1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các bài toán cơ bản và nâng cao về dao động điều hoà

11 2,7K 67
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán cơ bản và nâng cao về dao động điều hoà
Người hướng dẫn PGS. Nguyễn Phương Nam
Trường học Trường PTTH Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 781,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phơng trình dao động trong mỗi trờng hợp sau : a, Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng.. a, Tính năng lợng dao động b, Tính động năng lớn nhất của v

Trang 1

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 1. Xác định các yếu tố của dao động điều hoà :

a, 5 (2 )( ) 4 xSint   cm b, x Sin t cm  ( )(  )

c, 3 ( )( ) 2 6 xSint   cm d, 4 ( 5 )( ) 6 xSin   t   cm

e, x  2 Sin (2 ) 2  tCos (2 )(  t cm ) f, 2.cos(2 )( ) 3 x   t   cm

g, 2.cos(2 )( ) 2 x   t   cm h, 10 (10 )( ) 3 x  Sint   cm

Câu 2. Chuyển động của một vật đợc biểu diễn bởi phơng trình chuyển động :

10 (20 )( ) xSint cm t : tính bằng giây

a, Tìm biểu thức vận tốc ?

b, Tìm biểu thức gia tốc , động năng , thế năng ?

c, Tính li độ , vận tốc , gia tốc , động năng , thế năng và độ lớn của lực đàn hồi khi : t = 1 30 s ; 1 40 t  s

d, Tìm li độ và gia tốc khi vận tốc bằng  100 (  cm s / )

e,Tìm pha dao động ứng với li độ bằng 5 cm

Câu 3. Một vật dao động điều hoà theo phơng trình : 4 ( )( ) 2 xSin t    cm

a,Xác định các yếu tố của dao động ?

b,Tìm giá trị cực đại của vận tốc và gia tốc ? Câu 4. Quả cầu gắn vào lò xo thực hiện 30 dao động trong 1 phút Ngoài ra khi pha dao động bằng 300 thì độ dịch chuyển x = 5 cm

a, Tìm chu kỳ , tần số , tần số góc và biên độ của dao động ?

b, Tìm giá trị cực đại của vận tốc , gia tốc của quả cầu ?

c, Biết lò xo có độ cứng k = 10 N/m Tìm giá trị cực đại của lực hồi phục tác dụng lên quả cầu ? Câu 5. Vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2 s và biên độ dao động 5 cm Viết phơng trình dao động trong mỗi trờng hợp sau : a, Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng b, Chọn gốc thời gian lúc vật ở vị trí biên dơng

c , Chọn gốc thời gian lúc vật ở vị trí biên âm

d, Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

e, Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí 5 2 x  theo chiều dơng

f, Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí 5 2 x  theo chiều dơng Câu 6. Vật có khối lợng m treo vào lò xo có độ cứng k = 5000 N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 3cm và truyền cho vật một vận tốc 200 cm/s theo chiều dơng ( chiều kéo của vật ) vật dao động với chu kỳ T = /25 s

a, Tính khối lợng m của vật ?

b, Viết phơng trình dao động của vật Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí có li độ x = -2,5 cm theo chiều duơng Câu 7. Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kỳ T = 1 s Lúc t = 2,5 s vật qua li độ x =  5 2 cm với vận tốc v

= 10  2 cm/s Viết phơng trình dao động của vật Câu 8. Một vật có khối lợng m = 0,5 kg gắn vào lò xo có độ cứng k = 5000 N/m Hệ dao động điều hoà với biên độ

A = 6 cm

a, Tính năng lợng dao động

b, Tính động năng lớn nhất của vật ; vận tốc lớn nhất của vật

c, Xác định vị trí của vật tại thời điểm động năng của vật bằng 3 lần thế năng Câu 9. Toạ độ của một vật đo bằng cm biến thiên theo thời gian theo quy luật : x  4 Cos 4 (  t cm )

a,Tính tần số dao động ?

b,Tính li độ và vận tốc của vật khi nó dao động đợc 5 giây Câu 10. Một vât dao động điều hoà trên một đờng thẳng xung quanh một vị trí cân bằng O với chu kỳ T = 0,314 s Chọn gốc toạ độ là điểm O và biết rằng ở thời điểm ban đầu t =0 toạ độ của chất điểm bằng + 4 cm và vận tốc của nó bằng không Xác định:

a, Phơng trình dao động của chất điểm ?

b, Vận tốc cực đại của nó và vị trí tại đó vận tốc đạt cực đại

c, Vận tốc và gia tốc của chất điểm tại thời điểm t = 1 s và chiều chuyển động của nó khi đó ?

d, Vận tốc của chất điểm khi toạ độ của nó bằng 1 cm

Trang 2

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 11. Phơng trình chuyển động điều hoà là : x  10 Sin t cm 5 (  ) Hãy xác định :

a, Biên độ , chu kỳ , tần số dao động của vật ?

b, Li độ và thời điểm tơng ứng với pha bằng 1500 ?

c, Giá trị cực đại của lực gây nên dao động của vật biết khối lợng m = 100 g Câu 12. Một chất điểm có kối lợng m = 0,1 kg dao động điều hoà trên trục Ox với tần số f = 5 Hz và biên độ bằng

20 cm

a, Viết phơng trình dao động của chất điểm Chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng và chọn gốc thời gian là lúc chất điểm đi qua O theo chiều dơng b, Xác định chiều và độ lớn của các véc tơ vận tốc , gia tốc và lực gây ra dao động tại vị trí có li độ cực đại Lấy 2 10   Câu 13. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục ox với chu kỳ T = 1 s Nếu chọn gốc toạ độ là vị trí cân bằng thì sau khi chất điểm bắt đầu dao động đợc 2,5 s có ở toạ độ x=  5 2 cm , đi theo chiều âm của trục ox và vận tốc đạt giá trị 10  2 cm/s

a, Viết phơng trình dao động của chất điểm

b, Gọi M ,N lần lợt là hai vị trí xa nhất so với diểm O Gọi P là trung điểm OM và Q là trung điểm của ON

Hãy tính vận tốc trung bình của chất điểm trên đoạn đờng từ P đến Q Lấy  2 10

Câu 14. Con lắc lò xo dao động trên trục ox nằm ngang khối lợng m = 100 g , độ cứng k = 40 N/m

Trong quá trình dao động chiều dài ngắn nhất của lò xo là 10 cm và dài nhất là 15 cm

a,Lập phơng trình dao động của con lắc lò xo với trục ox Gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng , chiều dơng hớng từ trái qua phải , gốc thời gian là lúc lò xo ngắn nhất Câu 15. Một chất điểm M dao động điều hoà theo phơng nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a với chu kỳ T

a, Viết phơng trình dao động của chất điểm Chọn gốc thời gian khi chất điểm có toạ độ x = a/2 và v < 0 Câu 16. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox Lúc vật ở li độ x = 2 cm thì có vận tốc v = 2 cm/s và gia tốc bằng 22 cm/s2 Chọn gốc thời gian ở vị trí trên

Viết phơng trình dao động của vật dới dạng hàm cosin Câu 17. Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục ox nằm ngang có phơng trình : 5 (10 ) 3 xSint   (cm )

a, Tính chu kỳ , tần số của dao động và vận tốc tức thời tại vị trí li độ x = 2,5 cm và vận tốc trung bình trong T/4 chu kỳ

b, Tính thời gian ngắn nhất mà vật đi từ M ( có xM = 2,5 cm ) đến điểm N ( có xN =- 2,5 cm )

Câu 18. Một vật dao động điều hoà có phơng trình : x  6 Sin t (8  3) (cm) Hãy tính :

a, Quãng đờng mà vật đi đợc từ thời điểm t1= 1,1 s đến thời điểm t2 = 4,8s

b, Tính khoảng thời gian ngắn nhất để vật đI từ P ( có xP= 5 cm ) đến điểm Q ( có xQ=-2 cm ) và vận tốc trung bình trên quãng đờng đó ? Câu 19. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O dọc theo trục xx’ có phơng trình thoả mãn 4 4 (2 ) (2 ) 6 2 3 3 xSint    Sint   (cm)

a, Tìm biên độ và pha ban đầu của dao động

b, Tính vận tốc của vật tại vị trí x  2 3 cm Câu 20. Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà có phơng trình : 2 (20 ) xSin t cm ; 2 (20 ) 2 xSin t   cm ; 3 2 2 (20 ) 4 xSin t   cm

Viết phơng trình dao động tổng hợp của vật ? Câu 21. Xác định dao động tổng hợp của vật có phơng trình : x  2 Sin t (2 ) 2, 4  Cos t (2 ) cm Câu 22. Khi gắn quả nặng m1 vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T1 Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo nó dao động với chu kỳ T2 Hỏi khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo thì chúng dao động với chu kỳ là bao nhiêu ?

áp dụng a, T1= 1,2s và T2= 1,6s b, T1= 0,3s và T2= 0,4s Câu 23. Khi gắn quả nặng m1 vào lò xo thì nó dao động với chu kỳ T1 = 1 s Khi gắn quả nặng m2 vào lò xo nó dao động với chu kỳ T2 = 2s Tính k và m1 ; m2 ? Biết rằng m2 – m1 =300g

Câu 24. Quả cầu có khối lợng m gắn vào lò xo có độ cứng k1 thì dao động điều hoà với chu kỳ T1 Nếu gắn m vào lò xo có độ cứng k2 thì nó dao động với chu kỳ là T2 Tìm chu kỳ dao động của m khi gắn vào :

a, Hệ k1 , k2 ghép nối tiếp

b, Hệ k1 , k2 ghép song song

áp dụng : a, T1=0,3s và T2= 0,4s b, T1= 1,2s và T2= 1,6s

Trang 3

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 25. Một vật khối lợng m = 100g , thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng , có các phơng

trình dao động là : x1  5 Sin (10 t   ) (cm) ; 2 10 (10 )

3

xSin t   (cm) Tính giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật ?

Câu 26. Một con lắc lò xo thẳng đứng đầu trên cố định , đầu dới gắn với một vật dao động điều hoà có tần số góc 10 rad/

s Nếu coi gia tốc trọng trờng g = 10 m/s2 Tính độ giãn của lò xo tại vị trí cân bằng ?

Câu 27. Một lò xo có độ cứng là k = 30 N/m Lần lợt treo hai quả cầu có khối lợng m1 , m2 vào lò xo và kích thích cho nó

dao động thì thấy : Trong cùng một khoảng thời gian m1 thực hiện 20 dao động , trong khi m2 chỉ thực hiện đợc 10 dao động Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ là T =

2

s Tính m1 và m2 ?

Câu 28. Một lò xo có độ cứng k Lần lợt treo vào lò xo các vật : m1 = 1,7 kg ; m2 ; m3=m1+m2; m4=m1-m2

Ngời ta thấy rằng chu kỳ dao động của các vật trên lần lợt là T1, T2, T3=5s và T4=3s Hãy tính T1, T2, k và m2, m3 , m 4? Cho  2 10

Câu 29. Một lò xo bị giãn một đoạn 1 cm khi bị kéo một lực 1 N

a, Tính độ cứng của lò xo

b, Treo vào lò xo đó một vật có khối lợng 1 kg tìm chu kỳ dao động

c, Thay vật trên bằng một vật khác có khối lợng m’ Tìm m’ để chu kỳ dao động là 1 s

Câu 30. Một dao động điều hoà có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 12 cm Biên độ của dao động là :

a, 6 cm b, -6 cm c, 12 cm d, -12 cm

Câu 31. Một chất điểm dao động có phơng trình : x4.Sin t5 cm Điều nào sau đây là sai

a, Biên độ dao động là A = 4 cm b, Tần số góc là 5 rad/s

c, Chu kỳ là T= 0,4 s d, Pha ban đầu  = 0

Câu 32. Phơng trình dao động điều hoà : x5.Cos t5 (cm) Điều nào sau đây đúng

a, A = 5 cm , = 0 b, A = - 5 cm , =

2

c, A = 5 cm ,  =

2

d, A = 5 cm ,  = -

2

Câu 33. Vật dao động điều hoà với phơng trình : 4 (2 )

4

xSint   (cm) Thì quỹ đạo , chu kỳ và pha ban đầu lần lợt là :

a, 8 cm ; 1s ;

4

rad/s b, 4 cm ; 1s ;

4

rad/s c, 8 cm ; 2s ;

4

rad/s d, 4 cm ; 2s ;

4

rad/s

Câu 34. Một vật dao động điều hoà theo phơng trình : 4 (10 )

6

xSint   (cm) Vào thời điểm t = 1,25 s , vật có li

độ là : a, 2 3 cm b, - 2 3 cm c, 2 cm d, 2 cm

Câu 35. Một vật dao động điều hoà có phơng trình : 6 ( )

2

xSin t    ( cm) Tại thời điểm t =1/3 s thì vật ở vị trí nào

và có vận tốc là bao nhiêu ?

a, x= 0 , v = 6 cm/s b, x= 3 3 cm ; v = 3  3 cm/s

c, x = 3 cm ; v = - 3  3 cm/s d, x = 3 cm ; v = 3  3 cm/s

Câu 36. Một vật dao động điều hoà theo phơng trình : 4 (10 )

4

xSint   ( cm ) Vào thời điểm t = 0 , vận tốc của vật có độ lớn bao nhiêu và di chuyển theo chiều nào ?

a, 40  2 cm/s và di chuyển theo chiều dơng của trục

Trang 4

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

b, 40  2 cm/s và di chuyển theo chiều âm của trục

c, 20  2 cm/s và di chuyển theo chiều dơng của trục

d, 20  2 cm/s và di chuyển theo chiều âm của trục Câu 37. Một vật dao động điều hoà theo phơng trình : 4 (10 ) 6 xSint   (cm ) Vào thời điểm t = 1,25s vật có vận tốc là :

a, 20  3 cm/s b, -20  3 cm/s c, 20 cm/s d, - 20 cm/s

Câu 38. Một vật dao động điều hoà có phơng trình vận tốc : 60 (10 ) 6 v   Cost   cm/s Vào thời điểm t = 1,25 s , vật có li độ là :

a, -3 cm b,  3 3 cm c,3 3 cm d, 3 cm Câu 39. Một vật dao động điều hoà theo phơng trình : 4 (10 ) 4 xSint   (cm ) Vào thời điểm t = 1,5 s , vật có li độ ,vận tốc là bao nhiêu và di chuyển theo chiều nào ?

a, x= - 2 2 cm và |v| = 20  2 cm/s , di chuyển theo chiều dơng

b, x= 2 2 cm và |v| = 20  2 cm/s di chuyển theo chiều âm

c, x= 2 2 cm và |v| = 20  2 cm/s di chuyển theo chiều dơng

d, x= - 2 2 cm và |v| = 20  2 cm/s di chuyển theo chiều âm

Câu 40. Vật dao động điều hoà với chu kỳ T , vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi :

a, t= 0 b, t = T c, t = T/4 d, Vật qua vị trí cân bằng Câu 41. Biểu thức li độ theo thời gian của một dao động điều hoà là : x A Sin t  (    ) Chọn điều kiện nào sau đây để nó có dạng đơn giản là : x A Sin t 

a, Gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng

b, Lúc t=0 vật đi qua gốc toạ độ và chuyển động theo chiều dơng

c, Lúc t = 0 vật đi qua gốc toạ độ và chuyển động theo chiều âm

d, Lúc t = 0 là lúc vật bắt đầu chuyển động không vận tốc ban đầu Câu 42. Nếu chọn gốc thời gian lúc quả cầu ở vị trí có li độ x = 2 A và di chuyển về phía biên thì pha ban đầu của dao động là :

a, 6    b, 6    c, 5 6    d, 5 6    Câu 43. Nếu chọn gốc thời gian lúc quả cầu ở vị trí có li độ x = -2 A và di chuyển về vị trí cân bằng thì pha ban đầu của dao động là :

a, 6    b, 6    c, 7 6    d, 7 6    Câu 44. Vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại bằng 20 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 thì biên độ dao động của vật là :

a, 5 cm b, 10 cm c, 15 cm d, 20 cm Câu 45. Một vật dao động điều hoà có phơng trình : 6 (4 ) 2 xSint   ( cm ) Thời gian ngắn nhất vật qua vị trí cân bằng :

a, t = 1/8 s b, t= 1/4 s c, 3/8 s d, 5/8 s

Trang 5

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 46. Một vật dao động điều hoà với phơng trình :x5.Sin t20 ( cm) Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là :

a, 10 cm/s ; 200 cm/ s2 b, 100 cm/s ; 200 cm/ s2

c, 100 cm/s ; 20 m/ s2 d, 1 m/s ; 0,2 m/ s2

Câu 47. Một chất điểm dao động điều hoà có toạ độ và gia tốc liên hệ với nhau theo biểu thức : a = -25x ( cm/s2) Chu kỳ và tần số góc của chất điểm là :

a, 0, 4 s ; 25 rad/s b, 2s ; 5 rad/s c, 0, 4 s ; 5 rad/s d,2,5s ; 5 rad/s Câu 48. Vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 80 cm Khi ở vị trí x = 20 cm vật có vận tốc v = 40  3 cm / s Chu kỳ dao động của vật là :

a, 1 s b, 2 s c, 0,1 s d, 0,2 s Câu 49. Vật dao động điều hoà có phơng trình : 6 ( ) 6 xSin t    ( cm ) Li độ và chiều chuyển động lúc ban đầu của vật :

a, 3 cm , theo chiều âm b, 3 3 cm , theo chiều dơng

c, 3 3 cm , theo chiều âm d, 3 cm , theo chiều dơng Câu 50. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 4s , pha ban đầu bằng không Thời gian nhỏ nhất kể từ lúc dao động cho đến khi li độ bằng 1/2 biên độ là :

a, 1/3 s b, 5/3 s c, 7/3 s d, 11/3 s Câu 51. Một vật dao động điều hoà với tần số 20 Hz , pha ban bằng 2  Thời điểm đầu tiên kể từ khi dao động vận tốc vật bằng 1/2 vận tốc cực đại và di chuyển theo chiều dơng là :

a, 11/240 s b, 7/240 s c, 0,125 s d, a và b Câu 52. Vật dao động điều hoà có phơng trình : ( ) 2 x A Sin t     Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc có li độ x = - A/2 là :

a, 6 T b, 8 T c, 3 T d, 3 4 T Câu 53. Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho quả cầu dao động với biên độ 5 cm thì chu kỳ dao động là 0,4s Nếu cho quả cầu dao động với biên độ là 10 cm thì chu kỳ dao động bây giờ là :

a, 0,8s b, 0,2s c, 0,4s d, Kết quả khác Câu 54. Con lắc lò xo dao động với chu kỳ 2s Treo thêm vật nặng giống hệt nh vật đã có thì nó dao động với chu kỳ :

a, 2s b, 1s c, 2 2 s d, 2s Câu 55. Một quả cầu treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích quả cầu dao động với chu kỳ là 0,4s Nếu cắt lò xo chỉ còn phân nửa chiều dài rồi treo quả cầu vào thì nó dao động với chu kỳ là :

a, 0,8 2s b, 0,2s c, 0, 4 2s d, Một giá trị khác Câu 56. Con lắc lò xo có vật nặng khối lợng m = 100g dao động với tần số 5 Hz Độ cứng của lò xo là :

a, 100 N/m b, 102 N/m c, 10 N/m d, 2  N/m Câu 57. Một vật nặng khi treo vào lò xo làm nó dãn ra 4 cm Con lắc lò xo trên sẽ dao động với chu kỳ là :

( lấy g = 2  m/s2)

a, 0,4s b, 4s c, 0,2s d, Không đủ dữ kiện để tính Câu 58. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , chọn chiều hớng xuống , tại li độ x > 0 thì :

a, Lực căng lò xo là T = k( x+ l)

b, Lực đàn hồi Fđ = -kx

c, Lực hồi phục là F = k( x+ l)

d, a đúng và b, c sai

Trang 6

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 59. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang Lực căng lò xo là :

a, Cực đại ở vị trí x = A b, Triệt tiêu ở vị trí cân bằng

c, Nhỏ nhất ở vị trí x = A d, Nhỏ nhất ở vị trí x = 0

Câu 60. Chu kỳ của con lắc thay đổi ra sao khi tăng gấp đôi độ cứng lò xo và giảm phân nửa khối lợng của vật :

a, Tăng hai lần b, Không thay đổi c, Giảm hai lần d, Tăng 1,5 lần

Câu 61. Khi con lắc lò xo ở vị trí cân bằng thì lò xo dãn ra 10 cm Tần số dao động là :

a, 1,59 Hz b, 0,628 Hz c, 0,314 Hz d, 0,2 Hz

Câu 62. Cho dao động điều hoà có phơng trình : 10 ( )

2

xSin t    (cm ) Quãng đờng của vật đi đợc kể từ khi dao

động đến thời điểm 2,5s là :

a, 10 cm b, 30 cm c, 50 cm d, Không phải các kết quả trên

Câu 63. Quả cầu khối lợng m1 treo vào lò xo thì dao động với chu kỳ 0,6s Thay bằng quả cầu khối lợng m2 thì chu kỳ

dao động là 0,8 s Chu kỳ dao động của hai quả cầu cùng gắn vào lò xo trên

a, 1,4s b,0,7s c,1s d,0,48s

Câu 64. Một vật nặng có khối lợng 100g treo vào lò xo có độ cứng 10N/m và dao động điều hoà với quỹ đạo là 12 cm thì

vận tốc của vật có độ lớn cực đại là :

a, 120 cm/s b, 1,2 cm/s c, 6 cm/s d, 60 cm/s

Câu 65. Một vật nặng có khối lợng 100g treo vào lò xo độ cứng 250 N/m Kéo vật nặng xuống dới một đoạn nhỏ rồi thả

nhẹ cho dao động Thời gian nhỏ nhất kể từ lúc thả vật cho đến khi nó có vận tốc lớn nhất là :

a, 10 s b, s c,0, 2 s d, 0,1 s

Câu 66. Con lắc lò dao động với tần số 2 Hz , biên độ A= 20 cm , gốc thời gian chọn khi vật qua vị trí x= 10 theo chiều

âm , phơng trình dao động là : a,

6

xSint   cm b, 5

6

xSint   cm c,

6

xSint   cm d, 5

6

Câu 67. Vật có khối lợng m = 1 kg treo vào lò xo có độ cứng k = 400 N/m , truyền cho vật một vận tốc v= 1m/s , khi vật ở

vị trí cân bằng Chọn t = 0 khi vật bắt đầu dao động , chiều dơng của trục theo chiều vận tốc truyền cho vật , thì

ph-ơng trình dao động của vật là : a,

xSin t cm b,x  10 Sin t cm 20 ( ) c,

xSin t   cm d, x  5 Sin (20 t   )( cm )

Câu 68. Con lắc lò xo dao động với biên độ A Thời gian ngắn nhất để hòn bi đI từ vị trí cân bằng đến điểm M có li độ

2 2

x A  là 0,25s Chu kỳ của con lắc :

a, 1s b, 1,5s c, 0,5s d, 2s

Câu 69. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 8 cm , con lắc qua điểm M có li độ x  4 2 cm theo chiều dơng với gia

tốc 2 cm s / 2 Phơng trình dao động của con lắc là : a,

xSin t cm b, 8 ( )( )

t

xSin   cm c,

4

xSin t   cm d, 8 (2 )( )

4

Câu 70. Con lắc lò xo có độ cứng k=10 N/m , khối lợng 100g đợc treo thẳng đứng , kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng

một đoạn 4 cm rồi buông nhẹ Gia tốc cực đại của vật nặng :

a, 4 m/s2 b, 0,4 m/s2 c, 2 m/s2 d, 5 m/s2

Câu 71. Con lắc lò xo có độ cứng 50 N/m dao động với quỹ đạo 8 cm Năng lợng của co lắc là :

a, 0,4 J b, 0,8 J c, 0,04 J d, 0,08J

Trang 7

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 72. Khi treo vật nặng có trọng lợng P = 10 N vào lò xo có độ cứng k= 100N/m thì lò xo có thế năng đàn hồi là :

a, 5J b, 0,5J c, 1J d, 0,1J

Câu 73. Con lắc lò xo có độ cứng 100N/m , dao động với biên độ 4 cm , ở li độ x= 2cm , động năng của nó là:

a, 0,6J b, 0,06J c, 0,006J d, 6J

Câu 74. Con lắc lò xo dao động với quỹ đạo 10 cm Khi động năng bằng 3 lần thế năng , con lắc có li độ

a,20cm b,2,5cm c,10cm d,5cm

Câu 75. Con lắc lò xo có độ cứng k = 80N/m Khi cách vị trí cân bằng 2,5 cm , con lắc có thế năng

a, 5.10 J 3 b,4.10 J 3 c,25.10 J 3 d,2.10 J 3

Câu 76. Một co lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ là 12 cm , khi động năng bằng thế năng thì li độ của vật là :

a, 6cm b,6 2cm

d,Không có đủ dữ kiện để tính toán

Câu 77. Phơng trình dao động của con lắc lò xo là :x  4 Sin 2 (  t cm ) Vậy cơ năng của hòn bi m = 500g là :

( lấy  2 10)

a,0,0016J b,0,016J c, 0,16.10 J3 d,0,16J

Câu 78. Hệ dao động quả cầu lò xo có biên độ A và năng lợng của hệ bằng E0 Động năng của hệ khi li độ x = A/2 là :

a, 3 0

4

E

b, 0

2

E

c, 0

3

E

d, 0

4

E

Câu 79. Một con lắc lò xo dao động điều hoà , vận tốc có độ lớn cực đại là 12cm/s Khi động năng bằng thế năng thì vận

tốc của vật có độ lớn là :

a, 6 cm/s b, 6

/

2 cm s c, 6 2 cm s / d, Không đủ dữ liệu để tính toán

Câu 80. Một vật nặng khối lợng 100g treo vào lò xo có độ cứng 10 N/m và dao động điều hoà với biên độ là 12 cm , khi

động năng bằng hai lần thế năng thì vận tốc của vật có độ lớn là :

a, 80 cm/s b, 80

/

3 cm s c,40 6 cm s / d,

40 /

Câu 81. Một quả cầu khối lợng 500g , treo vào lò xo có độ cứng 12,5 N/m Tại vị trí cân bằng ngời ta cung cấp cho quả

cầu vận tốc có độ lớn là 20 cm/s Năng lợng của dao động là:

a, 10 J 3 b,10 J 4 c,0,1J d,0,01J

Câu 82. Một quả cầu có khối lợng 500g , treo vào lò xo có độ cứng 12,5N/m Tại vị trí cân bằng ngời ta cung cấp cho quả

cầu vận tốc có độ lớn là 20 cm/s Biên độ của dao động là: a,

4 cm b,4  2cm c,4 2cm d,4cm

Câu 83. Một vật có khối lợng m = 1 kg treo vào lò xo có độ cứng k= 2500N/m Tại vị trí có li độ 3 cm ngời ta truyền cho

vật một vận tốc 2m/s dọc theo trục của lò xo thì biên độ dao động của vật là :

a, 0,5 cm b, 5 cm c, 2 cm d, 20 cm

Câu 84. Một con lắc lò xo thực hiện dao động điều hoà đơn giản có biên độ dao động A Năng lợng toàn phần có thể thay

đổi nh thế nào nếu khối lợng của con lắc tăng gấp đôi , biên độ của con lắc không thay đổi :

a, Không thay đổi b, Tăng lên hai lần c, Giảm 4 lần d, Tăng 4 lần

Câu 85. Con lắc lò xo treo thẳng đứng , khi dao động có chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất là 18 cm và 26 cm Biên độ

dao động của co lắc lò xo là:

a, 8 cm b, 4 cm c, 2 cm d, Không đủ dữ liệu để tính toán

Câu 86. Con lắc lò xo treo thẳng đứng , khi dao động có chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất là 18 cm và 26 cm Chiều dài

tự nhiên của co lắc lò xo là:

a, 20 cm b, 22 cm c, 24 cm d, Không đủ dữ liệu để tính toán

Trang 8

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 87. Một hòn bi m = 160g treo ở một đầu lò xo k= 40N/m Quỹ đạo hòn bi là 10 cm Chiều dài ban đầu của lò xo

l0 = 40 cm , g = 10m/s2 Khi kéo hòn bi dao động lò xo có chiều dài biến thiên trong khoảng :

a, 44 cm - 49 cm b, 39 cm- 49 cm c, 40 cm – 50 cm d, 45 cm – 55 cm

Câu 88. Một vật nặng m = 100g treo vào lò xo có độ cứng k = 50 N/m ( lấy g = 10 m/s2 ) Ngời ta kéo vật nặng xuống dới

cho lò xo có độ dãn 8 cm rồi thả cho dao động Cho biết chiều dài lò xo khi cha treo vật là 30 cm , thì chiều dài nhỏ nhất của lò xo khi dao động là :

a, 26 cm b, 24 cm c, 32 cm d, 34 cm

Câu 89. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 8 cm , chu kỳ T = 0,5s , khối lợng của quả nặng m = 0,4 kg Lực

phục hồi cực đại là : ( lấy  2 10)

a, 2,56 N b, 5,12 N c, 0,256N d, 0,512N

Câu 90. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng , kéo quả cầu xuống dới một đoạn nhỏ rồi thả nhẹ Chọn gốc toạ độ tại vị trí

cân bằng , chiều dơng của trục toạ độ hớng xuống dới ; gốc thời gian là lúc thả quả cầu thì pha ban đầu của dao

động là:

a,   0 b,

2

  c,

2

  d,

Câu 91. Con lắc lò xo có khối lợng m = 0,5 kg , độ cứng 50 N/m , biên độ 4 cm Lúc t=0 , con lắc đi qua điểm M có li độ

d-ơng theo chiều dd-ơng và có thế năng là 10 J 2 Phơng trình dao động của co lắc là :

