1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Thông tin di động: Phần 3 – ThS. Hà Duy Hưng

92 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 3,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thông tin di động: Phần 3 cung cấp cho người học các kiến thức: Kỹ thuật đa truy nhập vô tuyến, hệ thống WCDMA, hệ thống CDMA-2000. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên ngành Công nghệ viễn thông và những ai quan tâm dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Trang 2

° Các kỹ thuật đa truy nhập vô tuyến

– Đa truy cập phân chia tần số FDMA

(Frequency Division Multiple Access)

Thuê bao được phân bởi tần số

– Đa truy cập phân chia thời gian TDMA (Time Division Multiple Access)

Thuê bao được phân chia bằng thời gian và tần  số.

– Đa truy cập phân chia mã CDMA (Code

Division Multiple Access)

Thuê bao được phân chia bằng mã.

Trang 4

f 0

Freq

uency

Trang 5

B C A

Code A

A B C

Time

Freq

uency

B C

B

A

Base­band Spectrum Radio Spectrum

spread spectrum

Trang 6

frequency frequen

cy

Trang 7

Ưu Điểm:

+ Đơn giản + Hiện tượng ISI bé -> không cần bộ cân bằng (equalizer)

+ Không cần đồng bộ mạng + Đồng bộ khung và khôi phục định thời bit dễ

+ Không cần bộ mã hóa thọai (Voice Coder)

+Dung lượng thấp (sử dụng băng tần không hiệu quả)

Trang 8

* Khuyết Điểm :

+ Hiện tượng ISI > cần bộ cân bằng + Đồng bộ mạng và khôi phục định thời bit

+ Nhiều thông tin mào đầu và phần cứng phức tạp

+ Dung lượng hạn chế do băng tần và khe thời gian

Trang 9

+ Công suất phát thấp + Hiệu quả sử dụng tần số cao (hệ số sử dụng lại tần số 1)

+ Chất lượng tốt + Dễ dàng định vị thuê bao + Nhiều lọai hình dịch vụ

Trang 10

° Cấu trúc cơ bản của một hệ thống

CDMA

Mã Hóa Thọai

Mã Hóa Thọai Mã HóaKênh

Mã Hóa

Điều Chế Số

Điều Chế

Đa Truy

Dạng Sóng (Wave Form) Dòng Bit (Bit Stream)

Hướng Lên

Trang 11

° Cấu trúc cơ bản của một hệ thống

CDMA

Giải Mã Hóa Thọai

Giải Mã Hóa Thọai Hóa KênhGiải Mã

Giải Mã Hóa Kênh Ghép XenGiải

Giải

Giải Điều Chế Số

Giải Điều Chế Số Đa TruyCập

Đa Truy

Dạng Sóng (Wave Form) Dòng Bit (Bit Stream)

Hướng Xuống

Trang 12

° Các kỹ thuật trải phổ (SS - Spread

Spectrum) dùng trong hệ thống CDMA

– Trải phổ chuổi trực tiếp DS/SS (Direct Sequence - SS)

Phổ tín hiệu được trải bằng cách nhân trực tiếp với chuổi PN có tốc độ chip cao

– Trải phổ nhảy tần FH/SS (Frequency Hopping - SS)

Phổ tính hiệu được trải bằng cách nhảy tần trên một tập tần số nhảy (cách nhảy được xác định bằng chuồi PN)

–Trải phổ nhảy thời gian TH/SS (Time Hopping - SS)

Phổ tín hiệu được trải bằng cách một khối dữ liệu được nén và truyền gián đọan trong một hoặc vài khe thời gian (time slot) trong một khung (frame) Mô hình nhảy thời gian được xác định bằng chuổi PN

Trang 13

° Cơ sở tóan học: Hàm tương quan (Correlation Function) và mật độ phổ công suất (Power Spectral Density)

– Tín hiệu xác định:

Tín hiệu năng lượng:

Tín hiệu công suất:

Hàm tự tương quan tín hiệu công suất:

Hàm tự tương quan tín hiệu tuần hoàn:

x= x(t)2dt <

Pave = /2

2 /

2 0

0

0 0

) (

1

lim t

t t

dt t x

Rx( ) = /2

2 / 0

0

0 0

) ( ) (

1

lim t

t

t x t x t dt t

Rx( ) = t T P

t P

dt t x t x

T ( ) ( )

1

Trang 14

– Tín hiệu xác định (tt) :

Mật độ phổ công suất:

Suy ra:

Công suất trung bình:

