Giáo án Thực hành Trang bị điện do ThS. Nguyễn Hoàng Sơn biên soạn, nhằm mục đích giúp cho giáo viên và học sinh ngành điện có thêm tài liệu tham khảo trong việc giảng dạy, cũng như rèn luyện tay nghề cho học sinh - sinh viên. Mời quý thầy cô và các bạn sinh viên cùng tham khảo.
Trang 1Trương Cao Đăng Nghê Đà ̉ ̀ ̀
Lat.̣
Khoa Điêṇ
Bai 1. ̀KHI CU ĐIÊN THÔNG DUNǴ ̣ ̣ ̣
Sô tiêt : 4́ ́
@. Muc đich – Yêu câụ ́ ̀
Sau khi h c xong bài h c này, h c sinh có kh năng:ọ ọ ọ ả
Nh n d ng đậ ạ ược các lo i khí c va bang th c hanh, thiêt bi trong xạ ụ ̀ ̉ ự ̀ ́ ̣ ưởng
Bi t đế ược công d ng c a t ng khí cụ ủ ừ ụ
Mô t đả ượ ấ ạc c u t o c a khí củ ụ
Nêu được nguyên lý làm vi c c a khí cệ ủ ụ
ng d ng c a khí c trong công vi cỨ ụ ủ ụ ệ
@. Nôi dung̣
I Đ I CẠ ƯƠNG:
Trong m ch đi n đi u khi n, v n hành và b o v đ ng c đi n, thi t bạ ệ ề ề ậ ả ệ ộ ơ ệ ế ị
đi n thông thệ ường c n ph i có các khí c đi n sau:ầ ả ụ ệ
1. C u t o c a công t c t : ấ ạ ủ ắ ơ
H th ng m ch t : G m m ch t c đ nh, m ch t di đ ng và cu n dâyệ ố ạ ừ ồ ạ ừ ố ị ạ ừ ộ ộ
H th ng ti p đi m : G m ti p đi m c đ nh và ti p đi m di đ ngệ ố ế ể ồ ế ể ố ị ế ể ộ
C c u truy n đ ng h th ng ti p đi m: g m giá mang ti p đi m di đ ng, lò xo nhơ ấ ề ộ ệ ố ế ể ồ ế ế ộ ả
m ch ho c nh kh i lạ ặ ờ ố ượng m ch t di đ ngạ ừ ộ
Trang 2 Bu ng d p h quangồ ậ ồ
S d ng v t th t tháo r i ch cho h c sinhử ụ ậ ậ ờ ỉ ọ
2. Nguyên lý làm vi c ệ
Khi có dòng đi n đi qua cu n dây c a r le cu n dây t o ra l c t hút m ch t diệ ộ ủ ơ ộ ạ ự ừ ạ ừ
đ ng. Vì l c l n h n l c c n c a lò xo nên các ti p đi m đóng m ch (ti p đi m chính, ti pộ ự ớ ơ ự ả ủ ế ể ạ ế ể ế
đi m ph ) cho dòng đi n đi qua đ vào các thi t b Khi không có đi n đi qua cu n dây c aể ụ ệ ể ế ị ệ ộ ủ
r le không còn l c t lò xo s kéo các ti p đi m nh m ch.ơ ự ừ ẽ ế ề ả ạ
Trong khi nhã m ch thạ ường xu t hi n h quang nh ng nh có bu ng d p h quangấ ệ ồ ư ờ ồ ậ ồ các tia h quang b c t phân đo n, nên b d p t t ngay tránh cho ti p đi m b cháy, r ồ ị ắ ạ ị ậ ắ ế ề ị ỗ
III R LE ĐI N T ( MAGNETIC CONTACTOR)Ơ Ệ Ừ
1. Đ nh nghĩa: ị R le đi n t chính là công t c t nh ng có kêm theo b b o v quá t iơ ệ ừ ắ ơ ư ộ ả ệ ả (OVERLOAD)
Trong trường h p nó đợ ược s d ng đ đi u khi n v n hành đ ng c đi n nên cònử ụ ể ề ề ậ ộ ơ ệ
được g i là kh i đ ng t (KĐT) và h th ng đi u khi n thọ ở ộ ừ ệ ố ề ể ường có 2 KĐT
Đ b o v cho t i tiêu th đi n không b quá t i c n đi u ch nh nút OL b b o vể ả ệ ả ụ ệ ị ả ầ ề ỉ ở ộ ả ệ quá t i đúng đ nh m c. Dòng quá t i thả ị ứ ả ường được ch n trong kho ng:ọ ả
I qt : ( 1.2 1.5 ) Iđm
2. C u t o r le điên t : ấ ạ ơ ừ
H th ng m ch t và cu n dây: Là b ph n ch y u có cu n dây đệ ố ạ ừ ộ ộ ậ ủ ế ộ ượ ắc l p đ t ặ ở
m ch t c đ nh. Nh n dòng đi n đ t o ra l c t hút m ch t di đ ng đóng m ch các ti pạ ừ ố ị ậ ệ ể ạ ự ừ ạ ừ ộ ạ ế
đi m chính và ph ể ụ
H th ng ti p đi m: Bao g m ti p đi m m ch chính và ti p ph m ch đi uệ ố ế ể ồ ế ể ở ạ ế ụ ở ạ ề khi n. Các ti p đi m để ế ể ược cách đi n đ c l p và g n ch t trên m ch t di đ ng có lò xo đ mệ ộ ậ ắ ặ ạ ừ ộ ệ
đ đ m b o các ti p đi m đi đ ng ti p xúc t t v i ti p đi m c đ nh.ề ả ả ế ể ộ ế ố ớ ế ể ố ị
C c u truy n đ ng h th ng ti p đi m: Bao g m giá mang các ti p đi m di đ ng,ơ ấ ề ộ ệ ố ế ể ồ ế ể ộ
lò xo nh m ch đ dây ti p đi m h m ch tr v v trí ban đ u.ả ạ ể ế ể ở ạ ả ề ị ầ
Bu ng d p h quang: Đ i v i KĐT có công su t l n dòng t i l n c n ph i có bu ngồ ậ ồ ố ớ ấ ớ ả ớ ầ ả ồ
d p h quang đ tri t tiêu tia l a đi n tránh h h ng ti p đi m.ậ ồ ề ệ ử ệ ư ỏ ế ể
4. B b o v quá t i ộ ả ệ ả (oveload)
Trang 3Nhi m v c a b quá t i là khi dòng đi n ch y qua m ch chính d n đ n m ch tiêuệ ụ ủ ộ ả ệ ạ ạ ẫ ế ạ
th vụ ượt quá dòng đi n đ nh m c thì r le nhi t trong b quá t i s tác d ng làm m m chệ ị ứ ơ ệ ộ ả ẽ ộ ở ạ
ti p đi m ph OL c t dòng đi n cung c p cho cu n dây r le ế ể ụ ắ ệ ấ ộ ơ
S d ng hình v và v t th t cho h c sinh quan sát. . ử ụ ẽ ậ ậ ọ .
