Mời các bạn cùng tìm hiểu thí nghiệm ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố; xác suất;... được trình bày cụ thể trong Bài giảng Lý thuyết thông tin: Chương 0 do Bùi Văn Thành biên soạn. Hy vọng tài liệu là nguồn thông tin hữu ích cho quá trình học tập và nghiên cứu của các bạn.
Trang 1Tr ườ ng Đ i H c Công Ngh Thông Tin ạ ọ ệ
KHOA M NG & TRUY N THÔNG Ạ Ề
Trang 2Ch ươ ng 0
XÁC SuẤT
MA TRẬN
2
Trang 3XÁC SU T (Probability) Ấ
1.1. THÍ NGHI M NG U NHIÊN, KHÔNG GIAN M U, BI N Ệ Ẫ Ẫ Ế
C : Ố
1.1.1. Thí nghi m ng u nhiên (Random Experiment) ệ ẫ
Thí nghi m ng u nhiên là m t thí nghi m có hai đ c tính : Không ệ ẫ ộ ệ ặ
bi t ch c h u qu nào s x y ra. Nh ng bi t đ ế ắ ậ ả ẽ ả ư ế ượ c các h u qu có ậ ả
th x y ra ể ả
Ví d : ụ
Tung m t con xúc s c là m t thí nghi m ng u nhiên vì : ộ ắ ộ ệ ẫ
Ta không bi t ch c m t nào s xu t hi n ế ắ ặ ẽ ấ ệ
Nh ng bi t đ ư ế ượ c có 6 tr ườ ng h p x y ra (xúc s c có 6 m t 1, 2, 3, ợ ả ắ ặ
4, 5, 6)
Ràng bu c: ộ
Con xúc s c đ ng ch t đ 6 m t đ u có th xu t hi n nh nhau ắ ồ ấ ể ặ ề ể ấ ệ ư
Cách tung xúc s c không c ý thiên v cho m t nào hi n ra. ắ ố ị ặ ệ
3
Trang 4Không gian m u c a thí nghi m th y cùng m t lúc hai đ ng xu là: ẫ ủ ệ ả ộ ồ
E = {SS, SN, NS, NN} v i S: S p, N: Ng a ớ ấ ử
1.1.3. Bi n c (Event) ế ố
a) Bi n c ế ố
M i t p h p con c a không gian m u là m t bi n c ỗ ậ ợ ủ ẫ ộ ế ố
Bi n c ch a m t ph n t g i là bi n c s đ ng ế ố ứ ộ ầ ử ọ ế ố ơ ẳ
Ví d : ụ
Trong thí nghi m th y 1 con xúc s c : ệ ả ắ
Bi n c các m t ch n là : {2, 4, 6}. Bi n c các m t l : {1, 3, 5} ế ố ặ ẵ ế ố ặ ẻ
Các bi n c s đ ng là : {1}, {2}, {3}, {4}, {5}, {6} ế ố ơ ẳ 4
Trang 5b) Bi n c x y ra (hay th c hi n) ế ố ả ự ệ
G i r là m t h u qu x y ra và A là m t bi n c : ọ ộ ậ ả ả ộ ế ố
n u r A ta nói bi n c A x y ra ế ∈ ế ố ả
n u r A ta nói bi n c A không x y ra ế ∉ ế ố ả
∀ r, r ∉φ => là m t bi n c vô ph φ ộ ế ố ươ ng (bi n c không) E E ế ố ⊂
=> E là m t bi n c r, r E => E là m t bi n c ch c ch n ộ ế ố ∀ ∈ ộ ế ố ắ ắ
5
Trang 61.1.4. Các phép tính v bi n cề ế ố
Cho 2 bi n c A, B v i A E và B E ế ố ớ ⊂ ⊂
a) Bi n c h i A ế ố ộ ∪ B (Union): Bi n c h i c a 2 bi n ế ố ộ ủ ế
