Cùng nắm kiến thức trong chương này thông qua việc tìm hiểu các nội dung sau: Các đại lượng đặc trưng cho dòng điện sin, trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp sin, biểu diễn dòng diện sin bằng vector, quan hệ giữa dòng điện và điện áp trong 1 nhánh,...
Trang 1CHÖÔNG 2
HÌNH SIN
Trang 22.1 CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐẶC TRƯNG CHO DÒNG ĐIỆN SIN
Dòng điện sin là dòng điện xoay chiều biến đổi theo qui luật
Dong điện sin la dong điện xoay chieu bien đoi theo qui luật hình sin với thời gian.
Trị số của dòng điện, điện áp hình sin ở một thời điểm t goi
Trị so cua dong điện, điện ap hình sin ơ một thơi điem t gọi là trị tức thời và được biểu diễn bằng:
i = I max max sin( (ωt+ψ ψi i ) ) (A) ( )
ψ ψ : góc pha ban đầu
Trang 322 11 CÁC CÁC ĐẠI ĐẠI LƯỢNG LƯỢNG ĐẶC ĐẶC TRƯNG TRƯNG CHO CHO DÒNG DÒNG ĐIỆN ĐIỆN SIN SIN
Chu kỳ T[s]: là khoảng thời gian ngắn nhất mà dòng điện
sin lặp lai trị số và chiều biến thiên
Tần số f : là số chu kỳ thực hiện được trong 1 giây.
][
1
H f
Quan hệ giữa tần số và tần số góc :
][
1
Hz T
góc ϕ phu thuộc vào thông số của mach điện :
¾ϕ > 0 : điện áp nhanh pha hơn dòng điện
¾ϕ < 0 : điện áp chậm pha hơn dòng điện
¾ϕ < 0 : điện ap chậm pha hơn dong điện
¾ϕ = 0 : điện áp trùng pha với dòng điện
Trang 422 22 TRỊ HIỆU DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP SIN TRỊ HIỆU DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP SIN
T ị hi ä d û đi ä ù ø d ø đi ä hì h i đươ tí h b è
Trị hiệu dụng cua điện ap va dong điện hình sin được tính bang :
I
( t u )
sin 2
U
¾ i, u – trị tức thời, ký hiệu chữ thường
¾ I U – trị hiệu dung ký hiệu chữ in hoa
¾ I, U trị hiệu dụng, ky hiệu chư in hoa
¾ I max , U max – trị cực đại (biên độ)
Trị hiệu dung là đai lương quan trong của mach điện xoay chiều
Trị hiệu dụng la đại lượng quan trọng cua mạch điện xoay chieu Các số ghi trên các dụng cụ và thiết bị thường là trị hiệu dụng Giá trị
đo được của ampere kế và vôn kế xoay chiều cũng là trị hiệu dụng Trị hiệu dụng thường được dùng trong các công thức tính toán và đồ thị vector.
Trang 52.3 BIỂU DIỄN DÒNG ĐIỆN SIN BẰNG VECTOR
Từ bi å thứ t ị á tứ thời
( t i )
sin 2
Trang 62.3 BIỂU DIỄN DÒNG ĐIỆN SIN BẰNG VECTOR
Trang 722 44 QUAN HỆ GIỮA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP TRONG QUAN HỆ GIỮA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP TRONG 1 1 NHÁNH
1 Nhánh thuần điện trở R :
Góc pha ban đầu : ⇒ dòng và áp trùng pha
Góc lệch pha giữa áp và dòng :
Trang 82.4 QUAN HỆ GIỮA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP TRONG 1 NHÁNH
2 Nhánh thuần cảm L :
I I
X U
Trị hiệu dụng : hoặc
L
L L
X
L L
L X I.