IV R LE TRUNG GIAN Ơ :
R le trung gian thơ ường có công su t nh đấ ỏ ược s d ng trong các m ch đi n đi uử ụ ạ ệ ề khi n.ể
Lo i r le này có nhi u ti p đi m thạ ơ ề ế ể ường m NO và ti p đi m thở ế ể ường đó ng NC th cự
ch t là r le đi n áp có 2 1o i AC và DC.ấ ơ ệ ạ
S d ng v t th t cho h c sinh quan sát. Dùng đ ng h đoử ụ ậ ậ ọ ồ ồ
VI CÁC R LE B O VƠ Ả Ệ
Các r le nh m m c đích b o v m ch đi n, thi t b đi n, đ ng c tránh s quá t i,ơ ằ ụ ả ệ ạ ệ ế ị ệ ộ ơ ự ả quá đóng đi n ho c quá đi n áp ho c suy gi m thái quá và thệ ặ ệ ặ ả ường được thi t k đi kèm theoế ế
r le đi n t chính, đờ ệ ừ ược g i là r le b o v Tùy theo nguyên lý ho t đ ng c a r le mà đọ ờ ả ệ ạ ộ ủ ơ ượ cphân lo i nh sau:ạ ư
R le cơ ường độ
R le đi n thơ ệ ế
R le nhi tơ ệ
R le c ơ ườ ng đ ộ : Khi cường đ vộ ượ ớt t i gi i h n ch đ nh c a r le thì nó s tác đ ngớ ạ ỉ ị ủ ơ ẽ ộ
m ho c đóng ti p đi m ho c tác đ ng m ch t gài làm b t c u dao cv a công t c t chính.ở ặ ế ể ặ ộ ở ố ậ ầ ủ ắ ơ
R le đi n th , r le nhi t ơ ệ ế ơ ệ : Ho t đ ng cũng gi ng r le dòng đi n nh ng d a trênạ ộ ố ơ ệ ư ự nguyên t c đi n áp và nhi t đ ắ ệ ệ ộ
Trang 4Trương Cao Đăng Nghê Đà ̉ ̀ ̀
Lat.̣
Khoa Điêṇ
Bai 2. ̀MACH KH I ĐÔNG TR C̣ Ở ̣ Ự
Trang 5Mu n r le d ng ho t đ ng ta ch vi c nh n nút OFF dòng đi n qua cu n dây b ng t,ố ơ ừ ạ ộ ỉ ệ ấ ệ ộ ị ắ
l c t không còn lò xo đ y ti p đi m tr v v trí ban đ u c t ngu n cung c p cho đ ng c ự ừ ẩ ế ể ở ề ị ầ ắ ồ ấ ộ ơ
Trong trường h p đ ng c làm vi c b quá t i, hay b ngăn m ch dòng đi n qua r leợ ộ ơ ệ ị ả ị ́ ạ ệ ơ nhi t c a b b o v quá t i làm b t công t c RN ng t dòng đi n qua cu n dây r le. R leệ ủ ộ ả ệ ả ậ ắ ắ ệ ộ ơ ơ
ng ng ho t đ ng c t ngu n đi n đi vào đ ng c đ ng c d ng ho t đ ng. Mu n đ ng cừ ạ ộ ắ ồ ệ ộ ơ ộ ơ ừ ạ ộ ố ộ ơ làm vi c tr l i ta nh n nút ph c h i ( reset) thì r le m i ho t đ ng tr l i. Lúc này công t cệ ở ạ ấ ụ ồ ơ ớ ạ ộ ở ạ ắ
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h CTT K lăp vao đâu nut OǸ ở ́ ̀ ̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h CTT K lăp vao cuôi nut OǸ ở ́ ̀ ́ ́
Trang 6Trương Cao Đăng Nghê Đà ̉ ̀ ̀
Lat.̣
Khoa Điêṇ
Bai 3.̀MACH KH I ĐÔNG DUNG BÔ NUṬ Ở ̣ ̀ ̣ ́ NHÂN KEP VA DUNG TIÊP ĐIÊḾ ́ ̀ ̀ ́ ̉ KHÔNG CHÊ LÂN NHAÚ ́ ̃
Sô tiêt : 8́ ́
I. MUC ĐICH – YÊU CÂỤ ́ ̀
Lăp đ́ ược mach kh i đông đông c dung nut nhân kep̣ ở ̣ ̣ ơ ̀ ́ ́ ́
Lăp đ́ ược mach kh i đông đông c dung tiêp điêm cua nhau đê không chê lân nhaụ ở ̣ ̣ ơ ̀ ́ ̉ ̉ ̉ ́ ́ ̉
Xac đinh va s a ch a cac s cô trong qua trinh lăp mach́ ̣ ̀ử ữ ́ ự ́ ́ ̀ ́ ̣
Trang 7 N u mu n CTT K2 có đi n thì ta nh n R (lúc này F tr ng thái kín) thì K2 có đi nế ố ệ ấ ở ạ ệ đóng ti p đi m chính K2 m ch đ ng l c cung c p đi n cho đ ng c ế ể ở ạ ộ ự ấ ệ ộ ơ
N u trong quá trlnh ho t đ ng x y ra quá t i trong th i gian cho phép relay nhi t RNế ạ ộ ả ả ờ ệ tác đ ng m ti p đi m (m ti p đi m 246) công t c t K m t đi n, nh ti p đi m đ ng l cộ ờ ế ể ở ế ề ắ ơ ấ ệ ả ế ể ộ ự
K, m ch tiêu th m t đi n.ạ ụ ấ ệ
N u x y ra hi n tế ả ệ ượng ng n m ch thì CB se bao vê ng t m ch, trắ ạ ̃ ̉ ̣ ắ ạ ương h p câu chì ơ ̀ ̀
được thay thê cho CB, thi khi ngăn mach xay ra dây ch y c u chì b ch y b o v nh ng thi t́ ́ ̣ ̃ ả ầ ị ả ả ệ ữ ế
Mu n cho CTT K2 có đi n ta ph i nh n nút OFF đ các ti p đi m ph c a 2 CTT trố ệ ả ấ ể ế ể ụ ủ ở
v tr ng th i ban đ u. Sau đó ta nh n ON2. Dòng đi n đi t Pề ạ ả ầ ắ ệ ừ CB OFF ON2 qua ti pế
đi m ph K1(911) đ n cu n dây CTT K2, đóng các ti p đi m chính m ch đ ng l c cungể ụ ế ộ ế ể ở ạ ộ ự
c p đi n cho đ ng c Đ ng th i m ti p đi m ph (57) khóa chéo, đóng ti p đi m phấ ệ ộ ơ ồ ờ ở ế ể ụ ế ể ụ K2(59) t gi Cho dù ta có buôn tay nút nh n ON2 đi n a thì đ ng c v n có đi n, lúc đóự ữ ở ấ ữ ộ ơ ẫ ệ dòng đi n đi OFFệ K2(59) K1(9l l) K1 RN N
N u trong quá trình ho t đ ng, x y ra quá t i trong th i gian cho phép relay nhi t RNế ạ ộ ả ả ờ ệ tác đ ng m ti p đi m (m ti p đi m 246) công t c t K m t đi n, nh ti p đi m đ ng l cộ ờ ế ể ở ế ề ắ ơ ấ ệ ả ế ể ộ ự
K, m ch tiêu th m t đi n.ạ ụ ấ ệ
N u x y ra hi n tế ả ệ ượng ng n m ch thì CB se bao vê ng t m ch, trắ ạ ̃ ̉ ̣ ắ ạ ương h p câu chì ơ ̀ ̀
được thay thê cho CB, thi khi ngăn mach xay ra dây ch y c u chì b ch y b o v nh ng thi t́ ́ ̣ ̃ ả ầ ị ả ả ệ ữ ế
b trong m ch.ị ạ
Trang 8III. QUY TRINH LĂP MACH̀ ́ ̣
a. Mach điêu khiêṇ ̀ ̉
Đâu OFF lăp vao cuôi CB̀ ́ ̀ ́
Cuôi OFF lăp vao đâu ON1́ ́ ̀ ̀
Cuôi ON1 lăp vao đâu tiêp điêm th́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương kin CTT K2̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin CTT K2 lăp vao đâu cuôn dây CTT K1̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây CTT K1 lăp vao đâu role nhiêt RŃ ̣ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi role nhiêt RN lăp vao Ń ̣ ́ ̀
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h CTT K1 lăp vao đâu nut ON1̀ ở ́ ̀ ̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h CTT K1 lăp vao cuôi nut ON1̀ ở ́ ̀ ́ ́
Đâu ON2 lăp vao cuôi OFF̀ ́ ̀ ́
Cuôi ON2 lăp vao đâu tiêp điêm th́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương kin CTT K1̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin CTT K1 lăp vao đâu cuôn dây CTT K2̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây CTT K2 lăp vao cuôi cuôn dây CTT K1́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h CTT K2 lăp vao đâu nut ON2̀ ở ́ ̀ ̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h CTT K2 lăp vao cuôi nut ON2̀ ở ́ ̀ ́ ́