c A và B đ ố ượ c ký hi u là A B: A B x y ra ệ ∪ ∪ ả (A
x y ra HAY B x y ra) ả ả
b) Bi n c giao A ế ố ∩ B (Intersection): A B x y ra ∩ ả (A
x y ra VÀ B x y ra) ả ả
6
Trang 7c) Bi n c ph ế ố ụ A (Bi n c ế ố đ i l p, Component of A): ố ậ A x y ra ả
A không x y ra ả
d) Bi n c cách bi t ( bi n c xung kh c, mutually exclusive ế ố ệ ế ố ắ
event)
A cách bi t v i B ệ ớ A B = ∩ φ
A cách bi t v i B ệ ớ A v i B không cùng x y ra ớ ả
7
Trang 8Ví d : ụ
Trong thí nghi m th y m t con xúc s c, ta có không gian ệ ả ộ ắ
m u: E = {1, 2, 3, 4, 5, 6} G i A là bi n c m t l xu t ẫ ọ ế ố ặ ẻ ấ
hi n => A = {1, 3, 5} G i B là bi n c khi b i s c a 3 ệ ọ ế ố ộ ố ủ
xu t hi n => B = {3, 6} G i C là bi n c khi m t 4 xu t ấ ệ ọ ế ố ặ ấ
hi n => C = {4}, bi n c s đ ng. ệ ế ố ơ ẳ
Ta có: A B = {1, 3, 5, 6} A B = {3} A = {2,4,6} : ∪ ∩
bi n c khi m t ch n xu t hi n. A C = => A và C là ế ố ặ ẵ ấ ệ ∩ φ
2 bi n c cách bi t. ế ố ệ
e) H ệ đ y đ (Collectively Exhaustive) ầ ủ
G i A1, A2…, Ak là k bi n c trong không gian m u E ọ ế ố ẫ
N u A1 A2 … Ak = E thì K bi n c trên đế ∪ ∪ ∪ ế ố ược g i ọ
là m t h đ y đ ộ ệ ầ ủ 8
Trang 91.2. XÁC SU T (Probability). Ấ
1.2.1. Đ nh nghĩa: ị
N u thông gian m u E có N bi n c s đ ng và bi n c A có n bi n ế ẫ ế ố ơ ẳ ế ố ế
c s đ ng thì xác su t c a bi n c A là : ố ơ ẳ ấ ủ ế ố
a. G i A là m t bi n c b t k trong không gian m u E : 0 ≤ P(A) ≤ 1 ọ ộ ế ố ấ ỳ ẫ
b. P ( ) = 0 => là Bi n c vô ph φ φ ế ố ươ ng P (E) = 1 => E là Bi n c ch c ế ố ắ
ch n ắ
9
Trang 11b) Xác su t c a bi n c ph (bi n c ấ ủ ế ố ụ ế ố đ i l p) ố ậ
Bi n c ph c a bi n c A trong không gian m u E là ế ố ụ ủ ế ố ẫ
Trang 121.2.4 Công th c nhân v xác su t :ứ ề ấ
a) Xác xu t có đi u ki n : ấ ề ệ
G i P (B / A) là xác su t có đi u ki n c a bi n c B sau ọ ấ ề ệ ủ ế ốkhi bi n c A đã th c hi n.ế ố ự ệ
V i P(A) > 0 ; P(B) > 0 ớ
12
Trang 13Ch ng minhứ :
G i E là không gian m u ch a hai bi n c A,B ọ ẫ ứ ế ố
Gi s A th c hi n r i thì A là bi n c ch c ch n, ta có ả ử ự ệ ồ ế ố ắ ắ
Trang 14b) Công th c nhân v xác su t: ứ ề ấ
Cho hai bi n c A và B trong không gian m u E, xác ế ố ẫ
su t c a bi n c giao đấ ủ ế ố ược tính:
P(A B) = P(B/A) * P(A) hay P(A B) = P(A/B) * P(B) ∩ ∩
