Bài giảng môn học Máy điện gồm có các nội dung chính: Mở đầu, máy biến áp, máy điện không đồng bộ, máy điện đồng bộ, máy điện một chiều. Mời các bạn tham khảo tài liệu để hiểu hơn về nội dung bài giảng.
Trang 1TR ƯỜ NG CAO Đ NG CÔNG NGH VÀ KINH Ẳ Ệ
T B O L C Ế Ả Ộ
B C TRUNG H C CHUYÊN NGHI PẬ Ọ Ệ
Trang 2Gi i thi u môn h c ớ ệ ọ
Chương 1: Mở đầu
Chương 2: Máy biến áp
Chương 3: Máy điện không đồng bộ
Chương 4: Máy điện đồng bộ
Chương 5: Máy điện một chiều
Trang 31.1.1. Đ nh nghĩa ị
Máy bi n áp là thi t b đi n t tĩnh, làm vi c ế ế ị ệ ừ ệ theo nguyên lý c m ng đi n t , dùng đ bi n ả ứ ệ ừ ể ế
đ i m t h th ng dòng đi n xoay chi u đi n ổ ộ ệ ố ệ ề ở ệ
áp này thành m t h th ng dòng đi n xoay ộ ệ ố ệ
chi u đi n áp khác, v i t n s không thay đ i ề ở ệ ớ ầ ố ổ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.1. KHÁI NI M CHUNG V MÁY BI N ÁP Ệ Ề Ế
Trang 41.1.2. Các đ i l ạ ượ ng đ nh m c ị ứ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.1. KHÁI NI M CHUNG V MÁY BI N ÁP Ệ Ề Ế
1. Dung l ượ ng (công su t đ nh m c) Sđm (VA hay ấ ị ứ kVA)
2. Đi n áp dây s c p đ nh m c U1đm (V, kV) ệ ơ ấ ị ứ
3. Đi n áp dây th c p đ nh m c U2đm (V hay kV) ệ ứ ấ ị ứ
4. Dòng đi n dây s c p đ nh m c I1đm (A hay kA) ệ ơ ấ ị ứ
và th c p đ nh m c I2đm ứ ấ ị ứ
Đ i v i MBA m t pha: ố ớ ộ
Đ i v i MBA ba pha: ố ớ
5. T n s đ nh m c fđm(Hz) ầ ố ị ứ
Trang 51.1.3. Công d ng c a máy bi n áp ụ ủ ế
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.1. KHÁI NI M CHUNG V MÁY BI N ÁPỆ Ề Ế
Trang 81.2 C U T O C A MÁY BI N ÁP Ấ Ạ Ủ Ế
Máy bi n áp có các b ph n chính sau: v máy, ế ộ ậ ỏ lõi thép(m ch t ), dây qu n ạ ừ ấ
1.2.1 Lõi thép
- Lõi thép dùng làm m ch d n t đ ng th i làm ạ ẫ ừ ồ ờ khung đ qu n dây qu n. ể ấ ấ
- Đ ượ c ch t o b ng các v t li u d n t t t, ế ạ ằ ậ ệ ẫ ừ ố
th ườ ng là thép k thu t đi n có b dày t 0.35 ỹ ậ ệ ề ừ
đ n 1 mm, m t ngoài các lá thép s n cách đi n ế ặ ơ ệ
r i ghép l i v i nhau thành lõi thép ồ ạ ớ
Trang 91.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
m t đ gi m t n hao do dòng đi n xoáy ặ ể ả ổ ệ
Tr và gông có th ghép riêng (ghép r i) sau ụ ể ờ
đó dùng xà ép và bulông vít ch t l i ặ ạ
Trang 101.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
gôngđược ghép đ ng th i, xen k ồ ờ ẽ
nhau l n lầ ượt theo trình tự
Trang 111.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
1.2.1 Lõi thép
Theo hình dáng lõi thép ng ườ i ta chia ra:
Máy bi n áp ki u lõi hay ki u tr (hình 1.3) ế ể ể ụ
Trang 121.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
1.2.1 Lõi thép
- Máy bi n áp ki u b c ế ể ọ
Hình 1.3
Trang 131.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
1.2.1 Lõi thép
- Máy bi n áp ki u tr b c ế ể ụ ọ