Trang 9Trong m t s c c u s n xu t nh mà đ ng c có th kh i đ ng tr c ti p v i lộ ố ơ ấ ả ấ ỏ ộ ơ ể ở ộ ự ế ớ ướ i
đi n nh : máy b m, máy nénệ ư ơ Người ta thi t k b t t m đ ng c nhi u n i cho thu n ti nế ế ị ắ ở ộ ơ ề ơ ậ ệ công vi cệ
Trang 10Nh n m t s các núl ON1, ON2, ON3, Công tăct K có đi n, đóng ti p đi m duy trìấ ộ ố ơ ệ ế ể (79), đóng ti p đi m chính K m ch đ ng l c cung c p đi n cho đ ng cế ể ở ạ ộ ự ấ ệ ộ ơ
Nh n m t s các nút nh n OFF1 , OFF2, OFF3, công t c t K m t đi n nh ti p đi mấ ộ ố ấ ắ ơ ấ ệ ả ế ể chính K m ch đ ng l c, đ ng c m t đi n.ở ạ ộ ự ộ ơ ấ ệ
Khi quá t i trong th i gian cho phép relay nhi t RN tác đ ng m ti p đi m (246),ả ờ ệ ộ ở ế ể công tăct K m t đi n, nh ti p đi m chính m ch đ ng l c K, đ ng c K m t đi nơ ấ ệ ả ế ề ở ạ ộ ự ộ ơ ấ ệ
II CÁC M CH NG D NG TI P ĐI M C A R LE TH I GIANẠ Ứ Ụ Ế Ể Ủ Ơ Ờ
RthK2
K2K1
K2Rth
911
Trang 11 Cuôi role nhiêt RN lăp vao Ń ̣ ́ ̀
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h CTT K1 lăp vao đâu nut ON1̀ ở ́ ̀ ̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h CTT K1 lăp vao cuôi nut ON1̀ ở ́ ̀ ́ ́
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h CTT K1 lăp vao cuôi OFF̀ ở ́ ̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h CTT K1 lăp vao đâu tiêp điêm th̀ ở ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương kin CTT K2̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin CTT K2 lăp vao đâu cuôn dây cua Timer̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉
Cuôi cuôn dây Timer lăp vao cuôi cuôn dây CTT K1́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Đâu tđ th̀ ương h đong châm Rth lăp vao đâu tiêp điêm th̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương h CTT K1̀ ở
Cuôi tđ th́ ương h đong châm Rth lăp vao đâu cuôn dây CTT K2̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây CTT K2 lăp vao cuôi cuôn dây Timer Rth́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h CTT K2 lăp vao đâu tđ th̀ ở ́ ̀ ̀ ương h đong châm Rth̀ ở ́ ̣
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h CTT K2 lăp vao cuôi tđ th̀ ở ́ ̀ ́ ương h đong châm Rth̀ ở ́ ̣
Rth
b. Nguyên lý ho t đ ngạ ộ
Trang 12Nh n ON, K1 có đi n, ti p đi m thấ ệ ế ể ường m c a K1 đóng m ch cho r le th i gianở ủ ạ ơ ờ RTh, ti p đi m RTh l p t c đóng m ch cho cu n dây K3, sau th i kho ng th i gian 2s ti pế ể ậ ứ ạ ộ ờ ả ờ ế
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h CTT K1 lăp vao đâu nut ON1̀ ở ́ ̀ ̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h CTT K1 lăp vao cuôi nut ON1̀ ở ́ ̀ ́ ́
Đâu cuôn dây Timer Rth lăp vao cuôi tiêp điêm th̀ ̣ ́ ̀ ́ ́ ̉ ường h CTT K1ở
Cuôi cuôn dây Timer Rth lăp vao cuôi cuôn dây CTT K1́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương kin m châm Rth lăp đâu cuôn dây Rth̀ ́ ở ̣ ́ ̀ ̣
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin m châm Rth lăp đâu cuôn dây CTT K2̀ ́ ở ̣ ́ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây CTT K2 lăp vao cuôi cuôn dây Rth́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Chu ý ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tŕ ̀ ̉ ̣ ươc khi đong mach́ ́ ̣
Trang 13Trương Cao Đăng Nghê Đà ̉ ̀ ̀
Lat.̣
Khoa Điêṇ
Bai 5.̀MÔT SÔ MACH ĐAO CHIÊỤ ́ ̣ ̉ ̀ QUAY ĐÔNG C KĐB 3 PHẠ Ơ
Sô tiêt : 8́ ́
I. MUC ĐICH – YÊU CÂỤ ́ ̀
Sau khi h c xong bài này, h c sinh có kh năng:ọ ọ ả
N m v ng đắ ữ ược nguyên t c đ o chi u quay đ ng c ba pha.ắ ả ề ộ ơ
Lăp đ́ ược mach đao chiêu quay đông c đông c KĐB 3 phạ ̉ ̀ ̣ ơ ̣ ơ
ng dung trong môt sô c câu san xuât, băng truyên yêu câu đao chiêu: May bao, c câu băng
truyên tai…̀ ̉
II. CÁCH Đ U Đ O CHI U QUAY Đ NG C KHÔNG Đ NG B BA PHA:Ấ Ả Ề Ộ Ơ Ồ Ộ
Roto quay theo chi u c a t trề ủ ừ ường, vì th mu n đ o chi u quay c a đ ng c ph iế ố ả ề ủ ộ ơ ả
đ i chi u quay c a t trổ ề ủ ừ ường quay b ng cách tráo v trí gi a hai pha b t k đ a vào đ ng c ằ ị ữ ấ ỳ ư ộ ơ
B NÚT NH N KÉP Đ KHÓA L N NHAU:Ộ Ấ Ể Ẫ
1. V hình:ẽ (Hình 8b)
Trang 14l c, đ ng c quay theo chi u thu n. Khi buông tay nút nh n ON1 ra nh ng đ ng c v nự ộ ơ ề ậ ở ấ ư ộ ơ ẫ
ho t đ ng vì đã có ti p đi m thạ ộ ế ể ường h K1 t gi ở ự ữ
Mu n đ ng c quay theo chi u ngh ch, ta nh n nút ON2. Lúc đó K1 m t đi n (ON2 tố ộ ơ ề ị ấ ấ ệ ừ
tr ng thái thạ ường kín thành thường h ) tr các ti p đi m v tr ng thái ban đ u, đ ng cở ả ế ể ề ạ ầ ộ ơ không quay theo chi u thu n n a. Lúc đó dòng đi n đi theo chi u P > ON1 ( tr ng tháiề ậ ữ ệ ề ở ạ
thường kín) > ON2 > cu n dây c a công t c t K2. Công t c t K2 có đi n đóng ti p đi mộ ủ ắ ơ ắ ơ ệ ế ể
thường h K2 l i t gi và đ ng th i đóng các ti p đi m chính m ch đ ng l c l i đ ng cở ạ ự ữ ồ ờ ế ể ở ạ ộ ự ạ ộ ơ quay theo chi u ngh ch.ề ị
C nh v y n u ta mu n đ ng c quay theo chi u thu n thì ta nh n ON1, và theoứ ư ậ ế ố ộ ơ ề ậ ấ chi u ngh ch thì ta nh n ON2.ề ị ấ
Khi quá t i trong th i gian cho phép relay nhi t RN tác đ ng m ti p đi m (246),ả ờ ệ ộ ở ế ể công t c t K m t đi n, nh ti p đi m chính m ch đ ng l c K, đ ng c K m t đi n.ắ ơ ấ ệ ả ế ể ở ạ ộ ự ộ ơ ấ ệ
IV. M CH Đ O CHI U QUAY Đ NG C BA PHA KHÔNG T Đ NG VÀ DÙNGẠ Ả Ề Ộ Ơ Ự Ộ
TI P ĐI M C A R LE Đ KHÓA CHÉO L N NHAU:Ế Ể Ủ Ơ Ể Ẫ