c) Bi n c ế ố đ c l p : ộ ậ
Bi n c g i là đ c l p v i bi n c A v phế ố ọ ộ ậ ớ ế ố ề ương di n ệxác su t n u xác su t c a bi n c B không thay đ i cho ấ ế ấ ủ ế ố ổ
dù bi n c A đã x y ra, nghĩa là: P(B/A) = P(B) ngế ố ả ược
l i: P(A/B) = P(A) Trong trạ ường h p hai bi n c đ c ợ ế ố ộ
l p, công th c nhân tr thành: ậ ứ ở
P(A B) = P(A) * P(B) ∩
14
Trang 151.2.5. Công th c xác su t đ y đ Công th c Bayes ứ ấ ầ ủ ứ
a) Công th c xác su t đ y đ : ứ ấ ầ ủ
Gi s bi n c B x y ra khi và ch khi m t trong các bi n ả ử ế ố ả ỉ ộ ế
c c a h đ y đ cách bi t nhau t ng đôi m t A1, A2…, ố ủ ệ ầ ủ ệ ừ ộ
Trang 16Theo gi thi t bài toán thì ả ế
B = (B A1) (B A2) … (B Ak) ∩ ∪ ∩ ∪ ∪ ∩
P(B)= P[(B A1) (B A2) … (B Ak)] = ∩ ∪ ∩ ∪ ∪ ∩
P(B A1) + P(B A2) + … + P(B Ak) ∩ ∩ ∩
Vì: P(B Ai) = P(B/Ai) * P(Ai) ∩
k
P(B) = ∑ P(B/ Ai)*P(Ai) i=1
Công th c này đứ ược g i là công th c xác xu t đ y đ ọ ứ ấ ầ ủ
16
Trang 17Ví d : ụ
Trong nhà máy có 4 phân x ưở ng.Phân x ưở ng I s n xu t chi m 1/3 ả ấ ế
t ng s n l ổ ả ượ ng c a nhà máy; Phân x ủ ưở ng II chi m 1/4; Phân ế
x ưở ng III chi m 1/4; Phân x ế ưở ng IV chi m 1/6. T l ph ph m ế ỷ ệ ế ẩ
t ươ ng ng v i các phân x ứ ớ ưở ng là 0,15; 0,08; 0,05; 0,01.
Tìm xác su t đ l y ng u nhiên m t s n ph m trong kho s n ấ ể ấ ẫ ộ ả ẩ ả
Trang 18P(Ai/B)= P(B/Ai )* P(Ai ) /(∑ P(B/Ai ) * P(Ai ))
i=1
18
Trang 19Công th c này đứ ược g i là công th c Bayes, hay công ọ ứ
th c xác su t các gi thi t v các bi n c Ai có th xem ứ ấ ả ế ề ế ố ể
nh gi thi t theo đó bi n c B xu t hi n. Ta ph i tính ư ả ế ế ố ấ ệ ảxác su t c a các gi thi t v i đi u ki n bi n c B xu t ấ ủ ả ế ớ ề ệ ế ố ấ
hi n. ệ
Ví d : ụ
Xét l i thí d 2.2, cũng v i gi thi t đó bây gi ta yêu ạ ụ ớ ả ế ờ
c u xác su t đ l y m t s n ph m c a phân xầ ấ ể ấ ộ ả ẩ ủ ưởng th ứ
nh t bi t nó là m t ph ph m.ấ ế ộ ế ẩ
Ta ph i tìm P(A1/B) ả
P(A1/B) = [P(B/A1) * P(A)]/P(B) = [0,15 * 1/3]/0,0816 = 0,61
19
Trang 201.2.6. Công th c Bernoulli :ứ
a) Công th c Bernoulli : ứ
N u ti n hành nh ng phép th đ c l p, trong m i phép th xác ế ế ữ ử ộ ậ ỗ ử
su t hi n c a bi n c A nh nhau và b ng p thì xác su t đ bi n ấ ệ ủ ế ố ư ằ ấ ể ế
