Bài giảng Thông tin di động: Phần 2 trình bày các nội dung: Kỹ thuật phân tập và kết hợp, hệ thống GSM, hệ thống GPRS. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên ngành Công nghệ viễn thông và những ai quan tâm dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 1 Base band combining
Trang 2Đ đ tể ộ ương quan nh h n 0.7 thì ỏ ơ η = 11
Trang 3• Selective combining
MeasureSNR
Receiver
Receiver
Compare
MeasureLevel
Threshold
• Switched combining
Trang 4DetectPhase
Receiver
Φ
Measure r/N
Measure
r/N
DetectPhase
ReceiverΦ
Trang 55. H th ng GSM ệ ố
• M t s k thu t s d ng trong h th ng di đ ng s :ộ ố ỹ ậ ử ụ ệ ố ộ ố
K thu t mã hoá ti ng (speech coding – mã hoá ngu n)ỹ ậ ế ồ
+ T i u mã (it bit ma lố ư ượng tin v n đ m b o)ẫ ả ả
K thu t ghép xen (interleaving) ỹ ậ s a l i c mữ ỗ ụ
K thu t đi u ch s (digital modulation) (SV tu đ c v ỹ ậ ề ế ố ọ ềPSK, GMSK)
+ Ph h pổ ẹ+ Có t l bit l i (BER – Bit Error Rate) nhỷ ệ ỗ ỏ+ S thay đ i biên đ tín hi u béự ổ ộ ệ
Trang 6• Năm 1982 CEPT (Conference of Europe Posts and Telegraphs) hình
m ng di đ ng t bào m t đ t và đ t đạ ộ ế ặ ấ ạ ược các ti u chu n:ể ẩ
Hi u qu s d ng ph caoệ ả ử ụ ổ
Ch t lấ ượng mã hoá ti ng caoế
Đ u cu i và giá d ch v gi mầ ố ị ụ ả
Trang 7• C u trúc c a h th ng GSMấ ủ ệ ố
AuC Authentication Center VLR Visitor Location Register HLR Home Location Register EIR Equipment Identity
Register MSC Mobile services Switching
Center GMSC Gateway MSC
BTS Base Transceiver Station BSC Base Station Controller
MS Mobile Station
OMC Operation and
Maintenance Center NMC Network Management
Center
• SS Switching Subsystem
• BSS Base Station Subsystem
• OSS Operation and Support Subsystem
Trang 8# TMSI (Temporary Mobile Subscriber Identity)
# LAI (Location Area Identity)
# Khoá Ki
BSC ( Base Station Controller) đi u khi n nhi u BTS (tài ề ể ề
Trang 99
Trang 10• SS H th ng con chuy n m ch: x lý cu c g i và qu n lý ệ ố ể ạ ử ộ ọ ả
thuê bao di đ ng ộ
MSC là trung tâm chuy n m ch và tham gia qu n lý c cể ạ ả ướ
GMSC là gateway giao ti p v i m ng bên ngoàiế ớ ạ
HLR là n i l u tr data c a thuê bao (IMSI, Kơ ư ữ ủ i, VLR hi n ệ
VLR là n i l u tr data c a thuê bao (tr ng thái thuê bao, ơ ư ữ ủ ạ
MSRN , thông tin nh n th c)ậ ự
EIR là n i l u tr data nh n d ng thi t b MSơ ư ữ ậ ạ ế ị
AuC k t h p v i HLR cung c p thông tin cho VLR bi t ế ợ ớ ấ ế
Trang 11• OSS đi u hành, b o d ng m ng di đ ng và qu n lýề ả ưỡ ạ ộ ả