1. V hình:ẽ (Hình 9)
Trang 15Mu n đ ng c quay theo chi u thu n ta ch vi c nh n nút ON1, thì công t c t K1 cóố ộ ơ ề ậ ỉ ệ ấ ắ ơ
đi n đóng ti p đi m t gi thệ ế ể ự ữ ường h K1, m ti p đi m thở ở ế ể ường đóng K1 đ ng th i đóng cácồ ờ
ti p đi m chính K1 m ch đ ng l c l i đ ng c quay theo chi u thu n.ế ể ở ạ ộ ự ạ ộ ơ ề ậ
Mu n đ ng c quay theo chi u ngh ch l i thì ta ph i nh n OFF, đ các ti p đi m c aố ộ ơ ề ị ạ ả ấ ể ế ể ủ K1 tr v tr ng thái bình thả ề ạ ường. Sau đó ta m i nh n nút ON2, cu n dây c a công t c t K2ớ ấ ộ ủ ắ ơ
có đi n, đóng ti p đi m thệ ế ể ường m K2 t gi , m ti p đi m thở ự ữ ở ế ể ường kín K2 khóa chéo, đ ngồ
th i đóng các ti p đi m chính m ch đ ng l c, đ ng c quay theo chi u ngờ ế ể ở ạ ộ ự ộ ơ ề ượ ạc l i
Trong quá trình ho t đ ng n u đ ng c đang quay theo chi u nào đó mà ta nh n nútạ ộ ế ộ ơ ề ấ cho đ ng c quay theo chi u ngộ ơ ề ượ ạc l i mà không thông qua nút OFF thì đ ng c không ho tộ ơ ạ
đ ng, vì đã có các ti p đi m c a r le khóa chéo nhau r i.ộ ế ể ủ ơ ồ
Khi quá t i trong th i gian cho phép relay nhi t RN tác đ ng m ti p đi m (246),ả ờ ệ ộ ở ế ể công t c t m t đi n, nh ti p đi m chính m ch đ ng l c K, đ ng c K m t đi n.ắ ơ ấ ệ ả ế ể ở ạ ộ ự ộ ơ ấ ệ
Trang 169
TG
T211
T1
2. Danh sách thi t b :ế ị
Trang 17Lúc này Timer 1 có đi n, sau th i gian T1 ti p đi m (57) m ra, công tăc t K1 m tệ ờ ế ể ở ơ ấ
đi n, nh ti p đi m chính K1 m ch đ ng l c, đ ng c m t đi n, đ ng th i đóng ti p đi mệ ả ế ể ở ạ ộ ự ộ ơ ấ ệ ồ ờ ế ể (511), công tăc t K2 có đi n, đóng ti p đi m chính K2 m ch đ ng l c, c p đi n cho đ ngơ ệ ế ể ở ạ ộ ự ấ ệ ộ
c ch y theo chi u ngơ ạ ề ượ ạc l i
Lúc này Timer T2 có đi n. Sau th i gian T2, ti p đi m (59) m ra, Timer T1 m t đi nệ ờ ế ể ở ấ ệ nên đóng ti p đi m (57), công tăc t K1 có đi n, đóng ti p đi m chính K1 m ch đ ng l c,ế ể ơ ệ ế ể ở ạ ộ ự
c p đi n cho đ ng c ch y theo chi u thu n.ấ ệ ộ ơ ạ ề ậ
Quá trình c l p l i sau các kho ng th i gian T1, T2.ứ ặ ạ ả ờ
Khi quá t i trong th i gian cho phép relay nhi t RN tác đ ng m ti p đi m (24), côngả ờ ệ ộ ở ế ể tăc t K m t đi n, nh ti p đi m chính m ch đ ng l c K, đ ng c m t đi n.ơ ấ ệ ả ế ể ở ạ ộ ự ộ ơ ấ ệ
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương kin m châm Timer T1 lăp vao cuôi OǸ ́ ở ̣ ́ ̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin m châm Timer T1 lăp vao đâu cd CTT K1̀ ́ ở ̣ ́ ̀ ̀
Cuôi cuôn dây CTT K1 lăp vao đâu role nhiêt RŃ ̣ ́ ̀ ̀ ̣
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h role trung gian TG lăp vao đâu nut OǸ ở ́ ̀ ̀ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h role trung gian TG lăp vao cuôi nut OǸ ở ́ ̀ ́ ́
Trang 18 Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h role trung gian TG lăp vao đâu tiêp điêm th̀ ở ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương kin m ̀ ́ ởchâm cua Timer T2̣ ̉
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin m châm cua Timer T2 lăp vao đâu cuôn dây Timer T1̀ ́ ở ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ̣
KN
T4T1
Trang 19Khi nh n nút ON cu n dây công tăc t Kấ ộ ơ T có đi n, đóng các ti p đi m Kệ ế ể T (57) t giự ữ
và đóng ti p đi m Kế ể T (1113), m ti p đi m Kở ế ể T(317) đ không cho đ ng c quay theo chi uể ộ ơ ề ngh ch đ ng th i đóng các ti p đi m chính m ch đ ng l c – đ ng c quay theo chi uị ồ ờ ế ể ở ạ ộ ự ộ ơ ề thu n.ậ
Lúc ti p đi m Kế ể T(1113) đóng l i thì r le th i gian T1 có đi n, sau th i gian ch nh đ nhạ ơ ờ ệ ờ ỉ ị
nó m ti p đi m thở ế ể ường kín T1(35), đ ng c ng ng ho t đ ng. Đ ng th i đóng ti p đi mộ ơ ư ạ ộ ồ ờ ế ể
thường h đóng ch m T1(315), Timer T2 có đi n.ở ậ ệ
Timer T2 có đi n sau th i gian ch nh đ nh 2, ti p đi m T2 (1921) đóng l i, côngtăctệ ờ ỉ ị ế ể ạ ơ
KN có đi n đ ng c quay theo chi u ngh ch (Lúc này ti p đi m Kệ ộ ơ ề ị ế ể T(317) đã đóng l i vìạ côngtăct Kơ N đã m t đi n.ấ ệ
Côngtăct Kơ N có đi n l p t c l p t c m ti p đi m thệ ậ ứ ậ ứ ở ế ể ường kín KN(79), đ ng th iồ ờ đóng ti p đi m Kế ể N(1723). Timer T3 có đi n. Đóng li n ti p đi m t gi T3(1723). Sau th iệ ề ế ể ự ữ ờ gian T3, m ti p đi m thở ế ể ường kín m ch m T3(1719) – Côngtăct Kở ạ ơ N m t đi n, đ ng cấ ệ ộ ơ
ng ng ho t đ ng, đ ng th i đóng ti p đi m T3(1725), Timer T4 có đi n.ư ạ ộ ồ ờ ế ể ệ
Timer T4 có đi n sau th i gian T4, đóng ti p đi m T4(37), côngtăct Kệ ờ ế ể ơ T có đi n, đ ngệ ộ
c ti p t c ch y theo chi u thu n.ơ ế ụ ạ ề ậ
Và quá trình c nh v y ti p di n l n lứ ư ậ ế ễ ầ ượt nh trên, đ ng c quay thu n sau th i gianư ộ ơ ậ ờ
l i quay ngh ch, sau th i gian l i quay thu n. Quá trình c v y mà l p đi l p l i. và chạ ị ờ ạ ậ ứ ậ ặ ặ ạ ỉ
Cuôi OFF lăp vao đâu tiêp điêm th́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương kin m châm T1 ̀ ́ ở ̣
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin m châm T1 lăp vao đâu OǸ ́ ở ̣ ́ ̀ ̀
Cuôi ON lăp vao đâu tiêp điêm th́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương kin CTT K̀ ́ N
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin CTT K̀ ́ N lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣ T
Cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ T lăp vao đâu role nhiêt RŃ ̀ ̀ ̣
Trang 20 Cuôi role nhiêt RN lăp vao Ń ̣ ́ ̀
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h CTT K̀ ở T lăp vao đâu OŃ ̀ ̀
