Bài giảng Thông tin di động: Phần 3 cung cấp cho người học các kiến thức: Kỹ thuật đa truy nhập vô tuyến, hệ thống WCDMA, hệ thống CDMA-2000. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên ngành Công nghệ viễn thông và những ai quan tâm dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.
Trang 2° Các kỹ thuật đa truy nhập vô tuyến
– Đa truy cập phân chia tần số FDMA
(Frequency Division Multiple Access)
Thuê bao được phân bởi tần số
– Đa truy cập phân chia thời gian TDMA (Time Division Multiple Access)
Thuê bao được phân chia bằng thời gian và tần số.
– Đa truy cập phân chia mã CDMA (Code
Division Multiple Access)
Thuê bao được phân chia bằng mã.
Trang 4f 0
Freq
uency
Trang 5B C A
Code A
A B C
Time
Freq
uency
B C
B
A
Baseband Spectrum Radio Spectrum
spread spectrum
Trang 6frequency frequen
cy
Trang 7Ưu Điểm:
+ Đơn giản + Hiện tượng ISI bé -> không cần bộ cân bằng (equalizer)
+ Không cần đồng bộ mạng + Đồng bộ khung và khôi phục định thời bit dễ
+ Không cần bộ mã hóa thọai (Voice Coder)
+Dung lượng thấp (sử dụng băng tần không hiệu quả)
Trang 8* Khuyết Điểm :
+ Hiện tượng ISI > cần bộ cân bằng + Đồng bộ mạng và khôi phục định thời bit
+ Nhiều thông tin mào đầu và phần cứng phức tạp
+ Dung lượng hạn chế do băng tần và khe thời gian
Trang 9+ Công suất phát thấp + Hiệu quả sử dụng tần số cao (hệ số sử dụng lại tần số 1)
+ Chất lượng tốt + Dễ dàng định vị thuê bao + Nhiều lọai hình dịch vụ
Trang 10° Cấu trúc cơ bản của một hệ thống
CDMA
Mã Hóa Thọai
Mã Hóa Thọai Mã HóaKênh
Mã Hóa
Điều Chế Số
Điều Chế
Đa Truy
Dạng Sóng (Wave Form) Dòng Bit (Bit Stream)
Hướng Lên
Trang 11° Cấu trúc cơ bản của một hệ thống
CDMA
Giải Mã Hóa Thọai
Giải Mã Hóa Thọai Hóa KênhGiải Mã
Giải Mã Hóa Kênh Ghép XenGiải
Giải
Giải Điều Chế Số
Giải Điều Chế Số Đa TruyCập
Đa Truy
Dạng Sóng (Wave Form) Dòng Bit (Bit Stream)
Hướng Xuống
Trang 12° Các kỹ thuật trải phổ (SS - Spread
Spectrum) dùng trong hệ thống CDMA
– Trải phổ chuổi trực tiếp DS/SS (Direct Sequence - SS)
Phổ tín hiệu được trải bằng cách nhân trực tiếp với chuổi PN có tốc độ chip cao
– Trải phổ nhảy tần FH/SS (Frequency Hopping - SS)
Phổ tính hiệu được trải bằng cách nhảy tần trên một tập tần số nhảy (cách nhảy được xác định bằng chuồi PN)
–Trải phổ nhảy thời gian TH/SS (Time Hopping - SS)
Phổ tín hiệu được trải bằng cách một khối dữ liệu được nén và truyền gián đọan trong một hoặc vài khe thời gian (time slot) trong một khung (frame) Mô hình nhảy thời gian được xác định bằng chuổi PN
Trang 13° Cơ sở tóan học: Hàm tương quan (Correlation Function) và mật độ phổ công suất (Power Spectral Density)
– Tín hiệu xác định:
Tín hiệu năng lượng:
Tín hiệu công suất:
Hàm tự tương quan tín hiệu công suất:
Hàm tự tương quan tín hiệu tuần hoàn:
x= x(t)2dt <
Pave = /2
2 /
2 0
0
0 0
) (
1
lim t
t t
dt t x
Rx( ) = /2
2 / 0
0
0 0
) ( ) (
1
lim t
t
t x t x t dt t
Rx( ) = t T P
t P
dt t x t x
T ( ) ( )
1
Trang 14– Tín hiệu xác định (tt) :
Mật độ phổ công suất:
Suy ra:
Công suất trung bình:
Tự tương quan của tín hiệu năng lượng:
Năng lượng trung bình:
x (f) = F{ R x ( ) } = R x( )e j2 f d
R x ( ) = F 1 { x (f)} = x( f )e j2 f df
Pave = x(f)e j f df x(f)df
0 2
Rx( ) = x(t )x(t)dt
x= R x (0) = x(f)2df
Trang 15– Tín Hiệu ngẫu nhiên:
Giá trị trung bình của một tín hiệu:
Hàm tự tương quan của tín hiệu ngẫu nhiên:
Hàm mật độ phổ công suất:
Hàm tự tương quan :
Công suất trung bình:
x( )
Trang 1616– Tín hieäu nhò phaân:
Trang 17suaát:
Trang 19Cross-Correlation between Code A and Code B = 5/16
Self-Correlation for each code is 1.