+ Qu n lý c u hình m ngả ấ ạ+ Qu n lý quá trình làm vi c c a m ngả ệ ủ ạ+ Qu n lý b o m tả ả ậ
+ Giám sát các s c , c nh báoự ố ả+ X lý m t s s cử ộ ố ự ố
Trang 12 Tx (Transmission layer) truy n data và báo hi u qua kênh vô tuy nề ệ ế
CM (Communication Management) thi t l p, duy trì và h y k t n iế ậ ủ ế ố
Trang 13• D i t n trong h th ng GSMả ầ ệ ố
H th ng GSM s d ng hai d i t n 900 MHz và 1800MHz đệ ố ử ụ ả ầ ược g i ọ
là GSM900 và DCS1800. M i d i t n đỗ ả ầ ược chia thành nhi u ề kênh t n ầ
Trang 15M i kênh t n s đỗ ầ ố ượ ấc c p phát cho các MS s d ng chung theo ử ụ
th i gian có chi u dài 577ờ ề µs. M i khe th i gian này đỗ ờ ược g i là ọ kênh
Trang 16• Kênh logic: tùy theo n i dung đ ộ ượ c truy n trên kênh v t lý mà ta ề ậ
có các kênh logic khác nhau
Kênh l u l ng ư ượ
+ Kênh l u l ư ượ ng toàn t c TCH/F (Traffic Channel/Full rate) 22.8kbps ố (TCH/FS, TCH/F9.6, TCH/F4.8, TCH/F2.4)
+ Kênh l u l ư ượ ng bán t c TCH/H (Traffic Channel/Half rate) 11.4kbps ố (TCH/HS, TCH/H4.8, TCH/H2.4)
Kênh đi u khi n ề ể
+ Kênh qu ng bá BCH (Broadcast Channel) dùng cho h ả ướ ng xu ng, ố
mang thông tin qu ng bá c a cell đ n các MS ả ủ ế
+ Kênh đi u khi n chung CCCH (Common Control Channel) dùng cho ề ể
h ướ ng xu ng, và h ố ướ ng lên đ truy n thông tin cho các MS ể ề
+ Kênh đi u khi n riêng DCCH (Dedicated Control Channel) dùng cho ề ể
h ướ ng xu ng và h ố ướ ng lên đ báo hi u đi u khi n cho riêng m t MS (gi ể ệ ề ể ộ ám sát truy n d li u gi a MS và BTS)ề ữ ệ ữ
Trang 17+ Nhóm kênh BCH (FCCH, SCH, BCCH):
Kênh hi u ch nh t n s FCCH (Frequency Correction Channel), ệ ỉ ầ ố
h ướ ng xu ng ố , hi u ch nh t n s cho các MS ệ ỉ ầ ố
Kênh đ ng b SCH (Synchronization Channel), ồ ộ h ướ ng xu ng ố , mang thông tin tram BTS và đ ng b khung cho MS ồ ộ
Kênh đi u khi n qu ng bá BCCH (Broadcast Control Channel), ề ể ả
h ướ ng xu ng ố , phát qu ng bá các b n tin h th ng, b n tin c a cell ả ả ệ ố ả ủ
Trang 18+ Nhóm kênh DCCH (SDCCH, SACCH):
hi u riêng cho m t MS cho các th t c c p nh t, thi t l p cu c ệ ộ ủ ụ ậ ậ ế ậ ộ
g i trọ ước khi n đ nh kênh TCHấ ị
Kênh đi u khi n k t h p ch m SACCH (Slow Associated ề ể ế ợ ậ
Control Channel), hướng lên và hướng xu ngố , dùng k t h p v i ế ợ ớ
khi n công su t,…ể ấ
Control Channel), hướng lên và hướng xu ngố , mang các thông tin c p bách nh yêu c u chuy n giao, đấ ư ầ ể ược dùng k t h p v i ế ợ ớTCH b ng cách l y b t m t s bitằ ấ ớ ộ ố
Trang 193 Start bits
3 Start bits