- Hình 1.4 Máy bi n áp ki u tr b c: a) m t pha và b) ba pha ế ể ụ ọ ộ
Trang 141.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
Theo cách s p x p dây qu n cao áp và h áp, ắ ế ấ ạ
ng ườ i ta chia làm hai lo i dây qu n chính: Dây ạ ấ
qu n đ ng tâm và dây qu n xen k ấ ồ ấ ẽ
Trang 151.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
Hình 1.5 a) Dây tròn nhiều lớp; b) Dây bẹt hai lớp; c) Dây quấn hình
xoắn; d) Dây quấn xoáy ốc liên tục
Trang 161.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
1.2.2 Dây qu n ấ
Dây qu n xen k : các bánh dây cao áp và h áp ấ ẽ ạ
l n l ầ ượ ặ t đ t xen k nhau d c theo tr thép ẽ ọ ụ
Trang 181.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
Tùy theo dung l ượ ng máy bi n áp mà hình dáng ế
và k t c u thùng d u có khác nhau: ế ấ ầ
+ Thùng d u ph ng ầ ẳ
+ Thùng d u có ng ầ ố
+ Thùng d u có b t n nhi t ầ ộ ả ệ
Trang 191.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
1.2.3 V máy ỏ
b) N p thùng máy bi n áp: dùng đ đ y thùng và ắ ế ể ậ trên đó đ t các chi ti t quan tr ng nh : ặ ế ọ ư
Các s ra c a dây qu n cao áp và h áp ứ ủ ấ ạ
Bình giãn d u ầ
ng b o hi m Ố ả ể
Ngoài ra trên n p còn đ t b chuy n m ch đ i ắ ặ ộ ể ạ ổ
n i các đ u dây c a dây qu n cao áp, ho c các r ố ầ ủ ấ ặ ơ
le h i ơ
Trang 20Hình 1.8 Hình 1.9
Hình 1.10
Trang 21Hình 9-15 Bình giãn dầu (1)
và ống phòng nổ (2)
Trang 221.2 C U T O C A MÁY BI N ÁPẤ Ạ Ủ Ế
1.2.3 V máy ỏ
Trang 23Một số hình ảnh về cấu tạo m.b.a
Trang 261.3 NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A MÁY BI N ÁPỆ Ủ Ế
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Gi thi tả ế
Theo đ nh lu t c m ng đi n t : ị ậ ả ứ ệ ừ
E1, E2 là tr s hi u d ng c a sđđ s c p và th c pị ố ệ ụ ủ ơ ấ ứ ấ
Trang 281.3 NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A MÁY BI N ÁPỆ Ủ Ế
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
T s bi n áp k c a MBA:ỉ ố ế ủ
Gi thi t là máy bi n áp lý t ngả ế ế ưở
N u b qua t n hao trong MBA thì: ế ỏ ổ
U1I1 = U2I2
Nh v y, ta có: ư ậ
Trang 29
1.3 NGUYÊN LÝ LÀM VI C C A MÁY BI N ÁPỆ Ủ Ế
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
N u k > 1: N1 > N2 thì U1 > U2 và I1 < I2 : MBA gi m ế ảáp;
N u k < 1: N1 < N2 thì U1 < U2 và I1 > I2 : MBA tăng áp;ế
N u k ế 1: Máy bi n p t ng uế ự ẫ
Trang 301.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Trang 311.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.4.1 Ph ng trình cân b ng đi nươ ằ ệ
Ngoài t thông chính , máy bi n áp còn gây nên t ừ Φ ế ừthông t n t1 và t2ả Φ Φ
L n l t là t thông t n móc vòng v i ầ ượ ừ ả ớ
dây qu n s c p và s c pấ ơ ấ ơ ấ
Trang 321.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.4.1 Ph ng trình cân b ng đi nươ ằ ệ
do t thông t n móc vòng v i không gian không ph i v t ừ ả ớ ả ậ