Tự tương quan của tín hiệu năng lượng:

Năng lượng trung bình:

x (f) = F{ R x ( ) } = R x( )e j2 f d

R x ( ) = F  ­1  { x (f)} = x( f )e j2 f df

Pave = x(f)e j f df x(f)df

0 2

Rx( ) = x(t )x(t)dt

x= R x (0) = x(f)2df

Trang 15

– Tín Hiệu ngẫu nhiên:

Giá trị trung bình của một tín hiệu:

Hàm tự tương quan của tín hiệu ngẫu nhiên:

Hàm mật độ phổ công suất:

Hàm tự tương quan :

Công suất trung bình:

x( )

Trang 16

16– Tín hieäu nhò phaân:

Trang 17

suaát:

Trang 19

Cross-Correlation between Code A and Code B = 5/16

Self-Correlation for each code is 1.

one data bit duration

Trang 20

nhieân PN:

Trang 22

– Trải phổ chuổi trực tiếp DS/SS BPSK máy thu:

W(t)=Ab(t­ )c 2 (t­ )sin(2 f c t+ ’)     =Ab(t ­  )sin(2 f c t+ ’)

'

'

( )sin(2 ) ( )sin (2 )

( )(1 cos(4 2 ) 2

i

i i

i i

t T

c t

Trang 23

23– Mật độ phổ công suất của tín hiệu: tin tức, chuổi PN và DS/SS-BPSK

Trang 24

24– CDMA 1 người gởi

Trang 25

25– CDMA 2 người gởi

Trang 27

estimating path loss

transmit measuring received power

power control command

about 1000 times per second

Trang 28

28

Trang 29

– Trải phổ nhảy tần FH/SS máy phát, máy

thu

cos(2 ' ), When data bit = 0 ( )

t

b

g

f f

f0 '

Trang 31

31– Giản đồ nhảy tần cho trải phổ nhảy tần nhanh

Trang 32

– Giản đồ nhảy tần cho trải phổ nhảy tần chậm

Trang 33

– Trải phổ nhảy thời gian TH/SS

Trang 34

– So sánh giữa các kỹ thuật trải phổ

TRẢ I PHỔ CHUỖ I TRỰC TIẾ P

TRẢ I PHỔ NHẢ Y TẦ N

TRẢ I PHỔ NHẢ Y THỜ I GIAN Đơn giả n và dễ thực hiện Phứ c tạp Không phứ c tạp

Khả năng chống nhiễu cao Khả năng chống nhiễu

Bị ả nh hưở ng near-far Không bị ả nh hưở ng

near-far

Bị ả nh hưở ng near-far

Trang 35

– Chuổi PN trong kỹ thuạt trải phổ

Chuổi thanh ghi dịch

+  Cĩ chu k  xác đ nhỳ ị

+  Cĩ tính ch t gi ng tính ch t c a chu i ng u nhiên (tấ ố ấ ủ ổ ẫ ương quan chéo và xác su t xu t hi n bit 1 và bit 0)ấ ấ ệ

Trang 36

– Chuổi PN trong kỹ thuạt trải phổ

Chuổi thanh ghi dịch tốc độ cao

+  Chu i M (chu i  thanh ghi d ch cĩ chi u dài c c đ i – Maximal ổ ổ ị ề ự ạLength Shift Register Sequence)  thanh ghi d ch h i ti p ị ồ ế  đa 

Trang 38

­  T ng 2 chu i M là m t chu i Mổ ổ ố ổ

­   D ch và c ng chu i M v a d ch là m t chu i Mị ộ ổ ừ ị ộ ổ

­  Hàm t  tự ương quan (gi ng hình đã kh o sát)ố ả

­  Tính RUN (chi u dài 1 = ½ t ng các kh ang ch y, chi u ề ổ ỏ ạ ềdài 2 = ¼ t ng các kh ang ch y,…vd: 111100010011010)ổ ỏ ạ

