t hi n ẩ ỹ ậ ệhành và tài li u hệ ướng d n ẫ
c a nhà ch t o.ủ ế ạ
T t c các câu a, b, c, đ u ấ ả ềđúng
N i dung ki m tra đánh giá trong quá trình ộ ể
nghi m thu đóng đi n TBA phân ph i là?ệ ệ ố
Phương án s a ch a TBA đử ữ ược phê duy t.ệ
Tiêu chu n k thu t hi n hành và tài ẩ ỹ ậ ệ
li u hệ ướng d n c a nhà ch t o.ẫ ủ ế ạ
T t c các câu a, b, đ u ấ ả ềđúng
N i dung ki m tra đánh giá trong quá trình ộ ể
nghi m thu đóng đi n TBA phân ph i là?ệ ệ ố
D a trên kinh nghi m th c t thi ự ệ ự ếcông
Ti n hành theo l nh c a ế ệ ủGiám đ c (ho c Phó Giám ố ặ
đ c k thu t n u có).ố ỹ ậ ế
Tr m bi n áp phân ph i đạ ế ố ược phép đóng đi n ệ
khi?
Khi h i đ ng nghi m thu k t lu n ch t ộ ồ ệ ế ậ ấ
lượng công trình đ m b o tiêu chu n ả ả ẩ
Tr m bi n áp phân ph i đạ ế ố ược phép đóng đi n ệ
Trang 696 1
áp cao h n đ nh m c n c bi n áp đang v n ơ ị ứ ở ấ ế ậ
hành là?
Lâu dài 10% khi ph t i ụ ả
đ nh m c.ị ứ Lâu dài 15% khi ph t i đ nh m c.ứ ụ ả ịCho phép máy bi n áp đế ược v n hành v i đi n ậ ớ ệ
áp cao h n đ nh m c n c bi n áp đang v n ơ ị ứ ở ấ ế ậ
hành là?
10% khi ph t i không quá 0,25 ph ụ ả ụ
t i đ nh m c.ả ị ứCho phép máy bi n áp đế ược v n hành v i đi n ậ ớ ệ
áp cao h n đ nh m c n c bi n áp đang v n ơ ị ứ ở ấ ế ậ
áp cao h n đ nh m c n c bi n áp đang v n ơ ị ứ ở ấ ế ậ
hành là?
10% khi ph t i không quá 0,25 ph ụ ả ụ
t i đ nh m c.ả ị ứ
Ng n h n 10% (dắ ạ ưới 6 gi m t ờ ộngày) v i ph t i không qúa đ nh ớ ụ ả ị
m c.ứCho phép máy bi n áp đế ược v n hành v i đi n ậ ớ ệ
áp cao h n đ nh m c n c bi n áp đang v n ơ ị ứ ở ấ ế ậ
hành là?
Ng n h n 10% (dắ ạ ưới 6 gi m t ờ ộngày) v i ph t i không qúa đ nh ớ ụ ả ị
m c.ứCho phép máy bi n áp đế ược v n hành v i đi n ậ ớ ệ
áp cao h n đ nh m c n c bi n áp đang v n ơ ị ứ ở ấ ế ậ
hành là?
Ng n h n 10% (dắ ạ ưới 6 gi m t ờ ộngày) v i ph t i không qúa đ nh ớ ụ ả ị
m c.ứ
10% khi ph t i không quá ụ ả0,25 ph t i đ nh m c.ụ ả ị ứTrong trường h p đ t bi t, MBA d u đợ ặ ệ ầ ược
phép v n hành quá t i cao h n dòng đi n đ nh ậ ả ơ ệ ị
m c theo gi i h n nào?ứ ớ ạ
Không được v n hành quá t i cao h n ậ ả ơdòng đi n đ nh m cệ ị ứ
Quá t i 30% th i gian cho phép quá ả ờ
phép v n hành quá t i cao h n dòng đi n đ nh ậ ả ơ ệ ị
m c theo gi i h n nào?ứ ớ ạ
Không được v n hành quá t i cao h n ậ ả ơdòng đi n đ nh m cệ ị ứ Quá t i 30% th i gian cho phép quá t i là 80 phút.ả ả ờ Quá t i 45% th i gian cho phép quá t i là 80 phút.ả ả ờ Quá t i 60% th i gian cho phép quá t i là 80 phút.ả ả ờ
Trang 7v n hành quá t i cao h n dòng đi n đ nh m c ậ ả ơ ệ ị ứ
theo gi i h n nào?ớ ạ dòng đi n đ nh m cệ ị ứ t i là 32 phút.ả phép quá t i là 32 phút.ả phép quá t i là 32 phút.ảTrong trường h p đ t bi t, MBA khô đợ ặ ệ ược phép
v n hành quá t i cao h n dòng đi n đ nh m c ậ ả ơ ệ ị ứ
theo gi i h n nào?ớ ạ
Quá t i 20% th i gian cho phép quá t i ả ờ ả
v n hành quá t i cao h n dòng đi n đ nh m c ậ ả ơ ệ ị ứ
theo gi i h n nào?ớ ạ
Không được v n hành quá t i cao h n ậ ả ơdòng đi n đ nh m cệ ị ứ
Quá t i 40% th i gian cho phép quá ả ờ
v n hành quá t i cao h n dòng đi n đ nh m c ậ ả ơ ệ ị ứ
theo gi i h n nào?ớ ạ
Không được v n hành quá t i cao h n ậ ả ơdòng đi n đ nh m cệ ị ứ Quá t i 40% th i gian cho phép quá t i là 18 phút.ả ả ờ Quá t i 50% th i gian cho phép quá t i là 18 phút.ả ả ờ Quá t i 60% th i gian cho phép quá t i là 18 phút.ả ả ờTrong trường h p đ t bi t, MBA khô đợ ặ ệ ược phép
v n hành quá t i cao h n dòng đi n đ nh m c ậ ả ơ ệ ị ứ
theo gi i h n nào?ớ ạ
Không được v n hành quá t i cao h n ậ ả ơdòng đi n đ nh m cệ ị ứ
Quá t i 40% th i gian cho phép quá ả ờ
v n hành quá t i cao h n dòng đi n đ nh m c ậ ả ơ ệ ị ứ
theo gi i h n nào?ớ ạ
Quá t i 40% th i gian cho phép quá t i ả ờ ả
là 45 phút Quá t i 50% th i gian cho phép quá t i là 45 phút.ả ả ờ Quá t i 60% th i gian cho phép quá t i là 45 phút.ả ả ờCác máy bi n áp đ u đế ề ược phép quá t i cao h n ả ơ
đ nh m c t i 40% v i t ng th i gian là? (v i ị ứ ớ ớ ổ ờ ớ
đi u ki n h s ph t i ban đ u không quá ề ệ ệ ố ụ ả ầ
Không quá 12 gi trong m t ờ ộngày đêm trong 5 ngày liên
ti pếCác máy bi n áp đ u đế ề ược phép quá t i cao h n ả ơ
đ nh m c t i 40% v i t ng th i gian là? (v i ị ứ ớ ớ ổ ờ ớ
đi u ki n h s ph t i ban đ u không quá ề ệ ệ ố ụ ả ầ
ti pế
Không quá 6 gi trong m t ờ ộngày đêm trong 9 ngày liên
ti pế
Đ i v i nh ng máy bi n áp có các cu n dây đ u ố ớ ữ ế ộ ấ
theo s đ “saosao”, phía h áp có đi m trung ơ ồ ạ ể
bình kéo ra ngòai, dòng đi n qua đi m trung bình ệ ể
không vượt quá?
