Bài giảng Nhập môn điện tử - Chương 1: Các khái niệm cơ bản cung cấp cho người đọc các kiến thức: Lý thuyết mạch điện, các phần tử mạch điện, mạch điện tuyến tính, đặc trưng của mạch điện, các phép toán trên mạch điện. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Tr ườ ng Đ i H c Công Ngh Thông Tin ạ ọ ệ
NH P MÔN ĐI N T Ậ Ệ Ử
THÁNG 9/2012
Trang 2Ki n trúc c a các h th ng vi n thông ế ủ ệ ố ễ
Trang 62. Các ph n t m ch đi n ầ ử ạ ệ
v Đi n tr ệ ở (thông s th đ ng, không quán ố ụ ộ
tính): đ c tr ng cho s tiêu tán năng l ặ ư ự ượ ng
d ướ ạ i d ng nhi t, trên đó dòng đi n và đi n ệ ệ ệ
áp đ ng pha (t l tr c ti p v i nhau). ồ ỉ ệ ự ế ớ
r t
u ) (
Trang 7vT đi n ụ ệ (thông s th đ ng, quán tính ố ụ ộ ): đ c tr ng cho s ặ ư ựphóng và n p năng lạ ượng đi n trệ ường. Trong ch đ AC, ế ộ
dòng đi n nhanh pha h n đi n áp 900. Đi n áp trên ph n t ệ ơ ệ ệ ầ ửthu n dung ch m pha so v i dòng đi n là ầ ậ ớ ệ π/2. Ký hi u: ệ C
§ Th a mãn đ ng th c: ỏ ẳ ứ i(t) = C
hay u(t)= ∫i(t)dt =
§ q(t) = i(t)dt ∫ : đi n tích tích lũy trên ph n t th i đi m ệ ầ ử ở ờ ểt
vNăng l ượ ng tích lũy trên C:
WE= ∫ p(t)dt = ∫ C. .u(t)dt = C.u2
C
1
C q(t)
Trang 8vĐi n c m ệ ả (thông s th đ ng, quán tính ố ụ ộ ): đ c tr ng cho ặ ư
s phóng và n p năng lự ạ ượng t trừ ường. Trong ch đ AC, ế ộdòng đi n ch m pha h n đi n áp 900. Đi n áp trên ph n t ệ ậ ơ ệ ệ ầ ửthu n c m nhanh pha so v i dòng đi n là ầ ả ớ ệ π/2. Ký hi u: ệ L
§ Th a mãn đ ng th c: ỏ ẳ ứ u(t) = L
hay i(t)= ∫u(t)dt
vNăng l ượ ng tích lũy trên L:
Trang 9vH c m ỗ ả : gi ng nh đi n c m nh ng nó đ c tr ng cho s ố ư ệ ả ư ặ ư ự
nh h ng qua l i gi a 2 ph n t đ t g n nhau
vKý hi u: ệ M=k (v i ớ k: h s ghép, th ệ ố ườ ng <1)
vDo đó, trên m i ph n t s có tỗ ầ ử ẽ ương ng m t đi n áp t ứ ộ ệ ự
dt
t dik Lk
uk
)()
(
dt
t dil Ll dt
t dik M
ul
)()
(
Trang 10Thông s c a các ph n t m c n i ti p và song song ố ủ ầ ử ắ ố ế
Trang 11qThông s tác đ ng hay thông s t o ngu n ố ộ ố ạ ồ
üNgu n đ c l p: ồ ộ ậ
vNgu n áp ồ : Eng: ngu n áp; UAB: đi n áp ồ ệ
Ø Lý t ưở ng: ri=0
Ø Không lý t ưở ng: ri ≠ 0
* Công th c phân áp: n u có 2 đi n tr m c n i ti p, mu n tìm ứ ế ệ ở ắ ố ế ố đi n áp ệ trên đi n tr này ta ệ ở l y đi n áp t ng chia cho t ng 2 đi n tr r i nhân v i ấ ệ ổ ổ ệ ở ồ ớ
đi n tr đó ệ ở
Trang 12* Công th c phân dòng n u có 2 đi n tr m c song song, mu n tìm ứ ế ệ ở ắ ố dòng đi n ệ ch y ạ qua đi n ệ tr ở này ta
l y dòng t ng nhân v i đi n tr kia r i chia cho t ng 2 đi n tr ấ ổ ớ ệ ở ồ ổ ệ ở
vNgu n dòng: ồ
ØLý tưởng: ri = ∞
ØKhông lý tưởng ri ≠ ∞
Trang 13Quan h t ệ ươ ng đ ươ ng gi a ngu n áp và ngu n ữ ồ ồ dòng:
Ø Ngu n ph thu c hay ngu n đi u khi n ồ ụ ộ ồ ề ể :
◦Ngu n áp ồ :
o Đ ượ c đi u khi n b ng áp (AA) ề ể ằ
o Đ ượ c đi u khi n b ng dòng (AD) ề ể ằ
◦ Ngu n dòng ồ :
o Đ ượ c đi u khi n b ng áp (DA) ề ể ằ
o Đ ượ c đi u khi n b ng dòng (DD) ề ể ằ
Trang 14μ: H s t ệ ố ỷ
lệ
Ngu n áp đi u khi n b ng áp (AA) ồ ề ể ằ
Trong tr ng h p lý t ng ườ ợ ưở R1= , ri = 0 và khi đó I1=0
và U2=Eng=μU1
I1
U 2
Trang 15Ngu n áp đi u khi n b ng dòng (AD) ồ ề ể ằ
U 2
U 1
I2
r: H s t l ệ ố ỷ ệ
• Trong tr ng h p lý t ng ườ ợ ưở R1= 0 , ri = 0 và khi đó
U1=0 và U2=Eng=rI1
Trang 16Ngu n dòng đi u khi n b ng áp (DA) ồ ề ể ằ
g: H s t l ệ ố ỷ ệ
• Trong tr ng h p lý t ng ườ ợ ưở R1= , ri = và khi đó
I1=0 và I2=Ing=gU1
U 2
I2 I1
Trang 17Ngu n dòng đi u khi n b ng dòng (DD) ồ ề ể ằ
1
Trang 18• T các công th c ng v i các ngu n ph thu c trên ta ừ ứ ứ ớ ồ ụ ộ ở
có th suy ra để ược m i liên h gi a các h s ố ệ ữ ệ ố μ , g, , r
:
Trang 19 Quan h gi a tín hi u vào x(t) và tín hi u ra y(t) là m i quan ệ ữ ệ ệ ố
hi u vào quá kh và hi n t i ch không tùy thu c tín hi u ệ ở ứ ệ ạ ứ ộ ệ vào t ở ươ ng lai, nói cách khác, y(t) th i đi m t0 nào đó ở ờ ể không b nh h ị ả ưở ng c a x(t) th i đi m t>t0 . ủ ở ờ ể
Trang 20M ch ch g m các ph n t tuy n tính là m ch ạ ỉ ồ ầ ử ế ạ
tuy n tính ế (các thông s h p thành không ph thu c vào đi n áp ố ợ ụ ộ ệ
và dòng đi n ch y trong m ch ệ ạ ạ ).
M t m ch g i là tuy n tính khi tuân theo đ nh lu t: ộ ạ ọ ế ị ậ
N u y1(t) và y2(t) l n lế ầ ượt là đáp ng c a hai ngu n ứ ủ ồkích thích đ c l p v i nhau x1(t) và x2(t), m ch là ộ ậ ớ ạ
tuy n tính n u và ch n u đáp ng đ i v i :ế ế ỉ ế ứ ố ớ
◦x(t)= k1x1(t) + k2x2(t)
◦là y(t)= k1y1(t) + k2y2(t) v i m i x(t) và m i k1 và k2. ớ ọ ọ
Trang 21G i y1(t) là đáp ng đ i v i x1(t): y1(t)= ọ ứ ố ớ
G i y2(t) là đáp ng đ i v i x2(t): y2(t)= ọ ứ ố ớ
dx2( )
Trang 23qTính b t bi n ấ ế :
◦ M t m ch đ ộ ạ ượ c g i là b t bi n n u các thông s ọ ấ ế ế ố
c a m ch không ph thu c th i gian, khi m t ủ ạ ụ ộ ờ ộ
trong các thông s c a nó ch u nh h ố ủ ị ả ưở ng c a ủ
th i gian thì m ch đó là m ch không b t bi n ờ ạ ạ ấ ế
(m ch thông s ). V i m ch b t bi n, gi thi t ạ ố ớ ạ ấ ế ả ế
m ch không có năng l ạ ượ ng ban đ u, n u ầ ế y(t) là
đáp ng c a m ch t ứ ủ ạ ươ ng ng v i tác đ ng x(t), ứ ớ ộ thì y(t – t0 ) s là đáp ng c a ẽ ứ ủ m ch t ạ ươ ng ng ứ
v i tác đ ng ớ ộ x(t – t0 ).