­  Có duy nh t m t chu i đ c tính Cấ ộ ổ ặ i = C2i

Trang 39

+  Chu i Gold (c p chu i M mong mu n – tổ ặ ổ ố ương quan chéo 3 giá tr )ị

+  Chu i Kasami (chu i chia nh  c a chu i M và chu i M có chu k  ổ ổ ỏ ủ ổ ổ ỳ

H H

Trang 41

 

phổ khác nhau 

1 khung=15 khe thời  gian=10ms 

Cấp một kênh 

li u t c  đ   cao)  và  ệ ố ộ

Spreading Factor) fc 

= SF*fb

Trang 42

-Cu, Uu, Iub, Iur, Iu are interface

Trang 43

­  C u trúc tri n khaiấ ể

Trang 44

layers

Lower  layers

Lower  layers

    Phy 

Kênh logic Logical channels 

Kênh vật lý  Physical channels

Kênh truyền tải Transport channels

WCDMA

­  Các kênh trong WCDMA

Trang 45

x   lý    đây  th c  hi n  nh ng  k   thu t  bi n  đ i  c n  thi t  nh m ử ở ự ệ ữ ỹ ậ ế ổ ầ ế ằ

tương thích đ c tính truy n d n vô tuy n và đ m b o ch t lặ ề ẫ ế ả ả ấ ượng tín hi u cao nh tệ ấ

Trang 46

d ng  kênh  truy n  t i  TFCI  (Transport  Format  Combination ạ ề ảIndicator)  và  g i  kèm  trong  kênh  CCTrCh.  T   h p  mã  TFCI  đở ổ ợ ược truy n  đi  trong  kênh  đi u  khi n  v t  lý  đ   thông  báo  v i  đ u  thu ề ề ể ậ ể ớ ầkênh truy n t i nào đang đề ả ược nh n, t i đây TFCI s  đậ ớ ẽ ược gi i mã ả

và t o ra các TFI tạ ương  ng đ  g i lên l p trênứ ể ở ớ

•    Có hai l ai kênh truy n t i:ọ ề ả

Trang 47

­  Kênh truy n t i dành riêng DCH (Dedicated Transport Channel)  ề ả mang thông tin 

­  Kênh truy n t i dùng chung CCH (Common Transport Channel)  ề ả dùng chung cho 

kênh FACH. ↑

Trang 48

Downlink PCH

DPCH

CPCH

PRACH PCPCH

CPICH CCPCH SCH

PDSCH

AICH PICH

•   Kênh v t lý h ng lên và h ng xu ngậ ướ ướ ố

Trang 49

•   Kênh v t lý h ng lênậ ướ

Packet Channel):  mang thông tin chung, phân phát thông tin gói 

t  UE đ n tr m g c Node B.ừ ế ạ ố

g m thông tin đi u khi n công su t, thông tin v  t c đ ,  Ch  ồ ề ể ấ ề ố ộ ỉ

có m t kênh DPCCH hộ ướng lên trên m t k t n i vô tuy n.ộ ế ố ế

truy xu t m ng. Trong m t vài trấ ạ ộ ường h p dùng phát thông tin ợ

s  li u gói.ố ệ

Trang 50

g i đi FACH.    ọ

thông tin truy n t i riêng nh  kênh DPCH h ề ả ư ướ ng lên.

khi có b n tin tìm g i nh c nh  UE s  có b n tin tìm g i.  ả ọ ắ ở ẽ ả ọ

mang thông tin liên quan đ n kênh dành riêng h ế ướ ng xu ng ố

Trang 51

•   S p x p các kênh truy n t i vào kênh v t lýắ ế ề ả ậ

Trang 52

Sympol Repetition

Filter Pulse_sha pe

Filter Pulse_sha pe

0 +1

1 - 1

Cos(at )

0 +1

Trang 53

­   Các bước x  lý   máy phátử ở

nén tín hi u tho i. S  hoá là quá trình bi n đ i ti ng nói d ng ệ ạ ố ế ổ ế ạ

tương t  v  d ng tín hi u s  phù h p v i các x  lý s  ti p theo ự ề ạ ệ ố ợ ớ ử ố ếtrong h  th ng. Nén tín hi u s  nh m làm gi m t c đ  tín hi u, ệ ố ệ ố ằ ả ố ộ ệ

m c đích t i  u hi u qu  đụ ố ư ệ ả ường tuy n. ề

ki m tra CRC m c đích phát hi n l i x y ra. ể ụ ệ ỗ ả

b n tin.ả

b n tin. Ch c năng b  ghép xen là phân tán các bít l i, tăng hi u ả ứ ộ ỗ ệ

qu  khôi ph c và s a l i   hả ụ ử ỗ ở ướng thu

Trang 54

­   Các bước x  lý   máy phátử ở

b  bít đ  t t c  các kênh s  d ng đ u đỏ ể ấ ả ử ụ ề ược x  lý cùng t c đ  ử ố ộ

Đ i v i tín hi u tho i thì ph i h p t c đ    đây g m vi c l p các ố ớ ệ ạ ố ợ ố ộ ở ồ ệ ặ

m u bít đ  đ t đẫ ể ạ ượ ốc t c đ  truy n d n gi ng nhau cho t t c  các ộ ề ẫ ố ấ ảkênh tho i.ạ

