1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Hệ thống cung cấp điện: Chương 7 - Bù công suất phản kháng

42 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan bù công suất phản kháng, phân tích hao tổn công suất, nguyên lý bù công suất phản kháng,... là những nội dung chính trong chương 7 Bù công suất phản kháng thuộc bài giảng Hệ thống cung cấp điện. Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CH NG 7

BÙ CÔNG SU T PH N KHÁNG

Trang 2

ng c không đ ng b tiêu th 60%-65%, MBA 20%-25% công

su t ph n kháng c a l i đi n, ph n còn l i là do đ ng dây và các ph n t khác tiêu th ; công su t này mang tính c m.

Trang 3

2 2

2

2 2

P +

P

=

R U

Q +

P

=

R U

S

= R I 3

= P 7.2 Phân tích t n hao công su t

2 Gi thi t c n truy n công su t P 1 cho t i v i cos=0.78 và

đi n áp là 0.95U đm

R U

P 91

0

=

R )

U 05 , 1 (

P

= R I 3

=

đm

2 1 2

đm

2 1 2

1

2 2

P 82 , 1 P

Trang 4

H s công su t c a các thi t b và đ gia d ng thông th ng

Trang 5

-j

Trang 6

7.4 M c đích bù công su t ph n kháng

m b o đ t h s công su t theo yêu c u

Nâng cao h s công su t c a l i đi n.

Nâng cao ch t l ng đi n n ng l i đi n

Gi m t n hao công su t trong dây d n và MBA

Gi m t n hao đi n áp, nâng cao đi n áp t i nút

Gi m công su t bi u ki n, gi m công su t ph n kháng trong l i

Gi m đ u t ban đ u cho MBA và dây d n do gi m dòng đi n

Trang 7

T bù- th ng s d ng cho l i đi n h th và trung th cao th v i dung l ng v a và nh

Máy bù đ ng b - đ ng c đi n đ ng b ch đ quá kích t phát Q cho l i đi n h th và trung th v i dung

Trang 13

L Ơm nh t i cho máy bi n áp vƠ do đó có kh n ng

phát tri n thêm các ph t i khi c n thi t

Nh c đi m:

D òng đi n ph n kháng ti p t c đi vƠo t t c l ra t

phơn ph i chính c a m ng h th

K ích c c a dơy d n, công su t t n hao trên dây c a

m ng đi n sau v trí l p t không đ c c i thi n

Trang 15

Thi t b bù Q – h th

2 T bù

Trang 16

Thi t b bù Q – trung th

2 T bù

Trang 17

Thi t b bù Q – cao th 2 T bù

Trang 18

u đi m:

T n hao trong t nh 4,5kW/1MVAr.

Kích th c nh , không có ti ng n vì không có máy

Trang 19

Nh c đi m:

công su t Q phát ra gi m khi đi n áp gi m

S ph thu c c a công su t phát vào đi n áp có th

gây nh h ng dây chuy n (Q U Q U)

Gi m tu i th khi đi n áp l i có nhi u sóng hài

2 T bù

C đđ

2 đmtu

luoi

U

U (

= Q

Trang 20

a Theo yêu c u v h s công su t

Dung l ng bù ph thu c vào h s công su t tr c khi bù cos1và h s công su t yêu c u cos2

) tg

tg

-( P

= Q

Q

-=

Trang 21

bù = Q - Q Q

tt

2

đmMBA

2 max

Q

Trang 22

Xác đ nh dung l ng bù công su t ph n kháng theo yêu

c u ch ng quá t i cho MBA Công su t đ nh m c c a

MBA là S đm =2000kVA cung c p cho ph t i P tt =5400kW,

Trang 23

gi m t n hao công su t c n phân b CSPK h p lý

Trang 24

S đ

CSPK

Trang 26

N u g n 2 b t vào 1 tr c chính V trí đ t đ c xác đ nh theo đi u ki n sau:

Trang 27

Hãy xác đ nh v trí l p đ t t bù 300 kVar trên hình sau

Trang 28

Hãy xác đ nh v trí l p đ t 2 t bù công su t l n l t là

Q bu1 =150 kVar; Q bu2 =200 kVar trên hình sau

Bài t p

Trang 29

Ví d

M t tr m đi n cung c p cho ph t i 300 kVA h s công su t

cos 1 =0,8 tr M t đ ng c đ ng b đ c đ t song song v i t i T i c a

tr m là 300 kW v i cos 2 = 0,95 tr Xác đ nh:

a)Công su t kVA c a đ ng c đ ng b ;

b) H s công su t c a đ ng c

kW 240

= 80 , 0

× 300

= cos S

=

kVAr 36

, 81

= 64 , 98 - 180

= Q

-Q

kVAr 64

, 98

= 3228 ,

0

× 300

=

Q

tg P

+ P

t

Q P

T i c a tr m tr c khi có đ ng c Công su t ph n kháng t ng ng

T i t ng khi có đ ng c

P t = P + P m = 300 kW ( đư cho) Trong đó

P m = 300 – 240 = 60 kW

H s công su t t ng h p cos 2 = 0,95 tg 2 = 0,3228

Công su t kháng t ng

P m = 60 kW và Q m = 81,36 kVAr ( s m)

Công su t bi u ki n c a đ ng c H s công su t c a đ ng c

Trang 30

T bù có th đ u theo s đ hình  ho c hình .

V i cùng m t công su t ph n kháng Qbù , đi n dung

c a t khi đ u  nh h n đ u  3 l n.

Khi đ u , m i t ch u đi n áp pha.

Khi đ u , m i t ch u đi n áp dây.

Trang 31

1.Khi t đ u hình tam giác ()

day

bu L

U 3

U 3

Q 3

I

day C

I

U

1 X

1

Trang 32

2 Khi t đ u hình sao ()

da y

buL

U

Q I

1

C  

C

pha C

day C

I

U I

3 U

Trang 35

0 buø

0 tc

vh 3

.QP.C.Q

Ka

aZ

ZZ

Z = + + = + + +

Trang 36

( ) ( Q - Q ) 0

U

C

2R T

P

C K

a

a Q

Z

buø 2

0 0

0 0

tc vh

buø

= +

2

T P

C + K

a + a

U - Q

=

Q

0

0 0

0 tc

vh 2

2 buø buø

0 0

buø 0

tc vh

3 2

U

Q

Q.T

.QP.C.Q

Ka

aZ

ZZ

Trang 37

7.11 Phân b dung l ng bù trong m ng đi n công nghi p

Dung l ng bù đ c xác đ nh theo công th c

Q bù,  = P (tg 1 - tg 2 ) kVAr

T đi n có th đ t phía m ng đi n trung áp hay trong m ng h áp

Xác đ nh dung l ng t đi n bù phía h áp

0 bu 2

2 bha bha

b

0 cao bha

0 ha tc

U

) Q

Q

-( )

Q - Q ( k Q

k a

a

hathe var

k /

bu

0 cao

0 ha tc

vh 2

c

) k

k

-)(

a a

( 2R

U -

Trang 39

7.12 Phân ph i dung l ng bù trong m ng hình tia

bu 1

bu n

2

2 bun n

2 2

2 2 bu 2

1 2

2 1 bu 1

Q , , Q

, Q f

r U

Q

Q

r U

Q

Q r

r

Q

Q Q

r

Q

Q Q

Q

n

1

1 1

Trang 41

S tt = 2250 + j2100 kVA 0 , 73

2100 2250

2250 cos

2 2

1 R

1 R

1 R

1 R

1

1

5 4

3 2

206kVAr 3,0588

0,389 1350

2100 300

Q

315kVAr 1,5735

0,389 1350

2100 500

Q

412kVAr 1,5515

0,389 1350

2100 600

Q

210kVAr 1,5368

0,389 1350

2100 400

Q

Trang 42

1 M t tr m đi n cung c p cho các ph t i:

Ngày đăng: 12/02/2020, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w