05% dòng đi n t i trung bình c a 03 ệ ả ủpha
10% dòng đi n t i trung bình c a 03 ệ ả ủpha
15% dòng đi n t i trung ệ ảbình c a 03 pha ủ
25% dòng đi n t i trung bình ệ ả
c a 03 pha ủ
Máy bi n áp ph i đế ả ược đ a ra kh i v n hành ư ỏ ậ
trong các trường h p nào?ợ Có ti ng kêu m nh, không đ u ho c ti ng phóng. đi n.ế ế ệạ ề ặ Máy bi n áp có đi n áp l n h n bình thường.ế ệ ớ ơ Máy bi n áp có dòng đi n l n h n bình thớ ơế ường ệ Máy bi n áp có t n s l n h n bình thơ ế ường.ầ ố ớ
Máy bi n áp ph i đế ả ược đ a ra kh i v n hành ư ỏ ậ Có s phát nóng c a máy tăng lên b t thườựng và liên t c trong đi u ki n làm ụủ ề ệ ấ Máy bi n áp có đi n áp l n h n bình ế ệ ớ ơ Máy bi n áp có dòng đi n ế ệ Máy bi n áp có t n s l n ế ầ ố ớ
Trang 8134 4 Câu a, b, c đ u đúng.ề
Máy bi n áp ph i đế ả ược đ a ra kh i v n hành ư ỏ ậ
trong các trường h p nào?ợ
Có ti ng kêu m nh, không đ u ho c ế ạ ề ặ
Máy bi n áp ph i đế ả ược đ a ra kh i v n hành ư ỏ ậ
trong các trường h p nào?ợ
M c d u th p dứ ầ ấ ưới m c quy đ nh và ứ ịcòn ti p t c h th p.ế ụ ạ ấ
Các s b r n, v và b ứ ị ạ ỡ ịphóng đi n b m t, đ u ệ ề ặ ầ
c t b nóng đ ố ị ỏMáy bi n áp ph i đế ả ược đ a ra kh i v n hành ư ỏ ậ
trong các trường h p nào?ợ Có ti ng kêu m nh, không đ u ho c ti ng phóng đi n.ế ế ệạ ề ặ M c d u th p dcòn ti p t c h th p.ứ ế ụầ ấạ ấưới m c quy đ nh và ứ ị K t qu thí nghi m không đ t tiêu chu n quy đ nh.ạế ả ẩ ệ ị
Khi t i máy bi n áp cao h n đ nh m c c n ả ế ơ ị ứ ầ
ph i?ả Ph i tìm bi n pháp đi u ch nh và gi m b t ph t i c a máy.ớả ụ ả ủệ ề ỉ ả Thay máy bi n áp m i có công su t l n h n.ấ ớế ơ ớ Theo dõi thcáo c p trên. ấ ường xuyên, báo Khi t i máy bi n áp cao h n đ nh m c c n ả ế ơ ị ứ ầ
ph i?ả
V i máy bi n áp quá t i thớ ế ả ường xuyên
và lâu dài, c n thay máy bi n áp m i có ầ ế ớcông su t phù h p.ấ ợ
Thay máy bi n áp m i có ế ớcông su t l n h n.ấ ớ ơ Theo dõi thcáo c p trên.ấ ường xuyên, báo Khi nhi t đ d u trong MBA tăng lên quá m c ệ ộ ầ ứ
gi i h n, ph i tìm nguyên nhân và bi n pháp đ ớ ạ ả ệ ể
gi m b t nhi t đ b ng cách?ả ớ ệ ộ ằ
Tăng cường h th ng làm mát b ng ệ ố ằcách l p thêm qu t.ắ ạ
Ki m tra ph t i c a máy ể ụ ả ủ
Ki m tra thi t b làm mát, ể ế ịtình hình thông gió c a ủ
bu ng đ t máy.ồ ặKhi nhi t đ d u trong MBA tăng lên quá m c ệ ộ ầ ứ
gi i h n, ph i tìm nguyên nhân và bi n pháp đ ớ ạ ả ệ ể
gi m b t nhi t đ b ng cách?ả ớ ệ ộ ằ
Tăng cường h th ng làm mát ho c ệ ố ặ
gi m t iả ả Thay máy bi n áp m i có công su t l n h n.ấ ớế ơ ớ
Khi máy bi n áp phân ph i b s c thì x lý ế ố ị ự ố ử
nh th nào ?ư ế
Ph i th c hi n theo phi u thao tác tr ả ự ệ ế ừ
trường h p kh n c p không th trì ợ ẩ ấ ểhoãn được (có nguy c đe d a tính ơ ọ
m ng con ngạ ười và an toàn thi t b ).ế ị