one data bit duration
Trang 20nhieân PN:
Trang 22– Trải phổ chuổi trực tiếp DS/SS BPSK máy thu:
W(t)=Ab(t )c 2 (t )sin(2 f c t+ ’) =Ab(t )sin(2 f c t+ ’)
'
'
( )sin(2 ) ( )sin (2 )
( )(1 cos(4 2 ) 2
i
i i
i i
t T
c t
Trang 2323– Mật độ phổ công suất của tín hiệu: tin tức, chuổi PN và DS/SS-BPSK
Trang 2424– CDMA 1 người gởi
Trang 2525– CDMA 2 người gởi
Trang 27estimating path loss
transmit measuring received power
power control command
about 1000 times per second
①
②
Trang 2828
Trang 29– Trải phổ nhảy tần FH/SS máy phát, máy
thu
cos(2 ' ), When data bit = 0 ( )
t
b
g
f f
f0 '
Trang 3131– Giản đồ nhảy tần cho trải phổ nhảy tần nhanh
Trang 32– Giản đồ nhảy tần cho trải phổ nhảy tần chậm
Trang 33– Trải phổ nhảy thời gian TH/SS
Trang 34– So sánh giữa các kỹ thuật trải phổ
TRẢ I PHỔ CHUỖ I TRỰC TIẾ P
TRẢ I PHỔ NHẢ Y TẦ N
TRẢ I PHỔ NHẢ Y THỜ I GIAN Đơn giả n và dễ thực hiện Phứ c tạp Không phứ c tạp
Khả năng chống nhiễu cao Khả năng chống nhiễu
Bị ả nh hưở ng near-far Không bị ả nh hưở ng
near-far
Bị ả nh hưở ng near-far
Trang 35– Chuổi PN trong kỹ thuạt trải phổ
Chuổi thanh ghi dịch
+ Cĩ chu k xác đ nhỳ ị
+ Cĩ tính ch t gi ng tính ch t c a chu i ng u nhiên (tấ ố ấ ủ ổ ẫ ương quan chéo và xác su t xu t hi n bit 1 và bit 0)ấ ấ ệ
Trang 36– Chuổi PN trong kỹ thuạt trải phổ
Chuổi thanh ghi dịch tốc độ cao
+ Chu i M (chu i thanh ghi d ch cĩ chi u dài c c đ i – Maximal ổ ổ ị ề ự ạLength Shift Register Sequence) thanh ghi d ch h i ti p ị ồ ế đa
Trang 38 T ng 2 chu i M là m t chu i Mổ ổ ố ổ
D ch và c ng chu i M v a d ch là m t chu i Mị ộ ổ ừ ị ộ ổ
Hàm t tự ương quan (gi ng hình đã kh o sát)ố ả
Tính RUN (chi u dài 1 = ½ t ng các kh ang ch y, chi u ề ổ ỏ ạ ềdài 2 = ¼ t ng các kh ang ch y,…vd: 111100010011010)ổ ỏ ạ
Có duy nh t m t chu i đ c tính Cấ ộ ổ ặ i = C2i
Trang 39+ Chu i Gold (c p chu i M mong mu n – tổ ặ ổ ố ương quan chéo 3 giá tr )ị
+ Chu i Kasami (chu i chia nh c a chu i M và chu i M có chu k ổ ổ ỏ ủ ổ ổ ỳ
H H
Trang 41
F
phổ khác nhau
1 khung=15 khe thời gian=10ms
Cấp một kênh
li u t c đ cao) và ệ ố ộ
Spreading Factor) fc
= SF*fb
Trang 42-Cu, Uu, Iub, Iur, Iu are interface
Trang 43 C u trúc tri n khaiấ ể
Trang 44layers
Lower layers
Lower layers
Phy
Kênh logic Logical channels
Kênh vật lý Physical channels
Kênh truyền tải Transport channels
WCDMA
Các kênh trong WCDMA
