Bài giảng Thông tin di động cung cấp cho người học các kiến thức: Quá trình phát triển trong lĩnh vực di động, các kiến thức cơ bản trong mạng di động tế bào, các ảnh hưởng chính cũng như các kỹ thuật được áp dụng cho mạng,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Mobile: (090)988.8605 Email: haduyhung@tdt.edu.vn haduyhungtdt@yahoo.com
Trang 22
Trang 4V n đ thi c :ấ ề ử
Trang 5Mỹ
Trang 6 Không đ m b o tính bí m t c a các cu c g i ả ả ậ ủ ộ ọ
Không t ươ ng thích gi a các h th ng v i nhau ữ ệ ố ớ
Trang 7• Th h th II (2G)ế ệ ứ c a H th ng thông tin di đ ng t bào 1987 ủ ệ ố ộ ế ở
Trang 8• Th h th III (3G) ế ệ ứ c a H th ng thông tin di đ ng t bào đ ủ ệ ố ộ ế ượ c đ xu t vào ề ấ năm 2000 còn đ ượ c g i là IMT2000 (International Mobile Telecommunications) s ọ ử
d ng k thu t TDMA, CDMA k t h p FDMA v i các yêu c u: ụ ỹ ậ ế ợ ớ ầ
T c đ 144 kbps cho thuê bao di đ ng chuy n đ ng t c đ cao ố ộ ộ ể ộ ố ộ
Trang 10Wideband (Copper/Fiber)
64 Kbps~1.5Mbps
Broadband (Fiber) 45Mbps
Cellullar/PCS WAN
3G Mobile
Fixed Wireless(802.16) /LAN(802.11)
Interactive Cable
Medical Imaging Fax
Trang 11Indoor
W-LAN W-PAN
4G
Cellular
Satellite Communica tions
TV Broadcasting
Radio Broadcasting
Trang 1212
Trang 1313
Trang 144G Cellular
2G
Trang 16roaming, signaling and mornitoring)
Trang 17A B
E
D F
C G
A B
E
D F
C G
A B
E
D F
C G
i
j
2 1 2
1 2
1 2
2 1 2
d
1
Trang 18- 1 - 10
1 2 3
là
R
3
Trang 191 2
2 1 2
2 1 2
1 2
1 2
2 2
1 2
2 1 2
2 2
1 2
12
1 1
2 2
1 2
2 2
12
30 sin
2
30 sin
30 cos
30 sin
30 cos
v v
u u
v v
u u
v v
u u
u u
v v
u u
d
v u
u v
y
u u
x
y x
d2
2
Trang 24• Dung l ng kênh c a h th ng t bàoượ ủ ệ ố ế
S kN =
C kNM MS = =
Trang 25A BW n
=
Trang 26Ví d : ụ M t vùng có di n tích 2500 kmộ ệ 2 được ph c v b i h ụ ụ ở ệ
Trang 2828
Trang 2929
Trang 30Blocking GOS
A i
=
= =
Trang 31Ví d :ụ Trung bình th i gian c a m t cu c g i di đ ng là 200s, và ờ ủ ộ ộ ọ ộ
Trang 32• C i thi n dung l ng h th ngả ệ ượ ệ ố
dùng anten sector (sectorizing cell)
Trang 33B E
A
G C
F G
C
B D
B
D
G
F a
D A
Trang 341
2 3
( )4
3
13.8 6
N
Trang 36trình chuyển giao không cần thiết và nếu Δ quá bé thì chuyển giao
Trang 37switching
Hard handoff : connect (new cell B) after break (old cell A) Cell B Cell A
Trang 3838
Trang 40Khi gi a máy phát và máy thu có s d ch chuy n tữ ự ị ể ương đ i thì ố
t n s thu đầ ố ược có s khác bi t so v i t n s phát c a sóng ự ệ ớ ầ ố ủ
Trang 411
m
c m
Trang 42• Méo biên độ
nh t m t lo i suy hao c a tín hi u phát (ch là tia ph n x ) mà là ấ ộ ạ ủ ệ ỉ ả ạ
r t nhi u tín hi u t nhi u con đấ ề ệ ừ ề ường và hi n tệ ượng khác nhau. Xét v pha c a các tín hi u này thì co pha ng u hiên trong ề ủ ệ ẫ
kho ng [0, 2ả ]. Theo lu t s l n và đ nh lý gi i h n trung tâm thì ậ ố ớ ị ớ ạtín hi u thu đệ ược là tín hi u thông d i có phân b Gausian, thành ệ ả ố
ph n cùng pha và vuông pha có phân b Gausian v i trung bình ầ ố ớkhông và cùng phương sai nên theo đ nh lý trung tâm ta có hàm ị
m t đ xác su t c a biên đ có d ng Rayleighậ ộ ấ ủ ộ ạ
Trang 43R r
Trang 44 Mô hình fading Rayleigh
Công su t trung bình c a tín hi u thông d i b ng ½ công su t trung ấ ủ ệ ả ằ ấbình c a biên đ ph c c a nó, ủ ộ ứ ủ P = ½E[|r|2], nên ta có th đ nh nghĩa ể ịcông su t t c th i ấ ứ ờ u = r2/2. Nên công su t có d ng phân b hàm mũ ấ ạ ốâm
2 2
Trang 45Tín hi u nh n đệ ậ ượ ừc t nhi u đề ường vô tuy n khác nhau s đế ẽ ược
c ng l i v i nhau làm cho tín hi u t ng có th l n h n hay bé h n ộ ạ ớ ệ ổ ể ớ ơ ơ
m c tín hi u trung bình nh n đứ ệ ậ ược, các m c tín hi u bé h n đứ ệ ơ ược