Ai cũng có th thao tác để ược
mi n là bi t thao tác.ễ ế
Trang 9ki m tra đ nh k đêm tr m bi n áp phân ph i ể ị ỳ ạ ế ố
nh sau?ư
Ki m tra đêm 03 tháng/1 l n vào gi ể ầ ờcao đi m t i cho t t c các tr m.ể ố ấ ả ạ
Ki m tra đêm 02 tháng/1 l n cho t t ể ầ ấ
c các tr m.ả ạ
l n cho các TBA có t i t ầ ả ừ80% ho c t 250kVA tr ặ ừ ởlên
TBA có t i t 80% công su t đ nh m c ả ừ ấ ị ứ
ho c dung lặ ượng t 250 kVA tr lên: 3 ừ ởtháng/1 l n; Các tr m còn l i 2 tháng/1 ầ ạ ạ
l n.ầ
TBA có t i t 80% công su t đ nh ả ừ ấ ị
m c ho c dung lứ ặ ượng t 250 kVA ừ
Ki m tra h th ng t bù h ể ệ ố ụ ạ
áp (n u có); Ki m tra các ế ểtrang b n i đ t; Ki m tra ị ố ấ ểcác k t c u xây d ng.ế ấ ự
Ch t lấ ượng đi n năng đệ ược quy đ nh trong ị
ph m vi nào?ạ
T n s : f = (50 ầ ố ± 0,5)Hz; Đi n áp: ệUđm – 10% Uđm ≤ U ≤ Uđm + 5%
Uđm
T n s : f = (50 ± 0,5)Hz; Đi n áp: ầ ố ệUđm – 10% Uđm ≤ U ≤ Uđm + 10%
Theo quy đ nh, c t không đị ộ ược nghiêng quá bao
nhiêu so v i chi u cao c a c t?ớ ề ủ ộ C t không đ c nghiêng quá 1/100
chi u cao c a c tề ủ ộ C t không đ c nghiêng quá 1/150
chi u cao c a c tề ủ ộ
C t không độ ược nghiêng quá 1/200 chi u cao c a ề ủ
c tộ
C t không độ ược nghiêng quá 1/250 chi u cao c a c tề ủ ộ
Theo quy đ nh, xà không đị ược nghiêng quá bao
nhiêu so v i chi u dài c a xà?ớ ề ủ Xà không đdài c a xà.ủ ược nghiêng quá 1/50 chi u ề Xà không đchi u dài c a xà.ề ủược nghiêng quá 1/100 Xà không đ1/150 chi u dài c a xà.ềược nghiêng quá ủ Xà không đ1/200 chi u dài c a xà.ềược nghiêng quá ủ
Trang 10166 3
167 2 (49 – 0,5)Hz ≤ f ≤ (49+0,5)Hz (50 – 0,5)Hz ≤ f ≤ (50+0,5)Hz f < (50 – 0,5)Hz f > (50+0,5)Hz
Trong tình tr ng làm vi c bình thạ ệ ường c a lủ ưới
đi n các thông s k thu t nào sau đây là đúng?ệ ố ỹ ậ Uđm – 5% Uđm ≤ U ≤ Uđm + 5% Uđm Uđm – 5% Uđm ≤ U ≤ Uđm + 10% Uđm Uđm – 10% Uđm ≤ U ≤ Uđm + 5% Uđm Uđm – 10% Uđm ≤ U ≤ Uđm + 10% Uđm
Trong tình tr ng làm vi c bình thạ ệ ường c a lủ ưới
đi n các thông s k thu t nào sau đây là đúng?ệ ố ỹ ậ
Trong tình tr ng làm vi c bình thạ ệ ường c a lủ ưới
đi n các thông s k thu t nào sau đây là đúng?ệ ố ỹ ậ
Ilv ≥ IđmIlv ≥ IđmIlv ≥ IđmIlv ≥ IđmIlv
≥ Iđm
Iđm – 5% Iđm ≤ Ilv ≤ Iđm+
5% Iđm
Các bi u hi n: đ võng c a dây d n không quá ể ệ ộ ủ ẫ
căng ho c quá chùng, xà không b l ch hay b ặ ị ệ ị
bi n d ng, c t không b nghiêng so v i quy đ nh ế ạ ộ ị ớ ị
thu c tình tr ng làm vi c nào c a lộ ạ ệ ủ ưới đi n?ệ
Tình tr ng làm vi c không bình thạ ệ ường
c a lủ ưới đi nệ
Tình tr ng làm vi c bình thạ ệ ường c a ủ
lưới đi nệ
Tình tr ng lạ ưới đi n b s ệ ị ựcố
Các bi u hi n: s đ ng h i b nghiêng, b phóng ể ệ ứ ứ ơ ị ị
đi n nh , các dây ti p đ t b xệ ẹ ế ấ ị ước, đ t m t s ứ ộ ố
tao… thu c tình tr ng làm vi c nào c a lộ ạ ệ ủ ưới
đi n?ệ
