Chương 3 phần 2 của bài giảng hệ thống viễn thông trình bày về cấu trúc mạng ISDN với những nội dung cụ thể như sau: Các giao diện trong ISDN, các kênh trong ISDN, các phương thức truy cập trong ISDN, các dịch vụ trong ISDN. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 13 2 2 1 1 CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN
Giao diện U: ITU-T đưa ra khuyến nghị G961, giao diện này mô tả dữ liệu tín hiệu song công trên đường thuê bao, tốc độ truy cập cơ
sở là 160kbps) Nó là tiêu chuẩn truyền dẫn giữa NT1 và LE (Local Exchange) Kỹ thuật
mã đường là 2B1Q Điểm chuẩn U được sử dụng ở Mỹ với kỹ thuật hủy tiếng vọng, có tác dụng chuyển giao diện 2 dây thành 4 dây trong giao diện T và S
Trang 23 2 2 1 1 CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN
Giao diện T: là giao diện giữa NT1 và NT2, thông thường được định nghĩa giữa thuê bao
và mạng
Giao diện S: là giao diện quan trọng nhất có liên quan đến người sử dụng Nó không phải
là điểm nối giữa người dùng và mạng nhưng
nó mô tả một số trường hợp mà ở đó NT2 không tồn tại Ví dụ: PBX không dùng
Trang 33 2 2 1 1 CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN
Giao diện R: là giao diện giữa TE2 và TA
Nó hỗ trợ giao diện phi ISDN và thiết bị
phối hợp
Các nhóm chức năng:
• NT1, NT2 (Network Terminal 1, 2)
• TE1, TE2 (Terminal Equipment 1, 2)
• TA (Terminal Adaptor)
Trang 43 2 2 1 1 CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN
Cấu hình NT1, NT2 được coi là mạng của
hệ thống thuê bao
• NT1: cung cấp giao diện vật lý giữa đường
truyền dẫn từ tổng đài nội hạt và đầu cuối tiền
khách hàng gồm các đầu cuối ISDN (TE1) và
TA
• NT2: là thiết bị cung cấp chuyển mạch phía
khách hàng, ghép kênh và tập trung NT2 có
thể là PBX, LAN, một bộ điều khiển thiết bị
đầu cuối Có thể có trường hợp không có
NT2(VD: dịch vụ ISDN nhà riêng)
Trang 53 2 2 1 1 CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN CÁC GIAO DIỆN TRONG ISDN
TE1 (thiết bị đầu cuối mạng chuẩn) là thiết
bị đầu cuối tương thích với chuẩn ISDN
(VD: điện thoại số, máy fax G4)
TE2: là thiết bị đầu cuối không tương
thích với chuẩn ISDN (VD: RS232, máy
tính chủ với giao diện X25 Để truyền
thông được với mạng ISDN, TE2 cần phải
dùng bộ phối hợp đầu cuối TA cắm vào
giao diện ISDN
Trang 6CHƯƠNG
CHƯƠNG 3 3: : MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA
DỊCH VỤ ISDN
3.1 Khái quát về mạng tích hợp số đa dịch
vụ ISDN
3.1.1 Sự phát triển của ISDN
3.1.2 Nguyên tắc mạng ISDN
3.2 Cấu trúc mạng ISDN
3.2.1 Các giao diện trong ISDN
3.2.2 Các kênh trong ISDN
3.2.3 Các phương thức truy cập trong
ISDN
3.2.4 Các dịch vụ trong ISDN
Trang 7ISDN Channel Structure
B-Channel
- Bearer Services
D-Channel
- Signaling -LBR telemetry -LBR data
H-Channel
- HBR Data / Fax -Video
Trang 83 2 2 2 2 CÁC KÊNH TRONG ISDN CÁC KÊNH TRONG ISDN
Kênh B: Tốc độ: 64 kbps Dành cho người dùng truyền dữ liệu số, tín hiệu thoại số PCM, hoặc hỗn hợp các đường truyền tốc độ thấp (tốc độ bit
là ước của 64 kbps).
Kênh D: Tốc độ 16 kbps hoặc 64 kbps Chức năng: truyền tín hiệu báo hiệu kênh chung CCS giữa người sử dụng và mạng Tín hiệu báo hiệu
có thể không sử dụng hết độ rộng băng tần kênh
D nên kênh D có thể sử dụng cho các dịch vụ chuyển mạch gói hay truyền tín hiệu đo lường từ
xa tốc độ thấp (<100bps) 26
Trang 93 2 2 2 2 CÁC KÊNH TRONG ISDN CÁC KÊNH TRONG ISDN
Kênh H: Tốc độ: 384 kbps (H0), 1536 kbps (H11),
1920 kbps (H12) Dùng cho các loại thông tin đòi hỏi tốc độ bit cao Kênh này được dùng như một trung kế tốc độ cao hay chia kênh theo giản đồ TDM của riêng người sử dụng đó VD ứng dụng: Fax nhanh, video, dữ liệu tốc độ cao, audio, …
Có 3 kênh H:
H0 = 6B (384 kbps)
H11= 24B (1536 kbps) Phù hợp với chuẩn T1 của Bắc Mỹ
Trang 103 2 2 2 2 CÁC KÊNH TRONG ISDN CÁC KÊNH TRONG ISDN
Các loại kênh trong ISDN
28
Trang 11CHƯƠNG
CHƯƠNG 3 3: : MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA MẠNG TÍCH HỢP SỐ ĐA
DỊCH VỤ ISDN
3.1 Khái quát về mạng tích hợp số đa dịch
vụ ISDN
3.1.1 Sự phát triển của ISDN
3.1.2 Nguyên tắc mạng ISDN
3.2 Cấu trúc mạng ISDN
3.2.1 Các giao diện trong ISDN
3.2.2 Các kênh trong ISDN
3.2.3 Các phương thức truy cập trong
ISDN
Trang 123 2 2 3 3 CÁC PHƯƠNG THỨC TRUY CẬP CÁC PHƯƠNG THỨC TRUY CẬP
Truy nhập tốc độ cơ bản BRA (còn gọi là BRI)
Truy nhập tốc độ sơ cấp PRA (còn gọi là PRI)
Trang 13User Interface Structures
Basic Access
BRI:
2B+D
160 kbps =
2 B @ 64k each D: 16 k
+ 16 k overhead
Primary Access
PRI:
23B+D 1.544 kbps =
23 B @ 64k each D: 64k
+ 8 k framing
Trang 143 2 2 4 4 CÁC DỊCH VỤ TRONG ISDN CÁC DỊCH VỤ TRONG ISDN
Dịch vụ truyền Fax: truyền và tái tạo lại các hình ảnh, chữ viết bằng tay và các chữ được
in ra Tốc độ: 64 kbps trong 5 giây
Dịch vụ Teletex: cho phép các đầu cuối thuê bao thư từ với nhau Tốc độ truyền dẫn 1 trang mất 2 giây với 9600 bps
Dịch vụ Videotex: là 1 dịch vụ tìm kiếm thông tin tương hỗ Một trang dữ liệu có thể được truyền trong 1 giây với tốc độ 9600 bps