Trang 45x lý đây th c hi n nh ng k thu t bi n đ i c n thi t nh m ử ở ự ệ ữ ỹ ậ ế ổ ầ ế ằ
tương thích đ c tính truy n d n vô tuy n và đ m b o ch t lặ ề ẫ ế ả ả ấ ượng tín hi u cao nh tệ ấ
Trang 46d ng kênh truy n t i TFCI (Transport Format Combination ạ ề ảIndicator) và g i kèm trong kênh CCTrCh. T h p mã TFCI đở ổ ợ ược truy n đi trong kênh đi u khi n v t lý đ thông báo v i đ u thu ề ề ể ậ ể ớ ầkênh truy n t i nào đang đề ả ược nh n, t i đây TFCI s đậ ớ ẽ ược gi i mã ả
và t o ra các TFI tạ ương ng đ g i lên l p trênứ ể ở ớ
• Có hai l ai kênh truy n t i:ọ ề ả
Trang 47 Kênh truy n t i dành riêng DCH (Dedicated Transport Channel) ề ả mang thông tin
Kênh truy n t i dùng chung CCH (Common Transport Channel) ề ả dùng chung cho
kênh FACH. ↑
↓
Trang 48Downlink PCH
DPCH
CPCH
PRACH PCPCH
CPICH CCPCH SCH
PDSCH
AICH PICH
• Kênh v t lý h ng lên và h ng xu ngậ ướ ướ ố
Trang 49• Kênh v t lý h ng lênậ ướ
Packet Channel): mang thông tin chung, phân phát thông tin gói
t UE đ n tr m g c Node B.ừ ế ạ ố
g m thông tin đi u khi n công su t, thông tin v t c đ , Ch ồ ề ể ấ ề ố ộ ỉ
có m t kênh DPCCH hộ ướng lên trên m t k t n i vô tuy n.ộ ế ố ế
truy xu t m ng. Trong m t vài trấ ạ ộ ường h p dùng phát thông tin ợ
s li u gói.ố ệ
Trang 50g i đi FACH. ọ
thông tin truy n t i riêng nh kênh DPCH h ề ả ư ướ ng lên.
khi có b n tin tìm g i nh c nh UE s có b n tin tìm g i. ả ọ ắ ở ẽ ả ọ
mang thông tin liên quan đ n kênh dành riêng h ế ướ ng xu ng ố
Trang 51• S p x p các kênh truy n t i vào kênh v t lýắ ế ề ả ậ
Trang 52Sympol Repetition
Filter Pulse_sha pe
Filter Pulse_sha pe
0 +1
1 - 1
Cos(at )
0 +1
Trang 53 Các bước x lý máy phátử ở
nén tín hi u tho i. S hoá là quá trình bi n đ i ti ng nói d ng ệ ạ ố ế ổ ế ạ
tương t v d ng tín hi u s phù h p v i các x lý s ti p theo ự ề ạ ệ ố ợ ớ ử ố ếtrong h th ng. Nén tín hi u s nh m làm gi m t c đ tín hi u, ệ ố ệ ố ằ ả ố ộ ệ
m c đích t i u hi u qu đụ ố ư ệ ả ường tuy n. ề
ki m tra CRC m c đích phát hi n l i x y ra. ể ụ ệ ỗ ả
b n tin.ả
b n tin. Ch c năng b ghép xen là phân tán các bít l i, tăng hi u ả ứ ộ ỗ ệ
qu khôi ph c và s a l i hả ụ ử ỗ ở ướng thu
Trang 54 Các bước x lý máy phátử ở
b bít đ t t c các kênh s d ng đ u đỏ ể ấ ả ử ụ ề ược x lý cùng t c đ ử ố ộ
Đ i v i tín hi u tho i thì ph i h p t c đ đây g m vi c l p các ố ớ ệ ạ ố ợ ố ộ ở ồ ệ ặ