Tình tr ng làm vi c không bình thạ ệ ường
c a lủ ưới đi nệ Tình tr ng làm vi c bình thlưới đi nạệ ệ ường c a ủ Tình tr ng lcố ạ ưới đi n b s ệ ị ự
Các bi u hi n: quan sát th y tr b gãy hay cây ể ệ ấ ụ ị
ng đ vào đả ổ ường dây, s b do b phóng đi n ứ ể ị ệ
d d i, dây d n b đ t ho c b cháy … thu c ữ ộ ẫ ị ứ ặ ị ộ
tình tr ng làm vi c nào c a lạ ệ ủ ưới đi n?ệ
Tình tr ng làm vi c không bình thạ ệ ường
c a lủ ưới đi nệ
Tình tr ng làm vi c bình thạ ệ ường c a ủ
lưới đi nệ
Tình tr ng lạ ưới đi n b s ệ ị ựcố
Các bi u hi n: t bù b cháy, ATM hay máy c t ể ệ ụ ị ắ
tác đ ng c t, máy bi n áp b trào d u, b n … ộ ắ ế ị ầ ị ổ
thu c tình tr ng làm vi c nào c a lộ ạ ệ ủ ưới đi n?ệ
Tình tr ng làm vi c không bình thạ ệ ường
c a lủ ưới đi nệ
Tình tr ng làm vi c bình thạ ệ ường c a ủ
lưới đi nệ
Tình tr ng lạ ưới đi n b s ệ ị ựcố
Trong v n hành, khi đ chênh l ch nhi t đ m i ậ ộ ệ ệ ộ ố
n i hay ti p xúc lèo v i dây d n l n h n bao ố ế ớ ẫ ớ ơ
nhiêu ºC thì ph i s a ch a ngay?ả ử ữ
Trang 11183 4 06 tháng m t l nộ ầ 01 năm m t l nộ ầ 03 năm m t l nộ ầ 06 năm m t l nộ ầ
188 Th i h n ki m tra s c đờ ạ ể ự ố ường dây là? 4 01 tu n m t l nầ ộ ầ 01 tháng m t l n.ộ ầ
190 Th i h n công tác đo đi n tr ti p đ a c t là?ờ ạ ệ ở ế ị ộ 4 03 tháng m t l nộ ầ 06 tháng m t l nộ ầ 01 năm m t l n.ộ ầ 03 năm m t l n.ộ ầ
Th i h n công tác th nghi m cách đi n c a s ờ ạ ử ệ ệ ủ ứ
đ ng (b ng v t li u g m) b ng sào đo cách ứ ằ ậ ệ ố ằ
đi n ho c b ng mêgômet 2500 khi c t đi n là?ệ ặ ằ ắ ệ
Trong quá trình ki m tra đ nh k ngày/đêm ể ị ỳ
đường dây trung áp ph i có t i thi u m y ả ố ể ấ
người?
Trong quá trình ki m tra đ t xu t để ộ ấ ường dây
trung áp ph i có t i thi u m y ngả ố ể ấ ười?
Th i h n ki m tra đ t xu t đờ ạ ể ộ ấ ường dây trung áp
là?
Trước ho c sau khi có m a ặ ưbão, th i ti t b t thờ ế ấ ường;
trước các d p l và nh ng ị ễ ữngày quan tr ngọThành ph n tham gia ki m tra s c đầ ể ự ố ường dây
02 công nhân v n hành đậ ường dây và 02 cán b k thu tộ ỹ ậ
K t h p v i ki m tra đ t xu t đế ợ ớ ể ộ ấ ường dây Ngay sau khi x y ra s c k c s c thoáng quaả ự ố ả ự ố ểThành ph n tham gia ki m tra d phòng đầ ể ự ường
dây trung áp? Công nhân v n hành đdây và cán b k thu tộ ỹậ ậường Công nhân v n hành đdây và đ n v thí nghi mơ ậị ệường
Khi th c hi n đào h t chi u sâu móng c t đ i ự ệ ế ề ộ ố
không được phép đ tr quá m y ngày?ể ơ ấ
Có m y bi n pháp đ s a ch a dây d n, dây ấ ệ ể ử ữ ẫ
ch ng sét?ố
Trang 12201 3 Trên 15% Trên 16% Trên 17% Trên 19%
211 3 Nhi t đ môi trệ ộ ường thay đ i.ổ Dòng t i trên đả ường dây thay đ iổ C câu a và câu b.ả Các câu a, b và c đ u sai.ề
Khi s s i dây nhôm c a dây d n b đ t ho c ố ợ ủ ẫ ị ứ ặ
t n thổ ương m c đ nào c n ph i c t đi và dùng ứ ộ ầ ả ắ
ng n i đ n i l i ?