c A xu t hi n k l n trong n phép th đó đ ố ấ ệ ầ ử ượ c bi u di n b ng ể ễ ằ
G i Aki là bi n c A xu t hi n ki l n ọ ế ố ấ ệ ầ
A = Aki Ak1+1 … Ak2 ∪ ∪ ∪
k2
Pn(k1,k2)=P(A)= ∑Cni piqni
i=k1
20
Trang 21b.Khi n và k khá l n vi c tính toán Pn(k) và Pn(k1, k2) ớ ệ
s ph c t p. Đ kh c ph c đi u đó ngẽ ứ ạ ể ắ ụ ề ười ta ph i tìm ảcách tính g n đúng các xác su t đó b ng cách áp d ng ầ ấ ằ ụcác đ nh lý gi i h n.ị ớ ạ
Ví d : ụ
Trong thùng có 30 bi: 20 tr ng và 10 đen. L y liên ti p ắ ấ ế
4 bi, trong đó m i bi l y ra đ u hoàn l i thùng trỗ ấ ề ạ ước khi
l y bi ti p theo và các bi đ u đấ ế ề ược tr n l i. H i xác ộ ạ ỏ
Trang 22Xác su t đ bi n c A xu t hi n 0 l n : P10(0) = q10 ấ ể ế ố ấ ệ ầ
Xác su t đ bi n c A xu t hi n 1 l n : P10(1) = 10pq9 ấ ể ế ố ấ ệ ầXác su t đ bi n c A xu t hi n 2 l n : P10(2) = 45p2q8 ấ ể ế ố ấ ệ ầXác su t đ bi n c A xu t hi n 3 l n : P10(3) = ấ ể ế ố ấ ệ ầ
120p3q7
Xác su t đ bi n c A xu t hi n không quá 3 l n ấ ể ế ố ấ ệ ầ
P10(0,3) = P10(0) + P10(1) + P10(2) + P10(3) 0.38 22
Trang 26Ví d : ụ
Xác su t đ s n xu t ra m t chi ti t lo i t t là 0.4.Tìm xác su t ấ ể ả ấ ộ ế ạ ố ấ
đ trong 26 chi ti t s n xu t ra thì có 13 chi ti t lo i t t ể ế ả ấ ế ạ ố
Trang 27Ví d : ụ
M t phân xộ ưởng s n xu t bóng đèn đ t trung bình là ả ấ ạ
70% s n ph m lo i t t. Tìm xác su t đ trong 1000 bóng ả ẩ ạ ố ấ ểđèn có t 652 đèn 760 bóng đèn lo i t t. Xác su t ph i ừ ạ ố ấ ảtìm là P1000 (652, 760) n = 1000, p = 0,7 q = 0,3 k1 = 652 k2 = 700
Trang 28Công th c Poisson ứ
• N u n → ế ∞ và p 0 sao cho np = (const) thì → λ
P n (k) (e ≈ λ λ k ) / k!
Đ nh lý Poisson cũng có th dùng đ tính g n đúng P ị ể ể ầ n (k 1 ,k 2 )
28
Trang 30MA TR N Ậ
Mô t :ả
Các dòng ngang c a ma tr n g i là ủ ậ ọ hàng và các c t ộ
th ng đ ng là ẳ ứ c t ộ Hình d ng ma tr n đạ ậ ược đ c tr ng ặ ư
b i s hàng và s c t (kích thở ố ố ộ ước ma tr n). k ậ ph n t ầ ử
Ma tr n th ậ ườ ng đ ượ c vi t thành b ng k p gi a 2 d u ế ả ẹ ữ ấ
ngo c vuông "[" và "]" (ho c, hi m h n, d u ngo c ặ ặ ế ơ ấ ặ
Trang 31Các lo i ma tr n đ c bi t ạ ậ ặ ệ
Ma tr n tam giácậ là ma tr n vuông đ ậ ượ c chia thành hai lo i là ạ
ma tr n tam giác trên và ma tr n tam giác d ậ ậ ướ i.
Ma tr n tam giác trên khi các ph n t n m phía d ậ ầ ử ằ ướ ạ i h ng t có giá tr ử ị
= 0, aij=0 v i m i i>j ớ ọ
Ma tr n tam giác d ậ ướ i khi các ph n t n m phía trên h ng t có giá tr ầ ử ằ ạ ử ị
b ng không, aij=0 v i m i i<j ằ ớ ọ
Ma tr n chéoậ là ma tr n vuông trong đó t t c các ph n t ậ ấ ả ầ ử không n m trên đ ằ ườ ng chéo chính thì đ u b ng 0, nghĩa là =0 v i ề ằ ớ
m i i ≠ j ọ
31
Trang 32Ma tr n đ n v ậ ơ ị
Ma tr n đ n vậ ơ ị trên m t ộ vành nào đó, là ma tr n ậvuông, có các ph n t n m trên m t đầ ử ằ ộ ường chéo mang giá tr là đ n v nhân c a vành đó (n u là vành s ị ơ ị ủ ế ốthông thường thì là s 1), t t c các ph n t còn l i ố ấ ả ầ ử ạmang giá tr trung hòa (n u là vành s thông thị ế ố ường thì là s 0).ố
32
Trang 34 Ma tr n ba đậ ường chéo: Là ma tr n mà các ph n t n m ậ ầ ử ằ ngoài ba đ ườ ng chéo đ u b ng 0 ề ằ
Ma tr n s c p:ậ ơ ấ
M t ma tr n s c p hàng nh n đ ộ ậ ơ ấ ậ ượ c khi ta th c hi n m t phép ự ệ ộ
bi n đ i s c p đ i v i hàng (c t) c a m t ma tr n đ n v I. Kí ế ổ ơ ấ ố ớ ộ ủ ộ ậ ơ ị
hi u là: ệ E
Ma tr n s c p ậ ơ ấ E1 nh n đ c khi ta nhân m t s ậ ượ ộ ố α khác
0 vào m t hàng c a ma tr n đ n v ộ ủ ậ ơ ị I.
34
Trang 35 Ma tr n s c p ậ ơ ấ E2 nh n đ c khi ta nhân c ng vào ậ ượ ộhàng j v i hàng i đã đớ ược nhân v i m t s ớ ộ ố β khác 0
đ i v i ma tr n đ n v ố ớ ậ ơ ị I
Ma tr n s c p ậ ơ ấ E3 nh n đ c khi ta đ i v trí ậ ượ ổ ịhàng j v i hàng i c a ma tr n đ n v cho nhau.ớ ủ ậ ơ ị
35
Trang 36Các phép toán đ i s trên ma tr n ạ ố ậ
Phép c ng ma tr nộ ậ
Có th c ng hai ho c nhi u ma tr n có cùng kích ể ộ ặ ề ậ
thước x . Cho các ma tr n c p x và , ậ ấ t ngổ là ma tr n ậ
cùng c p x nh n đấ ậ ược do c ng các ph n t tộ ầ ử ương ng ứ(nghĩa là :
36
Trang 37Phép nhân ma tr n ậ
Phép nhân ma tr n v i m t sậ ớ ộ ố
Cho ma tr n và s , ậ ố tích đ c tính b ng cách nhân t t c các ph n t ượ ằ ấ ả ầ ử
c a v i s (nghĩa là ). Ch ng h n: ủ ớ ố ẳ ạ
Trang 38 Ch ng h n:ẳ ạ
Phép nhân ma tr n có các tính ch t sau:ậ ấ
(AB)C=A(BC) v i m i ma tr n c p Akxm , ma tr n Bmxn ớ ọ ậ ấ ậ
và ma tr n Cnxp ("k t h p“) ậ ế ợ
(A+B)C= AC+BC v i m i ma tr n c p Amxn và các ma ớ ọ ậ ấ
tr n B và ma tr n C c p nxk ("phân ph i bên ph i") ậ ậ ấ ố ả
C(A+B)=CA+CB ("phân ph i bên trái") ố
C n chú ý r ng phép nhân ma tr n không giao hoán ầ ằ ậ
38