1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Vi điều khiển: Chương 2 - Tập lệnh AT89C51

23 160 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 629,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các chế độ địa chỉ, tập lệnh 89C51, nhóm các lệnh rẽ nhánh, nhóm lệnh xử lý BIT là những nội dung chính trong chương 2 Tập lệnh AT89C51 thuộc bài giảng Vi điều khiển. Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Trang 1

2.1. CÁC CHẾ ĐỘ ĐỊA CHỈ (Addressing Mode) : cho phép 

ta xác định nguồn và đích của dữ liệu. Khi 1 lệnh được 

thực thi và lện này cần dữ liệu, câu hỏi đặt ra “ dữ liệu  chứa ở đâu ? “ các chế độ địa chỉ trả lời câu hỏi này.  có 8 chế độ định địa chỉ như sau :

có 8 chế độ định địa chỉ như sau :

 Thanh ghi (Register) Ví dụ : ADD A, R5

 Trực tiếp (Direct) Ví dụ : ADD A, 25h

 Gián tiếp (Indirect) Ví dụ : ADD A, @R5

 Tức thời (Immediate) Ví dụ : ADD A, #25h

 Tương đối (Relative) Ví dụ : SJMP nhan

 Tuyệt đối (Absolute) Ví dụ : AJMP nhan

 Dài (Long) Ví dụ : LJMP nhan

 Chỉ số (Index)Ví dụ : MOVC A, @A + PC

Trang 5

Thanh ghi R0 có địa chỉ 00H Nội dung thanh ghi R0 =12H 12H chính là địa chỉ ô nhớ Nội dung của ô nhớ này là 80

Trang 7

80H là opcode của mã lệnh JMP; 05H chính là giá trị offset sẽ cộng với giá trị trong bộ đếm chương trình PC để tính địa chỉ của lệnh tiếo sẽhực hiện

Trang 11

89c51 là vi xử lý 8 bit Vì vậy bộ lệnh gồm có 256 lệnh Trong

thực tế chỉ có định nghĩa 255 lệnh Bộ lệnh chia thành 5 nhóm :

+ Nhóm lệnh số học

+ Nhóm lệnh logic

+ Nhóm lệnh di chuyển dữ liệu.+ Nhóm lệnh xử lý bit

+ Nhóm lệnh rẽ nhánh

2.2. TẬP LỆNH 89C51

Trang 17

2.2.3. Nhóm lệnh chuyển dữ liệu: ( Data

Transfer )

Tro n g  ra m  n o ä i 

  Các địa chỉ nằm trong vùng 128 byte cao chỉ  được truy xuất bằng kiểu định địa chỉ gián  tiếp ngọai trừ các thanh ghi chức năng đặt  biệt

- Giữa 2 thanh ghi

- Chuyển nội dung vào thanh ghi có

chức năng đặc biệt

MOV P1, #50H

Trang 18

Ở RAM ngoài

Dữ liệu phải được chứa trong thanh ghi A và địa chỉ phải chứa ở trong Ri (i = 0,1) hoặc DPTR

Đ/ c 8 bit Dùng thanh ghi Ri=(0 , 1)

Trang 19

Dùng lệnh MOVC (Move Const) : Truy xuất một bảng có 256 điểm (0 -255) Số của điểm muốn truy xuất được để trong thanh ghi A (offset) Địa chỉ đầu bảng (nền) chứa trong

DPTR Có 2 chế độ

MOCV A, @ A + PC ; PC ( program counter) Bộ đếm chương trình

MOVC R1 , @A + DPTR ; DPTR ( data pointer) Con trỏ dữ liệu

2.2.3.3 TRA BẢNG TÌM KIẾM

Trang 20

NHÁNH

Trang 23

Cho phép thao tác trên từng bit.  SETB SETB P1.0

Ngày đăng: 11/02/2020, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm