Bài giảng Nhập môn điện tử - Chương 2: Mạch chức năng trong kỹ thuật viễn thông trình bày các nội dung: Các mạch chứa phần tử phi tuyến, mạch nhân tương tự, mạch điện tử logarit, mạch tạo dao động. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Tr ườ ng Đ i H c Công Ngh ạ ọ ệ
Trang 4thuéc vµo biÕn sè.
phæ cña tÝn hiÖu, t o t n s ạ ầ ố
Các đ nh lu t Kirchhoff v n đúng cho m ch ị ậ ẫ ạ phi tuy n m t chi u và xoay chi u ế ộ ề ề
4
Trang 5Các ph ươ ng pháp gi i ả
các bài toán v m ch phi tuy n ề ạ ế
1 Ph ươ ng pháp đ th ồ ị
2 Ph ươ ng pháp s ố
5
Trang 6Các ph ươ ng pháp gi i ả
các bài toán v m ch phi ề ạ
tuy n ế
1 Ph ươ ng pháp đ th : ồ ị t các đ c tuy n c a ừ ặ ế ủ
các phân t ta v đ c tuy n chung c a m ch sau ử ẽ ặ ế ủ ạ
đó xác đ nh đi m làm vi c c a m ch theo các ị ể ệ ủ ạ
đi u ki n c a bài toán ề ệ ủ
Trang 8Phép l p càng l n thì hi u xn+1 – xn càng nh , do ặ ớ ệ ỏ
đó bi u th c t ng quát c a đ o hàm càng đúng cho ể ứ ổ ủ ạ
x càng nh
8
Trang 10Gi i ả :
a/ Ph ươ ng trình đi n th nút sau: ệ ế
10
Trang 11N u: u4=20 ế N u: u4=20 ế
Tuy nhiên khi u5 > 0 mà i5 < 0 thì vô lý đ i v i varistor ố ớ
V y ta có k t qu sau: ậ ế ả
UAB = 55V và Px = 108.33W
11
Trang 12b/ Gi s VD>VB: ả ử
V y VD ≤ VB và khi đó thì UAB < 0 lo i vì VA > VB ậ ạ
Do đó đi u ki n đ bài không phù h p v i th c t ề ệ ề ợ ớ ự ế
12
Trang 13Cho m ch đi n nh hình v , v i R1=1k; ạ ệ ư ẽ ớ
R2=2k; R3=3k;R4=4k.
Q là m t đèn quang đi n có anôt n i v i ộ ệ ố ớ
đi m C, catôt n i v i đi m D. N u đi n th ể ố ớ ể ế ệ ế anôt cao h n đi n th catôt thì đèn m i0 = ơ ệ ế ở
10 mA đi qua, ng ượ ạ c l i thì đèn đóng, không
có dòng đi qua. Hi u đi n th đ t gi a A,B ệ ệ ế ặ ữ
Diode K ch cho dòng đi qua theo chi u t C ỉ ề ừ
đ n D. Diode có đ ế ườ ng đ c tr ng Vôn ặ ư
Trang 15b) T ươ ng t nh câu 1 ta có: ự ư
Dòng qua Diode là i1 – i3 = 7 mA và UCD = 27,2 V
>20V
15
Trang 16Trong m ch c u hình có các đi n tr R1= 2 ; ạ ầ ệ ở Ώ R2=4 ; R3= 1 ; X là m t varistor có i=kU2 Ώ Ώ ộ
a. V đ ẽ ườ ng đ c tuy n VônAmpe U= f(i) c a ặ ế ủ varistor. G i là đi n tr t c th i c a ọ ệ ở ứ ờ ủ
varistor. Có th nói gì v đi n tr này khi i bi n ể ề ệ ở ế thiên t 0 đ n +∞ ừ ế
b. Bi t k= 0,25 (A/V2). Ng ế ườ i ta đi u ch nh hi u ề ỉ ệ
đi n th U0= UAD đ c u cân b ng. Tính công ệ ế ể ầ ằ
su t đi n P tiêu th trên varistor ? Tính các dòng ấ ệ ụ i1, i2 qua 2 nhánh và hi n đi n th U ? ệ ệ ế
16
Trang 182. M ch nhân t ạ ươ ng t ự
a) M ch khu ch đ i thu t toán: ạ ế ạ ậ
b) Các m ch khu ch đ i thu t toán: ạ ế ạ ậ
Trang 19M ch khu ch đ i thu t toán: ạ ế ạ ậ
Các vi mạch khuếch đại thuật toán bao gồm ba phần:
1 Khuếch đại vi sai: Dùng khuếch đại tín hiệu vào, có đặc điểm là
khuếch đại nhiễu thấp, trở kháng vào cao, thường đầu ra vi sai.
3 Khuếch đại điện áp: Tạo ra hệ số khuếch đại điện áp cao,
thường đầu ra đơn cực.
5 Khuếch đại đầu ra: Dùng với tín hiệu ra, cho phép khả năng tải
dòng lớn, trở kháng ra thấp, có các mạch chống ngắn mạch và
Trang 20Mạch khuếch đại vi sai (m ch ạ
tr ) ừ
• T ng tr vi sai ổ ở Zin (gi a 2 chân đ u vào) = ữ ầ R1 + R2
•H s khu ch đ i vi sai: N u ệ ố ế ạ ế R1 = R2 và Rf = Rg,
Vout = A(V2 − V1) và
A = Rf / R1 20
Trang 21Mạch khuếch đại đảo
Theo s đ m ch ta có: ơ ồ ạ vo = A vi
Theo đ nh lu t Kirchhoff dòng ngõ vào đ o ị ậ ở ả : i1= if + i
Tuy nhiên, khu ch đ i lý t ế ạ ưở ng có tr kháng ngõ vào ở , i = 0. V y ậ : i1= if
(vin – vi)/ R1 = (vi vo)/Rf hay vin/R1 – vi/R1 = vi/Rf vo/Rf
N u (lý t ế ưở ng) |A| = thì –vo/A = 0. Và do đó , vi = 0 thì:
vin/R1 = vo/Rf hay v0/ vin=Rf/R1
(v0/ vin :đ l i vòng kín, đ t kho ng 10; trong khi A: đ l i vòng h đ t 106 ộ ợ ạ ả ộ ợ ở ạ )
21
Trang 22Ví dụ:
Cho m ch khu ch đ i thu t toán lý tạ ế ạ ậ ưởng nh hình v , hãy ư ẽtính:
1. Giá tr hi u d ng (rms) c a vo v i vin = 1.5Vrmsị ệ ụ ủ ớ
2. Giá tr hi u d ng c a dòng đi n qua đi n tr 25k khi ị ệ ụ ủ ệ ệ ở Ω
vin=1.5Vrms, và
3. Đi n áp ngõ ra khi vin = 0.6V dcệ
22
Trang 24Mạch khuếch đại không đảo
Trang 25Mạch khuếch đại theo áp
V i Rf = 0 và R1 = ớ , vì v y, đ l i vòng kín là ậ ộ ợ vo/vin = 1 + Rf/R1 = 1. Đây là tr ườ ng h p đ c ợ ặ
bi t c a m ch khu ch đ i không đ o, m ch ệ ủ ạ ế ạ ả ạ
không khu ch đ i áp, ch khu ch đ i dòng: v i ế ạ ỉ ế ạ ớ v0 = vin
25
Trang 26Mạch cộng đảo
26
Áp d ng quy t c dòng đi n nút cho n ta có: ụ ắ ệ
Trang 27Mạch vi phân
27
Ta có :
trong đó K = RhtC = τ g i là h ng s vi phân c a m ch. ọ ằ ố ủ ạ
D u () nói lên Vout ngấ ược pha v i Vin.ớ
Gi thi t: vin = vin sin tả ế ω
⇒ vout = RhtC vincos t = voutcos tω ω ω
H s khu ch đ i c a m ch K’ == vout/vin= RhtCệ ố ế ạ ủ ạ ω
Trang 29v H s truy n đ t lý tệ ố ề ạ ưởng không ph thu c vào t n s và tr ụ ộ ầ ố ị
s các đi n áp vào ố ệ UX, UY nghĩa là k là m t h ng s ộ ằ ố
Trang 30M ch nhân đi n áp và m ch nhân t ạ ệ ạ ươ ng đ ươ ng
v M ch nhân đi n áp lý t ạ ệ ưở ng có tr kháng vào hai ở
c a ZVX, ZVY = ∞ và tr kháng ra Zra = 0. ử ở
v H s truy n đ t lý t ệ ố ề ạ ưở ng không ph thu c vào ụ ộ
t n s và tr s các đi n áp vào UX, UY ,ie, k=const ầ ố ị ố ệ
Trang 313. M ch đi n t logarit ạ ệ ử
31
M ch nhân th c hi n b i m ch khu ch đ i lôga: dùng diod và ạ ự ệ ở ạ ế ạdùng transitor n i ki u diodố ể
Đi n áp đ u ra: UR = 1.ln( 2.UV) ta dùng:ệ ầ α α
Trong đó: IS là dòng đi n ng ệ ượ c bão hoà.
