1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Thiết kế logic số: Lecture 4.5 - TS. Hoàng Văn Phúc

22 62 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thiết kế logic số: Lecture 4.5 do TS. Hoàng Văn Phúc biên soạn nhằm mục đích phục vụ cho việc giảng dạy. Nội dung bài giảng gồm: Định dạng số thực trong thiết kế số, mạch nhân số thực dấu phảy động, trắc nghiệm.

Trang 1

Chương IV: Thiết kế các mạch số thông dụng

TS Hoàng Văn Phúc

Bộ môn KT Xung, số, Vi xử lý

https://sites.google.com/site/phucvlsi/teaching

Thiết kế logic số (Digital logic design)

Trang 2

Nội dung

Định dạng số thực trong thiết kế số

Trang 3

 Giáo trình (320-350)

 IEEE Standard for Binary Floating-Point Arithmetic

ANSI/IEEE Standard No 754

 Computer Arithmetic Algorithms and Hardware Designs

– Oxford University Press - 2000

Tài liệu tham khảo

Trang 4

 Floating point number

 Fixed point number

 Fraction representation

 Others

Các định dạng số thực

Trang 5

= 9, 375 = 150 *2^-4

= -6, 625 = -106 *2^-4

Fixed-point number

Trang 6

Floating point number

Trang 7

IEEE - 754 Single Precission

IEEE - 754 Double Precission

IEEE 754 standard

Trang 9

Làm tròn hướng tới 0 Làm tròn hướng tới -

Rounding schema

Trang 10

Làm tròn hướng tới +∞

Rounding schema

Trang 12

Floating point adder (FPA)

Trang 13

FPA-phase 1

Σ

Compare_exponent

mb ea

ea sb

Trang 14

FPA-phase 2

MUX

Correct _exponent

Trang 15

FPA-phase 3

REG2

mb3 ma3

Σ

Significand_adder

Nomalize

Adjust exponent Sign logic

REG3 PHASE 3

Trang 17

Mạch nhân số thực dấu phảy động

Σ Exponent_adder Significand Multiplier

mb ea

ea sb

Adjust exponent PHASE 4

result pack

Trang 18

Σ Exponent_adder Significand Division

mb ea

ea sb

Adjust exponent PHASE 2

result pack

Mạch chia số thực dấu phảy động

Trang 19

Câu 1: Ưu điểm chính số thực dấu phẩy động so với sốthực dấu phẩy tĩnh là

A Có miền biểu diễn lớn và có dấu phẩy động

B Có miền biểu diễn lớn

C Có miền biểu diễn lớn, biểu diễn được các giá trị

nhỏ độ chính xác cao

D Có miền biểu diễn lớn và đơn giản hóa trong việc

thiết kế các khối tính toán

Trắc nghiệm

Trang 20

Câu 2: Thao tác làm tròn số thực là bắt buộc vì

A Các phép toán trên số thực không có độ chính xác

tuyệt đối

B Số thực có dạng dẫu phảy động

C Số lượng bit biểu diễn số là giới hạn

D Đảm bảo độ chính xác tốt nhất cho phép toán

Trắc nghiệm

Trang 21

Câu 3: Nhược điểm chính của số thực dấu phẩy

tĩnh là

A Có độ chính xác không cao

B Phân bố không đều

C Các khối xử lý tính toán có cấu trúc phức tạp

D Có miền biểu diễn hạn chế

Trắc nghiệm

Trang 22

Câu 4: Ưu điểm chính của số thực dấu phẩy tĩnh:

A Đơn giản

B Phân bố đồng đều

C Dễ thiết kế các khối tính toán

D Kế thừa được các thiết kế của số nguyên

Trắc nghiệm

Ngày đăng: 12/02/2020, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm