Chương 6: Mạng VoIP (Voice Over Internet Protocol).Sau khi học xong chương này, người học có thể nắm bắt được khái niệm về mạng VoIP, ưu và nhược điểm của mạng VoIP, các thành phần của VoIP, các giao thức trong mạng VoIP.
Trang 4• VoIP: tín hiệu thoại cũng được số hoá, nén xuống tốc độ thấp rồi đóng gói truyền qua mạng IP
Trang 6ƯU ĐIỂM
• Gọi điện thoại giá rẻ
• Tính thống nhất (voice + data + signaling) giúp giảm chi phí đầu tư
• Khả năng mở rộng (nhiều loại dịch vụ, tính năng mới)
Trang 9CÁC THÀNH PHẦN CỦA MẠNG VOIP
Trang 10• Thiết bị đầu cuối kết nối với mạng IP (Terminal): softphone hoặc hardphone
• Mạng truy nhập IP: mạng sử dụng giao thức TCP/IP, phổ biến nhất là mạng Internet
• Gateway: có chức năng kết nối 2 mạng không giống nhau (mạng IP và mạng PSTN).
Trang 11CÁC THÀNH PHẦN CỦA MẠNG VOIP
• Gatekeeper: bộ não của hệ thống điện thoại IP ,cung cấp chức năng quản lý cuộc gọi một cách tậptrung và một số các dịch vụ quan trọng khác như
• Nhận dạng các đầu cuối và gateway
• Quản lý băng thông
• Chuyển đổi địa chỉ (IP sang E.164 hoặc ngượclại)
• Đăng ký hay tính cước
• Mỗi gatekeeper sẽ quản lý 1 vùng bao gồm các đầucuối đã đăng ký hoặc nhiều gatekeeper quản lý 1vùng
Trang 13CÁC GIAO THỨC TRONG MẠNG VOIP
Trang 14• H.323 do ITU-T phát triển
• Cấu trúc của H.323
Trang 15• Là phần tuỳ chọn
• Các đầu cuối và gateway phải hoạt động theocác dịch vụ của Gatekeeper
Trang 16• Gatekeeper: có 2 chế độ hoạt động
• Chế độ trực tiếp: cung cấp địa chỉ đích,không tham gia vào hoạt động kết nối nàokhác
• Chế độ chọn đường: gatekeeper là thànhphần trung gian, chuyển tiếp mọi thông tintrao đổi giữa các bên
Trang 17• Chức năng của Gatekeeper:
• Dịch địa chỉ: chuyển địa chỉ hình thức củamột đầu cuối hay gateway sang địa chỉ IPdùng bản đối chiếu địa chỉ
• Điều khiển truy cập: sử dụng các bản tinH.255 là ARQ/ACF/ARJ(AdmissionRequest/AdmissionConfirmation/ AdmissionReject) , cho phép cuộc gọi, băng thông vàvài thông số khác
Trang 18• Chức năng của Gatekeeper:
• Điều khiển độ rộng băng thông: hỗ trợ cácbản tin BRQ/BRJ/BCF cho việc quản lý băngthông
• Quản lý vùng: vùng là tập hợp các phần tửH.323 gồm TBĐC, Gateway, MCU có đăng
ký với Gatekeeper để thực hiện liên lạc giữacác phần tử trong vùng hoặc ngoài vùng
Trang 19• Chức năng không bắt buộc của Gatekeeper:
• Điều khiển báo hiệu cuộc gọi
• Cho phép cuộc gọi
• Quản lý băng thông
• Quản lý cuộc gọi
Trang 20(MC-• MC: thoả thuận và quyết định khả năng củacác đầu cuối
• MP: trộn và chuyển mạch các luồng phươngtiện truyền đạt và việc xử lý các bit dữ liệu
âm thanh, hình ảnh
Trang 21• Tập giao thứ H.323
Trang 22• Tập giao thứ H.323
• Báo hiệu RAS: cung cấp thủ tục điều khiểntiền cuộc gọi trong mạng H.323 có GK Báohiệu RAS gồm các quá trình sau
Trang 23• Tập giao thứ H.323
• Báo hiệu điều khiển cuộc gọi H.225:
• Dùng các bản tin báo hiệu Q.931
• Các cản tin Q.931 thường được sử dụng
Trang 24• Thiết lập các kênh logic để truyền tín hiệu
âm thanh, hình ảnh, dữ liệu, thông tin điềukhiển
• Được thiết lập giữa: đầu cuối - đầu cuối,đầu cuối – MC, đầu cuối – GK
• Các thực thể giao thức độc lập: trao đổikhả năng, quyết định chủ tớ, báo hiệukênh logic, các thủ tục kết nối nhanh
Trang 25• Tập giao thứ H.323
• Giao thức H.245:
• H.245 ngầm (Tuneling H.245): các bản tinH.245 có thể được đóng gói trong kênhbáo hiệu cuộc gọi H.225 thay vì tạo ramột kênh điều khiển H.245 riêng biệt
Trang 26• Tập giao thứ H.323
• Quá trình thiết lập cuộc gọi H323:
• Thiết lập cuộc gọi
• Khởi tạo truyền thông và trao đổi khảnăng
• Thiết lập kênh truyền thông nghe nhìn
• Dịch vụ cuộc gọi
• Kết thúc cuộc gọi
Trang 28• Giao thức khởi tạo phiên SIP
• SIP – Session Initiation Protocol
• Giao thức báo hiệu điều khiển lớp ứng dụng
• Dùng để thiết lập, duy trì, kết thúc các phiêntruyền thông
Trang 30• Giao thức khởi tạo phiên SIP
• Các bản tin của SIP
SIP Header
INVITE sip:5120@192.168.36.180 SIP/2.0 Via: SIP/2.0/UDP 192.168.6.21:5060
-From: sip:5121@192.168.6.21 To: <sip:5120@192.168.36.180>
Call-ID: c2943000-e0563-2a1ce-2e323931@192.168.6.21 CSeq: 100 INVITE
Expires: 180 User-Agent: Cisco IP Phone/ Rev 1/ SIP enabled Accept: application/sdp
Contact: sip:5121@192.168.6.21:5060 Content-Type: application/sdp
Trang 31• Giao thức khởi tạo phiên SIP
• Các bản tin của SIP
SIP Header
INVITE sip:5120@192.168.36.180 SIP/2.0 Via: SIP/2.0/UDP 192.168.6.21:5060
-From: sip:5121@192.168.6.21 To: <sip:5120@192.168.36.180>
Call-ID: c2943000-e0563-2a1ce-2e323931@192.168.6.21 CSeq: 100 INVITE
Expires: 180 User-Agent: Cisco IP Phone/ Rev 1/ SIP enabled Accept: application/sdp
Contact: sip:5121@192.168.6.21:5060 Content-Type: application/sdp
Trang 32• Giao thức khởi tạo phiên SIP
• Các bản tin của SIP
• Một số trường mào đầu đơn giản
Trang 33• Giao thức khởi tạo phiên SIP
• Các bản tin của SIP
Trang 34• Giao thức khởi tạo phiên SIP
• Quá trình thiết lập cuộc gọi
Trang 35• Giao thức khởi tạo phiên SIP
• Quá trình thiết lập cuộc gọi theo kiểu proxy
Location Server
1 INVITE 4 INVITE
Trang 36• Giao thức khởi tạo phiên SIP
• Quá trình thiết lập cuộc gọi theo kiểu redirect
UAC Client
UAS Redirect
server
Location server