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h CTT K̀ ở T lăp vao cuôi OŃ ̀ ́
Đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ương h đong châm T4 lăp đâu tđ điêm th̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̉ ương kin m châm T1̀ ́ ở ̣
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương h đong châm T4 lăp vao đâu t/đ th̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ương kin CTT K̀ ́ N
Đâu tđ th̀ ương kin m châm T4 lăp vao cuôi OFF̀ ́ ở ̣ ́ ̀ ́
Cuôi tđ th́ ương kin m châm T4 lăp vao đâu tđ th̀ ́ ở ̣ ́ ̀ ̀ ương h CTT K̀ ở T
Cuôi tđ th́ ương h CTT K̀ ở T lăp vao đâu cuôn dây Timer T1́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây Timer T1 lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ ́ ̀ ́ ̣ T
Đâu tđ th̀ ương m đong châm T1 lăp đâu tđ th̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ương kin m châm T4̀ ́ ở ̣
Cuôi tđ th́ ương m đong châm T1 lăp đâu cuôn dây Timer T2̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây Timer T2 lăp vao cuôi cuôn dây Timer T1́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Đâu tđ th̀ ương kin CTT K̀ ́ T lăp vao đâu tđ th́ ̀ ̀ ương m đong châm T1̀ ở ́ ̣
Cuôi tđ th́ ương kin CTT K̀ ́ T lăp vao đâu tđ th́ ̀ ̀ ương kin m châm T3̀ ́ ở ̣
Cuôi tđ th́ ương kin m châm T3 lăp vao đâu tđ th̀ ́ ở ̣ ́ ̀ ̀ ương m đong châm T2̀ ở ́ ̣
Cuôi tđ th́ ương m đong châm T2 lăp vao đâu cuôn dây CTT K̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ N
Cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ N lăp vao cuôi cuôn dây Timer T2́ ̀ ́ ̣
Đâu tđ th̀ ương h cua CTT K̀ ở ̉ N lăp vao cuôi tđ th́ ̀ ́ ương kin CTT K̀ ́ T
Cuôi tđ th́ ương h cua CTT K̀ ở ̉ N lăp vao đâu cuôn dây Timer T3́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây Timer T3 lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ ́ ̀ ́ ̣ N
Đâu tđ th̀ ương h cua Timer T3 lăp vao đâu tđ th̀ ở ̉ ́ ̀ ̀ ương h CTT K̀ ở N
Cuôi tđ th́ ương h cua Timer T3 lăp vao cuôi tđ th̀ ở ̉ ́ ̀ ́ ương h CTT K̀ ở N
Đâu tđ th̀ ương m đong châm T3 lăp vao đâu tđ th̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ương h Timer T3̀ ở
Cuôi tđ th́ ương m đong châm T3 lăp vao đâu cuôn dây Timer T4̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây Timer T4 lăp vao cuôi cuôn dây Timer T3.́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Chu ý ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tŕ ̀ ̉ ̣ ươc khi đong mach́ ́ ̣
Trang 21Đ i v i đ ng c có công su t nh vài HP, có th kh i đ ng tr c ti p b ng cách đ aố ớ ộ ơ ấ ỏ ể ở ộ ự ế ắ ư
th ng đi n áp ngu n vào đ ng c Khi kh i đ ng đ ng c đ t ng u l c t i đa, v i cẳ ệ ồ ộ ơ ở ộ ộ ơ ạ ẫ ự ố ớ ường độ cao h n lúc v n hành bình thơ ậ ường kho ng 35 l n, nh không làm s t áp gây nh hả ầ ư ụ ả ưởng đ nế
Đ tránh trể ường h p nêu trên, vi c kh i đ ng đ ng c ba pha có công su t l n c nợ ệ ở ộ ộ ơ ấ ớ ầ
ph i có phả ương pháp kh i đ ng sao cho đ t yêu c u v ng u l c cao, mà cở ộ ạ ầ ề ẫ ự ường đ khôngộ thái quá có th làm h ng đ ng c và gây m t n đ nh đi n áp ngu n.ể ỏ ộ ơ ấ ổ ị ệ ồ
M t trong nh ng phộ ữ ương pháp kh i đ ng đ ng c thở ộ ộ ơ ường s d ng nhi u nh t đó làử ụ ề ấ
phương pháp: Kh ng ch đi n áp ph n stato ố ế ệ ở ầ
Đ kh ng ch đi n áp ph n stato ta c n s d ng các phể ố ế ệ ở ầ ầ ử ụ ương pháp sau:
• Kh i đ ng b ng phở ộ ằ ương pháp đ i n i sao – tam giác.ổ ố
• Kh i đ ng đ ng c qua cu n kháng.ở ộ ộ ơ ộ
• Kh i đ ng đ ng c b ng bi n áp t ng u ba pha.ở ộ ộ ơ ằ ế ự ẫ
N u kh i đ ng đ ng c v i c c u m ch ế ở ộ ộ ơ ớ ơ ấ ạ sao thì c ng đ dòng đi n kh i đ ng sườ ộ ệ ở ộ ẽ
gi m đi 3 l n so v i dòng đi n kh i đ ng m ch ả ầ ớ ệ ở ộ ở ạ tam giác. Vì th đ kh i đ ng đ ng c cóế ể ở ộ ộ ơ
Trang 22công su t l n, ngấ ớ ười ta kh i đ ng đ ng c ba pha theo m ch đ u ở ộ ộ ơ ạ ấ sao, khi đ ng c đ t đ nộ ơ ạ ế 75% t c b đ ng b thì chuy n qua cách đ u ố ộ ồ ộ ể ấ tam giác đ v n hành bình th ng.ể ậ ườ
Phương pháp này r t đ n gi n b ng h th ng m ch kh i đ ng t Tuy nhiên cóấ ơ ả ằ ệ ố ạ ở ộ ừ khuy t đi m là đ c tính ng u l c không cao, gi m đi 1/3 ng u l c tr c ti p. Vã l i s thayế ể ặ ẫ ự ả ẫ ự ự ế ạ ự
đ i cổ ường đ dòng đi n trong đ ng c đ t ng t khi chuy n t m ch ộ ệ ộ ơ ộ ộ ể ừ ạ sao sang đ u ấ tam giác
có th làm tác đ ng b b o v quá t i ng t m ch.ể ộ ộ ả ệ ả ắ ạ
Ph ươ ng pháp kh i đ ng b ng ph ở ộ ằ ươ ng pháp đ i n i ổ ố sao – tam giác th ng đ c áp ườ ượ
d ng trong các tr ụ ườ ng h p các đ ng c ba pha v n hành bình th ợ ộ ơ ậ ườ ng v i m ch đ u ớ ạ ấ sao nh : ư
đ ng c máy xay xát, chà lúa, máy b m n ộ ơ ơ ướ c th y l i ủ ợ
Khi KΔ và K đóng thì đ ng c ho t đ ng theo cách n i ộ ơ ạ ộ ố , còn khi KY và K đóng thì
đ ng c ho t đ ng theo cách n i Y.ộ ơ ạ ộ ố
III M CH KH I Đ NG Đ NG C DÙNG B NÚT NH T KÉP:Ạ Ở Ộ Ộ Ơ Ộ Ấ
1. V hình:ẽ (Hình 12b)
Trang 23Nh n ON1, cu n dây côngtăct Kấ ộ ơ Y – K có đi n, đóng các ti p đi m chính m chệ ế ể ở ạ
đ ng l c, đ ng c kh i đ ng theo cách n i hình sao. Đ ng th i đóng ti p đi m thộ ự ộ ơ ở ộ ố ồ ờ ế ể ường hở đóng ch m K(35) t gi , m ti p đi m Kậ ự ữ ở ế ể Y(79) khóa chéo
Khi đ ng c đ t kho ng 75% t c đ đ ng b thì ta nh n nút ON2. Côngtăct Kộ ơ ạ ả ố ộ ồ ộ ấ ơ Y m tấ
đi n tr ti p đi m thệ ả ế ể ường kín KY (79) v tr ng thái thề ạ ường kín, côngtăct Kơ có đi n, đóngệ