m u bít đ đ t đẫ ể ạ ượ ốc t c đ truy n d n gi ng nhau cho t t c các ộ ề ẫ ố ấ ảkênh tho i.ạ
•Tr i ph (Spreading) ả ổ : th c hi n tr i r ng ph tín hi u b ng các ự ệ ả ộ ổ ệ ằ
mã tr c giao. Các mã tr c giao s d ng cho hự ự ử ụ ướng lên giúp phân
bi t các kênh khác nhau c a m t thuê bao. ệ ủ ộ
•Ng u nhiên hoá (Scrambling) ẫ : th c hi n nhân chu i xung tín ự ệ ỗ
hi u sau tr i ph v i chu i mã ng u nhiên hoá. M c đích c a quá ệ ả ổ ớ ỗ ẫ ụ ủtrình này là s a d ng tín hi u phân b t p trung h n tránh tình ử ạ ệ ố ậ ơ
tr ng ph v ch d n đ n m ch vòng khoá pha quy t đ nh sai, khôi ạ ổ ạ ẫ ế ạ ế ị
ph c nh m sóng m ng .ụ ằ ạ
•Đi u ch (Modulation) ề ế : bi n đ i tín hi u mang thông tin vào ế ổ ệ
sóng mang hình sin cho phù h p v i đợ ớ ường truy n vô tuy n.ề ế
Trang 55 Ma tr n Hadamardậ
1 1
1 2 1 , 2 , 2 1
, 0 , 2 , 0
k
k
sf k ch
ch
sf ch
C
C C
Trang 56+ Hai mã trên hai m c khác nhau có th tr c giao nhau n u ứ ể ự ế
nh mã này không là n m trên nhánh con c a mã kia và ư ằ ủ
ng ượ ạ c l i. Ch ng h n, trên cây mã nh hình thì C ẳ ạ ư ch,2,0 và
là không tr c giao nhau vì C ự ch,2,0 là mã trên nhánh m c a ẹ ủ
hai mã kia
Trang 57 Qui t c ch n mãắ ọ
+ Không ph i t t c các mã trên cây mã đ u tr c giao nhau. Đ d ả ấ ả ề ự ể ễdàng và chính xác cho vi c gi i tr i ph nh n d ng kênh ngệ ả ả ổ ậ ạ ười dùng thì các mã s d ng cho các kênh khác nhau ph i tr c giao nhau. Do đó, ử ụ ả ự
m t tr m di đ ng không độ ạ ộ ược s d ng đ ng th i t t c các mã mà ử ụ ồ ờ ấ ả
ph i có s ch n l a. Nh ng m t ngả ự ọ ự ư ộ ườ ử ụi s d ng có th dùng nhi u mã ể ềkhác nhau cho các kênh khác nhau.
+ Qui t c ch n l a nh sau: Khi m t mã trên cây mã đắ ọ ự ư ộ ượ ử ục s d ng thì
mã trên nhánh con c a nó không đủ ượ ử ục s d ng cũng nh các mã n m ư ằtrên đường t mã đang s d ng v đ n g c cây mã cũng không đừ ử ụ ề ế ố ược
s d ng. Nói cách khác, m t mã trên cây mã đử ụ ộ ược ch n s d ng n u ọ ử ụ ế
nh không có kênh v t lý nào đang s d ng mã v i h s tr i ph cao ư ậ ử ụ ớ ệ ố ả ổ
h n hay th p h n trên cùng m t đơ ấ ơ ộ ường v g c cây mã.ề ố
Trang 58Convolutio nal Decoder
Intreleav er Decoder
Puncturatio n
C d.ch
DPDCH
Despreadi ng
b
1
DPCCH
S ’ = I+j Q
C S ’
Descrambli ng
Multiplexe r
Comparati on
Filter Pulse_shap e
Cos(at )
Sin(at)
RX
QPSK Demodulation
T dt
0
T dt
0
Comparati on
Filter Pulse_shap e
Trang 59 Các bước x lý tín hi u hử ệ ướng thu
đ ượ c.