3 Start bits
3 Start bits
3 Stop bits
3 Stop bits
3 Stop bits
3 Stop bits
8.25 Guard Period
8.25 Guard Period
8.25 Guard Period
8.25 Guard Period
3 Stop bits
26Training bits
64Training bits
26Training bits
58 mixed bits 58 mixed bits
68.25 bits extended Guard Period
Trang 21Term Prediction linear predictive coder”. T c đ mã hóa c a b ố ộ ủ ộ
kh i (50,53) cùng v i nhóm Ib và công 4 bits đuôi (tail bits) sau đó mã ố ớhoá ch p v i t c đ mã ½ t o thành 378 bits. Cùng v i 78 bits nhóm II ậ ớ ố ộ ạ ớ
có được 456 bits. Các bit này s chia thành các kh i con 57 bits và th c ẽ ố ự
hi n ghép xen thành 4 kh i 114 bits. Các bits này đệ ố ược m t mã và sau ậ
Trang 22RPELTP
Encoding
50/53 encode 4 tail bits
Burst disassembly
MOD
DEMOD
Decryption
Deinter leaving
VAD
Comf Noise
Output
Speech
Input
Speech
Trang 23ti ng Vocoder v i thu t gi i ế ớ ậ ả VSELP “Vector Sum Excited Linear
Prediction”. T c đ mã hóa c a b CODEC là 112 bits/20ms = 5.6 ố ộ ủ ộ
95 bits quan tr ng nh t, nhóm II g m 17 bits ít quan trong h n. ọ ấ ồ ơ
Nhóm I 95 bits cùng v i 3 bit mã CRC và 6bits đuôi (tail bits) t o ớ ạthành 104 bits, các bits này được mã hoá ch p v i t c đ mã 1/3 ậ ớ ố ộ
t o thành 312 bits và đạ ượ ắc c t xén b t 101 bits (punctured) còn l i ớ ạ
211 bits. Cùng v i 17 bits nhóm II không đớ ược b o v (không ả ệ
bit này s đẽ ược ghép xen, m t mã và sau đó t ch c c m và ậ ổ ứ ụ
truy n trên kênh vô tuy n.ề ế
T i đ u thu quá trình th c hi n ngạ ầ ự ệ ược v i l i quá trình t i ớ ạ ạ
hướng phát
Trang 24VSELP Encoding
95+3CRC +6 tail bits mux 1/3 conv.
Encode and punctured
VSELP Decoding
95 +3CRC
6 tail bits demux 1/3 conv. with
punctured Decode
Inter
leaving Encryption
Burst assembly
Burst disassembly
MOD
DEMOD
Decryption
Deinter leaving
VAD
Comf Noise
Output
Speech
Input
Speech
Trang 25• K thu t mã hoá ti ng (speech coding)ỹ ậ ế
Speech Coders Waveform Coders
Time domain Frequency domain
Source Coders
Differential Nondifferential
APC CVSDM
DPCM – Differential PCM CVSDM – Continuously Variable Slope Delta Modulation APC– adaptive Predictive Coding
SBC – SubBand Coding ATP – Adaptive Transform Coding
LPC – Linear Predictive Coder
Trang 26+ Residual Excited LPC
Trang 27voiced Decision
Pitch Analysis
Truy n các đ c tính đề ặ ược ch n c a tín hi u l i: ọ ủ ệ ỗ
Đ l i b l c, thông s voiced và unvoiced, pitchộ ợ ộ ọ ố
T i đ u thu nh n thông tin c a tín hi u sai đ ạ ầ ậ ủ ệ ể
t o tín hi u kích thích cho b l c t ng h pạ ệ ộ ọ ổ ợ