UT là đi n th nhi t KT/e0 ệ ế ệ
m là h s hi u ch nh. 1 < m < 2 ệ ố ệ ỉ
Uak là đi n áp đ t lên đi t ệ ặ ố
Trang 33H s h i ti p (dệ ố ồ ế ương) β=Uht/Ura
* Đi u ki n dao đ ng là s d ng b h i ti p dề ệ ộ ử ụ ộ ồ ế ương
*Đi u ki n cân b ng biên đ và dao đ ng là: K. ề ệ ằ ộ ộ β 1
*Đi u ki n cân b ng pha:ề ệ ằ φ = φκ + φβ = 2 nπ
k:góc l ch pha b khu ch đ i
: góc l ch pha b h i ti p
Trang 34a. M ch t o dao đ ng hình sin ạ ạ ộ :
M ch t o dao đ ng sin ghép bi n áp.ạ ạ ộ ế
M ch t o sin ba đi m: Ba đi m đi n dung ạ ạ ể ể ệ Colpitts, Clapp;
ba đi m đi n c m ể ệ ả Hartley.
M ch t o dao đ ng sin dùng RC trong khâu h i ti p và ạ ạ ộ ồ ế
+ M ch t o xung răng c a có thêm t ng khu ch đ i có h i ạ ạ ư ầ ế ạ ồ
ti p.T n s dao đ ng ếầ ố ộ c a các m ch t o xung vuông và xung răng c a đ ủ ạ ạ ư ượ c tính theo
th i gian phóng và n p c a t đi n, t c là nó ờ ạ ủ ụ ệ ứ ph thu c vào giá tr đi n dung ụ ộ ị ệ
c a t đi n ủ ụ ệ và giá tr c a đi n tr phóng n p ị ủ ệ ở ạ
Trang 35L2 là cu n ghép l y đi n áp Uht, ộ ấ ệ
C2 t thoát, C4 là t l y tín hi u ụ ụ ấ ệ
ra
Đi u ki n cân b ng pha c n đ u cu n L1, L2 có c c cùng tên chéo nhau ề ệ ằ ầ ấ ộ ự
T n s dao đ ng: ầ ố ộ
Trang 36M ch t o sin ba đi m đi n c m ạ ạ ể ệ ả
T n s dao đ ng: ầ ố ộ
Trang 37M ch t o sin ba đi m đi n dung ạ ạ ể ệ
T n s dao đ ng: ầ ố ộ
Trang 38M ch t o dao đ ng sin dùng RC trong khâu h i ạ ạ ộ ồ
ti p ế
M ch c u Viên (Wiew) ạ ầ
v Tần số dao động: =1/RC
v Điều kiện dao động về biên độ:
K. β 1 mà =1/3 nên β K=3
v M t khác K=1+ R1/R2 =3 nên R1=2R2 ặ
Trang 39 Đ t o xung vuông t đi n áp hình sin đ u vào. Xét m ch ể ạ ừ ệ ở ầ ạ
g m IC KĐTT ho t đ ng ch đ so sánh.ồ ạ ộ ở ế ộ
Xét m ch trig Smit đ o, tín hi u đi n áp hình sin đ a vào ạ ơ ả ệ ệ ư
c a đ o, còn đi n áp h i ti p dử ả ệ ồ ế ương đ a v c a thu nư ề ử ậ
Khi đi n áp vào vệ ượt qua ngưỡng đi n áp đ t trên c a thu n ệ ặ ử ậ
c a IC thì đi n áp đ u ra l t sang tr ng thái bão hòa ngủ ệ ầ ậ ạ ượ ạc l i lúc trước đó. Và c luân phiên nh th đ u ra s có d ng đi n ứ ư ế ầ ẽ ạ ệ
áp xung vuông
Trang 40toán
Khi UC > U1(+) thì đ u ra đ t bi n ầ ộ ế
Umax, m ch chuy n sang bão hoà âm. ạ ể
- Khi UC < U1() thì đ u ra đ t bi n t ầ ộ ế ừ
Umax v +Umax, m ch chuy n sang ề ạ ể
bão hoà d ươ ng ban đ u ầ
- Ti p t c t o ra xung vuông ế ụ ạ
Trang 41Các m ch t o xung răng c a đ u d a theo m t trong ba ạ ạ ư ề ự ộ