ti p đi m t gi Kế ể ự ữ (57)m ti p đi m Kở ế ể (511) khóa chéo. Đ ng c ho t đ ng theo cáchộ ơ ạ ộ
Cuôi ON1 lăp vao đâu tiêp điêm th́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương kin cua nut nhân kep ON2̀ ́ ̉ ́ ́ ́
Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin cua nut nhân kep ON2 lăp vao đâu tiêp điêm th̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ương kin ̀ ́CTT KY
Trang 24 Cuôi tiêp điêm th́ ́ ̉ ương kin CTT K̀ ́ Y lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣ Δ
Cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ Δ lăp vao đâu role nhiêt RŃ ̀ ̀ ̣
Cuôi role nhiêt RN lăp vao Ń ̣ ́ ̀
Đâu tđ th̀ ương h CTT K lăp vao đâu ON1̀ ở ́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K lăp vao cuôi ON1̀ ở ́ ̀ ́
Đâu tđ th̀ ương h CTT K̀ ở Δ lăp vao đâu ON2́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K̀ ở Δ lăp vao cuôi ON2́ ̀ ́
Đâu cuôn dây CTT K lăp vao cuôi tđ th̀ ̣ ́ ̀ ́ ương h CTT K̀ ở
Cuôi cuôn dây CTT K lăp vao lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ Δ
Đâu tđ th̀ ương kin cua nut nhân kep ON2 lăp vao đâu cuôn dây CTT K̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi tđ th́ ương kin cua nut nhân kep ON2 lăp vao tđ th̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ ̀ ương kin cua CTT K̀ ́ ̉ Δ
Cuôi tđ th́ ương kin cua CTT K̀ ́ ̉ Δ lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣ Y
Cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ Y lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̀ ́ ̣
Chu ý ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tŕ ̀ ̉ ̣ ươc khi đong mach́ ́ ̣
IV M CH Đ I N I SAO TAM GIÁC KHÔNG DÙNG B NÚT NH N KÉP:Ạ Ổ Ố Ộ Ấ
Trang 253. Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ
Khi nh n nút ON côngtăct Kấ ơ Y có đi n, Kệ Y có đi n đóng ti p đi m thệ ế ể ường h Kở Y (511), côngtăct K có đi n, đóng ti p đi m K(311) t gi Đóng các ti p đi m chính m chơ ệ ế ể ự ữ ế ể ở ạ
đ ng l c, đ ng c ho t đ ng theo cách n i sao.ộ ự ộ ơ ạ ộ ố
Khi mu n chuy n sang ch đ n i tam giác, ta nh n OFF2, côngtăct Kố ể ế ộ ố ấ ơ Y m t đi n.ấ ệ Lúc này côngtăct K v n có đi n vì có ti p đi m thơ ẫ ệ ế ể ường h K(311). Khi côngtăct Kở ơ Y m tấ
đi n nó tr ti p đi m thệ ả ế ể ường kín KY(1113) v tr ng thái thề ạ ường kín, côngtăct Kơ có đi n,ệ
đ ng c ho t đ ng theo cách n i tam giác.ộ ơ ạ ộ ố
Khi quá t i trong th i gian cho phép relay nhi t RN tác đ ng m ti p đi m (24),ả ờ ệ ộ ở ế ể côngtăct K m t đi n, nh ti p đi m chính m ch đ ng l c K, đ ng c m t đi n.ơ ấ ệ ả ế ể ở ạ ộ ự ộ ơ ấ ệ
4. Quy trinh lăp mach.̀ ́ ̣
Đâu OFF lăp vao cuôi CB̀ ́ ̀ ́
Cuôi OFF lăp vao đâu ON ́ ́ ̀ ̀
Cuôi ON lăp vao đâu OFF2́ ́ ̀ ̀
Cuôi OFF2 lăp vao đâu tđ th́ ́ ̀ ̀ ường kin Ḱ Δ
Cuôi tđ th́ ương kin K̀ ́ Δ lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣ Y
Cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ Y lăp vao đâu role nhiêt RŃ ̀ ̀ ̣
Cuôi role nhiêt RN lăp vao Ń ̣ ́ ̀
Đâu tđ th̀ ương h CTT K̀ ở Y lăp vao đâu OFF2́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K̀ ở Y lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây CTT K lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ ́ ̀ ́ ̣ Y
Đâu tđ th̀ ương h CTT K lăp vao đâu OǸ ở ́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K lăp vao đâu tđ th̀ ở ́ ̀ ̀ ương kin K̀ ́ Y
Cuôi tđ th́ ương kin K̀ ́ Y lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣ Δ
Cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ Δ lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̀ ́ ̣
Cuôi tđ th́ ương h CTT K lăp vao cuôi tđ th̀ ở ́ ̀ ́ ương h CTT K̀ ở Y
Chu ý ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tŕ ̀ ̉ ̣ ươc khi đong mach́ ́ ̣
V M CH T Đ NG Đ I N I SAO – TAM GIÁC:Ạ Ự Ộ Ổ Ố
1. M c đích – yêu c u:ụ ầ
Trang 26Đ m máy đ ng c công su t l n, cu n dây stato làm vi c đ nh m c đi n áp dây,ể ở ộ ơ ấ ớ ộ ệ ị ứ ở ệ tránh gây s t áp cho lụ ưới đi n, ngệ ười ta dùng m ch đ i n i sao – tam giác.ạ ổ ố
2. V hình:ẽ (Hình 14)
nh 14. ch đi u khi n t đ ng kh i đ ng đ ng c ơ
3pha đ i n i sao tam c
Lúc này Timer T có đi n. Sau th i gian T, ti p đi m T(57) m ra, contactor Kệ ờ ế ể ở Y m tấ
đi n, ti p đi m T(59) đóng l i, contactor Kệ ế ể ạ có đi n, đóng ti p đi m chính Kệ ế ể ở ạ m ch đ ngộ
l c l i. Quá trình m máy k t thúc.ự ạ ở ế
4. Quy trinh lăp mach.̀ ́ ̣
Đâu OFF lăp vao cuôi CB̀ ́ ̀ ́
Cuôi OFF lăp vao đâu ON1 ́ ́ ̀ ̀
Trang 27 Cuôi ON1 lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây CTT K lăp vao đâu role nhiêt RŃ ̣ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi role nhiêt RN lăp vao Ń ̣ ́ ̀
Đâu tđ th̀ ương h CTT K lăp vao đâu ON1̀ ở ́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K lăp vao cuôi ON1̀ ở ́ ̀ ́
Đâu tđ th̀ ương kin m châm T lăp vao cuôi tđ th̀ ́ ở ̣ ́ ̀ ́ ương h CTT K̀ ở
Cuôi tđ th́ ương kin m châm T lăp vao đâu tđ th̀ ́ ở ̣ ́ ̀ ̀ ương kin CTT K̀ ́ Δ
Cuôi tđ th́ ương kin CTT K̀ ́ Δ lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣ Y
Cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ Y lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̀ ́ ̣
Cuôi tđ th́ ương h đong châm T lăp vao đâu tđ th̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ương kin CTT K̀ ́ Y
Cuôi tđ th́ ương kin CTT K̀ ́ Y lăp vao đâu cuôn dây Ḱ ̀ ̀ ̣ Δ