Trang 29 Kho ng cách b mã d ả ộ phát hi n các t sai có tr ng s ệ ừ ọ ố
Hamming ≤ (d1) và có ít nh t m t t sai có tr ng s Hamming là ấ ộ ừ ọ ố
d b mã không phát hi n độ ệ ược. Bô mã này s a đữ ược các t sai có ừ
tr ng s Hamming ọ ố ≤ ph n nguyên c a ầ ủ [(d1)/2]
Nguyên lý s a saiử
Trang 30 Mã tuy n tính là b mã sao cho t ng c a 2 t mã thu c b mã là ế ộ ổ ủ ừ ộ ộ
m t t mã thu c b mãộ ừ ộ ộ
Mã kh i tuy n tính C(n,k), k là chi u dài b n tin đ c mã hoá, n ố ế ề ả ựơ
là chi u dài t mã, s t mã trong b mã ề ừ ố ừ ộ |C|=2k, và đượ ạ ừc t o t ma trân sinh Gkxn ma tr n có k dòng và n c t. Các t mã trong b mã C ậ ộ ừ ộ
là các t mã {v} sao cho v = u ừ × G v i u là b n tin b t k ớ ả ấ ỳ
Gk×n là ma trân sinh c a b mã C thì ma tr n tủ ộ ậ ương đương dòng
c a ma tr n G cũng là ma tr n sinh c a b mã Củ ậ ậ ủ ộ
Ma tr n th c a b mã C(n,k) đ c t o t ma tr n sinh G đ c ậ ử ủ ộ ượ ạ ừ ậ ượ
Trang 31 Gi i mã b ng ma tr n th : (ả ằ ậ ử v phát và thu được w) n u thu đế ược
t mã ừ w không thu c b mã C ố ộ b sai. Tính ị S = wH được g i là ọsyndrome c a t m ủ ừ ả w. ng v i m i syndrome có m t t sai Ứ ớ ỗ ộ ừ
tương ng (ký hi u ứ ệ e) và l y t sai này c ng v i t mã thu đấ ừ ộ ớ ừ ược b ịsai s cho ra t mã đúng ẽ ừ e + w = v
Mã vòng (cyclic code). N u d ch trái hay ph i m t t mã b t k ế ị ả ộ ừ ấ ỳthu c b mã thì cho ra m t t mã thu c b mã. Mã vòng có th ộ ộ ộ ừ ộ ộ ể
bi u di n b ng ma tr n sinh và th , tuy nhi n đ đ n gi n thì bi u ể ễ ằ ậ ử ệ ể ơ ả ể
di n b ng đa th c t o mã (ễ ằ ứ ạ đ c thêmọ )
Trang 32• Mã tích ch pậ (convolutional code) còn g i là mã xo n. Không ọ ắ
gi ng v i mã kh i là nhóm các bit thành m t kh i r i mã mà chu i ố ớ ố ộ ố ồ ổbit thông tin liên t c đụ ược bi n đ i thành chu i bit liên t c ngõ ra ế ổ ổ ụ ở
c a b mã hoá. Quá trình bi n đ i này có m t c u trúc nh t đ nh ủ ộ ế ổ ộ ấ ấ ị(dùng các thanh ghi d ch) đ bên thu có th gi i mã l i chu i bit ị ể ể ả ạ ổ
Trang 341 1 0 (1) (0) (0)
2 2 1 (1) (0) (0) (0)
3 3 2 0 (1) (0) (0) (0)
4 4 3 1
0 0
0 0
Trang 35Tương t cho nhánh th nh tự ứ ấ
y = + D + D
M i đa th c th hi n cho m i quan h gi a 1 input và 1 ỗ ứ ể ệ ố ệ ữ
output. Ngoài ra người ta còn ký hi u đa th c t o mã nh sauệ ứ ạ ư
(1011) 1 (1101) 1
Trang 36Constrain length K được đ nh nghĩa là chi u dài l n nh t c a ị ề ớ ấ ủ
chu i bit c a m t ngõ ra còn b nh hổ ủ ộ ị ả ưởng b i b t k bit nào ở ấ ỳ ởngõ vào
8 tr ng thái c a 3 ph n t nh này, gi thi t ta đ t là Sạ ủ ầ ử ớ ả ế ặ 0 = 000,