° + 90
uL ψ ψ
Trang 92.4 QUAN HỆ GIỮA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP TRONG 1 NHÁNH
3 Nhánh thuần dung C :
X
° 90
Trang 102.4 QUAN HỆ GIỮA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP TRONG 1 NHÁNH
4 Nhánh R, L, C nối tiếp :
Khi dòng điện qua nhánh R-L-C nối tiếp là :
t i
2 I
i
Sẽ gây ra các điện áp uR, uL, uC Điện áp ở hai đầu của nhánh
t sin 2
Trang 112.4 QUAN HỆ GIỮA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP TRONG 1 NHÁNH
4 Nhánh R, L, C nối tiếp :
Từ đồ thị vectơ, ta tính được trị số hiệu dụng của điện áp nguồn u :
Trang 122.4 QUAN HỆ GIỮA DÒNG ĐIỆN VÀ ĐIỆN ÁP TRONG 1 NHÁNH
4 Nhánh R, L, C nối tiếp :
Z I
R
Z = + −
nối tiếp, đơn vị là Ω
goi là điện kháng của mach
(X L X C)
R
L X
X
X = L − C = ω − 1 gọi la điện khang cua mạch
- Góc lệch pha giữa giữa điện áp và dòng điện :
C
L X
Trang 132.5 CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN
Xét một tải tổng quát có : ä g q
sin 2
I
sin 2 U
1 Công suất tác dụng P
P = U.I.cosϕ P[W]; U[V]; I[A]
CS tác dụng P đặc trưng cho quá trình biến đổi điện năng sang dang năng lương khác như nhiệt năng quang năng cơ năng v.v…
CS tác dụng P có thể được tính bằng tổng công suất tác dụng ï g ï g g g ï g trên các điện trở của các nhánh mạch điện :
n n n
n I I R I R I R R
P = ∑ 2 = 12 1 + 22 2 + + 2
trong đó : R n , I n các điện trở và dòng điện đi qua điện trở tương ứng.
Trang 142.5 CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN
Xét một tải tổng quát có : ä g q
sin 2
I
sin 2 U
2 Công suất phản kháng Q :
Q = U.I.sinϕ Q[Var]; U[V]; I[A]
CS phản kháng Q đặc trưng cho quá trình trao đổi, tích lũy năng lương điện từ trường
CS phản kháng Q có thể được tính bằng tổng công suất phản kháng của điện cảm và điện dung của mạch điện : g ä ä g ï ä
Trang 152.5 CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN
Xét một tải tổng quát có : ä g q
sin 2
I
sin 2 U
3 Công suất biểu kiến (hay toàn phần) S :
S[VA]; U[V]; I[A]
2 2
.I P Q U
Trang 162.5 CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN
Xét một tải tổng quát có : ä g q
sin 2
I
sin 2 U
3 Công suất biểu kiến (hay toàn phần) S :
S[VA]; U[V]; I[A]
2 2
.I P Q U
Quan hệ giữa P, Q, S được mô tả
bằng một tam giác vuông còn goi
là tam giác công suất.
Trang 172.5 CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN
Xét các trường hợp riêng lẻ g ïp g
1) Mạch thuần trở R
ϕRR = 0; PRR = URR R.IR = R.IRR2 = URR2 / R ; QRR = 0Vậy R tiêu thụ P, không tiêu thụ Q
2) Mạch thuần cảm L :
ϕL = 900; PL = 0; QL = UL.IL = XL.IL2 = UL2 / XLVậy L không tiêu thu P tiêu thu Q
3) Mach thuần dung C :
ϕC = -900 ; PC = 0; QC = -UC.IC = -XC.IC2 =- UC2 / XCVậy C không tiêu thụ P, phát ra Q
Trang 182.5 CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN HÌNH SIN
4 Đo công suất tác dụng P g ï g
Để đo công suất tác dụng P,
người ta thường dùng Watt kế
ngươi ta thương dung Watt ke
kiểu điện động (Hình 2.10) gồm
2 cuộn dây :
- Cuộn dòng điện : là phần
tĩnh có tiết diện dây quấn lớn,
số vòng ít mắc nối tiếp với tải
so vong ít, mac noi tiep vơi tai
- Cuộn điện áp : là phần
động có tiết diện dây quấn nhỏ,
động co tiet diện day quan nho,
số vòng nhiều, mắc song song
với điện áp tải
Trang 192.6 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học ị g ï
Im (Trục ảo)
Ajb
Re (Trục thực)a
Đơn vị ảo là j đươc định nghĩa : j2 1
Đơn vị ao la j được định nghĩa : j2 = -1
a) Dạng đại số A = a + jb
a b là các số thưc và đươc goi là phần thưc và phần ảo của số
a, b la cac so thực va được gọi la phan thực va phan ao cua so phức A
Trang 202.7 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học ị g ï
Im (Trục ảo)
Ajb
Re (Trục thực)a
a
b) Dạng mu – dạng cực
r = |OA| : module hay độ dài (bán kính) của vectơ OA
θ : góc giữa vectơ OA và truc thưc còn goi là argumen của số
Trang 212.7 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học ị g ï
Im (Trục ảo)
Ajb
Re (Trục thực)a
So phưc A* = a – jb = r∠-θ được gọi la so phưc lien hiệp cua
A Như vậy A* sẽ đối xứng với A qua trục thực.