3

xSin t   cm b, 5

6

xSin t   cm c,

6

xSin t   cm d,x  4 Sin t cm 10 ( )

Câu 92. Con lắc lò xo treo thẳng đứng Thời gian vật đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất cách nhau 10 cm là 1,5s

Chọn gốc thời gian khi vật đi qua vị trí x  2,5 3 cm theo chiều dơng , phơng trình dao động của vật là :

xSint   cm b, 2

xSint   cm

xSint   cm d, 2

Câu 93. Con lắc lò xo có độ cứng k = 10 N/m , vật nặng m = 100g Kéo vật nặng lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn bằng

3 3cm rồi truyền cho nó vận tốc bằng 30 cm/s theo chiều dơng của trục Ox Chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu chuyển động Phơng trình dao động của con lắc :

a, x  6 Sin t cm 10 ( ) b, 2

3

xSin t   cm

3

xSin t   cm d, 6 (10 )( )

3

Câu 94. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm quả cầu có khối lợng m = 100g , lò xo có độ cứng k = 10N/m kéo quả

cầu từ vị trí cân bằng thẳng xuống dới đoạn 2 cm rồi truyền cho nó vận tốc 20 cm/s hớng xuống dới Chọn thời gian lúc quả cầu bắt đầu chuyển động và chiều dơng hớng lên trên , thì phơng trình chuyển động của quả cầu trong

tr-ờng hợp này là: a,

4

xSin t   cm b, 2 2 (10 )( )

4

xSin t   cm c,

5

4

xSin t   cm d, 5

4

Câu 95. Khi mang vật m , con lắc lò xo giãn xuống một đoạn 10 cm , lúc t = 0 , vật đứng yên , truyền cho nó một vận tốc

40 cm/s theo chiều âm quỹ đạo Phơng trình dao động của hệ vật và lò xo là : ( lấy g = 10 m/s2)

a,x  4 Sin (10 t   )( cm ) b,x  4 Sin (10 )( t cm ) c,

xSin t   cm d, x  4 Sin t cm ( )( )

Trang 9

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 96. Hai con lắc lò xo (I) và (II) dao động cùng tần số , có cơ năng bằng nhau , khối lợng của con lắc (II) bằng hai lần

con lắc (I) , biên độ của chúng liên hệ với nhau bằng hệ thức :

a, A1  2 A2 b,A2  2 A1 c,A1 2 A2 d,A2  2 A1

Câu 97. Chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số của nó sẽ :

a, Giảm 2 lần b, Tăng 4 lần c, Tăng hai lần d, Giảm 4 lần

Câu 98. Một con lắc đơn có chu kỳ 2s khi dao động ở nơI có g  2m s / 2 Chiều dài con lắc là :

a, 50 cm b, 25 cm c, 100 cm d, 2m

Câu 99. Con lắc đơn chiều dài 25 cm , thực hiện 10 dao động mất 20s ( Lấy   3,14) Gia tốc trọng trờng tại nơI thí

nghiệm xấp xỉ bằng :

a, 10 m/s2 b, 9,68 m/s2 c, 9,86 m/s2 d, 9,80 m/s2

Câu 100.Con lắc đơn có chiều dài 25 cm , dao động ở nơi có : g  2m s / 2 Chu kỳ và tần số của nó là:

a, 1s và 2Hz b, 1s và 1 Hz c, 2s và 1 Hz d, 2s và 0,5 Hz

Câu 101.Một con lắc đơn có chu kỳ bằng 2s Nếu tăng chiều dài của nó lên thêm 21 cm thì chu kỳ dao động là 2,2s

Chiều dài ban đầu của con lắc :

a, 1,2m b, 1,5m c, 1m d, 0,5 m

Câu 102.Một con lắc đơn có chu kỳ là T0 Nếu chiều dài dây tăng gấp đôi , nhng gia tốc rơI tự do lại giảm đI một nửa thì

chu kỳ dao động bây giờ là :

a, 0

2

T

b,2T0 c, 2T0 d,Không thay đổi

Câu 103.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l1 thì dao động với chu kỳ T1= 0,8s Nếu chiều dài dây treo là l2 thì dao

động với chu kỳ T2 =0,6s tơng quan giữa hai chiều dài của dây treo là:

a, 3l1= 4l2 b, 3l2= 4 l1 c, 2 l2  3 l1 d, 9l1 = 16l2

Câu 104.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l1 thì dao động với chu kỳ T1= 1s Nếu chiều dài dây treo là l2 thì dao động

với chu kỳ T2 =0,6s Chu kỳ của con lắc có chiều dài dây treo l1 - l2 là :

a, 0,4s b, 0, 4s c, 0,8s d, 0,8s

Câu 105.Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l1 thì dao động với chu kỳ T1= 0,8s Nếu chiều dài dây treo là l2 thì dao

