Câu III Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằngTính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a... b/Lập phương trìn
Trang 1Bài 3
Giải bất phương trình: 3x 9.3 x 10 0
Bài 4(1đ)
Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông cân tại B, AC = 2a, SA (ABC), góc giữa SB
và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
II PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CÁC THÍ SINH TỪNG BAN
A Phần dành cho thí sinh học chương trình chuẩn
B Phần dành cho thí sinh học chương trình nâng cao
Bài 5 bGiải hệ phương trình : 6 2.3 2
b) Viết phương trình đường vuông góc chung giữa 2 đường thẳng AB và CD
Trang 2x t 1
1 Xác định tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu (S).
2 Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với (S) tại điểm M(1; 1; - 1).
Câu IVa)
Hãy xác định phần thực, phần ảo của số phức sau:
i i
Câu IVb) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình:
t y
t x
1 2 1
, t R và điểm M ( 2; 1; 0 ).
Viết phương trình của đường thẳng d’ qua M vuông góc và cắt d.
Câu IV b) Trên mặt phẳng phức, hãy tìm tập hợp các điểm của các số phức thỏa z i 2
ĐỀ3
-Phần chung cho tất cả thí sinh
Câu 1 Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 , có đồ thị là ( C )
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm có hoành độ bằng 3
Câu 2 1 Giải phương trình sau : log ( 3 1 ) log ( 3 2 9 ) 6
e dx (e +1)
3 Tìm giá trị lớn nhất và bé nhất của hàm số f(x) = x4 -36x2+2 trên đoạn
1 ; 4
Câu3 Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy góc giữa
cạnh bên và mặt đáy bằng 600.Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo a
Trang 3Bài 4a : Trong không gian Oxyz Cho mặt phẳng ( P ) có phương trình
a) Tìm tọa độ giao điểm A của ( d ) và mặt phẳng ( P )
b) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc ( d ), bán kính bằng 6, tiếp xúc với ( P )
Bài 5b: viết dạng lượng giác của số phức z=1- 3i
b/Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng (d) : y = mx + 1 cắt đồ thị củahàm số đã cho tại hai điểm phân biệt
trên đoạn [ln2 ; ln4]
Câu III Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằngTính
thể tích của hình lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a
Trang 4a/ Chứng minh rằng hai đường thẳng (d ),(d )1 2 vuông góc nhau nhưng không cắt nhau b/ Viết phương trình đường vuông góc chung của (d ),(d )1 2
Câu V.a Tìm môđun của số phức z 1 4i (1 i) 3.
Câu IV.b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng () :2x y 2z 3 0 và hai đường thẳng ( d1 ) : x 4 y 12 2 z1
Câu V.b Tìm nghiệm của phương trình z z 2, trong đó z là số phức liên hợp của sốphức z
b/Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x=1
Câu2: a/ Giải phương trình : log5x log3x log5x log3x
b/Tính tích phân : I=2sin2x 2xcosxdx
0
c/Vẽ đồ thị hàm số y=e2x (G) tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi các đường :( G), trục hoành ,trục tung và đường thẳng x=2
Câu3Cho hình chóp S.ABC có SAmpABC và SA=3a tam giác ABC có
AB=BC=2a góc ABC bằng 1200 Tính thể tích khối chóp S.ABC
a/Tìm giao điểm A của đường thẳng (d) và mặt phẳng (p)
b/Viết phương trình tham số của đường thẳng (∆) qua điểm A và qua điểm B(-2;1;0)c/viết phương trình mặt cầu tâm I(1;-2;3) và tiếp xúc với mặt phẳng (p)
CâuV.a Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình phẳng giới hạn bởi các đường
y lnx,y 0 ,xe quay quanh trục Ox
Câu IV.b Trong không gian với hệ trục Oxyzcho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3)
và D(-1;-2;-3)
a/Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
Trang 5b/Lập phương trình mặt cầu qua bốn điểm: A, B, C, D
c/Gọi (d) là đường thẳng qua D và song song với AB.Tính khoảng cách giữa
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đườngthẳng (d) : y 1x 2009
Câu III Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A xuống
mp(BCD) Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác BCD chiều cao AH
II PHẦN RIÊNG
Câu IV.a Trên Oxyz cho M (1 ; 2 ; -2), N (2 ; 0 ; -1) và mặt phẳng ( P ):
3x y 2z 1 0
1 Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) qua 2 điểm M; N và vuông góc ( P )
2 Viết phương trình mặt cầu ( S ) tâm I ( -1; 3; 2 ) và tiếp xúc mặt phẳng ( P )
Câu V.a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:y x 3 3x và y x
Câu IV.b Trên Oxyz cho A (1 ; 2 ; -2 ), B (2 ; 0 ; -1) và đường thẳng (d):
Trang 61. Viết phương trình mặt phẳng ( P ) qua 2 điểm A; B và song song ( d ).