d ng tín hi u th c nh sau tr i ph , nh n d ng mã dài cho m i thuê bao ạ ệ ự ư ả ổ ậ ạ ỗ
th c hi n nén ph tín hi u, khôi ph c ph tín hi u g c ban đ u ự ệ ổ ệ ụ ổ ệ ố ầ
s a l i b ng mã xo n ử ỗ ằ ắ
hi u tho i ban đ u b ng quá trình bi n đ i tín hi u s sang d ng tín hi u t ệ ạ ầ ằ ế ổ ệ ố ạ ệ ươ ng t đ a ự ư
đ n loa ng ế ườ i dùng d ng âm thanh ạ
Trang 611.25 MHz 1.25 MHz 1.25 MHz
Guard Band
Guard
Band
5 MHz
Guard Band
Guard Band
5 MHz
1.25 MHz 1.25 MHz 1.25 MHz 1.25 MHz
D i t n cho CDMA 2000ả ầ
Trang 62 C u trúc chung c a h th ng CDMA2000ấ ủ ệ ố
+ PDSN/FA Packet Data Service Node +AAA Authentication Authorization Accounting
+ HA Home Agent
Trang 63Ch c năng c a PDSNứ ủ
+ Thi t l p, duy trì và k t thúc các k t n i theo giao th c đi m – ế ậ ế ế ố ứ ể
đi m (PPP) đ n MS.ể ế
+ H tr c hai d ch v gói IP đ n gi n và di đ ng.ỗ ợ ả ị ụ ơ ả ộ
+ Thi t l p, duy trì và k t thúc các liên k t logic (các giao d ch ế ậ ế ế ịsession) đ n m ng RAN thông qua giao di n gói – vô tuy n (RP).ế ạ ệ ế+ Kh i đ ng quá trình nh n th c, c p phép và thanh toán.ở ộ ậ ự ấ
+ Nh n các thông s v d ch v d li u l u tr trong h th ng.ậ ố ề ị ụ ữ ệ ư ữ ệ ố+ Đ nh tuy n các gói tin gi a m ng gói bên ngoài và MS.ị ế ữ ạ
Trang 64+ Nh n th c thuê bao di đ ng đ i v i d ch v Mobile IP.ậ ự ộ ố ớ ị ụ
+ Chuy n hể ướng các gói tin t PDSN đ n đúng v trí c a MS ừ ế ị ủ
Trang 65Forward CDMA2000 Channels
F-PICH F-TDPICH F-APICHs F-ATDPICHs
F-CACHs F-CPCCHs Pilot F-CCCHs Traffic F-BCCHs F-PCHs F-QPCHs F-SYNC
0-2 F-SCH 0-1 F-DCCH 0-1 F-FCH Power Control SubChannel 0-7 F-SCCH
Các kênh v t lý đậ ược phân chia thành hai nhóm l n:ớ
Các kênh v t lý dành riêng (F/RDPHCH): bao g m t p h p các kênh v t lý đi m – ậ ồ ậ ợ ậ ể
đi m dùng đ mang các thông tin gi a tr m g c và m t tr m di đ ng duy nh t ể ể ữ ạ ố ộ ạ ộ ấ
Các kênh v t lý dùng chung (F/RCPHCH): là t p h p t t c các kênh v t lý mang ậ ậ ợ ấ ả ậ các thông tin dùng chung, đ ượ c truy nh p chung theo c ch đi m đa đi m gi a ậ ơ ế ể ể ữ
tr m g c và nhi u tr m di đ ng ạ ố ề ạ ộ
Kênh v t lý h ậ ướ ng xu ng ố
Trang 66 Kênh v t lý h ng xu ngậ ướ ố
+ Kênh hoa tiêu đ ườ ng xu ng FPICH (Forward Pilot Channel ) ố + Kênh hoa tiêu ph chung đ ụ ườ ng xu ng (FCAPICH) ố
+ Kênh hoa tiêu ph riêng đ ụ ườ ng xu ng (FDAPICH) ố
+ Kênh đ ng b đ ồ ộ ườ ng xu ng (FSYNC) ố
+ Kênh tìm g i đ ọ ườ ng xu ng (FPCH) ố
+ Kênh tìm g i nhanh đ ọ ườ ng xu ng (FQPCH) ố
+ Kênh đi u khi n chung đ ề ể ườ ng xu ng (FCCCH) ố
+ Kênh đi u khi n riêng đ ề ể ườ ng xu ng (FDCCH) ố
+ Kênh qu ng bá chung đ ả ườ ng xu ng (FBCCH) ố
+ Kênh c s đ ơ ở ườ ng xu ng (FFCH) ố
+ Kênh b sung đ ổ ườ ng xu ng (FSCH và FSCCH) ố
+ Kênh ch đ nh chung đ ỉ ị ườ ng xu ng (FCACH) ố
+ Kênh đi u khi n công su t chung đ ề ể ấ ườ ng xu ng (FCPCCH) ố + Các kênh hoa tiêu phân t p phát (FTDPICH và FATDPICH) ậ
Trang 67 Kênh v t lý hậ ướng lên
Reverse CDMA2000 Channels
Operation
Trang 68 Kênh v t lý h ng lênậ ướ
Trang 69 X lý tín hi u trong CDMA2000ử ệ
Add frame quality indicator
Add reserved/
encoder tail bits
Convolutional/
Turbo encoder
Symbol Repetition
Symbol Puncture
Block Interleaver
Channel
bits
Symbol W
Add reserved bits
Sequence Repetition
Data Scrambling
Signal Point Mapping
0 +1
1 -1
Channel Gain
Power Control Subchannel Multiplexing
Symbol Demultiplexing and Repetition
Orthogonal/
Quasi-orthogonal Spreading
PN complex spreading
Baseband Filter
QPSK Modulation Antenna+ Hướng xu ngố
Trang 71 Các thông s c a 2 h th ng WCDMA và CDMA 2000ố ủ ệ ố
Trang 72 Các thông s c a 2 h th ng WCDMA và CDMA 2000ố ủ ệ ố
Trang 74• H th ng iPAS – IP Based Personal Access System ệ ố
OSS Operation & Support Subsystem
SAM Subscriber Application Management System
NMS Network Management Subsystem
RPC/CSC
AN Access Network device
Trang 75+ H tr truy c p vô tuy n l n h u tuy n ỗ ợ ậ ế ẫ ữ ế
Trang 77• Truy c p trên n n IPậ ề
Trang 78• Phân h OSS/SSệ
Trang 79• Ch c năng c a TS: Th c hi n logic chuy n m ch m m th i ứ ủ ự ệ ể ạ ề ờgian th c, gi ng nh b ti n x lý c a c s d li u, TS cung c p ự ố ư ộ ề ử ủ ơ ở ữ ệ ấcác ch c năng nh xác nh n th i gian th c, c p phép và giao ti p ứ ư ậ ờ ự ấ ếtài kho n, qu n lý và đ nh v thuê bao di đ ng, x lý và đi u khi n ả ả ị ị ộ ử ề ể
cu c g i chuy n vùng/ chuy n tr m, TS qu n lý CSA và VSA đ ộ ọ ể ể ạ ả ể
n m v trí m i nh t c a thuê bao di đ ng. TS s d ng SNSP ắ ị ớ ấ ủ ộ ử ụ(Simple Network Signaling Protocol)
• Các thành ph n c a TS:ầ ủ
+ B thu nh n giao th cộ ậ ứ + B x lý giao th cộ ử ứ
+ B qu n lý n p và đ nh giá CDRộ ả ạ ị + B qu n lý Cache + ộ ả
B ph n qu n lý s ki nộ ậ ả ự ệ + Loger ( ghi nh t ký)ậ
Trang 80• C u hình OSS/SS ấ
Trang 81+ H tr cho các k ho ch giá c ỗ ợ ế ạ ả
+ H tr cho n n t ng ngu n tài nguyên h p nh t.ỗ ợ ề ả ồ ợ ấ+ K ho ch h tr đ nh hế ạ ỗ ợ ị ướng khách hàng linh đ ngộ+ H tr tính toán phân ph i ph c t p.ổ ợ ố ứ ạ
Trang 82• H th ng qu n lý m ng ệ ố ả ạ
+ Qu n lý c u hình.ả ấ+ Qu n lý l i.ả ỗ
+ Qu n lý ho t đ ng.ả ạ ộ
+ Qu n lý trình tr ng ả ạ
và đi u khi n.ề ể+ Qu n lý h th ng.ả ệ ố
+ Qu n lý l i th i ả ỗ ờgian th c c u trúc liên ự ấ
k t.ế