•Tr i ph  (Spreading) ả ổ : th c hi n tr i r ng ph  tín hi u b ng các ự ệ ả ộ ổ ệ ằ

mã tr c giao. Các mã tr c giao s  d ng cho hự ự ử ụ ướng lên giúp phân 

bi t các kênh khác nhau c a m t thuê bao. ệ ủ ộ

•Ng u nhiên hoá (Scrambling) : th c hi n nhân chu i xung tín ự ệ ỗ

hi u sau tr i ph  v i chu i mã ng u nhiên hoá. M c đích c a quá ệ ả ổ ớ ỗ ẫ ụ ủtrình này là s a d ng tín hi u phân b  t p trung h n tránh tình ử ạ ệ ố ậ ơ

tr ng ph  v ch d n đ n m ch vòng khoá pha quy t đ nh sai, khôi ạ ổ ạ ẫ ế ạ ế ị

ph c nh m sóng m ng .ụ ằ ạ

•Đi u ch  (Modulation) ề ế : bi n đ i tín hi u mang thông tin vào ế ổ ệ

sóng mang hình sin cho phù h p v i đợ ớ ường truy n vô tuy n.ề ế

Trang 55

­   Ma tr n Hadamardậ

1 1

1 2 1 , 2 , 2 1

, 0 , 2 , 0

k

k

sf k ch

ch

sf ch

C

C C

Trang 56

+  Hai mã trên hai m c khác nhau có th  tr c giao nhau n u  ứ ể ự ế

nh  mã này không là n m trên nhánh con c a mã kia và  ư ằ ủ

ng ượ ạ c l i. Ch ng h n, trên cây mã nh  hình thì C ẳ ạ ư ch,2,0 và 

là không tr c giao nhau vì C ự ch,2,0  là mã trên nhánh m  c a  ẹ ủ

hai mã kia

Trang 57

­   Qui t c ch n mãắ ọ

+  Không ph i t t c  các mã trên cây mã đ u tr c giao nhau. Đ  d  ả ấ ả ề ự ể ễdàng và chính xác cho vi c gi i tr i ph  nh n d ng kênh ngệ ả ả ổ ậ ạ ười dùng thì các mã s  d ng cho các kênh khác nhau ph i tr c giao nhau. Do đó, ử ụ ả ự

m t tr m di  đ ng không  độ ạ ộ ược s   d ng  đ ng th i t t c  các mã mà ử ụ ồ ờ ấ ả

ph i có s  ch n l a. Nh ng m t ngả ự ọ ự ư ộ ườ ử ụi s  d ng có th  dùng nhi u mã ể ềkhác nhau cho các kênh khác nhau. 

+  Qui t c ch n l a nh  sau: Khi m t mã trên cây mã đắ ọ ự ư ộ ượ ử ục s  d ng thì 

mã trên nhánh con c a nó không đủ ượ ử ục s  d ng cũng nh  các mã n m ư ằtrên đường t  mã đang s  d ng v  đ n g c cây mã cũng không đừ ử ụ ề ế ố ược 

s  d ng. Nói cách khác, m t mã trên cây mã đử ụ ộ ược ch n s  d ng n u ọ ử ụ ế

nh  không có kênh v t lý nào đang s  d ng mã v i h  s  tr i ph  cao ư ậ ử ụ ớ ệ ố ả ổ

h n hay th p h n trên cùng m t đơ ấ ơ ộ ường v  g c cây mã.ề ố

Trang 58

Convolutio nal Decoder

Intreleav er Decoder

Puncturatio n

C d.ch

DPDCH

Despreadi ng

b

1

DPCCH

S ’ = I+j Q

C S ’

Descrambli ng

Multiplexe r

Comparati on

Filter Pulse_shap e

Cos(at )

Sin(at)

RX

QPSK Demodulation

T dt

0

T dt

0

Comparati on

Filter Pulse_shap e

Trang 59

­   Các bước x  lý tín hi u hử ệ ướng thu

đ ượ c.