Trang 222.7 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học ị g ï
c) Đổi từ dạng đại số sang dạng cực (dạng mũ)
Im(Trục ảo)
A
m ( ụ )jb
θ
Re (Trục thực)a
= a jb r A
2
a OA
Trang 232.7 SỐ PHỨC
1 Định nghĩa và biểu diễn hình học ị g ï
d) Đổi từ dạng cực sang đại số
r
A = ∠ θ = +
Trang 24A A
r
r r
r B
r
Trang 252.7 SỐ PHỨC
2 Một số phép tính với số phức : ä p p p
a) Cộng, trừ :
Phép cộng, trừ chỉ thực hiện được với dạng đại số
Cho 2 số phức : A = a + jb và B = c + jd
*
))(
(
))(
(
d c
ad bc
j bd
ac jd
c jd c
jd c
jb
a B
B
B
A B
A
+
−+
+
=
−+
(
B
Trang 262.7 SỐ PHỨC
2 Một số phép tính với số phức : ä p p p
a) Cộng, trừ :
Phép cộng, trừ chỉ thực hiện được với dạng đại số
Cho 2 số phức : A = a + jb và B = c + jd
*
))(
(
))(
(
d c
ad bc
j bd
ac jd
c jd c
jd c
jb
a B
B
B
A B
A
+
−+
+
=
−+
(
B
Trang 272.7 SỐ PHỨC
2 Một số phép tính với số phức : ä p p p
a) Cộng, trừ :
Phép cộng, trừ chỉ thực hiện được với dạng đại số
Cho 2 số phức : A = a + jb và B = c + jd
*
))(
(
))(
(
d c
ad bc
j bd
ac jd
c jd c
jd c
jb
a B
B
B
A B
A
+
−+
+
=
−+
(
B
Trang 292.8 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
1 Điện áp phức và dòng điện phức :
Từ điện áp sin : u ( t ) = U 2 sin( ω t + ψ )
Tư điện ap sin :
Suy ra điện áp phức :
) sin(
2 )
Tương tự, dòng điện sin :
Suy ra dòng điện phức :
) sin(
2 )
Trang 302.8 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
U I
U I
Nếu viết dưới dạng vuông góc :
R là phần thực của Z
X là phần ảo của Z
jX R
Z = +
p
2 2
Trang 312.8 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
U I
U I
p
R
jX X
Z
R R
C C
C
L L
L
jX X
Z
jX X
Trang 322.8 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
I U j I
U
S I
U I
U I
U
S• = • = ∠ψu ∠ −ψi = ∠ϕ = ∠ϕ
i
*Suy ra : P là phần thưc của S• ; Q là phần ảo của S• và S là
jQ P
I U j I
Trang 332.8 BIỂU DIỄN MẠCH HÌNH SIN BẰNG SỐ PHỨC
4 Biểu diễn các định luật dưới dang phức :
I Z
Trang 342.9 CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH XOAY CHIỀU HÌNH SIN
1 Phương pháp đồ thị vectơ
Đối với các mạch điện đơn giản, khi biết điện áp trên các
h ù h û d đị h l ä Oh đ å í h d ø đi ä ù h ù h ( í h
nhánh, sử dụng định luật Ohm để tính dòng điện các nhánh (tínhtrị hiệu dụng và góc lệch pha theo các công thức ở phần 2.4).Biểu diễn dòng điện, điện áp lên đồ thị vevtơ Dưa vào các địnhg ä , ä p ị ï ịluật Kirrchoff, định luật Ohm, tính toán bằng đồ thị các đạilượng cần tìm
2 Phương pháp số phức
Biểu diễn dòng điện điện áp sức điện động tổng trở bằngsố phức, viết các định luật dưới dạng số phức Đối với mạchđiện phức tạp, sử dụng các phương pháp đã học ở chương mạchp p g p g p p gđiện một chiều để giải như : phương pháp biến đổi tương đương,phương pháp dòng nhánh, phương pháp dòng mắt lưới, phươngpháp điện thế nút v v Cần chú ý rằng khi sử dung các phươngpháp này phải biểu diễn các đại lượng bằng số phức