S1=100, S2=010, S3=110, …, S7=111 theo nh phân. Trên m i nhánh ị ỗ
n i 2 tr ng thái th hi n X/YY v i X là bit vào và YY là bit ngõ ra ố ạ ể ệ ớ
Trang 39 Gi i mã theo thu t gi i Viterbi – Maximun Likelihood (soft ả ậ ả
Trang 401 2
Trang 411.a 1.b 1.c 1.d 2.a 2.b 2.c 2.d 3.a 3.b 3.c 3.d 4.a 4.b 4.c 4.d
1.a 2.a 3.a 4.a 1.b 2.b 3.b 4.b 1.c 2.c 3.c 4.c 1.d 2.d 3.d 4.d
1.a 2.a 3.a 4.a 1.b 2.b 3.b 4.b 1.c 2.c 3.c 4.c 1.d 2.d 3.d 4.d
1.a 1.b 1.c 1.d 2.a 2.b 2.c 2.d 3.a 3.b 3.c 3.d 4.a 4.b 4.c 4.d
Trang 42• K thu t cân b ng (equalizer and adaptive equalizer)ỹ ậ ằ
K thu t cân b ng là k thu t t o ra tính hi u ngỹ ậ ằ ỹ ậ ạ ệ ược c a kênh ủtruy n đ bù l i nh hề ể ạ ả ường c a kênh truy n nh m gi m nh hủ ề ằ ả ả ưởng
c a hi n thủ ệ ượng ISI. Kênh trong thông tin di đ ng là kênh bi n đ i ộ ế ổtheo gi i gian ờ ph i bám theo các thay đ i c a kênh đ hi u ch nh ả ổ ủ ể ệ ỉ
b cân b ng và độ ằ ược g i là k thu t cân b ng thích nghi (adaptive ọ ỹ ậ ằequalization)
K thu t cân b ng thích nghi dùng chu i d n đỹ ậ ằ ổ ẫ ường (traing sequence), chu i này đổ ược truy n đ n n i thu đ tính tóan hi u ề ế ơ ể ệ
ch nh các h s c a m ch l c t i máy thu ỉ ệ ố ủ ạ ọ ạ có th th c hi n ể ự ệ ở
d n đẫ ường đ tính tóan các h s c a b l c, ngòai ra còn có các b ể ệ ố ủ ộ ọ ộequalizer tính tóan d a trên các thu t gi i mà không bi t trự ậ ả ế ước kênh truy n (các thu t gi i mù – Blind Algorithm) nh CMA (Constant ề ậ ả ưModulus Algorothm) hay SCORE (Spectral COherence REstoral algorithm)
Hình sau là c u trúc c b n c a b cân b ng thích ngấ ơ ả ủ ộ ằ ứ
Trang 43Adaptive algorithm that update each weight wnk
A known property of transmitted signal
Trang 44LMS RLS Fast RLS
Sq. Root RLS Gradient RLS
DFE: Decision Feedback Equalization MLSE: Maximum Likelihood Sequence Estimation LMS: Least Mean Squares
RLS: Recursive Least Squares
Trang 45 B o m t phía ng i dùngả ậ ườ
+ Dùng mã PIN (Personal Identity Number), 4 8 s , sai 3 l n s ố ầ ẽkhóa SIM
+ IMEI hi n t i không đệ ạ ược tri n khaiể
B o m t m ng truy c pả ậ ở ạ ậ
+ S IMSI ố các b n tin báo hi u ch a IMSI đả ệ ứ ược m t mã, ít ậ
được truy n trên đề ường vô tuy nế
c c b , k t h p v i LAI, đ n vùng m i s có TMSI m i và ụ ộ ế ợ ớ ế ớ ẽ ớ
được m t mã khi truy n.ậ ề
Trang 46o MS truy n k t qu SRES đ n m ng ề ế ả ế ạ
o M ng s ki m tra tính chính xác c a SRES ạ ẽ ể ủ
+ Qu n lý khóa nh n th c Kả ậ ự i, truy n ề
o Không truy n khóa Kề i