li u s t t cho nên t l v i dòng đi n sinh ra nóệ ắ ừ ỉ ệ ớ ệ
Lt1 và Lt2 Là đi n c m t n c a dây qu n s c p và th c p ệ ả ả ủ ấ ơ ấ ứ ấ
Trang 331.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Trang 341.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Trang 351.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Trang 361.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
V y t (2.6) công th c t thông c c đ iậ ừ ứ ừ ự ạ
Trong ch đ không t i i2 = 0 và i1 = i0ế ộ ả
N1i1 N2i2 = Rμ (3.12)Φ
Trang 371.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
H s quy đ i ệ ố ổ
Trang 381.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Trang 411.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.5 S đ thay th máy bi n áp ơ ồ ế ế
1.5.1. Qui đ i các đ i l ổ ạ ượ ng s c p v th c p ơ ấ ề ứ ấ
M ch đi n (3.17b) vi t l i thànhạ ệ ế ạ
T ng ng là su t đi n đ ng, đi n áp, dòng đi n, t ng tr ươ ứ ấ ệ ộ ệ ệ ổ ởdây qu n và t ng tr t i th c p quy đ i v s c pấ ổ ở ả ứ ấ ổ ề ơ ấ
Trang 421.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.5 S đ thay th máy bi n áp ơ ồ ế ế
1.5.1. Qui đ i các đ i l ổ ạ ượ ng s c p v th c p ơ ấ ề ứ ấ
Tóm l i mô hình toán h c sau khi quy đ i là: ạ ọ ổ
Trang 43Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.5 S đ thay th máy bi n áp ơ ồ ế ế
1.5.2. M ch đi n thay th chính xác c a MBA ạ ệ ế ủ
T thông chính do dòng đi n không t i sinh ra: ừ ệ ả
Trong đó : Zm = rm + jxm là t ng tr t hóa đ c tr ng cho m ch ổ ở ừ ặ ư ạ từ
V i: ớ rm là đi n tr t hóa đ c tr ng cho t n hao s t ệ ở ừ ặ ư ổ ắ từ
xm là đi n kháng t hóa đ c tr ng cho t thông chính ệ ừ ặ ư ừ
Trang 451.4 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CÂN B NG ĐI N – T Ằ Ệ Ừ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.5 S đ thay th máy bi n áp ơ ồ ế ế
1.5.2. M ch đi n thay th g n đúngc a MBA ạ ệ ế ầ ủ
Khi b qua t ng tr nhánh t hóa ỏ ổ ở ừ
Zn = Z1 + Z’2 = rn + jxn (3.28)
Zn = rn + jxn T ng tr ng n m ch c a máy bi n áp ổ ở ắ ạ ủ ế
rn = r1 + r’2 Đi n tr ng n m ch c a máy bi n áp ệ ở ắ ạ ủ ế
xn = x1 + x’2 Đi n kháng ng n m ch c a máy bi n áp ệ ắ ạ ủ ế
Trang 46Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.5 Ch đ không t i c a máy bi n áp ế ộ ả ủ ế
ĐN: ch đ không t i là ch đ cu n th c p h m ch còn ế ộ ả ế ộ ộ ứ ấ ở ạ
cu n s c p đ c cung c p b i m t đi n áp U.ộ ơ ấ ượ ấ ở ộ ệ
Khi không t i (hinh 1.11) dòng đi n th c p I2 = 0, ta có ptả ệ ứ ấ
Ho c ặ
Trong đó: Z0 = Z1 + Zm = ro + jxo là t ng tr không c a ổ ở ủ
t i mba; ả
ro = r1 + rm là đi n tr không c a t i mba; ệ ở ủ ả
xo = x1 + xm là đi n kháng không c a t i mba; ệ ủ ả
Trang 481.7. Ch đ ng n m ch c a máy bi n áp ế ộ ắ ạ ủ ế
ĐN: Ch đ ng n m ch máy bi n áp là ch đ mà phía ế ộ ắ ạ ế ế ộ
th c p b n i t t, s c p đ t vào m t đi n áp U1.ứ ấ ị ố ắ ơ ấ ặ ộ ệ
Hình 1.13: M ch di n thay th ạ ệ ế Hình 1.14: S đ th ơ ồ nghi m ng n m ch MBA khi ệ ắ ạ
ng n m ch ắ ạ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 491.7. Ch đ ng n m ch c a máy bi n áp ế ộ ắ ạ ủ ế
Ph ng trình đi n áp c a mba ng n m ch: ươ ệ ủ ắ ạ
T ph ng trình (3.41), ta có dòng đi n ng n m ch khi ừ ươ ệ ắ ạU1 = Uđm:
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 50Lúc thí nghi m ng n m ch, đi n áp ng n m ch Un ệ ắ ạ ệ ắ ạ
nh (un = 415%Uđm) nên t thông nh , có th b qua ỏ ừ ỏ ể ỏ
t n hao s t t Công su t đo đ c trong thí nghi m ổ ắ ừ ấ ượ ệ
Trang 53m ch ph n kháng Unx.ạ ả
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 54Đi n áp ng n m ch Un g m hai thành ph n: Thành ệ ắ ạ ồ ầ
Trang 56a) Đ bi n thiên đi n áp th c p ộ ế ệ ứ ấ
Khi máy bi n áp mang t i, s thay t i d n đ n ế ả ự ả ẫ ế
đi n áp th c p U2 thay đ i. Đ bi n thiên đi n ệ ứ ấ ổ ộ ế ệ
áp th c p MBA ứ ấ U2 là hi u s s h c gi a tr s ệ ố ố ọ ữ ị ố
đi n áp th c p lúc không t i U20=U2đm (đi u ệ ứ ấ ả ề
ki n U1 = U1đm) và lúc có t i U2 , đó là: ệ ả U2 = U2đm – U2
Đ bi n đi n áp th c p ph n trăm tính nh ộ ế ệ ứ ấ ầ ưsau:
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 57b) Đ c tính ngoài c a MBA ặ ủ
Đ ng đ c tính ngoài c a máy bi n áp bi u di n ườ ặ ủ ế ể ễquan h U2 = f(I2), khi U1 = U1đm và cos t = ệ ϕconst (hình 1.17).
Hình 1.16: Quan h ệ U2 = f(kt); cos t =const ϕ Hình 1.17: Đ c ặ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Đi n áp th c p U2 là: ệ ứ ấ
Trang 583. T n hao và hi u su t c a máy bi n áp ổ ệ ấ ủ ế Hnh 1.18: Gi n đ năng l ả ồ ượ ng trong MBA
a/ T n hao : ổ Trong quá trình truy n t i năng ề ả
l ng qua MBA, m t ph n công su t tác d ng và ượ ộ ầ ấ ụ
ph n kháng b tiêu hao trong máy. ả ị
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 59 Công su t đ a vào m t pha P1= m1U1I1cos 1 ấ ư ộ ϕ
Công su t tiêu hao trên đi n tr c a dây qu n: ấ ệ ở ủ ấ Pcu1= R1I21
Công su t tiêu hao trên l i thép: ấ ỏ PFe= rmI20
Ph n còn l i là công su t đi nt ầ ạ ấ ệ ừ
Pđt = P1 (pcu1 + pFe ) = E’2I’22 cos Ψ2
2 Góc l ch pha gi a E’2và I’2Ψ ệ ữ
Công su t đ u ra P2; P2= Pđt ấ ầ Pcu2 = U2I2 cos Ψ2
T n hao d ng trên dây qu n th c p: ổ ồ ấ ứ ấ Pcu2= r2I22
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 60S cân b ng công su t tác d ng đ c bi u thự ằ ấ ụ ượ ể ị
Hình 1.18: Gi n đ năng lả ồ ượng trong MBA
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 61b/ Hi u su t MBA ệ ấ
Hi u su t c a mba là t s gi a công su t đ u ra P2 và ệ ấ ủ ỉ ố ữ ấ ầcông su t đ u vào P1: ấ ầ
dm dm
t
n t t
n t
S
S I
I k
P k P S
k
P k
P P
P P
2
2 2
2
2 0
2 dm
2 0
Fe cu
2
Fe cu
) P P (
P P 1
% 100
%
Ta th y ấ = f( ,cos t), cho cos t = const, ta tìm hi u su t c c ệ ấ ự
đ i imax : ạ
P0: Công su t không t i, Pn :công su t ng n m ch ấ ả ấ ắ ạ Hi u ệ
su t m.b.a đ t giá tr c c đ i khi t n hao không đ i b ng t n hao ấ ạ ị ự ạ ổ ổ ằ ổ
bi n đ i hay t n hao s tế ổ ổ ắ b ng t n hao đ ng.ằ ổ ồ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 62Đn: Đ bi n đ i đi n áp c a h th ng dòng đi n ba pha ta ể ế ổ ệ ủ ệ ố ệdùng máy bi n áp ba pha.ế
Có hai lo i máy bi n áp ba pha: + T máy bi n áp ba phaạ ế ổ ế
+ Máy bi n áp ba pha ba trế ụ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 63Dây qu n s c p c a máy bi n áp ba pha đ c kí ấ ơ ấ ủ ế ượ
hi u b ng ch in hoa: pha A: AX, pha B: BY, Pha ệ ằ ữC: CZ
Dây qu n th c p đ c kí hi u b ng ch th ng: ấ ứ ấ ượ ệ ằ ữ ườpha a: ax, pha b: by, pha c: cz
Trang 65Kí hi u t đ u dây máy bi n áp: ngoài kí hi u cách ệ ổ ấ ế ệ
đ u còn kí hi u thêm ch s góc l ch pha gi a đi n ấ ệ ỉ ố ệ ữ ệ
Trang 66 T s bi n áp dây c a máy bi n áp ba pha:ỉ ố ế ủ ế
T s bi n áp dây không ch ph thu c vào ỉ ố ế ỉ ụ ộ
t s vòng dây c a hai cu n mà còn ph thu c ỉ ố ủ ộ ụ ộ
Trang 67Nh ng máy bi n áp làm vi c song song trong đi u ữ ế ệ ề
ki n có l i nh t n u th a mãn các đi u ki n sau: ệ ợ ấ ế ỏ ề ệ
- 1) Cùng t n i dâyổ ố
- 2) Đi n áp s c p đ nh m c s c p và th c p b ng ệ ơ ấ ị ứ ơ ấ ứ ấ ằnhau :U1I = U1II ;U2I = U2II
Trang 681) Đi u ki n cùng t n i dây: ề ệ ổ ố
Trang 691.10. Các máy bi n áp đ c bi t ế ặ ệ
1.10.1. Máy t bi n áp ự ế
Máy t bi n áp hay còn đ c g i là MBA t ự ế ượ ọ ự
ng u. Máy t bi n áp là MBA có dây qu n đi n áp ẫ ự ế ấ ệ
th p là m t b ph n c a dây qu n đi n áp cao. ấ ộ ộ ậ ủ ấ ệ
Máy t bi n áp m t pha công su t nh đ c ự ế ộ ấ ỏ ượdùng trong các phòng thí nghi m và trong các thi t ệ ế
b đi n có yêu c u đi u ch nh đi n áp ra liên t c. ị ệ ầ ề ỉ ệ ụ Máy t bi n áp ba pha th ng dùng đ đi u ự ế ườ ể ề
ch nh đi n áp khi m máy các đ ng c đi n không ỉ ệ ở ộ ơ ệ
đ ng b ba pha công su t l n đ gi m dòng đi n ồ ộ ấ ớ ể ả ệ
m máy và dùng đ liên l c trong h th ng đi n có ở ể ạ ệ ố ệcác c p đi n áp g n nhau. ấ ệ ầ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 70V c u t o và nguyên lý làm vi c máy t bi n áp t ề ấ ạ ệ ự ế ươ ng t MBA ự thông th ườ ng, ch khác cách đ u dây gi a hai cu n dây s c p và th ỉ ấ ữ ộ ơ ấ ứ
c p. Trong máy t bi n áp gi m áp (hình 1.24a) dây qu n th c p là ấ ự ế ả ấ ứ ấ
Trang 71Máy bi n áp đo l ế ườ ng
Khi c n do đi n áp ho c dòng đi n l n, ng i ta ầ ệ ặ ệ ớ ườdùng các máy bi n đi n có t s chính xác k t h p ế ệ ỉ ố ế ợ
v i các d ng c đo tiêu chu n. Có hai lo i máy ớ ụ ụ ẩ ạ
bi n áp đo l ng: máy bi n dòng đi n và máy bi n ế ườ ế ệ ế
đi n áp.ệ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 721. Máy bi n đi n áp ế ệ
Máy bi n đi n áp dùng đ bi n đi n áp cao ế ệ ể ế ệ