2. Viết phương trình mặt cầu ( S ) tâm A và tiếp xúc đường thẳng ( d ) Tìm tọa độ tiếp điểm
Câu V.b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ):
ĐỀ 7
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I Cho hàm số y = x3 + 3x2 + 1
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m :
x3 + 3x2 + 1 = m2
Câu II
1.Tính tích phân 4 tanx
cos0
2 Giải phương trình : log (2 x 3) log ( 2 x1) 3
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 32x 3x212x2 trên [ 1;2]
Câu III Cho hình vuông ABCD cạnh a.SA vuông góc với mặt phẳng ABCD,
SA = 2a Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
II PHẦN RIÊNG
Câu IV.a Cho D(-3;1;2) và mặt phẳng ( ) qua ba điểm A(1;0;11), B(0;1;10),
C(1;1;8)
1.Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )
2.Viết phương trình mặt cầu tâm D bán kính R= 5.Chứng minh mặt cầu này cắt ( )
Câu V.a Cho số phức:z 1 2 2i i2 Tính giá trị biểu thức A z z
Câu IV.b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M(1; 1;1) , hai đường thẳng ( ):1 x11 1 4y z
2
4 2
Trang 7b Viết phương trình đường thẳng cắt cả hai đường thẳng ( ) ,(1 2) và nằm trong mặtphẳng (P)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C).
b Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến song song với
( log2
c Giải phương trình 2 4x 7 0 trên tập số phức
Câu III Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cà các cạnh đều bằng
a Tính thể tích của khối lăng trụ và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ theo a
B PHẦN RIÊNG
Câu IV.a Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(1;0;5) và hai mặt phẳng (P) :
2x y 3z 1 0
a Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mp (P).
b Tìm tọa độ điểm M ’ là hình chiếu vuông góc của M trên mp(P)
Câu V.a Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x(x-2) và trục hoành Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành Câu IV.b Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) :
Trang 8ĐỀ 9
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I
1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số yx3 3x2 2
2.Tìm tất cả các giá trị của tham số mđể đường thẳng y mx 2 cắt đồ thị ( )C tại ba điểm phân biệt.
3 log (x 1) 2
2.Tính tích phân 3
3 0
sinx cos
cạnh bên và mặt đáy bằng 30 0 Tính thể tích khối chópS ABC theo a.
2.Tính khoảng cách từ điểm Ađến đường thẳng d
1.Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua Avà vuông góc với mặt phẳng ( )P
2.Tính khoảng cách giữa đường thẳng OA và mặt phẳng ( )P
1 2 3
i z
5 3
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1
Câu II1 Giải phương trình: 8log 5log 3log 2 0
2 1 2
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 24 x 1 trên đoạn 0 ; 1
Trang 9Câu III Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), góc ASC bằng 600 Tính thể tích của khối chóp S.ABC theo a.
II PHẦN RIÊNG
Câu IV a Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3) và đường thẳng d có
t z
t y
t x
1 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi qua O
2 Lập phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d Xác định khoảng cách từ A đến đường thẳng d
Câu V a,Tìm mođun của số phức z với
i
i z
3 2
2 36
1 1
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 xác định m sao cho phương trình x3 3xm 1 0 có ba nghiệm phân biệt
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
Câu II 1 Giải bất phương trình sau
4 log log
xdx x
x
Câu III Một hình trụ có đường kính đáy bằng 2a; đường cao bằng a 3.
1) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ
2) Tính thể tích của khối trụ tương ứng
Trang 102) Viết phương trình tổng quát của mp(P) song song với Oz, vuông góc với mp(Q)
và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu V.a 1 Xác định phần thực, phần ảo của số phức: z = (7- 3i)2 – (2- i)2
2 Giải phương trình sau trên tập số phức: x2 – 6x + 29 = 0
Câu IVb: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng :
1 2 1 1 : 2
t x
y có đồ thị (C ).Viết phương trình các đường thẳng đi qua điểm
A(0 ; -5) và tiếp xúc với (C )
ĐỀ 12
A/ Phần chung cho tất cả các thí sinh):
Câu I: Cho hàm số: y = 2x 2 x4
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dùng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4 2x2m 0
Câu II: 1 Tính tích phân : I =
Câu III: Cho khối hình chóp SABC có đáy là ABC là tam giác đều cạnh a, SA= a
2, SA vuông góc với mp(ABC) Hãy tính thể tích của khối chóp
t y
t x
8 1
4 2
(d2):
129
26
1 Chứng minh (d1) song song (d2)
2 Viết phương trình mp(P) chứa cả (d1) và (d2)
Trang 11CâuV b: b.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số: y e x;y 2 và đường thẳng x1.
ĐỀ 13 I.Phần chung cho tất cả thí sinh
2.Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của đồ thị với trục Ox Câu II 1.Giải phương trình : 6.9x 13.6x 6.4x 0
2.Tính tích phân : 2 sin2
2
2 sin0
1.Tìm giao điểm của ( d) và ( )
2.Viết phương trình mặt cầu tâm I (-1;1;5) và tiếp xúc
Câu V.a Giải phương trình sau trên tập số phức: x 2 – 6x + 29 = 0.
2.Theo chương trình nâng cao
Câu IVbTrong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y + z +1 = 0 và đường thẳng
Câu Vb
Giải phương trình: z 2 - 2(2+i)z+(7+4i)=0.
ĐỀ 14
Trang 12A/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
Câu I: Cho hàm số (C): y x 3 3x2 3x 1
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C); trục Ox; trục Oy
Câu II: 1/ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f x( ) x 4
x
trên đoạn [1;3]
2/ Tính tích phân:
1 ( 1).ln
e
I x xdx
3/ Giải phương trình: log (3.2 2 x 1) 2 x 1
Câu III Cho tam giác ABC vuông tại B, cạnh AB=a, BC=a 2 Quay tam giác ABC quanh
1/ Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với (d)
2/ Lập phương trình mặt cầu có tâm là gốc tọa độ và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
CâuV.a : 1/ Giải phương trình: x3 x2 x 0 trên tập số phức
2/ Tính môđun các nghiệm phương trình trên
Câu IV.b Trong không gian cho điểm M(1;1;-2) và mặt phẳng (P): 2x + 2y – z + 3 = 0.
1/ Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua mặt phẳng (P)
2/ Lập phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu V.b : Viết số phức z = 1 + i dưới dạng lượng giác rồi tính (1+ i)15
ĐỀ 15 I<PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
Câu I Cho hàm số y =
2
5 3 2
2 4
x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào (C); biện luận theo m số nghiệm phương trình:
2 Tìm điều kiện của m để hàm số y =
có 2 điểm cực trị có hoành độ âm
Trang 13Câu III: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a; đường chéo BC’
của mặt bên BB’C’C tạo với mặt bên AA’B’B góc Tính thể tích lăng trụ
t y
t x
4 2 1
1 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng d.