Trang 24q Tính nhân quả:
q M ch đi n ạ ệ (v i gi thi t không ớ ả ế
có năng l ng ban đ u) ượ ầ đ ượ c
g i là có tính ọ nhân qu ả n u ế đáp ng ra c a m ch không ứ ủ ạ
th có tr ể ướ c khi có tác đ ng ộ
đ u vào.
ở ầ
Cũng c n ph i nh c r ng tính ch t tuy n ầ ả ắ ằ ấ ế tính và b t bi n c a m ch đi n ch đúng ấ ế ủ ạ ệ ỉ trong đi u ki n làm vi c nh t đ nh, khi ề ệ ệ ấ ị
đi u ki n làm vi c b thay đ i thì các tính ề ệ ệ ị ổ
Trang 255. Các phép toán trên m ch đi n ạ ệ5.1 Các đ nh lu t Kirchhoff ị ậ
1. Đ nh lu t Kirchhoff 1 (v dòng đi n) ị ậ ề ệ
◦ Đ nh lu t này đ ị ậ ượ c phát bi u nh sau: ể ư T ng các dòng đi n ổ ệ
đi vào m t nút b ng t ng các dòng đi n đi ra kh i nút đó ”. ộ ằ ổ ệ ỏ
Ho c là: “T ng đ i s các dòng đi n t i m t nút b ng ặ ổ ạ ố ệ ạ ộ ằ không”:
Trang 272. Đ nh lu t Kirchhoff 2 (v các đi n áp) ị ậ ề ệ
◦Đ nh lu t này đị ậ ược phát bi u nh sau: ể ư T ng đ i s các ổ ạ ố
s t áp trên các ph n t th đ ng c a m t vòng kín ụ ầ ử ụ ộ ủ ộ
b ng t ng đ i s các s c đi n đ ng có trong vòng kín ằ ổ ạ ố ứ ệ ộ
đó ”. Ho c là: “T ng đ i s các s t áp c a các nhánh ặ ổ ạ ố ụ ủ trong m t vòng kín b ng không”: ộ ằ
Trang 28Đ nh lu t Kirchhof 2 có th mô t d ị ậ ể ả ướ ạ i d ng ma
tr n: ậ
Trang 295.2 H ph ệ ươ ng trình t ng quát ổ
Ch n dòng đi n qua các nhánh làm n, nh ọ ệ ẩ ư
v y v i B nhánh c a m ch s có B n s ậ ớ ủ ạ ẽ ẩ ố
Áp d ng đ nh lu t Kirchoff đ t o ra h g m B ụ ị ậ ể ạ ệ ồ
ph ươ ng trình. Đây chính là h ph ệ ươ ng trình t ng ổ quát c a m ch. Trong đó: ủ ạ
◦o Đ nh lu t 1: t o ra N1 phị ậ ạ ương trình
◦o Đ nh lu t 2: t o ra B(N1) phị ậ ạ ương trình
Trang 30Ví d : Xét s đ m ch đi n: ụ ơ ồ ạ ệ
S đ t ơ ồ ươ ng đ ươ ng khi chuy n: E7(t) = Ing(t).R7 ể
Trang 31Ch n chi u d ọ ề ươ ng quy ướ c cho các dòng đi n ệ nhánh.
Áp d ng đ nh lu t Kirchhoff 1 t i các nút A, B, ụ ị ậ ạ
C, D:
Ch n các vòng c b n và áp d ng đ nh lu t Kirchhoff 2: ọ ơ ả ụ ị ậ
Trang 32Vi t d ế ướ ạ i d ng ma tr n ta đ ậ ượ c: [A].[I]=0
Trang 34Xét m ch đi n: ạ ệ
Trang 35G i dòng đi n qua các vòng c b n làm n s , ch n ọ ệ ơ ả ẩ ố ọchi u (+) quy ề ước cho các vòng này.