Đ l ch c a chu i cách đi n đ dây d n so v i ộ ệ ủ ỗ ệ ỡ ẫ ớ
phương th ng đ ng không đẳ ứ ược quá quy đ nh ị
sau ?
Th i h n ki m tra nhi t đ m i n i và ti p xúc ờ ạ ể ệ ộ ố ố ế
lèo khi đường dây đang v n hành qui đ nh nh ậ ị ư
th nào ?ế
Đ chênh l ch nhi t đ m i n i và ti p xúc lèo ộ ệ ệ ộ ố ố ế
v i dây d n là bao nhiêu thì ph i s a ch a ớ ẫ ả ử ữ
ngay ?
C đ nh kho ng néo c a dây d n, dây ố ị ả ủ ẫ
ch ng sét vào chu i cách đi n.ố ỗ ệ C đ nh kho ng néo c a dây d n vào chu i cách đi nố ịỗ ảệ ủ ẫ
trên đường dây cao áp?
Cây c i ng vào đố ả ường dây khi có gió,
tr em th di u g n đẻ ả ề ầ ường dây
Trong các lo i dây sau đây, dây nào d n đi n t t ạ ẫ ệ ố
nh t?ấ
Trong các d ng h h ng c a cách đi n sau đây, ạ ư ỏ ủ ệ
lo i nào có nguy c gây s c l n nh t cho ạ ơ ự ố ớ ấ
đường dây ?
Dây d n có hi n tẫ ệ ượng trùng xu ng ho c căng ố ặ
lên do nh ng nguyên nhân gì ?ữ
nh ng vùng có b i công nghi p, chu i cách
Trang 13222 Chu i cách đi n đ có tác d ng gì?ỗ ệ ỡ ụ 1 Đ s c n ng c a dây d n ỡ ứ ặ ủ ẫ Các câu a, b và c đ u sai.ề
223 3 S s i đ t nh h n 17% t ng s s iố ợ ứ ỏ ơ ổ ố ợ S s i đ t nh h n 15% t ng s s iố ợ ứ ỏ ơ ổ ố ợ
224 3 S s i đ t trên 17% t ng s s iố ợ ứ ổ ố ợ S s i đ t trên 15% t ng s s iố ợ ứ ổ ố ợ S s i đ t trên 5% t ng s s iố ợ ứ ổ ố ợ
225 Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n đ võng dây d n?ế ộ ẫ 4 Chi u dài kho ng về ả ượt Ti t di n dây d n.ế ệ ẫ C câu a, câu b và câu c.ả
Đ s c n ng c a dây d n ỡ ứ ặ ủ ẫ
và cách đi n dây d n v i ệ ẫ ớ
xà Khi dây néo lo i cáp thép nhi u s i b h h ng ạ ề ợ ị ư ỏ
đ n m c đ nào ph i táp l i?ế ứ ộ ả ạ S s i đ t nh h n 10% t ng s s iổố ợ ứố ợ ỏ ơ S s i đ t nh h n 5% t ng s s iố ợố ợ ứ ỏ ơ ổKhi dây néo lo i cáp thép nhi u s i b h h ng ạ ề ợ ị ư ỏ
đ n m c đ nào ph i thay dây khác?ế ứ ộ ả
S s i đ t trên 10% t ng ố ợ ứ ổ
s s iố ợ
Đi u ki n khí h u môi ề ệ ậ
trường, công su t truy n ấ ề
t i trên đả ường dây
V trí m i n i dây d n trong m t kho ng c t ị ố ố ẫ ộ ả ộ
quy đ nh th nào?ị ế
Không được đ t ch đ võng th p ặ ở ỗ ộ ấ
nh t.ấ
Cách v trí c t kho ng 30% ị ộ ảchi u dài kho ng c t.ề ả ộTrên đường dây trên không, m i n i cách khoá ố ố
đ ki u trỡ ể ượ ốt t i thi u là bao nhiêu?ể
Đi n tr m i n i dây d n và ti p xúc lèo quy ệ ở ố ố ẫ ế
đ nh th nào?ị ế ≤ 1,5 l n đi n tr đo n dây có cùng chi u dài và ti t di nề ầ ệếởệạ ≤ 1,2 l n đi n tr đo n dây có cùng chi u dài và ti t di nề ầ ệ ếởệạ ≤ đi n tr đo n dây có cùng chi u dài và ti t di nệ ềở ạ ế ệ
T i sao m t trong c a s l i lõm vào và có ạ ặ ủ ứ ạ
nh ng đữ ường cong nh p nhô ?ấ
Đ m a dể ư ưới góc nghiêng l n không ớ
t m t trong c a s
Tăng chi u dài phóng đi n theo b ề ệ ề
m t s và tăng đ b n c c a tán s ặ ứ ộ ề ơ ủ ứ
Khi s s i nhôm c a dây nhôm lõi thép b đ t ố ợ ủ ị ứ
dưới 17% t ng s s i thì ph i s a ch a nh th ổ ố ợ ả ử ữ ư ế
nào ?