2 Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc d
Câu Va: Tính mođun của số phức z = ( 1 i) 3 3i
1 Tìm tọa độ giao điểm I của d và (P)
2 Viết phương trình đường thẳng d’ qua I; d’ nằm trong (P) và d’ vuông góc với d Câu V b Viết số phức sau ở dạng lượng giác z = i i
3 1
1/Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục hoành
Câu II1/Giải bất phương trình: log 2log 1 log26 0
4
1 2
2/Tính tích phân: I =
1 0
3 2
dx e
x x3/Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 8 x trên đoạn
Câu IVa.Trong không gian với hệ tọa độ Đề Các vuông góc Oxyz cho tứ diện OABC với
O là gốc tọa độ, A thuộc Ox, B thuộc Oy, C thuộc Oz và mặt phẳng (ABC) có phươngtrình 6x+2y+3z-6 = 0
a/Tính thể tích tứ diện OABC
b/Xác định tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC
Trang 14Câu VaGiải phương trình sau trên tập hợp số phức: z 2 2z 13 0
Câu IVb Trong không gian với hệ tọa độ Đề Các vuông góc Oxyz cho hình hộp
a/Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình hộp ABCDA B C D
b/Tính thể tích hình hộp đã cho
Câu Vb.Giải phương trình sau trên tập số phức: z 2(2i 7)z 1 7i 0
ĐỀ 17 I/PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) tại điểm có tung độ bằng 2
3/ Tìm GTLN và GTNN của hàm số f(x) = 2 cos 2x4sinx trên đoạn 0;
a )Viết PTTS của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P)
b) Tìm tọa độ của điểm A/ đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
Câu 5: Giải phương trình : x2 4x 5 0 trên tập số phức
Câu 4:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho đường thẳng d và mặt phẳng (P)
Câu 5: Giải phương trình : x2 5x 7 0 trên tập số phức
ĐỀ 18
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Trang 15Câu 1 Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 2
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b/ Bằng phương pháp đồ thị, tìm m để phương trình sau có đúng 3 nghiệm:
x3 + 3x2 - logm = 0
Câu 2 a/Giải phương trình: 49x+1 + 40.7x+2 - 2009 = 0
b/ Tính tích phân sau: 2 sinx
Câu 3 ,Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và đáy
bằng 450 Hãy xác định tâm và tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp trên
II/ PHẦN RIÊNG
Câu IV a/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phươưng trình:
x2 + y2 + z2 -4x + 6y -2z -2 = 0 và mặt phẳng (): 2x - y + 2z +3 = 0
1 Hãy xác định tâm và tính bán kính mặt cầu
2 Viết phương trình mặt phẳng () song song với mặt phẳng () và tiếp xúc với mặt cầu (S) tìm toạ độ tiếp điểm
Câu VaTìm nghiệm phức của phương trình sau: (2-3i).z -4 +5i = 3 - 4i
Câu IVb/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng (d) có phương trình: (d)
1 Viết phương trình mặt phẳng () chứa (d) và qua M
2 Viết phương trình mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (d), tìm toạ độ tiếp điểm
Câu Vb/ Tìm tất cả các điểm biểu diễn số phức z biết rằng: | z - 3 + 2i | = |z +5i|
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b/ Dựa vào đồ thị (C), hãy xác định các giá trị của tham số m để phương trình :
x x m có bốn nghiệm thực phân biệt
Câu 2 : a/ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)
3
4 2
c/ Giải phương trình : log4x log4(x 2 ) 2 log42
Trang 16Câu 3 : Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được một thiết diện là
tam giác đều cạnh a Tính diện tích xung quanh của hình nón và thế tích khối nón được tạo nên bởi hình nón đó ?
II/PHẦN RIÊNG
có phương trình : 2x yz 3 0
1/ Viết phương trình đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng
2/ Viết phương trình mặt phẳng đi qua I và song song với mặt phẳng Tính
khoảng cách giữa hai mặt phẳng và
2
1 3 2 3 2
t y
t x
3 4
2 3
1/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng (d) và đi qua điểm A
2/ Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d)
3/ Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và cắt (d) tại hai điểm có độ dài bằng 4
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tiếp tuyến với (C) tại gốc tọa độ O cắt (C) tại A(AO); tìm tọa độ điểm A
Câu II:
1) Giải phương trình : 22 2 1
2 log x 3log x log x 2.2) Tính
1 x 0
CâuVa: Cho số phức z x 3 (x R)i Tính z i theo x; từ đó xác định tất cả các điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn cho các số phức z, biết rằng z i 5.
Câu IVb: Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A1; 1;1 ; B 1;-1;-1 ; C 2;-1;0 ; D 1;-2;0