Cuôi cuôn dây Ḱ ̣ Δ lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̀ ́ ̣ Y
Đâu tđ th̀ ương kin K̀ ́ Δ lăp vao đâu tđ th́ ̀ ̀ ương h K̀ ở Δ
Cuôi tđ th́ ương kin K̀ ́ Δ lăp vao đâu cuôn dây Timer T́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây Timer T lăp vao cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ ́ ̀ ́ ̣ Δ
Chu ý ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tŕ ̀ ̉ ̣ ươc khi đong mach́ ́ ̣
Trang 28Trong cách này, ph n stato đầ ược m c n i ti p v i đi n tr trên m i pha, do cách đi nắ ố ế ớ ệ ở ỗ ệ
tr gây s t th khi có dòng đi n đi qua, nên đi n áp đ t các đ u cu n dây stato b gi mở ụ ế ệ ệ ặ ở ầ ộ ị ả
xu ng trong lúc kh i đ ng và tăng d n cho đ n khi t c đ quay c a đ ng c đ t g n đ n v iố ở ộ ầ ế ố ộ ủ ộ ơ ạ ầ ế ớ
t c đ quay đ nh m c thì đóng các ti p đi m l i, lo i b cu n kháng ra, cho đ ng c v nố ộ ị ứ ế ể ạ ạ ỏ ộ ộ ơ ậ hành tr c ti p v i ngu n đi n.ự ế ớ ồ ệ
Phương pháp này cho ng u l c kh i đ ng th p h n l c kh i đ ng khi không có cu nẫ ự ở ộ ấ ơ ự ở ộ ộ kháng r t nhi u, đ ng th i còn có s hao phí đi n năng vô ích do bi n thành nhi t trên đi nấ ề ồ ờ ự ệ ế ệ ệ
tr Tuy hi u su t kém nh ng c c u đ n gi n, đ c tính ng u l c t t h n so v i phở ệ ấ ư ơ ấ ơ ả ặ ẫ ự ố ơ ớ ươ ngpháp kh i đ ng đ i n i Y ở ộ ổ ố
Phương phap nay đ́ ̀ ượ ửc s dung rông rai torng viêc kh i đông nh ng đông c co công̣ ̣ ̃ ̣ ở ̣ ữ ̣ ơ ́ suât t́ ương đôi l ń ớ
II M CH Đ NG L C KH I Đ NG Đ NG C BA PHA QUA CU N KHÁNG:Ạ Ộ Ự Ở Ộ Ộ Ơ Ộ
Khi ti p đi m chính K1 đóng thì đ ng c kh i đ ng qua cu n kháng, m t th i sau, khiế ể ộ ơ ở ộ ộ ộ ờ
t c đ g n đ t t c đ đ nh m c thì ti p đi m chính K2 đóng l i, đ ng c ho t đ ng tr c ti pố ộ ầ ạ ố ộ ị ứ ế ể ạ ộ ơ ạ ộ ự ế không qua cu n kháng n a.ộ ữ
III M CH KH I Đ NG Đ NG C BA PHA QUA CU N KHÁNG D NG 1 (THAOẠ Ở Ộ Ộ Ơ Ộ Ạ TÁC B NG TAY):Ằ
1. Danh sách thi t b :ế ị
2 côngtăct K1, K2.ơ
Trang 29ho t đ ng tr c ti p v i ngu n đi n.ạ ộ ự ế ớ ồ ệ
Mu n ng ng ho t đ ng ta ch vi c nh n nút OFF. N u trong th i gian cho phép x y raố ư ạ ộ ỉ ệ ấ ế ờ ả
hi n tệ ượng quá t i thì có b b o v quá t i RN ng t m ch đi n. ả ộ ả ệ ả ắ ạ ệ
Trang 30 Đâu tđ th̀ ương h CTT K1 lăp vao đâu ON1̀ ở ́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K1 lăp vao cuôi ON1̀ ở ́ ̀ ́
Đâu ON2 lăp vao cuôi OFF̀ ́ ̀ ́
Cuôi ON2 lăp vao đâu tđ th́ ́ ̀ ̀ ương kin CTT K1̀ ́
Cuôi tđ th́ ương kin CTT K1 lăp vao đâu cuôn dây CTT K2̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣
Cuôi cuôn dây CTT K2 lăp vao cuôi cuôn dây CTT K1́ ̣ ́ ̀ ́ ̣
Đâu tđ th̀ ương h CTT K2 lăp vao đâu ON2̀ ở ́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K2 lăp vao cuôi ON2̀ ở ́ ̀ ́
Chu ý ́ : Cuôi cung kiêm tra nguôi tŕ ̀ ̉ ̣ ươc khi đong mach́ ́ ̣
IV M CH KH I Đ NG Đ NG C BA PHA QUA CU N KHÁNG D NG T Đ NG:Ạ Ở Ộ Ộ Ơ Ộ Ạ Ự Ộ
1. M c đích – Yêu c u:ụ ầ
Đ nâng cao tính t đ ng trong công vi c, đ ng th i đ ti t ki m công s c và an toànể ự ộ ệ ồ ờ ể ế ệ ứ cho con người, người ta nghiên c u m t m ch t đ ng kh i đ ng đ ng c 3 pha qua cu nứ ộ ạ ự ộ ở ộ ộ ơ ộ kháng
Trang 313. Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ
Nh n nút ON, cu n dây côngtăct K1 có đi n, đóng ti p đi m K1(35) t gi , đóngấ ộ ơ ệ ế ể ự ữ
ti p đi m chính K1 m ch đ ng l c, đ ng c kh i đ ng qua cu n kháng.ế ể ở ạ ộ ự ộ ơ ở ộ ộ
Đ ng th i lúc đó Timer T cũng có đi n. Sau th i gian T đóng ti p ti p đi m T(57),ồ ờ ệ ờ ế ế ể côngtăct K2 có đi n, đóng ti p đi m chính K2 m ch đ ng l c, lo i b cu n kháng, đ ngơ ệ ế ể ở ạ ộ ự ạ ỏ ộ ộ
c ho t đ ng tr c ti p v i ngu n.ơ ạ ộ ự ế ớ ồ
Đâu tđ th̀ ương h CTT K1 lăp vao đâu OǸ ở ́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K1 lăp vao cuôi OǸ ở ́ ̀ ́
Đâu tđ th̀ ương h đong châm T lăp vao cuôi tđ th̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ́ ương kin CTT K1̀ ́
Cuôi tđ th́ ương h đong châm T lăp vao đâu cuôn dây CTT K2̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣
Trang 32Sô tiêt : 8́ ́
I. M c đích – yêu c u:ụ ầ
Đ m máy đ ng c công su t l n, tránh gây s t áp cho lể ở ộ ơ ấ ớ ụ ưới đi n, ngệ ười ta dùng bi nế
áp t ng u đ m máy đ ng c Sau th i gian bi n áp t ng t ra.ự ẫ ể ở ộ ơ ờ ế ự ắ
Phương pháp này có nhi u y u đi m so v i các phề ế ể ớ ương pháp khác cùng nguyên t c,ắ nên thường được dùng đ kh i đ ng đ ng c roto l ng sóc đ n, k c v i lo i roto l ng sócể ở ộ ộ ơ ồ ơ ể ả ớ ạ ồ đôi khi công su t c a đ ng c trên 50KW.ấ ủ ộ ơ
Trang 33CB
K2
L1L2L3
7
K2K1
9
Trang 34 Đâu tđ th̀ ương h CTT K1 lăp vao đâu OǸ ở ́ ̀ ̀
Cuôi tđ th́ ương h CTT K1 lăp vao cuôi OǸ ở ́ ̀ ́
Đâu tđ th̀ ương h đong châm T lăp vao cuôi tđ th̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ́ ương kin CTT K1̀ ́
Cuôi tđ th́ ương h đong châm T lăp vao đâu cuôn dây CTT K2̀ ở ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̣
Trang 35Sô tiêt : 8́ ́
I M C ĐÍCH – YÊU C U:Ụ Ầ
Được dùng trong m t s c c u s n xu t, đôi lúc c n tăng t c đ đ ng c : ví d nhộ ố ơ ấ ả ấ ầ ố ộ ộ ơ ụ ư khi c n c t g t kim lo i c ng, ta cho đ ng c ch y t c đ th p, khi c t g t kim lo i m m taầ ắ ọ ạ ứ ộ ơ ạ ố ộ ấ ắ ọ ạ ề cho đ ng c ch y v i t c đ cao.ộ ơ ạ ớ ố ộ
II LÝ THUY T C S :Ế Ơ Ở
Ta bi t r ng t c đ c a đ ng c không đ ng b đế ằ ố ộ ủ ộ ơ ồ ộ ược xác đ nh b i công th c: ị ở ứ
n = 60p f
Nh th t c đ c a đ ng c ph thu c vào:ư ế ố ộ ủ ộ ơ ụ ộ