N u đ t t 1 đ n 3 s i thì qu n dây ế ứ ừ ế ợ ấ
b o dả ưỡng ch b đ t. N u đ t trên 4 ỗ ị ứ ế ứ
s i thì dùng ng vá ép. ợ ố
N u đ t t 1đ n 4 s i thì qu n dây ế ứ ừ ế ợ ấ
b o dả ưỡng ch b đ t. N u đ t trên ỗ ị ứ ế ứ
3 s i thì dùng ng vá ép.ợ ố
N u đ t t 1đ n 5 s i thì ế ứ ừ ế ợ
qu n dây b o dấ ả ưỡng ch b ỗ ị
đ t. N u đ t trên 5 s i thì ứ ế ứ ợdùng ng vá ép.ố
N u đ t t 1đ n 6 s i thì ế ứ ừ ế ợ
qu n dây b o dấ ả ưỡng ch b ỗ ị
đ t. N u đ t trên 5 s i thì ứ ế ứ ợdùng ng vá ép.ố
Khi đ chênh l ch nhi t đ m i n i hay ti p ộ ệ ệ ộ ố ố ế
xúc lèo v i dây d n l n h n 15ºC thì ph i làm ớ ẫ ớ ơ ả
k ho ch s a ch a, n u ế ạ ử ữ ế
đường dây đang quá t i thì ả
ph i s a ch a ngayả ử ữ
Trang 14239 Trong v n hành, dây d n căng quá là do?ậ ẫ 1 G p th i ti t l nh, t i th pặ ờ ế ạ ả ấ G p th i ti t nóng, t i th pặ ờ ế ả ấ G p th i ti t nóng, t i caoặ ờ ế ả G p th i ti t l nh, t i caoặ ờ ế ạ ả
240 Tác d ng c a k p ng ng cáp dùng đ ?ụ ủ ẹ ừ ể 1 Dùng đ gi cáp c t néo, c t góc.ể ữ ở ộ ộ Gi cáp các tr đữ ở ụ ỡ Dùng đ đ cápể ỡ
Mu n bi t đố ế ược đ suy gi m cách đi n c a ộ ả ệ ủ
thi t b đi n ph i d a vào?ế ị ệ ả ự
Đ võng dây d n khi th c hi n căng dây không ộ ẫ ự ệ
Trong h th ng đi n ĐăkLăk đang v n hành ệ ố ệ ậ
m y c p đi n áp?ấ ấ ệ
Trong h th ng đi n ĐăkLăk đang v n hành các ệ ố ệ ậ
c p đi n áp nào?ấ ệ
Trong h th ng đi n ĐăkLăk, c p đi n áp nào ệ ố ệ ấ ệ
làm vi c v i đi m trung tính cách đi n v i đ t?ệ ớ ể ệ ớ ấ
Trang 15cách đi n v i đ t thì:ệ ớ ấ đ n √3 l n đi n áp phaế ầ ệ đ n 3 l n đi n áp phaế ầ ệ tính tăng t 0 đ n đi n áp pha ừ ế ệ tăng t 0 đ n đi n áp dâyừ ế ệ
M ng đi n ba pha đi n áp 0,4kV làm vi c v i ạ ệ ệ ệ ớ
trung tính tr c ti p n i đ t nh m nh ng m c ự ế ố ấ ằ ữ ụ
đích nào?