g i là b fade. Tòan b hi n tọ ị ộ ệ ượng được g i là hi n tọ ệ ượng fading nhi u tia (multipath fading)ề
Trang 47Fading di n h p là mô hình quan tâm đ n s thay đ i đ l n c a tín ệ ẹ ế ự ổ ộ ớ ủ
hi u thu đệ ược trong m t kh ang cách ng n (vài bộ ỏ ắ ước sóng) hay m t ộkho ng th i gian ng nả ờ ắ
Biên đ tín hi u thu độ ệ ược là hàm c a kh ang cách ủ ỏ r(x) mà thông tin
di đ ng thi t b c m tay di chuy n độ ế ị ầ ể ược bi u di n là hàm c a th i ể ễ ủ ờgian r(t). S thay đ i (variance) trong không gian là hàm c a kh ang ự ổ ủ ỏcách được th hi n s thay đ i ph thu c vào kh ang cách để ệ ự ổ ụ ộ ỏ ược g i ọ
là fading nhanh và fading ch m. ậ
Trang 48do s di chuy n c a các v t th tán x (scatters). Fading nhanh b ng ự ể ủ ậ ể ạ ằ
ph ng trong m t kh ang dài t 20 – 40 bẳ ộ ỏ ừ ước sóng thì được g i là ọ
trung bình sector (sector average). S thay đ i c a m c tín hi u trung ự ổ ủ ứ ệbình theo s che ch n c a tòa nhà (b r ng tòa nhà)ự ắ ủ ề ộ được g i là ọ
sector average
( ) ( ) ( )0
r t = m t r t
Trang 49fading)
Trang 50d
d d
P d
Trang 52tr m g c và thi t b di đ ng là tích c a nhi u quá trình ng u nhiên ạ ố ế ị ộ ủ ề ẫlên tín hi u. Nên v i thang dB thì m c c a các tín hi u ng u nhiên là ệ ớ ứ ủ ệ ẫ
t ng. mà t ng c a nhi u bi n ng u nhiên thì có d ng phân b ổ ổ ủ ề ế ẫ ạ ố
Gausian. Do đó th ng kê c a fading ch m có d ng phân b Gausian ố ủ ậ ạ ốtheo thang dB và được g i là phân b ọ ố lognomal hay là m c tín hi u ứ ệthu được theo thang dB có d ng phân b Gausianạ ố
2 2
2
1 2
L L
L là m c tín hi u kh ang cách c thứ ệ ở ỏ ụ ể
mL là suy hao trung bình t i m t kh ang cách c thạ ộ ỏ ụ ể
L là đ l ch chu n c a suy hao trung bình ộ ệ ẩ ủ
( ) 1 12 2
2
l l
Trang 53fading nhanh thường có phân b Rayleigh hay Rician.ố
n(r) = N/T level crossing rate là t s gi a t ng t t c các m c vỷ ố ữ ổ ấ ả ứ ượt trên m t gi i h n trong kh ang th i gian cho trộ ớ ạ ỏ ờ ước v i kh ang th i ớ ỏ ờgian này. Với fading
t(r) = ti/N average duration of fades là t s gi a t ng th i gian c a ỷ ố ữ ổ ờ ủcác fades trong kh ang th i gian cho trỏ ờ ước v i t ng s fades ớ ổ ố ước
( )
2 2
2
r m
Trang 552 2
( ) ( )
Trang 561 50
Trang 57Frequency selective fading
Frequency selective fading
F. T Doppler shift domain
description
Doppler shift domain description
Time domain description
Time domain description
F. T
Variation about the mean
Variation about the mean
Dual
Fading channel
Large scale fading due to motion over large areas
Large scale fading due to motion over large areas Small scale fading due to small changes in positionSmall scale fading due to small changes in position
Mean signal attenuation vs distance
Mean signal attenuation vs distance
Variation about the mean
Variation about the mean Time spreading Time spreading of the signalof the signal Time variation of the channel Time variation of the channel
Flat fading
Flat fading
Fast fading
Fast fading fadingSlow fadingSlow
Fast fading
Fast fading fadingSlow fadingSlow
Frequency selective fading
Frequency selective fading
Flat fading
Flat fading
Dual
Timedelay domain description
Timedelay domain description
frequency domain description
frequency domain description
Frequency selective fading
Frequency selective fading
Trang 5858
Trang 5959
Trang 60White Gaussian Noise
White Gaussian Noise + x
Doppler Filter x
j
White Gaussian Noise
White Gaussian Noise + x
Doppler Filter x
j
White Gaussian Noise
White Gaussian Noise + x
Doppler Filter x
j
+ AWGN
Transmitted Signal
Channel Output