d ng tín hi u th c nh  sau tr i ph , nh n d ng mã dài cho m i thuê bao ạ ệ ự ư ả ổ ậ ạ ỗ

th c hi n nén ph  tín hi u, khôi ph c ph  tín hi u g c ban đ u ự ệ ổ ệ ụ ổ ệ ố ầ

s a l i b ng mã xo n ử ỗ ằ ắ

hi u tho i ban đ u b ng quá trình bi n đ i tín hi u s  sang d ng tín hi u t ệ ạ ầ ằ ế ổ ệ ố ạ ệ ươ ng t  đ a  ự ư

đ n loa ng ế ườ i dùng d ng âm thanh ạ

Trang 61

1.25 MHz 1.25 MHz 1.25 MHz

Guard Band

Guard

Band

5 MHz

Guard Band

Guard Band

5 MHz

1.25 MHz 1.25 MHz 1.25 MHz 1.25 MHz

­  D i t n cho CDMA 2000ả ầ

Trang 62

­  C u trúc chung c a h  th ng CDMA­2000ấ ủ ệ ố

+ PDSN/FA Packet Data Service Node +AAA Authentication Authorization  Accounting

+ HA Home Agent

Trang 63

­Ch c năng c a PDSNứ ủ

+  Thi t l p, duy trì và k t thúc các k t n i theo giao th c đi m – ế ậ ế ế ố ứ ể

đi m (PPP) đ n MS.ể ế

+  H  tr  c  hai d ch v  gói IP đ n gi n và di đ ng.ỗ ợ ả ị ụ ơ ả ộ

+  Thi t l p, duy trì và k t thúc các liên k t logic (các giao d ch ế ậ ế ế ịsession) đ n m ng RAN thông qua giao di n gói – vô tuy n (RP).ế ạ ệ ế+  Kh i đ ng quá trình nh n th c, c p phép và thanh toán.ở ộ ậ ự ấ

+  Nh n các thông s  v  d ch v  d  li u l u tr  trong h  th ng.ậ ố ề ị ụ ữ ệ ư ữ ệ ố+   Đ nh tuy n các gói tin gi a m ng gói bên ngoài và MS.ị ế ữ ạ

Trang 64

+   Nh n th c thuê bao di đ ng đ i v i d ch v  Mobile IP.ậ ự ộ ố ớ ị ụ

+   Chuy n hể ướng các gói tin t  PDSN đ n đúng v  trí c a MS ừ ế ị ủ

Trang 65

Forward CDMA2000 Channels

F-PICH F-TDPICH F-APICHs F-ATDPICHs

F-CACHs F-CPCCHs Pilot F-CCCHs Traffic F-BCCHs F-PCHs F-QPCHs F-SYNC

0-2 F-SCH 0-1 F-DCCH 0-1 F-FCH Power Control SubChannel 0-7 F-SCCH

Các kênh v t lý đậ ược phân chia thành hai nhóm l n:ớ

­    Các kênh v t lý dành riêng (F/R­DPHCH): bao g m t p h p các kênh v t lý đi m –  ậ ồ ậ ợ ậ ể

đi m dùng đ  mang các thông tin gi a tr m g c và m t tr m di đ ng duy nh t ể ể ữ ạ ố ộ ạ ộ ấ

­    Các kênh v t lý dùng chung (F/R­CPHCH): là t p h p t t c  các kênh v t lý mang  ậ ậ ợ ấ ả ậ các thông tin dùng chung, đ ượ c truy nh p chung theo c  ch  đi m ­ đa đi m gi a  ậ ơ ế ể ể ữ

tr m g c và nhi u tr m di đ ng  ạ ố ề ạ ộ

­    Kênh v t lý h ậ ướ ng xu ng ố

Trang 66

­  Kênh v t lý h ng xu ngậ ướ ố

+  Kênh hoa tiêu đ ườ ng xu ng F­PICH (Forward Pilot Channel ) ố +  Kênh hoa tiêu ph  chung đ ụ ườ ng xu ng (F­CAPICH)  ố

+  Kênh hoa tiêu ph  riêng đ ụ ườ ng xu ng (F­DAPICH)  ố

+  Kênh đ ng b  đ ồ ộ ườ ng xu ng (F­SYNC)  ố

+  Kênh tìm g i đ ọ ườ ng xu ng (F­PCH)  ố

+  Kênh tìm g i nhanh đ ọ ườ ng xu ng (F­QPCH) ố

+  Kênh đi u khi n chung đ ề ể ườ ng xu ng (F­CCCH)  ố

+  Kênh đi u khi n riêng đ ề ể ườ ng xu ng (F­DCCH)  ố

+  Kênh qu ng bá chung đ ả ườ ng xu ng (F­BCCH)  ố

+  Kênh c  s  đ ơ ở ườ ng xu ng (F­FCH)  ố

+  Kênh b  sung đ ổ ườ ng xu ng (F­SCH và F­SCCH)  ố

+  Kênh ch  đ nh chung đ ỉ ị ườ ng xu ng (F­CACH)  ố

+  Kênh đi u khi n công su t chung đ ề ể ấ ườ ng xu ng (F­CPCCH)  ố +  Các kênh hoa tiêu phân t p phát (F­TDPICH và F­ATDPICH) ậ