Đ s d ng để ử ụ ược đi n áp ệpha
Máy bi n áp là thi t b đi n tĩnh làm ế ế ị ệ
có cu n dây phân chia.ộ
MBA 03 pha 03 cu n dây; MBA 03 ộpha 02 cu n dây; MBA có cu n dây ộ ộphân chia
m y lo i MBA?ấ ạ
Phân lo i MBA theo ch c năng làm vi c g m có ạ ứ ệ ồ
Phân lo i MBA theo phạ ương pháp làm mát g m ồ
có m y lo i MBA?ấ ạ
Trang 16274 1 ∆/Y1 ∆/Y2 ∆/Y4 ∆/Y6
Trang 17275 2 ∆/Y2 ∆/Y3 ∆/Y6 ∆/Y8
Trang 18276 3 ∆/Y2 ∆/Y4 ∆/Y5 ∆/Y6
Trang 19277 4 ∆/Y2 ∆/Y4 ∆/Y6 ∆/Y7
Trang 20278 4 ∆/Y4 ∆/Y6 ∆/Y8 ∆/Y9
Trang 21279 4 ∆/Y6 ∆/Y8 ∆/Y10 ∆/Y11
Trang 22280 4 ∆/Y1 ∆/Y3 ∆/Y5
Trang 23281 4 ∆/Y3 ∆/Y5 ∆/Y7
Trang 24282 4 ∆/Y5 ∆/Y7 ∆/Y9
Trang 25283 4 ∆/Y7 ∆/Y9 ∆/Y11
Trang 26284 4 ∆/Y2 ∆/Y4 Các câu a, b đ u đúng.ề Các câu a, b đ u sai.ề
Trang 27285 3 ∆/Y5 ∆/Y11 Các câu a, b đ u đúng.ề Các câu a, b đ u sai.ề
Trang 28286 1 Y/Y0 Y/Y1 Y/Y3 Y/Y5
Trang 29287 2 Y/Y1 Y/Y2 Y/Y3 Y/Y5
Trang 30288 3 Y/Y1 Y/Y3 Y/Y4 Y/Y5
Trang 31290 4 Y/Y3 Y/Y5 Y/Y7 Y/Y8
Trang 32292 4 Y/Y0 Y/Y2 Y/Y4
Đ i v i MBA ba pha ba cu n dây có s đ n i ố ớ ộ ơ ồ ố
Trang 33294 4 Y/Y4 Y/Y6 Y/Y8
Đ i v i MBA ba pha ba cu n dây có s đ n i ố ớ ộ ơ ồ ố
Trang 34Đ i v i MBA ba pha ba cu n dây có s đ n i ố ớ ộ ơ ồ ố
Đ i v i MBA ba pha ba cu n dây có s đ n i ố ớ ộ ơ ồ ố
dây ∆/∆ có th có các t n i dây nào sau đây?ể ổ ố
T t c các câu a, b, c đ u ấ ả ềđúng
Đ i v i MBA ba pha ba cu n dây có s đ n i ố ớ ộ ơ ồ ố
Các MBA 3 pha phân ph i v n hành trên h ố ậ ệ
th ng đi n ĐăkLăk thố ệ ường có t đ u dây nào ổ ấ
sau đây?
Các MBA 3 pha phân ph i v n hành trên h ố ậ ệ
th ng đi n ĐăkLăk thố ệ ường có t đ u dây nào ổ ấ
sau đây?
Các MBA 3 pha phân ph i v n hành trên h ố ậ ệ
th ng đi n ĐăkLăk thố ệ ường có t đ u dây nào ổ ấ
sau đây?
Các MBA 3 pha phân ph i v n hành trên h ố ậ ệ
th ng đi n ĐăkLăk thố ệ ường có t đ u dây nào ổ ấ
sau đây?
T t c các câu a, b, c đ u ấ ả ềđúng
Các MBA 3 pha phân ph i v n hành trên h ố ậ ệ
th ng đi n ĐăkLăk thố ệ ường có t đ u dây nào ổ ấ
sau đây?
T t c các câu a, b, c đ u ấ ả ềđúng
Các MBA 3 pha phân ph i v n hành trên h ố ậ ệ
Trang 35n c 1, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
24,2kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 2, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
24,2kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 3, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
24,2kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 4, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
24,2kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 5, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
24,2kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 1, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
23,1kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 2, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
23,1kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 3, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
23,1kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Trang 36n c 5, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
22,0kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 1, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
20,9kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 2, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
20,9kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 3, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
20,9kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 4, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
20,9kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 5, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
20,9kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 1, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
19,8kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ
Cho m t tr m bi n áp 100kVA ộ ạ ế
22±2x5%/0,4kV, n c phân áp MBA đang đ t ấ ặ ở
n c 2, bi t đi n áp v n hành phía trung áp là ấ ế ệ ậ
19,8kV, đi n áp ra phía h áp là bao nhiêu?ệ ạ