động với chu kỳ T2 =0,6s Chu kỳ của con lắc có chiều dài dây treo l1 + l2 là :

a, 1,4s b, 0,7s c, 0,24s d, 1s

Câu 106.Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 2s Khi chiều dài dây treo tăng lên 1% thì chu kỳ dao động là :

a, 1,09s b, 1,009s c, 2,001s d, 2,01s

Câu 107.Một con lắc đơn có chu kỳ dao động là 4s Nếu khi dao động , dây treo bị vớng vào đinh nằm phía dới điểm treo ,

trên phơng thẳng đứng và ở trung điểm của điểm treo và vật thì chu kỳ dao động bây giờ là :

a, 2  2s b,2 2 2s c,1  2s d,1 2 2s

Câu 108. Tại một nơI nhất định , con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 ; con lắc đơn có chiều dài l2 dao động

với chu kỳ T2 Con lắc đơn có chiều dài 1 2

2

ll

sẽ dao động với chu kỳ bằng :

a,

2 2

1 2

2

T   b, 1 2

1

2

TT T c, 2 2

1 2

TTT d,

2 2

1 2

2

Câu 109.Hiệu chiều dài dây treo cảu hai con lắc là 28 cm Trong cùng con lắc thứ nhất thực hiện đợc 6 dao động , con lắc

thứ hai thực hiện đợc 8 dao động Chiều dài dây treo lần lợt của chúng là :

a, 36 cm và 64 cm b, 76 cm và 48 cm c, 48 cm và 76 cm d, 64 cm và 36 cm

Câu 110.Hai con lắc đơn dao động với chu kỳ lần lợt là T1= 2s và T2= 2,1s Nếu tại thời điểm ban đầu , hai con lắc cùng

qua vị trí cân bằng và chuyển động cùng chiều thì thời điểm mà chúng lặp lại trạng thái đó là :

a, 38s b, 41s c, 42s d, 44,1s

Trang 10

Trờng PTTH Lê Quý Đôn Đề thi ĐH & CĐ Môn : Vật Lý GV Soạn : Nguyễn Phơng Nam 0919670908

Câu 111.Hai con lắc đơn dao động với chu kỳ lần lợt là T1= 2s và T2= 2,1s Nếu tại thời điểm ban đầu , hai con lắc cùng

qua vị trí cân bằng và chuyển động cùng chiều thì khi chúng lặp lại trạng thái , mỗi con lắc thực hiện số dao động

t-ơng ứng là :

a, 201 và 200 dao động b, 200 và 201 dao động

c, 198 và 199 dao động d, 199 và 198 dao động

Câu 112.Một con lắc đơn có dây treo dài l , đầu trên đợc treo cố định Kéo con lắc lệch khỏi phơng thẳng đứng một góc

 rồi buông nhẹ Khi con lắc qua vị trí cân bằng , dây treo vớng vào đinh tại vị trí cách điểm treo một khoảng

2

l

Góc lệch lớn nhất  về phía bên kia là:

a,   2  b,   c,   d,    2 

Câu 113.Một con lắc đơn có vật nặng có khối lợng 500g , dây treo dài 50 cm Kéo vật nặng đến vị trí thấp hơn điểm treo

10 cm rồi buông nhẹ cho dao động , lấy g = 10 m/s2 Cơ năng của con lắc là ( chọn gốc thế năng tại điểm thấp nhất ) :

a, 2J b, 0,2J c, 0,02J d, 2.10 J 3

Câu 114.Một con lắc đơn có vật nặng có khối lợng 500g , dây treo dài 50 cm Kéo vật nặng đến vị trí cao hơn vị trí cân

bằng 10 cm rồi buông nhẹ cho dao động , lấy g = 10 m/s2 Vận tốc vật nặng khi qua vị trí cân bằng là:

a, 2 cm s / b, 2

/

2 cm s c, 2 / m s d,

2 /

Câu 115.Hai dao động điều hoà có phơng trình 1 ( )

2

xaSin t    ; x2  bCos t  Độ lệch pha của hai dao

độg này là: a,

2

  b,|   |   c, 3

2

  d,|   | 0 

Câu 116.Cho hai dao động x1 ASin t (    ) ; 2 ( )

3

xASin t    Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là :

;

b, 3 ;

6

A c, 2

; 3

A d, 2 ;

4

Câu 117.Cho ba dao động điều hoà có biểu thức : x1 2 Sin t  ; 2 3 ( )

2

xSin t    ; x3  2 Cos t  Kết luận chính xác là :

a, x1 , x2 ngợc pha b, x1 ,x3 ngợc pha

c, x2 ,x3 ngợc pha d, x1 , x3 cùng pha

Câu 118.Cho hai dao động : 1 3 ( )( )

3

6

xSin t    cm Biên độ và pha ban đầu của

dao động tổng hợp là : a,

2 3 ;

6

cmrad b,2 3 ;

6

cm   rad c,3 3 ;

6

cmrad d,3 3 ;

6

Câu 119.Hai dao động điều hoà có phơng trình : 1 5 (2 )( )

6

3

xSint   cm

Dao động tổng hợp có phơng trình : a,

12

xSint   cm b, 5 2 (2 )( )

6

xSint   cm c,

12

xSint   cm d, 5 (2 )( )

12

Ngày đăng: 19/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w