Trang 67

­   Kênh v t lý hậ ướng lên

Reverse CDMA2000 Channels

Operation

Trang 68

­  Kênh v t lý h ng lênậ ướ

Trang 69

­   X  lý tín hi u trong CDMA­2000ử ệ

Add frame quality indicator

Add reserved/

encoder tail bits

Convolutional/

Turbo encoder

Symbol Repetition

Symbol Puncture

Block Interleaver

Channel

bits

Symbol W

Add reserved bits

Sequence Repetition

Data Scrambling

Signal Point Mapping

0  +1

1  -1

Channel Gain

Power Control Subchannel Multiplexing

Symbol Demultiplexing and Repetition

Orthogonal/

Quasi-orthogonal Spreading

PN complex spreading

Baseband Filter

QPSK Modulation Antenna+ Hướng xu ngố

Trang 71

­   Các thông s  c a 2 h  th ng WCDMA và CDMA 2000ố ủ ệ ố

Trang 72

­   Các thông s  c a 2 h  th ng WCDMA và CDMA 2000ố ủ ệ ố

Trang 74

•  H  th ng iPAS – IP Based Personal Access System ệ ố

­  OSS Operation & Support  Subsystem

­  SAM Subscriber Application  Management System

­  NMS Network Management  Subsystem

­   RPC/CSC

­   AN Access Network device 

Trang 75

+   H  tr  truy c p vô tuy n l n h u tuy n ỗ ợ ậ ế ẫ ữ ế

Trang 77

• Truy c p trên n n IPậ ề

Trang 78

• Phân h  OSS/SSệ

Trang 79

•   Ch c năng c a TS: Th c hi n logic chuy n m ch m m th i ứ ủ ự ệ ể ạ ề ờgian th c, gi ng nh  b  ti n x  lý c a c  s  d  li u, TS cung c p ự ố ư ộ ề ử ủ ơ ở ữ ệ ấcác ch c năng nh  xác nh n th i gian th c, c p phép và giao ti p ứ ư ậ ờ ự ấ ếtài kho n, qu n lý và đ nh v  thuê bao di đ ng, x  lý và đi u khi n ả ả ị ị ộ ử ề ể

cu c g i chuy n vùng/ chuy n tr m, TS qu n lý CSA và VSA đ  ộ ọ ể ể ạ ả ể

n m  v   trí  m i  nh t  c a  thuê  bao  di  đ ng.  TS  s   d ng  SNSP ắ ị ớ ấ ủ ộ ử ụ(Simple Network Signaling Protocol)

•   Các thành ph n c a TS:ầ ủ  

+   B  thu nh n giao th cộ ậ ứ +  B  x  lý giao th cộ ử ứ

+   B  qu n lý n p và đ nh giá CDRộ ả ạ ị +  B  qu n lý Cache  + ộ ả

  B  ph n qu n lý s  ki nộ ậ ả ự ệ +  Loger ( ghi nh t ký)ậ

Trang 80

•  C u hình OSS/SS ấ

Trang 81

+  H  tr  cho các k  ho ch giá c ỗ ợ ế ạ ả

+  H  tr  cho n n t ng ngu n tài nguyên h p nh t.ỗ ợ ề ả ồ ợ ấ+  K  ho ch h  tr  đ nh hế ạ ỗ ợ ị ướng khách hàng linh đ ngộ+  H  tr  tính toán phân ph i ph c t p.ổ ợ ố ứ ạ

Trang 82

•   H  th ng qu n lý m ng ệ ố ả ạ

+  Qu n lý c u hình.ả ấ+  Qu n lý l i.ả ỗ

+  Qu n lý ho t đ ng.ả ạ ộ

+  Qu n lý trình tr ng ả ạ

và đi u khi n.ề ể+  Qu n lý h  th ng.ả ệ ố

+  Qu n lý l i th i ả ỗ ờgian th c c u trúc liên ự ấ

k t.ế

Ngày đăng: 11/02/2020, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w