thành đi n áp th p đ đo l ng b ng các d ng c ệ ấ ể ườ ằ ụ ụ
Chú ý: Khi s d ng máy bi n đi n áp ử ụ ế ệ
Hnh 1.25:
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 732. Máy bi n dòng đi n ế ệ
Máy bi n dòng đi n dùng đ bi n dòng đi n l n ế ệ ể ế ệ ớ
xu ng dòng đi n nh đ đo l ng b ng các d ng c đo ố ệ ỏ ể ườ ằ ụ ụtiêu chu n và các m c đích khác. ẩ ụ
Chú ý: Khi s d ng máy bi n dòng đi n không đ c đ dây qu n ử ụ ế ệ ượ ể ấ
th c p h m ch vì nh v y dòng t hóa I0 = I1 r t l n và lõi thép ứ ấ ở ạ ư ậ ừ ấ ớ bão hòa nghiêm tr ng s nóng lên làm cháy dây qu n, h n n a t ọ ẽ ấ ơ ữ ừ thông b ng đ u s sinh ra sđđ nh n đ u dây qu n th c p có th ằ ầ ẽ ọ ầ ở ấ ứ ấ ể
xu t hi n đi n áp cao hàng nghìn vôn làm cho dây qu n th và ấ ệ ệ ấ ứ
ng i s d ng không an toàn ườ ử ụ
Hnh 1.26:
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 741.10.3. Máy bi n áp hàn h quang ế ồ
Là lo i máy bi n áp đ c bi t dùng đ hàn b ng ạ ế ặ ệ ể ằ
ph ng pháp h quang đi n. Máy đ c ch t o có đi n ươ ồ ệ ượ ế ạ ệkháng t n l n và cu n dây th c p n i v i đi n kháng ả ớ ộ ứ ấ ố ớ ệngoài K đ h n ch dòng đi n hàn (hình 1.27). Vì th ể ạ ế ệ ế
đ ng đ c tính hàn r t d c, phù h p v i yêu c u hàn ườ ặ ấ ố ợ ớ ầ
đi n. ệ
Hình 1.27:
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 75 Cu n dây s c p n i v i ngu n đi n, cu n dây th ộ ơ ấ ố ớ ồ ệ ộ ứ
c p m t đ u n i v i cu n đi n kháng K r i n i t i que ấ ộ ầ ố ớ ộ ệ ồ ố ớhàn, còn đ u kia n i v i t m kim lo i c n hàn. ầ ố ớ ấ ạ ầ
Máy bi n áp làm vi c ch đ ng n m ch ng n ế ệ ở ế ộ ắ ạ ắ
h n dây qu n th c p. ạ ấ ứ ấ
Đ đi u ch nh dòng đi n hàn, có th thay đ i s ể ề ỉ ệ ể ổ ốvòng dây c a dây qu n th c p máy bi n áp hàn ho c ủ ấ ứ ấ ế ặthay đ i đi n kháng ngoài b ng cách thay đ i khe h ổ ệ ằ ổ ởkhông khí c a lõi thép K. ủ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
1.10.3. Máy bi n áp hàn h quang ế ồ
Trang 764. T n th t năng l ng bé h n mba 2 dây qu n kho ng ổ ấ ượ ơ ấ ả
ch ng hai l n. ừ ầ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP
Trang 78Máy bi n dòng đi nế ệ
chu n các thi t b đo l ng là 5A nên các máy ẩ ế ị ườ
bi n dòng có dòng đi n ra cu n th c p là 5A.ế ệ ở ộ ừ ấ
Khi s d ng máy bi n dòng cung c p cho nhi u ử ụ ế ấ ềthi t b thì ta m c các thi t b n i ti p v i nhau.ế ị ắ ế ị ố ế ớ
C u t o:ấ ạ
Nh m t máy bi n áp cách ly:ư ộ ế
cu n s c p có r t ít vòng th ng là m t vòng,ti t ộ ơ ấ ấ ườ ộ ế
di n dây l n,công su t càng l n thì ti t di n dây ệ ớ ấ ớ ế ệcàng l n.ớ
cu n th c p có ti t di n dây nh và qu n r t ộ ứ ấ ế ệ ỏ ấ ấ
nhi u vòngề
Khi s d ng máy không đ c đ ch đ không ử ụ ượ ể ở ế ộ
t i vì đi n áp phía s c p c a máy bi n dòng r t ả ệ ơ ấ ủ ế ấ
l n gây phá h y cách đi n phá h y máy.ớ ủ ệ ủ
Ch ươ ng 1: MÁY BI N Ế
ÁP