Áp d ng đ nh lu t 2 t o h B(N1) phụ ị ậ ạ ệ ương trình
H ph ệ ươ ng trình dòng đi n vòng d ệ ướ ạ i d ng ma tr n ậ
Trang 37 Ma tr n Zv là ma tr n tr kháng vòng. Có ậ ậ ở
đ c đi m: ặ ể
◦ Là ma tr n vuông ậ
◦ Đ ườ ng chéo chính là các tr kháng vòng ở
◦ Hai bên đ ườ ng chéo là tr kháng chung đ i ở ố
x ng nhau qua đ ứ ườ ng chéo chính.
Trang 38◦Ngu n ngồ ược chi u + : mang d u ()ề ấ
◦Ngu n cùng chi u + : mang d u (+)ồ ề ấ
Trang 39 Zv : Ma tr n đi n áp vòng ậ ệ
◦ zii = T ng tr kháng trong vòng th i ổ ở ứ
◦ zij = Tr kháng chung gi a vòng i và vòng ở ữ
Trang 405.4 Ph ươ ng pháp đi n áp nút: ệ
Trong N nút c a m ch, ch n m t nút làm nút ủ ạ ọ ộ
g c có đi n áp b ng 0 ố ệ ằ
T i m i nút còn l i c a m ch coi nh xác đ nh ạ ỗ ạ ủ ạ ư ị
m t đi n áp c đ nh. G i các giá tr đi n áp này ộ ệ ố ị ọ ị ệ
là n s Khi đó có t ng c ng N1 n s ẩ ố ổ ộ ẩ ố
Áp d ng đ nh lu t 1 t i N1 nút đ xây d ng ụ ị ậ ạ ể ự
h ph ệ ươ ng trình N1 n s Đây là h ph ẩ ố ệ ươ ng trình đi n áp nút c a m ch ệ ủ ạ
Trang 41Xét m ch đi n: ạ ệ
B ướ c 1 : Đánh ký hi u cho các nút A, B, C, D, O. Ch n ệ ọ
m t nút làm nút g c (ch n nút O làm nút g c) – Nút g c ộ ố ọ ố ố
s có đi n th quy ẽ ệ ế ước là đi m chung (0V). Đi n th ể ệ ế
c a các nút còn l i chính là đi n áp c a nó so v i g c.ủ ạ ệ ủ ớ ố
Trang 42B ướ c 2 : Thành l p h ph ng trình đi n áp nút ậ ệ ươ ệ cho m ch ạ
◦H phệ ương trình vi t cho Nn1 nút (tr nút g c). Xu t ế ừ ố ấphát t đ nh lu t Kirchhoff 1 ta vi t đừ ị ậ ế ược cho nút A:
i1 + i2 +i8 = 0
v i ớ
Thay vào ta đ ượ c:
Trang 43T đó ta rút ra đ ừ ượ c quy lu t thành l p các v trái và v ph i c a ph ậ ậ ế ế ả ủ ươ ng trình vi t cho nút A: ế
Trang 44H ph ệ ươ ng trình đi n áp nút cho m ch: ệ ạ
B ướ c 3 : Gi i h ph ng trình đ tìm ra các đi n áp nút ả ệ ươ ể ệ
B ướ c 4 : Chuy n đ i k t qu trung gian v dòng trong các ể ổ ế ả ề nhánh.
Trang 45Chú ý h phệ ương trình đi n áp nút có th đệ ể ược bi u di n ể ễ
dướ ại d ng ma tr n:ậ
• Ma tr n vuông d n ậ ẫ
n p nút:ạ
• Có đ c đi m:ặ ể
N m trên đằ ường chéo chính là các d n n p nút.ẫ ạ
Hai bên đường chéo là d n n p chung n m đ i x ng qua ẫ ạ ằ ố ứ
đường chéo chính
Trang 46 Ph ươ ng pháp ngu n t ồ ươ ng đ ươ ng
◦Thay th ph n m ch có ch a ngu n b ng m t ngu n áp ế ầ ạ ứ ồ ằ ộ ồhay ngu n dòng tồ ương đương
◦Đ nh lý Thevenine – Nortonị :
Trang 47Ví d : ụ
Trang 48 Ph ươ ng pháp x p ch ng ế ồ
Th c hi n ng n m ch E5: ự ệ ắ ạ
Th c hi n ng n m ch E1: ự ệ ắ ạ