Trang 47+ Tính tóan thông tin b o m t t i AuC (tính s n l u t i HLR, m i ả ậ ạ ẳ ư ạ ỗ
c p dùng 1 l n r i xóa sau khi s d ng)ặ ầ ồ ử ụ
Trang 48s ch n m t RAND ng u nhiên ẽ ọ ộ ẫ
gi i đ n MS và ki m traử ế ể
+ Quá trình truy n khóa nh n ề ậ
th c. HLR g i Kự ử i và thu t tóan ậ
Trang 49 Thi t l p khóa Kcế ậ
Trang 50• M t mãậ
Vi trí m t mãậ
Trang 51 T ng quát v nh n th c và m t mãổ ề ậ ự ậ
Trang 52• Các th t c trong GSMủ ụ
Các th t c khi MS ch đ r iủ ụ ở ế ộ ỗ
Trang 53 Các th t c khi MS ch đ kích h atủ ụ ở ế ộ ọ
Trang 54 C p nh t v tríậ ậ ị
Trang 55 Đăng ký l n đ uầ ầ
R i b IMSIờ ỏ
Trang 56 Nh p l i IMSIậ ạ
Đăng ký đ nh kị ỳ
Trang 57 Thi t l p cu c g i t MSế ậ ộ ọ ừ
Trang 58 Thi t l p cu c g i đ n MSế ậ ộ ọ ế
Trang 59 Chuy n giao gi a 2 cell cùng BSCể ữ
Trang 60 Chuy n giao gi a 2 cell khác BSCể ữ
Trang 61 Chuy n giao gi a 2 cell khác MSCể ữ
Trang 626. H th ng GPRSệ ố
• Đ c đi m c a h th ng GPRSặ ể ủ ệ ố
• C u trúc h th ng GPRSấ ệ ố
Trang 63• D ch v gói và d i thông s ị ụ ả ử
d ng ụ
Trang 64• MS=TE+MT (class A, class B, Class C)
Trang 6565
Trang 66• C u trúc bên trong c a GPRSấ ủ
Trang 67• Nút h tr d ch v GPRS (SGSN) ổ ợ ị ụ
Trang 68• Ch c năng nút h tr d ch v GPRS (SGSN) ứ ổ ợ ị ụ
Ph c v t t c các tr m di đ ng GPRS trong 1 khu v c nào đó ụ ụ ấ ả ạ ộ ự
Qu n lý tính di đ ng (đăng nh p, r i m ng, c p nh t khu v c ả ộ ậ ờ ạ ậ ậ ự
đ nh tuy n và paging) ị ế
L u tr và duy trì thông tin thuê bao trong thanh ghi v trí SGSN ư ữ ị(SLR) c a t t c các thuê bao đã đăng ký trong khu v c đ nh tuy n ủ ấ ả ự ị ế
Qu n lý phiên (kích ho t ho c làm không ho t đ ng PDP – ả ạ ặ ạ ộPacket Data Protocol context đ thi t l p 1 k t n i t i GGSN)ể ế ậ ế ố ớ
Đi u khi n gói (truy n d li u ng i dùng t PCU sang GGSN ề ể ề ữ ệ ườ ừ
và ngượ ạc l i)
Đi u khi n c p nh t khu v c đ nh tuy n interSGSN (SGSN ề ể ậ ậ ự ị ế
m i n i thuê bao đã đăng ký liên l c v i SGSN cũ đ nh n các ớ ơ ạ ớ ể ậentry SLR – Subscriber Location Register)
Trang 69 Qu n lý s th c thi (đ đo l u l ng trong vùng này c a m ng)ả ự ự ể ư ượ ủ ạ
Duy trì và qu n lý l i (đ phát hi n các v n đ trong su t quá ả ỗ ể ệ ấ ề ốtrình truy n và các th t c)ề ủ ụ
Trang 70 Nút h tr GPRS c ngổ ợ ổ
Trang 71 Mô hình nút h tr GPRS c ngổ ợ ổ
Trang 72 Border Gateway: Ch c năng c a ngõ biên (border Gateway) ứ ử
ho t đ ng nh m t đi m đi vào m ng đ i v i các m ng xạ ộ ư ộ ể ạ ố ớ ạ ương
k t n i bên ngoài t i các PLMN.ế ố ớ
Trang 73 Border Gateway
C u trúc BSSấ
Trang 7474