T l thu n v i t n s c a ngu n cung c p đi n.ỷ ệ ậ ớ ầ ố ủ ồ ấ ệ
T l ngh ch v i s t c c đỷ ệ ị ớ ố ừ ự ược b trí trên ph n stato c a đ ng c ố ầ ủ ộ ơ
V y đ thay đ i t c đ đ ng c (n u thay đ i b ng cách gi m đi n áp cung c p vàoậ ể ổ ố ộ ộ ơ ế ổ ằ ả ệ ấ
đ ng c , ch làm đ ng c v n hành y u, đ a đ n cháy đ ng c ). B ng cách thay đ i t n s ộ ơ ỉ ộ ơ ậ ế ư ế ộ ơ ằ ổ ầ ố f
c a ngu n cung c p đi n, thì r t ph c t p vì c n ph i có b bi n t n riêng cho đ ng c ủ ồ ấ ệ ấ ứ ạ ầ ả ộ ế ầ ộ ơ
Nên phương pháp thay đ i t c đ c a đ ng c , thổ ố ộ ủ ộ ơ ường dùng phương pháp chuy n đ iể ổ
s t c c b trí trên stato c a đ ng c , b ng cách chuy n đ i cách đ u dây.ố ừ ự ố ủ ộ ơ ằ ể ổ ấ
nh 18. u dây đ ng c ơ 2 c p t c đ
L1 L2
L3
5
4 6
2 3
2 3
4
5 6
Trang 36III M CH ĐI N Đ I N I Đ NG C HAI C P T C Đ TAM GIÁC N I TI P VÀẠ Ệ Ổ Ố Ộ Ơ Ấ Ố Ộ Ố Ế SAO KÉP:
Trang 37nh 19b. ch đi u khi n đ i n i đ ng c hai cơ p
t c đ tam c n i ti p sao p
th p cu n dây stato n i ấ ộ ố n i ti p.ố ế
Ch y t c đ cao ạ ố ộ : Nh n nút H, côngtăct Kấ ơ H có đi n, đóng ti p đi m duy trì Kệ ế ể H(39), đóng ti p đi m chính Kế ể H m ch đ ng l c, c p đi n ba pha cho đ ng c , đ ng c ch y t cở ạ ộ ự ấ ệ ộ ơ ộ ơ ạ ố
đ cao, cu n dây stato n i Y kép.ộ ộ ố
4. Quy trinh lăp mach.̀ ́ ̣
Đâu OFF lăp vao cuôi CB̀ ́ ̀ ́
Cuôi OFF lăp vao đâu tđ th́ ́ ̀ ̀ ường h cua nut nhân kep ONở ̉ ́ ́ ́ L
Cuôi tđ th́ ương h cua nut nhân kep OǸ ở ̉ ́ ́ ́ L lăp vao đâu tđ th́ ̀ ̀ ương kin cua nut nhân kep ̀ ́ ̉ ́ ́ ́
ONH
Cuôi tđ th́ ương kin cua nut nhân kep OǸ ́ ̉ ́ ́ ́ H lăp vao đâu tđ th́ ̀ ̀ ương kin CTT K̀ ́ H
Cuôi tđ th́ ương kin CTT K̀ ́ H lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣ L
Cuôi cuôn dây CTT Ḱ ̣ L lăp vao đâu role nhiêt RŃ ̀ ̀ ̣
Cuôi role nhiêt RN lăp vao Ń ̣ ́ ̀
Đâu tđ th̀ ương h CTT K̀ ở L lăp vao đâu tđ th́ ̀ ̀ ương h cua nut nhân kep OǸ ở ̉ ́ ́ ́ L
Cuôi tđ th́ ương h CTT K̀ ở L lăp vao cuôi tđ th́ ̀ ́ ương h cua nut nhân kep OǸ ở ̉ ́ ́ ́ L
Đâu tđ th̀ ương h cua nut nhân kep OǸ ở ̉ ́ ́ ́ H lăp vao cuôi OFF́ ̀ ́
Trang 38 Cuôi tđ th́ ương h cua nut nhân kep OǸ ở ̉ ́ ́ ́ H lăp vao đâu tđ th́ ̀ ̀ ương kin cua nut nhân kep ̀ ́ ̉ ́ ́ ́
ONL
Cuôi tđ th́ ương kin cua nut nhân kep OǸ ́ ̉ ́ ́ ́ L lăp vao đâu tđ th́ ̀ ̀ ương kin CTT K̀ ́ L
Cuôi tđ th́ ương kin CTT K̀ ́ L lăp vao đâu cuôn dây CTT Ḱ ̀ ̀ ̣ H
Trang 39I NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A Đ NG C KĐB 1 PHA:Ệ Ủ Ộ Ơ
N u dùng đi n 1 pha s không t o đế ệ ẽ ạ ượ ừ ườc t tr ng quay, do đó s không t o đẽ ạ ượ cmômen quay. Vì th n u trên stato c a đ ng c 1 pha ch có 1 b dây, khi đi n vào, t trế ế ủ ộ ơ ỉ ộ ệ ừ ườ ngsinh ra do cu n dây này là t trộ ừ ường đ p m ch, ch n m trên m t phậ ạ ỉ ằ ộ ương nh t đ nh, đấ ị ược coi
nh là t trư ừ ường t ng h p c a hai t trổ ợ ủ ừ ường chuy n đ ng ngể ộ ược chi u nhau. Do đó sinh raề các mômen tác đ ng lên roto có cùng đ l n nh ng ngộ ộ ớ ư ược chi u nhau. Vì th roto không thề ế ể quay được. N u ta quay tr c roto thì đ ng c v n hành đế ự ộ ơ ậ ược ngay theo b t k chi u l c quay.ấ ỳ ề ự
Đó là đ c đi m không t kh i đ ng c a đ ng c KĐB 1 pha. Vì khi đó t trặ ể ự ở ộ ủ ộ ơ ừ ường đ p m chậ ạ
b m t cân b ng.ị ấ ằ
Đ đ ng c t kh i đ ng để ộ ơ ự ở ộ ược, người ta qu n thêm vào ph n stato là m t b dây ph ,ấ ầ ộ ộ ụ dây qu n ph đấ ụ ược b trí đ t l ch v i dây qu n chính 1 góc là 90ố ặ ệ ớ ấ 0 đi n và nó ph i có đi nệ ả ệ
tr ho c c m kháng l n, ho c thông thở ặ ả ớ ặ ường cu n ph độ ụ ược m c n i ti p v i t đi n nh mắ ố ế ớ ụ ệ ằ
m c đích t o s l ch pha dòng đi n trong hai cu n chính và ph , nh th đ ng c m i tụ ạ ự ệ ệ ộ ụ ư ế ộ ơ ớ ự
kh i đ ng đở ộ ược
Ngoài cách qu n thêm cu n ph dùng đ kh i đ ng, còn cách x m t t đ đ t vòngấ ộ ụ ể ở ộ ẽ ặ ừ ể ặ
ng n m ch hình thành t c c ph có tác đ ng kh i đ ng đ ng c Trên ph n stato lo i đ ngắ ạ ừ ự ụ ộ ở ộ ộ ơ ầ ạ ộ
c này, ch th y có qu n m t b dây chính. Đ ng c lo i này đơ ỉ ấ ấ ộ ộ ộ ơ ạ ược g i là đ ng c ho t đ ngọ ộ ơ ạ ộ
v i vòng ng n m ch.ớ ắ ạ
II NGUYÊN T C Đ O CHI U QUAY Đ NG C KĐB 1 PHA:Ắ Ả Ề Ộ Ơ
Mu n đ i chi u quay c a đ ng c KĐB 1 pha thì ph i đ i chi u c a t trố ổ ề ủ ộ ơ ả ổ ề ủ ừ ường.
Mu n th ta ph i đ i chi u dòng đi n 1 trong 2 cu n chính ho c cu c đ (Hình 21).ố ế ả ổ ề ệ ộ ặ ộ ề
Trang 40nh 20. ch đ u dây ch đ o chi u quay đ ng c ơ 1 pha 4 đ u dây
III CÁCH Đ U Đ NG C 3 PHA THÀNH Đ NG C 1 PHA:Ấ Ộ Ơ Ộ Ơ
Khi đ ng c 3 pha đang v n hành mà b m t 1 pha, n u kéo t i nh kho ng 30% Pộ ơ ậ ị ấ ế ả ẹ ả đm thì đ ng c v n v n hành bình thộ ơ ẫ ậ ường. Nh ng v i tình tr ng này đ ng c không t kh i đ ngư ớ ạ ộ ơ ự ở ộ
được
Vì v y khi mu n s d ng đ ng c 3 pha làm đ ng c 1 pha ph i dùng 1 cu n dây phaậ ố ử ụ ộ ơ ộ ơ ả ộ (ho c 2 cu n pha) làm cu n ch y, còn pha còn l i m c n i ti p v i t đi n làm cu n đ ặ ộ ộ ạ ạ ắ ố ế ớ ụ ệ ộ ề
Đ c đi m cách bi n đ i này có:ặ ể ế ổ
• Công su t c a ch đ đ ng c đ t kho ng 70% 75% công su t đ ng c 3ấ ủ ế ộ ộ ơ ạ ả ấ ộ ơ pha tương ng.ứ
• Cường đ dòng đi n trong 3 cu n pha thộ ệ ộ ường không cân b ng.ằ
• Ở ch đ v n hành không t i dòng đi n Iế ộ ậ ả ệ c qua t đ t cao h n kho ng 120% ụ ặ ơ ả 140% Iđm. Khi v n hành có t i s gi m xu ng tùy theo t i l n ho c t i nh ậ ả ẽ ả ố ả ớ ặ ả ỏ
• S đ m c dây bi n đ i đ ng c 3 pha thành đ ng c 1 pha. (Hình 21).ơ ồ ắ ế ổ ộ ơ ộ ơ